Gói thầu: Gói thầu: cung cấp vật tư y tế dùng chung (102 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300022778-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: cung cấp vật tư y tế dùng chung (102 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300017973 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 38,801,894,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 776.037.882 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300037340 - Ampu bóp bóng | 80,062,500 | 114.089.063 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 56.043.750 | 83 |
| 2 | PP2300037341 - Áo phẫu thuật bằng vải không dệt | 2,016,000,000 | 2.872.800.000 | 6211 | 1.411.200.000 | 9864 |
| 3 | PP2300037342 - Bàn chải rửa tay | 25,200,000 | 35.910.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 17.640.000 | 165 |
| 4 | PP2300037343 - Băng cá nhân | 3,780,000 | 5.386.500 | 3005 | 2.646.000 | 4932 |
| 5 | PP2300037344 - Băng cuộn 1.8m x 0.085m | 63,000,000 | 89.775.000 | 3005 | 44.100.000 | 8220 |
| 6 | PP2300037345 - Băng dính cho da nhạy cảm, 2.5cm x 5m | 4,725,000 | 6.733.125 | 3005 | 3.307.500 | 50 |
| 7 | PP2300037346 - Băng keo 2,5cmx5m | 735,000,000 | 1.047.375.000 | 3005 | 514.500.000 | 16439 |
| 8 | PP2300037347 - Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 | 8,399,916 | 11.969.881 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.879.942 | 2 |
| 9 | PP2300037348 - Băng thun 3 móc | 1,200,000,000 | 1.710.000.000 | 3005 | 840.000.000 | 19727 |
| 10 | PP2300037349 - Bao camera nọi soi | 51,030,000 | 72.717.750 | 3926 | 35.721.000 | 1480 |
| 11 | PP2300037350 - Bo hút nhớt | 37,191,000 | 52.997.175 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 26.033.700 | 576 |
| 12 | PP2300037351 - Bo+ val cho máy đo huyết áp | 10,800,000 | 15.390.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 7.560.000 | 66 |
| 13 | PP2300037352 - Cassette 35x43cm | 4,646,565 | 6.621.356 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.252.596 | 1 |
| 14 | PP2300037353 - Chỉ điện cực đa sợi 2/0 | 165,947,040 | 236.474.532 | 3006 | 116.162.928 | 79 |
| 15 | PP2300037354 - Chỉ khâu xương bánh chè, dài 60cm số 7 | 103,950,000 | 148.128.750 | 3006 | 72.765.000 | 148 |
| 16 | PP2300037355 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 7/0, 2 kim tròn 10mm | 13,645,800 | 19.445.265 | 3006 | 9.552.060 | 20 |
| 17 | PP2300037356 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn | 54,810,000 | 78.104.250 | 3006 | 38.367.000 | 99 |
| 18 | PP2300037357 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn | 6,822,900 | 9.722.633 | 3006 | 4.776.030 | 10 |
| 19 | PP2300037358 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt | 2,507,460 | 3.573.131 | 3006 | 1.755.222 | 10 |
| 20 | PP2300037359 - Chỉ không tan tổng hợp polyester, số 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 22mm. 1/2 vòng tròn | 8,550,000 | 12.183.750 | 3006 | 5.985.000 | 10 |
| 21 | PP2300037360 - Chỉ phẫu thuật polyamide 6& 66 số 3/0, kim tam giác 26mm | 13,182,000 | 18.784.350 | 3006 | 9.227.400 | 198 |
| 22 | PP2300037361 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi có chất kháng khuẩn 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm | 3,200,400 | 4.560.570 | 3006 | 2.240.280 | 8 |
| 23 | PP2300037362 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 0 | 4,104,000 | 5.848.200 | 3006 | 2.872.800 | 18 |
| 24 | PP2300037363 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 1 | 234,000,000 | 333.450.000 | 3006 | 163.800.000 | 494 |
| 25 | PP2300037364 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 2/0 | 37,798,992 | 53.863.564 | 3006 | 26.459.295 | 83 |
| 26 | PP2300037365 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn số 1 | 111,310,416 | 158.617.343 | 3006 | 77.917.292 | 24 |
| 27 | PP2300037366 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 2/0, kim tròn đầu tròn, dài 26mm | 160,574,400 | 228.818.520 | 3006 | 112.402.080 | 214 |
| 28 | PP2300037367 - Chỉ thép khâu xương ức | 33,692,400 | 48.011.670 | 3006 | 23.584.680 | 60 |
| 29 | PP2300037368 - Chỉ tiêu đơn sợi polyglecaprone 25, số 0, kim tròn đầu tròn , dài 31mm | 61,009,200 | 86.938.110 | 3006 | 42.706.440 | 60 |
| 30 | PP2300037369 - Chỉ tiêu đơn sợi polyglecaprone 25, số 2/0, kim tròn đầu tròn, dài 26mm | 58,869,720 | 83.889.351 | 3006 | 41.208.804 | 60 |
| 31 | PP2300037370 - Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ | 131,250,000 | 187.031.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 91.875.000 | 411 |
| 32 | PP2300037371 - Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ | 150,000 | 213.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 105.000 | 1 |
| 33 | PP2300037372 - Dao siêu âm cán dài 36cm | 2,853,770,535 | 4.066.623.013 | 9018 | 1.997.639.375 | 28 |
| 34 | PP2300037373 - Dây đeo tay bệnh nhân, bằng nhựa, 3 nút cố định | 156,000,000 | 222.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 109.200.000 | 19727 |
| 35 | PP2300037374 - Dây hút đàm kín có chia từng vạch 1cm, các cỡ | 260,000,000 | 370.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 182.000.000 | 329 |
| 36 | PP2300037375 - Dây hút đàm kín vale 2 chiều, các số | 446,040,000 | 635.607.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 312.228.000 | 494 |
| 37 | PP2300037376 - Dây hút dịch tiệt trùng | 924,000,000 | 1.316.700.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 646.800.000 | 6576 |
| 38 | PP2300037377 - Dây nối máy bơm tiêm | 48,090,000 | 68.528.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 33.663.000 | 1644 |
| 39 | PP2300037378 - Dây thắt mạch | 7,200,000 | 10.260.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.040.000 | 592 |
| 40 | PP2300037379 - Dây truyền máu tiệt trùng | 93,000,000 | 132.525.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 65.100.000 | 2466 |
| 41 | PP2300037380 - Điện cực đất loại dán | 15,120,000 | 21.546.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 10.584.000 | 60 |
| 42 | PP2300037381 - Điện cực tim sử dụng 1 lần | 190,720,000 | 271.776.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 133.504.000 | 26302 |
| 43 | PP2300037382 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45mm | 80,475,948 | 114.678.226 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 56.333.164 | 1 |
| 44 | PP2300037383 - Dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm | 657,220,242 | 936.538.845 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 460.054.170 | 9 |
| 45 | PP2300037384 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mạch máu | 13,412,658 | 19.113.038 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.388.861 | 1 |
| 46 | PP2300037385 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở | 113,804,460 | 162.171.356 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 79.663.122 | 4 |
| 47 | PP2300037386 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid acetic băng | 849,870,000 | 1.211.064.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 594.909.000 | 1644 |
| 48 | PP2300037387 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid acetic băng | 798,000,000 | 1.137.150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 558.600.000 | 822 |
| 49 | PP2300037388 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc natri bicarbonate | 2,287,215,000 | 3.259.281.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.601.050.500 | 2466 |
| 50 | PP2300037389 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc natri bicarbonate | 1,197,000,000 | 1.705.725.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 837.900.000 | 1233 |
| 51 | PP2300037390 - Film khô laser 26*36cm | 6,350,400,000 | 9.049.320.000 | 3701 | 4.445.280.000 | 39453 |
| 52 | PP2300037391 - Film khô laser 35*43cm | 7,180,000,000 | 10.231.500.000 | 3701 | 5.026.000.000 | 32877 |
| 53 | PP2300037392 - Gạc ép sọ não 2 x 8 x 4 lớp, tiệt trùng có cản quang | 4,777,500 | 6.807.938 | 3005 | 3.344.250 | 1069 |
| 54 | PP2300037393 - Gạc hút 0,8m | 83,790,000 | 119.400.750 | 3005 | 58.653.000 | 4932 |
| 55 | PP2300037394 - Gạc lưới có tẩm vaselin 10cm x10cm | 61,560,000 | 87.723.000 | 3005 | 43.092.000 | 296 |
| 56 | PP2300037395 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp, có cản quang | 252,500,000 | 359.812.500 | 3005 | 176.750.000 | 82192 |
| 57 | PP2300037396 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x20x8lớp,có cản quang | 74,840,000 | 106.647.000 | 3005 | 52.388.000 | 6576 |
| 58 | PP2300037397 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30x40x8 lớp, có cản quang | 2,535,000,000 | 3.612.375.000 | 3005 | 1.774.500.000 | 64110 |
| 59 | PP2300037398 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc, 10x10cm | 27,510,000 | 39.201.750 | 3005 | 19.257.000 | 33 |
| 60 | PP2300037399 - Gel dẫn truyền điện não | 41,580,000 | 59.251.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 29.106.000 | 15 |
| 61 | PP2300037400 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não | 41,580,000 | 59.251.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 29.106.000 | 22 |
| 62 | PP2300037401 - Giấy in sản khoa | 35,000,000 | 49.875.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 24.500.000 | 83 |
| 63 | PP2300037402 - Giấy siêu âm 110mm x 20m | 273,000,000 | 389.025.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 191.100.000 | 494 |
| 64 | PP2300037403 - Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước | 3,120,000 | 4.446.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.184.000 | 198 |
| 65 | PP2300037404 - Gòn không thấm | 35,910,000 | 51.171.750 | 3005 | 25.137.000 | 50 |
| 66 | PP2300037405 - Khẩu trang tiệt trùng | 437,500,000 | 623.437.500 | 6307 | 306.250.000 | 115069 |
| 67 | PP2300037406 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ | 34,492,500 | 49.151.813 | 9018 | 24.144.750 | 1233 |
| 68 | PP2300037407 - Kim chọc tủy sống các số | 268,000,000 | 381.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 187.600.000 | 3288 |
| 69 | PP2300037408 - Kim chọc và sinh thiết tạng | 36,800,000 | 52.440.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 25.760.000 | 14 |
| 70 | PP2300037409 - Kim điện cơ sử dụng 1 lần | 588,000,000 | 837.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 411.600.000 | 658 |
| 71 | PP2300037410 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có khả năng lưu kim tới 96 giờ các cỡ. | 736,300,000 | 1.049.227.500 | 9018 | 515.410.000 | 16439 |
| 72 | PP2300037411 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 478,800,000 | 682.290.000 | 9018 | 335.160.000 | 32877 |
| 73 | PP2300037412 - Kim nha các cỡ | 2,730,000 | 3.890.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.911.000 | 329 |
| 74 | PP2300037413 - Kim sinh thiết gan | 32,500,000 | 46.312.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 22.750.000 | 9 |
| 75 | PP2300037414 - Kim sinh thiết mô mềm | 9,996,000 | 14.244.300 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.997.200 | 4 |
| 76 | PP2300037415 - Lamelle 22*40 | 211,200 | 300.960 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 147.840 | 33 |
| 77 | PP2300037416 - Lamelle 22x22 | 2,200,000 | 3.135.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.540.000 | 33 |
| 78 | PP2300037417 - Lọ lấy đàm tiệt trùng các cỡ | 63,504,000 | 90.493.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 44.452.800 | 1480 |
| 79 | PP2300037418 - Lọ nhựa đựng mẫu | 20,790,000 | 29.625.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 14.553.000 | 2959 |
| 80 | PP2300037419 - Lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho máy thở. | 289,800,000 | 412.965.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 202.860.000 | 2302 |
| 81 | PP2300037420 - Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở | 341,700,000 | 486.922.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 239.190.000 | 2795 |
| 82 | PP2300037421 - Mask thanh quản các cỡ | 6,300,000 | 8.977.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.410.000 | 1 |
| 83 | PP2300037422 - Miếng cầm máu 7x5x1cm | 191,100,000 | 272.317.500 | 3006 | 133.770.000 | 576 |
| 84 | PP2300037423 - Miếng cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu | 156,400,200 | 222.870.285 | 3006 | 109.480.140 | 60 |
| 85 | PP2300037424 - Nút chặn đuôi kim luồn | 420,000,000 | 598.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 294.000.000 | 82192 |
| 86 | PP2300037425 - Ống mở khí quản có bóng,cửa sổ sử dụng nhiều lần | 189,000,000 | 269.325.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 132.300.000 | 33 |
| 87 | PP2300037426 - Ống nghiệm chứa citrat có nắp cao su | 60,500,000 | 86.212.500 | 3926 | 42.350.000 | 16439 |
| 88 | PP2300037427 - Ống nghiệm chứa EDTA có nắp cao su bọc nhựa | 187,500,000 | 267.187.500 | 3926 | 131.250.000 | 49316 |
| 89 | PP2300037428 - Ống nghiệm nhựa có nắp, không chất chống đông | 14,520,000 | 20.691.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 10.164.000 | 6576 |
| 90 | PP2300037429 - Ống thông dạ dày các cỡ | 34,176,000 | 48.700.800 | 9018 | 23.923.200 | 1973 |
| 91 | PP2300037430 - Ống thông hậu môn các cỡ | 1,590,000 | 2.265.750 | 9018 | 1.113.000 | 99 |
| 92 | PP2300037431 - Que cấy nhựa vô trùng 1-10µl | 1,083,600 | 1.544.130 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 758.520 | 198 |
| 93 | PP2300037432 - Que gòn | 6,825,000 | 9.725.625 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.777.500 | 4110 |
| 94 | PP2300037433 - Que thử đường huyết | 37,500,000 | 53.437.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 26.250.000 | 2466 |
| 95 | PP2300037434 - Que thử hóa học nhận dạng H2O2 | 203,700,000 | 290.272.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 142.590.000 | 16439 |
| 96 | PP2300037435 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng | 5,460,000 | 7.780.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.822.000 | 3288 |
| 97 | PP2300037436 - Túi chứa dẫn lưu dịch | 12,600,000 | 17.955.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 8.820.000 | 33 |
| 98 | PP2300037437 - Túi dẫn lưu nước tiểu có dây | 45,600,000 | 64.980.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 31.920.000 | 6247 |
| 99 | PP2300037438 - Túi ép dẹp 25cm x 200m | 92,988,000 | 132.507.900 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 65.091.600 | 25 |
| 100 | PP2300037439 - Túi hấp tiệt trùng 300mm x 100m | 102,600,000 | 146.205.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 71.820.000 | 25 |
| 101 | PP2300037440 - Túi hậu môn nhân tạo | 182,196,000 | 259.629.300 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 127.537.200 | 740 |
| 102 | PP2300037441 - Vật liệu cầm máu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp, có tính kháng khuẩn, kích thước 5,1 x 10,2cm | 70,215,600 | 100.057.230 | 3006 | 49.150.920 | 214 |
Ampu bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300037340 |
| Giá từng phần lô | 80,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.089.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.043.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Áo phẫu thuật bằng vải không dệt |
|
| Mã phần lô | PP2300037341 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.872.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bàn chải rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2300037342 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300037343 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng cuộn 1.8m x 0.085m |
|
| Mã phần lô | PP2300037344 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng dính cho da nhạy cảm, 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300037345 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.733.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo 2,5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300037346 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300037347 |
| Giá từng phần lô | 8,399,916 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.969.881 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.879.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300037348 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bao camera nọi soi |
|
| Mã phần lô | PP2300037349 |
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.717.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bo hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2300037350 |
| Giá từng phần lô | 37,191,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.997.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.033.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bo+ val cho máy đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300037351 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cassette 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300037352 |
| Giá từng phần lô | 4,646,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.621.356 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.252.596 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ điện cực đa sợi 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300037353 |
| Giá từng phần lô | 165,947,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.474.532 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.162.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ khâu xương bánh chè, dài 60cm số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300037354 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.128.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 7/0, 2 kim tròn 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300037355 |
| Giá từng phần lô | 13,645,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.445.265 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.552.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300037356 |
| Giá từng phần lô | 54,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.104.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.367.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300037357 |
| Giá từng phần lô | 6,822,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.722.633 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.776.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300037358 |
| Giá từng phần lô | 2,507,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.573.131 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.755.222 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ không tan tổng hợp polyester, số 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 22mm. 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300037359 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.183.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật polyamide 6& 66 số 3/0, kim tam giác 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300037360 |
| Giá từng phần lô | 13,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.784.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.227.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi có chất kháng khuẩn 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300037361 |
| Giá từng phần lô | 3,200,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300037362 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.848.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300037363 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300037364 |
| Giá từng phần lô | 37,798,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.863.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.459.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300037365 |
| Giá từng phần lô | 111,310,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.617.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.917.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 2/0, kim tròn đầu tròn, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300037366 |
| Giá từng phần lô | 160,574,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.818.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.402.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thép khâu xương ức |
|
| Mã phần lô | PP2300037367 |
| Giá từng phần lô | 33,692,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.011.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.584.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu đơn sợi polyglecaprone 25, số 0, kim tròn đầu tròn , dài 31mm |
|
| Mã phần lô | PP2300037368 |
| Giá từng phần lô | 61,009,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.938.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.706.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ tiêu đơn sợi polyglecaprone 25, số 2/0, kim tròn đầu tròn, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300037369 |
| Giá từng phần lô | 58,869,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.889.351 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.208.804 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037370 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.031.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300037371 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao siêu âm cán dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300037372 |
| Giá từng phần lô | 2,853,770,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.066.623.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.997.639.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây đeo tay bệnh nhân, bằng nhựa, 3 nút cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300037373 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút đàm kín có chia từng vạch 1cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037374 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút đàm kín vale 2 chiều, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300037375 |
| Giá từng phần lô | 446,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây hút dịch tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300037376 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.316.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối máy bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300037377 |
| Giá từng phần lô | 48,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.528.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây thắt mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300037378 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây truyền máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300037379 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực đất loại dán |
|
| Mã phần lô | PP2300037380 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực tim sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300037381 |
| Giá từng phần lô | 190,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300037382 |
| Giá từng phần lô | 80,475,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.678.226 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.333.164 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300037383 |
| Giá từng phần lô | 657,220,242 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.538.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.054.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300037384 |
| Giá từng phần lô | 13,412,658 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.113.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.388.861 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300037385 |
| Giá từng phần lô | 113,804,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.171.356 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.663.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid acetic băng |
|
| Mã phần lô | PP2300037386 |
| Giá từng phần lô | 849,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.064.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid acetic băng |
|
| Mã phần lô | PP2300037387 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.137.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc natri bicarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300037388 |
| Giá từng phần lô | 2,287,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.259.281.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.601.050.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc natri bicarbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300037389 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.705.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Film khô laser 26*36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300037390 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.049.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.445.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Film khô laser 35*43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300037391 |
| Giá từng phần lô | 7,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.231.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.026.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc ép sọ não 2 x 8 x 4 lớp, tiệt trùng có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300037392 |
| Giá từng phần lô | 4,777,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.807.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.344.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc hút 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300037393 |
| Giá từng phần lô | 83,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.400.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc lưới có tẩm vaselin 10cm x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300037394 |
| Giá từng phần lô | 61,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300037395 |
| Giá từng phần lô | 252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x20x8lớp,có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300037396 |
| Giá từng phần lô | 74,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30x40x8 lớp, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300037397 |
| Giá từng phần lô | 2,535,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.612.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.774.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc, 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300037398 |
| Giá từng phần lô | 27,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.201.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gel dẫn truyền điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300037399 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.251.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300037400 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.251.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy in sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300037401 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giấy siêu âm 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300037402 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300037403 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Gòn không thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300037404 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.171.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khẩu trang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300037405 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115069 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037406 |
| Giá từng phần lô | 34,492,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.151.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.144.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300037407 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc và sinh thiết tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300037408 |
| Giá từng phần lô | 36,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim điện cơ sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300037409 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 837.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có khả năng lưu kim tới 96 giờ các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300037410 |
| Giá từng phần lô | 736,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037411 |
| Giá từng phần lô | 478,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037412 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.890.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết gan |
|
| Mã phần lô | PP2300037413 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300037414 |
| Giá từng phần lô | 9,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.244.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.997.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lamelle 22*40 |
|
| Mã phần lô | PP2300037415 |
| Giá từng phần lô | 211,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lamelle 22x22 |
|
| Mã phần lô | PP2300037416 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọ lấy đàm tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037417 |
| Giá từng phần lô | 63,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.493.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.452.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọ nhựa đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300037418 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.625.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho máy thở. |
|
| Mã phần lô | PP2300037419 |
| Giá từng phần lô | 289,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300037420 |
| Giá từng phần lô | 341,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mask thanh quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037421 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng cầm máu 7x5x1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300037422 |
| Giá từng phần lô | 191,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.317.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Miếng cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300037423 |
| Giá từng phần lô | 156,400,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.870.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.480.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nút chặn đuôi kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300037424 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống mở khí quản có bóng,cửa sổ sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300037425 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm chứa citrat có nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300037426 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm chứa EDTA có nắp cao su bọc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300037427 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống nghiệm nhựa có nắp, không chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300037428 |
| Giá từng phần lô | 14,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037429 |
| Giá từng phần lô | 34,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.700.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.923.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hậu môn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300037430 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.265.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que cấy nhựa vô trùng 1-10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300037431 |
| Giá từng phần lô | 1,083,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.544.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 758.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300037432 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.725.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300037433 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử hóa học nhận dạng H2O2 |
|
| Mã phần lô | PP2300037434 |
| Giá từng phần lô | 203,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que lấy bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300037435 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.780.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi chứa dẫn lưu dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300037436 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi dẫn lưu nước tiểu có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300037437 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi ép dẹp 25cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300037438 |
| Giá từng phần lô | 92,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.507.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.091.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi hấp tiệt trùng 300mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300037439 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300037440 |
| Giá từng phần lô | 182,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.629.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.537.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vật liệu cầm máu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp, có tính kháng khuẩn, kích thước 5,1 x 10,2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300037441 |
| Giá từng phần lô | 70,215,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.057.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.150.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi