Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư, sinh phẩm cho Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên năm 2025 - 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500285759-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư, sinh phẩm cho Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên năm 2025 - 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500142631
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 12,053,674,586 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500275638 - Phần 01: Mua sắm bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 369,508,000 527.869.000 184.754.000 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 5,543,000
2 PP2500275639 - Phần 02: Mua sắm băng, gạc, vật liệu cầm máu ,điềutrị vết thương 488,246,268 697.495.000 244.123.134 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 7,324,000
3 PP2500275640 - Phần 03: Mua sắm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 1,576,110,380 2.251.587.000 788.055.190 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 23,642,000
4 PP2500275641 - Phần 04: Mua sắm ống 213,652,650 305.219.000 106.826.325 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 3,205,000
5 PP2500275642 - Phần 05: Mua sắm kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 576,215,278 823.165.000 288.107.639 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 8,644,000
6 PP2500275643 - Phần 06: Mua sắm vật tư sử dụng trong lọc máu, lọc màng bụng 344,510,000 492.158.000 172.255.000 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 5,168,000
7 PP2500275644 - Phần 07: Mua sắm vật tư sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình 3,918,727,360 5.598.182.000 1.959.363.680 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 58,781,000
8 PP2500275645 - Phần 08: Mua sắm vật tư sử dụng trong mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt 401,307,000 573.296.000 200.653.500 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 6,020,000
9 PP2500275646 - Phần 09: Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 204,242,400 291.775.000 102.121.200 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 3,064,000
10 PP2500275647 - Phần 10: Mua sắm test, sinh phẩm xét nghiệm 1,695,911,250 2.422.731.000 847.955.625 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 25,439,000
11 PP2500275648 - Phần 11: Mua sắm danh mục vật 1,361,899,000 1.945.570.000 680.949.500 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 20,429,000
12 PP2500275649 - Phần 12: Mua sắm khí y tế 629,745,000 899.636.000 314.872.500 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 9,447,000
13 PP2500275650 - Phần 13: Hoá chất, vật tư dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động AUTIONMAX AX-4060 273,600,000 390.858.000 136.800.000 yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng 4,104,000
Phần 01: Mua sắm bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2500275638
Giá từng phần lô 369,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,543,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 02: Mua sắm băng, gạc, vật liệu cầm máu ,điềutrị vết thương
Mã phần lô PP2500275639
Giá từng phần lô 488,246,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.495.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.123.134
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,324,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 03: Mua sắm bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2500275640
Giá từng phần lô 1,576,110,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.251.587.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.055.190
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,642,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 04: Mua sắm ống
Mã phần lô PP2500275641
Giá từng phần lô 213,652,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.826.325
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 05: Mua sắm kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2500275642
Giá từng phần lô 576,215,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 823.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.107.639
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,644,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 06: Mua sắm vật tư sử dụng trong lọc máu, lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500275643
Giá từng phần lô 344,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 07: Mua sắm vật tư sử dụng trong chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2500275644
Giá từng phần lô 3,918,727,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.598.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.959.363.680
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,781,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 08: Mua sắm vật tư sử dụng trong mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500275645
Giá từng phần lô 401,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.653.500
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 09: Mua sắm vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2500275646
Giá từng phần lô 204,242,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.121.200
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 10: Mua sắm test, sinh phẩm xét nghiệm
Mã phần lô PP2500275647
Giá từng phần lô 1,695,911,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.955.625
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,439,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Mua sắm danh mục vật
Mã phần lô PP2500275648
Giá từng phần lô 1,361,899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.945.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.949.500
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,429,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 12: Mua sắm khí y tế
Mã phần lô PP2500275649
Giá từng phần lô 629,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,447,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phần 13: Hoá chất, vật tư dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động AUTIONMAX AX-4060
Mã phần lô PP2500275650
Giá từng phần lô 273,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->