Gói thầu: Gói thầu II: Nhu yếu phẩm (gồm 39 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300349548-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Trung ương Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu II: Nhu yếu phẩm (gồm 39 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300240196
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 5,200,591,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78.008.872 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300476616 - Dép nhựa 147,706,000 201.417.273 6402 103.394.200 729
2 PP2300476617 - Khăn giấy rút 168,000,000 229.090.910 4803 117.600.000 1000
3 PP2300476618 - Găng tay cao su 19,700,000 26.863.637 4015 13.790.000 165
4 PP2300476619 - Javen 120,000,000 163.636.364 2828 84.000.000 3334
5 PP2300476620 - Khăn giấy đa năng 1,895,580,000 2.584.881.819 4803 1.326.906.000 17552
6 PP2300476621 - Giấy vệ sinh 875,350,000 1.193.659.091 4803 612.745.000 41684
7 PP2300476622 - Giấy vệ sinh cuộn to(205m) 25,737,500 35.096.591 4803 18.016.250 121
8 PP2300476623 - Ly giấy tiện lợi dùng 1 lần 80,600,000 109.909.091 4823 56.420.000 26867
9 PP2300476624 - Nước rửa tay 150,000,000 204.545.455 3401 105.000.000 334
10 PP2300476625 - Nước rửa tay(1 chai 180g) 135,000,000 184.090.910 3401 94.500.000 750
11 PP2300476626 - Pin 9 vol 13,601,000 18.546.819 8506 9.520.700 112
12 PP2300476627 - Pin đũa AAA 1.5vol 14,868,000 20.274.546 8506 10.407.600 394
13 PP2300476628 - Pin trung C 1.5vol 10,925,000 14.897.728 8506 7.647.500 729
14 PP2300476629 - Pin tiểu AA 1.5vol 6,314,000 8.610.000 8506 4.419.800 479
15 PP2300476630 - Tả dán người lớn 104,000,000 141.818.182 9619 72.800.000 1334
16 PP2300476631 - Tả quần sơ sinh 55,000,000 75.000.000 9619 38.500.000 1667
17 PP2300476632 - Túi đựng rác tự hủy sinh học 127,650,000 174.068.182 3923 89.355.000 925
18 PP2300476633 - Túi nilong xanh có quai xách 40x70cm 9,000,000 12.272.728 3923 6.300.000 34
19 PP2300476634 - Túi nilong vàng 85x90 cm 900,000 1.227.273 3923 630.000 4
20 PP2300476635 - Túi nilong xanh 85x90cm 38,250,000 52.159.091 3923 26.775.000 142
21 PP2300476636 - Túi nilong trắng có quai xách 25x40cm 43,000,000 58.636.364 3923 30.100.000 144
22 PP2300476637 - Túi nilong trắng có quai xách 19x30cm 32,500,000 44.318.182 3923 22.750.000 109
23 PP2300476638 - Túi nilong trắng có quai xách 30x50 cm 2,500,000 3.409.091 3923 1.750.000 9
24 PP2300476639 - Túi nilong có quai xách đen 25x35 cm 2,500,000 3.409.091 3923 1.750.000 9
25 PP2300476640 - Túi nilong đen có quai xách 35x55cm 2,500,000 3.409.091 3923 1.750.000 9
26 PP2300476641 - Túi nilong trong 10x15cm 11,025,000 15.034.091 3923 7.717.500 38
27 PP2300476642 - Túi nilong trong 15x25cm 7,105,000 9.688.637 3923 4.973.500 25
28 PP2300476643 - Túi nilong trong 20x30 cm 30,135,000 41.093.182 3923 21.094.500 103
29 PP2300476644 - Túi nilong vàng có quai xách 40x65cm 8,200,000 11.181.819 3923 5.740.000 34
30 PP2300476645 - Túi nilong trắng có quai xách 40x65 cm 36,900,000 50.318.182 3923 25.830.000 150
31 PP2300476646 - Túi nilong trắng 65x90cm 24,500,000 33.409.091 3923 17.150.000 84
32 PP2300476647 - Túi nilong trong 60x90cm 7,595,000 10.356.819 3923 5.316.500 26
33 PP2300476648 - Túi zipper trong 15x22cm 32,742,000 44.648.182 3923 22.919.400 85
34 PP2300476649 - Túi zipper trong 8x6cm 6,237,000 8.505.000 3923 4.365.900 15
35 PP2300476650 - Túi zipper trong 8x12cm 13,490,000 18.395.455 3923 9.443.000 32
36 PP2300476651 - Túi zipper trong 11x18cm 10,905,000 14.870.455 3923 7.633.500 25
37 PP2300476652 - Túi zipper trong 20x30cm 21,576,000 29.421.819 3923 15.103.200 49
38 PP2300476653 - Vải dầu 28,750,000 39.204.546 3923 20.125.000 192
39 PP2300476654 - Xà phòng bột 880,250,000 1.200.340.910 3401 616.175.000 4192
Dép nhựa
Mã phần lô PP2300476616
Giá từng phần lô 147,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.417.273
Mã hàng hóa (HS) 6402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.394.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 729
Khăn giấy rút
Mã phần lô PP2300476617
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) 4803
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Găng tay cao su
Mã phần lô PP2300476618
Giá từng phần lô 19,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.863.637
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Javen
Mã phần lô PP2300476619
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) 2828
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Khăn giấy đa năng
Mã phần lô PP2300476620
Giá từng phần lô 1,895,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.584.881.819
Mã hàng hóa (HS) 4803
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17552
Giấy vệ sinh
Mã phần lô PP2300476621
Giá từng phần lô 875,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.659.091
Mã hàng hóa (HS) 4803
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41684
Giấy vệ sinh cuộn to(205m)
Mã phần lô PP2300476622
Giá từng phần lô 25,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.096.591
Mã hàng hóa (HS) 4803
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.016.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Ly giấy tiện lợi dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300476623
Giá từng phần lô 80,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.909.091
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26867
Nước rửa tay
Mã phần lô PP2300476624
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Nước rửa tay(1 chai 180g)
Mã phần lô PP2300476625
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Pin 9 vol
Mã phần lô PP2300476626
Giá từng phần lô 13,601,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.546.819
Mã hàng hóa (HS) 8506
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Pin đũa AAA 1.5vol
Mã phần lô PP2300476627
Giá từng phần lô 14,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.274.546
Mã hàng hóa (HS) 8506
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 394
Pin trung C 1.5vol
Mã phần lô PP2300476628
Giá từng phần lô 10,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.897.728
Mã hàng hóa (HS) 8506
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 729
Pin tiểu AA 1.5vol
Mã phần lô PP2300476629
Giá từng phần lô 6,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.610.000
Mã hàng hóa (HS) 8506
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.419.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 479
Tả dán người lớn
Mã phần lô PP2300476630
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9619
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Tả quần sơ sinh
Mã phần lô PP2300476631
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9619
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Túi đựng rác tự hủy sinh học
Mã phần lô PP2300476632
Giá từng phần lô 127,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.068.182
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 925
Túi nilong xanh có quai xách 40x70cm
Mã phần lô PP2300476633
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Túi nilong vàng 85x90 cm
Mã phần lô PP2300476634
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Túi nilong xanh 85x90cm
Mã phần lô PP2300476635
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.159.091
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Túi nilong trắng có quai xách 25x40cm
Mã phần lô PP2300476636
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Túi nilong trắng có quai xách 19x30cm
Mã phần lô PP2300476637
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Túi nilong trắng có quai xách 30x50 cm
Mã phần lô PP2300476638
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Túi nilong có quai xách đen 25x35 cm
Mã phần lô PP2300476639
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Túi nilong đen có quai xách 35x55cm
Mã phần lô PP2300476640
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Túi nilong trong 10x15cm
Mã phần lô PP2300476641
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.034.091
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Túi nilong trong 15x25cm
Mã phần lô PP2300476642
Giá từng phần lô 7,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.688.637
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.973.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Túi nilong trong 20x30 cm
Mã phần lô PP2300476643
Giá từng phần lô 30,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.093.182
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.094.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Túi nilong vàng có quai xách 40x65cm
Mã phần lô PP2300476644
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Túi nilong trắng có quai xách 40x65 cm
Mã phần lô PP2300476645
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Túi nilong trắng 65x90cm
Mã phần lô PP2300476646
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Túi nilong trong 60x90cm
Mã phần lô PP2300476647
Giá từng phần lô 7,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.356.819
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.316.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Túi zipper trong 15x22cm
Mã phần lô PP2300476648
Giá từng phần lô 32,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.648.182
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.919.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Túi zipper trong 8x6cm
Mã phần lô PP2300476649
Giá từng phần lô 6,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.365.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Túi zipper trong 8x12cm
Mã phần lô PP2300476650
Giá từng phần lô 13,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.395.455
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Túi zipper trong 11x18cm
Mã phần lô PP2300476651
Giá từng phần lô 10,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.870.455
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.633.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Túi zipper trong 20x30cm
Mã phần lô PP2300476652
Giá từng phần lô 21,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.421.819
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.103.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Vải dầu
Mã phần lô PP2300476653
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.204.546
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Xà phòng bột
Mã phần lô PP2300476654
Giá từng phần lô 880,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.340.910
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4192
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->