Gói thầu: Gói thầu Hóa chất - Vật tư theo máy bổ sung lần 1 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500422134-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Hóa chất - Vật tư theo máy bổ sung lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500228181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,686,241,936 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500448670 - Elecsys Rubella IgG 290,768,940 4,361,534
2 PP2500448671 - Elecsys Rubella IgM 453,600,000 6,804,000
3 PP2500448672 - PreciControl Rubella IgG 5,139,855 77,097
4 PP2500448673 - PreciControl Rubella IgM 5,384,610 80,769
5 PP2500448674 - Toxo IgM Elecsys E2G 100 V1 75,600,000 1,134,000
6 PP2500448675 - CMV IgG Avidity Elecsys E2G 100 V2 178,274,260 2,674,113
7 PP2500448676 - Elecsys EstradiolIII 118,950,930 1,784,263
8 PP2500448677 - Elecsys FT4 IV 185,769,045 2,786,535
9 PP2500448678 - Elecsys Progesterone III 83,265,651 1,248,984
10 PP2500448679 - Chai cấy máu trẻ em có hạt Resin Bactec peds plus hoặc tương đương 1,051,050,000 15,765,750
11 PP2500448680 - Chai cấy máu người lớn hiếu khí có hạt Resin Bactec plus Aerobic hoặc tương đương 32,340,000 485,100
12 PP2500448681 - ALTP2 97,678,215 1,465,173
13 PP2500448682 - ASTP2 104,190,096 1,562,851
14 PP2500448683 - BILD2 8,158,500 122,377
15 PP2500448684 - BILT3 11,992,995 179,894
16 PP2500448685 - CREJ2 65,559,375 983,390
17 PP2500448686 - CRP4 330,000,000 4,950,000
18 PP2500448687 - Eco-D 5,608,926 84,133
19 PP2500448688 - GLUC3 98,076,825 1,471,152
20 PP2500448689 - A1CX4 160,083,000 2,401,245
21 PP2500448690 - HDLC4 14,228,424 213,426
22 PP2500448691 - LDLC3 12,195,792 182,936
23 PP2500448692 - NAOHD 11,812,500 177,187
24 PP2500448693 - Basic Wash 26,460,000 396,900
25 PP2500448694 - ReactionCell c 503 53,846,100 807,691
26 PP2500448695 - TP2 12,849,641 192,744
27 PP2500448696 - TPUC3 34,698,300 520,474
28 PP2500448697 - TRIGL 8,685,306 130,279
29 PP2500448698 - UA2 13,219,685 198,295
30 PP2500448699 - UREAL 102,444,664 1,536,669
31 PP2500448700 - CA2 9,492,525 142,387
32 PP2500448701 - Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Streptococcus 88,200,000 1,323,000
33 PP2500448702 - Panel vừa định danh vừa kháng sinh đồ Streptococcus 830,550,000 12,458,250
34 PP2500448703 - Panel vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm 355,950,000 5,339,250
35 PP2500448704 - Panel vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương 272,895,000 4,093,425
36 PP2500448705 - Canh trường làm kháng sinh đồ AST BROTH 85,715,200 1,285,728
37 PP2500448706 - Chỉ thị kháng sinh đồ AST INDICATOR 9,724,212 145,863
38 PP2500448707 - Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptococcus 9,363,900 140,458
39 PP2500448708 - Panel kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm, khẳng định và phân nhóm CPO 54,896,000 823,440
40 PP2500448709 - Panel định danh gram âm 77,280,000 1,159,200
41 PP2500448710 - Canh trường định danh 136,962,000 2,054,430
42 PP2500448711 - HemosILRecombiPlasTin 2G 189,000,000 2,835,000
43 PP2500448712 - LC lyse 106,000,000 1,590,000
44 PP2500448713 - hs-CRP reagent 394,996,800 5,924,952
45 PP2500448714 - CRP Control(I/II) 19,800,000 297,000
46 PP2500448715 - Capillarycollection tube EDTAK2 360,000,000 5,400,000
47 PP2500448716 - AFIAS NT-proBNP 17,788,000 266,820
48 PP2500448717 - AFIAS Anti-HBs 21,060,000 315,900
49 PP2500448718 - BoditechAnti-HBs Control 2,438,000 36,570
50 PP2500448719 - AFIAS D-Dimer 33,740,000 506,100
51 PP2500448720 - BoditechD-DimerControl 2,438,000 36,570
52 PP2500448721 - AFIAS Tn-I Plus 5,088,000 76,320
53 PP2500448722 - BoditechCardiac Control 2,438,000 36,570
54 PP2500448723 - Lumipulse G CA15-3 Immunoreaction Cartridges 38,016,000 570,240
55 PP2500448724 - Lumipulse G CA15-3 Calibrators 10,389,300 155,839
56 PP2500448725 - Lumipulse G CEA-N Immunoreaction Cartridges 22,096,800 331,452
57 PP2500448726 - Lumipulse G CEA-N Calibrators 14,024,400 210,366
58 PP2500448727 - Liquichek SpecialtyImmunoassay Control - Level 1 2,194,572 32,918
59 PP2500448728 - Liquichek SpecialtyImmunoassay Control - Level 2 3,291,858 49,377
60 PP2500448729 - Liquichek SpecialtyImmunoassay Control - Level 3 3,845,934 57,689
61 PP2500448730 - Lumipulse G hs TroponinI Immunoreaction Cartridges 5,544,000 83,160
62 PP2500448731 - Lumipulse G hs TroponinI Calibrators 12,592,800 188,892
63 PP2500448732 - Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 1 2,313,630 34,704
64 PP2500448733 - Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 2 2,788,830 41,832
65 PP2500448734 - Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 3 3,005,640 45,084
66 PP2500448735 - Lumipulse G HBcAb-N Immunoreaction Cartridges 11,623,200 174,348
67 PP2500448736 - Lumipulse G HBcAb-N Calibrators 6,360,000 95,400
68 PP2500448737 - Samplingtips for LUMIPULSE SYSTEM 4,147,200 62,208
69 PP2500448738 - Lumipulse G SubstrateSolution 48,080,000 721,200
70 PP2500448739 - Lumipulse G Wash Solution 2,200,000 33,000
71 PP2500448740 - Lumipulse G Dilution Cartridges 72,756,000 1,091,340
72 PP2500448741 - Soda lime for LUMIPULSE SYSTEM 7,299,000 109,485
73 PP2500448742 - Lumipulse G SpecimenDiluent 1 7,785,500 116,782
74 PP2500448743 - Hematology Reagent A 74,800,000 1,122,000
75 PP2500448744 - Hematology Thiazin Stain Concentrate 379,500,000 5,692,500
76 PP2500448745 - Hematology Eosin Stain Concentrate 178,200,000 2,673,000
77 PP2500448746 - Hematology Aerofix Additive for Methanol 35,640,000 534,600
Elecsys Rubella IgG
Mã phần lô PP2500448670
Giá từng phần lô 290,768,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,361,534
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Elecsys Rubella IgM
Mã phần lô PP2500448671
Giá từng phần lô 453,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
PreciControl Rubella IgG
Mã phần lô PP2500448672
Giá từng phần lô 5,139,855
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,097
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
PreciControl Rubella IgM
Mã phần lô PP2500448673
Giá từng phần lô 5,384,610
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,769
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Toxo IgM Elecsys E2G 100 V1
Mã phần lô PP2500448674
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CMV IgG Avidity Elecsys E2G 100 V2
Mã phần lô PP2500448675
Giá từng phần lô 178,274,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,674,113
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Elecsys EstradiolIII
Mã phần lô PP2500448676
Giá từng phần lô 118,950,930
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,784,263
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Elecsys FT4 IV
Mã phần lô PP2500448677
Giá từng phần lô 185,769,045
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,786,535
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Elecsys Progesterone III
Mã phần lô PP2500448678
Giá từng phần lô 83,265,651
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,984
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai cấy máu trẻ em có hạt Resin Bactec peds plus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500448679
Giá từng phần lô 1,051,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,765,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chai cấy máu người lớn hiếu khí có hạt Resin Bactec plus Aerobic hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500448680
Giá từng phần lô 32,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ALTP2
Mã phần lô PP2500448681
Giá từng phần lô 97,678,215
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,465,173
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ASTP2
Mã phần lô PP2500448682
Giá từng phần lô 104,190,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,562,851
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BILD2
Mã phần lô PP2500448683
Giá từng phần lô 8,158,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,377
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BILT3
Mã phần lô PP2500448684
Giá từng phần lô 11,992,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,894
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CREJ2
Mã phần lô PP2500448685
Giá từng phần lô 65,559,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 983,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CRP4
Mã phần lô PP2500448686
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Eco-D
Mã phần lô PP2500448687
Giá từng phần lô 5,608,926
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,133
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
GLUC3
Mã phần lô PP2500448688
Giá từng phần lô 98,076,825
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,471,152
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
A1CX4
Mã phần lô PP2500448689
Giá từng phần lô 160,083,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,401,245
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
HDLC4
Mã phần lô PP2500448690
Giá từng phần lô 14,228,424
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,426
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
LDLC3
Mã phần lô PP2500448691
Giá từng phần lô 12,195,792
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,936
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
NAOHD
Mã phần lô PP2500448692
Giá từng phần lô 11,812,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,187
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Basic Wash
Mã phần lô PP2500448693
Giá từng phần lô 26,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ReactionCell c 503
Mã phần lô PP2500448694
Giá từng phần lô 53,846,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,691
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
TP2
Mã phần lô PP2500448695
Giá từng phần lô 12,849,641
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,744
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
TPUC3
Mã phần lô PP2500448696
Giá từng phần lô 34,698,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,474
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
TRIGL
Mã phần lô PP2500448697
Giá từng phần lô 8,685,306
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,279
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
UA2
Mã phần lô PP2500448698
Giá từng phần lô 13,219,685
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,295
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
UREAL
Mã phần lô PP2500448699
Giá từng phần lô 102,444,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,669
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CA2
Mã phần lô PP2500448700
Giá từng phần lô 9,492,525
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,387
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canh trường làm kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500448701
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel vừa định danh vừa kháng sinh đồ Streptococcus
Mã phần lô PP2500448702
Giá từng phần lô 830,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,458,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2500448703
Giá từng phần lô 355,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,339,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2500448704
Giá từng phần lô 272,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,093,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canh trường làm kháng sinh đồ AST BROTH
Mã phần lô PP2500448705
Giá từng phần lô 85,715,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,728
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị kháng sinh đồ AST INDICATOR
Mã phần lô PP2500448706
Giá từng phần lô 9,724,212
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,863
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn Streptococcus
Mã phần lô PP2500448707
Giá từng phần lô 9,363,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,458
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm, khẳng định và phân nhóm CPO
Mã phần lô PP2500448708
Giá từng phần lô 54,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panel định danh gram âm
Mã phần lô PP2500448709
Giá từng phần lô 77,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canh trường định danh
Mã phần lô PP2500448710
Giá từng phần lô 136,962,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,054,430
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
HemosILRecombiPlasTin 2G
Mã phần lô PP2500448711
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
LC lyse
Mã phần lô PP2500448712
Giá từng phần lô 106,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
hs-CRP reagent
Mã phần lô PP2500448713
Giá từng phần lô 394,996,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,924,952
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CRP Control(I/II)
Mã phần lô PP2500448714
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Capillarycollection tube EDTAK2
Mã phần lô PP2500448715
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
AFIAS NT-proBNP
Mã phần lô PP2500448716
Giá từng phần lô 17,788,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
AFIAS Anti-HBs
Mã phần lô PP2500448717
Giá từng phần lô 21,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BoditechAnti-HBs Control
Mã phần lô PP2500448718
Giá từng phần lô 2,438,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
AFIAS D-Dimer
Mã phần lô PP2500448719
Giá từng phần lô 33,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BoditechD-DimerControl
Mã phần lô PP2500448720
Giá từng phần lô 2,438,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
AFIAS Tn-I Plus
Mã phần lô PP2500448721
Giá từng phần lô 5,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
BoditechCardiac Control
Mã phần lô PP2500448722
Giá từng phần lô 2,438,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G CA15-3 Immunoreaction Cartridges
Mã phần lô PP2500448723
Giá từng phần lô 38,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G CA15-3 Calibrators
Mã phần lô PP2500448724
Giá từng phần lô 10,389,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,839
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G CEA-N Immunoreaction Cartridges
Mã phần lô PP2500448725
Giá từng phần lô 22,096,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,452
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G CEA-N Calibrators
Mã phần lô PP2500448726
Giá từng phần lô 14,024,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,366
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Liquichek SpecialtyImmunoassay Control - Level 1
Mã phần lô PP2500448727
Giá từng phần lô 2,194,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,918
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Liquichek SpecialtyImmunoassay Control - Level 2
Mã phần lô PP2500448728
Giá từng phần lô 3,291,858
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,377
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Liquichek SpecialtyImmunoassay Control - Level 3
Mã phần lô PP2500448729
Giá từng phần lô 3,845,934
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,689
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G hs TroponinI Immunoreaction Cartridges
Mã phần lô PP2500448730
Giá từng phần lô 5,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G hs TroponinI Calibrators
Mã phần lô PP2500448731
Giá từng phần lô 12,592,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,892
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 1
Mã phần lô PP2500448732
Giá từng phần lô 2,313,630
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,704
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 2
Mã phần lô PP2500448733
Giá từng phần lô 2,788,830
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,832
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Liquichek Cardiac Markers Plus Control LT, Level 3
Mã phần lô PP2500448734
Giá từng phần lô 3,005,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G HBcAb-N Immunoreaction Cartridges
Mã phần lô PP2500448735
Giá từng phần lô 11,623,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,348
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G HBcAb-N Calibrators
Mã phần lô PP2500448736
Giá từng phần lô 6,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Samplingtips for LUMIPULSE SYSTEM
Mã phần lô PP2500448737
Giá từng phần lô 4,147,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,208
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G SubstrateSolution
Mã phần lô PP2500448738
Giá từng phần lô 48,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G Wash Solution
Mã phần lô PP2500448739
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G Dilution Cartridges
Mã phần lô PP2500448740
Giá từng phần lô 72,756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,091,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Soda lime for LUMIPULSE SYSTEM
Mã phần lô PP2500448741
Giá từng phần lô 7,299,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,485
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lumipulse G SpecimenDiluent 1
Mã phần lô PP2500448742
Giá từng phần lô 7,785,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,782
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hematology Reagent A
Mã phần lô PP2500448743
Giá từng phần lô 74,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hematology Thiazin Stain Concentrate
Mã phần lô PP2500448744
Giá từng phần lô 379,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,692,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hematology Eosin Stain Concentrate
Mã phần lô PP2500448745
Giá từng phần lô 178,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,673,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hematology Aerofix Additive for Methanol
Mã phần lô PP2500448746
Giá từng phần lô 35,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->