Gói thầu: Gói thầu: cung cấp vật tư y tế dùng chung (102 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300022778-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu: cung cấp vật tư y tế dùng chung (102 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300017973
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 38,801,894,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 776.037.882 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300037340 - Ampu bóp bóng 80,062,500 114.089.063 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 56.043.750 83
2 PP2300037341 - Áo phẫu thuật bằng vải không dệt 2,016,000,000 2.872.800.000 6211 1.411.200.000 9864
3 PP2300037342 - Bàn chải rửa tay 25,200,000 35.910.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.640.000 165
4 PP2300037343 - Băng cá nhân 3,780,000 5.386.500 3005 2.646.000 4932
5 PP2300037344 - Băng cuộn 1.8m x 0.085m 63,000,000 89.775.000 3005 44.100.000 8220
6 PP2300037345 - Băng dính cho da nhạy cảm, 2.5cm x 5m 4,725,000 6.733.125 3005 3.307.500 50
7 PP2300037346 - Băng keo 2,5cmx5m 735,000,000 1.047.375.000 3005 514.500.000 16439
8 PP2300037347 - Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 8,399,916 11.969.881 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.879.942 2
9 PP2300037348 - Băng thun 3 móc 1,200,000,000 1.710.000.000 3005 840.000.000 19727
10 PP2300037349 - Bao camera nọi soi 51,030,000 72.717.750 3926 35.721.000 1480
11 PP2300037350 - Bo hút nhớt 37,191,000 52.997.175 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.033.700 576
12 PP2300037351 - Bo+ val cho máy đo huyết áp 10,800,000 15.390.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.560.000 66
13 PP2300037352 - Cassette 35x43cm 4,646,565 6.621.356 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.252.596 1
14 PP2300037353 - Chỉ điện cực đa sợi 2/0 165,947,040 236.474.532 3006 116.162.928 79
15 PP2300037354 - Chỉ khâu xương bánh chè, dài 60cm số 7 103,950,000 148.128.750 3006 72.765.000 148
16 PP2300037355 - Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 7/0, 2 kim tròn 10mm 13,645,800 19.445.265 3006 9.552.060 20
17 PP2300037356 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 54,810,000 78.104.250 3006 38.367.000 99
18 PP2300037357 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 6,822,900 9.722.633 3006 4.776.030 10
19 PP2300037358 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt 2,507,460 3.573.131 3006 1.755.222 10
20 PP2300037359 - Chỉ không tan tổng hợp polyester, số 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 22mm. 1/2 vòng tròn 8,550,000 12.183.750 3006 5.985.000 10
21 PP2300037360 - Chỉ phẫu thuật polyamide 6& 66 số 3/0, kim tam giác 26mm 13,182,000 18.784.350 3006 9.227.400 198
22 PP2300037361 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi có chất kháng khuẩn 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 3,200,400 4.560.570 3006 2.240.280 8
23 PP2300037362 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 0 4,104,000 5.848.200 3006 2.872.800 18
24 PP2300037363 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 1 234,000,000 333.450.000 3006 163.800.000 494
25 PP2300037364 - Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 2/0 37,798,992 53.863.564 3006 26.459.295 83
26 PP2300037365 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn số 1 111,310,416 158.617.343 3006 77.917.292 24
27 PP2300037366 - Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 2/0, kim tròn đầu tròn, dài 26mm 160,574,400 228.818.520 3006 112.402.080 214
28 PP2300037367 - Chỉ thép khâu xương ức 33,692,400 48.011.670 3006 23.584.680 60
29 PP2300037368 - Chỉ tiêu đơn sợi polyglecaprone 25, số 0, kim tròn đầu tròn , dài 31mm 61,009,200 86.938.110 3006 42.706.440 60
30 PP2300037369 - Chỉ tiêu đơn sợi polyglecaprone 25, số 2/0, kim tròn đầu tròn, dài 26mm 58,869,720 83.889.351 3006 41.208.804 60
31 PP2300037370 - Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ 131,250,000 187.031.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 91.875.000 411
32 PP2300037371 - Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ 150,000 213.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 105.000 1
33 PP2300037372 - Dao siêu âm cán dài 36cm 2,853,770,535 4.066.623.013 9018 1.997.639.375 28
34 PP2300037373 - Dây đeo tay bệnh nhân, bằng nhựa, 3 nút cố định 156,000,000 222.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 109.200.000 19727
35 PP2300037374 - Dây hút đàm kín có chia từng vạch 1cm, các cỡ 260,000,000 370.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 182.000.000 329
36 PP2300037375 - Dây hút đàm kín vale 2 chiều, các số 446,040,000 635.607.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 312.228.000 494
37 PP2300037376 - Dây hút dịch tiệt trùng 924,000,000 1.316.700.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 646.800.000 6576
38 PP2300037377 - Dây nối máy bơm tiêm 48,090,000 68.528.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 33.663.000 1644
39 PP2300037378 - Dây thắt mạch 7,200,000 10.260.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.040.000 592
40 PP2300037379 - Dây truyền máu tiệt trùng 93,000,000 132.525.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 65.100.000 2466
41 PP2300037380 - Điện cực đất loại dán 15,120,000 21.546.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 10.584.000 60
42 PP2300037381 - Điện cực tim sử dụng 1 lần 190,720,000 271.776.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 133.504.000 26302
43 PP2300037382 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45mm 80,475,948 114.678.226 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 56.333.164 1
44 PP2300037383 - Dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm 657,220,242 936.538.845 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 460.054.170 9
45 PP2300037384 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mạch máu 13,412,658 19.113.038 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.388.861 1
46 PP2300037385 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở 113,804,460 162.171.356 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 79.663.122 4
47 PP2300037386 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid acetic băng 849,870,000 1.211.064.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 594.909.000 1644
48 PP2300037387 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid acetic băng 798,000,000 1.137.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 558.600.000 822
49 PP2300037388 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc natri bicarbonate 2,287,215,000 3.259.281.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.601.050.500 2466
50 PP2300037389 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc natri bicarbonate 1,197,000,000 1.705.725.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 837.900.000 1233
51 PP2300037390 - Film khô laser 26*36cm 6,350,400,000 9.049.320.000 3701 4.445.280.000 39453
52 PP2300037391 - Film khô laser 35*43cm 7,180,000,000 10.231.500.000 3701 5.026.000.000 32877
53 PP2300037392 - Gạc ép sọ não 2 x 8 x 4 lớp, tiệt trùng có cản quang 4,777,500 6.807.938 3005 3.344.250 1069
54 PP2300037393 - Gạc hút 0,8m 83,790,000 119.400.750 3005 58.653.000 4932
55 PP2300037394 - Gạc lưới có tẩm vaselin 10cm x10cm 61,560,000 87.723.000 3005 43.092.000 296
56 PP2300037395 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp, có cản quang 252,500,000 359.812.500 3005 176.750.000 82192
57 PP2300037396 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x20x8lớp,có cản quang 74,840,000 106.647.000 3005 52.388.000 6576
58 PP2300037397 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30x40x8 lớp, có cản quang 2,535,000,000 3.612.375.000 3005 1.774.500.000 64110
59 PP2300037398 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc, 10x10cm 27,510,000 39.201.750 3005 19.257.000 33
60 PP2300037399 - Gel dẫn truyền điện não 41,580,000 59.251.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 29.106.000 15
61 PP2300037400 - Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não 41,580,000 59.251.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 29.106.000 22
62 PP2300037401 - Giấy in sản khoa 35,000,000 49.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 24.500.000 83
63 PP2300037402 - Giấy siêu âm 110mm x 20m 273,000,000 389.025.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 191.100.000 494
64 PP2300037403 - Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 3,120,000 4.446.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.184.000 198
65 PP2300037404 - Gòn không thấm 35,910,000 51.171.750 3005 25.137.000 50
66 PP2300037405 - Khẩu trang tiệt trùng 437,500,000 623.437.500 6307 306.250.000 115069
67 PP2300037406 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 34,492,500 49.151.813 9018 24.144.750 1233
68 PP2300037407 - Kim chọc tủy sống các số 268,000,000 381.900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 187.600.000 3288
69 PP2300037408 - Kim chọc và sinh thiết tạng 36,800,000 52.440.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 25.760.000 14
70 PP2300037409 - Kim điện cơ sử dụng 1 lần 588,000,000 837.900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 411.600.000 658
71 PP2300037410 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có khả năng lưu kim tới 96 giờ các cỡ. 736,300,000 1.049.227.500 9018 515.410.000 16439
72 PP2300037411 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 478,800,000 682.290.000 9018 335.160.000 32877
73 PP2300037412 - Kim nha các cỡ 2,730,000 3.890.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.911.000 329
74 PP2300037413 - Kim sinh thiết gan 32,500,000 46.312.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.750.000 9
75 PP2300037414 - Kim sinh thiết mô mềm 9,996,000 14.244.300 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.997.200 4
76 PP2300037415 - Lamelle 22*40 211,200 300.960 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 147.840 33
77 PP2300037416 - Lamelle 22x22 2,200,000 3.135.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.540.000 33
78 PP2300037417 - Lọ lấy đàm tiệt trùng các cỡ 63,504,000 90.493.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 44.452.800 1480
79 PP2300037418 - Lọ nhựa đựng mẫu 20,790,000 29.625.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.553.000 2959
80 PP2300037419 - Lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho máy thở. 289,800,000 412.965.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 202.860.000 2302
81 PP2300037420 - Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở 341,700,000 486.922.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 239.190.000 2795
82 PP2300037421 - Mask thanh quản các cỡ 6,300,000 8.977.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.410.000 1
83 PP2300037422 - Miếng cầm máu 7x5x1cm 191,100,000 272.317.500 3006 133.770.000 576
84 PP2300037423 - Miếng cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 156,400,200 222.870.285 3006 109.480.140 60
85 PP2300037424 - Nút chặn đuôi kim luồn 420,000,000 598.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 294.000.000 82192
86 PP2300037425 - Ống mở khí quản có bóng,cửa sổ sử dụng nhiều lần 189,000,000 269.325.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 132.300.000 33
87 PP2300037426 - Ống nghiệm chứa citrat có nắp cao su 60,500,000 86.212.500 3926 42.350.000 16439
88 PP2300037427 - Ống nghiệm chứa EDTA có nắp cao su bọc nhựa 187,500,000 267.187.500 3926 131.250.000 49316
89 PP2300037428 - Ống nghiệm nhựa có nắp, không chất chống đông 14,520,000 20.691.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 10.164.000 6576
90 PP2300037429 - Ống thông dạ dày các cỡ 34,176,000 48.700.800 9018 23.923.200 1973
91 PP2300037430 - Ống thông hậu môn các cỡ 1,590,000 2.265.750 9018 1.113.000 99
92 PP2300037431 - Que cấy nhựa vô trùng 1-10µl 1,083,600 1.544.130 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 758.520 198
93 PP2300037432 - Que gòn 6,825,000 9.725.625 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.777.500 4110
94 PP2300037433 - Que thử đường huyết 37,500,000 53.437.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.250.000 2466
95 PP2300037434 - Que thử hóa học nhận dạng H2O2 203,700,000 290.272.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 142.590.000 16439
96 PP2300037435 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng 5,460,000 7.780.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.822.000 3288
97 PP2300037436 - Túi chứa dẫn lưu dịch 12,600,000 17.955.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.820.000 33
98 PP2300037437 - Túi dẫn lưu nước tiểu có dây 45,600,000 64.980.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 31.920.000 6247
99 PP2300037438 - Túi ép dẹp 25cm x 200m 92,988,000 132.507.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 65.091.600 25
100 PP2300037439 - Túi hấp tiệt trùng 300mm x 100m 102,600,000 146.205.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 71.820.000 25
101 PP2300037440 - Túi hậu môn nhân tạo 182,196,000 259.629.300 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 127.537.200 740
102 PP2300037441 - Vật liệu cầm máu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp, có tính kháng khuẩn, kích thước 5,1 x 10,2cm 70,215,600 100.057.230 3006 49.150.920 214
Ampu bóp bóng
Mã phần lô PP2300037340
Giá từng phần lô 80,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.089.063
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.043.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo phẫu thuật bằng vải không dệt
Mã phần lô PP2300037341
Giá từng phần lô 2,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.800.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bàn chải rửa tay
Mã phần lô PP2300037342
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300037343
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng cuộn 1.8m x 0.085m
Mã phần lô PP2300037344
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dính cho da nhạy cảm, 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300037345
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo 2,5cmx5m
Mã phần lô PP2300037346
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2300037347
Giá từng phần lô 8,399,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.969.881
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.879.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300037348
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao camera nọi soi
Mã phần lô PP2300037349
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.717.750
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bo hút nhớt
Mã phần lô PP2300037350
Giá từng phần lô 37,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.997.175
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.033.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bo+ val cho máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2300037351
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cassette 35x43cm
Mã phần lô PP2300037352
Giá từng phần lô 4,646,565
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.621.356
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.252.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ điện cực đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2300037353
Giá từng phần lô 165,947,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.474.532
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.162.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ khâu xương bánh chè, dài 60cm số 7
Mã phần lô PP2300037354
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.128.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan đơn sợi polypropylene 7/0, 2 kim tròn 10mm
Mã phần lô PP2300037355
Giá từng phần lô 13,645,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.445.265
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.552.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300037356
Giá từng phần lô 54,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.104.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300037357
Giá từng phần lô 6,822,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.633
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.776.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt
Mã phần lô PP2300037358
Giá từng phần lô 2,507,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.573.131
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.222
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ không tan tổng hợp polyester, số 2/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 22mm. 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300037359
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.183.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật polyamide 6& 66 số 3/0, kim tam giác 26mm
Mã phần lô PP2300037360
Giá từng phần lô 13,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.784.350
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.227.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi có chất kháng khuẩn 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2300037361
Giá từng phần lô 3,200,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.570
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 0
Mã phần lô PP2300037362
Giá từng phần lô 4,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.848.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 1
Mã phần lô PP2300037363
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đa sợi Polyglactin, số 2/0
Mã phần lô PP2300037364
Giá từng phần lô 37,798,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.863.564
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.459.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn số 1
Mã phần lô PP2300037365
Giá từng phần lô 111,310,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.617.343
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.917.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tan đơn sợi Polydioxanone số 2/0, kim tròn đầu tròn, dài 26mm
Mã phần lô PP2300037366
Giá từng phần lô 160,574,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.818.520
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.402.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thép khâu xương ức
Mã phần lô PP2300037367
Giá từng phần lô 33,692,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.011.670
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.584.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu đơn sợi polyglecaprone 25, số 0, kim tròn đầu tròn , dài 31mm
Mã phần lô PP2300037368
Giá từng phần lô 61,009,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.938.110
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.706.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tiêu đơn sợi polyglecaprone 25, số 2/0, kim tròn đầu tròn, dài 26mm
Mã phần lô PP2300037369
Giá từng phần lô 58,869,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.889.351
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.208.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch máu Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300037370
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.031.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch titan cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300037371
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm cán dài 36cm
Mã phần lô PP2300037372
Giá từng phần lô 2,853,770,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.066.623.013
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.997.639.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây đeo tay bệnh nhân, bằng nhựa, 3 nút cố định
Mã phần lô PP2300037373
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút đàm kín có chia từng vạch 1cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300037374
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút đàm kín vale 2 chiều, các số
Mã phần lô PP2300037375
Giá từng phần lô 446,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.607.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây hút dịch tiệt trùng
Mã phần lô PP2300037376
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối máy bơm tiêm
Mã phần lô PP2300037377
Giá từng phần lô 48,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.528.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây thắt mạch
Mã phần lô PP2300037378
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền máu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300037379
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực đất loại dán
Mã phần lô PP2300037380
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tim sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300037381
Giá từng phần lô 190,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.776.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26302
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi gập góc 45mm
Mã phần lô PP2300037382
Giá từng phần lô 80,475,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.678.226
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.333.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm
Mã phần lô PP2300037383
Giá từng phần lô 657,220,242
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.538.845
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.054.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc dùng cho mạch máu
Mã phần lô PP2300037384
Giá từng phần lô 13,412,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.113.038
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.388.861
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ hở
Mã phần lô PP2300037385
Giá từng phần lô 113,804,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.171.356
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.663.122
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid acetic băng
Mã phần lô PP2300037386
Giá từng phần lô 849,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.064.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid acetic băng
Mã phần lô PP2300037387
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc natri bicarbonate
Mã phần lô PP2300037388
Giá từng phần lô 2,287,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.259.281.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.601.050.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc natri bicarbonate
Mã phần lô PP2300037389
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film khô laser 26*36cm
Mã phần lô PP2300037390
Giá từng phần lô 6,350,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.049.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Thời gian thực hiện HĐ 365
Film khô laser 35*43cm
Mã phần lô PP2300037391
Giá từng phần lô 7,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.231.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.026.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc ép sọ não 2 x 8 x 4 lớp, tiệt trùng có cản quang
Mã phần lô PP2300037392
Giá từng phần lô 4,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.807.938
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.344.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1069
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc hút 0,8m
Mã phần lô PP2300037393
Giá từng phần lô 83,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.400.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc lưới có tẩm vaselin 10cm x10cm
Mã phần lô PP2300037394
Giá từng phần lô 61,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.723.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300037395
Giá từng phần lô 252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.812.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x20x8lớp,có cản quang
Mã phần lô PP2300037396
Giá từng phần lô 74,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.647.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 30x40x8 lớp, có cản quang
Mã phần lô PP2300037397
Giá từng phần lô 2,535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.612.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.774.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có ion bạc, 10x10cm
Mã phần lô PP2300037398
Giá từng phần lô 27,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.201.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel dẫn truyền điện não
Mã phần lô PP2300037399
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.251.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gel tẩy da dùng cho điện cơ, điện não
Mã phần lô PP2300037400
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.251.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.106.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in sản khoa
Mã phần lô PP2300037401
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy siêu âm 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300037402
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gói thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300037403
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gòn không thấm
Mã phần lô PP2300037404
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.171.750
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300037405
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.437.500
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115069
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300037406
Giá từng phần lô 34,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.151.813
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.144.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc tủy sống các số
Mã phần lô PP2300037407
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc và sinh thiết tạng
Mã phần lô PP2300037408
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.440.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim điện cơ sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300037409
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có khả năng lưu kim tới 96 giờ các cỡ.
Mã phần lô PP2300037410
Giá từng phần lô 736,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.227.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300037411
Giá từng phần lô 478,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.290.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim nha các cỡ
Mã phần lô PP2300037412
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết gan
Mã phần lô PP2300037413
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300037414
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.244.300
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lamelle 22*40
Mã phần lô PP2300037415
Giá từng phần lô 211,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.960
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lamelle 22x22
Mã phần lô PP2300037416
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ lấy đàm tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300037417
Giá từng phần lô 63,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.493.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.452.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2300037418
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọc khuẩn 1 chức năng dùng cho máy thở.
Mã phần lô PP2300037419
Giá từng phần lô 289,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.965.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọc khuẩn 3 chức năng dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2300037420
Giá từng phần lô 341,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.922.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2795
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mask thanh quản các cỡ
Mã phần lô PP2300037421
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300037422
Giá từng phần lô 191,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.317.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2300037423
Giá từng phần lô 156,400,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.870.285
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.480.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300037424
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống mở khí quản có bóng,cửa sổ sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300037425
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm chứa citrat có nắp cao su
Mã phần lô PP2300037426
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.212.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm chứa EDTA có nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2300037427
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa có nắp, không chất chống đông
Mã phần lô PP2300037428
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.691.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300037429
Giá từng phần lô 34,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.700.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.923.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300037430
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.265.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que cấy nhựa vô trùng 1-10µl
Mã phần lô PP2300037431
Giá từng phần lô 1,083,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.130
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que gòn
Mã phần lô PP2300037432
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300037433
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2300037434
Giá từng phần lô 203,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.272.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16439
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que lấy bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300037435
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.780.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi chứa dẫn lưu dịch
Mã phần lô PP2300037436
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi dẫn lưu nước tiểu có dây
Mã phần lô PP2300037437
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.980.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi ép dẹp 25cm x 200m
Mã phần lô PP2300037438
Giá từng phần lô 92,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.507.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.091.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi hấp tiệt trùng 300mm x 100m
Mã phần lô PP2300037439
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.205.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300037440
Giá từng phần lô 182,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.629.300
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.537.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp, có tính kháng khuẩn, kích thước 5,1 x 10,2cm
Mã phần lô PP2300037441
Giá từng phần lô 70,215,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.057.230
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.150.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->