Gói thầu: Gói thầu hóa chất, vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500103693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu hóa chất, vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500051404 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 24,071,177,160 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500138556 - Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng), gói 500 gram | 50,400,000 | 75.600.000 | 25.200.000 | 75 | 756,000 | |
| 2 | PP2500138557 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa Propanol-2-ol, chai 500ml | 162,000,000 | 243.000.000 | 81.000.000 | 150 | 2,430,000 | |
| 3 | PP2500138558 - Que xét nghiệm tiệt trùng | 21,470,000 | 32.205.000 | 10.735.000 | 11875 | 322,050 | |
| 4 | PP2500138559 - Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m | 72,150,000 | 108.225.000 | 36.075.000 | 463 | 1,082,250 | |
| 5 | PP2500138560 - Miếng cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 10x20 (cm) | 136,867,500 | 205.301.250 | 68.433.750 | 38 | 2,053,013 | |
| 6 | PP2500138561 - Miếng xốp cầm máu Gelatin vô trùng 7x5x1 (cm) | 209,328,000 | 313.992.000 | 104.664.000 | 175 | 3,139,920 | |
| 7 | PP2500138562 - Sáp xương 2.5 gram | 1,989,780 | 2.984.670 | 994.890 | 8 | 29,847 | |
| 8 | PP2500138563 - Bơm tiêm nước muối (NaCl 0,9%) 10ml đóng gói sẵn | 108,800,000 | 163.200.000 | 54.400.000 | 800 | 1,632,000 | |
| 9 | PP2500138564 - Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt các size | 1,776,600,000 | 2.664.900.000 | 888.300.000 | 11750 | 26,649,000 | |
| 10 | PP2500138565 - Khăn nha 40x50 (cm) | 46,474,000 | 69.711.000 | 23.237.000 | 4750 | 697,110 | |
| 11 | PP2500138566 - Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng | 99,225,000 | 148.837.500 | 49.612.500 | 21875 | 1,488,375 | |
| 12 | PP2500138567 - Kim lấy máu tự rút | 13,680,000 | 20.520.000 | 6.840.000 | 18 | 205,200 | |
| 13 | PP2500138568 - Kim luồn tĩnh mạch 24G | 22,500,000 | 33.750.000 | 11.250.000 | 188 | 337,500 | |
| 14 | PP2500138569 - Nút đậy kim luồn | 49,000,000 | 73.500.000 | 24.500.000 | 1750 | 735,000 | |
| 15 | PP2500138570 - Ống lấy máu | 38,500,000 | 57.750.000 | 19.250.000 | 88 | 577,500 | |
| 16 | PP2500138571 - Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m | 905,965,800 | 1.358.948.700 | 452.982.900 | 75 | 13,589,487 | |
| 17 | PP2500138572 - Túi hấp tiệt trùng 190mmx360mm (tự dán) | 16,100,000 | 24.150.000 | 8.050.000 | 575 | 241,500 | |
| 18 | PP2500138573 - Túi hấp tiệt trùng 60mm x 130mm (tự dán) | 6,094,600 | 9.141.900 | 3.047.300 | 775 | 91,419 | |
| 19 | PP2500138574 - Dây nối máy gây mê | 132,720,000 | 199.080.000 | 66.360.000 | 200 | 1,990,800 | |
| 20 | PP2500138575 - Dây truyền dịch | 834,980,000 | 1.252.470.000 | 417.490.000 | 5188 | 12,524,700 | |
| 21 | PP2500138576 - Chỉ không tan tổng hợp 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18mm | 76,375,000 | 114.562.500 | 38.187.500 | 588 | 1,145,625 | |
| 22 | PP2500138577 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66 số 4/0 kim 3/8c 19mm | 112,200,000 | 168.300.000 | 56.100.000 | 425 | 1,683,000 | |
| 23 | PP2500138578 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | 19,110,000 | 28.665.000 | 9.555.000 | 125 | 286,650 | |
| 24 | PP2500138579 - Chỉ không tan tự nhiên 6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm | 18,081,000 | 27.121.500 | 9.040.500 | 62 | 271,215 | |
| 25 | PP2500138580 - Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm | 797,630,000 | 1.196.445.000 | 398.815.000 | 3875 | 11,964,450 | |
| 26 | PP2500138581 - Lưỡi dao mổ số 10, 11, 15 | 273,000,000 | 409.500.000 | 136.500.000 | 6500 | 4,095,000 | |
| 27 | PP2500138582 - Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm | 264,312,000 | 396.468.000 | 132.156.000 | 6 | 3,964,680 | |
| 28 | PP2500138583 - Màng collagen nha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 30 x 40 (mm) | 62,192,000 | 93.288.000 | 31.096.000 | 2 | 932,880 | |
| 29 | PP2500138584 - Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 0.5g | 46,752,000 | 70.128.000 | 23.376.000 | 2 | 701,280 | |
| 30 | PP2500138585 - Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 1.0g | 186,498,000 | 279.747.000 | 93.249.000 | 5 | 2,797,470 | |
| 31 | PP2500138586 - Vật liệu thay thế xương tự nhiên 0.5g | 654,150,000 | 981.225.000 | 327.075.000 | 18 | 9,812,250 | |
| 32 | PP2500138587 - Xương đồng loại, lọ 1cc | 578,000,000 | 867.000.000 | 289.000.000 | 13 | 8,670,000 | |
| 33 | PP2500138588 - Phim khô 10" x 12'' | 209,664,000 | 314.496.000 | 104.832.000 | 975 | 3,144,960 | |
| 34 | PP2500138589 - Phim khô 14''x17'' | 655,200,000 | 982.800.000 | 327.600.000 | 2000 | 9,828,000 | |
| 35 | PP2500138590 - Phim khô 8 x 10" | 2,284,800,000 | 3.427.200.000 | 1.142.400.000 | 16000 | 34,272,000 | |
| 36 | PP2500138591 - Phim X Quang răng 3x4cm | 231,840,000 | 347.760.000 | 115.920.000 | 5750 | 3,477,600 | |
| 37 | PP2500138592 - Phim X-ray khô 35 x 43cm | 551,250,000 | 826.875.000 | 275.625.000 | 1750 | 8,268,750 | |
| 38 | PP2500138593 - Vật liệu nẹp ốc | 207,120,000 | 310.680.000 | 103.560.000 | Nẹp mesh sàn ổ mắt: 4 cái | 3,106,800 | |
| 39 | PP2500138594 - Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động | 192,423,000 | 288.634.500 | 96.211.500 | 10 | 2,886,345 | |
| 40 | PP2500138595 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 125,118,000 | 187.677.000 | 62.559.000 | 5 | 1,876,770 | |
| 41 | PP2500138596 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian đông máu PT. | 288,036,000 | 432.054.000 | 144.018.000 | 12 | 4,320,540 | |
| 42 | PP2500138597 - Máu chuẩn máy huyết học mức bình thường | 47,250,000 | 70.875.000 | 23.625.000 | 4 | 708,750 | |
| 43 | PP2500138598 - Test HIV | 792,000,000 | 1.188.000.000 | 396.000.000 | 3000 | 11,880,000 | |
| 44 | PP2500138599 - Bao dây đốt | 115,500,000 | 173.250.000 | 57.750.000 | 2750 | 1,732,500 | |
| 45 | PP2500138600 - Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml | 100,188,000 | 150.282.000 | 50.094.000 | 58 | 1,502,820 | |
| 46 | PP2500138601 - Que đo ATP bề mặt | 420,000,000 | 630.000.000 | 210.000.000 | 375 | 6,300,000 | |
| 47 | PP2500138602 - Acid phosphoric H3PO4 37% | 60,000,000 | 90.000.000 | 30.000.000 | 75 | 900,000 | |
| 48 | PP2500138603 - Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp | 450,000,000 | 675.000.000 | 225.000.000 | 32 | 6,750,000 | |
| 49 | PP2500138604 - Chốt ống tủy nhỏ trắng | 6,110,000 | 9.165.000 | 3.055.000 | 59 | 91,650 | |
| 50 | PP2500138605 - Chốt sợi cacbon | 36,880,000 | 55.320.000 | 18.440.000 | 5 | 553,200 | |
| 51 | PP2500138606 - Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn | 18,000,000 | 27.000.000 | 9.000.000 | 38 | 270,000 | |
| 52 | PP2500138607 - Cone gutta percha protaper (G.P Protaper)F1, F2, F3 | 237,820,000 | 356.730.000 | 118.910.000 | 59 | 3,567,300 | |
| 53 | PP2500138608 - Đài silicon đánh bóng (dĩa, chóp, ngọn lửa) | 16,000,000 | 24.000.000 | 8.000.000 | 50 | 240,000 | |
| 54 | PP2500138609 - Đầu ống trộn cao su 25ml | 36,100,000 | 54.150.000 | 18.050.000 | 475 | 541,500 | |
| 55 | PP2500138610 - Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày, chai 2.5 lít | 68,428,800 | 102.643.200 | 34.214.400 | 5 | 1,026,432 | |
| 56 | PP2500138611 - Eugenol | 9,154,000 | 13.731.000 | 4.577.000 | 250 | 137,310 | |
| 57 | PP2500138612 - Gel bôi chứa vecni fluor, ống 0.4 ml | 520,000,000 | 780.000.000 | 260.000.000 | 2500 | 7,800,000 | |
| 58 | PP2500138613 - HydroxitCanxi dạng bột nhão | 34,700,000 | 52.050.000 | 17.350.000 | 13 | 520,500 | |
| 59 | PP2500138614 - Màng ép duy trì | 69,520,000 | 104.280.000 | 34.760.000 | 100 | 1,042,800 | |
| 60 | PP2500138615 - Mũi cắt nướu răng | 113,505,000 | 170.257.500 | 56.752.500 | 59 | 1,702,575 | |
| 61 | PP2500138616 - Mũi khoan Gates các loại | 9,600,000 | 14.400.000 | 4.800.000 | 20 | 144,000 | |
| 62 | PP2500138617 - Nhựa tự cứng trong dùng cho chỉnh nha | 53,650,000 | 80.475.000 | 26.825.000 | 6250 | 804,750 | |
| 63 | PP2500138618 - Nước nhựa tự cứng | 17,160,000 | 25.740.000 | 8.580.000 | 13 | 257,400 | |
| 64 | PP2500138619 - Protaper điều trị tủy lại D1, D2, D3 | 22,428,000 | 33.642.000 | 11.214.000 | 2 | 336,420 | |
| 65 | PP2500138620 - Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước) | 188,700,000 | 283.050.000 | 94.350.000 | 4 | 2,830,500 | |
| 66 | PP2500138621 - Xi măng gắn cầu (15g+ 8g) | 148,402,530 | 222.603.795 | 74.201.265 | 12 | 2,226,038 | |
| 67 | PP2500138622 - Khâu R6 gồm band trơn, cleat và tube đơn, đôi chuyển đổi | 2,118,000,000 | 3.177.000.000 | 1.059.000.000 | 1500 | 31,770,000 | |
| 68 | PP2500138623 - Khâu R7 gồm band trơn, cleat và ống chỉnh nha | 67,600,000 | 101.400.000 | 33.800.000 | 50 | 1,014,000 | |
| 69 | PP2500138624 - Mắc cài kim loại R3 (dành cho ca phức tạp) | 2,420,600,000 | 3.630.900.000 | 1.210.300.000 | 175 | 36,309,000 | |
| 70 | PP2500138625 - Ốc nới rộng tháo lắp hàm rẻ quạt không đối xứng hàm trên | 19,687,500 | 29.531.250 | 9.843.750 | 4 | 295,313 | |
| 71 | PP2500138626 - Ốc nới rộng tháo lắp rẻ quạt hàm trên | 13,650,000 | 20.475.000 | 6.825.000 | 4 | 204,750 | |
| 72 | PP2500138627 - Ốc nong tháo lắp | 30,733,400 | 46.100.100 | 15.366.700 | 25 | 461,001 | |
| 73 | PP2500138628 - Thun buộc hàm | 40,000,000 | 60.000.000 | 20.000.000 | 125 | 600,000 | |
| 74 | PP2500138629 - Thun buộc mắc cài A-1 các loại | 211,526,250 | 317.289.375 | 105.763.125 | 49 | 3,172,894 | |
| 75 | PP2500138630 - Thun tách kẽ răng sau | 25,168,750 | 37.753.125 | 12.584.375 | 4 | 377,532 | |
| 76 | PP2500138631 - Vảy hàn loại nặng 025 | 52,800,000 | 79.200.000 | 26.400.000 | 5 | 792,000 | |
| 77 | PP2500138632 - Vật liệu cho hê thống Straumann hoặc tương đương | 833,943,750 | 1.250.915.625 | 416.971.875 | Trụ cấy ghép SLA: 4 cái | 12,509,157 | |
| 78 | PP2500138633 - Vật liệu cho hệ thống Mis hoặc tương đương | 842,689,500 | 1.264.034.250 | 421.344.750 | Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng: 9 cái | 12,640,343 | |
| 79 | PP2500138634 - Vật liệu cho hệ thống Anthogyrhoặc tương đương | 1,265,086,000 | 1.897.629.000 | 632.543.000 | Implant Axiom X3 bone Level: 20 cái | 18,976,290 |
Bông y tế 3cm x 3cm (không tiệt trùng), gói 500 gram |
|
| Mã phần lô | PP2500138556 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa Propanol-2-ol, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500138557 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Que xét nghiệm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500138558 |
| Giá từng phần lô | 21,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500138559 |
| Giá từng phần lô | 72,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 463 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,082,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Miếng cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp 10x20 (cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500138560 |
| Giá từng phần lô | 136,867,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.301.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.433.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,053,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Miếng xốp cầm máu Gelatin vô trùng 7x5x1 (cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500138561 |
| Giá từng phần lô | 209,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,139,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Sáp xương 2.5 gram |
|
| Mã phần lô | PP2500138562 |
| Giá từng phần lô | 1,989,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.984.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,847 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Bơm tiêm nước muối (NaCl 0,9%) 10ml đóng gói sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500138563 |
| Giá từng phần lô | 108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật răng hàm mặt các size |
|
| Mã phần lô | PP2500138564 |
| Giá từng phần lô | 1,776,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.664.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 888.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,649,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Khăn nha 40x50 (cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500138565 |
| Giá từng phần lô | 46,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 697,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Khẩu trang y tế 3 lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500138566 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,488,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Kim lấy máu tự rút |
|
| Mã phần lô | PP2500138567 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500138568 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Nút đậy kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500138569 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Ống lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500138570 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Túi ép phồng chứa dụng cụ y tế tiệt khuẩn, khổ 250mm x 65mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500138571 |
| Giá từng phần lô | 905,965,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.948.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.982.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,589,487 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Túi hấp tiệt trùng 190mmx360mm (tự dán) |
|
| Mã phần lô | PP2500138572 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 241,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Túi hấp tiệt trùng 60mm x 130mm (tự dán) |
|
| Mã phần lô | PP2500138573 |
| Giá từng phần lô | 6,094,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.141.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.047.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 775 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Dây nối máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500138574 |
| Giá từng phần lô | 132,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,990,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500138575 |
| Giá từng phần lô | 834,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.252.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5188 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,524,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn, dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2500138576 |
| Giá từng phần lô | 76,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 588 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,145,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/66 số 4/0 kim 3/8c 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500138577 |
| Giá từng phần lô | 112,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 425 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,683,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500138578 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Chỉ không tan tự nhiên 6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2500138579 |
| Giá từng phần lô | 18,081,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.121.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.040.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Chỉ tan tự nhiên 3/0 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500138580 |
| Giá từng phần lô | 797,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.196.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 398.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,964,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Lưỡi dao mổ số 10, 11, 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500138581 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Màng cấy ghép tái tạo xương hư tổn 30x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500138582 |
| Giá từng phần lô | 264,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,964,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Màng collagen nha khoa tự tiêu liên kết chéo gốc đường 30 x 40 (mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500138583 |
| Giá từng phần lô | 62,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 0.5g |
|
| Mã phần lô | PP2500138584 |
| Giá từng phần lô | 46,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 701,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Vật liệu cấy ghép tái tạo xương hư tổn 1.0g |
|
| Mã phần lô | PP2500138585 |
| Giá từng phần lô | 186,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,797,470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Vật liệu thay thế xương tự nhiên 0.5g |
|
| Mã phần lô | PP2500138586 |
| Giá từng phần lô | 654,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,812,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Xương đồng loại, lọ 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2500138587 |
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Phim khô 10" x 12'' |
|
| Mã phần lô | PP2500138588 |
| Giá từng phần lô | 209,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 975 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,144,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Phim khô 14''x17'' |
|
| Mã phần lô | PP2500138589 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,828,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Phim khô 8 x 10" |
|
| Mã phần lô | PP2500138590 |
| Giá từng phần lô | 2,284,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.427.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Phim X Quang răng 3x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500138591 |
| Giá từng phần lô | 231,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,477,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Phim X-ray khô 35 x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500138592 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,268,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Vật liệu nẹp ốc |
|
| Mã phần lô | PP2500138593 |
| Giá từng phần lô | 207,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Nẹp mesh sàn ổ mắt: 4 cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,106,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể khi đặt hàng |
Dung dịch pha loãng sử dụng cho máy huyết học 27 thông số tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500138594 |
| Giá từng phần lô | 192,423,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.634.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.211.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,886,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500138595 |
| Giá từng phần lô | 125,118,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.677.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.559.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,876,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian đông máu PT. |
|
| Mã phần lô | PP2500138596 |
| Giá từng phần lô | 288,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.054.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Máu chuẩn máy huyết học mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500138597 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 708,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Test HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500138598 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Bao dây đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500138599 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Nước bơm rửa ống tủy NaOCl 3%, chai 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2500138600 |
| Giá từng phần lô | 100,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,502,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Que đo ATP bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500138601 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Acid phosphoric H3PO4 37% |
|
| Mã phần lô | PP2500138602 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Chất trám bít ống tủy dùng cho răng nhiễm trùng chóp |
|
| Mã phần lô | PP2500138603 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Chốt ống tủy nhỏ trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500138604 |
| Giá từng phần lô | 6,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Chốt sợi cacbon |
|
| Mã phần lô | PP2500138605 |
| Giá từng phần lô | 36,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Cọ bôi bonding, đầu cọ bông gòn |
|
| Mã phần lô | PP2500138606 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Cone gutta percha protaper (G.P Protaper)F1, F2, F3 |
|
| Mã phần lô | PP2500138607 |
| Giá từng phần lô | 237,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,567,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Đài silicon đánh bóng (dĩa, chóp, ngọn lửa) |
|
| Mã phần lô | PP2500138608 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Đầu ống trộn cao su 25ml |
|
| Mã phần lô | PP2500138609 |
| Giá từng phần lô | 36,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 475 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 541,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Dung dịch vệ sinh đường ống hút nước bọt của ghế nha hàng ngày, chai 2.5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500138610 |
| Giá từng phần lô | 68,428,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.643.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.214.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,026,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500138611 |
| Giá từng phần lô | 9,154,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.731.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.577.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,310 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Gel bôi chứa vecni fluor, ống 0.4 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500138612 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
HydroxitCanxi dạng bột nhão |
|
| Mã phần lô | PP2500138613 |
| Giá từng phần lô | 34,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Màng ép duy trì |
|
| Mã phần lô | PP2500138614 |
| Giá từng phần lô | 69,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Mũi cắt nướu răng |
|
| Mã phần lô | PP2500138615 |
| Giá từng phần lô | 113,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,702,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Mũi khoan Gates các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500138616 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Nhựa tự cứng trong dùng cho chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500138617 |
| Giá từng phần lô | 53,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 804,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Nước nhựa tự cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500138618 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Protaper điều trị tủy lại D1, D2, D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500138619 |
| Giá từng phần lô | 22,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Vật liệu MTA trong điều trị nội nha (bột+nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500138620 |
| Giá từng phần lô | 188,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,830,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Xi măng gắn cầu (15g+ 8g) |
|
| Mã phần lô | PP2500138621 |
| Giá từng phần lô | 148,402,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.603.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.201.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,226,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Khâu R6 gồm band trơn, cleat và tube đơn, đôi chuyển đổi |
|
| Mã phần lô | PP2500138622 |
| Giá từng phần lô | 2,118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.177.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.059.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Khâu R7 gồm band trơn, cleat và ống chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2500138623 |
| Giá từng phần lô | 67,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,014,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Mắc cài kim loại R3 (dành cho ca phức tạp) |
|
| Mã phần lô | PP2500138624 |
| Giá từng phần lô | 2,420,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.630.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.210.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,309,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Ốc nới rộng tháo lắp hàm rẻ quạt không đối xứng hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500138625 |
| Giá từng phần lô | 19,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Ốc nới rộng tháo lắp rẻ quạt hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500138626 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Ốc nong tháo lắp |
|
| Mã phần lô | PP2500138627 |
| Giá từng phần lô | 30,733,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.100.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.366.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 461,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Thun buộc hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500138628 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Thun buộc mắc cài A-1 các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500138629 |
| Giá từng phần lô | 211,526,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.289.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.763.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,172,894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Thun tách kẽ răng sau |
|
| Mã phần lô | PP2500138630 |
| Giá từng phần lô | 25,168,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.753.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.584.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Vảy hàn loại nặng 025 |
|
| Mã phần lô | PP2500138631 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Vật liệu cho hê thống Straumann hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500138632 |
| Giá từng phần lô | 833,943,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.915.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.971.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trụ cấy ghép SLA: 4 cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,509,157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Vật liệu cho hệ thống Mis hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500138633 |
| Giá từng phần lô | 842,689,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.034.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.344.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Trụ phục hình cho thân trụ răng đa hướng, kết nối côn, nghiêng: 9 cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,640,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Vật liệu cho hệ thống Anthogyrhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500138634 |
| Giá từng phần lô | 1,265,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.897.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Implant Axiom X3 bone Level: 20 cái |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,976,290 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi