Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500103693-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu hóa chất, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500051404
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 24,071,177,160 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500138556 - Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng), gói 500 gram 50,400,000 75.600.000 25.200.000 75 756,000
2 PP2500138557 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa Propanol-2-ol, chai 500ml 162,000,000 243.000.000 81.000.000 150 2,430,000
3 PP2500138558 - Que xét nghiệm tiệt trùng 21,470,000 32.205.000 10.735.000 11875 322,050
4 PP2500138559 - Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m 72,150,000 108.225.000 36.075.000 463 1,082,250
5 PP2500138560 - Miếng cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 10x20 (cm) 136,867,500 205.301.250 68.433.750 38 2,053,013
6 PP2500138561 - Miếng xốp cầm máu Gelatin vô trùng 7x5x1 (cm) 209,328,000 313.992.000 104.664.000 175 3,139,920
7 PP2500138562 - Sáp xương 2.5 gram 1,989,780 2.984.670 994.890 8 29,847
8 PP2500138563 - Bơm tiêm nước muối (NaCl 0,9%) 10ml đóng gói sẵn 108,800,000 163.200.000 54.400.000 800 1,632,000
9 PP2500138564 - Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt các size 1,776,600,000 2.664.900.000 888.300.000 11750 26,649,000
10 PP2500138565 - Khăn nha 40x50 (cm) 46,474,000 69.711.000 23.237.000 4750 697,110
11 PP2500138566 - Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng 99,225,000 148.837.500 49.612.500 21875 1,488,375
12 PP2500138567 - Kim lấy máu tự rút 13,680,000 20.520.000 6.840.000 18 205,200
13 PP2500138568 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 22,500,000 33.750.000 11.250.000 188 337,500
14 PP2500138569 - Nút đậy kim luồn 49,000,000 73.500.000 24.500.000 1750 735,000
15 PP2500138570 - Ống lấy máu 38,500,000 57.750.000 19.250.000 88 577,500
16 PP2500138571 - Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m 905,965,800 1.358.948.700 452.982.900 75 13,589,487
17 PP2500138572 - Túi hấp tiệt trùng 190mmx360mm (tự dán) 16,100,000 24.150.000 8.050.000 575 241,500
18 PP2500138573 - Túi hấp tiệt trùng 60mm x 130mm (tự dán) 6,094,600 9.141.900 3.047.300 775 91,419
19 PP2500138574 - Dây nối máy gây mê 132,720,000 199.080.000 66.360.000 200 1,990,800
20 PP2500138575 - Dây truyền dịch 834,980,000 1.252.470.000 417.490.000 5188 12,524,700
21 PP2500138576 - Chỉ không tan tổng hợp 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18mm 76,375,000 114.562.500 38.187.500 588 1,145,625
22 PP2500138577 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66 số 4/0 kim 3/8c 19mm 112,200,000 168.300.000 56.100.000 425 1,683,000
23 PP2500138578 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm 19,110,000 28.665.000 9.555.000 125 286,650
24 PP2500138579 - Chỉ không tan tự nhiên 6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm 18,081,000 27.121.500 9.040.500 62 271,215
25 PP2500138580 - Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm 797,630,000 1.196.445.000 398.815.000 3875 11,964,450
26 PP2500138581 - Lưỡi dao mổ số 10, 11, 15 273,000,000 409.500.000 136.500.000 6500 4,095,000
27 PP2500138582 - Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm 264,312,000 396.468.000 132.156.000 6 3,964,680
28 PP2500138583 - Màng collagen nha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 30 x 40 (mm) 62,192,000 93.288.000 31.096.000 2 932,880
29 PP2500138584 - Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 0.5g 46,752,000 70.128.000 23.376.000 2 701,280
30 PP2500138585 - Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 1.0g 186,498,000 279.747.000 93.249.000 5 2,797,470
31 PP2500138586 - Vật liệu thay thế xương tự nhiên 0.5g 654,150,000 981.225.000 327.075.000 18 9,812,250
32 PP2500138587 - Xương đồng loại, lọ 1cc 578,000,000 867.000.000 289.000.000 13 8,670,000
33 PP2500138588 - Phim khô 10" x 12'' 209,664,000 314.496.000 104.832.000 975 3,144,960
34 PP2500138589 - Phim khô 14''x17'' 655,200,000 982.800.000 327.600.000 2000 9,828,000
35 PP2500138590 - Phim khô 8 x 10" 2,284,800,000 3.427.200.000 1.142.400.000 16000 34,272,000
36 PP2500138591 - Phim X Quang răng 3x4cm 231,840,000 347.760.000 115.920.000 5750 3,477,600
37 PP2500138592 - Phim X-ray khô 35 x 43cm 551,250,000 826.875.000 275.625.000 1750 8,268,750
38 PP2500138593 - Vật liệu nẹp ốc 207,120,000 310.680.000 103.560.000 Nẹp mesh sàn ổ mắt: 4 cái 3,106,800
39 PP2500138594 - Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động 192,423,000 288.634.500 96.211.500 10 2,886,345
40 PP2500138595 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 125,118,000 187.677.000 62.559.000 5 1,876,770
41 PP2500138596 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian đông máu PT. 288,036,000 432.054.000 144.018.000 12 4,320,540
42 PP2500138597 - Máu chuẩn máy huyết học mức bình thường 47,250,000 70.875.000 23.625.000 4 708,750
43 PP2500138598 - Test HIV 792,000,000 1.188.000.000 396.000.000 3000 11,880,000
44 PP2500138599 - Bao dây đốt 115,500,000 173.250.000 57.750.000 2750 1,732,500
45 PP2500138600 - Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml 100,188,000 150.282.000 50.094.000 58 1,502,820
46 PP2500138601 - Que đo ATP bề mặt 420,000,000 630.000.000 210.000.000 375 6,300,000
47 PP2500138602 - Acid phosphoric H3PO4 37% 60,000,000 90.000.000 30.000.000 75 900,000
48 PP2500138603 - Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp 450,000,000 675.000.000 225.000.000 32 6,750,000
49 PP2500138604 - Chốt ống tủy nhỏ trắng 6,110,000 9.165.000 3.055.000 59 91,650
50 PP2500138605 - Chốt sợi cacbon 36,880,000 55.320.000 18.440.000 5 553,200
51 PP2500138606 - Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn 18,000,000 27.000.000 9.000.000 38 270,000
52 PP2500138607 - Cone gutta percha protaper (G.P Protaper)F1, F2, F3 237,820,000 356.730.000 118.910.000 59 3,567,300
53 PP2500138608 - Đài silicon đánh bóng (dĩa, chóp, ngọn lửa) 16,000,000 24.000.000 8.000.000 50 240,000
54 PP2500138609 - Đầu ống trộn cao su 25ml 36,100,000 54.150.000 18.050.000 475 541,500
55 PP2500138610 - Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày, chai 2.5 lít 68,428,800 102.643.200 34.214.400 5 1,026,432
56 PP2500138611 - Eugenol 9,154,000 13.731.000 4.577.000 250 137,310
57 PP2500138612 - Gel bôi chứa vecni fluor, ống 0.4 ml 520,000,000 780.000.000 260.000.000 2500 7,800,000
58 PP2500138613 - HydroxitCanxi dạng bột nhão 34,700,000 52.050.000 17.350.000 13 520,500
59 PP2500138614 - Màng ép duy trì 69,520,000 104.280.000 34.760.000 100 1,042,800
60 PP2500138615 - Mũi cắt nướu răng 113,505,000 170.257.500 56.752.500 59 1,702,575
61 PP2500138616 - Mũi khoan Gates các loại 9,600,000 14.400.000 4.800.000 20 144,000
62 PP2500138617 - Nhựa tự cứng trong dùng cho chỉnh nha 53,650,000 80.475.000 26.825.000 6250 804,750
63 PP2500138618 - Nước nhựa tự cứng 17,160,000 25.740.000 8.580.000 13 257,400
64 PP2500138619 - Protaper điều trị tủy lại D1, D2, D3 22,428,000 33.642.000 11.214.000 2 336,420
65 PP2500138620 - Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước) 188,700,000 283.050.000 94.350.000 4 2,830,500
66 PP2500138621 - Xi măng gắn cầu (15g+ 8g) 148,402,530 222.603.795 74.201.265 12 2,226,038
67 PP2500138622 - Khâu R6 gồm band trơn, cleat và tube đơn, đôi chuyển đổi 2,118,000,000 3.177.000.000 1.059.000.000 1500 31,770,000
68 PP2500138623 - Khâu R7 gồm band trơn, cleat và ống chỉnh nha 67,600,000 101.400.000 33.800.000 50 1,014,000
69 PP2500138624 - Mắc cài kim loại R3 (dành cho ca phức tạp) 2,420,600,000 3.630.900.000 1.210.300.000 175 36,309,000
70 PP2500138625 - Ốc nới rộng tháo lắp hàm rẻ quạt không đối xứng hàm trên 19,687,500 29.531.250 9.843.750 4 295,313
71 PP2500138626 - Ốc nới rộng tháo lắp rẻ quạt hàm trên 13,650,000 20.475.000 6.825.000 4 204,750
72 PP2500138627 - Ốc nong tháo lắp 30,733,400 46.100.100 15.366.700 25 461,001
73 PP2500138628 - Thun buộc hàm 40,000,000 60.000.000 20.000.000 125 600,000
74 PP2500138629 - Thun buộc mắc cài A-1 các loại 211,526,250 317.289.375 105.763.125 49 3,172,894
75 PP2500138630 - Thun tách kẽ răng sau 25,168,750 37.753.125 12.584.375 4 377,532
76 PP2500138631 - Vảy hàn loại nặng 025 52,800,000 79.200.000 26.400.000 5 792,000
77 PP2500138632 - Vật liệu cho hê thống Straumann hoặc tương đương 833,943,750 1.250.915.625 416.971.875 Trụ cấy ghép SLA: 4 cái 12,509,157
78 PP2500138633 - Vật liệu cho hệ thống Mis hoặc tương đương 842,689,500 1.264.034.250 421.344.750 Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng: 9 cái 12,640,343
79 PP2500138634 - Vật liệu cho hệ thống Anthogyrhoặc tương đương 1,265,086,000 1.897.629.000 632.543.000 Implant Axiom X3 bone Level: 20 cái 18,976,290
Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng), gói 500 gram
Mã phần lô PP2500138556
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa Propanol-2-ol, chai 500ml
Mã phần lô PP2500138557
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Que xét nghiệm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500138558
Giá từng phần lô 21,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11875
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,050
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500138559
Giá từng phần lô 72,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,082,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Miếng cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 10x20 (cm)
Mã phần lô PP2500138560
Giá từng phần lô 136,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.301.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.433.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,053,013
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Miếng xốp cầm máu Gelatin vô trùng 7x5x1 (cm)
Mã phần lô PP2500138561
Giá từng phần lô 209,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,139,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Sáp xương 2.5 gram
Mã phần lô PP2500138562
Giá từng phần lô 1,989,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.984.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,847
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Bơm tiêm nước muối (NaCl 0,9%) 10ml đóng gói sẵn
Mã phần lô PP2500138563
Giá từng phần lô 108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,632,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt các size
Mã phần lô PP2500138564
Giá từng phần lô 1,776,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.664.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11750
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,649,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Khăn nha 40x50 (cm)
Mã phần lô PP2500138565
Giá từng phần lô 46,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4750
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,110
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500138566
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21875
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Kim lấy máu tự rút
Mã phần lô PP2500138567
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2500138568
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2500138569
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Ống lấy máu
Mã phần lô PP2500138570
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m
Mã phần lô PP2500138571
Giá từng phần lô 905,965,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.948.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.982.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,589,487
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Túi hấp tiệt trùng 190mmx360mm (tự dán)
Mã phần lô PP2500138572
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Túi hấp tiệt trùng 60mm x 130mm (tự dán)
Mã phần lô PP2500138573
Giá từng phần lô 6,094,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.141.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.047.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 775
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,419
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Dây nối máy gây mê
Mã phần lô PP2500138574
Giá từng phần lô 132,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,990,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500138575
Giá từng phần lô 834,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5188
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,524,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18mm
Mã phần lô PP2500138576
Giá từng phần lô 76,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 588
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,145,625
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66 số 4/0 kim 3/8c 19mm
Mã phần lô PP2500138577
Giá từng phần lô 112,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 425
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,683,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm
Mã phần lô PP2500138578
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Chỉ không tan tự nhiên 6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
Mã phần lô PP2500138579
Giá từng phần lô 18,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.121.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,215
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500138580
Giá từng phần lô 797,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3875
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,964,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Lưỡi dao mổ số 10, 11, 15
Mã phần lô PP2500138581
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm
Mã phần lô PP2500138582
Giá từng phần lô 264,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,964,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Màng collagen nha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 30 x 40 (mm)
Mã phần lô PP2500138583
Giá từng phần lô 62,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,880
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 0.5g
Mã phần lô PP2500138584
Giá từng phần lô 46,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,280
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 1.0g
Mã phần lô PP2500138585
Giá từng phần lô 186,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,797,470
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vật liệu thay thế xương tự nhiên 0.5g
Mã phần lô PP2500138586
Giá từng phần lô 654,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,812,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Xương đồng loại, lọ 1cc
Mã phần lô PP2500138587
Giá từng phần lô 578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Phim khô 10" x 12''
Mã phần lô PP2500138588
Giá từng phần lô 209,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 975
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,144,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Phim khô 14''x17''
Mã phần lô PP2500138589
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,828,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Phim khô 8 x 10"
Mã phần lô PP2500138590
Giá từng phần lô 2,284,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.427.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,272,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Phim X Quang răng 3x4cm
Mã phần lô PP2500138591
Giá từng phần lô 231,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,477,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Phim X-ray khô 35 x 43cm
Mã phần lô PP2500138592
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,268,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Vật liệu nẹp ốc
Mã phần lô PP2500138593
Giá từng phần lô 207,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nẹp mesh sàn ổ mắt: 4 cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,106,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động
Mã phần lô PP2500138594
Giá từng phần lô 192,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.634.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.211.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,886,345
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500138595
Giá từng phần lô 125,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.677.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,876,770
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian đông máu PT.
Mã phần lô PP2500138596
Giá từng phần lô 288,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Máu chuẩn máy huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2500138597
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Test HIV
Mã phần lô PP2500138598
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Bao dây đốt
Mã phần lô PP2500138599
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml
Mã phần lô PP2500138600
Giá từng phần lô 100,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,502,820
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Que đo ATP bề mặt
Mã phần lô PP2500138601
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Acid phosphoric H3PO4 37%
Mã phần lô PP2500138602
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp
Mã phần lô PP2500138603
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Chốt ống tủy nhỏ trắng
Mã phần lô PP2500138604
Giá từng phần lô 6,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Chốt sợi cacbon
Mã phần lô PP2500138605
Giá từng phần lô 36,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn
Mã phần lô PP2500138606
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Cone gutta percha protaper (G.P Protaper)F1, F2, F3
Mã phần lô PP2500138607
Giá từng phần lô 237,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,567,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Đài silicon đánh bóng (dĩa, chóp, ngọn lửa)
Mã phần lô PP2500138608
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Đầu ống trộn cao su 25ml
Mã phần lô PP2500138609
Giá từng phần lô 36,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày, chai 2.5 lít
Mã phần lô PP2500138610
Giá từng phần lô 68,428,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.643.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.214.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,432
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Eugenol
Mã phần lô PP2500138611
Giá từng phần lô 9,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,310
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Gel bôi chứa vecni fluor, ống 0.4 ml
Mã phần lô PP2500138612
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
HydroxitCanxi dạng bột nhão
Mã phần lô PP2500138613
Giá từng phần lô 34,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Màng ép duy trì
Mã phần lô PP2500138614
Giá từng phần lô 69,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Mũi cắt nướu răng
Mã phần lô PP2500138615
Giá từng phần lô 113,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,702,575
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Mũi khoan Gates các loại
Mã phần lô PP2500138616
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Nhựa tự cứng trong dùng cho chỉnh nha
Mã phần lô PP2500138617
Giá từng phần lô 53,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 804,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Nước nhựa tự cứng
Mã phần lô PP2500138618
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Protaper điều trị tủy lại D1, D2, D3
Mã phần lô PP2500138619
Giá từng phần lô 22,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.642.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.214.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước)
Mã phần lô PP2500138620
Giá từng phần lô 188,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,830,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Xi măng gắn cầu (15g+ 8g)
Mã phần lô PP2500138621
Giá từng phần lô 148,402,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.603.795
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.201.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,226,038
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Khâu R6 gồm band trơn, cleat và tube đơn, đôi chuyển đổi
Mã phần lô PP2500138622
Giá từng phần lô 2,118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,770,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Khâu R7 gồm band trơn, cleat và ống chỉnh nha
Mã phần lô PP2500138623
Giá từng phần lô 67,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,014,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Mắc cài kim loại R3 (dành cho ca phức tạp)
Mã phần lô PP2500138624
Giá từng phần lô 2,420,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,309,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Ốc nới rộng tháo lắp hàm rẻ quạt không đối xứng hàm trên
Mã phần lô PP2500138625
Giá từng phần lô 19,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.843.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,313
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Ốc nới rộng tháo lắp rẻ quạt hàm trên
Mã phần lô PP2500138626
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Ốc nong tháo lắp
Mã phần lô PP2500138627
Giá từng phần lô 30,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.100.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.366.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,001
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Thun buộc hàm
Mã phần lô PP2500138628
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Thun buộc mắc cài A-1 các loại
Mã phần lô PP2500138629
Giá từng phần lô 211,526,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.289.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.763.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,172,894
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Thun tách kẽ răng sau
Mã phần lô PP2500138630
Giá từng phần lô 25,168,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.753.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.584.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 377,532
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Vảy hàn loại nặng 025
Mã phần lô PP2500138631
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Vật liệu cho hê thống Straumann hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500138632
Giá từng phần lô 833,943,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.915.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.971.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Trụ cấy ghép SLA: 4 cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,509,157
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Vật liệu cho hệ thống Mis hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500138633
Giá từng phần lô 842,689,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.034.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.344.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng: 9 cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,640,343
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Vật liệu cho hệ thống Anthogyrhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500138634
Giá từng phần lô 1,265,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.897.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Implant Axiom X3 bone Level: 20 cái
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,976,290
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->