Gói thầu: Gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm sinh hóa tại Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500033649-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm sinh hóa tại Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2400334285
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 104,722,421,002 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400568890 - Phần 01: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa trên máy XL 200 3,874,601,600 3.293.411.360 968650400 43.688 116,238,048
2 PP2400568891 - Phần 02: MIỄN DỊCH - COBAS 37,156,744,730 31.583.233.020,5 9289186183 546.125 1,114,702,341
3 PP2400568892 - Phần 03: SINH HÓA - COBAS 4,265,792,763 3.625.923.848,55 1066448191 303.938 127,973,782
4 PP2400568893 - Phần 04: ACCESS2 17,889,345,313 15.205.943.516,05 4472336329 58078.563 536,680,359
5 PP2400568894 - Phần 05: VITROS5600 1,337,200,174 1.136.620.147,9 334300044 6520.25 40,116,005
6 PP2400568895 - Phần 06: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa bằng phương pháp đo quang 12,391,718,419 10.532.960.656,15 3097929605 164 371,751,552
7 PP2400568896 - Phần 07: Hóa chất, vật tư xét nghiệm điện giải thực hiện trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa 1,465,388,400 1.245.580.140 366347100 12.188 43,961,652
8 PP2400568897 - Phần 08: Hóa chất Xét nghiệm sinh hóa đo độ đục 2,895,169,454 2.460.894.035,9 723792364 14.688 86,855,083
9 PP2400568898 - Phần 09: Hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 14,311,970,000 12.165.174.500 3577992500 19187.5 429,359,100
10 PP2400568899 - Phần 10: Hóa chất sàng lọc trước sinh 3,094,834,000 2.630.608.900 773708500 1725 92,845,020
11 PP2400568900 - Phần 11: Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm 1,082,924,576 920.485.889,6 270731144 42.875 32,487,737
12 PP2400568901 - Phần 12: Hóa chất nội kiểm dịch não tủy 71,610,000 60.868.500 17902500 6.875 2,148,300
13 PP2400568902 - Phần 13: Nội kiểm Amonia/ Ethanol 73,830,000 62.755.500 18457500 8.625 2,214,900
14 PP2400568903 - Phần 14: Nội kiểm Protein đặc hiệu 129,398,046 109.988.339,1 32349512 8.625 3,881,941
15 PP2400568904 - Phần 15: Nội kiểm HbA1c 44,505,000 37.829.250 11126250 4.313 1,335,150
16 PP2400568905 - Phần 16: Nội kiểm đông máu 714,150,000 607.027.500 178537500 155.25 21,424,500
17 PP2400568906 - Phần 17: Nội kiểm tra hệ thống xét nghiệm miễn dịch 1,038,699,558 882.894.624,3 259674890 82.875 31,160,986
18 PP2400568907 - Phần 18: Nội kiểm tra xét nghiệm tim mạch 58,443,000 49.676.550 14610750 4.313 1,753,290
19 PP2400568908 - Phần 19: Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm cho các test xét nghiệm sàng lọc trước sinh 252,149,877 214.327.395,45 63037470 23.063 7,564,496
20 PP2400568909 - Phần 20: Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa cho các test xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 22,050,000 18.742.500 5512500 3.5 661,500
21 PP2400568910 - Phần 21: Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 107,410,092 91.298.578,2 26852523 17.25 3,222,302
22 PP2400568911 - Phần 22: Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm khí máu 139,932,000 118.942.200 34983000 51.75 4,197,960
23 PP2400568912 - Phần 23: Hóa chất Nội kiểm sinh hóa 246,790,000 209.771.500 61697500 46.25 7,403,700
24 PP2400568913 - Phần 24. Que thử đường huyết 306,250,000 260.312.500 76562500 3125 9,187,500
25 PP2400568914 - Phần 25: Soi cặn lắng nước tiểu(Triển khai kỹ thuật mới) 1,169,164,000 993.789.400 292291000 12.25 35,074,920
26 PP2400568915 - Phần 26. Que thử nước tiểu 11 thông số 582,350,000 494.997.500 145587500 9578.125 17,470,500
Phần 01: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa trên máy XL 200
Mã phần lô PP2400568890
Giá từng phần lô 3,874,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.293.411.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968650400
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.688
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,238,048
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 02: MIỄN DỊCH - COBAS
Mã phần lô PP2400568891
Giá từng phần lô 37,156,744,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.583.233.020,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9289186183
Năng lực sản xuất hàng hóa 546.125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,114,702,341
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 03: SINH HÓA - COBAS
Mã phần lô PP2400568892
Giá từng phần lô 4,265,792,763
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.625.923.848,55
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1066448191
Năng lực sản xuất hàng hóa 303.938
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,973,782
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 04: ACCESS2
Mã phần lô PP2400568893
Giá từng phần lô 17,889,345,313
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.205.943.516,05
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4472336329
Năng lực sản xuất hàng hóa 58078.563
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,680,359
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 05: VITROS5600
Mã phần lô PP2400568894
Giá từng phần lô 1,337,200,174
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.620.147,9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334300044
Năng lực sản xuất hàng hóa 6520.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,116,005
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 06: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa bằng phương pháp đo quang
Mã phần lô PP2400568895
Giá từng phần lô 12,391,718,419
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.532.960.656,15
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3097929605
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,751,552
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 07: Hóa chất, vật tư xét nghiệm điện giải thực hiện trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400568896
Giá từng phần lô 1,465,388,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.580.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366347100
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.188
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,961,652
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 08: Hóa chất Xét nghiệm sinh hóa đo độ đục
Mã phần lô PP2400568897
Giá từng phần lô 2,895,169,454
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.894.035,9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723792364
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.688
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,855,083
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 09: Hóa chất xét nghiệm sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2400568898
Giá từng phần lô 14,311,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.165.174.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3577992500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19187.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,359,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10: Hóa chất sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400568899
Giá từng phần lô 3,094,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.630.608.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773708500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1725
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,845,020
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11: Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm
Mã phần lô PP2400568900
Giá từng phần lô 1,082,924,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.485.889,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270731144
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,487,737
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 12: Hóa chất nội kiểm dịch não tủy
Mã phần lô PP2400568901
Giá từng phần lô 71,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.868.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17902500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,148,300
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 13: Nội kiểm Amonia/ Ethanol
Mã phần lô PP2400568902
Giá từng phần lô 73,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.755.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18457500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.625
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,214,900
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 14: Nội kiểm Protein đặc hiệu
Mã phần lô PP2400568903
Giá từng phần lô 129,398,046
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.988.339,1
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32349512
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.625
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,881,941
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 15: Nội kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2400568904
Giá từng phần lô 44,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.829.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11126250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.313
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,150
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 16: Nội kiểm đông máu
Mã phần lô PP2400568905
Giá từng phần lô 714,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.027.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178537500
Năng lực sản xuất hàng hóa 155.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,424,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 17: Nội kiểm tra hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400568906
Giá từng phần lô 1,038,699,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.894.624,3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259674890
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,160,986
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 18: Nội kiểm tra xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2400568907
Giá từng phần lô 58,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.676.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14610750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.313
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,753,290
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 19: Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm cho các test xét nghiệm sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2400568908
Giá từng phần lô 252,149,877
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.327.395,45
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63037470
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.063
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,564,496
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 20: Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa cho các test xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2400568909
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5512500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 21: Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2400568910
Giá từng phần lô 107,410,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.298.578,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26852523
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,222,302
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 22: Nội kiểm tra hệ thống máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400568911
Giá từng phần lô 139,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.942.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34983000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,197,960
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 23: Hóa chất Nội kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2400568912
Giá từng phần lô 246,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.771.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61697500
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,403,700
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Phần 24. Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400568913
Giá từng phần lô 306,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25: Soi cặn lắng nước tiểu(Triển khai kỹ thuật mới)
Mã phần lô PP2400568914
Giá từng phần lô 1,169,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.789.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292291000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,074,920
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 26. Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400568915
Giá từng phần lô 582,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145587500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9578.125
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,470,500
Thời gian thực hiện HĐ 24-72 giờ kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->