Gói thầu: Gói thầu Hóa chất - Vật tư tiêu hao bổ sung lần 3 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500422285-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hùng Vương
Chủ đầu tư Bệnh viện Hùng Vương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Hóa chất - Vật tư tiêu hao bổ sung lần 3 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500228181
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,983,351,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500444949 - Que thử xét nghiệm định tính IGFBP-1 328,000,000 4,920,000
2 PP2500444950 - Embryo Glue 3,080,000,000 46,200,000
3 PP2500444951 - G-2 version 3 Plus 54,400,000 816,000
4 PP2500444952 - Hyaluronydase solution 35,433,000 531,495
5 PP2500444953 - Môi trường rã phôi vitrification thawing 128,762,500 1,931,437
6 PP2500444954 - Multipurpose HandlingMedium Complete(MHM) with Gentamicin 38,760,000 581,400
7 PP2500444955 - Polyvinylpyrrolidone (PVP) Solution 81,270,000 1,219,050
8 PP2500444956 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 28,482,300 427,234
9 PP2500444957 - Dung dịch khử khuẩn tay an toàn cho phôi - Embryo Safe Hand Disinfectant 28,800,000 432,000
10 PP2500444958 - Bình gas EO lớn 224,766,000 3,371,490
11 PP2500444959 - Bơm tiêm 50ml luer lock dùng tương thích cho máy bơm tiêm điện 158,400,000 2,376,000
12 PP2500444960 - Cassette nhựa có nắp 10,560,000 158,400
13 PP2500444961 - Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes 38,527,020 577,905
14 PP2500444962 - Sensor đo oxy máu sơ sinh/ người lớn 860,000,000 12,900,000
15 PP2500444963 - Catheter IUI Smooze long 9,100,000 136,500
16 PP2500444964 - InjectionMicropipet (ICSI) kiểu V series 259,350,000 3,890,250
17 PP2500444965 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 0 dài 30cm 101,001,600 1,515,024
18 PP2500444966 - Đầu dò điện cực âm đạo sử dụng nhiều lần 755,200,000 11,328,000
19 PP2500444967 - Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng quá trình tiệt khuẩn bằng hydrogenperoxide 41,184,000 617,760
20 PP2500444968 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 16,934,400 254,016
21 PP2500444969 - Nút chặn đuôi kim luồn không có cổng bơm(tiêmthuốc) 21,520,000 322,800
22 PP2500444970 - Chỉ Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn, dài 26 mm 24,381,000 365,715
23 PP2500444971 - Dây cho máy gây mê có van xả + bóng 2 lít người lớn (Mapleson C) 23,100,000 346,500
24 PP2500444972 - Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lõi) 105,000,000 1,575,000
25 PP2500444973 - Kim sinh thiết hút chân không 10G 400,000,000 6,000,000
26 PP2500444974 - Que thử đường huyết sử dụng theo máy (bao gồm que + kim lấy máu) 25,650,000 384,750
27 PP2500444975 - Kim sinh thiết lõi tự động sử dụng 1 lần 432,000,000 6,480,000
28 PP2500444976 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản 792,000,000 11,880,000
29 PP2500444977 - Dung dịch khử khuẩn lau sàn an toàn cho phôi có thể pha loãng 18,000,000 270,000
30 PP2500444978 - Test nhanh nước tiểu 10 thông số 62,370,000 935,550
31 PP2500444979 - Găng tay tiệt trùng các cỡ (6,5-7-7,5) 800,400,000 12,006,000
Que thử xét nghiệm định tính IGFBP-1
Mã phần lô PP2500444949
Giá từng phần lô 328,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Embryo Glue
Mã phần lô PP2500444950
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
G-2 version 3 Plus
Mã phần lô PP2500444951
Giá từng phần lô 54,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hyaluronydase solution
Mã phần lô PP2500444952
Giá từng phần lô 35,433,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường rã phôi vitrification thawing
Mã phần lô PP2500444953
Giá từng phần lô 128,762,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,931,437
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Multipurpose HandlingMedium Complete(MHM) with Gentamicin
Mã phần lô PP2500444954
Giá từng phần lô 38,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Polyvinylpyrrolidone (PVP) Solution
Mã phần lô PP2500444955
Giá từng phần lô 81,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2500444956
Giá từng phần lô 28,482,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,234
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn tay an toàn cho phôi - Embryo Safe Hand Disinfectant
Mã phần lô PP2500444957
Giá từng phần lô 28,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình gas EO lớn
Mã phần lô PP2500444958
Giá từng phần lô 224,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,371,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml luer lock dùng tương thích cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500444959
Giá từng phần lô 158,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cassette nhựa có nắp
Mã phần lô PP2500444960
Giá từng phần lô 10,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes
Mã phần lô PP2500444961
Giá từng phần lô 38,527,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,905
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sensor đo oxy máu sơ sinh/ người lớn
Mã phần lô PP2500444962
Giá từng phần lô 860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter IUI Smooze long
Mã phần lô PP2500444963
Giá từng phần lô 9,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
InjectionMicropipet (ICSI) kiểu V series
Mã phần lô PP2500444964
Giá từng phần lô 259,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,890,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc số 0 dài 30cm
Mã phần lô PP2500444965
Giá từng phần lô 101,001,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,024
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu dò điện cực âm đạo sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500444966
Giá từng phần lô 755,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học kiểm tra chất lượng quá trình tiệt khuẩn bằng hydrogenperoxide
Mã phần lô PP2500444967
Giá từng phần lô 41,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500444968
Giá từng phần lô 16,934,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,016
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút chặn đuôi kim luồn không có cổng bơm(tiêmthuốc)
Mã phần lô PP2500444969
Giá từng phần lô 21,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Polyglactin 910 số 3/0, kim tròn, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500444970
Giá từng phần lô 24,381,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,715
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cho máy gây mê có van xả + bóng 2 lít người lớn (Mapleson C)
Mã phần lô PP2500444971
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đánh dấu u vú (dành cho sinh thiết kim lõi)
Mã phần lô PP2500444972
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết hút chân không 10G
Mã phần lô PP2500444973
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết sử dụng theo máy (bao gồm que + kim lấy máu)
Mã phần lô PP2500444974
Giá từng phần lô 25,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết lõi tự động sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500444975
Giá từng phần lô 432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2500444976
Giá từng phần lô 792,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn lau sàn an toàn cho phôi có thể pha loãng
Mã phần lô PP2500444977
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500444978
Giá từng phần lô 62,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay tiệt trùng các cỡ (6,5-7-7,5)
Mã phần lô PP2500444979
Giá từng phần lô 800,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,006,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->