Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất (327 danh mục) năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300247356-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm hóa chất (327 danh mục) năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300174051
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 60,716,653,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.214.333.067 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300369656 - Cồn sát khuẩn 1,587,600,000 2.262.330.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.111.320.000 6576
2 PP2300369657 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 500ml 276,000,000 393.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 193.200.000 658
3 PP2300369658 - Dung dịch tắm bệnh nhân trước mổ 300,000,000 427.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 210.000.000 1973
4 PP2300369659 - Dung dịch tẩy rỉ sét dụng cụ 110,700,000 157.747.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 77.490.000 45
5 PP2300369660 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng cho máy phun 619,200,000 882.360.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 433.440.000 395
6 PP2300369661 - Dung dịch tiền xử lý chống đông máu 42,500,000 60.562.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 29.750.000 42
7 PP2300369662 - Dung dịch đa enzyme 480,000,000 684.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 336.000.000 66
8 PP2300369663 - Dung dịch bôi trơn, chống rỉ xét, khô nhanh 600,000,000 855.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 420.000.000 66
9 PP2300369664 - Xà phòng rửa tay thường quy 127,500,000 181.687.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 89.250.000 50
10 PP2300369665 - Chương trình ngoại kiểm sinh Hóa 50 thông số 21,839,994 31.121.991 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.287.996 1
11 PP2300369666 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch 55 thông số 37,256,994 53.091.216 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.079.896 1
12 PP2300369667 - Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch 1,687,500,000 2.404.687.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.181.250.000 8
13 PP2300369668 - Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch 1,925,000,000 2.743.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.347.500.000 10
14 PP2300369669 - Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch 910,000,000 1.296.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 637.000.000 4
15 PP2300369670 - Bơm tiêm khí máu động mạch 150,000,000 213.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 105.000.000 1644
16 PP2300369671 - Chất chuẩn rửa điện cực máy điện giải 131,473,140 187.349.225 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 92.031.198 5
17 PP2300369672 - Dung dịch rửa máy đện giải 1,431,045 2.039.239 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.001.732 1
18 PP2300369673 - Dung dịch rửa điện cực Natri máy đện giải 1,069,425 1.523.931 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 748.598 1
19 PP2300369674 - Dung dịch pha loãng nước tiểu máy điện giải 1,100,715 1.568.519 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 770.501 1
20 PP2300369675 - Dung dịch chứng cho máy điện giải 2,057,265 2.931.603 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.440.086 1
21 PP2300369676 - Điện cực tham chiếu dành cho máy điện giải 8,429,715 12.012.344 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.900.801 1
22 PP2300369677 - Điện cực Na+ dành cho máy điện giải 10,997,438 15.671.349 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.698.207 1
23 PP2300369678 - Điện cực K+ dành cho máy điện giải 8,072,505 11.503.320 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.650.754 1
24 PP2300369679 - Điện cực Ca++ dành cho máy điện giải 6,818,963 9.717.022 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.773.275 1
25 PP2300369680 - Thuốc thử định lượng Albumin 7,060,612 10.061.372 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.942.429 5
26 PP2300369681 - Thuốc thử định lượng α-amylase 28,583,895 40.732.050 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 20.008.727 3
27 PP2300369682 - Thuốc Thử Creatinine 106,713,180 152.066.282 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 74.699.226 24
28 PP2300369683 - Thuốc Thử định lượng Bilirubin trực tiếp 5,710,950 8.138.104 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.997.665 2
29 PP2300369684 - Thuốc Thử định lượng Bilirubin toàn phần 4,079,250 5.812.931 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.855.475 2
30 PP2300369685 - Thuốc thử Canxi 18,985,050 27.053.696 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 13.289.535 5
31 PP2300369686 - Thuốc Thử định lượng Cholesterol 34,965,000 49.825.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 24.475.500 9
32 PP2300369687 - Thuốc thử định lượng Cholinesterase 6,351,975 9.051.564 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.446.383 1
33 PP2300369688 - Thuốc thử định lượng Creatine kinase 4,620,000 6.583.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.234.000 1
34 PP2300369689 - Thuốc Thử định lượng CK-MB 603,750,000 860.343.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 422.625.000 42
35 PP2300369690 - Thuốc Thử định lượng CRP 123,750,000 176.343.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 86.625.000 5
36 PP2300369691 - Thuốc Thử định lượng γ-glutamyltransferase 18,088,560 25.776.198 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 12.661.992 4
37 PP2300369692 - Thuốc Thử định lượng Glucose 97,902,000 139.510.350 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 68.531.400 12
38 PP2300369693 - Thuốc Thử định lượng aspartate aminotransferase 108,531,360 154.657.188 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 75.971.952 14
39 PP2300369694 - Thuốc Thử định lượng alanine aminotransferase 108,531,360 154.657.188 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 75.971.952 14
40 PP2300369695 - Thuốc Thử định lượng HDL - Cholesterol 142,284,240 202.755.042 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 99.598.968 7
41 PP2300369696 - Thuốc Thử định lượng lactate dehydrogenase 12,202,785 17.388.969 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.541.950 3
42 PP2300369697 - Thuốc Thử định lượng LDL- Cholesterol 214,160,660 305.178.941 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 149.912.462 12
43 PP2300369698 - Thuốc thử định lượng protein toàn phần 15,734,250 22.421.306 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.013.975 5
44 PP2300369699 - Thuốc Thử định lượng Triglycerides 50,664,320 72.196.656 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 35.465.024 12
45 PP2300369700 - Thuốc Thử định lượng Urea 106,713,180 152.066.282 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 74.699.226 12
46 PP2300369701 - Thuốc thử định lượng Acid Uric 16,270,380 23.185.292 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.389.266 4
47 PP2300369702 - Điện cực tham chiếu ISE 62,237,700 88.688.723 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 43.566.390 4
48 PP2300369703 - Thuốc Thử NA, K, CL 202,797,000 288.985.725 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 141.957.900 7
49 PP2300369704 - Chuẩn điện cực chọn lọc ion mức thấp 652,680 930.069 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 456.876 1
50 PP2300369705 - Chuẩn điện cực chọn lọc ion mức cao 652,680 930.069 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 456.876 1
51 PP2300369706 - Thuốc thử định lượng antistreptolysin O 20,008,720 28.512.426 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.006.104 1
52 PP2300369707 - Thuốc thử định lượng Sắt 7,114,216 10.137.758 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.979.952 2
53 PP2300369708 - Thuốc thử Lipase 50,815,800 72.412.515 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 35.571.060 4
54 PP2300369709 - Thuốc thử định lượng alkaline phosphatase 2,599,065 3.703.668 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.819.346 1
55 PP2300369710 - Thuốc thử dùng để định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa trong huyết thanh và huyết tương người 1,130,536 1.611.014 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 791.376 1
56 PP2300369711 - Thuốc thử định lượng cystatin C 11,013,975 15.694.914 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.709.783 1
57 PP2300369712 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng CK-MB 3,048,948 4.344.751 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.134.264 1
58 PP2300369713 - Chuẩn định lượng Ammonia/Ethanol/CO2 5,254,076 7.487.058 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.677.854 1
59 PP2300369714 - Chất chuẩn trong định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa 2,520,000 3.591.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.764.000 1
60 PP2300369715 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cystatin C 7,342,650 10.463.276 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.139.855 1
61 PP2300369716 - Bộ chứng xét nghiệm định lượng Cystatin C 8,333,325 11.874.988 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.833.328 1
62 PP2300369717 - Mẫu chứng dạng lỏng định lượng Ammonia, Ethanol, CO2. 8,130,528 11.586.002 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.691.370 1
63 PP2300369718 - Mẫu chứng dạng lỏng dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng Ammonia, Ethanol, CO2 8,130,528 11.586.002 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.691.370 1
64 PP2300369719 - Mẫu chứng 2 để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng các loại protein trong urine/CFS 7,536,124 10.738.977 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.275.287 1
65 PP2300369720 - Mẫu chứng 1 dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng AST, ALT, LDH, CRP, ASLO, Ferritin, CKMB... 25,200,000 35.910.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.640.000 1
66 PP2300369721 - Mẫu chứng 2 dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng AST, ALT, LDH, CRP, ASLO, Ferritin, CKMB... 25,200,000 35.910.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.640.000 1
67 PP2300369722 - Dung dịch rửa kim 1 1,575,000 2.244.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.102.500 1
68 PP2300369723 - Dung dịch rửa kim 2 1,575,000 2.244.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.102.500 1
69 PP2300369724 - Dung dịch rửa có tính acid 10,034,955 14.299.811 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.024.469 1
70 PP2300369725 - Chất giảm sức căng bề mặt và giảm bọt 21,748,230 30.991.228 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.223.761 2
71 PP2300369726 - Nước rửa hệ thống cho kim hút 16,223,760 23.118.858 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.356.632 14
72 PP2300369727 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 149,877,000 213.574.725 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 104.913.900 15
73 PP2300369728 - Dung dịch rửa hệ thống cho kim hút thuốc thử và kim hút mẫu 8,111,880 11.559.429 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.678.316 7
74 PP2300369729 - Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+ 14,801,850 21.092.636 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 10.361.295 1
75 PP2300369730 - Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl- 14,004,648 19.956.623 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.803.254 1
76 PP2300369731 - Bóng đèn dùng trên máy đo quang 109,890,000 156.593.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 76.923.000 3
77 PP2300369732 - Điện cực tham chiếu máy phân tích 20,414,898 29.091.230 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.290.429 1
78 PP2300369733 - Thuốc thử định lượng HE4 211,680,000 301.644.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 148.176.000 2
79 PP2300369734 - Thuốc thử định lượng ACTH 7,709,783 10.986.441 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.396.849 1
80 PP2300369735 - Chất chuẩn xét nghiệm ACTH 3,059,438 4.359.699 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.141.607 1
81 PP2300369736 - Thuốc thử định lượng human chorionic gonadotropin (hCG) 22,468,512 32.017.630 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.727.959 1
82 PP2300369737 - Chất chuẩn human chorionic gonadotropin (hCG) 4,079,250 5.812.931 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.855.475 1
83 PP2300369738 - Thuốc thử định lượng Protein A 16,800,000 23.940.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.760.000 1
84 PP2300369739 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Protein A 12,600,000 17.955.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.820.000 1
85 PP2300369740 - Bộ chứng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP‑A 19,090,890 27.204.518 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 13.363.623 1
86 PP2300369741 - Chất chuẩn xét nghiệm FSH 1,165,500 1.660.838 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 815.850 1
87 PP2300369742 - Thuốc thử định lượng Prolactin 7,930,062 11.300.338 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.551.044 1
88 PP2300369743 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 2,331,000 3.321.675 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.631.700 1
89 PP2300369744 - Thuốc thử định lượng FT4 226,153,640 322.268.937 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 158.307.548 7
90 PP2300369745 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 2,447,550 3.487.759 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.713.285 1
91 PP2300369746 - Thuốc thử định lượng Procalcitonin 783,216,000 1.116.082.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 548.251.200 7
92 PP2300369747 - Xét nghiệm định lượng NT-PROBNP 767,340,000 1.093.459.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 537.138.000 5
93 PP2300369748 - Chất chuẩn xét nghiệm NT-PROBNP 2,646,000 3.770.550 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.852.200 1
94 PP2300369749 - Thuốc thử định lượng Troponin T 2,079,000,000 2.962.575.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.455.300.000 66
95 PP2300369750 - Chất chuẩn xét nghiệm troponin T 3,307,500 4.713.188 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.315.250 1
96 PP2300369751 - Cốc chứa mẫu 13,435,888 19.146.140 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.405.122 2
97 PP2300369752 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 1,165,500 1.660.838 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 815.850 1
98 PP2300369753 - Chất chuẩn Anti-TG 2,100,000 2.992.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.470.000 1
99 PP2300369754 - Bộ chứng Everolimus 4,639,772 6.611.675 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.247.841 1
100 PP2300369755 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 35,574,000 50.692.950 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 24.901.800 1
101 PP2300369756 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 4,733,400 6.745.095 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.313.380 1
102 PP2300369757 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 4,044,800 5.763.840 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.831.360 1
103 PP2300369758 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 64,695,000 92.190.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 45.286.500 1
104 PP2300369759 - Chất hiệu chuẩn thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B 5,021,760 7.156.008 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.515.232 1
105 PP2300369760 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 6,993,000 9.965.025 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.895.100 1
106 PP2300369761 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 6,067,200 8.645.760 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.247.040 1
107 PP2300369762 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 57,209,010 81.522.839 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 40.046.307 1
108 PP2300369763 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A 5,309,170 7.565.567 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.716.419 1
109 PP2300369764 - Dung dịch hydrogen peroxide được sử dụng để tách thuốc nhuộm 91,143,000 129.878.775 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 63.800.100 5
110 PP2300369765 - Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch 62,712,000 89.364.600 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 43.898.400 10
111 PP2300369766 - Dung dịch bảo quản đầu dò pipet 21,981,036 31.322.976 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.386.726 1
112 PP2300369767 - Cốc phản ứng 89,974,620 128.213.834 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 62.982.234 4
113 PP2300369768 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella 4,943,460 7.044.431 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.460.422 1
114 PP2300369769 - Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính, phát hiện kháng thể IgG kháng virus rubella 78,174,600 111.398.805 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 54.722.220 3
115 PP2300369770 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella 4,943,460 7.044.431 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.460.422 1
116 PP2300369771 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng virus Rubella 4,302,396 6.130.914 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.011.678 1
117 PP2300369772 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng virus Rubella 142,224,600 202.670.055 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 99.557.220 3
118 PP2300369773 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin 57,461,760 81.883.008 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 40.223.232 6
119 PP2300369774 - Hóa chất xét nghiệm định lượng amylase 78,285,564 111.556.929 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 54.799.895 2
120 PP2300369775 - Hóa chất định lượng Creatinine 351,674,838 501.136.644 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 246.172.387 9
121 PP2300369776 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 75,554,240 107.664.792 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 52.887.968 3
122 PP2300369777 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trên máy tự động 104,058,440 148.283.277 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 72.840.908 2
123 PP2300369778 - Hóa chất định lượng Calcium 161,654,950 230.358.304 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 113.158.465 5
124 PP2300369779 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 178,482,780 254.337.962 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 124.937.946 12
125 PP2300369780 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB 108,376,200 154.436.085 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 75.863.340 4
126 PP2300369781 - Hóa chất xét nghiệm xác định protein phán ứng C trong huyết thanh hay huyết tương 742,302,616 1.057.781.228 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 519.611.832 2
127 PP2300369782 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP 7,450,232 10.616.581 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.215.163 1
128 PP2300369783 - Chất hiệu chuẩn CRP HS 4,933,540 7.030.295 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.453.478 1
129 PP2300369784 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol 125,170,520 178.367.991 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 87.619.364 4
130 PP2300369785 - Hóa chất định lượng Gamma-Glutamyl Transferase 90,792,000 129.378.600 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 63.554.400 10
131 PP2300369786 - Hóa chất định lượng Glucose 975,171,200 1.389.618.960 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 682.619.840 14
132 PP2300369787 - Hóa chất định lượng Aspartate Aminotransferase 870,363,720 1.240.268.301 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 609.254.604 30
133 PP2300369788 - Hóa chất định lượng Alanine Aminotransferase 914,926,140 1.303.769.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 640.448.298 30
134 PP2300369789 - Hóa chất định lượng HDL - cholesterol 328,792,000 468.528.600 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 230.154.400 4
135 PP2300369790 - Hóa chất xét nghiệm Lactate Dehydrogenas 18,194,400 25.927.020 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 12.736.080 2
136 PP2300369791 - Hóa chất định lượng LDL một cách trực tiếp 1,144,684,800 1.631.175.840 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 801.279.360 12
137 PP2300369792 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần 30,744,000 43.810.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 21.520.800 5
138 PP2300369793 - Hóa chất định lượng Triglyceride 421,777,104 601.032.373 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 295.243.973 3
139 PP2300369794 - Hóa chất định lượng Urea 738,194,600 1.051.927.305 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 516.736.220 33
140 PP2300369795 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric 101,333,760 144.400.608 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 70.933.632 11
141 PP2300369796 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid lactic 97,319,024 138.679.609 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 68.123.317 2
142 PP2300369797 - Hóa chất xét nghiệm định lượng magnesium 6,149,338 8.762.807 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.304.537 1
143 PP2300369798 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein(AFP) 408,080,840 581.515.197 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 285.656.588 7
144 PP2300369799 - Chất kiểm chứng định lượng alpha-fetoprotein(AFP) 4,726,540 6.735.320 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.308.578 1
145 PP2300369800 - Chất hiệu chuẩn định lượng alpha-fetoprotein(AFP) 5,365,384 7.645.672 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.755.769 1
146 PP2300369801 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II 95,521,569 136.118.236 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 66.865.099 1
147 PP2300369802 - Chất kiểm chứng PIVKA-II 2,449,174 3.490.073 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.714.422 1
148 PP2300369803 - Chất hiệu chuẩn PIVKA-II 2,806,952 3.999.907 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.964.867 1
149 PP2300369804 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 107,552,320 153.262.056 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 75.286.624 1
150 PP2300369805 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 5,416,060 7.717.886 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.791.242 1
151 PP2300369806 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 II 134,440,400 191.577.570 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 94.108.280 1
152 PP2300369807 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 II 5,416,060 7.717.886 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.791.242 1
153 PP2300369808 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 537,761,600 766.310.280 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 376.433.120 4
154 PP2300369809 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 5,416,060 7.717.886 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.791.242 1
155 PP2300369810 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) 222,192,800 316.624.740 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 155.534.960 4
156 PP2300369811 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) 5,528,452 7.878.044 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.869.917 1
157 PP2300369812 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 88,643,440 126.316.902 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 62.050.408 1
158 PP2300369813 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 4,771,660 6.799.616 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.340.162 1
159 PP2300369814 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 4,146,000 5.908.050 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.902.200 1
160 PP2300369815 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 210,963,070 300.622.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 147.674.149 2
161 PP2300369816 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 4,920,232 7.011.331 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.444.163 1
162 PP2300369817 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 159,596,656 227.425.235 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 111.717.660 1
163 PP2300369818 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 4,882,138 6.957.047 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.417.497 1
164 PP2300369819 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HE4 4,476,000 6.378.300 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.133.200 1
165 PP2300369820 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin 233,842,320 333.225.306 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 163.689.624 4
166 PP2300369821 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin 5,528,452 7.878.044 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.869.917 1
167 PP2300369822 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β-hCG 93,067,600 132.621.330 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 65.147.320 2
168 PP2300369823 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total β-hCG 5,365,384 7.645.672 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.755.769 1
169 PP2300369824 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol 519,003,480 739.579.959 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 363.302.436 5
170 PP2300369825 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 5,365,384 7.645.672 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.755.769 1
171 PP2300369826 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do 265,717,770 378.647.822 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 186.002.439 5
172 PP2300369827 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do 7,379,680 10.516.044 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.165.776 1
173 PP2300369828 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do 363,928,440 518.598.027 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 254.749.908 7
174 PP2300369829 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do 7,986,063 11.380.140 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.590.245 1
175 PP2300369830 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH 423,189,400 603.044.895 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 296.232.580 7
176 PP2300369831 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 5,365,384 7.645.672 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.755.769 1
177 PP2300369832 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 1,227,524,100 1.749.221.843 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 859.266.870 5
178 PP2300369833 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 6,582,480 9.380.034 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.607.736 1
179 PP2300369834 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 9,764,060 13.913.786 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.834.842 1
180 PP2300369835 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP 451,801,160 643.816.653 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 316.260.812 2
181 PP2300369836 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP 4,600,000 6.555.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.220.000 1
182 PP2300369837 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng NT-proBNP 4,600,000 6.555.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.220.000 1
183 PP2300369838 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể CCP 68,692,960 97.887.468 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 48.085.072 1
184 PP2300369839 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kháng thể CCP 4,174,000 5.947.950 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.921.800 1
185 PP2300369840 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể CCP 4,804,042 6.845.760 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.362.830 1
186 PP2300369841 - Hoá chất dùng để tách cyclosporine ra khỏi mẫu 1,265,460 1.803.281 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 885.822 1
187 PP2300369842 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine 65,718,671 93.649.106 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 46.003.070 1
188 PP2300369843 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine 7,195,910 10.254.172 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.037.137 1
189 PP2300369844 - Hóa chất chiết tách sirolimus từ các mẫu 67,721 96.502 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 47.405 1
190 PP2300369845 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Sirolimus 64,749,080 92.267.439 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 45.324.356 1
191 PP2300369846 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Sirolimus 2,707,940 3.858.815 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.895.558 1
192 PP2300369847 - Hóa chất sử dụng chiết tách Tacrolimus 85,597 121.976 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 59.918 1
193 PP2300369848 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 65,718,671 93.649.106 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 46.003.070 1
194 PP2300369849 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus 2,746,914 3.914.352 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.922.840 1
195 PP2300369850 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Galectin-3 65,070,265 92.725.128 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 45.549.186 1
196 PP2300369851 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Galectin-3 2,302,513 3.281.081 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.611.760 1
197 PP2300369852 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Galectin-3 2,637,893 3.758.998 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.846.526 1
198 PP2300369853 - Chất chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch 9,032,280 12.870.999 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.322.596 1
199 PP2300369854 - Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch 109,824,000 156.499.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 76.876.800 14
200 PP2300369855 - Dung dịch tiền xử lý dùng cho máy miễn dịch 263,719,760 375.800.658 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 184.603.832 14
201 PP2300369856 - Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động 140,411,040 200.085.732 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 98.287.728 20
202 PP2300369857 - Dung dịch rửa kim máy miễn dịch 13,818,444 19.691.283 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.672.911 1
203 PP2300369858 - Cốc phản ứng sử dụng trên máy miễn dịch tự động vi hạt phát quang 295,669,320 421.328.781 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 206.968.524 10
204 PP2300369859 - Chất hiệu chuẩn chung 7,252,197 10.334.381 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.076.538 1
205 PP2300369860 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia 54,020,320 76.978.956 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 37.814.224 2
206 PP2300369861 - Chất kiểm chứng Ammonia 4,481,610 6.386.294 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.137.127 1
207 PP2300369862 - Điện cực ion đồ 378,697,384 539.643.772 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 265.088.169 2
208 PP2300369863 - Chất hiệu chuẩn ICT 7,110,495 10.132.455 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.977.347 1
209 PP2300369864 - Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ion đồ 83,535,420 119.037.974 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 58.474.794 10
210 PP2300369865 - Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride 209,898,600 299.105.505 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 146.929.020 10
211 PP2300369866 - Chất kiểm chuẩn Bilirubin 5,007,080 7.135.089 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.504.956 1
212 PP2300369867 - Chất kiểm chứng CK-MB 4,095,648 5.836.298 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.866.954 1
213 PP2300369868 - Chất hiệu chuẩn CK-MB 4,095,648 5.836.298 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.866.954 1
214 PP2300369869 - Chất hiệu chuẩn Ethanol 8,124,090 11.576.828 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.686.863 1
215 PP2300369870 - Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric 16,468,020 23.466.929 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.527.614 1
216 PP2300369871 - Dung dịch rửa hệ thống sinh Hóa 201,571,200 287.238.960 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 141.099.840 14
217 PP2300369872 - Dung dịch có tính acid tẩy rửa máy hàng ngày 32,510,400 46.327.320 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.757.280 2
218 PP2300369873 - Dung dịch có tính bazơ tẩy rửa máy hàng ngày 119,354,410 170.080.034 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 83.548.087 1
219 PP2300369874 - Dung dịch bảo dưỡng máy sinh Hóa 38,105,120 54.299.796 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 26.673.584 2
220 PP2300369875 - Dung dịch hỗ trợ xét nghiệm sinh Hóa 218,807,600 311.800.830 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 153.165.320 14
221 PP2300369876 - Dung dịch rửa máy sinh Hóa tự động 16,929,840 24.125.022 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.850.888 1
222 PP2300369877 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin 21,320,280 30.381.399 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.924.196 1
223 PP2300369878 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 27,825,000 39.650.625 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.477.500 9
224 PP2300369879 - Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức thấp 13,864,865 19.757.433 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.705.406 1
225 PP2300369880 - Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức trung bình 13,644,200 19.442.985 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.550.940 1
226 PP2300369881 - Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức cao 13,644,200 19.442.985 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 9.550.940 1
227 PP2300369882 - Chất hiệu chuẩn sinh hóa chung 7,027,125 10.013.653 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.918.988 1
228 PP2300369883 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 6,327,300 9.016.403 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.429.110 1
229 PP2300369884 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 11,298,000 16.099.650 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.908.600 1
230 PP2300369885 - Chất chuẩn xét nghiệm Total βhCG (5th IS) 6,327,216 9.016.283 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.429.052 1
231 PP2300369886 - Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol 18,989,250 27.059.681 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 13.292.475 1
232 PP2300369887 - Chất chuẩn định lượng xét nghiệm UNCONJUGATED ESTRIOL 8,733,900 12.445.808 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.113.730 1
233 PP2300369888 - Hóa chất định lượng PAPP-A 55,140,750 78.575.569 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 38.598.525 1
234 PP2300369889 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A 24,844,680 35.403.669 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.391.276 1
235 PP2300369890 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần 11,392,500 16.234.313 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.974.750 1
236 PP2300369891 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 2,847,600 4.057.830 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.993.320 1
237 PP2300369892 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 20,454,840 29.148.147 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.318.388 1
238 PP2300369893 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 4,403,700 6.275.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.082.590 1
239 PP2300369894 - Hóa chất định lượng PTH 16,142,700 23.003.348 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.299.890 1
240 PP2300369895 - Chất chuẩn xét nghiệm iPTH 6,457,500 9.201.938 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.520.250 1
241 PP2300369896 - Hóa chất định lượng ferritin 25,326,000 36.089.550 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.728.200 2
242 PP2300369897 - Chất chuẩn xét nghiệm Ferritin 6,327,300 9.016.403 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.429.110 1
243 PP2300369898 - Dung dịch kiểm tra máy 9,493,848 13.528.733 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.645.694 1
244 PP2300369899 - Dung dịch pha loãng mẫu 414,225 590.271 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 289.958 1
245 PP2300369900 - Dung dịch rửa máy 6,048,000 8.618.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.233.600 1
246 PP2300369901 - Hóa chất định lượng AFP 47,460,000 67.630.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 33.222.000 2
247 PP2300369902 - Chất chuẩn xét nghiệm AFP 6,321,000 9.007.425 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.424.700 1
248 PP2300369903 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 2,386,650 3.400.976 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.670.655 1
249 PP2300369904 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 2,386,650 3.400.976 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.670.655 1
250 PP2300369905 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 2,386,650 3.400.976 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.670.655 1
251 PP2300369906 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) 64,270,500 91.585.463 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 44.989.350 2
252 PP2300369907 - Định lượng Albumin 56,788,200 80.923.185 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 39.751.740 5
253 PP2300369908 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 230,328,000 328.217.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 161.229.600 5
254 PP2300369909 - Định lượng Creatinin 138,600,000 197.505.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 97.020.000 10
255 PP2300369910 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 305,361,000 435.139.425 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 213.752.700 10
256 PP2300369911 - Đo hoạt độ AST (GOT) 213,721,200 304.552.710 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 149.604.840 10
257 PP2300369912 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 214,414,200 305.540.235 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 150.089.940 10
258 PP2300369913 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 10,949,400 15.602.895 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 7.664.580 1
259 PP2300369914 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 2,033,451,000 2.897.667.675 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.423.415.700 10
260 PP2300369915 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 1,505,700 2.145.623 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.053.990 1
261 PP2300369916 - Thuốc Thử định lượng ure 411,516,000 586.410.300 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 288.061.200 10
262 PP2300369917 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh Hóa thường quy 39,803,400 56.719.845 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 27.862.380 1
263 PP2300369918 - Chất chứng dạng lỏng cho xét nghiệm nước tiểu 8,740,200 12.454.785 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.118.140 1
264 PP2300369919 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 265,507,200 378.347.760 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 185.855.040 6
265 PP2300369920 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 28,491,750 40.600.744 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.944.225 1
266 PP2300369921 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 25,420,500 36.224.213 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 17.794.350 1
267 PP2300369922 - Hoá chất chạy mẫu có Lactace 280,000,000 399.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 196.000.000 2
268 PP2300369923 - Dung dịch kiểm chuẩn tự động 39,300,000 56.002.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 27.510.000 1
269 PP2300369924 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí 440,000,000 627.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 308.000.000 14
270 PP2300369925 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram âm 282,500,000 402.562.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 197.750.000 9
271 PP2300369926 - Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn 2,744,000 3.910.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.920.800 2
272 PP2300369927 - Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn 204,080,000 290.814.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 142.856.000 14
273 PP2300369928 - Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm 152,180,000 216.856.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 106.526.000 12
274 PP2300369929 - Hóa chất xét nghiệm sán dãi chó 102,060,000 145.435.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 71.442.000 4
275 PP2300369930 - Hóa chất xét nghiệm sán máng 30,784,002 43.867.203 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 21.548.802 1
276 PP2300369931 - Hóa chất xét nghiệm giun lươn 47,125,000 67.153.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 32.987.500 2
277 PP2300369932 - Hóa chất xét nghiệm sán dãi heo 30,394,002 43.311.453 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 21.275.802 1
278 PP2300369933 - Đầu côn 300 ul 22,730,688 32.391.230 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.911.482 1
279 PP2300369934 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen của virus viêm gan B 2,070,000,000 2.949.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.449.000.000 3
280 PP2300369935 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B 318,500,000 453.862.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 222.950.000 3
281 PP2300369936 - Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B 73,500,000 104.737.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 51.450.000 1
282 PP2300369937 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen của virus viêm gan C 1,440,000,000 2.052.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.008.000.000 2
283 PP2300369938 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm phát hiện và định lượng RNA virus viêm gan C 318,500,000 453.862.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 222.950.000 3
284 PP2300369939 - Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm phát hiện và định lượng RNA virus viêm gan C 73,500,000 104.737.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 51.450.000 1
285 PP2300369940 - Bộ thuốc Thử tách chiết mẫu xét nghiệm 1 242,000,000 344.850.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 169.400.000 1
286 PP2300369941 - Bộ thuốc Thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2 310,800,000 442.890.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 217.560.000 2
287 PP2300369942 - Dung dịch ly giải mẫu xét nghiệm 367,400,000 523.545.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 257.180.000 4
288 PP2300369943 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm 129,500,000 184.537.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 90.650.000 2
289 PP2300369944 - Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm 51,200,000 72.960.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 35.840.000 1
290 PP2300369945 - Khay chứa Hóa chất tách chiết 837,000,000 1.192.725.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 585.900.000 5
291 PP2300369946 - Thuốc thử xét nghiệm DNA của virus HPV 420,000,000 598.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 294.000.000 1
292 PP2300369947 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HPV 78,900,000 112.432.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 55.230.000 1
293 PP2300369948 - Bộ dụng cụ lấy mẫu cổ tử cung 116,000,000 165.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 81.200.000 1
294 PP2300369949 - Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao 3,402,000,000 4.847.850.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.381.400.000 10
295 PP2300369950 - Bộ hóa chất chứng nội cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao 121,000,000 172.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 84.700.000 2
296 PP2300369951 - Bộ hóa chất sinh phẩm cho xét nghiệm xác định kiểu gene của virus viêm gan C 924,000,000 1.316.700.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 646.800.000 7
297 PP2300369952 - Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định kiểu gene của virus viêm gan C 121,000,000 172.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 84.700.000 2
298 PP2300369953 - Bộ hoá chất tách chiết RNA 732,000,000 1.043.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 512.400.000 10
299 PP2300369954 - Đĩa 96 giếng dùng để chạy Realtime PCR 235,200,000 335.160.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 164.640.000 4
300 PP2300369955 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 1,281,000,000 1.825.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 896.700.000 9
301 PP2300369956 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 17,199,000 24.508.575 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 12.039.300 1
302 PP2300369957 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 82,687,500 117.829.688 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 57.881.250 3
303 PP2300369958 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 7,936,000 11.308.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.555.200 1
304 PP2300369959 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do 27,562,500 39.276.563 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 19.293.750 1
305 PP2300369960 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do 7,936,000 11.308.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.555.200 1
306 PP2300369961 - Thuốc thử dùng để định lượng enolase (NSE) 56,700,000 80.797.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 39.690.000 1
307 PP2300369962 - Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng NSE 9,922,400 14.139.420 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.945.680 1
308 PP2300369963 - Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư 19,845,000 28.279.125 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 13.891.500 1
309 PP2300369964 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcitonin 48,825,000 69.575.625 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 34.177.500 1
310 PP2300369965 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin 4,079,040 5.812.632 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.855.328 1
311 PP2300369966 - Thuốc thử định lượng thyroglobulin 71,600,000 102.030.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 50.120.000 2
312 PP2300369967 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin 7,938,000 11.311.650 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.556.600 1
313 PP2300369968 - Thuốc thử định lượng Anti TG 72,398,400 103.167.720 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 50.678.880 2
314 PP2300369969 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti TG 7,938,000 11.311.650 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.556.600 1
315 PP2300369970 - Thuốc thử định lượng Anti TPO 85,995,000 122.542.875 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 60.196.500 2
316 PP2300369971 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti- TPO 7,938,000 11.311.650 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.556.600 1
317 PP2300369972 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β-hCG 45,150,000 64.338.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 31.605.000 2
318 PP2300369973 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 2,323,776,000 3.311.380.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.626.643.200 39979
319 PP2300369974 - Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 235,200,000 335.160.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 164.640.000 65754
320 PP2300369975 - Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 1,240,029,000 1.767.041.325 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 868.020.300 39946
321 PP2300369976 - Hoá chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 22,092,336 31.481.579 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 15.464.636 14
322 PP2300369977 - Card xác định nhóm máu bằng 2 phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu 2,380,600,000 3.392.355.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.666.420.000 6576
323 PP2300369978 - Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu 1,256,180,000 1.790.056.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 879.326.000 3288
324 PP2300369979 - Khay pha loãng hồng cầu treo. 20,367,000 29.022.975 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 14.256.900 247
325 PP2300369980 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT 268,639,525 382.811.323 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 188.047.668 5380
326 PP2300369981 - Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý 5,859,000 8.349.075 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.101.300 4
327 PP2300369982 - Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm xét nghiệm đông máu 42,660,000 60.790.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 29.862.000 29590
Cồn sát khuẩn
Mã phần lô PP2300369656
Giá từng phần lô 1,587,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.330.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 500ml
Mã phần lô PP2300369657
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tắm bệnh nhân trước mổ
Mã phần lô PP2300369658
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tẩy rỉ sét dụng cụ
Mã phần lô PP2300369659
Giá từng phần lô 110,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.747.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng cho máy phun
Mã phần lô PP2300369660
Giá từng phần lô 619,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.360.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tiền xử lý chống đông máu
Mã phần lô PP2300369661
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch đa enzyme
Mã phần lô PP2300369662
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ xét, khô nhanh
Mã phần lô PP2300369663
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xà phòng rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300369664
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.687.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm sinh Hóa 50 thông số
Mã phần lô PP2300369665
Giá từng phần lô 21,839,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.121.991
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.287.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch 55 thông số
Mã phần lô PP2300369666
Giá từng phần lô 37,256,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.091.216
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.079.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300369667
Giá từng phần lô 1,687,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.404.687.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300369668
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.743.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300369669
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2300369670
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn rửa điện cực máy điện giải
Mã phần lô PP2300369671
Giá từng phần lô 131,473,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.349.225
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.031.198
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa máy đện giải
Mã phần lô PP2300369672
Giá từng phần lô 1,431,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.039.239
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.732
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa điện cực Natri máy đện giải
Mã phần lô PP2300369673
Giá từng phần lô 1,069,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.931
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.598
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch pha loãng nước tiểu máy điện giải
Mã phần lô PP2300369674
Giá từng phần lô 1,100,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.519
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.501
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch chứng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300369675
Giá từng phần lô 2,057,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.931.603
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.086
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tham chiếu dành cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300369676
Giá từng phần lô 8,429,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.012.344
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.801
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực Na+ dành cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300369677
Giá từng phần lô 10,997,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.671.349
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.698.207
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực K+ dành cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300369678
Giá từng phần lô 8,072,505
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.503.320
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.650.754
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực Ca++ dành cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300369679
Giá từng phần lô 6,818,963
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.717.022
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.773.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300369680
Giá từng phần lô 7,060,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.061.372
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.942.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng α-amylase
Mã phần lô PP2300369681
Giá từng phần lô 28,583,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.732.050
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.008.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử Creatinine
Mã phần lô PP2300369682
Giá từng phần lô 106,713,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.066.282
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.699.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300369683
Giá từng phần lô 5,710,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.138.104
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.997.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300369684
Giá từng phần lô 4,079,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.812.931
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.855.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử Canxi
Mã phần lô PP2300369685
Giá từng phần lô 18,985,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.053.696
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.289.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300369686
Giá từng phần lô 34,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.825.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.475.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng Cholinesterase
Mã phần lô PP2300369687
Giá từng phần lô 6,351,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.051.564
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.446.383
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng Creatine kinase
Mã phần lô PP2300369688
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.583.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300369689
Giá từng phần lô 603,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.343.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng CRP
Mã phần lô PP2300369690
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.343.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng γ-glutamyltransferase
Mã phần lô PP2300369691
Giá từng phần lô 18,088,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.776.198
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.661.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300369692
Giá từng phần lô 97,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.510.350
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.531.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng aspartate aminotransferase
Mã phần lô PP2300369693
Giá từng phần lô 108,531,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.657.188
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.971.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng alanine aminotransferase
Mã phần lô PP2300369694
Giá từng phần lô 108,531,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.657.188
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.971.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng HDL - Cholesterol
Mã phần lô PP2300369695
Giá từng phần lô 142,284,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.755.042
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.598.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng lactate dehydrogenase
Mã phần lô PP2300369696
Giá từng phần lô 12,202,785
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.969
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.541.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng LDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300369697
Giá từng phần lô 214,160,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.178.941
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.912.462
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2300369698
Giá từng phần lô 15,734,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.421.306
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.013.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300369699
Giá từng phần lô 50,664,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.196.656
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.465.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử định lượng Urea
Mã phần lô PP2300369700
Giá từng phần lô 106,713,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.066.282
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.699.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300369701
Giá từng phần lô 16,270,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.185.292
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.389.266
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tham chiếu ISE
Mã phần lô PP2300369702
Giá từng phần lô 62,237,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.688.723
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.566.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc Thử NA, K, CL
Mã phần lô PP2300369703
Giá từng phần lô 202,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.985.725
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.957.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chuẩn điện cực chọn lọc ion mức thấp
Mã phần lô PP2300369704
Giá từng phần lô 652,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.069
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chuẩn điện cực chọn lọc ion mức cao
Mã phần lô PP2300369705
Giá từng phần lô 652,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.069
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.876
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng antistreptolysin O
Mã phần lô PP2300369706
Giá từng phần lô 20,008,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.512.426
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.006.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300369707
Giá từng phần lô 7,114,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.137.758
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.979.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử Lipase
Mã phần lô PP2300369708
Giá từng phần lô 50,815,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.412.515
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.571.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng alkaline phosphatase
Mã phần lô PP2300369709
Giá từng phần lô 2,599,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.703.668
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.346
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử dùng để định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300369710
Giá từng phần lô 1,130,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.014
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng cystatin C
Mã phần lô PP2300369711
Giá từng phần lô 11,013,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.694.914
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.709.783
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300369712
Giá từng phần lô 3,048,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.344.751
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.264
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chuẩn định lượng Ammonia/Ethanol/CO2
Mã phần lô PP2300369713
Giá từng phần lô 5,254,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.487.058
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.854
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn trong định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa
Mã phần lô PP2300369714
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cystatin C
Mã phần lô PP2300369715
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.463.276
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ chứng xét nghiệm định lượng Cystatin C
Mã phần lô PP2300369716
Giá từng phần lô 8,333,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.874.988
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.833.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu chứng dạng lỏng định lượng Ammonia, Ethanol, CO2.
Mã phần lô PP2300369717
Giá từng phần lô 8,130,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.586.002
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu chứng dạng lỏng dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng Ammonia, Ethanol, CO2
Mã phần lô PP2300369718
Giá từng phần lô 8,130,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.586.002
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu chứng 2 để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng các loại protein trong urine/CFS
Mã phần lô PP2300369719
Giá từng phần lô 7,536,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.738.977
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.275.287
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu chứng 1 dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng AST, ALT, LDH, CRP, ASLO, Ferritin, CKMB...
Mã phần lô PP2300369720
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mẫu chứng 2 dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng AST, ALT, LDH, CRP, ASLO, Ferritin, CKMB...
Mã phần lô PP2300369721
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa kim 1
Mã phần lô PP2300369722
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa kim 2
Mã phần lô PP2300369723
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa có tính acid
Mã phần lô PP2300369724
Giá từng phần lô 10,034,955
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.299.811
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.024.469
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất giảm sức căng bề mặt và giảm bọt
Mã phần lô PP2300369725
Giá từng phần lô 21,748,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.991.228
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.223.761
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nước rửa hệ thống cho kim hút
Mã phần lô PP2300369726
Giá từng phần lô 16,223,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.118.858
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.356.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300369727
Giá từng phần lô 149,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.574.725
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.913.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch rửa hệ thống cho kim hút thuốc thử và kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300369728
Giá từng phần lô 8,111,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.559.429
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.678.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+
Mã phần lô PP2300369729
Giá từng phần lô 14,801,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.092.636
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.361.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl-
Mã phần lô PP2300369730
Giá từng phần lô 14,004,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.956.623
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.803.254
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đèn dùng trên máy đo quang
Mã phần lô PP2300369731
Giá từng phần lô 109,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.593.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực tham chiếu máy phân tích
Mã phần lô PP2300369732
Giá từng phần lô 20,414,898
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.091.230
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.290.429
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng HE4
Mã phần lô PP2300369733
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.644.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng ACTH
Mã phần lô PP2300369734
Giá từng phần lô 7,709,783
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.986.441
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.396.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300369735
Giá từng phần lô 3,059,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.359.699
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.141.607
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng human chorionic gonadotropin (hCG)
Mã phần lô PP2300369736
Giá từng phần lô 22,468,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.017.630
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.727.959
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn human chorionic gonadotropin (hCG)
Mã phần lô PP2300369737
Giá từng phần lô 4,079,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.812.931
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.855.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử định lượng Protein A
Mã phần lô PP2300369738
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Protein A
Mã phần lô PP2300369739
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ chứng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP‑A
Mã phần lô PP2300369740
Giá từng phần lô 19,090,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.204.518
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.363.623
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300369741
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.838
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300369742
Giá từng phần lô 7,930,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.300.338
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.551.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2300369743
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.321.675
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử định lượng FT4
Mã phần lô PP2300369744
Giá từng phần lô 226,153,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.268.937
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.307.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300369745
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.487.759
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2300369746
Giá từng phần lô 783,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.082.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.251.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Xét nghiệm định lượng NT-PROBNP
Mã phần lô PP2300369747
Giá từng phần lô 767,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.459.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chất chuẩn xét nghiệm NT-PROBNP
Mã phần lô PP2300369748
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.770.550
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử định lượng Troponin T
Mã phần lô PP2300369749
Giá từng phần lô 2,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.962.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Chất chuẩn xét nghiệm troponin T
Mã phần lô PP2300369750
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.713.188
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cốc chứa mẫu
Mã phần lô PP2300369751
Giá từng phần lô 13,435,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.146.140
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.405.122
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300369752
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.838
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn Anti-TG
Mã phần lô PP2300369753
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ chứng Everolimus
Mã phần lô PP2300369754
Giá từng phần lô 4,639,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.611.675
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.247.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300369755
Giá từng phần lô 35,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.692.950
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.901.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300369756
Giá từng phần lô 4,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.745.095
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.313.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300369757
Giá từng phần lô 4,044,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.763.840
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.831.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300369758
Giá từng phần lô 64,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.190.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.286.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300369759
Giá từng phần lô 5,021,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.156.008
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.515.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300369760
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.965.025
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300369761
Giá từng phần lô 6,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.645.760
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.247.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300369762
Giá từng phần lô 57,209,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.522.839
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.046.307
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2300369763
Giá từng phần lô 5,309,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.565.567
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.716.419
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch hydrogen peroxide được sử dụng để tách thuốc nhuộm
Mã phần lô PP2300369764
Giá từng phần lô 91,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.878.775
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.800.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300369765
Giá từng phần lô 62,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.364.600
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.898.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Dung dịch bảo quản đầu dò pipet
Mã phần lô PP2300369766
Giá từng phần lô 21,981,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.322.976
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.386.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cốc phản ứng
Mã phần lô PP2300369767
Giá từng phần lô 89,974,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.213.834
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.982.234
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2300369768
Giá từng phần lô 4,943,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.044.431
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.460.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính, phát hiện kháng thể IgG kháng virus rubella
Mã phần lô PP2300369769
Giá từng phần lô 78,174,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.398.805
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.722.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2300369770
Giá từng phần lô 4,943,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.044.431
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.460.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2300369771
Giá từng phần lô 4,302,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.130.914
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.678
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng virus Rubella
Mã phần lô PP2300369772
Giá từng phần lô 142,224,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.670.055
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.557.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300369773
Giá từng phần lô 57,461,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.883.008
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.223.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Hóa chất xét nghiệm định lượng amylase
Mã phần lô PP2300369774
Giá từng phần lô 78,285,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.556.929
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.799.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300369775
Giá từng phần lô 351,674,838
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.136.644
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.172.387
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300369776
Giá từng phần lô 75,554,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.664.792
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.887.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trên máy tự động
Mã phần lô PP2300369777
Giá từng phần lô 104,058,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.283.277
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.840.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300369778
Giá từng phần lô 161,654,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.358.304
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.158.465
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300369779
Giá từng phần lô 178,482,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.337.962
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.937.946
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2300369780
Giá từng phần lô 108,376,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.436.085
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.863.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất xét nghiệm xác định protein phán ứng C trong huyết thanh hay huyết tương
Mã phần lô PP2300369781
Giá từng phần lô 742,302,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.781.228
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.611.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300369782
Giá từng phần lô 7,450,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.616.581
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.163
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn CRP HS
Mã phần lô PP2300369783
Giá từng phần lô 4,933,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.030.295
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.453.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300369784
Giá từng phần lô 125,170,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.367.991
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.619.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất định lượng Gamma-Glutamyl Transferase
Mã phần lô PP2300369785
Giá từng phần lô 90,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.378.600
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300369786
Giá từng phần lô 975,171,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.618.960
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.619.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Hóa chất định lượng Aspartate Aminotransferase
Mã phần lô PP2300369787
Giá từng phần lô 870,363,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.268.301
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.254.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Hóa chất định lượng Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2300369788
Giá từng phần lô 914,926,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.769.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.448.298
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Hóa chất định lượng HDL - cholesterol
Mã phần lô PP2300369789
Giá từng phần lô 328,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.528.600
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.154.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất xét nghiệm Lactate Dehydrogenas
Mã phần lô PP2300369790
Giá từng phần lô 18,194,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.927.020
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.736.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất định lượng LDL một cách trực tiếp
Mã phần lô PP2300369791
Giá từng phần lô 1,144,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.175.840
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.279.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2300369792
Giá từng phần lô 30,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.810.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300369793
Giá từng phần lô 421,777,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.032.373
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.243.973
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300369794
Giá từng phần lô 738,194,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.927.305
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.736.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric
Mã phần lô PP2300369795
Giá từng phần lô 101,333,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.400.608
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.933.632
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid lactic
Mã phần lô PP2300369796
Giá từng phần lô 97,319,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.679.609
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.123.317
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất xét nghiệm định lượng magnesium
Mã phần lô PP2300369797
Giá từng phần lô 6,149,338
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.762.807
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.304.537
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein(AFP)
Mã phần lô PP2300369798
Giá từng phần lô 408,080,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.515.197
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.656.588
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Chất kiểm chứng định lượng alpha-fetoprotein(AFP)
Mã phần lô PP2300369799
Giá từng phần lô 4,726,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.735.320
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.308.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn định lượng alpha-fetoprotein(AFP)
Mã phần lô PP2300369800
Giá từng phần lô 5,365,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.645.672
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.755.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2300369801
Giá từng phần lô 95,521,569
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.118.236
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.865.099
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng PIVKA-II
Mã phần lô PP2300369802
Giá từng phần lô 2,449,174
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.073
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.714.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn PIVKA-II
Mã phần lô PP2300369803
Giá từng phần lô 2,806,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.999.907
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.964.867
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300369804
Giá từng phần lô 107,552,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.262.056
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.286.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300369805
Giá từng phần lô 5,416,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.886
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.791.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 II
Mã phần lô PP2300369806
Giá từng phần lô 134,440,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.577.570
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.108.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 II
Mã phần lô PP2300369807
Giá từng phần lô 5,416,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.886
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.791.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300369808
Giá từng phần lô 537,761,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 766.310.280
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.433.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300369809
Giá từng phần lô 5,416,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.886
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.791.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA)
Mã phần lô PP2300369810
Giá từng phần lô 222,192,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.624.740
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.534.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA)
Mã phần lô PP2300369811
Giá từng phần lô 5,528,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.878.044
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.869.917
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300369812
Giá từng phần lô 88,643,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.316.902
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.050.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300369813
Giá từng phần lô 4,771,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.799.616
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.340.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300369814
Giá từng phần lô 4,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.908.050
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.902.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300369815
Giá từng phần lô 210,963,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.622.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.674.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300369816
Giá từng phần lô 4,920,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.011.331
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.163
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2300369817
Giá từng phần lô 159,596,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.425.235
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.717.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2300369818
Giá từng phần lô 4,882,138
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.957.047
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.417.497
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2300369819
Giá từng phần lô 4,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.300
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.133.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300369820
Giá từng phần lô 233,842,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.225.306
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.689.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300369821
Giá từng phần lô 5,528,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.878.044
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.869.917
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β-hCG
Mã phần lô PP2300369822
Giá từng phần lô 93,067,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.621.330
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.147.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total β-hCG
Mã phần lô PP2300369823
Giá từng phần lô 5,365,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.645.672
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.755.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300369824
Giá từng phần lô 519,003,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.579.959
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.302.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300369825
Giá từng phần lô 5,365,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.645.672
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.755.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300369826
Giá từng phần lô 265,717,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.647.822
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.002.439
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do
Mã phần lô PP2300369827
Giá từng phần lô 7,379,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.516.044
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.165.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300369828
Giá từng phần lô 363,928,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.598.027
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.749.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300369829
Giá từng phần lô 7,986,063
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.380.140
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.590.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300369830
Giá từng phần lô 423,189,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.044.895
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.232.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300369831
Giá từng phần lô 5,365,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.645.672
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.755.769
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300369832
Giá từng phần lô 1,227,524,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.749.221.843
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.266.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300369833
Giá từng phần lô 6,582,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.380.034
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.607.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300369834
Giá từng phần lô 9,764,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.913.786
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.834.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2300369835
Giá từng phần lô 451,801,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.816.653
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.260.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2300369836
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2300369837
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể CCP
Mã phần lô PP2300369838
Giá từng phần lô 68,692,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.887.468
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.085.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kháng thể CCP
Mã phần lô PP2300369839
Giá từng phần lô 4,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.947.950
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể CCP
Mã phần lô PP2300369840
Giá từng phần lô 4,804,042
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.845.760
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.362.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hoá chất dùng để tách cyclosporine ra khỏi mẫu
Mã phần lô PP2300369841
Giá từng phần lô 1,265,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.803.281
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.822
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2300369842
Giá từng phần lô 65,718,671
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.649.106
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.003.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine
Mã phần lô PP2300369843
Giá từng phần lô 7,195,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.254.172
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.037.137
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất chiết tách sirolimus từ các mẫu
Mã phần lô PP2300369844
Giá từng phần lô 67,721
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.502
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sirolimus
Mã phần lô PP2300369845
Giá từng phần lô 64,749,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.267.439
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.324.356
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Sirolimus
Mã phần lô PP2300369846
Giá từng phần lô 2,707,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.858.815
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.895.558
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất sử dụng chiết tách Tacrolimus
Mã phần lô PP2300369847
Giá từng phần lô 85,597
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.976
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.918
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2300369848
Giá từng phần lô 65,718,671
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.649.106
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.003.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2300369849
Giá từng phần lô 2,746,914
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.914.352
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.922.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Galectin-3
Mã phần lô PP2300369850
Giá từng phần lô 65,070,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.725.128
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.549.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Galectin-3
Mã phần lô PP2300369851
Giá từng phần lô 2,302,513
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.081
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.611.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Galectin-3
Mã phần lô PP2300369852
Giá từng phần lô 2,637,893
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.758.998
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.846.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300369853
Giá từng phần lô 9,032,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.999
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.322.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300369854
Giá từng phần lô 109,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.499.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.876.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Dung dịch tiền xử lý dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300369855
Giá từng phần lô 263,719,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.800.658
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.603.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300369856
Giá từng phần lô 140,411,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.085.732
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.287.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Dung dịch rửa kim máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300369857
Giá từng phần lô 13,818,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.691.283
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.672.911
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Cốc phản ứng sử dụng trên máy miễn dịch tự động vi hạt phát quang
Mã phần lô PP2300369858
Giá từng phần lô 295,669,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.328.781
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.968.524
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Chất hiệu chuẩn chung
Mã phần lô PP2300369859
Giá từng phần lô 7,252,197
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.334.381
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.076.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2300369860
Giá từng phần lô 54,020,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.978.956
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.814.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất kiểm chứng Ammonia
Mã phần lô PP2300369861
Giá từng phần lô 4,481,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.386.294
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.137.127
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực ion đồ
Mã phần lô PP2300369862
Giá từng phần lô 378,697,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.643.772
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.088.169
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất hiệu chuẩn ICT
Mã phần lô PP2300369863
Giá từng phần lô 7,110,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.132.455
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.977.347
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ion đồ
Mã phần lô PP2300369864
Giá từng phần lô 83,535,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.037.974
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.474.794
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride
Mã phần lô PP2300369865
Giá từng phần lô 209,898,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.105.505
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.929.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Chất kiểm chuẩn Bilirubin
Mã phần lô PP2300369866
Giá từng phần lô 5,007,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.135.089
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.504.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng CK-MB
Mã phần lô PP2300369867
Giá từng phần lô 4,095,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.836.298
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2300369868
Giá từng phần lô 4,095,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.836.298
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn Ethanol
Mã phần lô PP2300369869
Giá từng phần lô 8,124,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.576.828
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.686.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric
Mã phần lô PP2300369870
Giá từng phần lô 16,468,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.466.929
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.527.614
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch rửa hệ thống sinh Hóa
Mã phần lô PP2300369871
Giá từng phần lô 201,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.238.960
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.099.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Dung dịch có tính acid tẩy rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300369872
Giá từng phần lô 32,510,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.327.320
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.757.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch có tính bazơ tẩy rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300369873
Giá từng phần lô 119,354,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.080.034
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.548.087
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch bảo dưỡng máy sinh Hóa
Mã phần lô PP2300369874
Giá từng phần lô 38,105,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.299.796
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.673.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch hỗ trợ xét nghiệm sinh Hóa
Mã phần lô PP2300369875
Giá từng phần lô 218,807,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.800.830
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.165.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Dung dịch rửa máy sinh Hóa tự động
Mã phần lô PP2300369876
Giá từng phần lô 16,929,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.125.022
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.850.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300369877
Giá từng phần lô 21,320,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.381.399
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.924.196
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300369878
Giá từng phần lô 27,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.650.625
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức thấp
Mã phần lô PP2300369879
Giá từng phần lô 13,864,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.757.433
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.705.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức trung bình
Mã phần lô PP2300369880
Giá từng phần lô 13,644,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.442.985
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.550.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức cao
Mã phần lô PP2300369881
Giá từng phần lô 13,644,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.442.985
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.550.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn sinh hóa chung
Mã phần lô PP2300369882
Giá từng phần lô 7,027,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.013.653
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.918.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300369883
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.016.403
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300369884
Giá từng phần lô 11,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.099.650
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.908.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn xét nghiệm Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2300369885
Giá từng phần lô 6,327,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.016.283
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300369886
Giá từng phần lô 18,989,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.059.681
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.292.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn định lượng xét nghiệm UNCONJUGATED ESTRIOL
Mã phần lô PP2300369887
Giá từng phần lô 8,733,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.445.808
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.113.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300369888
Giá từng phần lô 55,140,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.575.569
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.598.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300369889
Giá từng phần lô 24,844,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.403.669
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.391.276
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300369890
Giá từng phần lô 11,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.234.313
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.974.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300369891
Giá từng phần lô 2,847,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.057.830
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.993.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2300369892
Giá từng phần lô 20,454,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.148.147
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.318.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2300369893
Giá từng phần lô 4,403,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.275.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.082.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng PTH
Mã phần lô PP2300369894
Giá từng phần lô 16,142,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.003.348
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.299.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn xét nghiệm iPTH
Mã phần lô PP2300369895
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.201.938
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300369896
Giá từng phần lô 25,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.089.550
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.728.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300369897
Giá từng phần lô 6,327,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.016.403
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.429.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300369898
Giá từng phần lô 9,493,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.528.733
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.645.694
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300369899
Giá từng phần lô 414,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.271
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300369900
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.618.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300369901
Giá từng phần lô 47,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.630.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300369902
Giá từng phần lô 6,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.007.425
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300369903
Giá từng phần lô 2,386,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.976
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300369904
Giá từng phần lô 2,386,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.976
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300369905
Giá từng phần lô 2,386,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.400.976
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2300369906
Giá từng phần lô 64,270,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.585.463
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.989.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300369907
Giá từng phần lô 56,788,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.923.185
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.751.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300369908
Giá từng phần lô 230,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.217.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.229.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300369909
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.505.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300369910
Giá từng phần lô 305,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.139.425
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.752.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300369911
Giá từng phần lô 213,721,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.552.710
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.604.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300369912
Giá từng phần lô 214,414,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.540.235
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.089.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300369913
Giá từng phần lô 10,949,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.602.895
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.664.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300369914
Giá từng phần lô 2,033,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.897.667.675
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.423.415.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300369915
Giá từng phần lô 1,505,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.145.623
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.053.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc Thử định lượng ure
Mã phần lô PP2300369916
Giá từng phần lô 411,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.410.300
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.061.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh Hóa thường quy
Mã phần lô PP2300369917
Giá từng phần lô 39,803,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.719.845
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.862.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chứng dạng lỏng cho xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300369918
Giá từng phần lô 8,740,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.454.785
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300369919
Giá từng phần lô 265,507,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.347.760
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.855.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300369920
Giá từng phần lô 28,491,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.600.744
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.944.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300369921
Giá từng phần lô 25,420,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.224.213
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.794.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hoá chất chạy mẫu có Lactace
Mã phần lô PP2300369922
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch kiểm chuẩn tự động
Mã phần lô PP2300369923
Giá từng phần lô 39,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.002.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2300369924
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2300369925
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.562.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300369926
Giá từng phần lô 2,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.910.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn
Mã phần lô PP2300369927
Giá từng phần lô 204,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.814.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm
Mã phần lô PP2300369928
Giá từng phần lô 152,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.856.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Hóa chất xét nghiệm sán dãi chó
Mã phần lô PP2300369929
Giá từng phần lô 102,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.435.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất xét nghiệm sán máng
Mã phần lô PP2300369930
Giá từng phần lô 30,784,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.867.203
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.548.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm giun lươn
Mã phần lô PP2300369931
Giá từng phần lô 47,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.153.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất xét nghiệm sán dãi heo
Mã phần lô PP2300369932
Giá từng phần lô 30,394,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.311.453
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.275.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đầu côn 300 ul
Mã phần lô PP2300369933
Giá từng phần lô 22,730,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.391.230
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.911.482
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300369934
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.949.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300369935
Giá từng phần lô 318,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.862.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300369936
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.737.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen của virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300369937
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm phát hiện và định lượng RNA virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300369938
Giá từng phần lô 318,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.862.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm phát hiện và định lượng RNA virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300369939
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.737.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ thuốc Thử tách chiết mẫu xét nghiệm 1
Mã phần lô PP2300369940
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ thuốc Thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2
Mã phần lô PP2300369941
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch ly giải mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300369942
Giá từng phần lô 367,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.545.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300369943
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.537.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300369944
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.960.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khay chứa Hóa chất tách chiết
Mã phần lô PP2300369945
Giá từng phần lô 837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.725.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thuốc thử xét nghiệm DNA của virus HPV
Mã phần lô PP2300369946
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HPV
Mã phần lô PP2300369947
Giá từng phần lô 78,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.432.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ dụng cụ lấy mẫu cổ tử cung
Mã phần lô PP2300369948
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300369949
Giá từng phần lô 3,402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.847.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bộ hóa chất chứng nội cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300369950
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ hóa chất sinh phẩm cho xét nghiệm xác định kiểu gene của virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300369951
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.316.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định kiểu gene của virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300369952
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ hoá chất tách chiết RNA
Mã phần lô PP2300369953
Giá từng phần lô 732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Đĩa 96 giếng dùng để chạy Realtime PCR
Mã phần lô PP2300369954
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300369955
Giá từng phần lô 1,281,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.825.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300369956
Giá từng phần lô 17,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.508.575
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.039.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300369957
Giá từng phần lô 82,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.829.688
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.881.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300369958
Giá từng phần lô 7,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.308.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.555.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300369959
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.276.563
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300369960
Giá từng phần lô 7,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.308.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.555.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử dùng để định lượng enolase (NSE)
Mã phần lô PP2300369961
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.797.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2300369962
Giá từng phần lô 9,922,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.139.420
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.945.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư
Mã phần lô PP2300369963
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.279.125
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.891.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2300369964
Giá từng phần lô 48,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.575.625
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin
Mã phần lô PP2300369965
Giá từng phần lô 4,079,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.812.632
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.855.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300369966
Giá từng phần lô 71,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.030.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300369967
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.311.650
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử định lượng Anti TG
Mã phần lô PP2300369968
Giá từng phần lô 72,398,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.167.720
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.678.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti TG
Mã phần lô PP2300369969
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.311.650
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thuốc thử định lượng Anti TPO
Mã phần lô PP2300369970
Giá từng phần lô 85,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.542.875
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.196.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti- TPO
Mã phần lô PP2300369971
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.311.650
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β-hCG
Mã phần lô PP2300369972
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.338.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dung dịch pha loãng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300369973
Giá từng phần lô 2,323,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.380.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.626.643.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 39979
Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300369974
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.160.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65754
Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300369975
Giá từng phần lô 1,240,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.041.325
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.020.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 39946
Hoá chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300369976
Giá từng phần lô 22,092,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.481.579
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.464.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Card xác định nhóm máu bằng 2 phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300369977
Giá từng phần lô 2,380,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.392.355.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu
Mã phần lô PP2300369978
Giá từng phần lô 1,256,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.790.056.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Khay pha loãng hồng cầu treo.
Mã phần lô PP2300369979
Giá từng phần lô 20,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.022.975
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.256.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300369980
Giá từng phần lô 268,639,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.811.323
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.047.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 5380
Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý
Mã phần lô PP2300369981
Giá từng phần lô 5,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.349.075
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300369982
Giá từng phần lô 42,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.790.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29590
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->