Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (đợt 01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380377-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (đợt 01)
Số hiệu KHLCNT PL2300261741
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 58,484,214,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.754.526.420 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300542648 - Hoá chất xét nghiệm HbA1c 720,960,000 1.027.368.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.672.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
2 PP2300542649 - Hoá chất truyền máu 1,216,711,200 1.733.813.460 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 851.697.840 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
3 PP2300542650 - Hoá chất huyết học 1,668,733,872 2.377.945.768 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.168.113.710 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
4 PP2300542651 - Hoá chất đông máu 902,978,700 1.286.744.648 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 632.085.090 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
5 PP2300542652 - Hoá chất đông máu đo từ 417,661,872 595.168.168 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 292.363.310 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
6 PP2300542653 - Hoá chất miễn dịch 1 367,939,200 524.313.360 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 257.557.440 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
7 PP2300542654 - Sinh phẩm định nhóm máu 335,876,980 478.624.697 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 235.113.886 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
8 PP2300542655 - Hoá chất xét nghiệm hba1c tuyến huyện 130,000,000 185.250.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.000.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
9 PP2300542656 - Hoá chất hba1c sắc ký lỏng 494,885,470 705.211.795 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 346.419.829 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
10 PP2300542657 - Hoá chất đông máu tự động 2,355,747,310 3.356.939.917 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.649.023.117 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
11 PP2300542658 - Hoá chất huyết học tự động 7,993,012,524 11.390.042.847 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.595.108.767 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
12 PP2300542659 - Hoá chất nội kiểm hoá sinh: 47,628,000 67.869.900 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.339.600 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
13 PP2300542660 - Hoá chất sàng lọc nat(sinh học phân tử) 3,530,335,980 5.030.728.772 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.471.235.186 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
14 PP2300542661 - Hoá chất sàng lọc máu: 5,416,803,988 7.718.945.683 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.791.762.792 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
15 PP2300542662 - Hoá chất sinh hoá theo test 8,836,371,434 12.591.829.293 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.185.460.004 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
16 PP2300542663 - Hoá chất miễn dịch tuyến tỉnh 12,865,092,087 18.332.756.224 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.005.564.461 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
17 PP2300542664 - Hoá chất huyết học 18 thông số 2,967,723,752 4.229.006.347 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.077.406.626 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
18 PP2300542665 - Ống EDTA nắp cao su 47,475,000 67.651.875 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.232.500 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
19 PP2300542666 - Ống EDTA nắp cao su 711,693,100 1.014.162.668 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 498.185.170 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
20 PP2300542667 - Ống EDTA các loại 32,902,200 46.885.635 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 23.031.540 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
21 PP2300542668 - Ống EDTA các loại 181,704,600 258.929.055 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 127.193.220 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
22 PP2300542669 - Ống nghiệm nắp đỏ có hạt 17,602,000 25.082.850 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.321.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
23 PP2300542670 - Ống lấy mẫu máu lắng 861,000 1.226.925 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 602.700 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
24 PP2300542671 - Ống lấy mẫu máu lắng 10,953,600 15.608.880 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.667.520 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
25 PP2300542672 - Ống nghiệm CITRATE 3,2% 64,377,300 91.737.653 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.064.110 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
26 PP2300542673 - Ống nghiệm GLUCOSE 19,036,500 27.127.013 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.325.550 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
27 PP2300542674 - Ống nghiệm HEPARIN 494,608,000 704.816.400 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 346.225.600 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
28 PP2300542675 - Ống nghiệm Natri citrat 3,8% 9,945,000 14.171.625 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.961.500 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
29 PP2300542676 - Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis) 93,744,000 133.585.200 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.620.800 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
30 PP2300542677 - Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides) 40,176,000 57.250.800 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.123.200 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
31 PP2300542678 - Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus) 40,176,000 57.250.800 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.123.200 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
32 PP2300542679 - Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium) 40,176,000 57.250.800 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.123.200 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
33 PP2300542680 - Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum) 35,712,000 50.889.600 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.998.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
34 PP2300542681 - Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn (Fasciola) 53,568,000 76.334.400 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.497.600 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
35 PP2300542682 - Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella) 35,712,000 50.889.600 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.998.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
36 PP2300542683 - Xét nghiệm chẩn đoán amib (Entamoeba histolytica) 8,928,000 12.722.400 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.249.600 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
37 PP2300542684 - Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma) 62,496,000 89.056.800 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.747.200 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
38 PP2300542685 - Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5) 1,181,250 1.683.281 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 826.875 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
39 PP2300542686 - Đĩa giấy Esculin 176,000 250.800 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 123.200 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
40 PP2300542687 - Đĩa giấy Bacitracin 676,200 963.585 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 473.340 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
41 PP2300542688 - Đĩa giấy Optochin 627,900 894.758 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 439.530 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
42 PP2300542689 - Đĩa giấy Oxydase 1,497,300 2.133.653 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.048.110 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
43 PP2300542690 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ - đĩa kháng sinh các loại 14,490,000 20.648.250 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.143.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
44 PP2300542691 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg 7,566,000 10.781.550 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.296.200 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
45 PP2300542692 - Amikacin 30µg (Ak) 1,086,750 1.548.619 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 760.725 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
46 PP2300542693 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin 1,666,350 2.374.549 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.166.445 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
47 PP2300542694 - Đĩa kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 20/10µg 6,790,000 9.675.750 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.753.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
48 PP2300542695 - Amoxicillin/clavulanic acid 20/10µg 1,666,350 2.374.549 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.166.445 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
49 PP2300542696 - Ampicillin 10µg (Am) 1,159,200 1.651.860 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 811.440 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
50 PP2300542697 - Ampicillin/sulbactam 289,800 412.965 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.860 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
51 PP2300542698 - Azithromycin 217,350 309.724 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 152.145 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
52 PP2300542699 - Cefazolin 30µg 596,400 849.870 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 417.480 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
53 PP2300542700 - Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 3,360,000 4.788.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
54 PP2300542701 - Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt) 1,666,350 2.374.549 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.166.445 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
55 PP2300542702 - Đĩa kháng sinh Cefepime 3,880,000 5.529.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.716.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
56 PP2300542703 - Cefepime 30µg (Cm) 1,376,550 1.961.584 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 963.585 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
57 PP2300542704 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 5,880,000 8.379.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.116.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
58 PP2300542705 - Cefotaxime 796,950 1.135.654 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 557.865 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
59 PP2300542706 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 3,880,000 5.529.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.716.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
60 PP2300542707 - Ceftazidime 30µg (Cz) 1,086,750 1.548.619 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 760.725 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
61 PP2300542708 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 6,790,000 9.675.750 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.753.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
62 PP2300542709 - Ceftriaxone 30µg (Cx) 1,376,550 1.961.584 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 963.585 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
63 PP2300542710 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim 6,790,000 9.675.750 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.753.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
64 PP2300542711 - Đĩa kháng sinh Cefuroxim 1,231,650 1.755.101 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 862.155 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
65 PP2300542712 - Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg 869,400 1.238.895 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 608.580 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
66 PP2300542713 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 6,440,000 9.177.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.508.500 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
67 PP2300542714 - Ciprofloxacin 5µg (Ci) 1,159,200 1.651.860 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 811.440 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
68 PP2300542715 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg 1,940,000 2.764.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.358.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
69 PP2300542716 - Clindamycin 2µg (cL) 1,014,300 1.445.378 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 710.010 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
70 PP2300542717 - Đĩa giấy kháng sinh Colistin 10µg 1,940,000 2.764.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.358.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
71 PP2300542718 - Đĩa kháng sinh Colistin 724,500 1.032.413 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 507.150 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
72 PP2300542719 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin 1,680,000 2.394.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.176.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
73 PP2300542720 - Cefoxitin 30µg (Cn) 1,376,550 1.961.584 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 963.585 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
74 PP2300542721 - Đĩa kháng sinh Doxycycline 144,900 206.483 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.430 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
75 PP2300542722 - Doripemem 10 µg 596,400 849.870 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 417.480 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
76 PP2300542723 - Ertapenem 289,800 412.965 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.860 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
77 PP2300542724 - Erythromycin 15µg 869,400 1.238.895 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 608.580 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
78 PP2300542725 - Fosfomycin 200 µg 144,900 206.483 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.430 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
79 PP2300542726 - Fosfomycin 200 µg 2,100,000 2.992.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.470.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
80 PP2300542727 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 10 5,880,000 8.379.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.116.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
81 PP2300542728 - Gentamicin 120 µg 144,900 206.483 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.430 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
82 PP2300542729 - Gentamicin 10µg (Ge) 1,956,150 2.787.514 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.369.305 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
83 PP2300542730 - Đĩa kháng sinh Imipenem 5,880,000 8.379.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.116.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
84 PP2300542731 - Imipenem 10µg (Im) 1,376,550 1.961.584 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 963.585 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
85 PP2300542732 - Meropenem 10µg (Me) 869,400 1.238.895 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 608.580 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
86 PP2300542733 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 6,790,000 9.675.750 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.753.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
87 PP2300542734 - Levofloxacin 5µg (Lv) 1,376,550 1.961.584 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 963.585 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
88 PP2300542735 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300µg (Fr) 144,900 206.483 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.430 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
89 PP2300542736 - Đĩa Novobiocin 223,650 318.701 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 156.555 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
90 PP2300542737 - Norfloxacin 289,800 412.965 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.860 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
91 PP2300542738 - Đĩa kháng sinh Ofloxacin 72,450 103.241 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.715 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
92 PP2300542739 - Đĩa kháng sinh Oxacillin 1,940,000 2.764.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.358.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
93 PP2300542740 - Oxacillin 289,800 412.965 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.860 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
94 PP2300542741 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 1,940,000 2.764.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.358.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
95 PP2300542742 - Vancomycin 30µg (Va) 507,150 722.689 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 355.005 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
96 PP2300542743 - Penicillin 10UI (Pn) 391,230 557.503 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.861 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
97 PP2300542744 - Piperacillin/ tazobactam 100/10µg (Pt) 941,850 1.342.136 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 659.295 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
98 PP2300542745 - Que kháng sinh đồ Vancomycin 26,880,000 38.304.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.816.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
99 PP2300542746 - Que kháng sinh đồ Penicillin 3,360,000 4.788.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
100 PP2300542747 - Que kháng sinh đồ Levofloxacin 3,360,000 4.788.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
101 PP2300542748 - Que kháng sinh đồ Azithromycin 3,360,000 4.788.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
102 PP2300542749 - Môi trường Manitol Salt Agar 7,160,000 10.203.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.012.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
103 PP2300542750 - Môi trường Nutrient Agar pha sẵn 6,804,000 9.695.700 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.762.800 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
104 PP2300542751 - Môi trường pha sẵn để nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter Pylori 2,750,000 3.918.750 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.925.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
105 PP2300542752 - Môi trường nuôi cấy Brain Heart Infusion Broth 4,596,000 6.549.300 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.217.200 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
106 PP2300542753 - Chai cấy máu hai pha 103,500,000 147.487.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 72.450.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
107 PP2300542754 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 396,000,000 564.300.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 277.200.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
108 PP2300542755 - Môi trường Chrom agar pha sẵn 166,530,000 237.305.250 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.571.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
109 PP2300542756 - Môi trường Mac Conkey Agar pha sẵn 43,092,000 61.406.100 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.164.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
110 PP2300542757 - Môi trường nuôi cấy vi sinh 14,040,000 20.007.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.828.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
111 PP2300542758 - Mannitol Salt Agar (MSA 90mm) 7,182,000 10.234.350 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.027.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
112 PP2300542759 - Môi trường Mueller Hinton Agar 47,250,000 67.331.250 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.075.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
113 PP2300542760 - Môi trường Mueller Hinton Agar pha sẵn 35,910,000 51.171.750 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.137.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
114 PP2300542761 - Môi trường Mueller Hinton Blood Agar pha sẵn 11,340,000 16.159.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.938.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
115 PP2300542762 - Môi trường Salmonella Shigella Agar pha sẵn 8,694,000 12.388.950 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.085.800 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
116 PP2300542763 - Môi trường nuối cấy Simmons Citrate Agar 2,315,000 3.298.875 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.620.500 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
117 PP2300542764 - Môi trường Simon Citrate Agar pha sẵn 7,586,250 10.810.406 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.310.375 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
118 PP2300542765 - Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm) 100,040,000 142.557.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.028.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
119 PP2300542766 - Môi trường Thạch nâu pha sẵn 28,750,000 40.968.750 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.125.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
120 PP2300542767 - Môi trường Kligler Iron Agar 1,514,000 2.157.450 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.059.800 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
121 PP2300542768 - Môi trường Kligler Iron Agar (KIA) 9,286,200 13.232.835 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.500.340 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
122 PP2300542769 - Alpha Naphthol (1-Naphthol) 346,500 493.763 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 242.550 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
123 PP2300542770 - Huyết thanh thử nghiệm Coagulase 2,772,000 3.950.100 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.940.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
124 PP2300542771 - Bộ thử nghiệm định danh nhanh Neisseira 1,900,000 2.707.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.330.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
125 PP2300542772 - Bộ thử nghiệm định danh trực khuẩn Gram âm 11,340,000 16.159.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.938.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
126 PP2300542773 - Bộ định danh que giấy 3 yếu tố X/V/XV 346,500 493.763 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 242.550 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
127 PP2300542774 - Bộ hóa chất đóng sẵn định lượng HBV DNA 123,039,000 175.330.575 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.127.300 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
128 PP2300542775 - Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng 1,168,800 1.665.540 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 818.160 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
129 PP2300542776 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù dùng cho xét nghiệm vi sinh 2,959,200 4.216.860 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.071.440 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
130 PP2300542777 - Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù 15,974,400 22.763.520 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.182.080 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
131 PP2300542778 - Môi trường Sulfide Indole Motility (SIM) 3,072,000 4.377.600 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.150.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
132 PP2300542779 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 25,366,400 36.147.120 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.756.480 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
133 PP2300542780 - Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 14,083,200 20.068.560 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.858.240 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
134 PP2300542781 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat 2,906,400 4.141.620 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.034.480 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
135 PP2300542782 - Thuốc thử cho phản ứng nitrat 2,906,400 4.141.620 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.034.480 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
136 PP2300542783 - Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase 2,906,400 4.141.620 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.034.480 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
137 PP2300542784 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer 2,906,400 4.141.620 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.034.480 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
138 PP2300542785 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer 140,000 199.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
139 PP2300542786 - Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer 2,905,770 4.140.722 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.034.039 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
140 PP2300542787 - Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase 3,288,600 4.686.255 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.302.020 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
141 PP2300542788 - Thuốc thử Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP) 8,256,000 11.764.800 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.779.200 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
142 PP2300542789 - Thuốc thử Methyl red (MR) 345,000 491.625 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 241.500 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
143 PP2300542790 - Môi trường Urea broth. 5,510,000 7.851.750 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.857.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
144 PP2300542791 - Thuốc thử Kovac 462,000 658.350 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 323.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
145 PP2300542792 - Kit định lượng virus HIV-1 70,560,000 100.548.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.392.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
146 PP2300542793 - Test thử đường huyết tại giường 228,872,500 326.143.313 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 160.210.750 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
147 PP2300542794 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 20,160,000 28.728.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.112.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
148 PP2300542795 - Dung dịch khử khuẩn màng lọc thận 199,100,000 283.717.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 139.370.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
149 PP2300542796 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 321,071,520 457.526.916 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.750.064 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
150 PP2300542797 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 144,720,000 206.226.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.304.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
151 PP2300542798 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại 141,290,000 201.338.250 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.903.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
152 PP2300542799 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzyme 175,182,000 249.634.350 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.627.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
153 PP2300542800 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 1,468,530,000 2.092.655.250 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.027.971.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
154 PP2300542801 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 913,752,000 1.302.096.600 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 639.626.400 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
155 PP2300542802 - Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn 2,500,000 3.562.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
156 PP2300542803 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa (Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại) 256,684,800 365.775.840 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 179.679.360 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
157 PP2300542804 - Eosin 6,500,000 9.262.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.550.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
158 PP2300542805 - Formol trung tính 10% 40,260,000 57.370.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.182.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
159 PP2300542806 - Hematoxyline (dạng bột) 6,267,800 8.931.615 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.387.460 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
160 PP2300542807 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học. 70,224,000 100.069.200 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.156.800 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
161 PP2300542808 - Keo gắn lamen 742,500 1.058.063 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 519.750 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
162 PP2300542809 - Papanicolaou (EA-50) 2,904,000 4.138.200 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.032.800 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
163 PP2300542810 - Papanicolaou (OG-6) 3,080,000 4.389.000 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.156.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
164 PP2300542811 - Sáp parafin tuyp 6 37,500,000 53.437.500 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
165 PP2300542812 - Hoá chất huyết học tuyến huyện 697,698,960 994.221.018 Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 488.389.272 Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Hoá chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300542648
Giá từng phần lô 720,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.368.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất truyền máu
Mã phần lô PP2300542649
Giá từng phần lô 1,216,711,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.733.813.460
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 851.697.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất huyết học
Mã phần lô PP2300542650
Giá từng phần lô 1,668,733,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.377.945.768
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.113.710
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất đông máu
Mã phần lô PP2300542651
Giá từng phần lô 902,978,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.744.648
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.085.090
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất đông máu đo từ
Mã phần lô PP2300542652
Giá từng phần lô 417,661,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.168.168
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.363.310
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất miễn dịch 1
Mã phần lô PP2300542653
Giá từng phần lô 367,939,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.313.360
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.557.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sinh phẩm định nhóm máu
Mã phần lô PP2300542654
Giá từng phần lô 335,876,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.624.697
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.113.886
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm hba1c tuyến huyện
Mã phần lô PP2300542655
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất hba1c sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2300542656
Giá từng phần lô 494,885,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.211.795
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.419.829
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất đông máu tự động
Mã phần lô PP2300542657
Giá từng phần lô 2,355,747,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.356.939.917
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.649.023.117
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất huyết học tự động
Mã phần lô PP2300542658
Giá từng phần lô 7,993,012,524
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.390.042.847
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.595.108.767
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất nội kiểm hoá sinh:
Mã phần lô PP2300542659
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.869.900
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.339.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất sàng lọc nat(sinh học phân tử)
Mã phần lô PP2300542660
Giá từng phần lô 3,530,335,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.030.728.772
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.471.235.186
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất sàng lọc máu:
Mã phần lô PP2300542661
Giá từng phần lô 5,416,803,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.718.945.683
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.791.762.792
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất sinh hoá theo test
Mã phần lô PP2300542662
Giá từng phần lô 8,836,371,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.591.829.293
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.185.460.004
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất miễn dịch tuyến tỉnh
Mã phần lô PP2300542663
Giá từng phần lô 12,865,092,087
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.332.756.224
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.005.564.461
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Hoá chất huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300542664
Giá từng phần lô 2,967,723,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.229.006.347
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.077.406.626
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300542665
Giá từng phần lô 47,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.651.875
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300542666
Giá từng phần lô 711,693,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.162.668
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.185.170
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống EDTA các loại
Mã phần lô PP2300542667
Giá từng phần lô 32,902,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.885.635
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.031.540
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống EDTA các loại
Mã phần lô PP2300542668
Giá từng phần lô 181,704,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.929.055
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.193.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống nghiệm nắp đỏ có hạt
Mã phần lô PP2300542669
Giá từng phần lô 17,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.082.850
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.321.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống lấy mẫu máu lắng
Mã phần lô PP2300542670
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.925
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống lấy mẫu máu lắng
Mã phần lô PP2300542671
Giá từng phần lô 10,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.608.880
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.667.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống nghiệm CITRATE 3,2%
Mã phần lô PP2300542672
Giá từng phần lô 64,377,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.737.653
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.064.110
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống nghiệm GLUCOSE
Mã phần lô PP2300542673
Giá từng phần lô 19,036,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.127.013
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.325.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống nghiệm HEPARIN
Mã phần lô PP2300542674
Giá từng phần lô 494,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.816.400
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.225.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ống nghiệm Natri citrat 3,8%
Mã phần lô PP2300542675
Giá từng phần lô 9,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.171.625
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.961.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệm giun đũa chó mèo (Toxocara canis)
Mã phần lô PP2300542676
Giá từng phần lô 93,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.585.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.620.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệm chẩn đoán giun lươn (Stronglyloides)
Mã phần lô PP2300542677
Giá từng phần lô 40,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.250.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệmchẩn đoán Sán dải chó (Echinococcus)
Mã phần lô PP2300542678
Giá từng phần lô 40,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.250.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệm chẩn đoán sán dải heo (Cysticercosis/ Teania Solium)
Mã phần lô PP2300542679
Giá từng phần lô 40,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.250.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệm chẩn đoán giun đầu gai (Gnathostoma spinigerum)
Mã phần lô PP2300542680
Giá từng phần lô 35,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.889.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn (Fasciola)
Mã phần lô PP2300542681
Giá từng phần lô 53,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.334.400
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.497.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệm chẩn đoán giun xoắn (Trichinella)
Mã phần lô PP2300542682
Giá từng phần lô 35,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.889.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệm chẩn đoán amib (Entamoeba histolytica)
Mã phần lô PP2300542683
Giá từng phần lô 8,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.722.400
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.249.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Xét nghiệm chẩn đoán sán máng (Schistosoma)
Mã phần lô PP2300542684
Giá từng phần lô 62,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.056.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.747.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Độ đục chuẩn Mc Farland 0.5 (McF 0.5)
Mã phần lô PP2300542685
Giá từng phần lô 1,181,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.683.281
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.875
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa giấy Esculin
Mã phần lô PP2300542686
Giá từng phần lô 176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300542687
Giá từng phần lô 676,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.585
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.340
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2300542688
Giá từng phần lô 627,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.758
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.530
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa giấy Oxydase
Mã phần lô PP2300542689
Giá từng phần lô 1,497,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.653
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.110
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ - đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300542690
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.648.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300542691
Giá từng phần lô 7,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.781.550
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.296.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Amikacin 30µg (Ak)
Mã phần lô PP2300542692
Giá từng phần lô 1,086,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.619
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.725
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Amoxicillin
Mã phần lô PP2300542693
Giá từng phần lô 1,666,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.549
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.445
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/Clavulanic acid 20/10µg
Mã phần lô PP2300542694
Giá từng phần lô 6,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Amoxicillin/clavulanic acid 20/10µg
Mã phần lô PP2300542695
Giá từng phần lô 1,666,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.549
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.445
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ampicillin 10µg (Am)
Mã phần lô PP2300542696
Giá từng phần lô 1,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.651.860
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ampicillin/sulbactam
Mã phần lô PP2300542697
Giá từng phần lô 289,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.965
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Azithromycin
Mã phần lô PP2300542698
Giá từng phần lô 217,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.724
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.145
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Cefazolin 30µg
Mã phần lô PP2300542699
Giá từng phần lô 596,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 849.870
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim
Mã phần lô PP2300542700
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt)
Mã phần lô PP2300542701
Giá từng phần lô 1,666,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.374.549
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.445
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2300542702
Giá từng phần lô 3,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.529.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Cefepime 30µg (Cm)
Mã phần lô PP2300542703
Giá từng phần lô 1,376,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.584
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.585
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300542704
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Cefotaxime
Mã phần lô PP2300542705
Giá từng phần lô 796,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.654
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.865
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300542706
Giá từng phần lô 3,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.529.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ceftazidime 30µg (Cz)
Mã phần lô PP2300542707
Giá từng phần lô 1,086,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.619
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.725
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300542708
Giá từng phần lô 6,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ceftriaxone 30µg (Cx)
Mã phần lô PP2300542709
Giá từng phần lô 1,376,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.584
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.585
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2300542710
Giá từng phần lô 6,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Cefuroxim
Mã phần lô PP2300542711
Giá từng phần lô 1,231,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.101
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.155
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg
Mã phần lô PP2300542712
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.895
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300542713
Giá từng phần lô 6,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.177.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.508.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ciprofloxacin 5µg (Ci)
Mã phần lô PP2300542714
Giá từng phần lô 1,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.651.860
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 811.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2300542715
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Clindamycin 2µg (cL)
Mã phần lô PP2300542716
Giá từng phần lô 1,014,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.445.378
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.010
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa giấy kháng sinh Colistin 10µg
Mã phần lô PP2300542717
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2300542718
Giá từng phần lô 724,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.413
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2300542719
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Cefoxitin 30µg (Cn)
Mã phần lô PP2300542720
Giá từng phần lô 1,376,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.584
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.585
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2300542721
Giá từng phần lô 144,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.483
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Doripemem 10 µg
Mã phần lô PP2300542722
Giá từng phần lô 596,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 849.870
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Ertapenem
Mã phần lô PP2300542723
Giá từng phần lô 289,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.965
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300542724
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.895
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Fosfomycin 200 µg
Mã phần lô PP2300542725
Giá từng phần lô 144,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.483
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Fosfomycin 200 µg
Mã phần lô PP2300542726
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10
Mã phần lô PP2300542727
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Gentamicin 120 µg
Mã phần lô PP2300542728
Giá từng phần lô 144,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.483
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Gentamicin 10µg (Ge)
Mã phần lô PP2300542729
Giá từng phần lô 1,956,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.787.514
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.305
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2300542730
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Imipenem 10µg (Im)
Mã phần lô PP2300542731
Giá từng phần lô 1,376,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.584
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.585
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Meropenem 10µg (Me)
Mã phần lô PP2300542732
Giá từng phần lô 869,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.895
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300542733
Giá từng phần lô 6,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Levofloxacin 5µg (Lv)
Mã phần lô PP2300542734
Giá từng phần lô 1,376,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.961.584
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 963.585
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 300µg (Fr)
Mã phần lô PP2300542735
Giá từng phần lô 144,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.483
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa Novobiocin
Mã phần lô PP2300542736
Giá từng phần lô 223,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.701
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.555
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Norfloxacin
Mã phần lô PP2300542737
Giá từng phần lô 289,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.965
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2300542738
Giá từng phần lô 72,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.241
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.715
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2300542739
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Oxacillin
Mã phần lô PP2300542740
Giá từng phần lô 289,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.965
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Đĩa kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300542741
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.764.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Vancomycin 30µg (Va)
Mã phần lô PP2300542742
Giá từng phần lô 507,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.689
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.005
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Penicillin 10UI (Pn)
Mã phần lô PP2300542743
Giá từng phần lô 391,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.503
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.861
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Piperacillin/ tazobactam 100/10µg (Pt)
Mã phần lô PP2300542744
Giá từng phần lô 941,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.136
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.295
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Que kháng sinh đồ Vancomycin
Mã phần lô PP2300542745
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.304.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Que kháng sinh đồ Penicillin
Mã phần lô PP2300542746
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Que kháng sinh đồ Levofloxacin
Mã phần lô PP2300542747
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Que kháng sinh đồ Azithromycin
Mã phần lô PP2300542748
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.788.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Manitol Salt Agar
Mã phần lô PP2300542749
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.203.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Nutrient Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2300542750
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.695.700
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường pha sẵn để nuôi cấy vi khuẩn Helicobacter Pylori
Mã phần lô PP2300542751
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường nuôi cấy Brain Heart Infusion Broth
Mã phần lô PP2300542752
Giá từng phần lô 4,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.549.300
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.217.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Chai cấy máu hai pha
Mã phần lô PP2300542753
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.487.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2300542754
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.300.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Chrom agar pha sẵn
Mã phần lô PP2300542755
Giá từng phần lô 166,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.305.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Mac Conkey Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2300542756
Giá từng phần lô 43,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.406.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.164.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2300542757
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.007.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Mannitol Salt Agar (MSA 90mm)
Mã phần lô PP2300542758
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.234.350
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300542759
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Mueller Hinton Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2300542760
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.171.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Mueller Hinton Blood Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2300542761
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.159.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Salmonella Shigella Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2300542762
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.388.950
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường nuối cấy Simmons Citrate Agar
Mã phần lô PP2300542763
Giá từng phần lô 2,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.875
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Simon Citrate Agar pha sẵn
Mã phần lô PP2300542764
Giá từng phần lô 7,586,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.810.406
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.310.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Thạch máu pha sẵn (BA 90mm)
Mã phần lô PP2300542765
Giá từng phần lô 100,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.557.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Thạch nâu pha sẵn
Mã phần lô PP2300542766
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.968.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Kligler Iron Agar
Mã phần lô PP2300542767
Giá từng phần lô 1,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.157.450
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Kligler Iron Agar (KIA)
Mã phần lô PP2300542768
Giá từng phần lô 9,286,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.232.835
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.340
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Alpha Naphthol (1-Naphthol)
Mã phần lô PP2300542769
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.763
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Huyết thanh thử nghiệm Coagulase
Mã phần lô PP2300542770
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.950.100
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Bộ thử nghiệm định danh nhanh Neisseira
Mã phần lô PP2300542771
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Bộ thử nghiệm định danh trực khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300542772
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.159.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Bộ định danh que giấy 3 yếu tố X/V/XV
Mã phần lô PP2300542773
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.763
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Bộ hóa chất đóng sẵn định lượng HBV DNA
Mã phần lô PP2300542774
Giá từng phần lô 123,039,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.330.575
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.127.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300542775
Giá từng phần lô 1,168,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.540
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch chuẩn bị huyền phù dùng cho xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300542776
Giá từng phần lô 2,959,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.216.860
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.071.440
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù
Mã phần lô PP2300542777
Giá từng phần lô 15,974,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.763.520
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.182.080
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Sulfide Indole Motility (SIM)
Mã phần lô PP2300542778
Giá từng phần lô 3,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.377.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300542779
Giá từng phần lô 25,366,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.147.120
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.756.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thẻ định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300542780
Giá từng phần lô 14,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.068.560
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.858.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử cho phản ứng nitrat
Mã phần lô PP2300542781
Giá từng phần lô 2,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.141.620
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử cho phản ứng nitrat
Mã phần lô PP2300542782
Giá từng phần lô 2,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.141.620
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử cho phản ứng phát hiện pyrrolidonyl peptidase
Mã phần lô PP2300542783
Giá từng phần lô 2,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.141.620
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer
Mã phần lô PP2300542784
Giá từng phần lô 2,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.141.620
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.480
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer
Mã phần lô PP2300542785
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử cho phản ứng Voges-Proskauer
Mã phần lô PP2300542786
Giá từng phần lô 2,905,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.722
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.034.039
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử phản ứng tryptophan deaminase
Mã phần lô PP2300542787
Giá từng phần lô 3,288,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.686.255
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.302.020
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP)
Mã phần lô PP2300542788
Giá từng phần lô 8,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.764.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.779.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử Methyl red (MR)
Mã phần lô PP2300542789
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Môi trường Urea broth.
Mã phần lô PP2300542790
Giá từng phần lô 5,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.851.750
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.857.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2300542791
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Kit định lượng virus HIV-1
Mã phần lô PP2300542792
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.548.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Test thử đường huyết tại giường
Mã phần lô PP2300542793
Giá từng phần lô 228,872,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.143.313
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.210.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300542794
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch khử khuẩn màng lọc thận
Mã phần lô PP2300542795
Giá từng phần lô 199,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.717.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300542796
Giá từng phần lô 321,071,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.526.916
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.750.064
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300542797
Giá từng phần lô 144,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.226.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại
Mã phần lô PP2300542798
Giá từng phần lô 141,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.338.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ bằng enzyme
Mã phần lô PP2300542799
Giá từng phần lô 175,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.634.350
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.627.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
Mã phần lô PP2300542800
Giá từng phần lô 1,468,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.092.655.250
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
Mã phần lô PP2300542801
Giá từng phần lô 913,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.096.600
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.626.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn
Mã phần lô PP2300542802
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa (Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại)
Mã phần lô PP2300542803
Giá từng phần lô 256,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.775.840
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.679.360
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Eosin
Mã phần lô PP2300542804
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Formol trung tính 10%
Mã phần lô PP2300542805
Giá từng phần lô 40,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.370.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Hematoxyline (dạng bột)
Mã phần lô PP2300542806
Giá từng phần lô 6,267,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.931.615
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.387.460
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học.
Mã phần lô PP2300542807
Giá từng phần lô 70,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.069.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.156.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300542808
Giá từng phần lô 742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.063
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Papanicolaou (EA-50)
Mã phần lô PP2300542809
Giá từng phần lô 2,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.138.200
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.032.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Papanicolaou (OG-6)
Mã phần lô PP2300542810
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.389.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Sáp parafin tuyp 6
Mã phần lô PP2300542811
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Hoá chất huyết học tuyến huyện
Mã phần lô PP2300542812
Giá từng phần lô 697,698,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 994.221.018
Mã hàng hóa (HS) Mã HS: Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.389.272
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết theo file đính kèm Chương III- Bảng X
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->