Gói thầu: Gói thầu MS04: mua sắm thiết bị, vật tư, linh kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400430369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT | Chủ đầu tư | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS04: mua sắm thiết bị, vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400240275 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Giá gói thầu | 559,478,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 764.000.000(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Vật tư, linh kiện điện tử(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 392.000.000 (11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 764.000.000(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1. Mạch in: 132 chiếc2. Tụ điện 103, 1600V: 264 chiếc3. Tụ điện 224: 396 chiếc4. Tụ điện 152, 3KV: 528 chiếc5. Tụ điện 102: 132 chiếc6. Tụ điện 103: 132 chiếc7. Tụ điện 222: 132 chiếc8. Tụ điện 10μF, 50V: 264 chiếc9. Tụ điện 2,2μF, 50V: 32 chiếc10. Tụ điện 10μF, 450V: 132 chiếc11. Tụ điện 102, 2KV: 396 chiếc12. Tụ điện 223, 630V: 528 chiếc13. Đi-ốt FR207: 264 chiếc14. Đi-ốt FR107: 528 chiếc15. Đi-ốt DB3: 132 chiếc16. Đi-ốt KBP210: 132 chiếc17. Đi-ốt Zener 10V: 132 chiếc18. Đi-ốt TVS 1.5KE400A: 132 chiếc19. Cuộn lọc UU9.8/UF9.8 7x8 10mH: 132 chiếc20. Cầu chì cho Pcb 1A 250V: 264 chiếc21. Cầu đấu: 264 chiếc22. Cầu đấu: 132 chiếc23. Cầu đấu : 132 chiếc24. Cuộn cảm EE25 8mH: 132 chiếc25. Cuộn cảm EE25 12mH: 132 chiếc26. Cuộn cảm EE25 10mH: 132 chiếc27. Transistor: 264 chiếc28. Transistor 2N7000: 132 chiếc29. Transistor C1815: 264 chiếc30. Thyristor MCR100-6: 132 chiếc31. Điện trở 20R, 1/4W: 264 chiếc32. Điện trở 51K, 1/4W: 264 chiếc33. Điện trở 20K, 1/4W: 132 chiếc34. Điện trở 200K, 1/4W: 528 chiếc35. Điện trở 1K5, 1/4W: 264 chiếc36. Điện trở 3R, 1/4W: 132 chiếc37. Điện trở 2K, 1/4W: 132 chiếc38. Điện trở 39R, 1/4W: 132 chiếc39. Điện trở 510K, 1/4W: 132 chiếc40. Điện trở 3R9, 1/4W: 132 chiếc41. Điện trở 3K, 1/4W: 264 chiếc42. Điện trở 1K, 1/4W: 264 chiếc43. Điện trở 300R, 1/4W: 132 chiếc44. Điện trở 100R, 1/4W: 264 chiếc45. Biến áp EE10 10μH: 132 chiếc46. IC IR2153: 132 chiếc47. Bộ nguồn: 1,5 chiếc sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:1. Mạch in: 132 chiếc2. Tụ điện 103, 1600V: 264 chiếc3. Tụ điện 224: 396 chiếc4. Tụ điện 152, 3KV: 528 chiếc5. Tụ điện 102: 132 chiếc6. Tụ điện 103: 132 chiếc7. Tụ điện 222: 132 chiếc8. Tụ điện 10μF, 50V: 264 chiếc9. Tụ điện 2,2μF, 50V: 32 chiếc10. Tụ điện 10μF, 450V: 132 chiếc11. Tụ điện 102, 2KV: 396 chiếc12. Tụ điện 223, 630V: 528 chiếc13. Đi-ốt FR207: 264 chiếc14. Đi-ốt FR107: 528 chiếc15. Đi-ốt DB3: 132 chiếc16. Đi-ốt KBP210: 132 chiếc17. Đi-ốt Zener 10V: 132 chiếc18. Đi-ốt TVS 1.5KE400A: 132 chiếc19. Cuộn lọc UU9.8/UF9.8 7x8 10mH: 132 chiếc20. Cầu chì cho Pcb 1A 250V: 264 chiếc21. Cầu đấu: 264 chiếc22. Cầu đấu: 132 chiếc23. Cầu đấu : 132 chiếc24. Cuộn cảm EE25 8mH: 132 chiếc25. Cuộn cảm EE25 12mH: 132 chiếc26. Cuộn cảm EE25 10mH: 132 chiếc27. Transistor: 264 chiếc28. Transistor 2N7000: 132 chiếc29. Transistor C1815: 264 chiếc30. Thyristor MCR100-6: 132 chiếc31. Điện trở 20R, 1/4W: 264 chiếc32. Điện trở 51K, 1/4W: 264 chiếc33. Điện trở 20K, 1/4W: 132 chiếc34. Điện trở 200K, 1/4W: 528 chiếc35. Điện trở 1K5, 1/4W: 264 chiếc36. Điện trở 3R, 1/4W: 132 chiếc37. Điện trở 2K, 1/4W: 132 chiếc38. Điện trở 39R, 1/4W: 132 chiếc39. Điện trở 510K, 1/4W: 132 chiếc40. Điện trở 3R9, 1/4W: 132 chiếc41. Điện trở 3K, 1/4W: 264 chiếc42. Điện trở 1K, 1/4W: 264 chiếc43. Điện trở 300R, 1/4W: 132 chiếc44. Điện trở 100R, 1/4W: 264 chiếc45. Biến áp EE10 10μH: 132 chiếc46. IC IR2153: 132 chiếc47. Bộ nguồn: 1,5 chiếc sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi