Gói thầu: Gói thầu mua sắm hoá chất, vật tư bổ sung cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300357421-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hoá chất, vật tư bổ sung cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2300230198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 9,581,205,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95.812.053 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 5 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 5 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300465382 - Thuốc thử xét nghiệm ký sinh trùng bằng phương pháp elisa 1,616,439,200 2.747.946.640 3822 1.131.507.440 4380
2 PP2300465383 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động bằng phương pháp đo độ hấp thụ quang (Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động XL200) 3,536,522,300 6.012.087.910 3822 2.475.565.610 201
3 PP2300465384 - Hóa chất ngoại kiểm 614,491,905 1.044.636.238,5 3822 430.144.334 67.5
4 PP2300465385 - Hóa chất nội kiểm dịch não tủy 14,322,000 24.347.400 3822 10.025.400 3.67
5 PP2300465386 - Nội kiểm Amonia/ Ethanol 25,680,000 43.656.000 3822 17.976.000 8
6 PP2300465387 - Nội kiểm Protein đặc hiệu 25,155,000 42.763.500 3822 17.608.500 6.5
7 PP2300465388 - Nội kiểm tra HbA1c, mức 1 và mức 2 38,700,000 65.790.000 3822 27.090.000 10
8 PP2300465389 - Nội kiểm đông máu 130,500,000 221.850.000 3822 91.350.000 58
9 PP2300465390 - Nội kiểm tra hệ thống xét nghiệm miễn dịch Plus 126,000,000 214.200.000 3822 88.200.000 24
10 PP2300465391 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch cho test xét nghiệm tim mạch, 3 mức 20,319,984 34.543.972,8 3822 14.223.989 4
11 PP2300465392 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm cho các test xét nghiệm sàng lọc trước sinh 73,764,000 125.398.800 3822 51.634.800 18
12 PP2300465393 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa cho các test xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 18,900,000 32.130.000 3822 13.230.000 8
13 PP2300465394 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 28,080,000 47.736.000 3822 19.656.000 12
14 PP2300465395 - Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm khí máu 76,050,000 129.285.000 3822 53.235.000 75
15 PP2300465396 - Hóa chất Nội kiểm sinh hóa 86,940,000 147.798.000 3822 60.858.000 40
16 PP2300465397 - Hóa chất vật tư xét nghiệm vi sinh 188,931,750 321.183.975 hàng hóa có tính chất tương tự 132.252.225 4171.67
17 PP2300465398 - Môi trường nuôi cấy 230,895,000 392.521.500 hàng hóa có tính chất tương tự 161.626.500 1983.33
18 PP2300465399 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 945,000 1.606.500 hàng hóa có tính chất tương tự 661.500 16.67
19 PP2300465400 - Thạch nâu có bổ sung Vancomycin,colistin, nystatin 13,650,000 23.205.000 hàng hóa có tính chất tương tự 9.555.000 83.33
20 PP2300465401 - Đĩa giấy Esculin 4,410,000 7.497.000 3822 3.087.000 33.33
21 PP2300465402 - Môi trường Tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Salmonella và Shigella 210,000 357.000 hàng hóa có tính chất tương tự 147.000 3.33
22 PP2300465403 - Đĩa nuôi cấy vi khuẩn kị khí 12,600,000 21.420.000 hàng hóa có tính chất tương tự 8.820.000 83.33
23 PP2300465404 - Hóa chất xét nghiệm RPR 1,760,000 2.992.000 3822 1.232.000 133.33
24 PP2300465405 - Hóa chất xét nghiệm công thức máu sử dụng trên máy CELL - DYN RUBY 2,695,939,000 4.583.096.300 3822 1.887.157.300 106.83
Thuốc thử xét nghiệm ký sinh trùng bằng phương pháp elisa
Mã phần lô PP2300465382
Giá từng phần lô 1,616,439,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.747.946.640
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.507.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4380
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa tự động bằng phương pháp đo độ hấp thụ quang (Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa tự động XL200)
Mã phần lô PP2300465383
Giá từng phần lô 3,536,522,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.012.087.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.565.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 201
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2300465384
Giá từng phần lô 614,491,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.636.238,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.144.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất nội kiểm dịch não tủy
Mã phần lô PP2300465385
Giá từng phần lô 14,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.347.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.025.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm Amonia/ Ethanol
Mã phần lô PP2300465386
Giá từng phần lô 25,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.656.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm Protein đặc hiệu
Mã phần lô PP2300465387
Giá từng phần lô 25,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.763.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.608.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra HbA1c, mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2300465388
Giá từng phần lô 38,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm đông máu
Mã phần lô PP2300465389
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống xét nghiệm miễn dịch Plus
Mã phần lô PP2300465390
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch cho test xét nghiệm tim mạch, 3 mức
Mã phần lô PP2300465391
Giá từng phần lô 20,319,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.543.972,8
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.223.989
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm cho các test xét nghiệm sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300465392
Giá từng phần lô 73,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.398.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.634.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa cho các test xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300465393
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2300465394
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.736.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300465395
Giá từng phần lô 76,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.285.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất Nội kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300465396
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.798.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất vật tư xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300465397
Giá từng phần lô 188,931,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.183.975
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.252.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 4171.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2300465398
Giá từng phần lô 230,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.521.500
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.626.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1983.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2300465399
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.500
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Thạch nâu có bổ sung Vancomycin,colistin, nystatin
Mã phần lô PP2300465400
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.205.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đĩa giấy Esculin
Mã phần lô PP2300465401
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.497.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Môi trường Tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Salmonella và Shigella
Mã phần lô PP2300465402
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Đĩa nuôi cấy vi khuẩn kị khí
Mã phần lô PP2300465403
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có tính chất tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm RPR
Mã phần lô PP2300465404
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Hóa chất xét nghiệm công thức máu sử dụng trên máy CELL - DYN RUBY
Mã phần lô PP2300465405
Giá từng phần lô 2,695,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.583.096.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.887.157.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->