Gói thầu: Gói thầu mua sắm bổ sung thuốc generic (đợt 1) năm 2025 của bệnh viện Nguyễn Trãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500086137-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Trãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm bổ sung thuốc generic (đợt 1) năm 2025 của bệnh viện Nguyễn Trãi
Số hiệu KHLCNT PL2500041869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,651,415,340 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500118292 - 105,000,000 150.000.000 73.500.000 1,575,000
2 PP2500118293 - 315,000,000 450.000.000 220.500.000 4,725,000
3 PP2500118294 - 20,280,000 28.971.429 14.196.000 304,200
4 PP2500118295 - 116,481,600 166.402.286 81.537.120 1,747,224
5 PP2500118296 - 2,065,700,000 2.951.000.000 1.445.990.000 30,985,500
6 PP2500118297 - 125,000,000 178.571.429 87.500.000 1,875,000
7 PP2500118298 - 1,140,000,000 1.628.571.429 798.000.000 17,100,000
8 PP2500118299 - 7,560,000 10.800.000 5.292.000 113,400
9 PP2500118300 - 1,890,000 2.700.000 1.323.000 28,350
10 PP2500118301 - 85,654,800 122.364.000 59.958.360 1,284,822
11 PP2500118302 - 7,200,000 10.285.715 5.040.000 108,000
12 PP2500118303 - 19,608,000 28.011.429 13.725.600 294,120
13 PP2500118304 - 322,560,000 460.800.000 225.792.000 4,838,400
14 PP2500118305 - 735,400,000 1.050.571.429 514.780.000 11,031,000
15 PP2500118306 - 1,200,000,000 1.714.285.715 840.000.000 18,000,000
16 PP2500118307 - 1,197,000,000 1.710.000.000 837.900.000 17,955,000
17 PP2500118308 - 81,000,000 115.714.286 56.700.000 1,215,000
18 PP2500118309 - 142,200,000 203.142.858 99.540.000 2,133,000
19 PP2500118310 - 85,000,000 121.428.572 59.500.000 1,275,000
20 PP2500118311 - 305,227,440 436.039.200 213.659.208 4,578,411
21 PP2500118312 - 69,300,000 99.000.000 48.510.000 1,039,500
22 PP2500118313 - 22,050,000 31.500.000 15.435.000 330,750
23 PP2500118314 - 135,000,000 192.857.143 94.500.000 2,025,000
24 PP2500118315 - 244,799,000 349.712.858 171.359.300 3,671,985
25 PP2500118316 - 4,504,500 6.435.000 3.153.150 67,567
26 PP2500118317 - 306,000,000 437.142.858 214.200.000 4,590,000
27 PP2500118318 - 792,000,000 1.131.428.572 554.400.000 11,880,000
Mã phần lô PP2500118292
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118293
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118294
Giá từng phần lô 20,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118295
Giá từng phần lô 116,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.402.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.537.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,747,224
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118296
Giá từng phần lô 2,065,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.951.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,985,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118297
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118298
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118299
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118300
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118301
Giá từng phần lô 85,654,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.958.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,822
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118302
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118303
Giá từng phần lô 19,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.011.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.725.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118304
Giá từng phần lô 322,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,838,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118305
Giá từng phần lô 735,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,031,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118306
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118307
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,955,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118308
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118309
Giá từng phần lô 142,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,133,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118310
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118311
Giá từng phần lô 305,227,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.039.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.659.208
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,578,411
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118312
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118313
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118314
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118315
Giá từng phần lô 244,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.712.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.359.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,671,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118316
Giá từng phần lô 4,504,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.153.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118317
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Mã phần lô PP2500118318
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->