Gói thầu: Gói thầu hóa chất, sinh phẩm chuyên khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300249002-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất, sinh phẩm chuyên khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300164649
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 45,366,885,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 680.503.300 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300350379 - Hóa chất định lượng AFP 181,257,600 271.886.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 126.880.320 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
2 PP2300350380 - Hóa chất chuẩn AFP 8,155,000 12.232.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.708.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
3 PP2300350381 - Hóa chất định lượng Albumin (ALB BCG) 9,502,500 14.253.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.651.750 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
4 PP2300350382 - Hóa chất định lượng ALP IFCC 2,599,000 3.898.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.819.300 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
5 PP2300350383 - Hóa chất định lượng GPT/ALT 137,006,500 205.509.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 95.904.550 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
6 PP2300350384 - Hóa chất chuẩn AMH 35,729,820 53.594.730 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 25.010.874 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
7 PP2300350385 - Hóa chất định lượng AMH 250,111,400 375.167.100 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 175.077.980 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
8 PP2300350386 - Hóa chất nội kiểm chuẩn AMH 35,730,228 53.595.342 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 25.011.159,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
9 PP2300350387 - Hóa chất định lượng Amilase 43,828,800 65.743.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 30.680.160 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
10 PP2300350388 - Hóa chất bán định lượng Anti-CCP 125,874,000 188.811.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 88.111.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
11 PP2300350389 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-CCP 23,310,000 34.965.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 16.317.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
12 PP2300350390 - Hóa chất định lượng Anti - HBs 51,282,000 76.923.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 35.897.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
13 PP2300350391 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HBs 8,158,490 12.237.735 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.710.943 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
14 PP2300350392 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HCV 15,344,056 23.016.084 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.740.839,2 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
15 PP2300350393 - Hóa chất chuẩn Anti-TG 10,500,000 15.750.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.350.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
16 PP2300350394 - Hóa chất định lượng Anti-TG 20,512,800 30.769.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 14.358.960 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
17 PP2300350395 - Hóa chất chuẩn Anti-TPO 12,600,000 18.900.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.820.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
18 PP2300350396 - Hóa chất định lượng Anti-TPO 107,690,000 161.535.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 75.383.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
19 PP2300350397 - Hóa chất định lượng Anti-TSHR 594,000,000 891.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 415.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
20 PP2300350398 - Hóa chất định lượng ASLO 26,677,350 40.016.025 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 18.674.145 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
21 PP2300350399 - Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải 565,938,828 848.908.242 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 396.157.179,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
22 PP2300350400 - Hóa chất định lượng GOT/AST 137,006,500 205.509.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 95.904.550 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
23 PP2300350401 - Điện cực Canxi máy điện giải 6,803,500 10.205.250 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.762.450 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
24 PP2300350402 - Điện cực Kali máy điện giải 8,054,200 12.081.300 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.637.940 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
25 PP2300350403 - Điện cực Natri máy điện giải 10,972,500 16.458.750 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.680.750 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
26 PP2300350404 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 21,705,600 32.558.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 15.193.920 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
27 PP2300350405 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 22,440,000 33.660.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 15.708.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
28 PP2300350406 - Dụng cụ chứa mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải 10,668,000 16.002.000 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.467.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
29 PP2300350407 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu 15,636,320 23.454.480 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.945.424 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
30 PP2300350408 - Hóa chất chuẩn CA 125 9,790,200 14.685.300 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.853.140 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
31 PP2300350409 - Hóa chất định lượng CA 125 271,679,900 407.519.850 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 190.175.930 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
32 PP2300350410 - Hóa chất chuẩn CA 15-3 8,391,600 12.587.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.874.120 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
33 PP2300350411 - Hóa chất định lượng CA 15-3 220,281,000 330.421.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 154.196.700 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
34 PP2300350412 - Hóa chất chuẩn CA 19-9 6,993,000 10.489.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.895.100 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
35 PP2300350413 - Hóa chất định lượng CA 19-9 80,769,700 121.154.550 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 56.538.790 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
36 PP2300350414 - Hóa chất chuẩn CA 72-4 8,740,000 13.110.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.118.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
37 PP2300350415 - Hóa chất định lượng CA 72-4 117,483,200 176.224.800 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 82.238.240 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
38 PP2300350416 - Hóa chất định lượng Calci 16,450,200 24.675.300 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.515.140 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
39 PP2300350417 - Điện cực Clo 84,027,888 126.041.832 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 58.819.521,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
40 PP2300350418 - Điện cực Kali 84,936,984 127.405.476 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 59.455.888,8 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
41 PP2300350419 - Điện cực Natri 88,811,100 133.216.650 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 62.167.770 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
42 PP2300350420 - Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng (Cell Wash Solution II/Acid Wash hoặc tương đương) 20,069,910 30.104.865 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 14.048.937 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
43 PP2300350421 - Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa Cfas 12,195,648 18.293.472 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.536.953,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
44 PP2300350422 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c 36,587,376 54.881.064 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 25.611.163,2 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
45 PP2300350423 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol 11,620,040 17.430.060 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.134.028 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
46 PP2300350424 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm ASLO 15,258,600 22.887.900 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.681.020 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
47 PP2300350425 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP 23,496,480 35.244.720 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 16.447.536 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
48 PP2300350426 - Hóa chất định lượng Cholesterol 34,960,000 52.440.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 24.472.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
49 PP2300350427 - Chất thử chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa CK 26,565,000 39.847.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 18.595.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
50 PP2300350428 - Hóa chất chuẩn CK-MB 9,320,000 13.980.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.524.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
51 PP2300350429 - Hóa chất định lượng CK-MB 177,156,000 265.734.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 124.009.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
52 PP2300350430 - Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch 1,056,824,118 1.585.236.177 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 739.776.882,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
53 PP2300350431 - Bộ kit bảo dưỡng điện cực Clo 1,815,000 2.722.500 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.270.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
54 PP2300350432 - Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu, điện giải 5,203,800 7.805.700 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.642.660 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
55 PP2300350433 - Thuốc thử xét nghiệm CO2 6,988,000 10.482.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.891.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
56 PP2300350434 - Cóng đựng mẫu phẩm Sample Cup 13,725,000 20.587.500 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 9.607.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
57 PP2300350435 - Chất nội kiểm mức 1 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa 42,840,000 64.260.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 29.988.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
58 PP2300350436 - Chất nội kiểm mức 2 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa 42,840,000 64.260.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 29.988.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
59 PP2300350437 - Chất nội kiểm mức 3 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa 42,840,000 64.260.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 29.988.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
60 PP2300350438 - Que thử nước tiểu 10 thông số 241,474,800 362.212.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 169.032.360 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
61 PP2300350439 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm các yếu tố thấp khớp (RF-II) 33,552,420 50.328.630 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 23.486.694 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
62 PP2300350440 - Que kiểm chuẩn máy nước tiểu 2,116,800 3.175.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.481.760 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
63 PP2300350441 - Hóa chất chuẩn Cortisol 9,790,200 14.685.300 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.853.140 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
64 PP2300350442 - Hóa chất định lượng Cortisol 188,810,000 283.215.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 132.167.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
65 PP2300350443 - Hóa chất định lượng Creatinine 119,912,800 179.869.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 83.938.960 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
66 PP2300350444 - Hóa chất định lượng CRP HS 30,488,400 45.732.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 21.341.880 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
67 PP2300350445 - Hóa chất chuẩn CYFRA 21-1 6,993,008 10.489.512 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.895.105,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
68 PP2300350446 - Hóa chất định lượng CYFRA 21-1 40,792,500 61.188.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 28.554.750 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
69 PP2300350447 - Dung dịch bảo dưỡng khử proteine 3,738,000 5.607.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.616.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
70 PP2300350448 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch 22,552,320 33.828.480 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 15.786.624 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
71 PP2300350449 - Dung dịch rửa Ecotergent 43,499,520 65.249.280 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 30.449.664 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
72 PP2300350450 - Hóa chất chuẩn Estradiol 9,324,000 13.986.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.526.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
73 PP2300350451 - Hóa chất định lượng Estradiol 117,062,200 175.593.300 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 81.943.540 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
74 PP2300350452 - Hóa chất định lượng ETOH2 97,904,000 146.856.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 68.532.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
75 PP2300350453 - Hóa chất chuẩn Ferritin 8,158,500 12.237.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.710.950 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
76 PP2300350454 - Hóa chất định lượng Ferritin 104,895,000 157.342.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 73.426.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
77 PP2300350455 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 7 thông số điện giải và khí máu 332,640,000 498.960.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 232.848.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
78 PP2300350456 - Hóa chất chuẩn Free HCGbeta 12,600,000 18.900.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.820.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
79 PP2300350457 - Hóa chất định lượng Free HCGbeta 168,000,000 252.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 117.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
80 PP2300350458 - Hóa chất chuẩn free PSA 8,158,500 12.237.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.710.950 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
81 PP2300350459 - Hóa chất định lượng free PSA 104,895,000 157.342.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 73.426.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
82 PP2300350460 - Hóa chất chuẩn FSH 8,158,500 12.237.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.710.950 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
83 PP2300350461 - Hóa chất định lượng FSH 94,405,000 141.607.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 66.083.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
84 PP2300350462 - Hóa chất chuẩn FT3 9,324,000 13.986.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.526.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
85 PP2300350463 - Hóa chất định lượng FT3 158,974,200 238.461.300 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 111.281.940 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
86 PP2300350464 - Hóa chất chuẩn FT4 17,482,500 26.223.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 12.237.750 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
87 PP2300350465 - Hóa chất định lượng FT4 1,001,535,600 1.502.303.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 701.074.920 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
88 PP2300350466 - Hóa chất định lượng GGT 17,183,600 25.775.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 12.028.520 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
89 PP2300350467 - Hóa chất định lượng Glucose 106,278,400 159.417.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 74.394.880 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
90 PP2300350468 - Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa 205,128,000 307.692.000 Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 143.589.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
91 PP2300350469 - Hóa chất định lượng HbA1c 565,963,200 848.944.800 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 396.174.240 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
92 PP2300350470 - Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing 35,571,480 53.357.220 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 24.900.036 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
93 PP2300350471 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HBeAg 6,992,916 10.489.374 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.895.041,2 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
94 PP2300350472 - Hóa chất định tính HBsAg 1,023,075,900 1.534.613.850 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 716.153.130 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
95 PP2300350473 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HBsAg 19,579,872 29.369.808 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 13.705.910,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
96 PP2300350474 - Hóa chất chuẩn HCG+β 13,986,000 20.979.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 9.790.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
97 PP2300350475 - Hóa chất định lượng HCG + β 330,773,200 496.159.800 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 231.541.240 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
98 PP2300350476 - Hóa chất định lượng HDL-C 170,738,400 256.107.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 119.516.880 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
99 PP2300350477 - Hóa chất chuẩn HE4 41,160,000 61.740.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 28.812.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
100 PP2300350478 - Hóa chất định lượng HE4 336,000,000 504.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 235.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
101 PP2300350479 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HE4 33,600,000 50.400.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 23.520.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
102 PP2300350480 - Chất thử phát hiện kháng nguyên và kháng thể HIV 100,800,000 151.200.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 70.560.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
103 PP2300350481 - Hóa chất nội kiểm chuẩn HIV 39,102,492 58.653.738 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 27.371.744,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
104 PP2300350482 - Hóa chất chuẩn Insulin 4,662,000 6.993.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.263.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
105 PP2300350483 - Hóa chất định lượng Insulin 20,979,000 31.468.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 14.685.300 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
106 PP2300350484 - Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean) 21,196,500 31.794.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 14.837.550 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
107 PP2300350485 - Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Diluent) 141,916,500 212.874.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 99.341.550 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
108 PP2300350486 - Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Int.Stand) 278,845,875 418.268.812,5 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 195.192.112,5 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
109 PP2300350487 - Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Reference) 136,922,940 205.384.410 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 95.846.058 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
110 PP2300350488 - Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid 5,547,780 8.321.670 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.883.446 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
111 PP2300350489 - Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid 4,895,100 7.342.650 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.426.570 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
112 PP2300350490 - Chất nội kiểm điện giải natri, kali, clorid 39,186,000 58.779.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 27.430.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
113 PP2300350491 - Hóa chất định lượng LACT2 15,242,400 22.863.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.669.680 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
114 PP2300350492 - Hóa chất định lượng LDHI - IPCC 6,506,400 9.759.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.554.480 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
115 PP2300350493 - Hóa chất định lượng LDL-C 480,325,800 720.488.700 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 336.228.060 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
116 PP2300350494 - Hóa chất định lượng LH 113,286,000 169.929.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 79.300.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
117 PP2300350495 - Hóa chất chuẩn LH 9,324,000 13.986.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.526.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
118 PP2300350496 - Hóa chất định lượng LIPC 99,091,200 148.636.800 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 69.363.840 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
119 PP2300350497 - Bộ phận đo mẫu theo công nghệ điện hóa phát quang Measuring cell with ref. elect. V7.0 211,721,400 317.582.100 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 148.204.980 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
120 PP2300350498 - Điện cực tiếp xúc buồng đo máy khí máu điện giải Measuring Chamber Contact 9,074,000 13.611.000 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.351.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
121 PP2300350499 - Hóa chất định lượng MG 4,067,000 6.100.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.846.900 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
122 PP2300350500 - Điện cực định lượng calci Ca 2+ có trong máu (Calcium electrode) 6,098,000 9.147.000 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.268.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
123 PP2300350501 - Điện cực định lượng chlor Cl - có trong máu (Chloride electrode) 7,363,000 11.044.500 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.154.100 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
124 PP2300350502 - Điện cực định lượng kali K+ có trong máu (Potassium electrode) 7,363,000 11.044.500 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.154.100 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
125 PP2300350503 - Điện cực định lượng natri Na+ có trong máu (Sodium electrode) 9,147,000 13.720.500 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.402.900 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
126 PP2300350504 - Điện cực định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide PCO2 có trong máu (PCO2 electrode) 17,054,000 25.581.000 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.937.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
127 PP2300350505 - Điện cực định lượng PH của máu (pH electrode) 17,054,000 25.581.000 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.937.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
128 PP2300350506 - Điện cực định lượng áp suất riêng phần oxy PO2 có trong máu (PO2 electrode) 17,054,000 25.581.000 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.937.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
129 PP2300350507 - Điện cực định lượng trong dung dịch tham chiếu (Reference electrode) 11,824,000 17.736.000 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.276.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
130 PP2300350508 - Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 % 5,025,900 7.538.850 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.518.130 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
131 PP2300350509 - Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 55,363,581 83.045.371,5 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 38.754.506,7 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
132 PP2300350510 - Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash 214,849,500 322.274.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 150.394.650 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
133 PP2300350511 - Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2 9,194,633 13.791.949,5 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.436.243,1 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
134 PP2300350512 - Hóa chất nội kiểm cho mức bất thường NH3/ETH/CO2 16,261,056 24.391.584 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.382.739,2 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
135 PP2300350513 - Hóa chất nội kiểm cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO2 16,261,040 24.391.560 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.382.728 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
136 PP2300350514 - Hóa chất định lượng NH3L 50,308,500 75.462.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 35.215.950 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
137 PP2300350515 - Hóa chất chuẩn NSE 5,244,000 7.866.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.670.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
138 PP2300350516 - Hóa chất định lượng NSE 29,370,800 44.056.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 20.559.560 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
139 PP2300350517 - Giấy in kết quả xét nghiệm 10,350,000 15.525.000 Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.245.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
140 PP2300350518 - Hóa chất chuẩn PAPP-A 12,600,000 18.900.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.820.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
141 PP2300350519 - Hóa chất định lượng PAPP-A 168,000,000 252.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 117.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
142 PP2300350520 - Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT) 428,904,000 643.356.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 300.232.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
143 PP2300350521 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Cardiac 24,354,176 36.531.264 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 17.047.923,2 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
144 PP2300350522 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 24,381,000 36.571.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 17.066.700 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
145 PP2300350523 - Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 24,381,000 36.571.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 17.066.700 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
146 PP2300350524 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường 42,000,000 63.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 29.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
147 PP2300350525 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường 43,050,000 64.575.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 30.135.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
148 PP2300350526 - Chất nội kiểm chuẩn ThyroAB 73,426,480 110.139.720 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 51.398.536 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
149 PP2300350527 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Tumor Marker 61,538,400 92.307.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 43.076.880 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
150 PP2300350528 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Universal 64,335,600 96.503.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 45.034.920 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
151 PP2300350529 - Hóa chất nội kiểm chuẩn LungCancer 19,223,057 28.834.585,5 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 13.456.139,9 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
152 PP2300350530 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu 41,448,660 62.172.990 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 29.014.062 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
153 PP2300350531 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu 41,448,660 62.172.990 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 29.014.062 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
154 PP2300350532 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF 27,983,655 41.975.482,5 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 19.588.558,5 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
155 PP2300350533 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát các tín hiệu (PreClean M) 305,877,000 458.815.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 214.113.900 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
156 PP2300350534 - Giấy in kết quả xét nghiệm 3,942,000 5.913.000 Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.759.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
157 PP2300350535 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử (ProbeWash M) 39,270,000 58.905.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 27.489.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
158 PP2300350536 - Hóa chất chuẩn proBNP II 11,340,000 17.010.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.938.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
159 PP2300350537 - Hóa chất định lượng ProBNP II 657,720,000 986.580.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 460.404.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
160 PP2300350538 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch) ProCell M 888,250,860 1.332.376.290 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 621.775.602 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
161 PP2300350539 - Hóa chất chuẩn Progesterone 10,485,000 15.727.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.339.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
162 PP2300350540 - Hóa chất định lượng Progesterone 169,929,000 254.893.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 118.950.300 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
163 PP2300350541 - Hóa chất chuẩn Prolactin 10,489,500 15.734.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.342.650 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
164 PP2300350542 - Hóa chất định lượng Prolactin 95,160,000 142.740.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 66.612.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
165 PP2300350543 - Khay đựng mẩu + Thuốc thử 76,923,000 115.384.500 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 53.846.100 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
166 PP2300350544 - Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE 51,037,245 76.555.867,5 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 35.726.071,5 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
167 PP2300350545 - Hóa chất định lượng RF 41,158,800 61.738.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 28.811.160 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
168 PP2300350546 - Hóa chất dung dịch rửa S1 323,400,000 485.100.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 226.380.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
169 PP2300350547 - Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu Sample Cleaner 1 4,168,704 6.253.056 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.918.092,8 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
170 PP2300350548 - Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 3,479,400 5.219.100 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.435.580 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
171 PP2300350549 - Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa SMS 7,300,800 10.951.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.110.560 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
172 PP2300350550 - Hóa chất chuẩn Testosterone 10,489,500 15.734.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.342.650 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
173 PP2300350551 - Hóa chất định lượng Testosterone 79,300,200 118.950.300 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 55.510.140 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
174 PP2300350552 - Hóa chất định lượng Total PSA 145,687,500 218.531.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 101.981.250 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
175 PP2300350553 - Hóa chất chuẩn Total PSA 8,158,500 12.237.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.710.950 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
176 PP2300350554 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 38,805,600 58.208.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 27.163.920 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
177 PP2300350555 - Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy (TPUC) 60,048,000 90.072.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 42.033.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
178 PP2300350556 - Hóa chất định lượng Triglycerides 91,192,500 136.788.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 63.834.750 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
179 PP2300350557 - Hóa chất nội kiểm Troponin 11,760,000 17.640.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.232.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
180 PP2300350558 - Hóa chất chuẩn Troponin T hs 8,400,000 12.600.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.880.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
181 PP2300350559 - Hóa chất định lượng Troponin T hs 504,000,000 756.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 352.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
182 PP2300350560 - Hóa chất định lượng TRSF2 11,433,600 17.150.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.003.520 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
183 PP2300350561 - Hóa chất chuẩn TSH 17,482,530 26.223.795 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 12.237.771 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
184 PP2300350562 - Hóa chất định lượng TSH 1,001,424,000 1.502.136.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 700.996.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
185 PP2300350563 - Hóa chất định lượng Acid Uric 19,526,400 29.289.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 13.668.480 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
186 PP2300350564 - Dung dịch pha loãng Diluent Universal 89,743,500 134.615.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 62.820.450 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
187 PP2300350565 - Hóa chất định lượng Urea 71,651,500 107.477.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 50.156.050 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
188 PP2300350566 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 6,050,000 9.075.000 Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.235.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
189 PP2300350567 - Vỏ điện cực tham chiếu 67,090,100 100.635.150 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 46.963.070 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
190 PP2300350568 - Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE 33,642,400 50.463.600 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 23.549.680 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
191 PP2300350569 - Dung dịch tham chiếu Snappak 183,645,000 275.467.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 128.551.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
192 PP2300350570 - Dung dịch bảo dưỡng điện cực Natri 3,055,500 4.583.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.138.850 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
193 PP2300350571 - Dây bơm nhu động 3,696,000 5.544.000 Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.587.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
194 PP2300350572 - Hóa chất định lượng ACTH 14,685,400 22.028.100 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.279.780 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
195 PP2300350573 - Hóa chất chuẩn ACTH 5,827,504 8.741.256 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.079.252,8 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
196 PP2300350574 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Multimarker 16,800,000 25.200.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.760.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
197 PP2300350575 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-HAV IgM 6,643,350 9.965.025 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.650.345 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
198 PP2300350576 - Hóa chất định lượng C3c 25,153,200 37.729.800 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 17.607.240 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
199 PP2300350577 - Hóa chất định lượng C4 25,153,200 37.729.800 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 17.607.240 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
200 PP2300350578 - Hóa chất định lượng CRP 882,750,000 1.324.125.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 617.925.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
201 PP2300350579 - Chất thử sinh hóa - NACl 9% SI Gen.2, cobas c, Integra 912,000 1.368.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 638.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
202 PP2300350580 - Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Sample Cleaner 1 2,100,000 3.150.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.470.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
203 PP2300350581 - Dung dịch rửa Sample Cleaner 2 2,099,520 3.149.280 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.469.664 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
204 PP2300350582 - Chất thử xét nghiệm điện giải ISE Diluent 80,408,000 120.612.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 56.285.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
205 PP2300350583 - Chất thử điện giải ISE Internal Stand 76,912,000 115.368.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 53.838.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
206 PP2300350584 - Dung dịch quy chiếu ISE Reference Electrolyte 14,344,000 21.516.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.040.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
207 PP2300350585 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch 8,689,968 13.034.952 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.082.977,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
208 PP2300350586 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/ Progesterone. 3,006,992 4.510.488 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.104.894,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
209 PP2300350587 - Hóa chất chuẩn CEA 5,827,500 8.741.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.079.250 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
210 PP2300350588 - Hóa chất định lượng CEA 172,027,800 258.041.700 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 120.419.460 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
211 PP2300350589 - Hóa chất định lượng sắt huyết thanh 10,670,400 16.005.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.469.280 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
212 PP2300350590 - Cóng đo máy khí máu 1,193,850 1.790.775 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 835.695 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
213 PP2300350591 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu 60,018,000 90.027.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 42.012.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
214 PP2300350592 - Hóa chất định lượng PTH 10,488,000 15.732.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.341.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
215 PP2300350593 - Hóa chất chuẩn PTH 2,440,000 3.660.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.708.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
216 PP2300350594 - Hóa chất nội kiểm chuẩn Ferritin 5,384,610 8.076.915 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.769.227 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
217 PP2300350595 - Hóa chất chuẩn TSHR 14,568,760 21.853.140 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.198.132 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
218 PP2300350596 - Giấy thấm mẫu máu khô sàng lọc sơ sinh chuyên dụng 80,000,000 120.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 56.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
219 PP2300350597 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: thiếu men G6PD 145,824,000 218.736.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 102.076.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
220 PP2300350598 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: thiểu năng giáp bẩm sinh 201,024,000 301.536.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 140.716.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
221 PP2300350599 - Kit - hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A/Freeβ HCG dùng cho sàng lọc trước sinh 113,760,000 170.640.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 79.632.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
222 PP2300350600 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh acid amin, acid béo 1,881,600,000 2.822.400.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.317.120.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
223 PP2300350601 - Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 305,943,600 458.915.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 214.160.520 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
224 PP2300350602 - Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động 50,400,000 75.600.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 35.280.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
225 PP2300350603 - Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động 52,710,000 79.065.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 36.897.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
226 PP2300350604 - Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT và xét nghiệm yếu tố nội sinh 41,241,840 61.862.760 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 28.869.288 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
227 PP2300350605 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 1 Citrol 1E 46,000,000 69.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 32.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
228 PP2300350606 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 2 Citrol 2E 46,000,000 69.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 32.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
229 PP2300350607 - Huyết tương kiểm chuẩn mức 3 Citrol 3E 5,999,920 8.999.880 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.199.944 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
230 PP2300350608 - Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu 22,999,200 34.498.800 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 16.099.440 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
231 PP2300350609 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu 219,975,000 329.962.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 153.982.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
232 PP2300350610 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen 322,229,600 483.344.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 225.560.720 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
233 PP2300350611 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố IX 3,334,800 5.002.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.334.360 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
234 PP2300350612 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố VIII 3,471,304 5.206.956 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 2.429.912,8 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
235 PP2300350613 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 11,652,500 17.478.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.156.750 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
236 PP2300350614 - Bộ kit cho xét nghiệm định lượng D - Dimer 59,039,400 88.559.100 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 41.327.580 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
237 PP2300350615 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen 22,400,000 33.600.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 15.680.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
238 PP2300350616 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động CS series 74,016,000 111.024.000 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 51.811.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
239 PP2300350617 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết 9,500,000 14.250.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.650.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
240 PP2300350618 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) 456,304,500 684.456.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 319.413.150 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
241 PP2300350619 - Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF 867,888,000 1.301.832.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 607.521.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
242 PP2300350620 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso) 1,607,508,000 2.411.262.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.125.255.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
243 PP2300350621 - Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube) 53,680,000 80.520.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 37.576.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
244 PP2300350622 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 1 75,600,000 113.400.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 52.920.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
245 PP2300350623 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 2 75,600,000 113.400.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 52.920.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
246 PP2300350624 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 3 75,600,000 113.400.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 52.920.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
247 PP2300350625 - Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy 846,000,000 1.269.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 592.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
248 PP2300350626 - Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin 340,800,000 511.200.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 238.560.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
249 PP2300350627 - Dung dịch CaCl2 0,025 sử dụng cho máy đo đông máu 28,800,000 43.200.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 20.160.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
250 PP2300350628 - Hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy xét nghệm đông máu CK Prest 5 522,480,168 783.720.252 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 365.736.117,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
251 PP2300350629 - Hóa chất xét nghiệm dùng rửa hệ thống cho máy đo đông máu tự động Cleaner Solution 228,240,000 342.360.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 159.768.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
252 PP2300350630 - Chất nội kiểm chuẩn 2 mức dùng cho các xét nghiệm đông máu Coag Control N+P 179,707,752 269.561.628 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 125.795.426,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
253 PP2300350631 - Hóa chất dùng rửa kim hút mẫu cho máy đo đông máu tự động Desorb U 302,800,320 454.200.480 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 211.960.224 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
254 PP2300350632 - Hóa chất thử nghiệm đông máu Finbrinogen Liquid Fib 421,946,400 632.919.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 295.362.480 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
255 PP2300350633 - Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên hệ thống đông máu tự động Neoplastin CI +5 321,198,000 481.797.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 224.838.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
256 PP2300350634 - Dung dịch pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm trên hệ thống đông máu tự động Owren Koller 40,262,400 60.393.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 28.183.680 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
257 PP2300350635 - Cóng đo đông máu của máy xét nghiệm đông máu tự động STA Cuvette 6x1000 635,880,024 953.820.036 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 445.116.016,8 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
258 PP2300350636 - Huyết tương hiệu chuẩn cho phân tích các thông số đông máu trên hệ thống đông máu tự động Unicalibrator 20,808,000 31.212.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 14.565.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
259 PP2300350637 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer cho máy đông máu tự động Liatest D-Di Plus 95,550,000 143.325.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 66.885.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
260 PP2300350638 - Hóa chất định lượng các fibrin monomer trong huyết tương bằng phương pháp miễn dịch độ đục 30,684,000 46.026.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 21.478.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
261 PP2300350639 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ 7,003,998 10.505.997 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.902.798,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
262 PP2300350640 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố IX bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ 8,022,000 12.033.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.615.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
263 PP2300350641 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục 15,288,000 22.932.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.701.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
264 PP2300350642 - Dung dịch pha loãng ABX Diluent 288,000,000 432.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 201.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
265 PP2300350643 - Dung dịch rửa giải ABX Cleaner 205,800,000 308.700.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 144.060.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
266 PP2300350644 - Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu White Diff 544,000,000 816.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 380.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
267 PP2300350645 - Dung dịch rửa đậm đặc ABX Mino Clair 35,910,000 53.865.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 25.137.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
268 PP2300350646 - Chất kiểm chuẩn mức bình thường ABX Difftrol 76,800,000 115.200.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 53.760.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
269 PP2300350647 - Chất kiểm chuẩn mức thấp ABX Difftrol 60,547,080 90.820.620 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 42.382.956 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
270 PP2300350648 - Chất kiểm chuẩn mức cao ABX Difftrol 60,547,080 90.820.620 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 42.382.956 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
271 PP2300350649 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết 415,000,000 622.500.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 290.500.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
272 PP2300350650 - Chất phân tích tế bào máu 331,200,000 496.800.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 231.840.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
273 PP2300350651 - Chất phân tích các thành phần bạch cầu 425,700,000 638.550.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 297.990.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
274 PP2300350652 - Chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu 168,600,000 252.900.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 118.020.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
275 PP2300350653 - Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học 253,200,000 379.800.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 177.240.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
276 PP2300350654 - Chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu 46,694,952 70.042.428 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 32.686.466,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
277 PP2300350655 - Thuốc thử làm xanh nhân - HMMD; 25 mL (pha sẵn) 25,987,500 38.981.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 18.191.250 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
278 PP2300350656 - Thuốc thử Hematoxylin loại II - HMMD; 25 mL (pha sẵn) 38,183,750 57.275.625 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 26.728.625 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
279 PP2300350657 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản; 2 L (pha sẵn) 55,970,000 83.955.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 39.179.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
280 PP2300350658 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD 145,527,900 218.291.850 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 101.869.530 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
281 PP2300350659 - Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần 130,679,010 196.018.515 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 91.475.307 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
282 PP2300350660 - Dung dịch rửa chung dạng cô đặc (10X) 46,768,050 70.152.075 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 32.737.635 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
283 PP2300350661 - Kháng thể đơn dòng kháng BCL2 27,300,000 40.950.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 19.110.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
284 PP2300350662 - Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67) 28,068,600 42.102.900 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 19.648.020 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
285 PP2300350663 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52) 35,453,250 53.179.875 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 24.817.275 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
286 PP2300350664 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) 27,697,950 41.546.925 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 19.388.565 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
287 PP2300350665 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6) 24,862,950 37.294.425 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 17.404.065 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
288 PP2300350666 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26) 24,862,950 37.294.425 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 17.404.065 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
289 PP2300350667 - Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4) 16,235,100 24.352.650 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.364.570 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
290 PP2300350668 - Kháng thể đơn dòng kháng Actin, Smooth Muscle (1A4) 15,558,900 23.338.350 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.891.230 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
291 PP2300350669 - Kháng thể đơn dòng kháng CEA (CEA31) 7,386,750 11.080.125 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.170.725 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
292 PP2300350670 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GI191E/A8) 16,235,100 24.352.650 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.364.570 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
293 PP2300350671 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19) 11,982,600 17.973.900 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.387.820 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
294 PP2300350672 - Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23) 15,718,500 23.577.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.002.950 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
295 PP2300350673 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 (SP4-R) 21,999,600 32.999.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 15.399.720 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
296 PP2300350674 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 5/6 9,172,800 13.759.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.420.960 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
297 PP2300350675 - Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65) 7,854,000 11.781.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.497.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
298 PP2300350676 - Kháng thể kháng nguyên đặc hiệu tế bào gan nha (Anti - HSA) 11,550,000 17.325.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.085.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
299 PP2300350677 - Hỗn hợp kháng thể của các kháng thể đơn dòng từ chuột anti-Melanosome (HMB45), anti-MART-1/melan A (A103), và anti-Tyrosinase (T311) 11,970,000 17.955.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.379.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
300 PP2300350678 - Kháng thể đơn dòng kháng Progesterone Receptor (PR) (1E2) 25,584,300 38.376.450 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 17.909.010 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
301 PP2300350679 - Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu (4B5) 78,208,200 117.312.300 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 54.745.740 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
302 PP2300350680 - Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11) 4,387,950 6.581.925 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.071.565 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
303 PP2300350681 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP10) 11,668,650 17.502.975 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.168.055 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
304 PP2300350682 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin A (LK2H10) 8,775,900 13.163.850 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.143.130 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
305 PP2300350683 - Kháng thể đơn dòng kháng CD79a (SP18) 13,104,000 19.656.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 9.172.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
306 PP2300350684 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin (V9) 14,477,400 21.716.100 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.134.180 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
307 PP2300350685 - Kháng thể đa dòng kháng S100 8,864,100 13.296.150 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.204.870 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
308 PP2300350686 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 20 (SP33) 35,280,000 52.920.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 24.696.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
309 PP2300350687 - Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1) 4,452,000 6.678.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.116.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
310 PP2300350688 - Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18) 6,795,600 10.193.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.756.920 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
311 PP2300350689 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2) 11,550,000 17.325.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.085.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
312 PP2300350690 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19 (A53-B/A2.26) 6,231,750 9.347.625 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.362.225 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
313 PP2300350691 - Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin (2H11+6E1) 10,597,650 15.896.475 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.418.355 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
314 PP2300350692 - Kháng thể đơn dòng kháng Estrogen Receptor (ER) (SP1) 15,498,000 23.247.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 10.848.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
315 PP2300350693 - Kháng thể CONFIRM anti-Thyroid Transcription Factor-1 13,798,000 20.697.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 9.658.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
316 PP2300350694 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin (Pan) (AE1/AE3 & PCK26) 26,392,800 39.589.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 18.474.960 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
317 PP2300350695 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34 (QBEnd/10) 23,635,500 35.453.250 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 16.544.850 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
318 PP2300350696 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1) bộ MMR 19,764,800 29.647.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 13.835.360 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
319 PP2300350697 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129) bộ MMR 19,764,800 29.647.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 13.835.360 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
320 PP2300350698 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93) bộ MMR 19,764,000 29.646.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 13.834.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
321 PP2300350699 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4) bộ MMR 19,764,800 29.647.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 13.835.360 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
322 PP2300350700 - Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA) 5,991,300 8.986.950 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.193.910 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
323 PP2300350701 - Kháng thể đơn dòng CDX-2 (EPR2764Y) 7,350,000 11.025.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.145.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
324 PP2300350702 - Bộ phát hiện màu DAB dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch 255,490,000 383.235.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 178.843.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
325 PP2300350703 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung 380,000,000 570.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 266.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
326 PP2300350704 - Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung 76,000,000 114.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 53.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
327 PP2300350705 - Hóa chất xét nghiệm (chất thử tạo màu) - OptiView DAB Detection Kit hoặc tương đường 109,200,000 163.800.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 76.440.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
328 PP2300350706 - Chất thử khuếch đại màu - OptiView Amplification Kit hoặc tương đương 16,800,000 25.200.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.760.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
329 PP2300350707 - Kháng thể đơn dòng kháng WT1 12,447,750 18.671.625 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.713.425 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
330 PP2300350708 - Kháng thể đơn dòng kháng CD99 (O13) 9,172,800 13.759.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.420.960 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
331 PP2300350709 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaphtophysin 8,494,500 12.741.750 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.946.150 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
332 PP2300350710 - Kháng thể đa dòng kháng PSA 7,760,550 11.640.825 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.432.385 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
333 PP2300350711 - Hóa chất định tính Anti - HCV 448,012,000 672.018.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 313.608.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
334 PP2300350712 - Hóa chất định tính HBeAg 391,608,000 587.412.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 274.125.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
335 PP2300350713 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG 18,181,800 27.272.700 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 12.727.260 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
336 PP2300350714 - Hóa chất định tính Anti-HAV IgM 22,028,100 33.042.150 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 15.419.670 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
337 PP2300350715 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết 267,050,000 400.575.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 186.935.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
338 PP2300350716 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm đông máu System Control N+P 43,008,000 64.512.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 30.105.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
339 PP2300350717 - Chất kiểm chuẩn kiểm soát chất lượng các xét nghiệm kháng nguyên bằng phương pháp miễn dịch độ đục Liatest Control N+P 8,610,000 12.915.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.027.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
340 PP2300350718 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục 7,596,000 11.394.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.317.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
341 PP2300350719 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học 39,517,242 59.275.863 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 27.662.069,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
342 PP2300350720 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức thấp 16,710,000 25.065.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.697.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
343 PP2300350721 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức bình thường 16,710,000 25.065.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.697.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
344 PP2300350722 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức cao 16,710,000 25.065.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 11.697.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
345 PP2300350723 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 1 26,168,052 39.252.078 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 18.317.636,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
346 PP2300350724 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bình thường 26,168,052 39.252.078 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 18.317.636,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
347 PP2300350725 - Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 2 26,168,052 39.252.078 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 18.317.636,4 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
348 PP2300350726 - Kháng thể đơn dòng kháng P53 10,340,400 15.510.600 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 7.238.280 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
349 PP2300350727 - Hóa chất tách chiết tự động DNA/RNA 662,445,000 993.667.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 463.711.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
350 PP2300350728 - Hóa chất xét nghiệm HBV 495,000,000 742.500.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 346.500.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
351 PP2300350729 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao 72,000,000 108.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 50.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
352 PP2300350730 - Hóa chất xét nghiệm HCV 98,760,000 148.140.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 69.132.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
353 PP2300350731 - Hóa chất xét nghiệm HPV 43,750,000 65.625.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 30.625.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
354 PP2300350732 - Hóa chất xét nghiệm Chlamydia 131,200,000 196.800.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 91.840.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
355 PP2300350733 - Anti-DOG1 9,135,000 13.702.500 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 6.394.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
356 PP2300350734 - Anti-PDL1 Assay 113,681,400 170.522.100 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 79.576.980 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
357 PP2300350735 - Rabbit Monoclonal negative control Ig 5,250,000 7.875.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.675.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
358 PP2300350736 - Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh 196,800,000 295.200.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 137.760.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
359 PP2300350737 - AVL CL- ELECTRODE 7,879,300 11.818.950 Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 5.515.510 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
360 PP2300350738 - PHOS Gen.2, 250Tests, cobas c, Integra 952,500,000 1.428.750.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 666.750.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
361 PP2300350739 - Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV 2,349,312,000 3.523.968.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 1.644.518.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
362 PP2300350740 - Hóa chất xét nghiệm định lượng RNA HCV 283,392,000 425.088.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 198.374.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
363 PP2300350741 - Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tự động 183,750,000 275.625.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 128.625.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
364 PP2300350742 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV 341,250,000 511.875.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 238.875.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
365 PP2300350743 - Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 43,386,000 65.079.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 30.370.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
366 PP2300350744 - Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 211,680,000 317.520.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 148.176.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
367 PP2300350745 - Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 54,240,000 81.360.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 37.968.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
368 PP2300350746 - Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động 85,996,800 128.995.200 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 60.197.760 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
369 PP2300350747 - Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn 5,599,230 8.398.845 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 3.919.461 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
370 PP2300350748 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 12,851,960 19.277.940 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 8.996.372 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
371 PP2300350749 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 178,655,400 267.983.100 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 125.058.780 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
372 PP2300350750 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 178,655,400 267.983.100 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 125.058.780 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
373 PP2300350751 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 119,103,600 178.655.400 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 83.372.520 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
374 PP2300350752 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn phế cầu 33,600,000 50.400.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 23.520.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
375 PP2300350753 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu 29,776,000 44.664.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 20.843.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
376 PP2300350754 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 59,551,800 89.327.700 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 41.686.260 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
377 PP2300350755 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 144,000,000 216.000.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 100.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
378 PP2300350756 - Dung dịch chứng chuẩn máy đo đường huyết 5,940,000 8.910.000 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng 4.158.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300350379
Giá từng phần lô 181,257,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.886.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.880.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300350380
Giá từng phần lô 8,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.232.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.708.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Albumin (ALB BCG)
Mã phần lô PP2300350381
Giá từng phần lô 9,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.253.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.651.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng ALP IFCC
Mã phần lô PP2300350382
Giá từng phần lô 2,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng GPT/ALT
Mã phần lô PP2300350383
Giá từng phần lô 137,006,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.509.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.904.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2300350384
Giá từng phần lô 35,729,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.594.730
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.010.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng AMH
Mã phần lô PP2300350385
Giá từng phần lô 250,111,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.167.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.077.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn AMH
Mã phần lô PP2300350386
Giá từng phần lô 35,730,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.595.342
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.011.159,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Amilase
Mã phần lô PP2300350387
Giá từng phần lô 43,828,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.743.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.680.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất bán định lượng Anti-CCP
Mã phần lô PP2300350388
Giá từng phần lô 125,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.811.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.111.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-CCP
Mã phần lô PP2300350389
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.965.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Anti - HBs
Mã phần lô PP2300350390
Giá từng phần lô 51,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.923.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.897.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HBs
Mã phần lô PP2300350391
Giá từng phần lô 8,158,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.735
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.943
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti HCV
Mã phần lô PP2300350392
Giá từng phần lô 15,344,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.016.084
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.740.839,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Anti-TG
Mã phần lô PP2300350393
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Anti-TG
Mã phần lô PP2300350394
Giá từng phần lô 20,512,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.769.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.358.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Anti-TPO
Mã phần lô PP2300350395
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2300350396
Giá từng phần lô 107,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.535.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.383.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300350397
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng ASLO
Mã phần lô PP2300350398
Giá từng phần lô 26,677,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.016.025
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.674.145
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Đầu côn và cóng xét nghiệm Tip/Cup và túi đựng rác thải
Mã phần lô PP2300350399
Giá từng phần lô 565,938,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.908.242
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.157.179,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng GOT/AST
Mã phần lô PP2300350400
Giá từng phần lô 137,006,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.509.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.904.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực Canxi máy điện giải
Mã phần lô PP2300350401
Giá từng phần lô 6,803,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.205.250
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực Kali máy điện giải
Mã phần lô PP2300350402
Giá từng phần lô 8,054,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.081.300
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.637.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực Natri máy điện giải
Mã phần lô PP2300350403
Giá từng phần lô 10,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300350404
Giá từng phần lô 21,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.558.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.193.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300350405
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dụng cụ chứa mẫu làm xét nghiệm khí máu điện giải
Mã phần lô PP2300350406
Giá từng phần lô 10,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.002.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.467.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm protein niệu, dịch não tủy, albumin niệu
Mã phần lô PP2300350407
Giá từng phần lô 15,636,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.454.480
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.945.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300350408
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300350409
Giá từng phần lô 271,679,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.519.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.175.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300350410
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.587.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300350411
Giá từng phần lô 220,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.421.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.196.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300350412
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300350413
Giá từng phần lô 80,769,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.154.550
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.538.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn CA 72-4
Mã phần lô PP2300350414
Giá từng phần lô 8,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2300350415
Giá từng phần lô 117,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.224.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.238.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Calci
Mã phần lô PP2300350416
Giá từng phần lô 16,450,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.675.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.515.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2300350417
Giá từng phần lô 84,027,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.041.832
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.819.521,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2300350418
Giá từng phần lô 84,936,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.405.476
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.455.888,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2300350419
Giá từng phần lô 88,811,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.216.650
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.167.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng (Cell Wash Solution II/Acid Wash hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300350420
Giá từng phần lô 20,069,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.104.865
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.048.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa Cfas
Mã phần lô PP2300350421
Giá từng phần lô 12,195,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.293.472
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.536.953,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300350422
Giá từng phần lô 36,587,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.881.064
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.611.163,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300350423
Giá từng phần lô 11,620,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.430.060
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.134.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm ASLO
Mã phần lô PP2300350424
Giá từng phần lô 15,258,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.887.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.681.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300350425
Giá từng phần lô 23,496,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.244.720
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.447.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300350426
Giá từng phần lô 34,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất thử chẩn đoán dùng cho máy phân tích sinh hóa CK
Mã phần lô PP2300350427
Giá từng phần lô 26,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.847.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.595.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2300350428
Giá từng phần lô 9,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300350429
Giá từng phần lô 177,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.734.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.009.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa cho máy phân tích miễn dịch
Mã phần lô PP2300350430
Giá từng phần lô 1,056,824,118
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.236.177
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.776.882,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ kit bảo dưỡng điện cực Clo
Mã phần lô PP2300350431
Giá từng phần lô 1,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.500
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa cho máy phân tích khí máu, điện giải
Mã phần lô PP2300350432
Giá từng phần lô 5,203,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.805.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.642.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thuốc thử xét nghiệm CO2
Mã phần lô PP2300350433
Giá từng phần lô 6,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.482.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.891.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Cóng đựng mẫu phẩm Sample Cup
Mã phần lô PP2300350434
Giá từng phần lô 13,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.587.500
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất nội kiểm mức 1 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa
Mã phần lô PP2300350435
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất nội kiểm mức 2 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa
Mã phần lô PP2300350436
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất nội kiểm mức 3 cho các thông số điện giải, khí máu và sinh hóa
Mã phần lô PP2300350437
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300350438
Giá từng phần lô 241,474,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.212.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.032.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm các yếu tố thấp khớp (RF-II)
Mã phần lô PP2300350439
Giá từng phần lô 33,552,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.328.630
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.486.694
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Que kiểm chuẩn máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300350440
Giá từng phần lô 2,116,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300350441
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300350442
Giá từng phần lô 188,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.215.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300350443
Giá từng phần lô 119,912,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.869.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.938.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CRP HS
Mã phần lô PP2300350444
Giá từng phần lô 30,488,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.732.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.341.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300350445
Giá từng phần lô 6,993,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.512
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.105,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300350446
Giá từng phần lô 40,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.188.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch bảo dưỡng khử proteine
Mã phần lô PP2300350447
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300350448
Giá từng phần lô 22,552,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.828.480
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.786.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa Ecotergent
Mã phần lô PP2300350449
Giá từng phần lô 43,499,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.249.280
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.449.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Estradiol
Mã phần lô PP2300350450
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300350451
Giá từng phần lô 117,062,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.593.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.943.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng ETOH2
Mã phần lô PP2300350452
Giá từng phần lô 97,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.856.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.532.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300350453
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300350454
Giá từng phần lô 104,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.342.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 7 thông số điện giải và khí máu
Mã phần lô PP2300350455
Giá từng phần lô 332,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Free HCGbeta
Mã phần lô PP2300350456
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Free HCGbeta
Mã phần lô PP2300350457
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn free PSA
Mã phần lô PP2300350458
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng free PSA
Mã phần lô PP2300350459
Giá từng phần lô 104,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.342.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn FSH
Mã phần lô PP2300350460
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng FSH
Mã phần lô PP2300350461
Giá từng phần lô 94,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.607.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.083.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn FT3
Mã phần lô PP2300350462
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng FT3
Mã phần lô PP2300350463
Giá từng phần lô 158,974,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.461.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.281.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn FT4
Mã phần lô PP2300350464
Giá từng phần lô 17,482,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.223.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.237.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng FT4
Mã phần lô PP2300350465
Giá từng phần lô 1,001,535,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.502.303.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.074.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng GGT
Mã phần lô PP2300350466
Giá từng phần lô 17,183,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.775.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.028.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300350467
Giá từng phần lô 106,278,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.417.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.394.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bóng đèn Halogen dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2300350468
Giá từng phần lô 205,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.692.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.589.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300350469
Giá từng phần lô 565,963,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.944.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.174.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn HbA1c TQ haemolyzing
Mã phần lô PP2300350470
Giá từng phần lô 35,571,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.357.220
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.900.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn HBeAg
Mã phần lô PP2300350471
Giá từng phần lô 6,992,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.374
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.041,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300350472
Giá từng phần lô 1,023,075,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.613.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.153.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn HBsAg
Mã phần lô PP2300350473
Giá từng phần lô 19,579,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.369.808
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.705.910,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn HCG+β
Mã phần lô PP2300350474
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng HCG + β
Mã phần lô PP2300350475
Giá từng phần lô 330,773,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.159.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.541.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng HDL-C
Mã phần lô PP2300350476
Giá từng phần lô 170,738,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.107.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.516.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn HE4
Mã phần lô PP2300350477
Giá từng phần lô 41,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.740.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng HE4
Mã phần lô PP2300350478
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn HE4
Mã phần lô PP2300350479
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất thử phát hiện kháng nguyên và kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300350480
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn HIV
Mã phần lô PP2300350481
Giá từng phần lô 39,102,492
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.653.738
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.371.744,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Insulin
Mã phần lô PP2300350482
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.993.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Insulin
Mã phần lô PP2300350483
Giá từng phần lô 20,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.468.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Nước rửa điện cực (ISE Cleaning Solution / Sysclean)
Mã phần lô PP2300350484
Giá từng phần lô 21,196,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.794.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.837.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất hòa loãng, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Diluent)
Mã phần lô PP2300350485
Giá từng phần lô 141,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.874.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.341.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn nội, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Int.Stand)
Mã phần lô PP2300350486
Giá từng phần lô 278,845,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.268.812,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.192.112,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất tham chiếu, xét nghiệm điện giải Na+, K+, Cl- (ISE Reference)
Mã phần lô PP2300350487
Giá từng phần lô 136,922,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.384.410
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.846.058
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn cao xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid
Mã phần lô PP2300350488
Giá từng phần lô 5,547,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.321.670
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.883.446
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn thấp xét nghiệm điện giải natri, kali, clorid
Mã phần lô PP2300350489
Giá từng phần lô 4,895,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất nội kiểm điện giải natri, kali, clorid
Mã phần lô PP2300350490
Giá từng phần lô 39,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.779.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.430.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng LACT2
Mã phần lô PP2300350491
Giá từng phần lô 15,242,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.863.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.669.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng LDHI - IPCC
Mã phần lô PP2300350492
Giá từng phần lô 6,506,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.759.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.554.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng LDL-C
Mã phần lô PP2300350493
Giá từng phần lô 480,325,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.488.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.228.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng LH
Mã phần lô PP2300350494
Giá từng phần lô 113,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.929.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.300.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn LH
Mã phần lô PP2300350495
Giá từng phần lô 9,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.526.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng LIPC
Mã phần lô PP2300350496
Giá từng phần lô 99,091,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.636.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.363.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ phận đo mẫu theo công nghệ điện hóa phát quang Measuring cell with ref. elect. V7.0
Mã phần lô PP2300350497
Giá từng phần lô 211,721,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.582.100
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.204.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực tiếp xúc buồng đo máy khí máu điện giải Measuring Chamber Contact
Mã phần lô PP2300350498
Giá từng phần lô 9,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.611.000
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.351.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng MG
Mã phần lô PP2300350499
Giá từng phần lô 4,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.100.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.846.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực định lượng calci Ca 2+ có trong máu (Calcium electrode)
Mã phần lô PP2300350500
Giá từng phần lô 6,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.147.000
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.268.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực định lượng chlor Cl - có trong máu (Chloride electrode)
Mã phần lô PP2300350501
Giá từng phần lô 7,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.044.500
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực định lượng kali K+ có trong máu (Potassium electrode)
Mã phần lô PP2300350502
Giá từng phần lô 7,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.044.500
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực định lượng natri Na+ có trong máu (Sodium electrode)
Mã phần lô PP2300350503
Giá từng phần lô 9,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.720.500
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.402.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực định lượng áp suất riêng phần carbon dioxide PCO2 có trong máu (PCO2 electrode)
Mã phần lô PP2300350504
Giá từng phần lô 17,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.581.000
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.937.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực định lượng PH của máu (pH electrode)
Mã phần lô PP2300350505
Giá từng phần lô 17,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.581.000
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.937.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực định lượng áp suất riêng phần oxy PO2 có trong máu (PO2 electrode)
Mã phần lô PP2300350506
Giá từng phần lô 17,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.581.000
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.937.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực định lượng trong dung dịch tham chiếu (Reference electrode)
Mã phần lô PP2300350507
Giá từng phần lô 11,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.736.000
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất hòa loãng bệnh phẩm NaCl 9 %
Mã phần lô PP2300350508
Giá từng phần lô 5,025,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.538.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.518.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất NAOH- D rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300350509
Giá từng phần lô 55,363,581
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.045.371,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.754.506,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng NaOH-D/Basic Wash
Mã phần lô PP2300350510
Giá từng phần lô 214,849,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.274.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.394.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Ammonia/Ethanol/CO2
Mã phần lô PP2300350511
Giá từng phần lô 9,194,633
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.791.949,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.436.243,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm cho mức bất thường NH3/ETH/CO2
Mã phần lô PP2300350512
Giá từng phần lô 16,261,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.391.584
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.382.739,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm cho mức bình thường Ammonia/Ethanol/CO2
Mã phần lô PP2300350513
Giá từng phần lô 16,261,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.391.560
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.382.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng NH3L
Mã phần lô PP2300350514
Giá từng phần lô 50,308,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.462.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.215.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn NSE
Mã phần lô PP2300350515
Giá từng phần lô 5,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.866.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.670.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng NSE
Mã phần lô PP2300350516
Giá từng phần lô 29,370,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.056.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.559.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Giấy in kết quả xét nghiệm
Mã phần lô PP2300350517
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2300350518
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300350519
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300350520
Giá từng phần lô 428,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.356.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.232.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Cardiac
Mã phần lô PP2300350521
Giá từng phần lô 24,354,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.531.264
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.047.923,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300350522
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300350523
Giá từng phần lô 24,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.066.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2300350524
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường
Mã phần lô PP2300350525
Giá từng phần lô 43,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất nội kiểm chuẩn ThyroAB
Mã phần lô PP2300350526
Giá từng phần lô 73,426,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.139.720
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.398.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Tumor Marker
Mã phần lô PP2300350527
Giá từng phần lô 61,538,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.307.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.076.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Universal
Mã phần lô PP2300350528
Giá từng phần lô 64,335,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.503.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.034.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn LungCancer
Mã phần lô PP2300350529
Giá từng phần lô 19,223,057
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.834.585,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.456.139,9
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2300350530
Giá từng phần lô 41,448,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.172.990
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.014.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2300350531
Giá từng phần lô 41,448,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.172.990
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.014.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300350532
Giá từng phần lô 27,983,655
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.975.482,5
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.588.558,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát các tín hiệu (PreClean M)
Mã phần lô PP2300350533
Giá từng phần lô 305,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.815.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.113.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Giấy in kết quả xét nghiệm
Mã phần lô PP2300350534
Giá từng phần lô 3,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.913.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.759.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử (ProbeWash M)
Mã phần lô PP2300350535
Giá từng phần lô 39,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.905.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn proBNP II
Mã phần lô PP2300350536
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng ProBNP II
Mã phần lô PP2300350537
Giá từng phần lô 657,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch) ProCell M
Mã phần lô PP2300350538
Giá từng phần lô 888,250,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.376.290
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.775.602
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2300350539
Giá từng phần lô 10,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.727.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.339.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2300350540
Giá từng phần lô 169,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.893.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.950.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2300350541
Giá từng phần lô 10,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.734.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.342.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300350542
Giá từng phần lô 95,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.740.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Khay đựng mẩu + Thuốc thử
Mã phần lô PP2300350543
Giá từng phần lô 76,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.384.500
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.846.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE
Mã phần lô PP2300350544
Giá từng phần lô 51,037,245
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.555.867,5
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.726.071,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng RF
Mã phần lô PP2300350545
Giá từng phần lô 41,158,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.738.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.811.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất dung dịch rửa S1
Mã phần lô PP2300350546
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất 1 rửa kim hút mẫu Sample Cleaner 1
Mã phần lô PP2300350547
Giá từng phần lô 4,168,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.253.056
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.918.092,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa Sample Cleaner 2
Mã phần lô PP2300350548
Giá từng phần lô 3,479,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.219.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.435.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa SMS
Mã phần lô PP2300350549
Giá từng phần lô 7,300,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.951.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300350550
Giá từng phần lô 10,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.734.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.342.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300350551
Giá từng phần lô 79,300,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.950.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.510.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Total PSA
Mã phần lô PP2300350552
Giá từng phần lô 145,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.531.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.981.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Total PSA
Mã phần lô PP2300350553
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300350554
Giá từng phần lô 38,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.208.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.163.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Protein niệu và Protein dịch não tủy (TPUC)
Mã phần lô PP2300350555
Giá từng phần lô 60,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.072.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.033.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300350556
Giá từng phần lô 91,192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.788.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.834.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm Troponin
Mã phần lô PP2300350557
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn Troponin T hs
Mã phần lô PP2300350558
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Troponin T hs
Mã phần lô PP2300350559
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng TRSF2
Mã phần lô PP2300350560
Giá từng phần lô 11,433,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.150.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.003.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn TSH
Mã phần lô PP2300350561
Giá từng phần lô 17,482,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.223.795
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.237.771
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300350562
Giá từng phần lô 1,001,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.502.136.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.996.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300350563
Giá từng phần lô 19,526,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.289.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.668.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch pha loãng Diluent Universal
Mã phần lô PP2300350564
Giá từng phần lô 89,743,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.615.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.820.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300350565
Giá từng phần lô 71,651,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.477.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.156.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300350566
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vỏ điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300350567
Giá từng phần lô 67,090,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.635.150
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.963.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Điện cực tham chiếu REFERENCE ELECTRODE
Mã phần lô PP2300350568
Giá từng phần lô 33,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.463.600
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.549.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch tham chiếu Snappak
Mã phần lô PP2300350569
Giá từng phần lô 183,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.467.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch bảo dưỡng điện cực Natri
Mã phần lô PP2300350570
Giá từng phần lô 3,055,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.583.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.138.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2300350571
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.587.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng ACTH
Mã phần lô PP2300350572
Giá từng phần lô 14,685,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.028.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn ACTH
Mã phần lô PP2300350573
Giá từng phần lô 5,827,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.256
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.252,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Multimarker
Mã phần lô PP2300350574
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300350575
Giá từng phần lô 6,643,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.965.025
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng C3c
Mã phần lô PP2300350576
Giá từng phần lô 25,153,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.729.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.607.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng C4
Mã phần lô PP2300350577
Giá từng phần lô 25,153,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.729.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.607.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300350578
Giá từng phần lô 882,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất thử sinh hóa - NACl 9% SI Gen.2, cobas c, Integra
Mã phần lô PP2300350579
Giá từng phần lô 912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa cho máy phân tích sinh hóa Sample Cleaner 1
Mã phần lô PP2300350580
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa Sample Cleaner 2
Mã phần lô PP2300350581
Giá từng phần lô 2,099,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.149.280
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất thử xét nghiệm điện giải ISE Diluent
Mã phần lô PP2300350582
Giá từng phần lô 80,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.612.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất thử điện giải ISE Internal Stand
Mã phần lô PP2300350583
Giá từng phần lô 76,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.368.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.838.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch quy chiếu ISE Reference Electrolyte
Mã phần lô PP2300350584
Giá từng phần lô 14,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.516.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.040.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300350585
Giá từng phần lô 8,689,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.034.952
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.082.977,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/ Progesterone.
Mã phần lô PP2300350586
Giá từng phần lô 3,006,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.510.488
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.104.894,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300350587
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.741.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300350588
Giá từng phần lô 172,027,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.041.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.419.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng sắt huyết thanh
Mã phần lô PP2300350589
Giá từng phần lô 10,670,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.005.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.469.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Cóng đo máy khí máu
Mã phần lô PP2300350590
Giá từng phần lô 1,193,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.790.775
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300350591
Giá từng phần lô 60,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.027.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.012.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng PTH
Mã phần lô PP2300350592
Giá từng phần lô 10,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.732.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.341.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn PTH
Mã phần lô PP2300350593
Giá từng phần lô 2,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất nội kiểm chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300350594
Giá từng phần lô 5,384,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.076.915
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.769.227
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất chuẩn TSHR
Mã phần lô PP2300350595
Giá từng phần lô 14,568,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.853.140
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.198.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Giấy thấm mẫu máu khô sàng lọc sơ sinh chuyên dụng
Mã phần lô PP2300350596
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: thiếu men G6PD
Mã phần lô PP2300350597
Giá từng phần lô 145,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.736.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.076.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: thiểu năng giáp bẩm sinh
Mã phần lô PP2300350598
Giá từng phần lô 201,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.536.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.716.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kit - hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu PAPP-A/Freeβ HCG dùng cho sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300350599
Giá từng phần lô 113,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh acid amin, acid béo
Mã phần lô PP2300350600
Giá từng phần lô 1,881,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.317.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2300350601
Giá từng phần lô 305,943,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.915.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.160.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hoá chất rửa có tính kiềm cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300350602
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hoá chất rửa có tính acid cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300350603
Giá từng phần lô 52,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.065.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.897.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT và xét nghiệm yếu tố nội sinh
Mã phần lô PP2300350604
Giá từng phần lô 41,241,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.862.760
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.869.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Huyết tương kiểm chuẩn mức 1 Citrol 1E
Mã phần lô PP2300350605
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Huyết tương kiểm chuẩn mức 2 Citrol 2E
Mã phần lô PP2300350606
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Huyết tương kiểm chuẩn mức 3 Citrol 3E
Mã phần lô PP2300350607
Giá từng phần lô 5,999,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.999.880
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.199.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300350608
Giá từng phần lô 22,999,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.498.800
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.099.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300350609
Giá từng phần lô 219,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.962.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300350610
Giá từng phần lô 322,229,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.344.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.560.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố IX
Mã phần lô PP2300350611
Giá từng phần lô 3,334,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.002.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300350612
Giá từng phần lô 3,471,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.206.956
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.429.912,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300350613
Giá từng phần lô 11,652,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.478.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.156.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ kit cho xét nghiệm định lượng D - Dimer
Mã phần lô PP2300350614
Giá từng phần lô 59,039,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.559.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.327.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch đệm cho xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300350615
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động CS series
Mã phần lô PP2300350616
Giá từng phần lô 74,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.024.000
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.811.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu và tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300350617
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2300350618
Giá từng phần lô 456,304,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.456.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.413.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch ly giải màng tế bào trên kênh đo WDF
Mã phần lô PP2300350619
Giá từng phần lô 867,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.301.832.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.521.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF (Phân tích các thành phần bạch cầu trừ baso)
Mã phần lô PP2300350620
Giá từng phần lô 1,607,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.411.262.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.255.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất rửa máy tự động (Đã chia sẵn từng tube)
Mã phần lô PP2300350621
Giá từng phần lô 53,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 1
Mã phần lô PP2300350622
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 2
Mã phần lô PP2300350623
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm chuẩn cho máu toàn phần mức 3
Mã phần lô PP2300350624
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch pha loãng (Sử dụng trong đếm RBC và PLT - I) và thực hiện các quy trình rửa máy
Mã phần lô PP2300350625
Giá từng phần lô 846,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin
Mã phần lô PP2300350626
Giá từng phần lô 340,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch CaCl2 0,025 sử dụng cho máy đo đông máu
Mã phần lô PP2300350627
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm aPTT trên máy xét nghệm đông máu CK Prest 5
Mã phần lô PP2300350628
Giá từng phần lô 522,480,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.720.252
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.736.117,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm dùng rửa hệ thống cho máy đo đông máu tự động Cleaner Solution
Mã phần lô PP2300350629
Giá từng phần lô 228,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất nội kiểm chuẩn 2 mức dùng cho các xét nghiệm đông máu Coag Control N+P
Mã phần lô PP2300350630
Giá từng phần lô 179,707,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.561.628
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.795.426,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất dùng rửa kim hút mẫu cho máy đo đông máu tự động Desorb U
Mã phần lô PP2300350631
Giá từng phần lô 302,800,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.200.480
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.960.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất thử nghiệm đông máu Finbrinogen Liquid Fib
Mã phần lô PP2300350632
Giá từng phần lô 421,946,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.919.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.362.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm thời gian prothrombin trên hệ thống đông máu tự động Neoplastin CI +5
Mã phần lô PP2300350633
Giá từng phần lô 321,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.797.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.838.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm trên hệ thống đông máu tự động Owren Koller
Mã phần lô PP2300350634
Giá từng phần lô 40,262,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.393.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.183.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Cóng đo đông máu của máy xét nghiệm đông máu tự động STA Cuvette 6x1000
Mã phần lô PP2300350635
Giá từng phần lô 635,880,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.820.036
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.116.016,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Huyết tương hiệu chuẩn cho phân tích các thông số đông máu trên hệ thống đông máu tự động Unicalibrator
Mã phần lô PP2300350636
Giá từng phần lô 20,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.212.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.565.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer cho máy đông máu tự động Liatest D-Di Plus
Mã phần lô PP2300350637
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định lượng các fibrin monomer trong huyết tương bằng phương pháp miễn dịch độ đục
Mã phần lô PP2300350638
Giá từng phần lô 30,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.026.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ
Mã phần lô PP2300350639
Giá từng phần lô 7,003,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.505.997
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.902.798,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm yếu tố IX bằng cách xác định điểm đông theo cơ chế từ
Mã phần lô PP2300350640
Giá từng phần lô 8,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.033.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.615.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục
Mã phần lô PP2300350641
Giá từng phần lô 15,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.932.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.701.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch pha loãng ABX Diluent
Mã phần lô PP2300350642
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa giải ABX Cleaner
Mã phần lô PP2300350643
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu White Diff
Mã phần lô PP2300350644
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa đậm đặc ABX Mino Clair
Mã phần lô PP2300350645
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn mức bình thường ABX Difftrol
Mã phần lô PP2300350646
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn mức thấp ABX Difftrol
Mã phần lô PP2300350647
Giá từng phần lô 60,547,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.820.620
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.382.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn mức cao ABX Difftrol
Mã phần lô PP2300350648
Giá từng phần lô 60,547,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.820.620
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.382.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Que thử dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2300350649
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2300350650
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300350651
Giá từng phần lô 425,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất tạo dòng cho phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2300350652
Giá từng phần lô 168,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất rửa dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300350653
Giá từng phần lô 253,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất tạo dòng cho phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300350654
Giá từng phần lô 46,694,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.042.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.686.466,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thuốc thử làm xanh nhân - HMMD; 25 mL (pha sẵn)
Mã phần lô PP2300350655
Giá từng phần lô 25,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.981.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.191.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thuốc thử Hematoxylin loại II - HMMD; 25 mL (pha sẵn)
Mã phần lô PP2300350656
Giá từng phần lô 38,183,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.275.625
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.728.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch dầu khoáng nhẹ phủ tiêu bản; 2 L (pha sẵn)
Mã phần lô PP2300350657
Giá từng phần lô 55,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên số 1 - HMMD
Mã phần lô PP2300350658
Giá từng phần lô 145,527,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.291.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.869.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch loại nến cô đặc 10 lần
Mã phần lô PP2300350659
Giá từng phần lô 130,679,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.018.515
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.475.307
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch rửa chung dạng cô đặc (10X)
Mã phần lô PP2300350660
Giá từng phần lô 46,768,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.152.075
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.737.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng BCL2
Mã phần lô PP2300350661
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67)
Mã phần lô PP2300350662
Giá từng phần lô 28,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.102.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.648.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52)
Mã phần lô PP2300350663
Giá từng phần lô 35,453,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.179.875
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.817.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9)
Mã phần lô PP2300350664
Giá từng phần lô 27,697,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.546.925
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.388.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6)
Mã phần lô PP2300350665
Giá từng phần lô 24,862,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.294.425
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.404.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26)
Mã phần lô PP2300350666
Giá từng phần lô 24,862,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.294.425
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.404.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4)
Mã phần lô PP2300350667
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.352.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.364.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Actin, Smooth Muscle (1A4)
Mã phần lô PP2300350668
Giá từng phần lô 15,558,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.338.350
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.891.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CEA (CEA31)
Mã phần lô PP2300350669
Giá từng phần lô 7,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.080.125
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.170.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GI191E/A8)
Mã phần lô PP2300350670
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.352.650
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.364.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19)
Mã phần lô PP2300350671
Giá từng phần lô 11,982,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.973.900
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.387.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23)
Mã phần lô PP2300350672
Giá từng phần lô 15,718,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.577.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.002.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 (SP4-R)
Mã phần lô PP2300350673
Giá từng phần lô 21,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.999.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.399.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2300350674
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.759.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65)
Mã phần lô PP2300350675
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể kháng nguyên đặc hiệu tế bào gan nha (Anti - HSA)
Mã phần lô PP2300350676
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hỗn hợp kháng thể của các kháng thể đơn dòng từ chuột anti-Melanosome (HMB45), anti-MART-1/melan A (A103), và anti-Tyrosinase (T311)
Mã phần lô PP2300350677
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Progesterone Receptor (PR) (1E2)
Mã phần lô PP2300350678
Giá từng phần lô 25,584,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.376.450
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.909.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/ neu (4B5)
Mã phần lô PP2300350679
Giá từng phần lô 78,208,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.312.300
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.745.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11)
Mã phần lô PP2300350680
Giá từng phần lô 4,387,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.581.925
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.071.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP10)
Mã phần lô PP2300350681
Giá từng phần lô 11,668,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.502.975
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.168.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin A (LK2H10)
Mã phần lô PP2300350682
Giá từng phần lô 8,775,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.163.850
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.143.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD79a (SP18)
Mã phần lô PP2300350683
Giá từng phần lô 13,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.656.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin (V9)
Mã phần lô PP2300350684
Giá từng phần lô 14,477,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.716.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.134.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đa dòng kháng S100
Mã phần lô PP2300350685
Giá từng phần lô 8,864,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.296.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.204.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 20 (SP33)
Mã phần lô PP2300350686
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1)
Mã phần lô PP2300350687
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.116.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18)
Mã phần lô PP2300350688
Giá từng phần lô 6,795,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.193.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.756.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2)
Mã phần lô PP2300350689
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 19 (A53-B/A2.26)
Mã phần lô PP2300350690
Giá từng phần lô 6,231,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.347.625
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.362.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin (2H11+6E1)
Mã phần lô PP2300350691
Giá từng phần lô 10,597,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.896.475
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.418.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Estrogen Receptor (ER) (SP1)
Mã phần lô PP2300350692
Giá từng phần lô 15,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.247.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.848.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể CONFIRM anti-Thyroid Transcription Factor-1
Mã phần lô PP2300350693
Giá từng phần lô 13,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.697.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.658.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin (Pan) (AE1/AE3 & PCK26)
Mã phần lô PP2300350694
Giá từng phần lô 26,392,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.589.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.474.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD34 (QBEnd/10)
Mã phần lô PP2300350695
Giá từng phần lô 23,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.453.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.544.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1) bộ MMR
Mã phần lô PP2300350696
Giá từng phần lô 19,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.647.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.835.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129) bộ MMR
Mã phần lô PP2300350697
Giá từng phần lô 19,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.647.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.835.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93) bộ MMR
Mã phần lô PP2300350698
Giá từng phần lô 19,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.646.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.834.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4) bộ MMR
Mã phần lô PP2300350699
Giá từng phần lô 19,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.647.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.835.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA)
Mã phần lô PP2300350700
Giá từng phần lô 5,991,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.986.950
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.193.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng CDX-2 (EPR2764Y)
Mã phần lô PP2300350701
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ phát hiện màu DAB dùng trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300350702
Giá từng phần lô 255,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.235.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300350703
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bộ kít xét nghiệm ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300350704
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm (chất thử tạo màu) - OptiView DAB Detection Kit hoặc tương đường
Mã phần lô PP2300350705
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất thử khuếch đại màu - OptiView Amplification Kit hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300350706
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng WT1
Mã phần lô PP2300350707
Giá từng phần lô 12,447,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.671.625
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.713.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng CD99 (O13)
Mã phần lô PP2300350708
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.759.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng Synaphtophysin
Mã phần lô PP2300350709
Giá từng phần lô 8,494,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.741.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.946.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đa dòng kháng PSA
Mã phần lô PP2300350710
Giá từng phần lô 7,760,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.640.825
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.432.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định tính Anti - HCV
Mã phần lô PP2300350711
Giá từng phần lô 448,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.018.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.608.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định tính HBeAg
Mã phần lô PP2300350712
Giá từng phần lô 391,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.412.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.125.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG
Mã phần lô PP2300350713
Giá từng phần lô 18,181,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.727.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất định tính Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300350714
Giá từng phần lô 22,028,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.042.150
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.419.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Que thử dùng cho máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2300350715
Giá từng phần lô 267,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm đông máu System Control N+P
Mã phần lô PP2300350716
Giá từng phần lô 43,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.105.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn kiểm soát chất lượng các xét nghiệm kháng nguyên bằng phương pháp miễn dịch độ đục Liatest Control N+P
Mã phần lô PP2300350717
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.915.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng các đơn phân fibrin bằng phương pháp đo quang miễn dịch độ đục
Mã phần lô PP2300350718
Giá từng phần lô 7,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.394.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.317.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học
Mã phần lô PP2300350719
Giá từng phần lô 39,517,242
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.275.863
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.662.069,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức thấp
Mã phần lô PP2300350720
Giá từng phần lô 16,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.065.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức bình thường
Mã phần lô PP2300350721
Giá từng phần lô 16,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.065.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) mức cao
Mã phần lô PP2300350722
Giá từng phần lô 16,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.065.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 1
Mã phần lô PP2300350723
Giá từng phần lô 26,168,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.252.078
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.317.636,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bình thường
Mã phần lô PP2300350724
Giá từng phần lô 26,168,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.252.078
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.317.636,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chất kiểm chuẩn (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, hồng cầu lưới) mức bất thường 2
Mã phần lô PP2300350725
Giá từng phần lô 26,168,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.252.078
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.317.636,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kháng thể đơn dòng kháng P53
Mã phần lô PP2300350726
Giá từng phần lô 10,340,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.510.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.238.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất tách chiết tự động DNA/RNA
Mã phần lô PP2300350727
Giá từng phần lô 662,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.667.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm HBV
Mã phần lô PP2300350728
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300350729
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm HCV
Mã phần lô PP2300350730
Giá từng phần lô 98,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.140.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2300350731
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm Chlamydia
Mã phần lô PP2300350732
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Anti-DOG1
Mã phần lô PP2300350733
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.394.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Anti-PDL1 Assay
Mã phần lô PP2300350734
Giá từng phần lô 113,681,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.522.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.576.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Rabbit Monoclonal negative control Ig
Mã phần lô PP2300350735
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Kit - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh
Mã phần lô PP2300350736
Giá từng phần lô 196,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
AVL CL- ELECTRODE
Mã phần lô PP2300350737
Giá từng phần lô 7,879,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.818.950
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.515.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
PHOS Gen.2, 250Tests, cobas c, Integra
Mã phần lô PP2300350738
Giá từng phần lô 952,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm định lượng DNA HBV
Mã phần lô PP2300350739
Giá từng phần lô 2,349,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.523.968.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.644.518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất xét nghiệm định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2300350740
Giá từng phần lô 283,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.088.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.374.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Chứng âm cho xét nghiệm sàng lọc HIV, HCV, HBV sử dụng trên đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tự động
Mã phần lô PP2300350741
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định tính và định lượng RNA HIV-1, định lượng DNA HBV, định tính và định lượng RNA HCV
Mã phần lô PP2300350742
Giá từng phần lô 341,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất pha loãng sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2300350743
Giá từng phần lô 43,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.079.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.370.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất ly giải sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2300350744
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất rửa hệ thống sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2300350745
Giá từng phần lô 54,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Hóa chất hạt bi từ sử dụng đa hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2300350746
Giá từng phần lô 85,996,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.995.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.197.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung môi pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300350747
Giá từng phần lô 5,599,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.398.845
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.919.461
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300350748
Giá từng phần lô 12,851,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.277.940
Mã hàng hóa (HS) 3926.90.39 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.372
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300350749
Giá từng phần lô 178,655,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.983.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.058.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300350750
Giá từng phần lô 178,655,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.983.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.058.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300350751
Giá từng phần lô 119,103,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.655.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.372.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn phế cầu
Mã phần lô PP2300350752
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn liên cầu
Mã phần lô PP2300350753
Giá từng phần lô 29,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.664.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.843.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300350754
Giá từng phần lô 59,551,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.327.700
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.686.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300350755
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Dung dịch chứng chuẩn máy đo đường huyết
Mã phần lô PP2300350756
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90 hoặc tương tự về tính chất, chủng loại và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ 07 ngày kể từ ngày nhận được dự trù
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->