Gói thầu: Gói thầu HH-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400333618-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án/Quân khu 5 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH-01 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400157293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Giá gói thầu | 3,223,515,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.395.702.300 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 967.054.500(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 967.054.500 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 25/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu có các hạng mục như: hệ thống đường ống cấp/thoát nước, giếng khoan, sân nền bê tông, nhà cấp 4/nhà tiền chế, cấp: IV(12), có giá trị là: V1 487.089.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình hạ tầng kỹ thuật: Cung cấp, lắp đặt các thiết bị về xử lý nước sạch tối thiểu bao gồm: Hệ thống lọc nước/thiết bị máy bơm/tủ điện điều khiển, cấp: IV(12) có giá trị là: V2 1.124.668.500(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành: Kỹ sư Công Công nghệ và môi trường/công trình xây dựng/kỹ thuật hành nghề hoạt động xây dựng dụng, Công nghiệp và Hạ tầng thiết bị vào công trình/Giám công trình Cấp, thoát nước từ nhận bồi dưỡng nghiệp vụ còn hiệu lực. - Có chứng vệ sinh lao động còn hiệu đã là chỉ huy trưởng của ít dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản nghiệm thu đưa vào sử nhà thầu đề xuất hoặc các tài - Có tài liệu chứng minh khả sự phục vụ cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở nghệ kỹ thuật môi trường/Cấp thoát nước/kỹ thuật xây dựng; – Chứng chỉ lĩnh vực: Giám sát Dân kỹ thuật/Giám sát lắp đặt sát thi công xây dựng hạng III trở lên. - Có chứng chỉ huy trưởng công trình nhận Huấn luyện an toàn, lực; - Tài liệu chứng minh nhất 01 công trình xây dựng (chứng minh bằng Bản Biên bản kiểm tra/Biên dụng có tên nhân sự mà liệu tương đương khác). năng huy động nhân |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành: xây dựng dân dụng/dựng/kỹ thuật xây dựng; - Có an toàn, vệ sinh lao động còn bằng chứng chỉ phải còn thời đóng thầu. Tài liệu chứng tối thiểu ít nhất 01 công trình kỹ thuật (Văn bản xác nhận Biên bản kiểm tra/Biên bản tài liệu khác có giá trị tương trí đảm nhận) - Có hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự chứng minh khả năng huy gói thầu. Phương pháp đánh khai trên webform và tài liệu kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ thuật công trình xây chứng nhận Huấn luyện hiệu lực; - Tất cả các văn hạn tối thiểu đến thời điểm minh đã tham gia thi công xây dựng dân dụng/hạ tầng của Chủ đầu tư hoặc nghiệm thu hoặc các đương để chứng minh vị lao động hoặc hợp đồng đi thuê) hoặc tài liệu khác động nhân sự phục vụ cho giá căn cứ nội dung kê chứng minh trình độ |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt thiết bị xử lý nước sạch1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc các ngành/chuyên môi trường/Công nghệ và Quản lý Tài nguyên và Môi trong các công việc tương tự đã tham gia với vị trí cán bộ 01 hợp đồng cung cấp/triển hóa liên quan công nghệ xử lý động hoặc hợp đồng thuê nhân thuê) hoặc tài liệu khác chứng nhân sự phục vụ cho gói thầu. căn cứ nội dung kê khai trên minh trình độ kinh nghiệm nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ Đại học trở ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường/Cấp thoát nước/trường. Có kinh nghiệm được hiểu là kinh nghiệm kỹ thuật trở lên tối thiểu khai/lắp đặt/cài đặt hàng nước. - Có hợp đồng lao sự (đối với nhân sự đi minh khả năng huy động Phương pháp đánh giá webform và tài liệu chứng của |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành bảo xây dựng dân dụng và công tạo nghiệp vụ an toàn lao động, lực. - Tất cả các văn bằng hạn tối thiểu đến thời điểm minh đã tham gia thi công tối dân dụng/Hạ tầng kỹ thuật Chủ đầu tư hoặc Biên bản kiểm hoặc các tài liệu khác có giá trị minh vị trí đảm nhận) Phương dung kê khai trên webform và độ kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng tốt nghiệp đại hộ lao động/chuyên ngành nghiệp Chứng nhận đào vệ sinh lao động còn hiệu chứng chỉ phải còn thời đóng thầu. Tài liệu chứng thiểu 01 công trình xây dựng (Văn bản xác nhận của tra/Biên bản nghiệm thu tương đương để chứng pháp đánh giá căn cứ nội tài liệu chứng minh trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán1Tối thiểu 4 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên, chuyên ngành kinh Kỹ thuật công trình xây dựng. tham gia thi công tối thiểu 01 bản xác nhận của Chủ đầu tư Biên bản nghiệm thu hoặc các đương để chứng minh vị pháp đánh giá căn cứ nội dung tài liệu chứng minh trình độ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có bằng tốt nghiệp đại tế xây dựng hoặc ngành Tài liệu chứng minh đã công trình tương tự (Văn hoặc Biên bản kiểm tra/tài liệu khác có giá trị tương trí đảm nhận) Phương kê khai trên webform và kinh nghiệm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,4 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực); Tải trọng từ ≥ 2,5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước ≥2kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, công suất ≥5CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1.5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều≥23KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan xoay ≥54 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diesel ≥660m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đồng hồ áp lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.62KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi