Gói thầu: Gói thầu hóa chất và sinh phẩm y tế (phần còn lại và bổ sung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300052883-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất và sinh phẩm y tế (phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2300029781
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn quỹ BHYT, thu dịch vụ y tế và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 10,103,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 151.557.566 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300059799 - Albumin 5,730,000 7.813.636 G2-01 4.011.000 1
2 PP2300059800 - ALP 6,157,200 8.396.182 G2-02 4.310.040 0
3 PP2300059801 - ALT 43,243,200 58.968.000 G2-03 30.270.240 2
4 PP2300059802 - AST 43,003,800 58.641.545 G2-04 30.102.660 2
5 PP2300059803 - Αlpha - Amylase 21,571,200 29.415.273 G2-05 15.099.840 0
6 PP2300059804 - Calcium Arsenazo 38,354,400 52.301.455 G2-06 26.848.080 1
7 PP2300059805 - Cholesterol 16,291,800 22.216.091 G2-07 11.404.260 1
8 PP2300059806 - Creatinine 30,030,000 40.950.000 G2-08 21.021.000 3
9 PP2300059807 - Bilirubin trực tiếp 15,355,200 20.938.909 G2-09 10.748.640
10 PP2300059808 - Glucose 40,950,000 55.840.909 G2-10 28.665.000 2
11 PP2300059809 - Inorganic Phosphorous 2,852,850 3.890.250 G2-11 1.996.995 0
12 PP2300059810 - Iron 6,409,200 8.739.818 G2-12 4.486.440 0
13 PP2300059811 - Chất kiểm chứng cho các xét nghệm tim mạch mức 1, 2, 3 29,883,000 40.749.545 G2-13 20.918.100 1
14 PP2300059812 - Chất kiểm chứng cho xét nghệm sinh hoá nước tiểu 21,850,500 29.796.136 G2-14 15.295.350 1
15 PP2300059813 - Total Bilirubin 13,442,100 18.330.136 G2-15 9.409.470 0
16 PP2300059814 - Total Protein 7,301,700 9.956.864 G2-16 5.111.190 0
17 PP2300059815 - Triglyceride 19,111,050 26.060.523 G2-17 13.377.735 1
18 PP2300059816 - Urea/Urea Nitrogen 55,087,200 75.118.909 G2-18 38.561.040 2
19 PP2300059817 - Uric Acid 7,709,100 10.512.409 G2-19 5.396.370 0
20 PP2300059818 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 109,399,500 149.181.136 G2-20 76.579.650 6
21 PP2300059819 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 33,663,000 45.904.091 G2-21 23.564.100 1
22 PP2300059820 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol.. 1,890,000 2.577.273 G2-22 1.323.000 1
23 PP2300059821 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm Ethanol mức I 7,166,250 9.772.159 G2-23 5.016.375 1
24 PP2300059822 - Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm Ethanol mức II 7,166,250 9.772.159 G2-24 5.016.375 1
25 PP2300059823 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 1 16,512,300 22.516.773 G2-25 11.558.610 1
26 PP2300059824 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 2 16,112,250 21.971.250 G2-26 11.278.575 1
27 PP2300059825 - Cholinesterase 4,515,000 6.156.818 G2-27 3.160.500 0
28 PP2300059826 - CK-MB 17,131,800 23.361.545 G2-28 11.992.260 0
29 PP2300059827 - CK-MB Calibrator 1,148,700 1.566.409 G2-29 804.090 0
30 PP2300059828 - CK-MB Control Serum Level 1 1,291,500 1.761.136 G2-30 904.050 1
31 PP2300059829 - CK-MB Control Serum Level 2 1,291,500 1.761.136 G2-31 904.050 1
32 PP2300059830 - Dung dịch rửa (Cleaning Solution) 3,024,000 4.123.636 G2-32 2.116.800 1
33 PP2300059831 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1(Control Serum 1) 12,075,000 16.465.909 G2-33 8.452.500 4
34 PP2300059832 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2(Control Serum 2) 12,138,000 16.551.818 G2-34 8.496.600 4
35 PP2300059833 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 21,632,100 29.498.318 G2-35 15.142.470 0
36 PP2300059834 - Hóa chất hiệu chuẩn CRP (CRP Calibrator Normal (N)) 44,982,000 61.339.091 G2-36 31.487.400 0
37 PP2300059835 - CRP Control Serum 12,317,550 16.796.659 G2-37 8.622.285 0
38 PP2300059836 - CRP định lượng 124,370,400 169.596.000 G2-38 87.059.280 2
39 PP2300059837 - Ethanol 34,411,650 46.924.977 G2-39 24.088.155 3
40 PP2300059838 - GGT 10,281,600 14.020.364 G2-40 7.197.120 0
41 PP2300059839 - HbA1c 221,286,450 301.754.250 G2-41 154.900.515 1
42 PP2300059840 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 16,637,250 22.687.159 G2-42 11.646.075 1
43 PP2300059841 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 16,637,250 22.687.159 G2-43 11.646.075 1
44 PP2300059842 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 16,637,250 22.687.159 G2-44 11.646.075 1
45 PP2300059843 - Lactate 57,843,450 78.877.432 G2-45 40.490.415 2
46 PP2300059844 - Serum Protein Multi-Calibrator 1 13,057,800 17.806.091 G2-46 9.140.460 0
47 PP2300059845 - Serum Protein Multi-Calibrator 2 17,503,500 23.868.409 G2-47 12.252.450 0
48 PP2300059846 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 2,782,500 3.794.318 G2-48 1.947.750 1
49 PP2300059847 - Urine/CSF Albumin 12,510,750 17.060.114 G2-49 8.757.525 0
50 PP2300059848 - Urine/CSF Albumin Calibrator 15,047,550 20.519.386 G2-50 10.533.285 0
51 PP2300059849 - Βeta-2 Microglobulin 797,790,000 1.087.895.455 G2-51 558.453.000 2
52 PP2300059850 - HDL Cholesterol Calibrator 16,751,700 22.843.227 G2-52 11.726.190 1
53 PP2300059851 - HDL-Cholesterol 155,442,000 211.966.364 G2-53 108.809.400 2
54 PP2300059852 - Hóa chất rửa máy xét nghiệm huyết học 260,000,000 354.545.455 G2-54 182.000.000 400
55 PP2300059853 - Hoá chất rửa thường quy dùng cho máy huyết học 44,928,000 61.265.455 G2-55 31.449.600 5
56 PP2300059854 - Dung dịch pha loãng 485,910,000 662.604.545 G2-56 340.137.000 36
57 PP2300059855 - Hóa chất ly giải hồng cầu 61,460,000 83.809.091 G2-57 43.022.000 14
58 PP2300059856 - Dung dịch phân tích bạch cầu 200,000,000 272.727.273 G2-58 140.000.000 160
59 PP2300059857 - Máu chuẩn máy huyết học 63,000,000 85.909.091 G2-59 44.100.000 3
60 PP2300059858 - Dung dịch pha loãng máy huyết học 156,000,000 212.727.273 G2-60 109.200.000 240
61 PP2300059859 - Dung dịch xác định thành phần bạch cầu và đo hemoglobin 210,000,000 286.363.636 G2-61 147.000.000 30
62 PP2300059860 - Dung dịch ly giải hồng cầu để xác định các thành phần bạch cầu khác nhau và định lượng Hemoglobine 33,000,000 45.000.000 G2-62 23.100.000 3
63 PP2300059861 - Dung dịch rửa máy huyết học 10,400,000 14.181.818 G2-63 7.280.000 3
64 PP2300059862 - Dung dịch hồng cầu lưới 40,555,000 55.302.273 G2-64 28.388.500 2
65 PP2300059863 - Dung dịch bách phân bạch cầu 1,460,592,000 1.991.716.364 G2-65 1.022.414.400 24
66 PP2300059864 - Dung dịch phá hồng cầu 893,000,000 1.217.727.273 G2-66 625.100.000 10
67 PP2300059865 - Dung dịch pha loãng (Diluent/Sheath) 800,000,000 1.090.909.091 G2-67 560.000.000 40
68 PP2300059866 - Dung dịch chuẩn Calibrator máy 9,000,000 12.272.727 G2-68 6.300.000 1
69 PP2300059867 - Dung dịch control máy 288,000,000 392.727.273 G2-69 201.600.000 14
70 PP2300059868 - Dung dịch rửa kim (Enzymatic Cleaner Concentrate ) 11,088,000 15.120.000 G2-70 7.761.600 2
71 PP2300059869 - Máu chuẩn mức cao 44,520,000 60.709.091 G2-71 31.164.000 2
72 PP2300059870 - Cloramin B 19,600,000 26.727.273 G2-72 13.720.000 14
73 PP2300059871 - Đĩa kháng sinh đồ Fosfomycin 200ug 945,000 1.288.636 G2-73 661.500 120
74 PP2300059872 - Etest Amoxicillin 14,956,200 20.394.818 G2-74 10.469.340 1
75 PP2300059873 - Etest Amoxicillin/clavulanic acid 13,960,800 19.037.455 G2-75 9.772.560 1
76 PP2300059874 - Etest Ceftazidime 14,307,300 19.509.955 G2-76 10.015.110 1
77 PP2300059875 - Etest Clarithromicin 14,280,000 19.472.727 G2-77 9.996.000 1
78 PP2300059876 - Etest Doxycycline 10,154,400 13.846.909 G2-78 7.108.080 1
79 PP2300059877 - Etest Imipenem 10,363,500 14.132.045 G2-79 7.254.450 1
80 PP2300059878 - Etest Levofloxacin 15,436,000 21.049.091 G2-80 10.805.200 1
81 PP2300059879 - Etest Metronidazole 10,710,000 14.604.545 G2-81 7.497.000 1
82 PP2300059880 - Etest Tetracycline 15,436,000 21.049.091 G2-82 10.805.200 1
83 PP2300059881 - Test nước tiểu 588,735,000 802.820.455 G2-83 412.114.500 12600
84 PP2300059882 - HDL/LDL-Cholesterol Control Serum 4,517,100 6.159.682 G2-84 3.161.970 1
85 PP2300059883 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 57,000,000 77.727.273 G2-85 39.900.000 200
86 PP2300059884 - Kít định tính genotype virus HPV bằng phương pháp Real-time PCR 120,000,000 163.636.364 G2-86 84.000.000 4
87 PP2300059885 - Chương trình ngoại kiểm đông máu 30,000,000 40.909.091 G2-87 21.000.000 1
88 PP2300059886 - Chương trình ngoại kiểm tim mạch 37,461,600 51.084.000 G2-88 26.223.120 1
89 PP2300059887 - Card kháng sinh đồ gram AST-N223 (413110) 199,080,000 271.472.727 G2-89 139.356.000 12
90 PP2300059888 - Dung dịch rửa quả lọc thận 127,008,000 173.192.727 G2-90 88.905.600 80
91 PP2300059889 - Dung dịch tẩy cặn, khử khuẩn máy thận nhân tạo 325,000,000 443.181.818 G2-91 227.500.000 500
92 PP2300059890 - Dầu sterilim bôi trơn 16,500,000 22.500.000 G2-92 11.550.000 6
93 PP2300059891 - Kít định lượng ung thư cổ tử cung bằng phương pháp sinh học phân tử 326,400,000 445.090.909 G2-93 228.480.000 192
94 PP2300059892 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 18,780,300 25.609.500 G2-94 13.146.210 0
95 PP2300059893 - Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân 3,423,000 4.667.727 G2-95 2.396.100 20
96 PP2300059894 - Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu 91,000,000 124.090.909 G2-96 63.700.000 1400
97 PP2300059895 - Trám composite đặc 9,165,000 12.497.727 G2-97 6.415.500 3
98 PP2300059896 - Vật liệu trám nha khoa 37,440,000 51.054.545 G2-98 26.208.000 5
99 PP2300059897 - Trám composite lỏng 4,882,500 6.657.955 G2-99 3.417.750 2
100 PP2300059898 - Bột giêm sa 16,200,000 22.090.909 G2-100 11.340.000 1
101 PP2300059899 - Chủng vi khuẩn E.coli (ATCC 25922) 1,720,000 2.345.455 G2-101 1.204.000 0
102 PP2300059900 - Chủng vi khuẩn Haemophilus influenzae (ATCC 49247) 2,341,000 3.192.273 G2-102 1.638.700 0
103 PP2300059901 - Chủng vi khuẩn Klebsiella pneumoniae (ATCC 700603) 2,570,000 3.504.545 G2-103 1.799.000 0
104 PP2300059902 - Chủng vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis (ATCC 25177) 2,950,000 4.022.727 G2-104 2.065.000 0
105 PP2300059903 - Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853) 1,720,000 2.345.455 G2-105 1.204.000 0
106 PP2300059904 - Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus (ATCC 29213) 1,720,000 2.345.455 G2-106 1.204.000 0
107 PP2300059905 - Chủng vi khuẩn Streptococcus pneumoniae (ATCC 49619) 4,682,000 6.384.545 G2-107 3.277.400 0
108 PP2300059906 - Clorine 70% 90,000,000 122.727.273 G2-108 63.000.000 240
109 PP2300059907 - Cồn 90 độ 20,460,000 27.900.000 G2-109 14.322.000 120
110 PP2300059908 - D.glucose (C6H12O6.H2O) 1,020,000 1.390.909 G2-110 714.000 4
111 PP2300059909 - Dung dịch Eosin 0,5% 37,400,000 51.000.000 G2-111 26.180.000 4
112 PP2300059910 - Dung dịch Liss 8,800,000 12.000.000 G2-112 6.160.000 1
113 PP2300059911 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy) 102,060,000 139.172.727 G2-113 71.442.000 11
114 PP2300059912 - Dung dịch tẩy trắng và sát khuẩn gốc Chlorine B-1 166,320,000 226.800.000 G2-114 116.424.000 108
115 PP2300059913 - Etching (nha khoa) 900,000 1.227.273 G2-115 630.000 2
116 PP2300059914 - Etest Sulfamethoxazol/Trimethorime 10,350,000 14.113.636 G2-116 7.245.000 1
117 PP2300059915 - Eugenol (nha khoa) 900,000 1.227.273 G2-117 630.000 2
118 PP2300059916 - Glycerol pure 4,800,000 6.545.455 G2-118 3.360.000 1
119 PP2300059917 - Hóa chất tan đàm 1,4-Dithiothreitol C2H10O5S2 77,400,000 105.545.455 G2-119 54.180.000 12
120 PP2300059918 - Keo nha khoa dùng trong trám răng(Keo Bond) 13,728,000 18.720.000 G2-120 9.609.600 2
121 PP2300059919 - Kháng nguyên Widal 5,400,000 7.363.636 G2-121 3.780.000
122 PP2300059920 - KI (Potassium Iodide) 12,500,000 17.045.455 G2-122 8.750.000 2
123 PP2300059921 - Phenol (C6H5OH) 5,640,000 7.690.909 G2-123 3.948.000 1
124 PP2300059922 - Tê bôi 2,340,000 3.190.909 G2-124 1.638.000 2
125 PP2300059923 - Thạch nâu có VTCN 1,140,000 1.554.545 G2-125 798.000 5
126 PP2300059924 - Sample Cup 24,000,000 32.727.273 G2-126 16.800.000 2
Albumin
Mã phần lô PP2300059799
Giá từng phần lô 5,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.813.636
Mã hàng hóa (HS) G2-01
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
ALP
Mã phần lô PP2300059800
Giá từng phần lô 6,157,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.396.182
Mã hàng hóa (HS) G2-02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.310.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
ALT
Mã phần lô PP2300059801
Giá từng phần lô 43,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.968.000
Mã hàng hóa (HS) G2-03
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.270.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
AST
Mã phần lô PP2300059802
Giá từng phần lô 43,003,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.641.545
Mã hàng hóa (HS) G2-04
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.102.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Αlpha - Amylase
Mã phần lô PP2300059803
Giá từng phần lô 21,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.415.273
Mã hàng hóa (HS) G2-05
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.099.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Calcium Arsenazo
Mã phần lô PP2300059804
Giá từng phần lô 38,354,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.301.455
Mã hàng hóa (HS) G2-06
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.848.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Cholesterol
Mã phần lô PP2300059805
Giá từng phần lô 16,291,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.216.091
Mã hàng hóa (HS) G2-07
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.404.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Creatinine
Mã phần lô PP2300059806
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) G2-08
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300059807
Giá từng phần lô 15,355,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.938.909
Mã hàng hóa (HS) G2-09
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.748.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Glucose
Mã phần lô PP2300059808
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.840.909
Mã hàng hóa (HS) G2-10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Inorganic Phosphorous
Mã phần lô PP2300059809
Giá từng phần lô 2,852,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.250
Mã hàng hóa (HS) G2-11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.996.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Iron
Mã phần lô PP2300059810
Giá từng phần lô 6,409,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.739.818
Mã hàng hóa (HS) G2-12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.486.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghệm tim mạch mức 1, 2, 3
Mã phần lô PP2300059811
Giá từng phần lô 29,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.749.545
Mã hàng hóa (HS) G2-13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.918.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chất kiểm chứng cho xét nghệm sinh hoá nước tiểu
Mã phần lô PP2300059812
Giá từng phần lô 21,850,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.796.136
Mã hàng hóa (HS) G2-14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.295.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300059813
Giá từng phần lô 13,442,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.330.136
Mã hàng hóa (HS) G2-15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.409.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Total Protein
Mã phần lô PP2300059814
Giá từng phần lô 7,301,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.956.864
Mã hàng hóa (HS) G2-16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.111.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Triglyceride
Mã phần lô PP2300059815
Giá từng phần lô 19,111,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.060.523
Mã hàng hóa (HS) G2-17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Urea/Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2300059816
Giá từng phần lô 55,087,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.118.909
Mã hàng hóa (HS) G2-18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.561.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Uric Acid
Mã phần lô PP2300059817
Giá từng phần lô 7,709,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.512.409
Mã hàng hóa (HS) G2-19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.396.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300059818
Giá từng phần lô 109,399,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.181.136
Mã hàng hóa (HS) G2-20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.579.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300059819
Giá từng phần lô 33,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.904.091
Mã hàng hóa (HS) G2-21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.564.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol..
Mã phần lô PP2300059820
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS) G2-22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm Ethanol mức I
Mã phần lô PP2300059821
Giá từng phần lô 7,166,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.772.159
Mã hàng hóa (HS) G2-23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.016.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm Ethanol mức II
Mã phần lô PP2300059822
Giá từng phần lô 7,166,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.772.159
Mã hàng hóa (HS) G2-24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.016.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 1
Mã phần lô PP2300059823
Giá từng phần lô 16,512,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.516.773
Mã hàng hóa (HS) G2-25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.558.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm ethanol và ammoniac level 2
Mã phần lô PP2300059824
Giá từng phần lô 16,112,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.971.250
Mã hàng hóa (HS) G2-26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.278.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Cholinesterase
Mã phần lô PP2300059825
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.818
Mã hàng hóa (HS) G2-27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
CK-MB
Mã phần lô PP2300059826
Giá từng phần lô 17,131,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.361.545
Mã hàng hóa (HS) G2-28
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.992.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
CK-MB Calibrator
Mã phần lô PP2300059827
Giá từng phần lô 1,148,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.409
Mã hàng hóa (HS) G2-29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
CK-MB Control Serum Level 1
Mã phần lô PP2300059828
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.761.136
Mã hàng hóa (HS) G2-30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
CK-MB Control Serum Level 2
Mã phần lô PP2300059829
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.761.136
Mã hàng hóa (HS) G2-31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch rửa (Cleaning Solution)
Mã phần lô PP2300059830
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.123.636
Mã hàng hóa (HS) G2-32
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1(Control Serum 1)
Mã phần lô PP2300059831
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.465.909
Mã hàng hóa (HS) G2-33
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2(Control Serum 2)
Mã phần lô PP2300059832
Giá từng phần lô 12,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.551.818
Mã hàng hóa (HS) G2-34
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.496.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300059833
Giá từng phần lô 21,632,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.498.318
Mã hàng hóa (HS) G2-35
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.142.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất hiệu chuẩn CRP (CRP Calibrator Normal (N))
Mã phần lô PP2300059834
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.339.091
Mã hàng hóa (HS) G2-36
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
CRP Control Serum
Mã phần lô PP2300059835
Giá từng phần lô 12,317,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.796.659
Mã hàng hóa (HS) G2-37
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.622.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
CRP định lượng
Mã phần lô PP2300059836
Giá từng phần lô 124,370,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.596.000
Mã hàng hóa (HS) G2-38
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.059.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Ethanol
Mã phần lô PP2300059837
Giá từng phần lô 34,411,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.924.977
Mã hàng hóa (HS) G2-39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.088.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
GGT
Mã phần lô PP2300059838
Giá từng phần lô 10,281,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.020.364
Mã hàng hóa (HS) G2-40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.197.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
HbA1c
Mã phần lô PP2300059839
Giá từng phần lô 221,286,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.754.250
Mã hàng hóa (HS) G2-41
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.900.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300059840
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.687.159
Mã hàng hóa (HS) G2-42
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.646.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300059841
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.687.159
Mã hàng hóa (HS) G2-43
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.646.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300059842
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.687.159
Mã hàng hóa (HS) G2-44
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.646.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Lactate
Mã phần lô PP2300059843
Giá từng phần lô 57,843,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.877.432
Mã hàng hóa (HS) G2-45
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.490.415
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Serum Protein Multi-Calibrator 1
Mã phần lô PP2300059844
Giá từng phần lô 13,057,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.806.091
Mã hàng hóa (HS) G2-46
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.140.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Serum Protein Multi-Calibrator 2
Mã phần lô PP2300059845
Giá từng phần lô 17,503,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.868.409
Mã hàng hóa (HS) G2-47
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.252.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300059846
Giá từng phần lô 2,782,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.794.318
Mã hàng hóa (HS) G2-48
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.947.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Urine/CSF Albumin
Mã phần lô PP2300059847
Giá từng phần lô 12,510,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.060.114
Mã hàng hóa (HS) G2-49
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.757.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Urine/CSF Albumin Calibrator
Mã phần lô PP2300059848
Giá từng phần lô 15,047,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.519.386
Mã hàng hóa (HS) G2-50
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.533.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Βeta-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2300059849
Giá từng phần lô 797,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.895.455
Mã hàng hóa (HS) G2-51
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
HDL Cholesterol Calibrator
Mã phần lô PP2300059850
Giá từng phần lô 16,751,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.843.227
Mã hàng hóa (HS) G2-52
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.726.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300059851
Giá từng phần lô 155,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.966.364
Mã hàng hóa (HS) G2-53
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.809.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất rửa máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300059852
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.455
Mã hàng hóa (HS) G2-54
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hoá chất rửa thường quy dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300059853
Giá từng phần lô 44,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.265.455
Mã hàng hóa (HS) G2-55
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.449.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300059854
Giá từng phần lô 485,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.604.545
Mã hàng hóa (HS) G2-56
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300059855
Giá từng phần lô 61,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.809.091
Mã hàng hóa (HS) G2-57
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch phân tích bạch cầu
Mã phần lô PP2300059856
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS) G2-58
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Máu chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2300059857
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) G2-59
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch pha loãng máy huyết học
Mã phần lô PP2300059858
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.273
Mã hàng hóa (HS) G2-60
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch xác định thành phần bạch cầu và đo hemoglobin
Mã phần lô PP2300059859
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636
Mã hàng hóa (HS) G2-61
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu để xác định các thành phần bạch cầu khác nhau và định lượng Hemoglobine
Mã phần lô PP2300059860
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) G2-62
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300059861
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.818
Mã hàng hóa (HS) G2-63
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300059862
Giá từng phần lô 40,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.302.273
Mã hàng hóa (HS) G2-64
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2300059863
Giá từng phần lô 1,460,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.991.716.364
Mã hàng hóa (HS) G2-65
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.414.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300059864
Giá từng phần lô 893,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.727.273
Mã hàng hóa (HS) G2-66
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch pha loãng (Diluent/Sheath)
Mã phần lô PP2300059865
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS) G2-67
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch chuẩn Calibrator máy
Mã phần lô PP2300059866
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.727
Mã hàng hóa (HS) G2-68
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch control máy
Mã phần lô PP2300059867
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.273
Mã hàng hóa (HS) G2-69
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch rửa kim (Enzymatic Cleaner Concentrate )
Mã phần lô PP2300059868
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) G2-70
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Máu chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2300059869
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.709.091
Mã hàng hóa (HS) G2-71
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2300059870
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.727.273
Mã hàng hóa (HS) G2-72
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Đĩa kháng sinh đồ Fosfomycin 200ug
Mã phần lô PP2300059871
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636
Mã hàng hóa (HS) G2-73
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Amoxicillin
Mã phần lô PP2300059872
Giá từng phần lô 14,956,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.394.818
Mã hàng hóa (HS) G2-74
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.469.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Amoxicillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2300059873
Giá từng phần lô 13,960,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.037.455
Mã hàng hóa (HS) G2-75
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.772.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Ceftazidime
Mã phần lô PP2300059874
Giá từng phần lô 14,307,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.509.955
Mã hàng hóa (HS) G2-76
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.015.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Clarithromicin
Mã phần lô PP2300059875
Giá từng phần lô 14,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.472.727
Mã hàng hóa (HS) G2-77
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Doxycycline
Mã phần lô PP2300059876
Giá từng phần lô 10,154,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.846.909
Mã hàng hóa (HS) G2-78
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.108.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Imipenem
Mã phần lô PP2300059877
Giá từng phần lô 10,363,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.132.045
Mã hàng hóa (HS) G2-79
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.254.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Levofloxacin
Mã phần lô PP2300059878
Giá từng phần lô 15,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.049.091
Mã hàng hóa (HS) G2-80
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.805.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Metronidazole
Mã phần lô PP2300059879
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.604.545
Mã hàng hóa (HS) G2-81
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Tetracycline
Mã phần lô PP2300059880
Giá từng phần lô 15,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.049.091
Mã hàng hóa (HS) G2-82
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.805.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Test nước tiểu
Mã phần lô PP2300059881
Giá từng phần lô 588,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.820.455
Mã hàng hóa (HS) G2-83
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.114.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12600
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
HDL/LDL-Cholesterol Control Serum
Mã phần lô PP2300059882
Giá từng phần lô 4,517,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.159.682
Mã hàng hóa (HS) G2-84
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.161.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300059883
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS) G2-85
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Kít định tính genotype virus HPV bằng phương pháp Real-time PCR
Mã phần lô PP2300059884
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) G2-86
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chương trình ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2300059885
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) G2-87
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chương trình ngoại kiểm tim mạch
Mã phần lô PP2300059886
Giá từng phần lô 37,461,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.084.000
Mã hàng hóa (HS) G2-88
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.223.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Card kháng sinh đồ gram AST-N223 (413110)
Mã phần lô PP2300059887
Giá từng phần lô 199,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.472.727
Mã hàng hóa (HS) G2-89
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch rửa quả lọc thận
Mã phần lô PP2300059888
Giá từng phần lô 127,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.192.727
Mã hàng hóa (HS) G2-90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.905.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch tẩy cặn, khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300059889
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.181.818
Mã hàng hóa (HS) G2-91
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dầu sterilim bôi trơn
Mã phần lô PP2300059890
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) G2-92
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Kít định lượng ung thư cổ tử cung bằng phương pháp sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300059891
Giá từng phần lô 326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.090.909
Mã hàng hóa (HS) G2-93
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300059892
Giá từng phần lô 18,780,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.609.500
Mã hàng hóa (HS) G2-94
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.146.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Test nhanh phát hiện hồng cầu trong phân
Mã phần lô PP2300059893
Giá từng phần lô 3,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.667.727
Mã hàng hóa (HS) G2-95
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300059894
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.090.909
Mã hàng hóa (HS) G2-96
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Trám composite đặc
Mã phần lô PP2300059895
Giá từng phần lô 9,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.497.727
Mã hàng hóa (HS) G2-97
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.415.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Vật liệu trám nha khoa
Mã phần lô PP2300059896
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.054.545
Mã hàng hóa (HS) G2-98
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Trám composite lỏng
Mã phần lô PP2300059897
Giá từng phần lô 4,882,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.657.955
Mã hàng hóa (HS) G2-99
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Bột giêm sa
Mã phần lô PP2300059898
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.090.909
Mã hàng hóa (HS) G2-100
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chủng vi khuẩn E.coli (ATCC 25922)
Mã phần lô PP2300059899
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.455
Mã hàng hóa (HS) G2-101
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chủng vi khuẩn Haemophilus influenzae (ATCC 49247)
Mã phần lô PP2300059900
Giá từng phần lô 2,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.273
Mã hàng hóa (HS) G2-102
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chủng vi khuẩn Klebsiella pneumoniae (ATCC 700603)
Mã phần lô PP2300059901
Giá từng phần lô 2,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.504.545
Mã hàng hóa (HS) G2-103
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chủng vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis (ATCC 25177)
Mã phần lô PP2300059902
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.022.727
Mã hàng hóa (HS) G2-104
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853)
Mã phần lô PP2300059903
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.455
Mã hàng hóa (HS) G2-105
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus (ATCC 29213)
Mã phần lô PP2300059904
Giá từng phần lô 1,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.455
Mã hàng hóa (HS) G2-106
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Chủng vi khuẩn Streptococcus pneumoniae (ATCC 49619)
Mã phần lô PP2300059905
Giá từng phần lô 4,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.384.545
Mã hàng hóa (HS) G2-107
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.277.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Clorine 70%
Mã phần lô PP2300059906
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) G2-108
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300059907
Giá từng phần lô 20,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS) G2-109
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
D.glucose (C6H12O6.H2O)
Mã phần lô PP2300059908
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.909
Mã hàng hóa (HS) G2-110
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch Eosin 0,5%
Mã phần lô PP2300059909
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) G2-111
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch Liss
Mã phần lô PP2300059910
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) G2-112
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy)
Mã phần lô PP2300059911
Giá từng phần lô 102,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.172.727
Mã hàng hóa (HS) G2-113
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Dung dịch tẩy trắng và sát khuẩn gốc Chlorine B-1
Mã phần lô PP2300059912
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS) G2-114
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etching (nha khoa)
Mã phần lô PP2300059913
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) G2-115
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Etest Sulfamethoxazol/Trimethorime
Mã phần lô PP2300059914
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.113.636
Mã hàng hóa (HS) G2-116
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Eugenol (nha khoa)
Mã phần lô PP2300059915
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) G2-117
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Glycerol pure
Mã phần lô PP2300059916
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS) G2-118
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Hóa chất tan đàm 1,4-Dithiothreitol C2H10O5S2
Mã phần lô PP2300059917
Giá từng phần lô 77,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.545.455
Mã hàng hóa (HS) G2-119
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Keo nha khoa dùng trong trám răng(Keo Bond)
Mã phần lô PP2300059918
Giá từng phần lô 13,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) G2-120
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.609.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Kháng nguyên Widal
Mã phần lô PP2300059919
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636
Mã hàng hóa (HS) G2-121
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
KI (Potassium Iodide)
Mã phần lô PP2300059920
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.455
Mã hàng hóa (HS) G2-122
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Phenol (C6H5OH)
Mã phần lô PP2300059921
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.690.909
Mã hàng hóa (HS) G2-123
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Tê bôi
Mã phần lô PP2300059922
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.190.909
Mã hàng hóa (HS) G2-124
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Thạch nâu có VTCN
Mã phần lô PP2300059923
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545
Mã hàng hóa (HS) G2-125
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Sample Cup
Mã phần lô PP2300059924
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS) G2-126
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 300 Ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->