Gói thầu: Gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho xét nghiệm huyết học tại Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400465711-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư dùng cho xét nghiệm huyết học tại Bệnh viện Phụ sản Nhi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2400158886
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 42,478,168,601 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400410935 - Glucose 13,000,000 260,000
2 PP2400410936 - Túi lấy máu ba 19,800,000 396,000
3 PP2400410937 - Túi lấy máu đơn 19,500,000 390,000
4 PP2400410938 - Túi lấy máu đôi 6,930,000 138,000
5 PP2400410939 - Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu tại giường 72,000,000 1,440,000
6 PP2400410940 - Bộ lọc bạch cầu cho hồng cầu tại giường 66,000,000 1,320,000
7 PP2400410941 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn (đã bao gồm túi chống đông ACD-A) 1,697,850,000 33,957,000
8 PP2400410942 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml 124,950,000 2,499,000
9 PP2400410943 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su 161,500,000 3,230,000
10 PP2400410944 - Ống nghiệm Serum có hạt 44,100,000 882,000
11 PP2400410945 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml 252,000,000 5,040,000
12 PP2400410946 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml 42,569,600 851,000
13 PP2400410947 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml 4,662,000 93,000
14 PP2400410948 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp cao su 13,800,000 276,000
15 PP2400410949 - Ống nghiệm nhựa PP 5ml có nắp, có nhãn 3,150,000 63,000
16 PP2400410950 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml 3,000,000 60,000
17 PP2400410951 - Tube nhựa vô trùng có nắp 5ml 23,400,000 468,000
18 PP2400410952 - Sonde penrose tiệt trùng 378,000 7,000
19 PP2400410953 - Tăm bông vô trùng 100,000,000 2,000,000
20 PP2400410954 - Lọ lấy mẫu bệnh phẩm phân 7,820,000 156,000
21 PP2400410955 - Vòng cấy kim các loại (Định lượng), 567,000 11,000
22 PP2400410956 - Vòng cấy kim các loại (Thường cứng), 315,000 6,000
23 PP2400410957 - Ống nghiệm Chimigly2ml 460,000 9,000
24 PP2400410958 - Lọ nhựa đựng mẫu 125,000,000 2,500,000
25 PP2400410959 - Bơm tiêm lấy máu động mạch 166,704,000 3,334,000
26 PP2400410960 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng nguyên viêm gan B (HBsAg) 89,280,000 1,785,000
27 PP2400410961 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính các kháng thể kháng HCV 80,400,000 1,608,000
28 PP2400410962 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể kháng HIV trong mẫu máu toàn phần 100,800,000 2,016,000
29 PP2400410963 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện Syphilis 5,586,000 111,000
30 PP2400410964 - Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue 158,000,000 3,160,000
31 PP2400410965 - Sinh phẩm xét nghiệm Phát hiện các kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue 2,054,325,000 41,086,000
32 PP2400410966 - Test nhanh chuẩn đoán thai sớm 252,000 5,000
33 PP2400410967 - Hóa chất xét nghiệm Anti-globulin người 714,000 14,000
34 PP2400410968 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A 45,600,000 912,000
35 PP2400410969 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B 45,600,000 912,000
36 PP2400410970 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu 45,600,000 912,000
37 PP2400410971 - Hóa chất xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) (IgM+IgG) 83,400,000 1,668,000
38 PP2400410972 - Hóa chất xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) (IgG) 7,560,000 151,000
39 PP2400410973 - Thẻ định lại nhóm máu đầu giường trong truyền máu 173,250,000 3,465,000
40 PP2400410974 - Dung dịch hỗ trợ phản ứng 504,000 10,000
41 PP2400410975 - Phần 41: Hóa chất sử dụng cho máy huyết học MEK-9100 (NIHONKOHDEN) 1,832,990,000 36,659,000
42 PP2400410976 - Phần 42: Hóa chất xét nghiệm công thức máu 28 thông số bằng hệ thống tự động 3,100,918,800 62,018,000
43 PP2400410977 - Phần 43: Hóa chất dùng trên máy PENTRADX NEXUS 1,524,234,500 30,484,000
44 PP2400410978 - Phần 44: Hóa chất xét nghiệm công thức máu sử dụng trên máy CELL - DYN RUBY 3,426,993,600 68,539,000
45 PP2400410979 - Phần 45: Hóa chất Máy Huyết học 46 thông số 2,046,029,414 40,920,000
46 PP2400410980 - Phần 46: Hóa chất sử dụng trên máy điện di mao quản tự động CAPILLARYS 2 449,383,725 8,987,000
47 PP2400410981 - Phần 47: Hóa chất sử dụng xét nghiệm chức năng đông máu START 4 552,591,050 11,051,000
48 PP2400410982 - Phần 48: Hóa chất máy đông máu Star Evolution 7,237,682,853 144,753,000
49 PP2400410983 - Phần 49: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu bằng gel card tương thích với máy đọc Gelcard CR- 6800 1,391,804,064 27,836,000
50 PP2400410984 - Phần 50: Hóa chất sử dụng trên máy định danh nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho 1,140,187,196 22,803,000
51 PP2400410985 - Phần 51: Hóa chất máy COBAS 8,153,967,712 163,079,000
52 PP2400410986 - Phần 52: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp hóa phát quang 3,568,652,914 71,373,000
53 PP2400410987 - Phần 53: Hóa chất máy VITROSECiQ 2,192,406,173 43,848,000
Glucose
Mã phần lô PP2400410935
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Túi lấy máu ba
Mã phần lô PP2400410936
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Túi lấy máu đơn
Mã phần lô PP2400410937
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Túi lấy máu đôi
Mã phần lô PP2400410938
Giá từng phần lô 6,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu tại giường
Mã phần lô PP2400410939
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Bộ lọc bạch cầu cho hồng cầu tại giường
Mã phần lô PP2400410940
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Bộ kit thu nhận tiểu cầu đơn (đã bao gồm túi chống đông ACD-A)
Mã phần lô PP2400410941
Giá từng phần lô 1,697,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,957,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm EDTA K2 2ml
Mã phần lô PP2400410942
Giá từng phần lô 124,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,499,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su
Mã phần lô PP2400410943
Giá từng phần lô 161,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm Serum có hạt
Mã phần lô PP2400410944
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml
Mã phần lô PP2400410945
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2400410946
Giá từng phần lô 42,569,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml
Mã phần lô PP2400410947
Giá từng phần lô 4,662,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp cao su
Mã phần lô PP2400410948
Giá từng phần lô 13,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm nhựa PP 5ml có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2400410949
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5ml
Mã phần lô PP2400410950
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Tube nhựa vô trùng có nắp 5ml
Mã phần lô PP2400410951
Giá từng phần lô 23,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Sonde penrose tiệt trùng
Mã phần lô PP2400410952
Giá từng phần lô 378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2400410953
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Lọ lấy mẫu bệnh phẩm phân
Mã phần lô PP2400410954
Giá từng phần lô 7,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Vòng cấy kim các loại (Định lượng),
Mã phần lô PP2400410955
Giá từng phần lô 567,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Vòng cấy kim các loại (Thường cứng),
Mã phần lô PP2400410956
Giá từng phần lô 315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Ống nghiệm Chimigly2ml
Mã phần lô PP2400410957
Giá từng phần lô 460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Lọ nhựa đựng mẫu
Mã phần lô PP2400410958
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Bơm tiêm lấy máu động mạch
Mã phần lô PP2400410959
Giá từng phần lô 166,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,334,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng nguyên viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2400410960
Giá từng phần lô 89,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính các kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2400410961
Giá từng phần lô 80,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,608,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện định tính kháng thể kháng HIV trong mẫu máu toàn phần
Mã phần lô PP2400410962
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện Syphilis
Mã phần lô PP2400410963
Giá từng phần lô 5,586,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm nhanh phát hiện định tính kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue
Mã phần lô PP2400410964
Giá từng phần lô 158,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm Phát hiện các kháng nguyên NS1 của vi rút Dengue
Mã phần lô PP2400410965
Giá từng phần lô 2,054,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,086,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Test nhanh chuẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2400410966
Giá từng phần lô 252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-globulin người
Mã phần lô PP2400410967
Giá từng phần lô 714,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A
Mã phần lô PP2400410968
Giá từng phần lô 45,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B
Mã phần lô PP2400410969
Giá từng phần lô 45,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2400410970
Giá từng phần lô 45,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) (IgM+IgG)
Mã phần lô PP2400410971
Giá từng phần lô 83,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,668,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) (IgG)
Mã phần lô PP2400410972
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Thẻ định lại nhóm máu đầu giường trong truyền máu
Mã phần lô PP2400410973
Giá từng phần lô 173,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Dung dịch hỗ trợ phản ứng
Mã phần lô PP2400410974
Giá từng phần lô 504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 41: Hóa chất sử dụng cho máy huyết học MEK-9100 (NIHONKOHDEN)
Mã phần lô PP2400410975
Giá từng phần lô 1,832,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,659,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 42: Hóa chất xét nghiệm công thức máu 28 thông số bằng hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400410976
Giá từng phần lô 3,100,918,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,018,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 43: Hóa chất dùng trên máy PENTRADX NEXUS
Mã phần lô PP2400410977
Giá từng phần lô 1,524,234,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 44: Hóa chất xét nghiệm công thức máu sử dụng trên máy CELL - DYN RUBY
Mã phần lô PP2400410978
Giá từng phần lô 3,426,993,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,539,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 45: Hóa chất Máy Huyết học 46 thông số
Mã phần lô PP2400410979
Giá từng phần lô 2,046,029,414
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 46: Hóa chất sử dụng trên máy điện di mao quản tự động CAPILLARYS 2
Mã phần lô PP2400410980
Giá từng phần lô 449,383,725
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,987,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 47: Hóa chất sử dụng xét nghiệm chức năng đông máu START 4
Mã phần lô PP2400410981
Giá từng phần lô 552,591,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,051,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 48: Hóa chất máy đông máu Star Evolution
Mã phần lô PP2400410982
Giá từng phần lô 7,237,682,853
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,753,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 49: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu bằng gel card tương thích với máy đọc Gelcard CR- 6800
Mã phần lô PP2400410983
Giá từng phần lô 1,391,804,064
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,836,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 50: Hóa chất sử dụng trên máy định danh nhóm máu hoàn toàn tự động Ortho
Mã phần lô PP2400410984
Giá từng phần lô 1,140,187,196
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,803,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 51: Hóa chất máy COBAS
Mã phần lô PP2400410985
Giá từng phần lô 8,153,967,712
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,079,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 52: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2400410986
Giá từng phần lô 3,568,652,914
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,373,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Phần 53: Hóa chất máy VITROSECiQ
Mã phần lô PP2400410987
Giá từng phần lô 2,192,406,173
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 đến 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->