Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (đợt 01)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300380377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hóa chất tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (đợt 01) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300261741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 58,484,214,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.754.526.420 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300542648 - Hoá chất xét nghiệm HbA1c | 720,960,000 | 1.027.368.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 504.672.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 2 | PP2300542649 - Hoá chất truyền máu | 1,216,711,200 | 1.733.813.460 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 851.697.840 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 3 | PP2300542650 - Hoá chất huyết học | 1,668,733,872 | 2.377.945.768 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.168.113.710 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 4 | PP2300542651 - Hoá chất đông máu | 902,978,700 | 1.286.744.648 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 632.085.090 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 5 | PP2300542652 - Hoá chất đông máu đo từ | 417,661,872 | 595.168.168 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 292.363.310 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 6 | PP2300542653 - Hoá chất miễn dịch 1 | 367,939,200 | 524.313.360 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 257.557.440 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 7 | PP2300542654 - Sinh phẩm định nhóm máu | 335,876,980 | 478.624.697 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 235.113.886 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 8 | PP2300542655 - Hoá chất xét nghiệm hba1c tuyến huyện | 130,000,000 | 185.250.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 91.000.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 9 | PP2300542656 - Hoá chất hba1c sắc ký lỏng | 494,885,470 | 705.211.795 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 346.419.829 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 10 | PP2300542657 - Hoá chất đông máu tự động | 2,355,747,310 | 3.356.939.917 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.649.023.117 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 11 | PP2300542658 - Hoá chất huyết học tự động | 7,993,012,524 | 11.390.042.847 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.595.108.767 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 12 | PP2300542659 - Hoá chất nội kiểm hoá sinh: | 47,628,000 | 67.869.900 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.339.600 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 13 | PP2300542660 - Hoá chất sàng lọc nat(sinh học phân tử) | 3,530,335,980 | 5.030.728.772 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.471.235.186 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 14 | PP2300542661 - Hoá chất sàng lọc máu: | 5,416,803,988 | 7.718.945.683 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.791.762.792 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 15 | PP2300542662 - Hoá chất sinh hoá theo test | 8,836,371,434 | 12.591.829.293 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.185.460.004 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 16 | PP2300542663 - Hoá chất miễn dịch tuyến tỉnh | 12,865,092,087 | 18.332.756.224 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.005.564.461 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 17 | PP2300542664 - Hoá chất huyết học 18 thông số | 2,967,723,752 | 4.229.006.347 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.077.406.626 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 18 | PP2300542665 - Ống EDTA nắp cao su | 47,475,000 | 67.651.875 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.232.500 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 19 | PP2300542666 - Ống EDTA nắp cao su | 711,693,100 | 1.014.162.668 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 498.185.170 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 20 | PP2300542667 - Ống EDTA các loại | 32,902,200 | 46.885.635 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.031.540 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 21 | PP2300542668 - Ống EDTA các loại | 181,704,600 | 258.929.055 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 127.193.220 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 22 | PP2300542669 - Ống nghiệm nắp đỏ có hạt | 17,602,000 | 25.082.850 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.321.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 23 | PP2300542670 - Ống lấy mẫu máu lắng | 861,000 | 1.226.925 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 602.700 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 24 | PP2300542671 - Ống lấy mẫu máu lắng | 10,953,600 | 15.608.880 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.667.520 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 25 | PP2300542672 - Ống nghiệm CITRATE 3,2% | 64,377,300 | 91.737.653 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.064.110 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 26 | PP2300542673 - Ống nghiệm GLUCOSE | 19,036,500 | 27.127.013 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.325.550 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 27 | PP2300542674 - Ống nghiệm HEPARIN | 494,608,000 | 704.816.400 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 346.225.600 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 28 | PP2300542675 - Ống nghiệm Natri citrat 3,8% | 9,945,000 | 14.171.625 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.961.500 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 29 | PP2300542676 - Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis) | 93,744,000 | 133.585.200 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.620.800 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 30 | PP2300542677 - Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides) | 40,176,000 | 57.250.800 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.123.200 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 31 | PP2300542678 - Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus) | 40,176,000 | 57.250.800 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.123.200 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 32 | PP2300542679 - Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium) | 40,176,000 | 57.250.800 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.123.200 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 33 | PP2300542680 - Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum) | 35,712,000 | 50.889.600 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.998.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 34 | PP2300542681 - Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn (Fasciola) | 53,568,000 | 76.334.400 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.497.600 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 35 | PP2300542682 - Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella) | 35,712,000 | 50.889.600 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.998.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 36 | PP2300542683 - Xét nghiệm chẩn đoán amib (Entamoeba histolytica) | 8,928,000 | 12.722.400 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.249.600 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 37 | PP2300542684 - Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma) | 62,496,000 | 89.056.800 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.747.200 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 38 | PP2300542685 - Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5) | 1,181,250 | 1.683.281 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 826.875 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 39 | PP2300542686 - Đĩa giấy Esculin | 176,000 | 250.800 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.200 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 40 | PP2300542687 - Đĩa giấy Bacitracin | 676,200 | 963.585 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 473.340 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 41 | PP2300542688 - Đĩa giấy Optochin | 627,900 | 894.758 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 439.530 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 42 | PP2300542689 - Đĩa giấy Oxydase | 1,497,300 | 2.133.653 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.048.110 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 43 | PP2300542690 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ - đĩa kháng sinh các loại | 14,490,000 | 20.648.250 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.143.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 44 | PP2300542691 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg | 7,566,000 | 10.781.550 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.296.200 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 45 | PP2300542692 - Amikacin 30µg (Ak) | 1,086,750 | 1.548.619 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 760.725 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 46 | PP2300542693 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin | 1,666,350 | 2.374.549 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.166.445 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 47 | PP2300542694 - Đĩa kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 20/10µg | 6,790,000 | 9.675.750 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.753.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 48 | PP2300542695 - Amoxicillin/clavulanic acid 20/10µg | 1,666,350 | 2.374.549 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.166.445 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 49 | PP2300542696 - Ampicillin 10µg (Am) | 1,159,200 | 1.651.860 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 811.440 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 50 | PP2300542697 - Ampicillin/sulbactam | 289,800 | 412.965 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.860 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 51 | PP2300542698 - Azithromycin | 217,350 | 309.724 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 152.145 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 52 | PP2300542699 - Cefazolin 30µg | 596,400 | 849.870 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 417.480 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 53 | PP2300542700 - Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim | 3,360,000 | 4.788.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.352.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 54 | PP2300542701 - Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt) | 1,666,350 | 2.374.549 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.166.445 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 55 | PP2300542702 - Đĩa kháng sinh Cefepime | 3,880,000 | 5.529.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.716.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 56 | PP2300542703 - Cefepime 30µg (Cm) | 1,376,550 | 1.961.584 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 963.585 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 57 | PP2300542704 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime | 5,880,000 | 8.379.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.116.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 58 | PP2300542705 - Cefotaxime | 796,950 | 1.135.654 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 557.865 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 59 | PP2300542706 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime | 3,880,000 | 5.529.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.716.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 60 | PP2300542707 - Ceftazidime 30µg (Cz) | 1,086,750 | 1.548.619 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 760.725 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 61 | PP2300542708 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone | 6,790,000 | 9.675.750 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.753.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 62 | PP2300542709 - Ceftriaxone 30µg (Cx) | 1,376,550 | 1.961.584 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 963.585 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 63 | PP2300542710 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim | 6,790,000 | 9.675.750 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.753.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 64 | PP2300542711 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim | 1,231,650 | 1.755.101 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 862.155 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 65 | PP2300542712 - Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg | 869,400 | 1.238.895 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 608.580 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 66 | PP2300542713 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin | 6,440,000 | 9.177.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.508.500 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 67 | PP2300542714 - Ciprofloxacin 5µg (Ci) | 1,159,200 | 1.651.860 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 811.440 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 68 | PP2300542715 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg | 1,940,000 | 2.764.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.358.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 69 | PP2300542716 - Clindamycin 2µg (cL) | 1,014,300 | 1.445.378 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 710.010 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 70 | PP2300542717 - Đĩa giấy kháng sinh Colistin 10µg | 1,940,000 | 2.764.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.358.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 71 | PP2300542718 - Đĩa kháng sinh Colistin | 724,500 | 1.032.413 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 507.150 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 72 | PP2300542719 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin | 1,680,000 | 2.394.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.176.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 73 | PP2300542720 - Cefoxitin 30µg (Cn) | 1,376,550 | 1.961.584 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 963.585 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 74 | PP2300542721 - Đĩa kháng sinh Doxycycline | 144,900 | 206.483 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.430 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 75 | PP2300542722 - Doripemem 10 µg | 596,400 | 849.870 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 417.480 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 76 | PP2300542723 - Ertapenem | 289,800 | 412.965 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.860 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 77 | PP2300542724 - Erythromycin 15µg | 869,400 | 1.238.895 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 608.580 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 78 | PP2300542725 - Fosfomycin 200 µg | 144,900 | 206.483 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.430 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 79 | PP2300542726 - Fosfomycin 200 µg | 2,100,000 | 2.992.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.470.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 80 | PP2300542727 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 10 | 5,880,000 | 8.379.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.116.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 81 | PP2300542728 - Gentamicin 120 µg | 144,900 | 206.483 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.430 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 82 | PP2300542729 - Gentamicin 10µg (Ge) | 1,956,150 | 2.787.514 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.369.305 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 83 | PP2300542730 - Đĩa kháng sinh Imipenem | 5,880,000 | 8.379.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.116.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 84 | PP2300542731 - Imipenem 10µg (Im) | 1,376,550 | 1.961.584 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 963.585 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 85 | PP2300542732 - Meropenem 10µg (Me) | 869,400 | 1.238.895 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 608.580 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 86 | PP2300542733 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin | 6,790,000 | 9.675.750 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.753.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 87 | PP2300542734 - Levofloxacin 5µg (Lv) | 1,376,550 | 1.961.584 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 963.585 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 88 | PP2300542735 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300µg (Fr) | 144,900 | 206.483 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.430 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 89 | PP2300542736 - Đĩa Novobiocin | 223,650 | 318.701 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 156.555 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 90 | PP2300542737 - Norfloxacin | 289,800 | 412.965 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.860 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 91 | PP2300542738 - Đĩa kháng sinh Ofloxacin | 72,450 | 103.241 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.715 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 92 | PP2300542739 - Đĩa kháng sinh Oxacillin | 1,940,000 | 2.764.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.358.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 93 | PP2300542740 - Oxacillin | 289,800 | 412.965 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.860 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 94 | PP2300542741 - Đĩa kháng sinh Vancomycin | 1,940,000 | 2.764.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.358.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 95 | PP2300542742 - Vancomycin 30µg (Va) | 507,150 | 722.689 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 355.005 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 96 | PP2300542743 - Penicillin 10UI (Pn) | 391,230 | 557.503 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 273.861 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 97 | PP2300542744 - Piperacillin/ tazobactam 100/10µg (Pt) | 941,850 | 1.342.136 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 659.295 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 98 | PP2300542745 - Que kháng sinh đồ Vancomycin | 26,880,000 | 38.304.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.816.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 99 | PP2300542746 - Que kháng sinh đồ Penicillin | 3,360,000 | 4.788.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.352.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 100 | PP2300542747 - Que kháng sinh đồ Levofloxacin | 3,360,000 | 4.788.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.352.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 101 | PP2300542748 - Que kháng sinh đồ Azithromycin | 3,360,000 | 4.788.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.352.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 102 | PP2300542749 - Môi trường Manitol Salt Agar | 7,160,000 | 10.203.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.012.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 103 | PP2300542750 - Môi trường Nutrient Agar pha sẵn | 6,804,000 | 9.695.700 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.762.800 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 104 | PP2300542751 - Môi trường pha sẵn để nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter Pylori | 2,750,000 | 3.918.750 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.925.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 105 | PP2300542752 - Môi trường nuôi cấy Brain Heart Infusion Broth | 4,596,000 | 6.549.300 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.217.200 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 106 | PP2300542753 - Chai cấy máu hai pha | 103,500,000 | 147.487.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 72.450.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 107 | PP2300542754 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn | 396,000,000 | 564.300.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 277.200.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 108 | PP2300542755 - Môi trường Chrom agar pha sẵn | 166,530,000 | 237.305.250 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.571.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 109 | PP2300542756 - Môi trường Mac Conkey Agar pha sẵn | 43,092,000 | 61.406.100 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.164.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 110 | PP2300542757 - Môi trường nuôi cấy vi sinh | 14,040,000 | 20.007.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.828.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 111 | PP2300542758 - Mannitol Salt Agar (MSA 90mm) | 7,182,000 | 10.234.350 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.027.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 112 | PP2300542759 - Môi trường Mueller Hinton Agar | 47,250,000 | 67.331.250 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.075.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 113 | PP2300542760 - Môi trường Mueller Hinton Agar pha sẵn | 35,910,000 | 51.171.750 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 25.137.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 114 | PP2300542761 - Môi trường Mueller Hinton Blood Agar pha sẵn | 11,340,000 | 16.159.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.938.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 115 | PP2300542762 - Môi trường Salmonella Shigella Agar pha sẵn | 8,694,000 | 12.388.950 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.085.800 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 116 | PP2300542763 - Môi trường nuối cấy Simmons Citrate Agar | 2,315,000 | 3.298.875 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.620.500 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 117 | PP2300542764 - Môi trường Simon Citrate Agar pha sẵn | 7,586,250 | 10.810.406 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.310.375 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 118 | PP2300542765 - Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm) | 100,040,000 | 142.557.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.028.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 119 | PP2300542766 - Môi trường Thạch nâu pha sẵn | 28,750,000 | 40.968.750 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.125.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 120 | PP2300542767 - Môi trường Kligler Iron Agar | 1,514,000 | 2.157.450 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.059.800 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 121 | PP2300542768 - Môi trường Kligler Iron Agar (KIA) | 9,286,200 | 13.232.835 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.500.340 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 122 | PP2300542769 - Alpha Naphthol (1-Naphthol) | 346,500 | 493.763 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 242.550 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 123 | PP2300542770 - Huyết thanh thử nghiệm Coagulase | 2,772,000 | 3.950.100 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.940.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 124 | PP2300542771 - Bộ thử nghiệm định danh nhanh Neisseira | 1,900,000 | 2.707.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.330.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 125 | PP2300542772 - Bộ thử nghiệm định danh trực khuẩn Gram âm | 11,340,000 | 16.159.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.938.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 126 | PP2300542773 - Bộ định danh que giấy 3 yếu tố X/V/XV | 346,500 | 493.763 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 242.550 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 127 | PP2300542774 - Bộ hóa chất đóng sẵn định lượng HBV DNA | 123,039,000 | 175.330.575 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.127.300 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 128 | PP2300542775 - Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng | 1,168,800 | 1.665.540 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 818.160 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 129 | PP2300542776 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù dùng cho xét nghiệm vi sinh | 2,959,200 | 4.216.860 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.071.440 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 130 | PP2300542777 - Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù | 15,974,400 | 22.763.520 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.182.080 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 131 | PP2300542778 - Môi trường Sulfide Indole Motility (SIM) | 3,072,000 | 4.377.600 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.150.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 132 | PP2300542779 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 25,366,400 | 36.147.120 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.756.480 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 133 | PP2300542780 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 14,083,200 | 20.068.560 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.858.240 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 134 | PP2300542781 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat | 2,906,400 | 4.141.620 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.034.480 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 135 | PP2300542782 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat | 2,906,400 | 4.141.620 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.034.480 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 136 | PP2300542783 - Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase | 2,906,400 | 4.141.620 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.034.480 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 137 | PP2300542784 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer | 2,906,400 | 4.141.620 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.034.480 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 138 | PP2300542785 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer | 140,000 | 199.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 139 | PP2300542786 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer | 2,905,770 | 4.140.722 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.034.039 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 140 | PP2300542787 - Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase | 3,288,600 | 4.686.255 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.302.020 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 141 | PP2300542788 - Thuốc thử Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP) | 8,256,000 | 11.764.800 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.779.200 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 142 | PP2300542789 - Thuốc thử Methyl red (MR) | 345,000 | 491.625 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.500 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 143 | PP2300542790 - Môi trường Urea broth. | 5,510,000 | 7.851.750 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.857.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 144 | PP2300542791 - Thuốc thử Kovac | 462,000 | 658.350 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 323.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 145 | PP2300542792 - Kit định lượng virus HIV-1 | 70,560,000 | 100.548.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.392.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 146 | PP2300542793 - Test thử đường huyết tại giường | 228,872,500 | 326.143.313 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 160.210.750 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 147 | PP2300542794 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | 20,160,000 | 28.728.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.112.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 148 | PP2300542795 - Dung dịch khử khuẩn màng lọc thận | 199,100,000 | 283.717.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 139.370.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 149 | PP2300542796 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 321,071,520 | 457.526.916 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 224.750.064 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 150 | PP2300542797 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 144,720,000 | 206.226.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 101.304.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 151 | PP2300542798 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại | 141,290,000 | 201.338.250 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.903.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 152 | PP2300542799 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzyme | 175,182,000 | 249.634.350 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.627.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 153 | PP2300542800 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 1,468,530,000 | 2.092.655.250 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.027.971.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 154 | PP2300542801 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 913,752,000 | 1.302.096.600 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 639.626.400 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 155 | PP2300542802 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn | 2,500,000 | 3.562.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.750.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 156 | PP2300542803 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa (Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại) | 256,684,800 | 365.775.840 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 179.679.360 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 157 | PP2300542804 - Eosin | 6,500,000 | 9.262.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.550.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 158 | PP2300542805 - Formol trung tính 10% | 40,260,000 | 57.370.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.182.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 159 | PP2300542806 - Hematoxyline (dạng bột) | 6,267,800 | 8.931.615 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.387.460 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 160 | PP2300542807 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học. | 70,224,000 | 100.069.200 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.156.800 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 161 | PP2300542808 - Keo gắn lamen | 742,500 | 1.058.063 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 519.750 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 162 | PP2300542809 - Papanicolaou (EA-50) | 2,904,000 | 4.138.200 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.032.800 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 163 | PP2300542810 - Papanicolaou (OG-6) | 3,080,000 | 4.389.000 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.156.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 164 | PP2300542811 - Sáp parafin tuyp 6 | 37,500,000 | 53.437.500 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.250.000 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| 165 | PP2300542812 - Hoá chất huyết học tuyến huyện | 697,698,960 | 994.221.018 | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 488.389.272 | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Hoá chất xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300542648 |
| Giá từng phần lô | 720,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300542649 |
| Giá từng phần lô | 1,216,711,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.733.813.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 851.697.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300542650 |
| Giá từng phần lô | 1,668,733,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.377.945.768 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.168.113.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300542651 |
| Giá từng phần lô | 902,978,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.744.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.085.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất đông máu đo từ |
|
| Mã phần lô | PP2300542652 |
| Giá từng phần lô | 417,661,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.168.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.363.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất miễn dịch 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300542653 |
| Giá từng phần lô | 367,939,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.313.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.557.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sinh phẩm định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300542654 |
| Giá từng phần lô | 335,876,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.624.697 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.113.886 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất xét nghiệm hba1c tuyến huyện |
|
| Mã phần lô | PP2300542655 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất hba1c sắc ký lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300542656 |
| Giá từng phần lô | 494,885,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.211.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.419.829 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300542657 |
| Giá từng phần lô | 2,355,747,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.356.939.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.649.023.117 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300542658 |
| Giá từng phần lô | 7,993,012,524 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.390.042.847 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.595.108.767 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất nội kiểm hoá sinh: |
|
| Mã phần lô | PP2300542659 |
| Giá từng phần lô | 47,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.869.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.339.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất sàng lọc nat(sinh học phân tử) |
|
| Mã phần lô | PP2300542660 |
| Giá từng phần lô | 3,530,335,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.030.728.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.471.235.186 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất sàng lọc máu: |
|
| Mã phần lô | PP2300542661 |
| Giá từng phần lô | 5,416,803,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.718.945.683 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.791.762.792 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất sinh hoá theo test |
|
| Mã phần lô | PP2300542662 |
| Giá từng phần lô | 8,836,371,434 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.591.829.293 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.185.460.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất miễn dịch tuyến tỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2300542663 |
| Giá từng phần lô | 12,865,092,087 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.332.756.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.005.564.461 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Hoá chất huyết học 18 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300542664 |
| Giá từng phần lô | 2,967,723,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.229.006.347 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.077.406.626 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300542665 |
| Giá từng phần lô | 47,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.651.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.232.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300542666 |
| Giá từng phần lô | 711,693,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.014.162.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.185.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống EDTA các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300542667 |
| Giá từng phần lô | 32,902,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.885.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.031.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống EDTA các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300542668 |
| Giá từng phần lô | 181,704,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.929.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.193.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống nghiệm nắp đỏ có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300542669 |
| Giá từng phần lô | 17,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.082.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.321.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống lấy mẫu máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300542670 |
| Giá từng phần lô | 861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.226.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống lấy mẫu máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300542671 |
| Giá từng phần lô | 10,953,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.608.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.667.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống nghiệm CITRATE 3,2% |
|
| Mã phần lô | PP2300542672 |
| Giá từng phần lô | 64,377,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.737.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.064.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống nghiệm GLUCOSE |
|
| Mã phần lô | PP2300542673 |
| Giá từng phần lô | 19,036,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.127.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.325.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống nghiệm HEPARIN |
|
| Mã phần lô | PP2300542674 |
| Giá từng phần lô | 494,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.816.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.225.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ống nghiệm Natri citrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300542675 |
| Giá từng phần lô | 9,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.171.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.961.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis) |
|
| Mã phần lô | PP2300542676 |
| Giá từng phần lô | 93,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.585.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.620.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides) |
|
| Mã phần lô | PP2300542677 |
| Giá từng phần lô | 40,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.250.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.123.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus) |
|
| Mã phần lô | PP2300542678 |
| Giá từng phần lô | 40,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.250.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.123.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium) |
|
| Mã phần lô | PP2300542679 |
| Giá từng phần lô | 40,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.250.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.123.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum) |
|
| Mã phần lô | PP2300542680 |
| Giá từng phần lô | 35,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.889.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.998.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn (Fasciola) |
|
| Mã phần lô | PP2300542681 |
| Giá từng phần lô | 53,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.334.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.497.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella) |
|
| Mã phần lô | PP2300542682 |
| Giá từng phần lô | 35,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.889.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.998.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệm chẩn đoán amib (Entamoeba histolytica) |
|
| Mã phần lô | PP2300542683 |
| Giá từng phần lô | 8,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.722.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.249.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma) |
|
| Mã phần lô | PP2300542684 |
| Giá từng phần lô | 62,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.056.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.747.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300542685 |
| Giá từng phần lô | 1,181,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.683.281 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa giấy Esculin |
|
| Mã phần lô | PP2300542686 |
| Giá từng phần lô | 176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa giấy Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2300542687 |
| Giá từng phần lô | 676,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.585 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300542688 |
| Giá từng phần lô | 627,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa giấy Oxydase |
|
| Mã phần lô | PP2300542689 |
| Giá từng phần lô | 1,497,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.048.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ - đĩa kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300542690 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.648.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542691 |
| Giá từng phần lô | 7,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.781.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.296.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Amikacin 30µg (Ak) |
|
| Mã phần lô | PP2300542692 |
| Giá từng phần lô | 1,086,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.548.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300542693 |
| Giá từng phần lô | 1,666,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.374.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 20/10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542694 |
| Giá từng phần lô | 6,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.675.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Amoxicillin/clavulanic acid 20/10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542695 |
| Giá từng phần lô | 1,666,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.374.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ampicillin 10µg (Am) |
|
| Mã phần lô | PP2300542696 |
| Giá từng phần lô | 1,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.651.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 811.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ampicillin/sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300542697 |
| Giá từng phần lô | 289,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300542698 |
| Giá từng phần lô | 217,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.724 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Cefazolin 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542699 |
| Giá từng phần lô | 596,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 849.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim |
|
| Mã phần lô | PP2300542700 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt) |
|
| Mã phần lô | PP2300542701 |
| Giá từng phần lô | 1,666,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.374.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.166.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2300542702 |
| Giá từng phần lô | 3,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Cefepime 30µg (Cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300542703 |
| Giá từng phần lô | 1,376,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 963.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300542704 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300542705 |
| Giá từng phần lô | 796,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.135.654 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.865 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2300542706 |
| Giá từng phần lô | 3,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ceftazidime 30µg (Cz) |
|
| Mã phần lô | PP2300542707 |
| Giá từng phần lô | 1,086,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.548.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300542708 |
| Giá từng phần lô | 6,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.675.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ceftriaxone 30µg (Cx) |
|
| Mã phần lô | PP2300542709 |
| Giá từng phần lô | 1,376,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 963.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2300542710 |
| Giá từng phần lô | 6,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.675.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Cefuroxim |
|
| Mã phần lô | PP2300542711 |
| Giá từng phần lô | 1,231,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.101 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542712 |
| Giá từng phần lô | 869,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300542713 |
| Giá từng phần lô | 6,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.508.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ciprofloxacin 5µg (Ci) |
|
| Mã phần lô | PP2300542714 |
| Giá từng phần lô | 1,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.651.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 811.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542715 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.764.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Clindamycin 2µg (cL) |
|
| Mã phần lô | PP2300542716 |
| Giá từng phần lô | 1,014,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.445.378 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa giấy kháng sinh Colistin 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542717 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.764.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300542718 |
| Giá từng phần lô | 724,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.413 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2300542719 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Cefoxitin 30µg (Cn) |
|
| Mã phần lô | PP2300542720 |
| Giá từng phần lô | 1,376,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 963.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Doxycycline |
|
| Mã phần lô | PP2300542721 |
| Giá từng phần lô | 144,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.483 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Doripemem 10 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542722 |
| Giá từng phần lô | 596,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 849.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2300542723 |
| Giá từng phần lô | 289,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Erythromycin 15µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542724 |
| Giá từng phần lô | 869,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Fosfomycin 200 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542725 |
| Giá từng phần lô | 144,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.483 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Fosfomycin 200 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542726 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300542727 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Gentamicin 120 µg |
|
| Mã phần lô | PP2300542728 |
| Giá từng phần lô | 144,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.483 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Gentamicin 10µg (Ge) |
|
| Mã phần lô | PP2300542729 |
| Giá từng phần lô | 1,956,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.787.514 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.369.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300542730 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Imipenem 10µg (Im) |
|
| Mã phần lô | PP2300542731 |
| Giá từng phần lô | 1,376,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 963.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Meropenem 10µg (Me) |
|
| Mã phần lô | PP2300542732 |
| Giá từng phần lô | 869,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.238.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300542733 |
| Giá từng phần lô | 6,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.675.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Levofloxacin 5µg (Lv) |
|
| Mã phần lô | PP2300542734 |
| Giá từng phần lô | 1,376,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.961.584 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 963.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300µg (Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2300542735 |
| Giá từng phần lô | 144,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.483 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa Novobiocin |
|
| Mã phần lô | PP2300542736 |
| Giá từng phần lô | 223,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.701 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Norfloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300542737 |
| Giá từng phần lô | 289,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300542738 |
| Giá từng phần lô | 72,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.241 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Oxacillin |
|
| Mã phần lô | PP2300542739 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.764.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Oxacillin |
|
| Mã phần lô | PP2300542740 |
| Giá từng phần lô | 289,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Đĩa kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300542741 |
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.764.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Vancomycin 30µg (Va) |
|
| Mã phần lô | PP2300542742 |
| Giá từng phần lô | 507,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.689 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Penicillin 10UI (Pn) |
|
| Mã phần lô | PP2300542743 |
| Giá từng phần lô | 391,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.861 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Piperacillin/ tazobactam 100/10µg (Pt) |
|
| Mã phần lô | PP2300542744 |
| Giá từng phần lô | 941,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.295 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Que kháng sinh đồ Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300542745 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Que kháng sinh đồ Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300542746 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Que kháng sinh đồ Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300542747 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Que kháng sinh đồ Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300542748 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Manitol Salt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300542749 |
| Giá từng phần lô | 7,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.203.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Nutrient Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300542750 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.695.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường pha sẵn để nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300542751 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.918.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường nuôi cấy Brain Heart Infusion Broth |
|
| Mã phần lô | PP2300542752 |
| Giá từng phần lô | 4,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.549.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.217.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Chai cấy máu hai pha |
|
| Mã phần lô | PP2300542753 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Chai cấy máu hiếu khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300542754 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Chrom agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300542755 |
| Giá từng phần lô | 166,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.305.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.571.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Mac Conkey Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300542756 |
| Giá từng phần lô | 43,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.406.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.164.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường nuôi cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300542757 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.007.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Mannitol Salt Agar (MSA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300542758 |
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.234.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.027.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300542759 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Mueller Hinton Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300542760 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.171.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Mueller Hinton Blood Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300542761 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.159.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Salmonella Shigella Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300542762 |
| Giá từng phần lô | 8,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.388.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.085.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường nuối cấy Simmons Citrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300542763 |
| Giá từng phần lô | 2,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Simon Citrate Agar pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300542764 |
| Giá từng phần lô | 7,586,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.810.406 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.310.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300542765 |
| Giá từng phần lô | 100,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.557.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Thạch nâu pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300542766 |
| Giá từng phần lô | 28,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Kligler Iron Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300542767 |
| Giá từng phần lô | 1,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.157.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.059.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Kligler Iron Agar (KIA) |
|
| Mã phần lô | PP2300542768 |
| Giá từng phần lô | 9,286,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.232.835 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Alpha Naphthol (1-Naphthol) |
|
| Mã phần lô | PP2300542769 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.763 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Huyết thanh thử nghiệm Coagulase |
|
| Mã phần lô | PP2300542770 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.950.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Bộ thử nghiệm định danh nhanh Neisseira |
|
| Mã phần lô | PP2300542771 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Bộ thử nghiệm định danh trực khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300542772 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.159.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Bộ định danh que giấy 3 yếu tố X/V/XV |
|
| Mã phần lô | PP2300542773 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.763 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Bộ hóa chất đóng sẵn định lượng HBV DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300542774 |
| Giá từng phần lô | 123,039,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.330.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.127.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300542775 |
| Giá từng phần lô | 1,168,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 818.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch chuẩn bị huyền phù dùng cho xét nghiệm vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300542776 |
| Giá từng phần lô | 2,959,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.216.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.071.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù |
|
| Mã phần lô | PP2300542777 |
| Giá từng phần lô | 15,974,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.763.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.182.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Sulfide Indole Motility (SIM) |
|
| Mã phần lô | PP2300542778 |
| Giá từng phần lô | 3,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.377.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300542779 |
| Giá từng phần lô | 25,366,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.147.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.756.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300542780 |
| Giá từng phần lô | 14,083,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.068.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.858.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử cho phản ứng nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2300542781 |
| Giá từng phần lô | 2,906,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.141.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.034.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử cho phản ứng nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2300542782 |
| Giá từng phần lô | 2,906,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.141.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.034.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase |
|
| Mã phần lô | PP2300542783 |
| Giá từng phần lô | 2,906,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.141.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.034.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer |
|
| Mã phần lô | PP2300542784 |
| Giá từng phần lô | 2,906,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.141.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.034.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer |
|
| Mã phần lô | PP2300542785 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer |
|
| Mã phần lô | PP2300542786 |
| Giá từng phần lô | 2,905,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.722 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.034.039 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase |
|
| Mã phần lô | PP2300542787 |
| Giá từng phần lô | 3,288,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.686.255 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.302.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP) |
|
| Mã phần lô | PP2300542788 |
| Giá từng phần lô | 8,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.764.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.779.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử Methyl red (MR) |
|
| Mã phần lô | PP2300542789 |
| Giá từng phần lô | 345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Môi trường Urea broth. |
|
| Mã phần lô | PP2300542790 |
| Giá từng phần lô | 5,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.851.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.857.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Thuốc thử Kovac |
|
| Mã phần lô | PP2300542791 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Kit định lượng virus HIV-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300542792 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Test thử đường huyết tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300542793 |
| Giá từng phần lô | 228,872,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.143.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.210.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300542794 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch khử khuẩn màng lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300542795 |
| Giá từng phần lô | 199,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300542796 |
| Giá từng phần lô | 321,071,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.526.916 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.750.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300542797 |
| Giá từng phần lô | 144,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.226.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300542798 |
| Giá từng phần lô | 141,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.338.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300542799 |
| Giá từng phần lô | 175,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.634.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.627.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300542800 |
| Giá từng phần lô | 1,468,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.092.655.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.027.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300542801 |
| Giá từng phần lô | 913,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.302.096.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.626.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300542802 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa (Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại) |
|
| Mã phần lô | PP2300542803 |
| Giá từng phần lô | 256,684,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.775.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.679.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300542804 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Formol trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300542805 |
| Giá từng phần lô | 40,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.370.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Hematoxyline (dạng bột) |
|
| Mã phần lô | PP2300542806 |
| Giá từng phần lô | 6,267,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.931.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.387.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học. |
|
| Mã phần lô | PP2300542807 |
| Giá từng phần lô | 70,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.069.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.156.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300542808 |
| Giá từng phần lô | 742,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Papanicolaou (EA-50) |
|
| Mã phần lô | PP2300542809 |
| Giá từng phần lô | 2,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.138.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.032.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Papanicolaou (OG-6) |
|
| Mã phần lô | PP2300542810 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Sáp parafin tuyp 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300542811 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Hoá chất huyết học tuyến huyện |
|
| Mã phần lô | PP2300542812 |
| Giá từng phần lô | 697,698,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 994.221.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.389.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi