Gói thầu: Gói thầu hóa chất, sinh phẩm chuyên khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300249002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu hóa chất, sinh phẩm chuyên khoa |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300164649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 45,366,885,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 680.503.300 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300350379 - Hóa chất định lượng AFP | 181,257,600 | 271.886.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 126.880.320 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 2 | PP2300350380 - Hóa chất chuẩn AFP | 8,155,000 | 12.232.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.708.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 3 | PP2300350381 - Hóa chất định lượng Albumin (ALB BCG) | 9,502,500 | 14.253.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.651.750 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 4 | PP2300350382 - Hóa chất định lượng ALP IFCC | 2,599,000 | 3.898.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.819.300 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 5 | PP2300350383 - Hóa chất định lượng GPT/ALT | 137,006,500 | 205.509.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 95.904.550 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 6 | PP2300350384 - Hóa chất chuẩn AMH | 35,729,820 | 53.594.730 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 25.010.874 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 7 | PP2300350385 - Hóa chất định lượng AMH | 250,111,400 | 375.167.100 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 175.077.980 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 8 | PP2300350386 - Hóa chất nội kiểm chuẩn AMH | 35,730,228 | 53.595.342 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 25.011.159,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 9 | PP2300350387 - Hóa chất định lượng Amilase | 43,828,800 | 65.743.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 30.680.160 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 10 | PP2300350388 - Hóa chất bán định lượng Anti-CCP | 125,874,000 | 188.811.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 88.111.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 11 | PP2300350389 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-CCP | 23,310,000 | 34.965.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 16.317.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 12 | PP2300350390 - Hóa chất định lượng Anti - HBs | 51,282,000 | 76.923.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 35.897.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 13 | PP2300350391 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HBs | 8,158,490 | 12.237.735 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.710.943 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 14 | PP2300350392 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HCV | 15,344,056 | 23.016.084 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.740.839,2 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 15 | PP2300350393 - Hóa chất chuẩn Anti-TG | 10,500,000 | 15.750.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.350.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 16 | PP2300350394 - Hóa chất định lượng Anti-TG | 20,512,800 | 30.769.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 14.358.960 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 17 | PP2300350395 - Hóa chất chuẩn Anti-TPO | 12,600,000 | 18.900.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.820.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 18 | PP2300350396 - Hóa chất định lượng Anti-TPO | 107,690,000 | 161.535.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 75.383.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 19 | PP2300350397 - Hóa chất định lượng Anti-TSHR | 594,000,000 | 891.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 415.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 20 | PP2300350398 - Hóa chất định lượng ASLO | 26,677,350 | 40.016.025 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 18.674.145 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 21 | PP2300350399 - Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải | 565,938,828 | 848.908.242 | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 396.157.179,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 22 | PP2300350400 - Hóa chất định lượng GOT/AST | 137,006,500 | 205.509.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 95.904.550 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 23 | PP2300350401 - Điện cực Canxi máy điện giải | 6,803,500 | 10.205.250 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.762.450 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 24 | PP2300350402 - Điện cực Kali máy điện giải | 8,054,200 | 12.081.300 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.637.940 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 25 | PP2300350403 - Điện cực Natri máy điện giải | 10,972,500 | 16.458.750 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.680.750 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 26 | PP2300350404 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 21,705,600 | 32.558.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 15.193.920 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 27 | PP2300350405 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 22,440,000 | 33.660.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 15.708.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 28 | PP2300350406 - Dụng cụ chứa mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải | 10,668,000 | 16.002.000 | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.467.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 29 | PP2300350407 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu | 15,636,320 | 23.454.480 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.945.424 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 30 | PP2300350408 - Hóa chất chuẩn CA 125 | 9,790,200 | 14.685.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.853.140 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 31 | PP2300350409 - Hóa chất định lượng CA 125 | 271,679,900 | 407.519.850 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 190.175.930 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 32 | PP2300350410 - Hóa chất chuẩn CA 15-3 | 8,391,600 | 12.587.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.874.120 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 33 | PP2300350411 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 220,281,000 | 330.421.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 154.196.700 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 34 | PP2300350412 - Hóa chất chuẩn CA 19-9 | 6,993,000 | 10.489.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.895.100 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 35 | PP2300350413 - Hóa chất định lượng CA 19-9 | 80,769,700 | 121.154.550 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 56.538.790 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 36 | PP2300350414 - Hóa chất chuẩn CA 72-4 | 8,740,000 | 13.110.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.118.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 37 | PP2300350415 - Hóa chất định lượng CA 72-4 | 117,483,200 | 176.224.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 82.238.240 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 38 | PP2300350416 - Hóa chất định lượng Calci | 16,450,200 | 24.675.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.515.140 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 39 | PP2300350417 - Điện cực Clo | 84,027,888 | 126.041.832 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 58.819.521,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 40 | PP2300350418 - Điện cực Kali | 84,936,984 | 127.405.476 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 59.455.888,8 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 41 | PP2300350419 - Điện cực Natri | 88,811,100 | 133.216.650 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 62.167.770 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 42 | PP2300350420 - Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng (Cell Wash Solution II/Acid Wash hoặc tương đương) | 20,069,910 | 30.104.865 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 14.048.937 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 43 | PP2300350421 - Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa Cfas | 12,195,648 | 18.293.472 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.536.953,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 44 | PP2300350422 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 36,587,376 | 54.881.064 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 25.611.163,2 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 45 | PP2300350423 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol | 11,620,040 | 17.430.060 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.134.028 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 46 | PP2300350424 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm ASLO | 15,258,600 | 22.887.900 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.681.020 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 47 | PP2300350425 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP | 23,496,480 | 35.244.720 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 16.447.536 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 48 | PP2300350426 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 34,960,000 | 52.440.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 24.472.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 49 | PP2300350427 - Chất thử chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa CK | 26,565,000 | 39.847.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 18.595.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 50 | PP2300350428 - Hóa chất chuẩn CK-MB | 9,320,000 | 13.980.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.524.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 51 | PP2300350429 - Hóa chất định lượng CK-MB | 177,156,000 | 265.734.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 124.009.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 52 | PP2300350430 - Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch | 1,056,824,118 | 1.585.236.177 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 739.776.882,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 53 | PP2300350431 - Bộ kit bảo dưỡng điện cực Clo | 1,815,000 | 2.722.500 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.270.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 54 | PP2300350432 - Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu, điện giải | 5,203,800 | 7.805.700 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.642.660 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 55 | PP2300350433 - Thuốc thử xét nghiệm CO2 | 6,988,000 | 10.482.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.891.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 56 | PP2300350434 - Cóng đựng mẫu phẩm Sample Cup | 13,725,000 | 20.587.500 | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 9.607.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 57 | PP2300350435 - Chất nội kiểm mức 1 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa | 42,840,000 | 64.260.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 29.988.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 58 | PP2300350436 - Chất nội kiểm mức 2 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa | 42,840,000 | 64.260.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 29.988.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 59 | PP2300350437 - Chất nội kiểm mức 3 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa | 42,840,000 | 64.260.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 29.988.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 60 | PP2300350438 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 241,474,800 | 362.212.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 169.032.360 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 61 | PP2300350439 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm các yếu tố thấp khớp (RF-II) | 33,552,420 | 50.328.630 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 23.486.694 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 62 | PP2300350440 - Que kiểm chuẩn máy nước tiểu | 2,116,800 | 3.175.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.481.760 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 63 | PP2300350441 - Hóa chất chuẩn Cortisol | 9,790,200 | 14.685.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.853.140 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 64 | PP2300350442 - Hóa chất định lượng Cortisol | 188,810,000 | 283.215.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 132.167.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 65 | PP2300350443 - Hóa chất định lượng Creatinine | 119,912,800 | 179.869.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 83.938.960 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 66 | PP2300350444 - Hóa chất định lượng CRP HS | 30,488,400 | 45.732.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 21.341.880 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 67 | PP2300350445 - Hóa chất chuẩn CYFRA 21-1 | 6,993,008 | 10.489.512 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.895.105,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 68 | PP2300350446 - Hóa chất định lượng CYFRA 21-1 | 40,792,500 | 61.188.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 28.554.750 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 69 | PP2300350447 - Dung dịch bảo dưỡng khử proteine | 3,738,000 | 5.607.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.616.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 70 | PP2300350448 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch | 22,552,320 | 33.828.480 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 15.786.624 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 71 | PP2300350449 - Dung dịch rửa Ecotergent | 43,499,520 | 65.249.280 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 30.449.664 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 72 | PP2300350450 - Hóa chất chuẩn Estradiol | 9,324,000 | 13.986.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.526.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 73 | PP2300350451 - Hóa chất định lượng Estradiol | 117,062,200 | 175.593.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 81.943.540 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 74 | PP2300350452 - Hóa chất định lượng ETOH2 | 97,904,000 | 146.856.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 68.532.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 75 | PP2300350453 - Hóa chất chuẩn Ferritin | 8,158,500 | 12.237.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.710.950 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 76 | PP2300350454 - Hóa chất định lượng Ferritin | 104,895,000 | 157.342.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 73.426.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 77 | PP2300350455 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 7 thông số điện giải và khí máu | 332,640,000 | 498.960.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 232.848.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 78 | PP2300350456 - Hóa chất chuẩn Free HCGbeta | 12,600,000 | 18.900.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.820.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 79 | PP2300350457 - Hóa chất định lượng Free HCGbeta | 168,000,000 | 252.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 117.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 80 | PP2300350458 - Hóa chất chuẩn free PSA | 8,158,500 | 12.237.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.710.950 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 81 | PP2300350459 - Hóa chất định lượng free PSA | 104,895,000 | 157.342.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 73.426.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 82 | PP2300350460 - Hóa chất chuẩn FSH | 8,158,500 | 12.237.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.710.950 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 83 | PP2300350461 - Hóa chất định lượng FSH | 94,405,000 | 141.607.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 66.083.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 84 | PP2300350462 - Hóa chất chuẩn FT3 | 9,324,000 | 13.986.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.526.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 85 | PP2300350463 - Hóa chất định lượng FT3 | 158,974,200 | 238.461.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 111.281.940 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 86 | PP2300350464 - Hóa chất chuẩn FT4 | 17,482,500 | 26.223.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 12.237.750 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 87 | PP2300350465 - Hóa chất định lượng FT4 | 1,001,535,600 | 1.502.303.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 701.074.920 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 88 | PP2300350466 - Hóa chất định lượng GGT | 17,183,600 | 25.775.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 12.028.520 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 89 | PP2300350467 - Hóa chất định lượng Glucose | 106,278,400 | 159.417.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 74.394.880 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 90 | PP2300350468 - Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa | 205,128,000 | 307.692.000 | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 143.589.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 91 | PP2300350469 - Hóa chất định lượng HbA1c | 565,963,200 | 848.944.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 396.174.240 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 92 | PP2300350470 - Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing | 35,571,480 | 53.357.220 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 24.900.036 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 93 | PP2300350471 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HBeAg | 6,992,916 | 10.489.374 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.895.041,2 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 94 | PP2300350472 - Hóa chất định tính HBsAg | 1,023,075,900 | 1.534.613.850 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 716.153.130 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 95 | PP2300350473 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HBsAg | 19,579,872 | 29.369.808 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.705.910,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 96 | PP2300350474 - Hóa chất chuẩn HCG+β | 13,986,000 | 20.979.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 9.790.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 97 | PP2300350475 - Hóa chất định lượng HCG + β | 330,773,200 | 496.159.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 231.541.240 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 98 | PP2300350476 - Hóa chất định lượng HDL-C | 170,738,400 | 256.107.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 119.516.880 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 99 | PP2300350477 - Hóa chất chuẩn HE4 | 41,160,000 | 61.740.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 28.812.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 100 | PP2300350478 - Hóa chất định lượng HE4 | 336,000,000 | 504.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 235.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 101 | PP2300350479 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HE4 | 33,600,000 | 50.400.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 23.520.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 102 | PP2300350480 - Chất thử phát hiện kháng nguyên và kháng thể HIV | 100,800,000 | 151.200.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 70.560.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 103 | PP2300350481 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HIV | 39,102,492 | 58.653.738 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 27.371.744,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 104 | PP2300350482 - Hóa chất chuẩn Insulin | 4,662,000 | 6.993.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.263.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 105 | PP2300350483 - Hóa chất định lượng Insulin | 20,979,000 | 31.468.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 14.685.300 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 106 | PP2300350484 - Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean) | 21,196,500 | 31.794.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 14.837.550 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 107 | PP2300350485 - Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Diluent) | 141,916,500 | 212.874.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 99.341.550 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 108 | PP2300350486 - Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Int.Stand) | 278,845,875 | 418.268.812,5 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 195.192.112,5 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 109 | PP2300350487 - Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Reference) | 136,922,940 | 205.384.410 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 95.846.058 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 110 | PP2300350488 - Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid | 5,547,780 | 8.321.670 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.883.446 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 111 | PP2300350489 - Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid | 4,895,100 | 7.342.650 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.426.570 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 112 | PP2300350490 - Chất nội kiểm điện giải natri, kali, clorid | 39,186,000 | 58.779.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 27.430.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 113 | PP2300350491 - Hóa chất định lượng LACT2 | 15,242,400 | 22.863.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.669.680 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 114 | PP2300350492 - Hóa chất định lượng LDHI - IPCC | 6,506,400 | 9.759.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.554.480 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 115 | PP2300350493 - Hóa chất định lượng LDL-C | 480,325,800 | 720.488.700 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 336.228.060 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 116 | PP2300350494 - Hóa chất định lượng LH | 113,286,000 | 169.929.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 79.300.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 117 | PP2300350495 - Hóa chất chuẩn LH | 9,324,000 | 13.986.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.526.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 118 | PP2300350496 - Hóa chất định lượng LIPC | 99,091,200 | 148.636.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 69.363.840 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 119 | PP2300350497 - Bộ phận đo mẫu theo công nghệ điện hóa phát quang Measuring cell with ref. elect. V7.0 | 211,721,400 | 317.582.100 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 148.204.980 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 120 | PP2300350498 - Điện cực tiếp xúc buồng đo máy khí máu điện giải Measuring Chamber Contact | 9,074,000 | 13.611.000 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.351.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 121 | PP2300350499 - Hóa chất định lượng MG | 4,067,000 | 6.100.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.846.900 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 122 | PP2300350500 - Điện cực định lượng calci Ca 2+ có trong máu (Calcium electrode) | 6,098,000 | 9.147.000 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.268.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 123 | PP2300350501 - Điện cực định lượng chlor Cl - có trong máu (Chloride electrode) | 7,363,000 | 11.044.500 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.154.100 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 124 | PP2300350502 - Điện cực định lượng kali K+ có trong máu (Potassium electrode) | 7,363,000 | 11.044.500 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.154.100 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 125 | PP2300350503 - Điện cực định lượng natri Na+ có trong máu (Sodium electrode) | 9,147,000 | 13.720.500 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.402.900 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 126 | PP2300350504 - Điện cực định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide PCO2 có trong máu (PCO2 electrode) | 17,054,000 | 25.581.000 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.937.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 127 | PP2300350505 - Điện cực định lượng PH của máu (pH electrode) | 17,054,000 | 25.581.000 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.937.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 128 | PP2300350506 - Điện cực định lượng áp suất riêng phần oxy PO2 có trong máu (PO2 electrode) | 17,054,000 | 25.581.000 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.937.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 129 | PP2300350507 - Điện cực định lượng trong dung dịch tham chiếu (Reference electrode) | 11,824,000 | 17.736.000 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.276.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 130 | PP2300350508 - Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 % | 5,025,900 | 7.538.850 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.518.130 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 131 | PP2300350509 - Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 55,363,581 | 83.045.371,5 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 38.754.506,7 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 132 | PP2300350510 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash | 214,849,500 | 322.274.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 150.394.650 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 133 | PP2300350511 - Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 | 9,194,633 | 13.791.949,5 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.436.243,1 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 134 | PP2300350512 - Hóa chất nội kiểm cho mức bất thường NH3/ETH/CO2 | 16,261,056 | 24.391.584 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.382.739,2 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 135 | PP2300350513 - Hóa chất nội kiểm cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO2 | 16,261,040 | 24.391.560 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.382.728 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 136 | PP2300350514 - Hóa chất định lượng NH3L | 50,308,500 | 75.462.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 35.215.950 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 137 | PP2300350515 - Hóa chất chuẩn NSE | 5,244,000 | 7.866.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.670.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 138 | PP2300350516 - Hóa chất định lượng NSE | 29,370,800 | 44.056.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 20.559.560 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 139 | PP2300350517 - Giấy in kết quả xét nghiệm | 10,350,000 | 15.525.000 | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.245.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 140 | PP2300350518 - Hóa chất chuẩn PAPP-A | 12,600,000 | 18.900.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.820.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 141 | PP2300350519 - Hóa chất định lượng PAPP-A | 168,000,000 | 252.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 117.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 142 | PP2300350520 - Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT) | 428,904,000 | 643.356.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 300.232.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 143 | PP2300350521 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Cardiac | 24,354,176 | 36.531.264 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 17.047.923,2 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 144 | PP2300350522 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 24,381,000 | 36.571.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 17.066.700 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 145 | PP2300350523 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 24,381,000 | 36.571.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 17.066.700 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 146 | PP2300350524 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 42,000,000 | 63.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 29.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 147 | PP2300350525 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường | 43,050,000 | 64.575.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 30.135.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 148 | PP2300350526 - Chất nội kiểm chuẩn ThyroAB | 73,426,480 | 110.139.720 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 51.398.536 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 149 | PP2300350527 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Tumor Marker | 61,538,400 | 92.307.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 43.076.880 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 150 | PP2300350528 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Universal | 64,335,600 | 96.503.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 45.034.920 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 151 | PP2300350529 - Hóa chất nội kiểm chuẩn LungCancer | 19,223,057 | 28.834.585,5 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.456.139,9 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 152 | PP2300350530 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu | 41,448,660 | 62.172.990 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 29.014.062 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 153 | PP2300350531 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu | 41,448,660 | 62.172.990 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 29.014.062 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 154 | PP2300350532 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF | 27,983,655 | 41.975.482,5 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 19.588.558,5 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 155 | PP2300350533 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát các tín hiệu (PreClean M) | 305,877,000 | 458.815.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 214.113.900 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 156 | PP2300350534 - Giấy in kết quả xét nghiệm | 3,942,000 | 5.913.000 | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.759.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 157 | PP2300350535 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử (ProbeWash M) | 39,270,000 | 58.905.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 27.489.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 158 | PP2300350536 - Hóa chất chuẩn proBNP II | 11,340,000 | 17.010.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.938.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 159 | PP2300350537 - Hóa chất định lượng ProBNP II | 657,720,000 | 986.580.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 460.404.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 160 | PP2300350538 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch) ProCell M | 888,250,860 | 1.332.376.290 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 621.775.602 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 161 | PP2300350539 - Hóa chất chuẩn Progesterone | 10,485,000 | 15.727.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.339.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 162 | PP2300350540 - Hóa chất định lượng Progesterone | 169,929,000 | 254.893.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 118.950.300 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 163 | PP2300350541 - Hóa chất chuẩn Prolactin | 10,489,500 | 15.734.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.342.650 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 164 | PP2300350542 - Hóa chất định lượng Prolactin | 95,160,000 | 142.740.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 66.612.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 165 | PP2300350543 - Khay đựng mẩu + Thuốc thử | 76,923,000 | 115.384.500 | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 53.846.100 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 166 | PP2300350544 - Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE | 51,037,245 | 76.555.867,5 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 35.726.071,5 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 167 | PP2300350545 - Hóa chất định lượng RF | 41,158,800 | 61.738.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 28.811.160 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 168 | PP2300350546 - Hóa chất dung dịch rửa S1 | 323,400,000 | 485.100.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 226.380.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 169 | PP2300350547 - Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu Sample Cleaner 1 | 4,168,704 | 6.253.056 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.918.092,8 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 170 | PP2300350548 - Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 | 3,479,400 | 5.219.100 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.435.580 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 171 | PP2300350549 - Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa SMS | 7,300,800 | 10.951.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.110.560 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 172 | PP2300350550 - Hóa chất chuẩn Testosterone | 10,489,500 | 15.734.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.342.650 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 173 | PP2300350551 - Hóa chất định lượng Testosterone | 79,300,200 | 118.950.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 55.510.140 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 174 | PP2300350552 - Hóa chất định lượng Total PSA | 145,687,500 | 218.531.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 101.981.250 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 175 | PP2300350553 - Hóa chất chuẩn Total PSA | 8,158,500 | 12.237.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.710.950 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 176 | PP2300350554 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 38,805,600 | 58.208.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 27.163.920 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 177 | PP2300350555 - Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy (TPUC) | 60,048,000 | 90.072.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 42.033.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 178 | PP2300350556 - Hóa chất định lượng Triglycerides | 91,192,500 | 136.788.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 63.834.750 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 179 | PP2300350557 - Hóa chất nội kiểm Troponin | 11,760,000 | 17.640.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.232.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 180 | PP2300350558 - Hóa chất chuẩn Troponin T hs | 8,400,000 | 12.600.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.880.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 181 | PP2300350559 - Hóa chất định lượng Troponin T hs | 504,000,000 | 756.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 352.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 182 | PP2300350560 - Hóa chất định lượng TRSF2 | 11,433,600 | 17.150.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.003.520 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 183 | PP2300350561 - Hóa chất chuẩn TSH | 17,482,530 | 26.223.795 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 12.237.771 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 184 | PP2300350562 - Hóa chất định lượng TSH | 1,001,424,000 | 1.502.136.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 700.996.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 185 | PP2300350563 - Hóa chất định lượng Acid Uric | 19,526,400 | 29.289.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.668.480 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 186 | PP2300350564 - Dung dịch pha loãng Diluent Universal | 89,743,500 | 134.615.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 62.820.450 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 187 | PP2300350565 - Hóa chất định lượng Urea | 71,651,500 | 107.477.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 50.156.050 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 188 | PP2300350566 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu | 6,050,000 | 9.075.000 | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.235.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 189 | PP2300350567 - Vỏ điện cực tham chiếu | 67,090,100 | 100.635.150 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 46.963.070 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 190 | PP2300350568 - Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE | 33,642,400 | 50.463.600 | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 23.549.680 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 191 | PP2300350569 - Dung dịch tham chiếu Snappak | 183,645,000 | 275.467.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 128.551.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 192 | PP2300350570 - Dung dịch bảo dưỡng điện cực Natri | 3,055,500 | 4.583.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.138.850 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 193 | PP2300350571 - Dây bơm nhu động | 3,696,000 | 5.544.000 | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.587.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 194 | PP2300350572 - Hóa chất định lượng ACTH | 14,685,400 | 22.028.100 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.279.780 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 195 | PP2300350573 - Hóa chất chuẩn ACTH | 5,827,504 | 8.741.256 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.079.252,8 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 196 | PP2300350574 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Multimarker | 16,800,000 | 25.200.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.760.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 197 | PP2300350575 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-HAV IgM | 6,643,350 | 9.965.025 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.650.345 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 198 | PP2300350576 - Hóa chất định lượng C3c | 25,153,200 | 37.729.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 17.607.240 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 199 | PP2300350577 - Hóa chất định lượng C4 | 25,153,200 | 37.729.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 17.607.240 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 200 | PP2300350578 - Hóa chất định lượng CRP | 882,750,000 | 1.324.125.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 617.925.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 201 | PP2300350579 - Chất thử sinh hóa - NACl 9% SI Gen.2, cobas c, Integra | 912,000 | 1.368.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 638.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 202 | PP2300350580 - Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Sample Cleaner 1 | 2,100,000 | 3.150.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.470.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 203 | PP2300350581 - Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 | 2,099,520 | 3.149.280 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.469.664 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 204 | PP2300350582 - Chất thử xét nghiệm điện giải ISE Diluent | 80,408,000 | 120.612.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 56.285.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 205 | PP2300350583 - Chất thử điện giải ISE Internal Stand | 76,912,000 | 115.368.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 53.838.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 206 | PP2300350584 - Dung dịch quy chiếu ISE Reference Electrolyte | 14,344,000 | 21.516.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.040.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 207 | PP2300350585 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch | 8,689,968 | 13.034.952 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.082.977,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 208 | PP2300350586 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/ Progesterone. | 3,006,992 | 4.510.488 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.104.894,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 209 | PP2300350587 - Hóa chất chuẩn CEA | 5,827,500 | 8.741.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.079.250 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 210 | PP2300350588 - Hóa chất định lượng CEA | 172,027,800 | 258.041.700 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 120.419.460 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 211 | PP2300350589 - Hóa chất định lượng sắt huyết thanh | 10,670,400 | 16.005.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.469.280 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 212 | PP2300350590 - Cóng đo máy khí máu | 1,193,850 | 1.790.775 | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 835.695 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 213 | PP2300350591 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu | 60,018,000 | 90.027.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 42.012.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 214 | PP2300350592 - Hóa chất định lượng PTH | 10,488,000 | 15.732.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.341.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 215 | PP2300350593 - Hóa chất chuẩn PTH | 2,440,000 | 3.660.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.708.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 216 | PP2300350594 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Ferritin | 5,384,610 | 8.076.915 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.769.227 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 217 | PP2300350595 - Hóa chất chuẩn TSHR | 14,568,760 | 21.853.140 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.198.132 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 218 | PP2300350596 - Giấy thấm mẫu máu khô sàng lọc sơ sinh chuyên dụng | 80,000,000 | 120.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 56.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 219 | PP2300350597 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: thiếu men G6PD | 145,824,000 | 218.736.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 102.076.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 220 | PP2300350598 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: thiểu năng giáp bẩm sinh | 201,024,000 | 301.536.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 140.716.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 221 | PP2300350599 - Kit - hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A/Freeβ HCG dùng cho sàng lọc trước sinh | 113,760,000 | 170.640.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 79.632.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 222 | PP2300350600 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh acid amin, acid béo | 1,881,600,000 | 2.822.400.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.317.120.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 223 | PP2300350601 - Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 305,943,600 | 458.915.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 214.160.520 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 224 | PP2300350602 - Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động | 50,400,000 | 75.600.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 35.280.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 225 | PP2300350603 - Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động | 52,710,000 | 79.065.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 36.897.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 226 | PP2300350604 - Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT và xét nghiệm yếu tố nội sinh | 41,241,840 | 61.862.760 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 28.869.288 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 227 | PP2300350605 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 1 Citrol 1E | 46,000,000 | 69.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 32.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 228 | PP2300350606 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 2 Citrol 2E | 46,000,000 | 69.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 32.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 229 | PP2300350607 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 3 Citrol 3E | 5,999,920 | 8.999.880 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.199.944 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 230 | PP2300350608 - Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu | 22,999,200 | 34.498.800 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 16.099.440 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 231 | PP2300350609 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu | 219,975,000 | 329.962.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 153.982.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 232 | PP2300350610 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 322,229,600 | 483.344.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 225.560.720 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 233 | PP2300350611 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố IX | 3,334,800 | 5.002.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.334.360 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 234 | PP2300350612 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố VIII | 3,471,304 | 5.206.956 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 2.429.912,8 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 235 | PP2300350613 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 11,652,500 | 17.478.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.156.750 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 236 | PP2300350614 - Bộ kit cho xét nghiệm định lượng D - Dimer | 59,039,400 | 88.559.100 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 41.327.580 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 237 | PP2300350615 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen | 22,400,000 | 33.600.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 15.680.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 238 | PP2300350616 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động CS series | 74,016,000 | 111.024.000 | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 51.811.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 239 | PP2300350617 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết | 9,500,000 | 14.250.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.650.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 240 | PP2300350618 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) | 456,304,500 | 684.456.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 319.413.150 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 241 | PP2300350619 - Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF | 867,888,000 | 1.301.832.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 607.521.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 242 | PP2300350620 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso) | 1,607,508,000 | 2.411.262.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.125.255.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 243 | PP2300350621 - Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube) | 53,680,000 | 80.520.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 37.576.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 244 | PP2300350622 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 1 | 75,600,000 | 113.400.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 52.920.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 245 | PP2300350623 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 2 | 75,600,000 | 113.400.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 52.920.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 246 | PP2300350624 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 3 | 75,600,000 | 113.400.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 52.920.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 247 | PP2300350625 - Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy | 846,000,000 | 1.269.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 592.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 248 | PP2300350626 - Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin | 340,800,000 | 511.200.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 238.560.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 249 | PP2300350627 - Dung dịch CaCl2 0,025 sử dụng cho máy đo đông máu | 28,800,000 | 43.200.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 20.160.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 250 | PP2300350628 - Hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy xét nghệm đông máu CK Prest 5 | 522,480,168 | 783.720.252 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 365.736.117,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 251 | PP2300350629 - Hóa chất xét nghiệm dùng rửa hệ thống cho máy đo đông máu tự động Cleaner Solution | 228,240,000 | 342.360.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 159.768.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 252 | PP2300350630 - Chất nội kiểm chuẩn 2 mức dùng cho các xét nghiệm đông máu Coag Control N+P | 179,707,752 | 269.561.628 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 125.795.426,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 253 | PP2300350631 - Hóa chất dùng rửa kim hút mẫu cho máy đo đông máu tự động Desorb U | 302,800,320 | 454.200.480 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 211.960.224 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 254 | PP2300350632 - Hóa chất thử nghiệm đông máu Finbrinogen Liquid Fib | 421,946,400 | 632.919.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 295.362.480 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 255 | PP2300350633 - Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên hệ thống đông máu tự động Neoplastin CI +5 | 321,198,000 | 481.797.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 224.838.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 256 | PP2300350634 - Dung dịch pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm trên hệ thống đông máu tự động Owren Koller | 40,262,400 | 60.393.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 28.183.680 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 257 | PP2300350635 - Cóng đo đông máu của máy xét nghiệm đông máu tự động STA Cuvette 6x1000 | 635,880,024 | 953.820.036 | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 445.116.016,8 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 258 | PP2300350636 - Huyết tương hiệu chuẩn cho phân tích các thông số đông máu trên hệ thống đông máu tự động Unicalibrator | 20,808,000 | 31.212.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 14.565.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 259 | PP2300350637 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer cho máy đông máu tự động Liatest D-Di Plus | 95,550,000 | 143.325.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 66.885.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 260 | PP2300350638 - Hóa chất định lượng các fibrin monomer trong huyết tương bằng phương pháp miễn dịch độ đục | 30,684,000 | 46.026.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 21.478.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 261 | PP2300350639 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ | 7,003,998 | 10.505.997 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.902.798,6 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 262 | PP2300350640 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố IX bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ | 8,022,000 | 12.033.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.615.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 263 | PP2300350641 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục | 15,288,000 | 22.932.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.701.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 264 | PP2300350642 - Dung dịch pha loãng ABX Diluent | 288,000,000 | 432.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 201.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 265 | PP2300350643 - Dung dịch rửa giải ABX Cleaner | 205,800,000 | 308.700.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 144.060.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 266 | PP2300350644 - Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu White Diff | 544,000,000 | 816.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 380.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 267 | PP2300350645 - Dung dịch rửa đậm đặc ABX Mino Clair | 35,910,000 | 53.865.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 25.137.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 268 | PP2300350646 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường ABX Difftrol | 76,800,000 | 115.200.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 53.760.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 269 | PP2300350647 - Chất kiểm chuẩn mức thấp ABX Difftrol | 60,547,080 | 90.820.620 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 42.382.956 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 270 | PP2300350648 - Chất kiểm chuẩn mức cao ABX Difftrol | 60,547,080 | 90.820.620 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 42.382.956 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 271 | PP2300350649 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết | 415,000,000 | 622.500.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 290.500.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 272 | PP2300350650 - Chất phân tích tế bào máu | 331,200,000 | 496.800.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 231.840.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 273 | PP2300350651 - Chất phân tích các thành phần bạch cầu | 425,700,000 | 638.550.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 297.990.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 274 | PP2300350652 - Chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu | 168,600,000 | 252.900.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 118.020.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 275 | PP2300350653 - Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học | 253,200,000 | 379.800.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 177.240.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 276 | PP2300350654 - Chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu | 46,694,952 | 70.042.428 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 32.686.466,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 277 | PP2300350655 - Thuốc thử làm xanh nhân - HMMD; 25 mL (pha sẵn) | 25,987,500 | 38.981.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 18.191.250 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 278 | PP2300350656 - Thuốc thử Hematoxylin loại II - HMMD; 25 mL (pha sẵn) | 38,183,750 | 57.275.625 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 26.728.625 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 279 | PP2300350657 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản; 2 L (pha sẵn) | 55,970,000 | 83.955.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 39.179.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 280 | PP2300350658 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD | 145,527,900 | 218.291.850 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 101.869.530 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 281 | PP2300350659 - Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần | 130,679,010 | 196.018.515 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 91.475.307 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 282 | PP2300350660 - Dung dịch rửa chung dạng cô đặc (10X) | 46,768,050 | 70.152.075 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 32.737.635 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 283 | PP2300350661 - Kháng thể đơn dòng kháng BCL2 | 27,300,000 | 40.950.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 19.110.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 284 | PP2300350662 - Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67) | 28,068,600 | 42.102.900 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 19.648.020 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 285 | PP2300350663 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52) | 35,453,250 | 53.179.875 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 24.817.275 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 286 | PP2300350664 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) | 27,697,950 | 41.546.925 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 19.388.565 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 287 | PP2300350665 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6) | 24,862,950 | 37.294.425 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 17.404.065 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 288 | PP2300350666 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26) | 24,862,950 | 37.294.425 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 17.404.065 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 289 | PP2300350667 - Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4) | 16,235,100 | 24.352.650 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.364.570 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 290 | PP2300350668 - Kháng thể đơn dòng kháng Actin, Smooth Muscle (1A4) | 15,558,900 | 23.338.350 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.891.230 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 291 | PP2300350669 - Kháng thể đơn dòng kháng CEA (CEA31) | 7,386,750 | 11.080.125 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.170.725 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 292 | PP2300350670 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GI191E/A8) | 16,235,100 | 24.352.650 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.364.570 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 293 | PP2300350671 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19) | 11,982,600 | 17.973.900 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.387.820 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 294 | PP2300350672 - Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23) | 15,718,500 | 23.577.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.002.950 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 295 | PP2300350673 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 (SP4-R) | 21,999,600 | 32.999.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 15.399.720 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 296 | PP2300350674 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 5/6 | 9,172,800 | 13.759.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.420.960 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 297 | PP2300350675 - Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65) | 7,854,000 | 11.781.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.497.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 298 | PP2300350676 - Kháng thể kháng nguyên đặc hiệu tế bào gan nha (Anti - HSA) | 11,550,000 | 17.325.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.085.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 299 | PP2300350677 - Hỗn hợp kháng thể của các kháng thể đơn dòng từ chuột anti-Melanosome (HMB45), anti-MART-1/melan A (A103), và anti-Tyrosinase (T311) | 11,970,000 | 17.955.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.379.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 300 | PP2300350678 - Kháng thể đơn dòng kháng Progesterone Receptor (PR) (1E2) | 25,584,300 | 38.376.450 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 17.909.010 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 301 | PP2300350679 - Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu (4B5) | 78,208,200 | 117.312.300 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 54.745.740 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 302 | PP2300350680 - Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11) | 4,387,950 | 6.581.925 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.071.565 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 303 | PP2300350681 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP10) | 11,668,650 | 17.502.975 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.168.055 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 304 | PP2300350682 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin A (LK2H10) | 8,775,900 | 13.163.850 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.143.130 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 305 | PP2300350683 - Kháng thể đơn dòng kháng CD79a (SP18) | 13,104,000 | 19.656.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 9.172.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 306 | PP2300350684 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin (V9) | 14,477,400 | 21.716.100 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.134.180 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 307 | PP2300350685 - Kháng thể đa dòng kháng S100 | 8,864,100 | 13.296.150 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.204.870 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 308 | PP2300350686 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 20 (SP33) | 35,280,000 | 52.920.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 24.696.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 309 | PP2300350687 - Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1) | 4,452,000 | 6.678.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.116.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 310 | PP2300350688 - Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18) | 6,795,600 | 10.193.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.756.920 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 311 | PP2300350689 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2) | 11,550,000 | 17.325.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.085.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 312 | PP2300350690 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19 (A53-B/A2.26) | 6,231,750 | 9.347.625 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.362.225 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 313 | PP2300350691 - Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin (2H11+6E1) | 10,597,650 | 15.896.475 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.418.355 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 314 | PP2300350692 - Kháng thể đơn dòng kháng Estrogen Receptor (ER) (SP1) | 15,498,000 | 23.247.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 10.848.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 315 | PP2300350693 - Kháng thể CONFIRM anti-Thyroid Transcription Factor-1 | 13,798,000 | 20.697.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 9.658.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 316 | PP2300350694 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin (Pan) (AE1/AE3 & PCK26) | 26,392,800 | 39.589.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 18.474.960 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 317 | PP2300350695 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34 (QBEnd/10) | 23,635,500 | 35.453.250 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 16.544.850 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 318 | PP2300350696 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1) bộ MMR | 19,764,800 | 29.647.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.835.360 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 319 | PP2300350697 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129) bộ MMR | 19,764,800 | 29.647.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.835.360 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 320 | PP2300350698 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93) bộ MMR | 19,764,000 | 29.646.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.834.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 321 | PP2300350699 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4) bộ MMR | 19,764,800 | 29.647.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 13.835.360 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 322 | PP2300350700 - Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA) | 5,991,300 | 8.986.950 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.193.910 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 323 | PP2300350701 - Kháng thể đơn dòng CDX-2 (EPR2764Y) | 7,350,000 | 11.025.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.145.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 324 | PP2300350702 - Bộ phát hiện màu DAB dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch | 255,490,000 | 383.235.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 178.843.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 325 | PP2300350703 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung | 380,000,000 | 570.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 266.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 326 | PP2300350704 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung | 76,000,000 | 114.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 53.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 327 | PP2300350705 - Hóa chất xét nghiệm (chất thử tạo màu) - OptiView DAB Detection Kit hoặc tương đường | 109,200,000 | 163.800.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 76.440.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 328 | PP2300350706 - Chất thử khuếch đại màu - OptiView Amplification Kit hoặc tương đương | 16,800,000 | 25.200.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.760.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 329 | PP2300350707 - Kháng thể đơn dòng kháng WT1 | 12,447,750 | 18.671.625 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.713.425 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 330 | PP2300350708 - Kháng thể đơn dòng kháng CD99 (O13) | 9,172,800 | 13.759.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.420.960 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 331 | PP2300350709 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaphtophysin | 8,494,500 | 12.741.750 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.946.150 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 332 | PP2300350710 - Kháng thể đa dòng kháng PSA | 7,760,550 | 11.640.825 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.432.385 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 333 | PP2300350711 - Hóa chất định tính Anti - HCV | 448,012,000 | 672.018.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 313.608.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 334 | PP2300350712 - Hóa chất định tính HBeAg | 391,608,000 | 587.412.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 274.125.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 335 | PP2300350713 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG | 18,181,800 | 27.272.700 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 12.727.260 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 336 | PP2300350714 - Hóa chất định tính Anti-HAV IgM | 22,028,100 | 33.042.150 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 15.419.670 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 337 | PP2300350715 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết | 267,050,000 | 400.575.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 186.935.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 338 | PP2300350716 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm đông máu System Control N+P | 43,008,000 | 64.512.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 30.105.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 339 | PP2300350717 - Chất kiểm chuẩn kiểm soát chất lượng các xét nghiệm kháng nguyên bằng phương pháp miễn dịch độ đục Liatest Control N+P | 8,610,000 | 12.915.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.027.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 340 | PP2300350718 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục | 7,596,000 | 11.394.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.317.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 341 | PP2300350719 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học | 39,517,242 | 59.275.863 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 27.662.069,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 342 | PP2300350720 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức thấp | 16,710,000 | 25.065.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.697.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 343 | PP2300350721 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức bình thường | 16,710,000 | 25.065.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.697.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 344 | PP2300350722 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức cao | 16,710,000 | 25.065.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 11.697.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 345 | PP2300350723 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 1 | 26,168,052 | 39.252.078 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 18.317.636,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 346 | PP2300350724 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bình thường | 26,168,052 | 39.252.078 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 18.317.636,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 347 | PP2300350725 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 2 | 26,168,052 | 39.252.078 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 18.317.636,4 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 348 | PP2300350726 - Kháng thể đơn dòng kháng P53 | 10,340,400 | 15.510.600 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 7.238.280 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 349 | PP2300350727 - Hóa chất tách chiết tự động DNA/RNA | 662,445,000 | 993.667.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 463.711.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 350 | PP2300350728 - Hóa chất xét nghiệm HBV | 495,000,000 | 742.500.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 346.500.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 351 | PP2300350729 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao | 72,000,000 | 108.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 50.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 352 | PP2300350730 - Hóa chất xét nghiệm HCV | 98,760,000 | 148.140.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 69.132.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 353 | PP2300350731 - Hóa chất xét nghiệm HPV | 43,750,000 | 65.625.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 30.625.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 354 | PP2300350732 - Hóa chất xét nghiệm Chlamydia | 131,200,000 | 196.800.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 91.840.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 355 | PP2300350733 - Anti-DOG1 | 9,135,000 | 13.702.500 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 6.394.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 356 | PP2300350734 - Anti-PDL1 Assay | 113,681,400 | 170.522.100 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 79.576.980 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 357 | PP2300350735 - Rabbit Monoclonal negative control Ig | 5,250,000 | 7.875.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.675.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 358 | PP2300350736 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh | 196,800,000 | 295.200.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 137.760.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 359 | PP2300350737 - AVL CL- ELECTRODE | 7,879,300 | 11.818.950 | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 5.515.510 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 360 | PP2300350738 - PHOS Gen.2, 250Tests, cobas c, Integra | 952,500,000 | 1.428.750.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 666.750.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 361 | PP2300350739 - Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV | 2,349,312,000 | 3.523.968.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 1.644.518.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 362 | PP2300350740 - Hóa chất xét nghiệm định lượng RNA HCV | 283,392,000 | 425.088.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 198.374.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 363 | PP2300350741 - Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tự động | 183,750,000 | 275.625.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 128.625.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 364 | PP2300350742 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV | 341,250,000 | 511.875.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 238.875.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 365 | PP2300350743 - Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 43,386,000 | 65.079.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 30.370.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 366 | PP2300350744 - Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 211,680,000 | 317.520.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 148.176.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 367 | PP2300350745 - Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 54,240,000 | 81.360.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 37.968.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 368 | PP2300350746 - Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động | 85,996,800 | 128.995.200 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 60.197.760 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 369 | PP2300350747 - Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn | 5,599,230 | 8.398.845 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 3.919.461 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 370 | PP2300350748 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 12,851,960 | 19.277.940 | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 8.996.372 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 371 | PP2300350749 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm | 178,655,400 | 267.983.100 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 125.058.780 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 372 | PP2300350750 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương | 178,655,400 | 267.983.100 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 125.058.780 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 373 | PP2300350751 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương | 119,103,600 | 178.655.400 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 83.372.520 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 374 | PP2300350752 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn phế cầu | 33,600,000 | 50.400.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 23.520.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 375 | PP2300350753 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu | 29,776,000 | 44.664.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 20.843.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 376 | PP2300350754 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm | 59,551,800 | 89.327.700 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 41.686.260 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 377 | PP2300350755 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm | 144,000,000 | 216.000.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 100.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| 378 | PP2300350756 - Dung dịch chứng chuẩn máy đo đường huyết | 5,940,000 | 8.910.000 | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng | 4.158.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300350379 |
| Giá từng phần lô | 181,257,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.886.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.880.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300350380 |
| Giá từng phần lô | 8,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.232.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.708.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Albumin (ALB BCG) |
|
| Mã phần lô | PP2300350381 |
| Giá từng phần lô | 9,502,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.253.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.651.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng ALP IFCC |
|
| Mã phần lô | PP2300350382 |
| Giá từng phần lô | 2,599,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.898.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300350383 |
| Giá từng phần lô | 137,006,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.509.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.904.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300350384 |
| Giá từng phần lô | 35,729,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.594.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.010.874 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300350385 |
| Giá từng phần lô | 250,111,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.167.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.077.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300350386 |
| Giá từng phần lô | 35,730,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.595.342 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.011.159,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Amilase |
|
| Mã phần lô | PP2300350387 |
| Giá từng phần lô | 43,828,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.743.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.680.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất bán định lượng Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300350388 |
| Giá từng phần lô | 125,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.111.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300350389 |
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Anti - HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300350390 |
| Giá từng phần lô | 51,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.897.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300350391 |
| Giá từng phần lô | 8,158,490 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.735 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.943 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300350392 |
| Giá từng phần lô | 15,344,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.016.084 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.740.839,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Anti-TG |
|
| Mã phần lô | PP2300350393 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Anti-TG |
|
| Mã phần lô | PP2300350394 |
| Giá từng phần lô | 20,512,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.769.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.358.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300350395 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300350396 |
| Giá từng phần lô | 107,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.383.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300350397 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng ASLO |
|
| Mã phần lô | PP2300350398 |
| Giá từng phần lô | 26,677,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.016.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.674.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải |
|
| Mã phần lô | PP2300350399 |
| Giá từng phần lô | 565,938,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.908.242 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.157.179,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300350400 |
| Giá từng phần lô | 137,006,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.509.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.904.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực Canxi máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350401 |
| Giá từng phần lô | 6,803,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.205.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực Kali máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350402 |
| Giá từng phần lô | 8,054,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.081.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.637.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực Natri máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350403 |
| Giá từng phần lô | 10,972,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.680.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300350404 |
| Giá từng phần lô | 21,705,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.558.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.193.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350405 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dụng cụ chứa mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350406 |
| Giá từng phần lô | 10,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.467.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300350407 |
| Giá từng phần lô | 15,636,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.454.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.945.424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300350408 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300350409 |
| Giá từng phần lô | 271,679,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.519.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.175.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350410 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.587.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350411 |
| Giá từng phần lô | 220,281,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.421.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.196.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300350412 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300350413 |
| Giá từng phần lô | 80,769,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.154.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.538.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350414 |
| Giá từng phần lô | 8,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350415 |
| Giá từng phần lô | 117,483,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.224.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.238.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Calci |
|
| Mã phần lô | PP2300350416 |
| Giá từng phần lô | 16,450,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.675.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.515.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2300350417 |
| Giá từng phần lô | 84,027,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.041.832 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.819.521,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300350418 |
| Giá từng phần lô | 84,936,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.405.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.455.888,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300350419 |
| Giá từng phần lô | 88,811,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.216.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.167.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng (Cell Wash Solution II/Acid Wash hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300350420 |
| Giá từng phần lô | 20,069,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.104.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.048.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa Cfas |
|
| Mã phần lô | PP2300350421 |
| Giá từng phần lô | 12,195,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.293.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.536.953,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300350422 |
| Giá từng phần lô | 36,587,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.881.064 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.611.163,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300350423 |
| Giá từng phần lô | 11,620,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.430.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.134.028 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm ASLO |
|
| Mã phần lô | PP2300350424 |
| Giá từng phần lô | 15,258,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.887.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.681.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300350425 |
| Giá từng phần lô | 23,496,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.244.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.447.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300350426 |
| Giá từng phần lô | 34,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất thử chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa CK |
|
| Mã phần lô | PP2300350427 |
| Giá từng phần lô | 26,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.595.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300350428 |
| Giá từng phần lô | 9,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300350429 |
| Giá từng phần lô | 177,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.734.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.009.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350430 |
| Giá từng phần lô | 1,056,824,118 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.236.177 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.776.882,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bộ kit bảo dưỡng điện cực Clo |
|
| Mã phần lô | PP2300350431 |
| Giá từng phần lô | 1,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu, điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350432 |
| Giá từng phần lô | 5,203,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.805.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.642.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thuốc thử xét nghiệm CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350433 |
| Giá từng phần lô | 6,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.891.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Cóng đựng mẫu phẩm Sample Cup |
|
| Mã phần lô | PP2300350434 |
| Giá từng phần lô | 13,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.607.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nội kiểm mức 1 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300350435 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nội kiểm mức 2 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300350436 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nội kiểm mức 3 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300350437 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300350438 |
| Giá từng phần lô | 241,474,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.212.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.032.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm các yếu tố thấp khớp (RF-II) |
|
| Mã phần lô | PP2300350439 |
| Giá từng phần lô | 33,552,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.328.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.486.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Que kiểm chuẩn máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300350440 |
| Giá từng phần lô | 2,116,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.175.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300350441 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300350442 |
| Giá từng phần lô | 188,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300350443 |
| Giá từng phần lô | 119,912,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.869.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.938.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CRP HS |
|
| Mã phần lô | PP2300350444 |
| Giá từng phần lô | 30,488,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.732.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.341.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350445 |
| Giá từng phần lô | 6,993,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.105,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350446 |
| Giá từng phần lô | 40,792,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.188.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.554.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch bảo dưỡng khử proteine |
|
| Mã phần lô | PP2300350447 |
| Giá từng phần lô | 3,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.616.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350448 |
| Giá từng phần lô | 22,552,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.828.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.786.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa Ecotergent |
|
| Mã phần lô | PP2300350449 |
| Giá từng phần lô | 43,499,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.249.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.449.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300350450 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300350451 |
| Giá từng phần lô | 117,062,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.593.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.943.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng ETOH2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350452 |
| Giá từng phần lô | 97,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.532.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300350453 |
| Giá từng phần lô | 8,158,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300350454 |
| Giá từng phần lô | 104,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.426.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 7 thông số điện giải và khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300350455 |
| Giá từng phần lô | 332,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Free HCGbeta |
|
| Mã phần lô | PP2300350456 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Free HCGbeta |
|
| Mã phần lô | PP2300350457 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350458 |
| Giá từng phần lô | 8,158,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350459 |
| Giá từng phần lô | 104,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.426.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350460 |
| Giá từng phần lô | 8,158,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350461 |
| Giá từng phần lô | 94,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.083.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350462 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350463 |
| Giá từng phần lô | 158,974,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.461.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.281.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350464 |
| Giá từng phần lô | 17,482,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.223.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.237.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350465 |
| Giá từng phần lô | 1,001,535,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.502.303.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 701.074.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300350466 |
| Giá từng phần lô | 17,183,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.775.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.028.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300350467 |
| Giá từng phần lô | 106,278,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.417.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.394.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300350468 |
| Giá từng phần lô | 205,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.589.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300350469 |
| Giá từng phần lô | 565,963,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.944.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.174.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing |
|
| Mã phần lô | PP2300350470 |
| Giá từng phần lô | 35,571,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.357.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.900.036 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300350471 |
| Giá từng phần lô | 6,992,916 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.374 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.041,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300350472 |
| Giá từng phần lô | 1,023,075,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.534.613.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 716.153.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300350473 |
| Giá từng phần lô | 19,579,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.369.808 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.705.910,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn HCG+β |
|
| Mã phần lô | PP2300350474 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng HCG + β |
|
| Mã phần lô | PP2300350475 |
| Giá từng phần lô | 330,773,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.159.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.541.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300350476 |
| Giá từng phần lô | 170,738,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.107.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.516.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350477 |
| Giá từng phần lô | 41,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350478 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350479 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất thử phát hiện kháng nguyên và kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300350480 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300350481 |
| Giá từng phần lô | 39,102,492 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.653.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.371.744,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300350482 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300350483 |
| Giá từng phần lô | 20,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.468.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.685.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean) |
|
| Mã phần lô | PP2300350484 |
| Giá từng phần lô | 21,196,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.794.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.837.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Diluent) |
|
| Mã phần lô | PP2300350485 |
| Giá từng phần lô | 141,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.874.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.341.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Int.Stand) |
|
| Mã phần lô | PP2300350486 |
| Giá từng phần lô | 278,845,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.268.812,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.192.112,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Reference) |
|
| Mã phần lô | PP2300350487 |
| Giá từng phần lô | 136,922,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.384.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.846.058 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300350488 |
| Giá từng phần lô | 5,547,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.321.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.883.446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300350489 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nội kiểm điện giải natri, kali, clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300350490 |
| Giá từng phần lô | 39,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.779.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.430.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng LACT2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350491 |
| Giá từng phần lô | 15,242,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.863.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.669.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng LDHI - IPCC |
|
| Mã phần lô | PP2300350492 |
| Giá từng phần lô | 6,506,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.759.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.554.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300350493 |
| Giá từng phần lô | 480,325,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.488.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.228.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300350494 |
| Giá từng phần lô | 113,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.300.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn LH |
|
| Mã phần lô | PP2300350495 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.526.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng LIPC |
|
| Mã phần lô | PP2300350496 |
| Giá từng phần lô | 99,091,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.636.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.363.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bộ phận đo mẫu theo công nghệ điện hóa phát quang Measuring cell with ref. elect. V7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300350497 |
| Giá từng phần lô | 211,721,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.582.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.204.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực tiếp xúc buồng đo máy khí máu điện giải Measuring Chamber Contact |
|
| Mã phần lô | PP2300350498 |
| Giá từng phần lô | 9,074,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.351.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng MG |
|
| Mã phần lô | PP2300350499 |
| Giá từng phần lô | 4,067,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.100.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.846.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực định lượng calci Ca 2+ có trong máu (Calcium electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350500 |
| Giá từng phần lô | 6,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.268.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực định lượng chlor Cl - có trong máu (Chloride electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350501 |
| Giá từng phần lô | 7,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.044.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.154.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực định lượng kali K+ có trong máu (Potassium electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350502 |
| Giá từng phần lô | 7,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.044.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.154.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực định lượng natri Na+ có trong máu (Sodium electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350503 |
| Giá từng phần lô | 9,147,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.720.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.402.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide PCO2 có trong máu (PCO2 electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350504 |
| Giá từng phần lô | 17,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.937.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực định lượng PH của máu (pH electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350505 |
| Giá từng phần lô | 17,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.937.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực định lượng áp suất riêng phần oxy PO2 có trong máu (PO2 electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350506 |
| Giá từng phần lô | 17,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.937.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực định lượng trong dung dịch tham chiếu (Reference electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350507 |
| Giá từng phần lô | 11,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.276.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 % |
|
| Mã phần lô | PP2300350508 |
| Giá từng phần lô | 5,025,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.538.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.518.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300350509 |
| Giá từng phần lô | 55,363,581 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.045.371,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.754.506,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash |
|
| Mã phần lô | PP2300350510 |
| Giá từng phần lô | 214,849,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.274.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.394.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350511 |
| Giá từng phần lô | 9,194,633 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.791.949,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.436.243,1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm cho mức bất thường NH3/ETH/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350512 |
| Giá từng phần lô | 16,261,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.391.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.382.739,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350513 |
| Giá từng phần lô | 16,261,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.391.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.382.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng NH3L |
|
| Mã phần lô | PP2300350514 |
| Giá từng phần lô | 50,308,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.462.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.215.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300350515 |
| Giá từng phần lô | 5,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.670.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300350516 |
| Giá từng phần lô | 29,370,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.056.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.559.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Giấy in kết quả xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300350517 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300350518 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300350519 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300350520 |
| Giá từng phần lô | 428,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.356.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.232.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Cardiac |
|
| Mã phần lô | PP2300350521 |
| Giá từng phần lô | 24,354,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.531.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.047.923,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350522 |
| Giá từng phần lô | 24,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.066.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350523 |
| Giá từng phần lô | 24,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.066.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300350524 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300350525 |
| Giá từng phần lô | 43,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nội kiểm chuẩn ThyroAB |
|
| Mã phần lô | PP2300350526 |
| Giá từng phần lô | 73,426,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.139.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.398.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Tumor Marker |
|
| Mã phần lô | PP2300350527 |
| Giá từng phần lô | 61,538,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.307.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.076.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Universal |
|
| Mã phần lô | PP2300350528 |
| Giá từng phần lô | 64,335,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.503.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.034.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn LungCancer |
|
| Mã phần lô | PP2300350529 |
| Giá từng phần lô | 19,223,057 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.834.585,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.456.139,9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300350530 |
| Giá từng phần lô | 41,448,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.172.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.014.062 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300350531 |
| Giá từng phần lô | 41,448,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.172.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.014.062 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300350532 |
| Giá từng phần lô | 27,983,655 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.975.482,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.588.558,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát các tín hiệu (PreClean M) |
|
| Mã phần lô | PP2300350533 |
| Giá từng phần lô | 305,877,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.815.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.113.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Giấy in kết quả xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300350534 |
| Giá từng phần lô | 3,942,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.759.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử (ProbeWash M) |
|
| Mã phần lô | PP2300350535 |
| Giá từng phần lô | 39,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn proBNP II |
|
| Mã phần lô | PP2300350536 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng ProBNP II |
|
| Mã phần lô | PP2300350537 |
| Giá từng phần lô | 657,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 986.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch) ProCell M |
|
| Mã phần lô | PP2300350538 |
| Giá từng phần lô | 888,250,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.376.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.775.602 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350539 |
| Giá từng phần lô | 10,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.339.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350540 |
| Giá từng phần lô | 169,929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.893.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.950.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300350541 |
| Giá từng phần lô | 10,489,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.734.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.342.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300350542 |
| Giá từng phần lô | 95,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Khay đựng mẩu + Thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300350543 |
| Giá từng phần lô | 76,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.384.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.846.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE |
|
| Mã phần lô | PP2300350544 |
| Giá từng phần lô | 51,037,245 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.555.867,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.726.071,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng RF |
|
| Mã phần lô | PP2300350545 |
| Giá từng phần lô | 41,158,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.738.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.811.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất dung dịch rửa S1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350546 |
| Giá từng phần lô | 323,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu Sample Cleaner 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350547 |
| Giá từng phần lô | 4,168,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.253.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.918.092,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350548 |
| Giá từng phần lô | 3,479,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.219.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.435.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa SMS |
|
| Mã phần lô | PP2300350549 |
| Giá từng phần lô | 7,300,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.951.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.110.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350550 |
| Giá từng phần lô | 10,489,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.734.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.342.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350551 |
| Giá từng phần lô | 79,300,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.950.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.510.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350552 |
| Giá từng phần lô | 145,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.981.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350553 |
| Giá từng phần lô | 8,158,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350554 |
| Giá từng phần lô | 38,805,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.208.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.163.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy (TPUC) |
|
| Mã phần lô | PP2300350555 |
| Giá từng phần lô | 60,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.033.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300350556 |
| Giá từng phần lô | 91,192,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.788.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.834.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300350557 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300350558 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300350559 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng TRSF2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350560 |
| Giá từng phần lô | 11,433,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.150.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.003.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350561 |
| Giá từng phần lô | 17,482,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.223.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.237.771 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350562 |
| Giá từng phần lô | 1,001,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.502.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.996.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300350563 |
| Giá từng phần lô | 19,526,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.289.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.668.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch pha loãng Diluent Universal |
|
| Mã phần lô | PP2300350564 |
| Giá từng phần lô | 89,743,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.615.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.820.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300350565 |
| Giá từng phần lô | 71,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.477.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.156.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300350566 |
| Giá từng phần lô | 6,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Vỏ điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300350567 |
| Giá từng phần lô | 67,090,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.635.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.963.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE |
|
| Mã phần lô | PP2300350568 |
| Giá từng phần lô | 33,642,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.463.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.549.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch tham chiếu Snappak |
|
| Mã phần lô | PP2300350569 |
| Giá từng phần lô | 183,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.551.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch bảo dưỡng điện cực Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300350570 |
| Giá từng phần lô | 3,055,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.583.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.138.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2300350571 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300350572 |
| Giá từng phần lô | 14,685,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.028.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300350573 |
| Giá từng phần lô | 5,827,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.741.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.252,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Multimarker |
|
| Mã phần lô | PP2300350574 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350575 |
| Giá từng phần lô | 6,643,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.965.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.650.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng C3c |
|
| Mã phần lô | PP2300350576 |
| Giá từng phần lô | 25,153,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.729.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.607.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350577 |
| Giá từng phần lô | 25,153,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.729.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.607.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300350578 |
| Giá từng phần lô | 882,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.324.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất thử sinh hóa - NACl 9% SI Gen.2, cobas c, Integra |
|
| Mã phần lô | PP2300350579 |
| Giá từng phần lô | 912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 638.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Sample Cleaner 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350580 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350581 |
| Giá từng phần lô | 2,099,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.149.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.469.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất thử xét nghiệm điện giải ISE Diluent |
|
| Mã phần lô | PP2300350582 |
| Giá từng phần lô | 80,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.285.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất thử điện giải ISE Internal Stand |
|
| Mã phần lô | PP2300350583 |
| Giá từng phần lô | 76,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.838.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch quy chiếu ISE Reference Electrolyte |
|
| Mã phần lô | PP2300350584 |
| Giá từng phần lô | 14,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.040.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350585 |
| Giá từng phần lô | 8,689,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.034.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.082.977,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/ Progesterone. |
|
| Mã phần lô | PP2300350586 |
| Giá từng phần lô | 3,006,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.510.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.104.894,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300350587 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.741.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300350588 |
| Giá từng phần lô | 172,027,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.041.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.419.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300350589 |
| Giá từng phần lô | 10,670,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.005.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.469.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Cóng đo máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300350590 |
| Giá từng phần lô | 1,193,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.790.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 835.695 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300350591 |
| Giá từng phần lô | 60,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.012.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300350592 |
| Giá từng phần lô | 10,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.341.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300350593 |
| Giá từng phần lô | 2,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất nội kiểm chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300350594 |
| Giá từng phần lô | 5,384,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.076.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.769.227 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất chuẩn TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300350595 |
| Giá từng phần lô | 14,568,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.853.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.198.132 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Giấy thấm mẫu máu khô sàng lọc sơ sinh chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300350596 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: thiếu men G6PD |
|
| Mã phần lô | PP2300350597 |
| Giá từng phần lô | 145,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.076.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: thiểu năng giáp bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300350598 |
| Giá từng phần lô | 201,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.716.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kit - hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A/Freeβ HCG dùng cho sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300350599 |
| Giá từng phần lô | 113,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh acid amin, acid béo |
|
| Mã phần lô | PP2300350600 |
| Giá từng phần lô | 1,881,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.822.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.317.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2300350601 |
| Giá từng phần lô | 305,943,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.915.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.160.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300350602 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300350603 |
| Giá từng phần lô | 52,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT và xét nghiệm yếu tố nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300350604 |
| Giá từng phần lô | 41,241,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.862.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.869.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Huyết tương kiểm chuẩn mức 1 Citrol 1E |
|
| Mã phần lô | PP2300350605 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Huyết tương kiểm chuẩn mức 2 Citrol 2E |
|
| Mã phần lô | PP2300350606 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Huyết tương kiểm chuẩn mức 3 Citrol 3E |
|
| Mã phần lô | PP2300350607 |
| Giá từng phần lô | 5,999,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.999.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.199.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300350608 |
| Giá từng phần lô | 22,999,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.498.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.099.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300350609 |
| Giá từng phần lô | 219,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300350610 |
| Giá từng phần lô | 322,229,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.344.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.560.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2300350611 |
| Giá từng phần lô | 3,334,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.002.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.334.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2300350612 |
| Giá từng phần lô | 3,471,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.206.956 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.429.912,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300350613 |
| Giá từng phần lô | 11,652,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.478.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.156.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bộ kit cho xét nghiệm định lượng D - Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300350614 |
| Giá từng phần lô | 59,039,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.559.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.327.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300350615 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động CS series |
|
| Mã phần lô | PP2300350616 |
| Giá từng phần lô | 74,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.811.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300350617 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2300350618 |
| Giá từng phần lô | 456,304,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.456.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.413.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF |
|
| Mã phần lô | PP2300350619 |
| Giá từng phần lô | 867,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.301.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.521.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso) |
|
| Mã phần lô | PP2300350620 |
| Giá từng phần lô | 1,607,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.411.262.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.255.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube) |
|
| Mã phần lô | PP2300350621 |
| Giá từng phần lô | 53,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350622 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350623 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350624 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300350625 |
| Giá từng phần lô | 846,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.269.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300350626 |
| Giá từng phần lô | 340,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch CaCl2 0,025 sử dụng cho máy đo đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300350627 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy xét nghệm đông máu CK Prest 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300350628 |
| Giá từng phần lô | 522,480,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.720.252 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.736.117,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm dùng rửa hệ thống cho máy đo đông máu tự động Cleaner Solution |
|
| Mã phần lô | PP2300350629 |
| Giá từng phần lô | 228,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất nội kiểm chuẩn 2 mức dùng cho các xét nghiệm đông máu Coag Control N+P |
|
| Mã phần lô | PP2300350630 |
| Giá từng phần lô | 179,707,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.561.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.795.426,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất dùng rửa kim hút mẫu cho máy đo đông máu tự động Desorb U |
|
| Mã phần lô | PP2300350631 |
| Giá từng phần lô | 302,800,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.200.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.960.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất thử nghiệm đông máu Finbrinogen Liquid Fib |
|
| Mã phần lô | PP2300350632 |
| Giá từng phần lô | 421,946,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.919.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.362.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên hệ thống đông máu tự động Neoplastin CI +5 |
|
| Mã phần lô | PP2300350633 |
| Giá từng phần lô | 321,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.838.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm trên hệ thống đông máu tự động Owren Koller |
|
| Mã phần lô | PP2300350634 |
| Giá từng phần lô | 40,262,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.393.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.183.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Cóng đo đông máu của máy xét nghiệm đông máu tự động STA Cuvette 6x1000 |
|
| Mã phần lô | PP2300350635 |
| Giá từng phần lô | 635,880,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.820.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.116.016,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Huyết tương hiệu chuẩn cho phân tích các thông số đông máu trên hệ thống đông máu tự động Unicalibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300350636 |
| Giá từng phần lô | 20,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.565.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer cho máy đông máu tự động Liatest D-Di Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300350637 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định lượng các fibrin monomer trong huyết tương bằng phương pháp miễn dịch độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300350638 |
| Giá từng phần lô | 30,684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.478.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ |
|
| Mã phần lô | PP2300350639 |
| Giá từng phần lô | 7,003,998 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.505.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.902.798,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm yếu tố IX bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ |
|
| Mã phần lô | PP2300350640 |
| Giá từng phần lô | 8,022,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.033.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.615.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300350641 |
| Giá từng phần lô | 15,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.701.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch pha loãng ABX Diluent |
|
| Mã phần lô | PP2300350642 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa giải ABX Cleaner |
|
| Mã phần lô | PP2300350643 |
| Giá từng phần lô | 205,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu White Diff |
|
| Mã phần lô | PP2300350644 |
| Giá từng phần lô | 544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa đậm đặc ABX Mino Clair |
|
| Mã phần lô | PP2300350645 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn mức bình thường ABX Difftrol |
|
| Mã phần lô | PP2300350646 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn mức thấp ABX Difftrol |
|
| Mã phần lô | PP2300350647 |
| Giá từng phần lô | 60,547,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.820.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.382.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn mức cao ABX Difftrol |
|
| Mã phần lô | PP2300350648 |
| Giá từng phần lô | 60,547,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.820.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.382.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Que thử dùng cho máy đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300350649 |
| Giá từng phần lô | 415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300350650 |
| Giá từng phần lô | 331,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất phân tích các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300350651 |
| Giá từng phần lô | 425,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300350652 |
| Giá từng phần lô | 168,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300350653 |
| Giá từng phần lô | 253,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300350654 |
| Giá từng phần lô | 46,694,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.042.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.686.466,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thuốc thử làm xanh nhân - HMMD; 25 mL (pha sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2300350655 |
| Giá từng phần lô | 25,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.981.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.191.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thuốc thử Hematoxylin loại II - HMMD; 25 mL (pha sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2300350656 |
| Giá từng phần lô | 38,183,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.275.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.728.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản; 2 L (pha sẵn) |
|
| Mã phần lô | PP2300350657 |
| Giá từng phần lô | 55,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD |
|
| Mã phần lô | PP2300350658 |
| Giá từng phần lô | 145,527,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.291.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.869.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300350659 |
| Giá từng phần lô | 130,679,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.018.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.475.307 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch rửa chung dạng cô đặc (10X) |
|
| Mã phần lô | PP2300350660 |
| Giá từng phần lô | 46,768,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.152.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.737.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng BCL2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350661 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67) |
|
| Mã phần lô | PP2300350662 |
| Giá từng phần lô | 28,068,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.102.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.648.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52) |
|
| Mã phần lô | PP2300350663 |
| Giá từng phần lô | 35,453,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.179.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.817.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) |
|
| Mã phần lô | PP2300350664 |
| Giá từng phần lô | 27,697,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.546.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.388.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6) |
|
| Mã phần lô | PP2300350665 |
| Giá từng phần lô | 24,862,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.294.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.404.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26) |
|
| Mã phần lô | PP2300350666 |
| Giá từng phần lô | 24,862,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.294.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.404.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4) |
|
| Mã phần lô | PP2300350667 |
| Giá từng phần lô | 16,235,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.352.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.364.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Actin, Smooth Muscle (1A4) |
|
| Mã phần lô | PP2300350668 |
| Giá từng phần lô | 15,558,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.338.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.891.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CEA (CEA31) |
|
| Mã phần lô | PP2300350669 |
| Giá từng phần lô | 7,386,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.080.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.170.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GI191E/A8) |
|
| Mã phần lô | PP2300350670 |
| Giá từng phần lô | 16,235,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.352.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.364.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19) |
|
| Mã phần lô | PP2300350671 |
| Giá từng phần lô | 11,982,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.973.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.387.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23) |
|
| Mã phần lô | PP2300350672 |
| Giá từng phần lô | 15,718,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.577.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.002.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 (SP4-R) |
|
| Mã phần lô | PP2300350673 |
| Giá từng phần lô | 21,999,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.999.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.399.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 5/6 |
|
| Mã phần lô | PP2300350674 |
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.759.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.420.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65) |
|
| Mã phần lô | PP2300350675 |
| Giá từng phần lô | 7,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.781.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.497.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể kháng nguyên đặc hiệu tế bào gan nha (Anti - HSA) |
|
| Mã phần lô | PP2300350676 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hỗn hợp kháng thể của các kháng thể đơn dòng từ chuột anti-Melanosome (HMB45), anti-MART-1/melan A (A103), và anti-Tyrosinase (T311) |
|
| Mã phần lô | PP2300350677 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Progesterone Receptor (PR) (1E2) |
|
| Mã phần lô | PP2300350678 |
| Giá từng phần lô | 25,584,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.376.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.909.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu (4B5) |
|
| Mã phần lô | PP2300350679 |
| Giá từng phần lô | 78,208,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.312.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.745.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11) |
|
| Mã phần lô | PP2300350680 |
| Giá từng phần lô | 4,387,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.581.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.071.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP10) |
|
| Mã phần lô | PP2300350681 |
| Giá từng phần lô | 11,668,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.502.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.168.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin A (LK2H10) |
|
| Mã phần lô | PP2300350682 |
| Giá từng phần lô | 8,775,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.163.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.143.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD79a (SP18) |
|
| Mã phần lô | PP2300350683 |
| Giá từng phần lô | 13,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.172.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin (V9) |
|
| Mã phần lô | PP2300350684 |
| Giá từng phần lô | 14,477,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.716.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.134.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đa dòng kháng S100 |
|
| Mã phần lô | PP2300350685 |
| Giá từng phần lô | 8,864,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.296.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.204.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 20 (SP33) |
|
| Mã phần lô | PP2300350686 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1) |
|
| Mã phần lô | PP2300350687 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18) |
|
| Mã phần lô | PP2300350688 |
| Giá từng phần lô | 6,795,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.193.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.756.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2) |
|
| Mã phần lô | PP2300350689 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19 (A53-B/A2.26) |
|
| Mã phần lô | PP2300350690 |
| Giá từng phần lô | 6,231,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.347.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.362.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin (2H11+6E1) |
|
| Mã phần lô | PP2300350691 |
| Giá từng phần lô | 10,597,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.896.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.418.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Estrogen Receptor (ER) (SP1) |
|
| Mã phần lô | PP2300350692 |
| Giá từng phần lô | 15,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.848.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể CONFIRM anti-Thyroid Transcription Factor-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350693 |
| Giá từng phần lô | 13,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.658.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin (Pan) (AE1/AE3 & PCK26) |
|
| Mã phần lô | PP2300350694 |
| Giá từng phần lô | 26,392,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.589.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.474.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD34 (QBEnd/10) |
|
| Mã phần lô | PP2300350695 |
| Giá từng phần lô | 23,635,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.453.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.544.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1) bộ MMR |
|
| Mã phần lô | PP2300350696 |
| Giá từng phần lô | 19,764,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.647.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.835.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129) bộ MMR |
|
| Mã phần lô | PP2300350697 |
| Giá từng phần lô | 19,764,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.647.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.835.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93) bộ MMR |
|
| Mã phần lô | PP2300350698 |
| Giá từng phần lô | 19,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.834.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4) bộ MMR |
|
| Mã phần lô | PP2300350699 |
| Giá từng phần lô | 19,764,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.647.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.835.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA) |
|
| Mã phần lô | PP2300350700 |
| Giá từng phần lô | 5,991,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.986.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.193.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng CDX-2 (EPR2764Y) |
|
| Mã phần lô | PP2300350701 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bộ phát hiện màu DAB dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350702 |
| Giá từng phần lô | 255,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.843.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300350703 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300350704 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm (chất thử tạo màu) - OptiView DAB Detection Kit hoặc tương đường |
|
| Mã phần lô | PP2300350705 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất thử khuếch đại màu - OptiView Amplification Kit hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300350706 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350707 |
| Giá từng phần lô | 12,447,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.671.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.713.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng CD99 (O13) |
|
| Mã phần lô | PP2300350708 |
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.759.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.420.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng Synaphtophysin |
|
| Mã phần lô | PP2300350709 |
| Giá từng phần lô | 8,494,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.741.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.946.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đa dòng kháng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350710 |
| Giá từng phần lô | 7,760,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.640.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.432.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định tính Anti - HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300350711 |
| Giá từng phần lô | 448,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.608.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300350712 |
| Giá từng phần lô | 391,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.125.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300350713 |
| Giá từng phần lô | 18,181,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.727.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất định tính Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350714 |
| Giá từng phần lô | 22,028,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.042.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.419.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Que thử dùng cho máy đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300350715 |
| Giá từng phần lô | 267,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm đông máu System Control N+P |
|
| Mã phần lô | PP2300350716 |
| Giá từng phần lô | 43,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.105.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn kiểm soát chất lượng các xét nghiệm kháng nguyên bằng phương pháp miễn dịch độ đục Liatest Control N+P |
|
| Mã phần lô | PP2300350717 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300350718 |
| Giá từng phần lô | 7,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.317.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300350719 |
| Giá từng phần lô | 39,517,242 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.275.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.662.069,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300350720 |
| Giá từng phần lô | 16,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300350721 |
| Giá từng phần lô | 16,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300350722 |
| Giá từng phần lô | 16,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350723 |
| Giá từng phần lô | 26,168,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.252.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.317.636,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300350724 |
| Giá từng phần lô | 26,168,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.252.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.317.636,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350725 |
| Giá từng phần lô | 26,168,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.252.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.317.636,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kháng thể đơn dòng kháng P53 |
|
| Mã phần lô | PP2300350726 |
| Giá từng phần lô | 10,340,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.510.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.238.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất tách chiết tự động DNA/RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300350727 |
| Giá từng phần lô | 662,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 993.667.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.711.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300350728 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300350729 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300350730 |
| Giá từng phần lô | 98,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300350731 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300350732 |
| Giá từng phần lô | 131,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Anti-DOG1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350733 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.702.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.394.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Anti-PDL1 Assay |
|
| Mã phần lô | PP2300350734 |
| Giá từng phần lô | 113,681,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.522.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.576.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Rabbit Monoclonal negative control Ig |
|
| Mã phần lô | PP2300350735 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300350736 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
AVL CL- ELECTRODE |
|
| Mã phần lô | PP2300350737 |
| Giá từng phần lô | 7,879,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.818.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.515.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
PHOS Gen.2, 250Tests, cobas c, Integra |
|
| Mã phần lô | PP2300350738 |
| Giá từng phần lô | 952,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300350739 |
| Giá từng phần lô | 2,349,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.523.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.644.518.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất xét nghiệm định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300350740 |
| Giá từng phần lô | 283,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.374.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300350741 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300350742 |
| Giá từng phần lô | 341,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300350743 |
| Giá từng phần lô | 43,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.079.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.370.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300350744 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300350745 |
| Giá từng phần lô | 54,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300350746 |
| Giá từng phần lô | 85,996,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.995.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.197.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300350747 |
| Giá từng phần lô | 5,599,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.398.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.919.461 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300350748 |
| Giá từng phần lô | 12,851,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.277.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.996.372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300350749 |
| Giá từng phần lô | 178,655,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.983.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.058.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300350750 |
| Giá từng phần lô | 178,655,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.983.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.058.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300350751 |
| Giá từng phần lô | 119,103,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.655.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.372.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn phế cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300350752 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300350753 |
| Giá từng phần lô | 29,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.843.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300350754 |
| Giá từng phần lô | 59,551,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.327.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.686.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300350755 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Dung dịch chứng chuẩn máy đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300350756 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi