Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất (327 danh mục) năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300247356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm hóa chất (327 danh mục) năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300174051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 60,716,653,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.214.333.067 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300369656 - Cồn sát khuẩn | 1,587,600,000 | 2.262.330.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.111.320.000 | 6576 |
| 2 | PP2300369657 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 500ml | 276,000,000 | 393.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 193.200.000 | 658 |
| 3 | PP2300369658 - Dung dịch tắm bệnh nhân trước mổ | 300,000,000 | 427.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 210.000.000 | 1973 |
| 4 | PP2300369659 - Dung dịch tẩy rỉ sét dụng cụ | 110,700,000 | 157.747.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 77.490.000 | 45 |
| 5 | PP2300369660 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng cho máy phun | 619,200,000 | 882.360.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 433.440.000 | 395 |
| 6 | PP2300369661 - Dung dịch tiền xử lý chống đông máu | 42,500,000 | 60.562.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 29.750.000 | 42 |
| 7 | PP2300369662 - Dung dịch đa enzyme | 480,000,000 | 684.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 336.000.000 | 66 |
| 8 | PP2300369663 - Dung dịch bôi trơn, chống rỉ xét, khô nhanh | 600,000,000 | 855.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 420.000.000 | 66 |
| 9 | PP2300369664 - Xà phòng rửa tay thường quy | 127,500,000 | 181.687.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 89.250.000 | 50 |
| 10 | PP2300369665 - Chương trình ngoại kiểm sinh Hóa 50 thông số | 21,839,994 | 31.121.991 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 15.287.996 | 1 |
| 11 | PP2300369666 - Chương trình ngoại kiểm miễn dịch 55 thông số | 37,256,994 | 53.091.216 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 26.079.896 | 1 |
| 12 | PP2300369667 - Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch | 1,687,500,000 | 2.404.687.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.181.250.000 | 8 |
| 13 | PP2300369668 - Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch | 1,925,000,000 | 2.743.125.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.347.500.000 | 10 |
| 14 | PP2300369669 - Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch | 910,000,000 | 1.296.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 637.000.000 | 4 |
| 15 | PP2300369670 - Bơm tiêm khí máu động mạch | 150,000,000 | 213.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 105.000.000 | 1644 |
| 16 | PP2300369671 - Chất chuẩn rửa điện cực máy điện giải | 131,473,140 | 187.349.225 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 92.031.198 | 5 |
| 17 | PP2300369672 - Dung dịch rửa máy đện giải | 1,431,045 | 2.039.239 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.001.732 | 1 |
| 18 | PP2300369673 - Dung dịch rửa điện cực Natri máy đện giải | 1,069,425 | 1.523.931 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 748.598 | 1 |
| 19 | PP2300369674 - Dung dịch pha loãng nước tiểu máy điện giải | 1,100,715 | 1.568.519 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 770.501 | 1 |
| 20 | PP2300369675 - Dung dịch chứng cho máy điện giải | 2,057,265 | 2.931.603 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.440.086 | 1 |
| 21 | PP2300369676 - Điện cực tham chiếu dành cho máy điện giải | 8,429,715 | 12.012.344 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.900.801 | 1 |
| 22 | PP2300369677 - Điện cực Na+ dành cho máy điện giải | 10,997,438 | 15.671.349 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 7.698.207 | 1 |
| 23 | PP2300369678 - Điện cực K+ dành cho máy điện giải | 8,072,505 | 11.503.320 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.650.754 | 1 |
| 24 | PP2300369679 - Điện cực Ca++ dành cho máy điện giải | 6,818,963 | 9.717.022 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.773.275 | 1 |
| 25 | PP2300369680 - Thuốc thử định lượng Albumin | 7,060,612 | 10.061.372 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.942.429 | 5 |
| 26 | PP2300369681 - Thuốc thử định lượng α-amylase | 28,583,895 | 40.732.050 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 20.008.727 | 3 |
| 27 | PP2300369682 - Thuốc Thử Creatinine | 106,713,180 | 152.066.282 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 74.699.226 | 24 |
| 28 | PP2300369683 - Thuốc Thử định lượng Bilirubin trực tiếp | 5,710,950 | 8.138.104 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.997.665 | 2 |
| 29 | PP2300369684 - Thuốc Thử định lượng Bilirubin toàn phần | 4,079,250 | 5.812.931 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.855.475 | 2 |
| 30 | PP2300369685 - Thuốc thử Canxi | 18,985,050 | 27.053.696 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 13.289.535 | 5 |
| 31 | PP2300369686 - Thuốc Thử định lượng Cholesterol | 34,965,000 | 49.825.125 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 24.475.500 | 9 |
| 32 | PP2300369687 - Thuốc thử định lượng Cholinesterase | 6,351,975 | 9.051.564 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.446.383 | 1 |
| 33 | PP2300369688 - Thuốc thử định lượng Creatine kinase | 4,620,000 | 6.583.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.234.000 | 1 |
| 34 | PP2300369689 - Thuốc Thử định lượng CK-MB | 603,750,000 | 860.343.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 422.625.000 | 42 |
| 35 | PP2300369690 - Thuốc Thử định lượng CRP | 123,750,000 | 176.343.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 86.625.000 | 5 |
| 36 | PP2300369691 - Thuốc Thử định lượng γ-glutamyltransferase | 18,088,560 | 25.776.198 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 12.661.992 | 4 |
| 37 | PP2300369692 - Thuốc Thử định lượng Glucose | 97,902,000 | 139.510.350 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 68.531.400 | 12 |
| 38 | PP2300369693 - Thuốc Thử định lượng aspartate aminotransferase | 108,531,360 | 154.657.188 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 75.971.952 | 14 |
| 39 | PP2300369694 - Thuốc Thử định lượng alanine aminotransferase | 108,531,360 | 154.657.188 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 75.971.952 | 14 |
| 40 | PP2300369695 - Thuốc Thử định lượng HDL - Cholesterol | 142,284,240 | 202.755.042 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 99.598.968 | 7 |
| 41 | PP2300369696 - Thuốc Thử định lượng lactate dehydrogenase | 12,202,785 | 17.388.969 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 8.541.950 | 3 |
| 42 | PP2300369697 - Thuốc Thử định lượng LDL- Cholesterol | 214,160,660 | 305.178.941 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 149.912.462 | 12 |
| 43 | PP2300369698 - Thuốc thử định lượng protein toàn phần | 15,734,250 | 22.421.306 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 11.013.975 | 5 |
| 44 | PP2300369699 - Thuốc Thử định lượng Triglycerides | 50,664,320 | 72.196.656 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 35.465.024 | 12 |
| 45 | PP2300369700 - Thuốc Thử định lượng Urea | 106,713,180 | 152.066.282 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 74.699.226 | 12 |
| 46 | PP2300369701 - Thuốc thử định lượng Acid Uric | 16,270,380 | 23.185.292 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 11.389.266 | 4 |
| 47 | PP2300369702 - Điện cực tham chiếu ISE | 62,237,700 | 88.688.723 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 43.566.390 | 4 |
| 48 | PP2300369703 - Thuốc Thử NA, K, CL | 202,797,000 | 288.985.725 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 141.957.900 | 7 |
| 49 | PP2300369704 - Chuẩn điện cực chọn lọc ion mức thấp | 652,680 | 930.069 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 456.876 | 1 |
| 50 | PP2300369705 - Chuẩn điện cực chọn lọc ion mức cao | 652,680 | 930.069 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 456.876 | 1 |
| 51 | PP2300369706 - Thuốc thử định lượng antistreptolysin O | 20,008,720 | 28.512.426 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 14.006.104 | 1 |
| 52 | PP2300369707 - Thuốc thử định lượng Sắt | 7,114,216 | 10.137.758 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.979.952 | 2 |
| 53 | PP2300369708 - Thuốc thử Lipase | 50,815,800 | 72.412.515 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 35.571.060 | 4 |
| 54 | PP2300369709 - Thuốc thử định lượng alkaline phosphatase | 2,599,065 | 3.703.668 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.819.346 | 1 |
| 55 | PP2300369710 - Thuốc thử dùng để định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa trong huyết thanh và huyết tương người | 1,130,536 | 1.611.014 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 791.376 | 1 |
| 56 | PP2300369711 - Thuốc thử định lượng cystatin C | 11,013,975 | 15.694.914 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 7.709.783 | 1 |
| 57 | PP2300369712 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng CK-MB | 3,048,948 | 4.344.751 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.134.264 | 1 |
| 58 | PP2300369713 - Chuẩn định lượng Ammonia/Ethanol/CO2 | 5,254,076 | 7.487.058 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.677.854 | 1 |
| 59 | PP2300369714 - Chất chuẩn trong định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa | 2,520,000 | 3.591.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.764.000 | 1 |
| 60 | PP2300369715 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cystatin C | 7,342,650 | 10.463.276 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.139.855 | 1 |
| 61 | PP2300369716 - Bộ chứng xét nghiệm định lượng Cystatin C | 8,333,325 | 11.874.988 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.833.328 | 1 |
| 62 | PP2300369717 - Mẫu chứng dạng lỏng định lượng Ammonia, Ethanol, CO2. | 8,130,528 | 11.586.002 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.691.370 | 1 |
| 63 | PP2300369718 - Mẫu chứng dạng lỏng dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng Ammonia, Ethanol, CO2 | 8,130,528 | 11.586.002 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.691.370 | 1 |
| 64 | PP2300369719 - Mẫu chứng 2 để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng các loại protein trong urine/CFS | 7,536,124 | 10.738.977 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.275.287 | 1 |
| 65 | PP2300369720 - Mẫu chứng 1 dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng AST, ALT, LDH, CRP, ASLO, Ferritin, CKMB... | 25,200,000 | 35.910.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 17.640.000 | 1 |
| 66 | PP2300369721 - Mẫu chứng 2 dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng AST, ALT, LDH, CRP, ASLO, Ferritin, CKMB... | 25,200,000 | 35.910.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 17.640.000 | 1 |
| 67 | PP2300369722 - Dung dịch rửa kim 1 | 1,575,000 | 2.244.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.102.500 | 1 |
| 68 | PP2300369723 - Dung dịch rửa kim 2 | 1,575,000 | 2.244.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.102.500 | 1 |
| 69 | PP2300369724 - Dung dịch rửa có tính acid | 10,034,955 | 14.299.811 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 7.024.469 | 1 |
| 70 | PP2300369725 - Chất giảm sức căng bề mặt và giảm bọt | 21,748,230 | 30.991.228 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 15.223.761 | 2 |
| 71 | PP2300369726 - Nước rửa hệ thống cho kim hút | 16,223,760 | 23.118.858 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 11.356.632 | 14 |
| 72 | PP2300369727 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 149,877,000 | 213.574.725 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 104.913.900 | 15 |
| 73 | PP2300369728 - Dung dịch rửa hệ thống cho kim hút thuốc thử và kim hút mẫu | 8,111,880 | 11.559.429 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.678.316 | 7 |
| 74 | PP2300369729 - Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+ | 14,801,850 | 21.092.636 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 10.361.295 | 1 |
| 75 | PP2300369730 - Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl- | 14,004,648 | 19.956.623 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.803.254 | 1 |
| 76 | PP2300369731 - Bóng đèn dùng trên máy đo quang | 109,890,000 | 156.593.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 76.923.000 | 3 |
| 77 | PP2300369732 - Điện cực tham chiếu máy phân tích | 20,414,898 | 29.091.230 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 14.290.429 | 1 |
| 78 | PP2300369733 - Thuốc thử định lượng HE4 | 211,680,000 | 301.644.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 148.176.000 | 2 |
| 79 | PP2300369734 - Thuốc thử định lượng ACTH | 7,709,783 | 10.986.441 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.396.849 | 1 |
| 80 | PP2300369735 - Chất chuẩn xét nghiệm ACTH | 3,059,438 | 4.359.699 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.141.607 | 1 |
| 81 | PP2300369736 - Thuốc thử định lượng human chorionic gonadotropin (hCG) | 22,468,512 | 32.017.630 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 15.727.959 | 1 |
| 82 | PP2300369737 - Chất chuẩn human chorionic gonadotropin (hCG) | 4,079,250 | 5.812.931 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.855.475 | 1 |
| 83 | PP2300369738 - Thuốc thử định lượng Protein A | 16,800,000 | 23.940.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 11.760.000 | 1 |
| 84 | PP2300369739 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Protein A | 12,600,000 | 17.955.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 8.820.000 | 1 |
| 85 | PP2300369740 - Bộ chứng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP‑A | 19,090,890 | 27.204.518 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 13.363.623 | 1 |
| 86 | PP2300369741 - Chất chuẩn xét nghiệm FSH | 1,165,500 | 1.660.838 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 815.850 | 1 |
| 87 | PP2300369742 - Thuốc thử định lượng Prolactin | 7,930,062 | 11.300.338 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.551.044 | 1 |
| 88 | PP2300369743 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 | 2,331,000 | 3.321.675 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.631.700 | 1 |
| 89 | PP2300369744 - Thuốc thử định lượng FT4 | 226,153,640 | 322.268.937 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 158.307.548 | 7 |
| 90 | PP2300369745 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 | 2,447,550 | 3.487.759 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.713.285 | 1 |
| 91 | PP2300369746 - Thuốc thử định lượng Procalcitonin | 783,216,000 | 1.116.082.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 548.251.200 | 7 |
| 92 | PP2300369747 - Xét nghiệm định lượng NT-PROBNP | 767,340,000 | 1.093.459.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 537.138.000 | 5 |
| 93 | PP2300369748 - Chất chuẩn xét nghiệm NT-PROBNP | 2,646,000 | 3.770.550 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.852.200 | 1 |
| 94 | PP2300369749 - Thuốc thử định lượng Troponin T | 2,079,000,000 | 2.962.575.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.455.300.000 | 66 |
| 95 | PP2300369750 - Chất chuẩn xét nghiệm troponin T | 3,307,500 | 4.713.188 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.315.250 | 1 |
| 96 | PP2300369751 - Cốc chứa mẫu | 13,435,888 | 19.146.140 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.405.122 | 2 |
| 97 | PP2300369752 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 1,165,500 | 1.660.838 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 815.850 | 1 |
| 98 | PP2300369753 - Chất chuẩn Anti-TG | 2,100,000 | 2.992.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.470.000 | 1 |
| 99 | PP2300369754 - Bộ chứng Everolimus | 4,639,772 | 6.611.675 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.247.841 | 1 |
| 100 | PP2300369755 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 35,574,000 | 50.692.950 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 24.901.800 | 1 |
| 101 | PP2300369756 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 4,733,400 | 6.745.095 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.313.380 | 1 |
| 102 | PP2300369757 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 4,044,800 | 5.763.840 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.831.360 | 1 |
| 103 | PP2300369758 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 64,695,000 | 92.190.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 45.286.500 | 1 |
| 104 | PP2300369759 - Chất hiệu chuẩn thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B | 5,021,760 | 7.156.008 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.515.232 | 1 |
| 105 | PP2300369760 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C | 6,993,000 | 9.965.025 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.895.100 | 1 |
| 106 | PP2300369761 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C | 6,067,200 | 8.645.760 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.247.040 | 1 |
| 107 | PP2300369762 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A | 57,209,010 | 81.522.839 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 40.046.307 | 1 |
| 108 | PP2300369763 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A | 5,309,170 | 7.565.567 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.716.419 | 1 |
| 109 | PP2300369764 - Dung dịch hydrogen peroxide được sử dụng để tách thuốc nhuộm | 91,143,000 | 129.878.775 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 63.800.100 | 5 |
| 110 | PP2300369765 - Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch | 62,712,000 | 89.364.600 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 43.898.400 | 10 |
| 111 | PP2300369766 - Dung dịch bảo quản đầu dò pipet | 21,981,036 | 31.322.976 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 15.386.726 | 1 |
| 112 | PP2300369767 - Cốc phản ứng | 89,974,620 | 128.213.834 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 62.982.234 | 4 |
| 113 | PP2300369768 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella | 4,943,460 | 7.044.431 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.460.422 | 1 |
| 114 | PP2300369769 - Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính, phát hiện kháng thể IgG kháng virus rubella | 78,174,600 | 111.398.805 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 54.722.220 | 3 |
| 115 | PP2300369770 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella | 4,943,460 | 7.044.431 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.460.422 | 1 |
| 116 | PP2300369771 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng virus Rubella | 4,302,396 | 6.130.914 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.011.678 | 1 |
| 117 | PP2300369772 - Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng virus Rubella | 142,224,600 | 202.670.055 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 99.557.220 | 3 |
| 118 | PP2300369773 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 57,461,760 | 81.883.008 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 40.223.232 | 6 |
| 119 | PP2300369774 - Hóa chất xét nghiệm định lượng amylase | 78,285,564 | 111.556.929 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 54.799.895 | 2 |
| 120 | PP2300369775 - Hóa chất định lượng Creatinine | 351,674,838 | 501.136.644 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 246.172.387 | 9 |
| 121 | PP2300369776 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 75,554,240 | 107.664.792 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 52.887.968 | 3 |
| 122 | PP2300369777 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trên máy tự động | 104,058,440 | 148.283.277 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 72.840.908 | 2 |
| 123 | PP2300369778 - Hóa chất định lượng Calcium | 161,654,950 | 230.358.304 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 113.158.465 | 5 |
| 124 | PP2300369779 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 178,482,780 | 254.337.962 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 124.937.946 | 12 |
| 125 | PP2300369780 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB | 108,376,200 | 154.436.085 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 75.863.340 | 4 |
| 126 | PP2300369781 - Hóa chất xét nghiệm xác định protein phán ứng C trong huyết thanh hay huyết tương | 742,302,616 | 1.057.781.228 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 519.611.832 | 2 |
| 127 | PP2300369782 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP | 7,450,232 | 10.616.581 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.215.163 | 1 |
| 128 | PP2300369783 - Chất hiệu chuẩn CRP HS | 4,933,540 | 7.030.295 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.453.478 | 1 |
| 129 | PP2300369784 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol | 125,170,520 | 178.367.991 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 87.619.364 | 4 |
| 130 | PP2300369785 - Hóa chất định lượng Gamma-Glutamyl Transferase | 90,792,000 | 129.378.600 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 63.554.400 | 10 |
| 131 | PP2300369786 - Hóa chất định lượng Glucose | 975,171,200 | 1.389.618.960 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 682.619.840 | 14 |
| 132 | PP2300369787 - Hóa chất định lượng Aspartate Aminotransferase | 870,363,720 | 1.240.268.301 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 609.254.604 | 30 |
| 133 | PP2300369788 - Hóa chất định lượng Alanine Aminotransferase | 914,926,140 | 1.303.769.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 640.448.298 | 30 |
| 134 | PP2300369789 - Hóa chất định lượng HDL - cholesterol | 328,792,000 | 468.528.600 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 230.154.400 | 4 |
| 135 | PP2300369790 - Hóa chất xét nghiệm Lactate Dehydrogenas | 18,194,400 | 25.927.020 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 12.736.080 | 2 |
| 136 | PP2300369791 - Hóa chất định lượng LDL một cách trực tiếp | 1,144,684,800 | 1.631.175.840 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 801.279.360 | 12 |
| 137 | PP2300369792 - Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần | 30,744,000 | 43.810.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 21.520.800 | 5 |
| 138 | PP2300369793 - Hóa chất định lượng Triglyceride | 421,777,104 | 601.032.373 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 295.243.973 | 3 |
| 139 | PP2300369794 - Hóa chất định lượng Urea | 738,194,600 | 1.051.927.305 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 516.736.220 | 33 |
| 140 | PP2300369795 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric | 101,333,760 | 144.400.608 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 70.933.632 | 11 |
| 141 | PP2300369796 - Hóa chất xét nghiệm định lượng acid lactic | 97,319,024 | 138.679.609 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 68.123.317 | 2 |
| 142 | PP2300369797 - Hóa chất xét nghiệm định lượng magnesium | 6,149,338 | 8.762.807 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.304.537 | 1 |
| 143 | PP2300369798 - Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein(AFP) | 408,080,840 | 581.515.197 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 285.656.588 | 7 |
| 144 | PP2300369799 - Chất kiểm chứng định lượng alpha-fetoprotein(AFP) | 4,726,540 | 6.735.320 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.308.578 | 1 |
| 145 | PP2300369800 - Chất hiệu chuẩn định lượng alpha-fetoprotein(AFP) | 5,365,384 | 7.645.672 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.755.769 | 1 |
| 146 | PP2300369801 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II | 95,521,569 | 136.118.236 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 66.865.099 | 1 |
| 147 | PP2300369802 - Chất kiểm chứng PIVKA-II | 2,449,174 | 3.490.073 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.714.422 | 1 |
| 148 | PP2300369803 - Chất hiệu chuẩn PIVKA-II | 2,806,952 | 3.999.907 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.964.867 | 1 |
| 149 | PP2300369804 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 107,552,320 | 153.262.056 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 75.286.624 | 1 |
| 150 | PP2300369805 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 5,416,060 | 7.717.886 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.791.242 | 1 |
| 151 | PP2300369806 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 II | 134,440,400 | 191.577.570 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 94.108.280 | 1 |
| 152 | PP2300369807 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 II | 5,416,060 | 7.717.886 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.791.242 | 1 |
| 153 | PP2300369808 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 537,761,600 | 766.310.280 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 376.433.120 | 4 |
| 154 | PP2300369809 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 5,416,060 | 7.717.886 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.791.242 | 1 |
| 155 | PP2300369810 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) | 222,192,800 | 316.624.740 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 155.534.960 | 4 |
| 156 | PP2300369811 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) | 5,528,452 | 7.878.044 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.869.917 | 1 |
| 157 | PP2300369812 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 88,643,440 | 126.316.902 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 62.050.408 | 1 |
| 158 | PP2300369813 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 4,771,660 | 6.799.616 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.340.162 | 1 |
| 159 | PP2300369814 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 4,146,000 | 5.908.050 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.902.200 | 1 |
| 160 | PP2300369815 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 210,963,070 | 300.622.375 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 147.674.149 | 2 |
| 161 | PP2300369816 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 4,920,232 | 7.011.331 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.444.163 | 1 |
| 162 | PP2300369817 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 | 159,596,656 | 227.425.235 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 111.717.660 | 1 |
| 163 | PP2300369818 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 | 4,882,138 | 6.957.047 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.417.497 | 1 |
| 164 | PP2300369819 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HE4 | 4,476,000 | 6.378.300 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.133.200 | 1 |
| 165 | PP2300369820 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 233,842,320 | 333.225.306 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 163.689.624 | 4 |
| 166 | PP2300369821 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin | 5,528,452 | 7.878.044 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.869.917 | 1 |
| 167 | PP2300369822 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β-hCG | 93,067,600 | 132.621.330 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 65.147.320 | 2 |
| 168 | PP2300369823 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total β-hCG | 5,365,384 | 7.645.672 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.755.769 | 1 |
| 169 | PP2300369824 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol | 519,003,480 | 739.579.959 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 363.302.436 | 5 |
| 170 | PP2300369825 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol | 5,365,384 | 7.645.672 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.755.769 | 1 |
| 171 | PP2300369826 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do | 265,717,770 | 378.647.822 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 186.002.439 | 5 |
| 172 | PP2300369827 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do | 7,379,680 | 10.516.044 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.165.776 | 1 |
| 173 | PP2300369828 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 363,928,440 | 518.598.027 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 254.749.908 | 7 |
| 174 | PP2300369829 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 7,986,063 | 11.380.140 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.590.245 | 1 |
| 175 | PP2300369830 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | 423,189,400 | 603.044.895 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 296.232.580 | 7 |
| 176 | PP2300369831 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 5,365,384 | 7.645.672 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.755.769 | 1 |
| 177 | PP2300369832 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 1,227,524,100 | 1.749.221.843 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 859.266.870 | 5 |
| 178 | PP2300369833 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 6,582,480 | 9.380.034 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.607.736 | 1 |
| 179 | PP2300369834 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 9,764,060 | 13.913.786 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.834.842 | 1 |
| 180 | PP2300369835 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 451,801,160 | 643.816.653 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 316.260.812 | 2 |
| 181 | PP2300369836 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 4,600,000 | 6.555.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.220.000 | 1 |
| 182 | PP2300369837 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 4,600,000 | 6.555.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.220.000 | 1 |
| 183 | PP2300369838 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể CCP | 68,692,960 | 97.887.468 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 48.085.072 | 1 |
| 184 | PP2300369839 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kháng thể CCP | 4,174,000 | 5.947.950 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.921.800 | 1 |
| 185 | PP2300369840 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể CCP | 4,804,042 | 6.845.760 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.362.830 | 1 |
| 186 | PP2300369841 - Hoá chất dùng để tách cyclosporine ra khỏi mẫu | 1,265,460 | 1.803.281 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 885.822 | 1 |
| 187 | PP2300369842 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 65,718,671 | 93.649.106 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 46.003.070 | 1 |
| 188 | PP2300369843 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine | 7,195,910 | 10.254.172 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.037.137 | 1 |
| 189 | PP2300369844 - Hóa chất chiết tách sirolimus từ các mẫu | 67,721 | 96.502 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 47.405 | 1 |
| 190 | PP2300369845 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Sirolimus | 64,749,080 | 92.267.439 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 45.324.356 | 1 |
| 191 | PP2300369846 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Sirolimus | 2,707,940 | 3.858.815 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.895.558 | 1 |
| 192 | PP2300369847 - Hóa chất sử dụng chiết tách Tacrolimus | 85,597 | 121.976 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 59.918 | 1 |
| 193 | PP2300369848 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 65,718,671 | 93.649.106 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 46.003.070 | 1 |
| 194 | PP2300369849 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus | 2,746,914 | 3.914.352 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.922.840 | 1 |
| 195 | PP2300369850 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Galectin-3 | 65,070,265 | 92.725.128 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 45.549.186 | 1 |
| 196 | PP2300369851 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Galectin-3 | 2,302,513 | 3.281.081 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.611.760 | 1 |
| 197 | PP2300369852 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Galectin-3 | 2,637,893 | 3.758.998 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.846.526 | 1 |
| 198 | PP2300369853 - Chất chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch | 9,032,280 | 12.870.999 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.322.596 | 1 |
| 199 | PP2300369854 - Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch | 109,824,000 | 156.499.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 76.876.800 | 14 |
| 200 | PP2300369855 - Dung dịch tiền xử lý dùng cho máy miễn dịch | 263,719,760 | 375.800.658 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 184.603.832 | 14 |
| 201 | PP2300369856 - Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động | 140,411,040 | 200.085.732 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 98.287.728 | 20 |
| 202 | PP2300369857 - Dung dịch rửa kim máy miễn dịch | 13,818,444 | 19.691.283 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.672.911 | 1 |
| 203 | PP2300369858 - Cốc phản ứng sử dụng trên máy miễn dịch tự động vi hạt phát quang | 295,669,320 | 421.328.781 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 206.968.524 | 10 |
| 204 | PP2300369859 - Chất hiệu chuẩn chung | 7,252,197 | 10.334.381 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.076.538 | 1 |
| 205 | PP2300369860 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia | 54,020,320 | 76.978.956 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 37.814.224 | 2 |
| 206 | PP2300369861 - Chất kiểm chứng Ammonia | 4,481,610 | 6.386.294 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.137.127 | 1 |
| 207 | PP2300369862 - Điện cực ion đồ | 378,697,384 | 539.643.772 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 265.088.169 | 2 |
| 208 | PP2300369863 - Chất hiệu chuẩn ICT | 7,110,495 | 10.132.455 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.977.347 | 1 |
| 209 | PP2300369864 - Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ion đồ | 83,535,420 | 119.037.974 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 58.474.794 | 10 |
| 210 | PP2300369865 - Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride | 209,898,600 | 299.105.505 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 146.929.020 | 10 |
| 211 | PP2300369866 - Chất kiểm chuẩn Bilirubin | 5,007,080 | 7.135.089 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.504.956 | 1 |
| 212 | PP2300369867 - Chất kiểm chứng CK-MB | 4,095,648 | 5.836.298 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.866.954 | 1 |
| 213 | PP2300369868 - Chất hiệu chuẩn CK-MB | 4,095,648 | 5.836.298 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.866.954 | 1 |
| 214 | PP2300369869 - Chất hiệu chuẩn Ethanol | 8,124,090 | 11.576.828 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.686.863 | 1 |
| 215 | PP2300369870 - Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric | 16,468,020 | 23.466.929 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 11.527.614 | 1 |
| 216 | PP2300369871 - Dung dịch rửa hệ thống sinh Hóa | 201,571,200 | 287.238.960 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 141.099.840 | 14 |
| 217 | PP2300369872 - Dung dịch có tính acid tẩy rửa máy hàng ngày | 32,510,400 | 46.327.320 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 22.757.280 | 2 |
| 218 | PP2300369873 - Dung dịch có tính bazơ tẩy rửa máy hàng ngày | 119,354,410 | 170.080.034 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 83.548.087 | 1 |
| 219 | PP2300369874 - Dung dịch bảo dưỡng máy sinh Hóa | 38,105,120 | 54.299.796 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 26.673.584 | 2 |
| 220 | PP2300369875 - Dung dịch hỗ trợ xét nghiệm sinh Hóa | 218,807,600 | 311.800.830 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 153.165.320 | 14 |
| 221 | PP2300369876 - Dung dịch rửa máy sinh Hóa tự động | 16,929,840 | 24.125.022 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 11.850.888 | 1 |
| 222 | PP2300369877 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin | 21,320,280 | 30.381.399 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 14.924.196 | 1 |
| 223 | PP2300369878 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 27,825,000 | 39.650.625 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 19.477.500 | 9 |
| 224 | PP2300369879 - Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức thấp | 13,864,865 | 19.757.433 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.705.406 | 1 |
| 225 | PP2300369880 - Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức trung bình | 13,644,200 | 19.442.985 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.550.940 | 1 |
| 226 | PP2300369881 - Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức cao | 13,644,200 | 19.442.985 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 9.550.940 | 1 |
| 227 | PP2300369882 - Chất hiệu chuẩn sinh hóa chung | 7,027,125 | 10.013.653 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.918.988 | 1 |
| 228 | PP2300369883 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 6,327,300 | 9.016.403 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.429.110 | 1 |
| 229 | PP2300369884 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 11,298,000 | 16.099.650 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 7.908.600 | 1 |
| 230 | PP2300369885 - Chất chuẩn xét nghiệm Total βhCG (5th IS) | 6,327,216 | 9.016.283 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.429.052 | 1 |
| 231 | PP2300369886 - Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol | 18,989,250 | 27.059.681 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 13.292.475 | 1 |
| 232 | PP2300369887 - Chất chuẩn định lượng xét nghiệm UNCONJUGATED ESTRIOL | 8,733,900 | 12.445.808 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.113.730 | 1 |
| 233 | PP2300369888 - Hóa chất định lượng PAPP-A | 55,140,750 | 78.575.569 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 38.598.525 | 1 |
| 234 | PP2300369889 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A | 24,844,680 | 35.403.669 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 17.391.276 | 1 |
| 235 | PP2300369890 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần | 11,392,500 | 16.234.313 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 7.974.750 | 1 |
| 236 | PP2300369891 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 2,847,600 | 4.057.830 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.993.320 | 1 |
| 237 | PP2300369892 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 20,454,840 | 29.148.147 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 14.318.388 | 1 |
| 238 | PP2300369893 - Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 | 4,403,700 | 6.275.273 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 3.082.590 | 1 |
| 239 | PP2300369894 - Hóa chất định lượng PTH | 16,142,700 | 23.003.348 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 11.299.890 | 1 |
| 240 | PP2300369895 - Chất chuẩn xét nghiệm iPTH | 6,457,500 | 9.201.938 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.520.250 | 1 |
| 241 | PP2300369896 - Hóa chất định lượng ferritin | 25,326,000 | 36.089.550 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 17.728.200 | 2 |
| 242 | PP2300369897 - Chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 6,327,300 | 9.016.403 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.429.110 | 1 |
| 243 | PP2300369898 - Dung dịch kiểm tra máy | 9,493,848 | 13.528.733 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.645.694 | 1 |
| 244 | PP2300369899 - Dung dịch pha loãng mẫu | 414,225 | 590.271 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 289.958 | 1 |
| 245 | PP2300369900 - Dung dịch rửa máy | 6,048,000 | 8.618.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.233.600 | 1 |
| 246 | PP2300369901 - Hóa chất định lượng AFP | 47,460,000 | 67.630.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 33.222.000 | 2 |
| 247 | PP2300369902 - Chất chuẩn xét nghiệm AFP | 6,321,000 | 9.007.425 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.424.700 | 1 |
| 248 | PP2300369903 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 2,386,650 | 3.400.976 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.670.655 | 1 |
| 249 | PP2300369904 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 2,386,650 | 3.400.976 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.670.655 | 1 |
| 250 | PP2300369905 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 2,386,650 | 3.400.976 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.670.655 | 1 |
| 251 | PP2300369906 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 64,270,500 | 91.585.463 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 44.989.350 | 2 |
| 252 | PP2300369907 - Định lượng Albumin | 56,788,200 | 80.923.185 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 39.751.740 | 5 |
| 253 | PP2300369908 - Định lượng Bilirubin trực tiếp | 230,328,000 | 328.217.400 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 161.229.600 | 5 |
| 254 | PP2300369909 - Định lượng Creatinin | 138,600,000 | 197.505.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 97.020.000 | 10 |
| 255 | PP2300369910 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 305,361,000 | 435.139.425 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 213.752.700 | 10 |
| 256 | PP2300369911 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 213,721,200 | 304.552.710 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 149.604.840 | 10 |
| 257 | PP2300369912 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 214,414,200 | 305.540.235 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 150.089.940 | 10 |
| 258 | PP2300369913 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 10,949,400 | 15.602.895 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 7.664.580 | 1 |
| 259 | PP2300369914 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 2,033,451,000 | 2.897.667.675 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.423.415.700 | 10 |
| 260 | PP2300369915 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 1,505,700 | 2.145.623 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.053.990 | 1 |
| 261 | PP2300369916 - Thuốc Thử định lượng ure | 411,516,000 | 586.410.300 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 288.061.200 | 10 |
| 262 | PP2300369917 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh Hóa thường quy | 39,803,400 | 56.719.845 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 27.862.380 | 1 |
| 263 | PP2300369918 - Chất chứng dạng lỏng cho xét nghiệm nước tiểu | 8,740,200 | 12.454.785 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.118.140 | 1 |
| 264 | PP2300369919 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 265,507,200 | 378.347.760 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 185.855.040 | 6 |
| 265 | PP2300369920 - Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 28,491,750 | 40.600.744 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 19.944.225 | 1 |
| 266 | PP2300369921 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 25,420,500 | 36.224.213 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 17.794.350 | 1 |
| 267 | PP2300369922 - Hoá chất chạy mẫu có Lactace | 280,000,000 | 399.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 196.000.000 | 2 |
| 268 | PP2300369923 - Dung dịch kiểm chuẩn tự động | 39,300,000 | 56.002.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 27.510.000 | 1 |
| 269 | PP2300369924 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí | 440,000,000 | 627.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 308.000.000 | 14 |
| 270 | PP2300369925 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram âm | 282,500,000 | 402.562.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 197.750.000 | 9 |
| 271 | PP2300369926 - Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn | 2,744,000 | 3.910.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.920.800 | 2 |
| 272 | PP2300369927 - Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn | 204,080,000 | 290.814.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 142.856.000 | 14 |
| 273 | PP2300369928 - Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm | 152,180,000 | 216.856.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 106.526.000 | 12 |
| 274 | PP2300369929 - Hóa chất xét nghiệm sán dãi chó | 102,060,000 | 145.435.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 71.442.000 | 4 |
| 275 | PP2300369930 - Hóa chất xét nghiệm sán máng | 30,784,002 | 43.867.203 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 21.548.802 | 1 |
| 276 | PP2300369931 - Hóa chất xét nghiệm giun lươn | 47,125,000 | 67.153.125 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 32.987.500 | 2 |
| 277 | PP2300369932 - Hóa chất xét nghiệm sán dãi heo | 30,394,002 | 43.311.453 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 21.275.802 | 1 |
| 278 | PP2300369933 - Đầu côn 300 ul | 22,730,688 | 32.391.230 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 15.911.482 | 1 |
| 279 | PP2300369934 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen của virus viêm gan B | 2,070,000,000 | 2.949.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.449.000.000 | 3 |
| 280 | PP2300369935 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B | 318,500,000 | 453.862.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 222.950.000 | 3 |
| 281 | PP2300369936 - Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B | 73,500,000 | 104.737.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 51.450.000 | 1 |
| 282 | PP2300369937 - Bộ sinh phẩm khuếch đại gen của virus viêm gan C | 1,440,000,000 | 2.052.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.008.000.000 | 2 |
| 283 | PP2300369938 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm phát hiện và định lượng RNA virus viêm gan C | 318,500,000 | 453.862.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 222.950.000 | 3 |
| 284 | PP2300369939 - Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm phát hiện và định lượng RNA virus viêm gan C | 73,500,000 | 104.737.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 51.450.000 | 1 |
| 285 | PP2300369940 - Bộ thuốc Thử tách chiết mẫu xét nghiệm 1 | 242,000,000 | 344.850.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 169.400.000 | 1 |
| 286 | PP2300369941 - Bộ thuốc Thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2 | 310,800,000 | 442.890.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 217.560.000 | 2 |
| 287 | PP2300369942 - Dung dịch ly giải mẫu xét nghiệm | 367,400,000 | 523.545.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 257.180.000 | 4 |
| 288 | PP2300369943 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm | 129,500,000 | 184.537.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 90.650.000 | 2 |
| 289 | PP2300369944 - Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm | 51,200,000 | 72.960.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 35.840.000 | 1 |
| 290 | PP2300369945 - Khay chứa Hóa chất tách chiết | 837,000,000 | 1.192.725.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 585.900.000 | 5 |
| 291 | PP2300369946 - Thuốc thử xét nghiệm DNA của virus HPV | 420,000,000 | 598.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 294.000.000 | 1 |
| 292 | PP2300369947 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HPV | 78,900,000 | 112.432.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 55.230.000 | 1 |
| 293 | PP2300369948 - Bộ dụng cụ lấy mẫu cổ tử cung | 116,000,000 | 165.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 81.200.000 | 1 |
| 294 | PP2300369949 - Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao | 3,402,000,000 | 4.847.850.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.381.400.000 | 10 |
| 295 | PP2300369950 - Bộ hóa chất chứng nội cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao | 121,000,000 | 172.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 84.700.000 | 2 |
| 296 | PP2300369951 - Bộ hóa chất sinh phẩm cho xét nghiệm xác định kiểu gene của virus viêm gan C | 924,000,000 | 1.316.700.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 646.800.000 | 7 |
| 297 | PP2300369952 - Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định kiểu gene của virus viêm gan C | 121,000,000 | 172.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 84.700.000 | 2 |
| 298 | PP2300369953 - Bộ hoá chất tách chiết RNA | 732,000,000 | 1.043.100.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 512.400.000 | 10 |
| 299 | PP2300369954 - Đĩa 96 giếng dùng để chạy Realtime PCR | 235,200,000 | 335.160.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 164.640.000 | 4 |
| 300 | PP2300369955 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 1,281,000,000 | 1.825.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 896.700.000 | 9 |
| 301 | PP2300369956 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 17,199,000 | 24.508.575 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 12.039.300 | 1 |
| 302 | PP2300369957 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 82,687,500 | 117.829.688 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 57.881.250 | 3 |
| 303 | PP2300369958 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 7,936,000 | 11.308.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.555.200 | 1 |
| 304 | PP2300369959 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 27,562,500 | 39.276.563 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 19.293.750 | 1 |
| 305 | PP2300369960 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do | 7,936,000 | 11.308.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.555.200 | 1 |
| 306 | PP2300369961 - Thuốc thử dùng để định lượng enolase (NSE) | 56,700,000 | 80.797.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 39.690.000 | 1 |
| 307 | PP2300369962 - Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng NSE | 9,922,400 | 14.139.420 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 6.945.680 | 1 |
| 308 | PP2300369963 - Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư | 19,845,000 | 28.279.125 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 13.891.500 | 1 |
| 309 | PP2300369964 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcitonin | 48,825,000 | 69.575.625 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 34.177.500 | 1 |
| 310 | PP2300369965 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin | 4,079,040 | 5.812.632 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 2.855.328 | 1 |
| 311 | PP2300369966 - Thuốc thử định lượng thyroglobulin | 71,600,000 | 102.030.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 50.120.000 | 2 |
| 312 | PP2300369967 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 7,938,000 | 11.311.650 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.556.600 | 1 |
| 313 | PP2300369968 - Thuốc thử định lượng Anti TG | 72,398,400 | 103.167.720 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 50.678.880 | 2 |
| 314 | PP2300369969 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti TG | 7,938,000 | 11.311.650 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.556.600 | 1 |
| 315 | PP2300369970 - Thuốc thử định lượng Anti TPO | 85,995,000 | 122.542.875 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 60.196.500 | 2 |
| 316 | PP2300369971 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti- TPO | 7,938,000 | 11.311.650 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 5.556.600 | 1 |
| 317 | PP2300369972 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β-hCG | 45,150,000 | 64.338.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 31.605.000 | 2 |
| 318 | PP2300369973 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 2,323,776,000 | 3.311.380.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.626.643.200 | 39979 |
| 319 | PP2300369974 - Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 235,200,000 | 335.160.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 164.640.000 | 65754 |
| 320 | PP2300369975 - Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 1,240,029,000 | 1.767.041.325 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 868.020.300 | 39946 |
| 321 | PP2300369976 - Hoá chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 22,092,336 | 31.481.579 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 15.464.636 | 14 |
| 322 | PP2300369977 - Card xác định nhóm máu bằng 2 phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu | 2,380,600,000 | 3.392.355.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 1.666.420.000 | 6576 |
| 323 | PP2300369978 - Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu | 1,256,180,000 | 1.790.056.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 879.326.000 | 3288 |
| 324 | PP2300369979 - Khay pha loãng hồng cầu treo. | 20,367,000 | 29.022.975 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 14.256.900 | 247 |
| 325 | PP2300369980 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT | 268,639,525 | 382.811.323 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 188.047.668 | 5380 |
| 326 | PP2300369981 - Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý | 5,859,000 | 8.349.075 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 4.101.300 | 4 |
| 327 | PP2300369982 - Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm xét nghiệm đông máu | 42,660,000 | 60.790.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 29.862.000 | 29590 |
Cồn sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300369656 |
| Giá từng phần lô | 1,587,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300369657 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch tắm bệnh nhân trước mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300369658 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch tẩy rỉ sét dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300369659 |
| Giá từng phần lô | 110,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.747.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng cho máy phun |
|
| Mã phần lô | PP2300369660 |
| Giá từng phần lô | 619,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 433.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch tiền xử lý chống đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300369661 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300369662 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ xét, khô nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300369663 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Xà phòng rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300369664 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chương trình ngoại kiểm sinh Hóa 50 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300369665 |
| Giá từng phần lô | 21,839,994 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.121.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.287.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch 55 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300369666 |
| Giá từng phần lô | 37,256,994 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.091.216 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.079.896 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300369667 |
| Giá từng phần lô | 1,687,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.404.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300369668 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.743.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.347.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300369669 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300369670 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn rửa điện cực máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369671 |
| Giá từng phần lô | 131,473,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.349.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.031.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa máy đện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369672 |
| Giá từng phần lô | 1,431,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.039.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.001.732 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa điện cực Natri máy đện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369673 |
| Giá từng phần lô | 1,069,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.598 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch pha loãng nước tiểu máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369674 |
| Giá từng phần lô | 1,100,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.519 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.501 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch chứng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369675 |
| Giá từng phần lô | 2,057,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.931.603 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.086 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực tham chiếu dành cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369676 |
| Giá từng phần lô | 8,429,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.012.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.900.801 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực Na+ dành cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369677 |
| Giá từng phần lô | 10,997,438 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.671.349 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.698.207 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực K+ dành cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369678 |
| Giá từng phần lô | 8,072,505 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.503.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.650.754 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực Ca++ dành cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369679 |
| Giá từng phần lô | 6,818,963 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.717.022 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.773.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300369680 |
| Giá từng phần lô | 7,060,612 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.061.372 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.942.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng α-amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300369681 |
| Giá từng phần lô | 28,583,895 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.732.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.008.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300369682 |
| Giá từng phần lô | 106,713,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.066.282 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.699.226 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300369683 |
| Giá từng phần lô | 5,710,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.138.104 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.997.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369684 |
| Giá từng phần lô | 4,079,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.812.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.855.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300369685 |
| Giá từng phần lô | 18,985,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.053.696 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.289.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300369686 |
| Giá từng phần lô | 34,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.825.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.475.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2300369687 |
| Giá từng phần lô | 6,351,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.051.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.446.383 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng Creatine kinase |
|
| Mã phần lô | PP2300369688 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.583.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300369689 |
| Giá từng phần lô | 603,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300369690 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng γ-glutamyltransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300369691 |
| Giá từng phần lô | 18,088,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.776.198 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.661.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300369692 |
| Giá từng phần lô | 97,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.510.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.531.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng aspartate aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300369693 |
| Giá từng phần lô | 108,531,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.657.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.971.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng alanine aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300369694 |
| Giá từng phần lô | 108,531,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.657.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.971.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng HDL - Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300369695 |
| Giá từng phần lô | 142,284,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.755.042 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.598.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng lactate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300369696 |
| Giá từng phần lô | 12,202,785 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.388.969 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.541.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng LDL- Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300369697 |
| Giá từng phần lô | 214,160,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.178.941 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.912.462 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369698 |
| Giá từng phần lô | 15,734,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.421.306 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.013.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300369699 |
| Giá từng phần lô | 50,664,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.196.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.465.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300369700 |
| Giá từng phần lô | 106,713,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.066.282 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.699.226 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300369701 |
| Giá từng phần lô | 16,270,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.185.292 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.389.266 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực tham chiếu ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300369702 |
| Giá từng phần lô | 62,237,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.688.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.566.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc Thử NA, K, CL |
|
| Mã phần lô | PP2300369703 |
| Giá từng phần lô | 202,797,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.985.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.957.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chuẩn điện cực chọn lọc ion mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300369704 |
| Giá từng phần lô | 652,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chuẩn điện cực chọn lọc ion mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300369705 |
| Giá từng phần lô | 652,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.876 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng antistreptolysin O |
|
| Mã phần lô | PP2300369706 |
| Giá từng phần lô | 20,008,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.512.426 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.006.104 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300369707 |
| Giá từng phần lô | 7,114,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.137.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.979.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300369708 |
| Giá từng phần lô | 50,815,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.412.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.571.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng alkaline phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2300369709 |
| Giá từng phần lô | 2,599,065 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.703.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.346 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử dùng để định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300369710 |
| Giá từng phần lô | 1,130,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.014 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.376 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2300369711 |
| Giá từng phần lô | 11,013,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.694.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.709.783 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất hiệu chuẩn sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300369712 |
| Giá từng phần lô | 3,048,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.344.751 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chuẩn định lượng Ammonia/Ethanol/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300369713 |
| Giá từng phần lô | 5,254,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.487.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.677.854 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn trong định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa |
|
| Mã phần lô | PP2300369714 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2300369715 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.463.276 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ chứng xét nghiệm định lượng Cystatin C |
|
| Mã phần lô | PP2300369716 |
| Giá từng phần lô | 8,333,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.874.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.833.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mẫu chứng dạng lỏng định lượng Ammonia, Ethanol, CO2. |
|
| Mã phần lô | PP2300369717 |
| Giá từng phần lô | 8,130,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.586.002 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.691.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mẫu chứng dạng lỏng dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng Ammonia, Ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300369718 |
| Giá từng phần lô | 8,130,528 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.586.002 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.691.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mẫu chứng 2 để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng các loại protein trong urine/CFS |
|
| Mã phần lô | PP2300369719 |
| Giá từng phần lô | 7,536,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.738.977 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.275.287 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mẫu chứng 1 dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng AST, ALT, LDH, CRP, ASLO, Ferritin, CKMB... |
|
| Mã phần lô | PP2300369720 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mẫu chứng 2 dùng trong kiểm tra chất lượng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của phương pháp định lượng AST, ALT, LDH, CRP, ASLO, Ferritin, CKMB... |
|
| Mã phần lô | PP2300369721 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa kim 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300369722 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa kim 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300369723 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2300369724 |
| Giá từng phần lô | 10,034,955 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.299.811 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.024.469 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất giảm sức căng bề mặt và giảm bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300369725 |
| Giá từng phần lô | 21,748,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.991.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.223.761 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nước rửa hệ thống cho kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300369726 |
| Giá từng phần lô | 16,223,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.118.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.356.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300369727 |
| Giá từng phần lô | 149,877,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.574.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.913.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa hệ thống cho kim hút thuốc thử và kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300369728 |
| Giá từng phần lô | 8,111,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.559.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.678.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+ |
|
| Mã phần lô | PP2300369729 |
| Giá từng phần lô | 14,801,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.092.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.361.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl- |
|
| Mã phần lô | PP2300369730 |
| Giá từng phần lô | 14,004,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.956.623 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.803.254 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng đèn dùng trên máy đo quang |
|
| Mã phần lô | PP2300369731 |
| Giá từng phần lô | 109,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.593.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Điện cực tham chiếu máy phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300369732 |
| Giá từng phần lô | 20,414,898 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.091.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.290.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300369733 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300369734 |
| Giá từng phần lô | 7,709,783 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.986.441 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.396.849 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300369735 |
| Giá từng phần lô | 3,059,438 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.359.699 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.141.607 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng human chorionic gonadotropin (hCG) |
|
| Mã phần lô | PP2300369736 |
| Giá từng phần lô | 22,468,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.017.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.727.959 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn human chorionic gonadotropin (hCG) |
|
| Mã phần lô | PP2300369737 |
| Giá từng phần lô | 4,079,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.812.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.855.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thuốc thử định lượng Protein A |
|
| Mã phần lô | PP2300369738 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Protein A |
|
| Mã phần lô | PP2300369739 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ chứng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys free βhCG và PAPP‑A |
|
| Mã phần lô | PP2300369740 |
| Giá từng phần lô | 19,090,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.204.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.363.623 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300369741 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.660.838 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300369742 |
| Giá từng phần lô | 7,930,062 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.300.338 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.551.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300369743 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300369744 |
| Giá từng phần lô | 226,153,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.268.937 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.307.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300369745 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.487.759 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử định lượng Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300369746 |
| Giá từng phần lô | 783,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.082.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.251.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Xét nghiệm định lượng NT-PROBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300369747 |
| Giá từng phần lô | 767,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.093.459.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chất chuẩn xét nghiệm NT-PROBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300369748 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.770.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử định lượng Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300369749 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.962.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
Chất chuẩn xét nghiệm troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300369750 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.713.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Cốc chứa mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300369751 |
| Giá từng phần lô | 13,435,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.146.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.405.122 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300369752 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.660.838 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn Anti-TG |
|
| Mã phần lô | PP2300369753 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ chứng Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300369754 |
| Giá từng phần lô | 4,639,772 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.611.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.247.841 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300369755 |
| Giá từng phần lô | 35,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.692.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.901.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300369756 |
| Giá từng phần lô | 4,733,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.745.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.313.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300369757 |
| Giá từng phần lô | 4,044,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.763.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.831.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300369758 |
| Giá từng phần lô | 64,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.190.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.286.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn thực hiện xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300369759 |
| Giá từng phần lô | 5,021,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.156.008 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.515.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300369760 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.965.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300369761 |
| Giá từng phần lô | 6,067,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.645.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.247.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2300369762 |
| Giá từng phần lô | 57,209,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.522.839 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.046.307 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng virus viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2300369763 |
| Giá từng phần lô | 5,309,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.565.567 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.716.419 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch hydrogen peroxide được sử dụng để tách thuốc nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2300369764 |
| Giá từng phần lô | 91,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.878.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.800.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300369765 |
| Giá từng phần lô | 62,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.364.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.898.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Dung dịch bảo quản đầu dò pipet |
|
| Mã phần lô | PP2300369766 |
| Giá từng phần lô | 21,981,036 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.322.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.386.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300369767 |
| Giá từng phần lô | 89,974,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.213.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.982.234 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng và định tính kháng thể IgG kháng virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300369768 |
| Giá từng phần lô | 4,943,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.044.431 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.460.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng và định tính, phát hiện kháng thể IgG kháng virus rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300369769 |
| Giá từng phần lô | 78,174,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.398.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.722.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300369770 |
| Giá từng phần lô | 4,943,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.044.431 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.460.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng virus Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300369771 |
| Giá từng phần lô | 4,302,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.130.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.678 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện các kháng thể IgM kháng virus Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300369772 |
| Giá từng phần lô | 142,224,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.670.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.557.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300369773 |
| Giá từng phần lô | 57,461,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.883.008 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.223.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300369774 |
| Giá từng phần lô | 78,285,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.556.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.799.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300369775 |
| Giá từng phần lô | 351,674,838 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.136.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.172.387 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300369776 |
| Giá từng phần lô | 75,554,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.664.792 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.887.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần trên máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300369777 |
| Giá từng phần lô | 104,058,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.283.277 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.840.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất định lượng Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300369778 |
| Giá từng phần lô | 161,654,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.358.304 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.158.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369779 |
| Giá từng phần lô | 178,482,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.337.962 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.937.946 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300369780 |
| Giá từng phần lô | 108,376,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.436.085 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.863.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Hóa chất xét nghiệm xác định protein phán ứng C trong huyết thanh hay huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300369781 |
| Giá từng phần lô | 742,302,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.781.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.611.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300369782 |
| Giá từng phần lô | 7,450,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.616.581 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.215.163 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn CRP HS |
|
| Mã phần lô | PP2300369783 |
| Giá từng phần lô | 4,933,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.030.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.453.478 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300369784 |
| Giá từng phần lô | 125,170,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.367.991 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.619.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Hóa chất định lượng Gamma-Glutamyl Transferase |
|
| Mã phần lô | PP2300369785 |
| Giá từng phần lô | 90,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.378.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300369786 |
| Giá từng phần lô | 975,171,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.389.618.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.619.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Hóa chất định lượng Aspartate Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300369787 |
| Giá từng phần lô | 870,363,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.268.301 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.254.604 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Hóa chất định lượng Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300369788 |
| Giá từng phần lô | 914,926,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.303.769.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.448.298 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
Hóa chất định lượng HDL - cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300369789 |
| Giá từng phần lô | 328,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.528.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.154.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Hóa chất xét nghiệm Lactate Dehydrogenas |
|
| Mã phần lô | PP2300369790 |
| Giá từng phần lô | 18,194,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.927.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.736.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất định lượng LDL một cách trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300369791 |
| Giá từng phần lô | 1,144,684,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.175.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.279.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369792 |
| Giá từng phần lô | 30,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.810.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.520.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Hóa chất định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300369793 |
| Giá từng phần lô | 421,777,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.032.373 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.243.973 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Hóa chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300369794 |
| Giá từng phần lô | 738,194,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.051.927.305 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.736.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300369795 |
| Giá từng phần lô | 101,333,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.400.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.933.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng acid lactic |
|
| Mã phần lô | PP2300369796 |
| Giá từng phần lô | 97,319,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.679.609 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.123.317 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300369797 |
| Giá từng phần lô | 6,149,338 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.762.807 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.304.537 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein(AFP) |
|
| Mã phần lô | PP2300369798 |
| Giá từng phần lô | 408,080,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.515.197 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.656.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Chất kiểm chứng định lượng alpha-fetoprotein(AFP) |
|
| Mã phần lô | PP2300369799 |
| Giá từng phần lô | 4,726,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.735.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.308.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn định lượng alpha-fetoprotein(AFP) |
|
| Mã phần lô | PP2300369800 |
| Giá từng phần lô | 5,365,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.645.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.755.769 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300369801 |
| Giá từng phần lô | 95,521,569 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.118.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.865.099 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300369802 |
| Giá từng phần lô | 2,449,174 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.490.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.714.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300369803 |
| Giá từng phần lô | 2,806,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.999.907 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.964.867 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300369804 |
| Giá từng phần lô | 107,552,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.262.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.286.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300369805 |
| Giá từng phần lô | 5,416,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.791.242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 II |
|
| Mã phần lô | PP2300369806 |
| Giá từng phần lô | 134,440,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.577.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.108.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 II |
|
| Mã phần lô | PP2300369807 |
| Giá từng phần lô | 5,416,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.791.242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300369808 |
| Giá từng phần lô | 537,761,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.310.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.433.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300369809 |
| Giá từng phần lô | 5,416,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.791.242 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) |
|
| Mã phần lô | PP2300369810 |
| Giá từng phần lô | 222,192,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.624.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.534.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) |
|
| Mã phần lô | PP2300369811 |
| Giá từng phần lô | 5,528,452 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.878.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.869.917 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300369812 |
| Giá từng phần lô | 88,643,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.316.902 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.050.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300369813 |
| Giá từng phần lô | 4,771,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.799.616 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.340.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300369814 |
| Giá từng phần lô | 4,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.908.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.902.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369815 |
| Giá từng phần lô | 210,963,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.622.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.674.149 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369816 |
| Giá từng phần lô | 4,920,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.011.331 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.444.163 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300369817 |
| Giá từng phần lô | 159,596,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.425.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.717.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300369818 |
| Giá từng phần lô | 4,882,138 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.957.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.417.497 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300369819 |
| Giá từng phần lô | 4,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.378.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.133.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300369820 |
| Giá từng phần lô | 233,842,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.225.306 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.689.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300369821 |
| Giá từng phần lô | 5,528,452 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.878.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.869.917 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300369822 |
| Giá từng phần lô | 93,067,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.621.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.147.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300369823 |
| Giá từng phần lô | 5,365,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.645.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.755.769 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300369824 |
| Giá từng phần lô | 519,003,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 739.579.959 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.302.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300369825 |
| Giá từng phần lô | 5,365,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.645.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.755.769 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300369826 |
| Giá từng phần lô | 265,717,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.647.822 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.002.439 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300369827 |
| Giá từng phần lô | 7,379,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.516.044 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.165.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300369828 |
| Giá từng phần lô | 363,928,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.598.027 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.749.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300369829 |
| Giá từng phần lô | 7,986,063 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.380.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.590.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300369830 |
| Giá từng phần lô | 423,189,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.044.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.232.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300369831 |
| Giá từng phần lô | 5,365,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.645.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.755.769 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300369832 |
| Giá từng phần lô | 1,227,524,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.749.221.843 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 859.266.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300369833 |
| Giá từng phần lô | 6,582,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.380.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.607.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300369834 |
| Giá từng phần lô | 9,764,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.913.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.834.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300369835 |
| Giá từng phần lô | 451,801,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.816.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.260.812 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300369836 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300369837 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300369838 |
| Giá từng phần lô | 68,692,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.887.468 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.085.072 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng kháng thể CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300369839 |
| Giá từng phần lô | 4,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.947.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.921.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300369840 |
| Giá từng phần lô | 4,804,042 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.845.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.362.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hoá chất dùng để tách cyclosporine ra khỏi mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300369841 |
| Giá từng phần lô | 1,265,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.803.281 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.822 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300369842 |
| Giá từng phần lô | 65,718,671 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.649.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.003.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300369843 |
| Giá từng phần lô | 7,195,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.254.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.037.137 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất chiết tách sirolimus từ các mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300369844 |
| Giá từng phần lô | 67,721 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.502 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300369845 |
| Giá từng phần lô | 64,749,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.267.439 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.324.356 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300369846 |
| Giá từng phần lô | 2,707,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.858.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.895.558 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất sử dụng chiết tách Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300369847 |
| Giá từng phần lô | 85,597 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300369848 |
| Giá từng phần lô | 65,718,671 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.649.106 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.003.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300369849 |
| Giá từng phần lô | 2,746,914 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.914.352 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.922.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300369850 |
| Giá từng phần lô | 65,070,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.725.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.549.186 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300369851 |
| Giá từng phần lô | 2,302,513 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.081 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.611.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300369852 |
| Giá từng phần lô | 2,637,893 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.758.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.846.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chứng cho một số xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300369853 |
| Giá từng phần lô | 9,032,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.999 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.322.596 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch xử lý dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300369854 |
| Giá từng phần lô | 109,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.499.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.876.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Dung dịch tiền xử lý dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300369855 |
| Giá từng phần lô | 263,719,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.800.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.603.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Nước rửa sử dụng trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300369856 |
| Giá từng phần lô | 140,411,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.085.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.287.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Dung dịch rửa kim máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300369857 |
| Giá từng phần lô | 13,818,444 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.691.283 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.672.911 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Cốc phản ứng sử dụng trên máy miễn dịch tự động vi hạt phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300369858 |
| Giá từng phần lô | 295,669,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.328.781 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.968.524 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Chất hiệu chuẩn chung |
|
| Mã phần lô | PP2300369859 |
| Giá từng phần lô | 7,252,197 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.334.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.076.538 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300369860 |
| Giá từng phần lô | 54,020,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.978.956 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.814.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất kiểm chứng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300369861 |
| Giá từng phần lô | 4,481,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.386.294 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.137.127 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Điện cực ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300369862 |
| Giá từng phần lô | 378,697,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.643.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.088.169 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất hiệu chuẩn ICT |
|
| Mã phần lô | PP2300369863 |
| Giá từng phần lô | 7,110,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.132.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.977.347 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất pha loãng mẫu điện cực ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300369864 |
| Giá từng phần lô | 83,535,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.037.974 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.474.794 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300369865 |
| Giá từng phần lô | 209,898,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.105.505 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.929.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Chất kiểm chuẩn Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300369866 |
| Giá từng phần lô | 5,007,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.135.089 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.504.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300369867 |
| Giá từng phần lô | 4,095,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.836.298 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300369868 |
| Giá từng phần lô | 4,095,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.836.298 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300369869 |
| Giá từng phần lô | 8,124,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.576.828 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.686.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn chung cho xét nghiệm HDL, LDL, Tryglyceric |
|
| Mã phần lô | PP2300369870 |
| Giá từng phần lô | 16,468,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.466.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.527.614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch rửa hệ thống sinh Hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300369871 |
| Giá từng phần lô | 201,571,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.238.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.099.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Dung dịch có tính acid tẩy rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300369872 |
| Giá từng phần lô | 32,510,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.327.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.757.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch có tính bazơ tẩy rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300369873 |
| Giá từng phần lô | 119,354,410 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.080.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.548.087 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch bảo dưỡng máy sinh Hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300369874 |
| Giá từng phần lô | 38,105,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.299.796 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.673.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch hỗ trợ xét nghiệm sinh Hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300369875 |
| Giá từng phần lô | 218,807,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.800.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.165.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Dung dịch rửa máy sinh Hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300369876 |
| Giá từng phần lô | 16,929,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.125.022 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300369877 |
| Giá từng phần lô | 21,320,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.381.399 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.924.196 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300369878 |
| Giá từng phần lô | 27,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.650.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.477.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300369879 |
| Giá từng phần lô | 13,864,865 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.757.433 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.705.406 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300369880 |
| Giá từng phần lô | 13,644,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.442.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.550.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300369881 |
| Giá từng phần lô | 13,644,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.442.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.550.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn sinh hóa chung |
|
| Mã phần lô | PP2300369882 |
| Giá từng phần lô | 7,027,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.013.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.918.988 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300369883 |
| Giá từng phần lô | 6,327,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.016.403 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300369884 |
| Giá từng phần lô | 11,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.099.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.908.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn xét nghiệm Total βhCG (5th IS) |
|
| Mã phần lô | PP2300369885 |
| Giá từng phần lô | 6,327,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.016.283 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.052 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2300369886 |
| Giá từng phần lô | 18,989,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.059.681 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.292.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn định lượng xét nghiệm UNCONJUGATED ESTRIOL |
|
| Mã phần lô | PP2300369887 |
| Giá từng phần lô | 8,733,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.445.808 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.113.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300369888 |
| Giá từng phần lô | 55,140,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.575.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.598.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300369889 |
| Giá từng phần lô | 24,844,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.403.669 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.391.276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369890 |
| Giá từng phần lô | 11,392,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.234.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.974.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369891 |
| Giá từng phần lô | 2,847,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.057.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.993.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300369892 |
| Giá từng phần lô | 20,454,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.148.147 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.318.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300369893 |
| Giá từng phần lô | 4,403,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.275.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.082.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300369894 |
| Giá từng phần lô | 16,142,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.003.348 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.299.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn xét nghiệm iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2300369895 |
| Giá từng phần lô | 6,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.201.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.520.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300369896 |
| Giá từng phần lô | 25,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.089.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.728.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300369897 |
| Giá từng phần lô | 6,327,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.016.403 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.429.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300369898 |
| Giá từng phần lô | 9,493,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.528.733 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.645.694 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300369899 |
| Giá từng phần lô | 414,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.271 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300369900 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.618.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300369901 |
| Giá từng phần lô | 47,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.630.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300369902 |
| Giá từng phần lô | 6,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.007.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.424.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300369903 |
| Giá từng phần lô | 2,386,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.400.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.670.655 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300369904 |
| Giá từng phần lô | 2,386,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.400.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.670.655 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300369905 |
| Giá từng phần lô | 2,386,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.400.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.670.655 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2300369906 |
| Giá từng phần lô | 64,270,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.585.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.989.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300369907 |
| Giá từng phần lô | 56,788,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.923.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.751.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300369908 |
| Giá từng phần lô | 230,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.217.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.229.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300369909 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300369910 |
| Giá từng phần lô | 305,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.139.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.752.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300369911 |
| Giá từng phần lô | 213,721,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.552.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.604.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300369912 |
| Giá từng phần lô | 214,414,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.540.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.089.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300369913 |
| Giá từng phần lô | 10,949,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.602.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.664.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300369914 |
| Giá từng phần lô | 2,033,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.897.667.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.423.415.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300369915 |
| Giá từng phần lô | 1,505,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.145.623 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc Thử định lượng ure |
|
| Mã phần lô | PP2300369916 |
| Giá từng phần lô | 411,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.410.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.061.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh Hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300369917 |
| Giá từng phần lô | 39,803,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.719.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.862.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chứng dạng lỏng cho xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300369918 |
| Giá từng phần lô | 8,740,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.454.785 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300369919 |
| Giá từng phần lô | 265,507,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.347.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.855.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369920 |
| Giá từng phần lô | 28,491,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.600.744 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.944.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300369921 |
| Giá từng phần lô | 25,420,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.224.213 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.794.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hoá chất chạy mẫu có Lactace |
|
| Mã phần lô | PP2300369922 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch kiểm chuẩn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300369923 |
| Giá từng phần lô | 39,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.002.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300369924 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300369925 |
| Giá từng phần lô | 282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Chất chỉ thị dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300369926 |
| Giá từng phần lô | 2,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.910.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Canh trường dùng trong xét nghiệm tính nhạy cảm với kháng sinh của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300369927 |
| Giá từng phần lô | 204,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Canh trường dùng để chuẩn bị huyền dịch vi khuẩn và vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300369928 |
| Giá từng phần lô | 152,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.856.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Hóa chất xét nghiệm sán dãi chó |
|
| Mã phần lô | PP2300369929 |
| Giá từng phần lô | 102,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.435.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.442.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Hóa chất xét nghiệm sán máng |
|
| Mã phần lô | PP2300369930 |
| Giá từng phần lô | 30,784,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.867.203 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.548.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2300369931 |
| Giá từng phần lô | 47,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.153.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Hóa chất xét nghiệm sán dãi heo |
|
| Mã phần lô | PP2300369932 |
| Giá từng phần lô | 30,394,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.311.453 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.275.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Đầu côn 300 ul |
|
| Mã phần lô | PP2300369933 |
| Giá từng phần lô | 22,730,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.391.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.911.482 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300369934 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.949.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300369935 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300369936 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ sinh phẩm khuếch đại gen của virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300369937 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm phát hiện và định lượng RNA virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300369938 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm phát hiện và định lượng RNA virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300369939 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ thuốc Thử tách chiết mẫu xét nghiệm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300369940 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ thuốc Thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300369941 |
| Giá từng phần lô | 310,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch ly giải mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300369942 |
| Giá từng phần lô | 367,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300369943 |
| Giá từng phần lô | 129,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch chống bay hơi mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300369944 |
| Giá từng phần lô | 51,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Khay chứa Hóa chất tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2300369945 |
| Giá từng phần lô | 837,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.192.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Thuốc thử xét nghiệm DNA của virus HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300369946 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300369947 |
| Giá từng phần lô | 78,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ dụng cụ lấy mẫu cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300369948 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300369949 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.847.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.381.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Bộ hóa chất chứng nội cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300369950 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bộ hóa chất sinh phẩm cho xét nghiệm xác định kiểu gene của virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300369951 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.316.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định kiểu gene của virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300369952 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bộ hoá chất tách chiết RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300369953 |
| Giá từng phần lô | 732,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.043.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
Đĩa 96 giếng dùng để chạy Realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300369954 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300369955 |
| Giá từng phần lô | 1,281,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.825.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300369956 |
| Giá từng phần lô | 17,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.508.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.039.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369957 |
| Giá từng phần lô | 82,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.829.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.881.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300369958 |
| Giá từng phần lô | 7,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.308.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.555.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300369959 |
| Giá từng phần lô | 27,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.276.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.293.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300369960 |
| Giá từng phần lô | 7,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.308.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.555.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử dùng để định lượng enolase (NSE) |
|
| Mã phần lô | PP2300369961 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.797.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300369962 |
| Giá từng phần lô | 9,922,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.139.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.945.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300369963 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.279.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.891.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300369964 |
| Giá từng phần lô | 48,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.575.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.177.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300369965 |
| Giá từng phần lô | 4,079,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.812.632 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.855.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300369966 |
| Giá từng phần lô | 71,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300369967 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.311.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử định lượng Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2300369968 |
| Giá từng phần lô | 72,398,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.167.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.678.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2300369969 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.311.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc thử định lượng Anti TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300369970 |
| Giá từng phần lô | 85,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.542.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.196.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Anti- TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300369971 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.311.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300369972 |
| Giá từng phần lô | 45,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.338.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300369973 |
| Giá từng phần lô | 2,323,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.311.380.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.626.643.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39979 |
Dung dịch rửa xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300369974 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65754 |
Dung dịch ly giải hồng cầu xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300369975 |
| Giá từng phần lô | 1,240,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.767.041.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.020.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39946 |
Hoá chất nội kiểm xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300369976 |
| Giá từng phần lô | 22,092,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.481.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.464.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Card xác định nhóm máu bằng 2 phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300369977 |
| Giá từng phần lô | 2,380,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.392.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6576 |
Card môi trường nước muối để làm phản ứng chéo hoà hợp phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2300369978 |
| Giá từng phần lô | 1,256,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.790.056.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 879.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
Khay pha loãng hồng cầu treo. |
|
| Mã phần lô | PP2300369979 |
| Giá từng phần lô | 20,367,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.022.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.256.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300369980 |
| Giá từng phần lô | 268,639,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.811.323 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.047.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5380 |
Xét nghiệm nội kiểm đông máu mức đo trong giới hạn cao bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300369981 |
| Giá từng phần lô | 5,859,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.349.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.101.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Hóa chất làm sạch và tẩy nhiễm xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300369982 |
| Giá từng phần lô | 42,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.790.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29590 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi