Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất – vật tư y tế, trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng (60 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300076600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hóa chất – vật tư y tế, trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng (60 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300058165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 1,999,590,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29.993.838 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B 9 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300127300 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol: Dải đo: 10 - 350 mg/dL. PP xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng. Chạy được trên dòng máy AU 680 | 79,411,500 | 119.117.250 | 55.588.050 | ||
| 2 | PP2300127301 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat: Hóa chất dùng cho XN Lactate; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L; PP: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7.0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Chất bảo quản Chạy được trên dòng máy AU 680 | 8,800,000 | 13.200.000 | 6.160.000 | 12 | |
| 3 | PP2300127302 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-amylase: Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase; dải đo: 10-2000 U/L; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. Chạy được trên dòng máy AU 680 | 10,785,600 | 16.178.400 | 7.549.920 | 13 | |
| 4 | PP2300127303 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein; dải đo: 0.01-2.0 g/L; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L Natri Benzoat 3.5 mmol/L; Natri Oxalate 1.0 mmol/L; Methanol 0,8% w/v; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L; chất bảo quản Chạy được trên dòng máy AU 680 | 4,407,900 | 6.611.850 | 3.085.530 | 1415 | |
| 5 | PP2300127304 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 26 thông số sinh hóa: Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. Chạy được trên dòng máy AU 680 | 556,500 | 834.750 | 389.550 | ||
| 6 | PP2300127305 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 36 thông số sinh hóa: Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Chạy được trên dòng máy AU 680 | 2,415,000 | 3.622.500 | 1.690.500 | 16 | |
| 7 | PP2300127306 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 36 thông số sinh hóa: Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Chạy được trên dòng máy AU 680 | 2,427,600 | 3.641.400 | 1.699.320 | 17 | |
| 8 | PP2300127307 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt). Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 | 31,333,050 | 46.999.575 | 21.933.135 | 18 | |
| 9 | PP2300127308 - Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch: Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 | 75,600,000 | 113.400.000 | 52.920.000 | 19 | |
| 10 | PP2300127309 - Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch: Thành phần: Muối đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, < 0.1% natri azide. Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 | 207,396,000 | 311.094.000 | 145.177.200 | ||
| 11 | PP2300127310 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cTnI: Dải đo: 2.3 - 27027pg/mL; PP: XN miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two–step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ dynabeads phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng troponin I tim (cTnI, người), đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azide và 0,1% ProClin 300. R1b: NaOH 0,1N R1c: Muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, protein (chuột), < 0,1% natri azide và 0,1% ProClin 300. R1d: Kháng thể (đơn dòng, cừu) kháng cTnI người gắn phosphatase kiềm, đệm muối ACES, chất hoạt động bề mặt, đệm albumin huyết thanh bò, protein (bò, cừu, chuột), <0,1% natri azide và 0,25% ProClin 300. Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 | 546,000,000 | 819.000.000 | 382.200.000 | 2021 | |
| 12 | PP2300127311 - Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho máy xét nghiệm khí máu: Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT -1810/ 1820/ 1830 | 55,518,750 | 83.278.125 | 38.863.125 | 22 | |
| 13 | PP2300127312 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu: Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản và nước khử ion. Chạy được trên dòng máy GASTAT 1810 | 12,143,250 | 18.214.875 | 8.500.275 | ||
| 14 | PP2300127313 - PUMP TUBE SET: Sử dụng cho máy phân tích khí máu gastat 1810 | 6,039,360 | 9.059.040 | 4.227.552 | ||
| 15 | PP2300127314 - SAMPLE PORT: Sử dụng cho máy phân tích khí máu gastat 1810 | 4,149,200 | 6.223.800 | 2.904.440 | 23 | |
| 16 | PP2300127315 - Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu: Dải đo: 1. Urobilinogen (norm, 2, 4, 8, ≥12 mg/dL). 2. Ascorbic acid (neg, 20, ≥ 40 mg/dL). 3. Glucose (normal, 25, 50, 150, 500, ≥ 1000 mg/dL). 4. Protein (neg, 15, 30, 100,…) | 22,018,500 | 33.027.750 | 15.412.950 | ||
| 17 | PP2300127316 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải: Dung dịch rửa dùng cho các máy điện giải ISE của hãng SFRI. Thành phần: Organic buffer < 0.5%; Tensioactive < 0,05%; Preservative < 0.07%; Deionized water sq | 10,350,000 | 15.525.000 | 7.245.000 | 24 | |
| 18 | PP2300127317 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH: Dung dịch kiểm chứng được dùng cho máy phân tích điện giải của hãng SFRI cho các điện cực Na, K, Cl, Ca và pH. Thành phần: Organic Buffer <0.1%, Inorganic salts <2.0 %, Preservative <0.05% | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 25 | |
| 19 | PP2300127318 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca: Dùng trong xét nghiệm xác định nồng độ Na, K, Cl, Ca, pH trong mẫu huyết thanh trên máy SFRI ISE 5000. Thành phần: buffer < 0.1%, Inorganic salts < 3,0%, Preservative < 0.05% | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | ||
| 20 | PP2300127319 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Amikacin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 550,000 | 825.000 | 385.000 | 26 | |
| 21 | PP2300127320 - Khoanh giấy kháng sinh: Amoxicillin - clavulanic (20/10mcg) | 442,000 | 663.000 | 309.400 | ||
| 22 | PP2300127321 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO. | 600,000 | 900.000 | 420.000 | 27 | |
| 23 | PP2300127322 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Azithromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 475,000 | 712.500 | 332.500 | 28 | |
| 24 | PP2300127323 - Dung dịch nhuộm: Bộ gồm 4 chai 100ml mỗi loại: – Crystal Violet: 1x100ml – Lugol: 1x100ml – Safranin: 1x100ml – Decolor: 1x100ml | 950,000 | 1.425.000 | 665.000 | ||
| 25 | PP2300127324 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefepime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 810,000 | 1.215.000 | 567.000 | 29 | |
| 26 | PP2300127325 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefoxitin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 405,000 | 607.500 | 283.500 | ||
| 27 | PP2300127326 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefpodoxime nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 810,000 | 1.215.000 | 567.000 | 30 | |
| 28 | PP2300127327 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ceftazidime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 525,000 | 787.500 | 367.500 | ||
| 29 | PP2300127328 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ceftriaxone nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 525,000 | 787.500 | 367.500 | 31 | |
| 30 | PP2300127329 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí: Chai chứa môi trường nuôi cấy vi sinh vật gây bệnh trong mẫu máu | 33,000,000 | 49.500.000 | 23.100.000 | ||
| 31 | PP2300127330 - Chất rửa cho xét nghiệm HbA1C: Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp | 221,000,000 | 331.500.000 | 154.700.000 | 32 | |
| 32 | PP2300127331 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ciprofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | ||
| 33 | PP2300127332 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Clindamycin nồng độ 2µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 419,760 | 629.640 | 293.832 | 33 | |
| 34 | PP2300127333 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Colistin sulfat nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 419,760 | 629.640 | 293.832 | 34 | |
| 35 | PP2300127334 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Cột sắt kí lỏng cao áp cho xét nghiệm HbA1C | 31,360,000 | 47.040.000 | 21.952.000 | ||
| 36 | PP2300127335 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương: Dengue NS1 IgM | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | ||
| 37 | PP2300127336 - Petri Dish 9015: Đĩa petri 90mm | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 35 | |
| 38 | PP2300127337 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Doxycycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 419,760 | 629.640 | 293.832 | ||
| 39 | PP2300127338 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Dung dịch rửa tubes cho máy xét nghiệm HbA1C | 1,421,000 | 2.131.500 | 994.700 | ||
| 40 | PP2300127339 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ertapenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | 36 | |
| 41 | PP2300127340 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Erythromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 419,760 | 629.640 | 293.832 | 37 | |
| 42 | PP2300127341 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Gentamicin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | ||
| 43 | PP2300127342 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất A cho xét nghiệm HbA1c Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp. | 35,280,000 | 52.920.000 | 24.696.000 | 38 | |
| 44 | PP2300127343 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất B cho xét nghiệm HbA1C. Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp. | 17,640,000 | 26.460.000 | 12.348.000 | ||
| 45 | PP2300127344 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất CV cho xét nghiệm HbA1C Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp | 14,516,000 | 21.774.000 | 10.161.200 | 39 | |
| 46 | PP2300127345 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Imipenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | 40 | |
| 47 | PP2300127346 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | ||
| 48 | PP2300127347 - Meropenem 10 µg: Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xác Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | 41 | |
| 49 | PP2300127348 - Môi trường MacConkey Agar: Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Thành phần bao gồm: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa) | 46,200,000 | 69.300.000 | 32.340.000 | 42 | |
| 50 | PP2300127349 - Môi trường Mannitol Salt Agar: Môi trường chọn lọc sử dụng để phân lập Staphylococci từ mẫu bệnh phẩm, sữa, thịt và thực phẩm. Thành phần bao gồm: Lab-Lemco’ powder, , Mannitol, Phenol red, agar, pH 7.5 ± 0.2; Hộp 10 ống. | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | 43 | |
| 51 | PP2300127350 - MÔI TRƯỜNG BỘT MUELLER HINTON AGAR: Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, Casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ± 0.1. Đạt tiêu chuẩn ISO | 2,000,000 | 3.000.000 | 1.400.000 | ||
| 52 | PP2300127351 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Netilmicin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | 44 | |
| 53 | PP2300127352 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Penicillin G nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 37,500 | 56.250 | 26.250 | 45 | |
| 54 | PP2300127353 - Khoanh giấy kháng sinh: Piperacillin + Tazobactam - 75 mcg / 10 mcg | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | ||
| 55 | PP2300127354 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Polymyxin B nồng độ 300µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 419,760 | 629.640 | 293.832 | 46 | |
| 56 | PP2300127355 - Que thử đường huyết: Que đóng gói rời từng cái, tự mã hóa không cần đặt code. Sử dụng men GDH-FAD, không bị ảnh hưởng bới đường Malto và Oxy hòa tan. Cho kết quả chính xác với hiệu chỉnh Hct từ 0% đến 70% sau 5 giây. Có thể đo nồng độ đường trong máu toàn phần từ mẫu máu mao mạch, động mạch, tỉnh mạch và trẻ sơ sinh. Đạt chuẩn ISO:15197. | 220,800,000 | 331.200.000 | 154.560.000 | 47 | |
| 57 | PP2300127356 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefoperazone/sulbactam nồng độ 105µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 839,520 | 1.259.280 | 587.664 | ||
| 58 | PP2300127357 - Tăm Bông Mãnh Vô Trùng: Tăm bông mãnh vô trùng dùng cho kháng sinh đồ | 1,424,250 | 2.136.375 | 996.975 | ||
| 59 | PP2300127358 - Co-Trimoxazole (Trimethoprim/ Sulphamethoxazole): Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xác Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương | 388,000 | 582.000 | 271.600 | 48 | |
| 60 | PP2300127359 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Vancomycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO | 419,760 | 629.640 | 293.832 | 49 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol: Dải đo: 10 - 350 mg/dL. PP xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng. Chạy được trên dòng máy AU 680 |
|
| Mã phần lô | PP2300127300 |
| Giá từng phần lô | 79,411,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.117.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.588.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày sau khi nhận được dự trù1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat: Hóa chất dùng cho XN Lactate; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L; PP: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7.0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Chất bảo quản Chạy được trên dòng máy AU 680 |
|
| Mã phần lô | PP2300127301 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày sau khi nhận được dự trù23 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-amylase: Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase; dải đo: 10-2000 U/L; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. Chạy được trên dòng máy AU 680 |
|
| Mã phần lô | PP2300127302 |
| Giá từng phần lô | 10,785,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.178.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.549.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù56 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein; dải đo: 0.01-2.0 g/L; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L Natri Benzoat 3.5 mmol/L; Natri Oxalate 1.0 mmol/L; Methanol 0,8% w/v; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L; chất bảo quản Chạy được trên dòng máy AU 680 |
|
| Mã phần lô | PP2300127303 |
| Giá từng phần lô | 4,407,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.611.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.085.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự 7trù8 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 26 thông số sinh hóa: Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. Chạy được trên dòng máy AU 680 |
|
| Mã phần lô | PP2300127304 |
| Giá từng phần lô | 556,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù11 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 36 thông số sinh hóa: Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Chạy được trên dòng máy AU 680 |
|
| Mã phần lô | PP2300127305 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi 12nhận được dự trù13 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 36 thông số sinh hóa: Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Chạy được trên dòng máy AU 680 |
|
| Mã phần lô | PP2300127306 |
| Giá từng phần lô | 2,427,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.641.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù1516 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt). Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300127307 |
| Giá từng phần lô | 31,333,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.999.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.933.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi 17nhận được dự trù18 |
Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch: Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300127308 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù19 |
Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch: Thành phần: Muối đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, < 0.1% natri azide. Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300127309 |
| Giá từng phần lô | 207,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.094.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.177.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù2021 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cTnI: Dải đo: 2.3 - 27027pg/mL; PP: XN miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two–step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ dynabeads phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng troponin I tim (cTnI, người), đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azide và 0,1% ProClin 300. R1b: NaOH 0,1N R1c: Muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, protein (chuột), < 0,1% natri azide và 0,1% ProClin 300. R1d: Kháng thể (đơn dòng, cừu) kháng cTnI người gắn phosphatase kiềm, đệm muối ACES, chất hoạt động bề mặt, đệm albumin huyết thanh bò, protein (bò, cừu, chuột), <0,1% natri azide và 0,25% ProClin 300. Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 |
|
| Mã phần lô | PP2300127310 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2021 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù2223 |
Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho máy xét nghiệm khí máu: Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT -1810/ 1820/ 1830 |
|
| Mã phần lô | PP2300127311 |
| Giá từng phần lô | 55,518,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.278.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.863.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù27 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu: Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản và nước khử ion. Chạy được trên dòng máy GASTAT 1810 |
|
| Mã phần lô | PP2300127312 |
| Giá từng phần lô | 12,143,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.214.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù28 |
PUMP TUBE SET: Sử dụng cho máy phân tích khí máu gastat 1810 |
|
| Mã phần lô | PP2300127313 |
| Giá từng phần lô | 6,039,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.059.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.227.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù29 |
SAMPLE PORT: Sử dụng cho máy phân tích khí máu gastat 1810 |
|
| Mã phần lô | PP2300127314 |
| Giá từng phần lô | 4,149,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.223.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.904.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù |
Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu: Dải đo: 1. Urobilinogen (norm, 2, 4, 8, ≥12 mg/dL). 2. Ascorbic acid (neg, 20, ≥ 40 mg/dL). 3. Glucose (normal, 25, 50, 150, 500, ≥ 1000 mg/dL). 4. Protein (neg, 15, 30, 100,…) |
|
| Mã phần lô | PP2300127315 |
| Giá từng phần lô | 22,018,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.027.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.412.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù3031 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải: Dung dịch rửa dùng cho các máy điện giải ISE của hãng SFRI. Thành phần: Organic buffer < 0.5%; Tensioactive < 0,05%; Preservative < 0.07%; Deionized water sq |
|
| Mã phần lô | PP2300127316 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù32 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH: Dung dịch kiểm chứng được dùng cho máy phân tích điện giải của hãng SFRI cho các điện cực Na, K, Cl, Ca và pH. Thành phần: Organic Buffer <0.1%, Inorganic salts <2.0 %, Preservative <0.05% |
|
| Mã phần lô | PP2300127317 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù3334 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca: Dùng trong xét nghiệm xác định nồng độ Na, K, Cl, Ca, pH trong mẫu huyết thanh trên máy SFRI ISE 5000. Thành phần: buffer < 0.1%, Inorganic salts < 3,0%, Preservative < 0.05% |
|
| Mã phần lô | PP2300127318 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù3536 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Amikacin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127319 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù37 |
Khoanh giấy kháng sinh: Amoxicillin - clavulanic (20/10mcg) |
|
| Mã phần lô | PP2300127320 |
| Giá từng phần lô | 442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO. |
|
| Mã phần lô | PP2300127321 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi 38nhận được dự trù39 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Azithromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127322 |
| Giá từng phần lô | 475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù40 |
Dung dịch nhuộm: Bộ gồm 4 chai 100ml mỗi loại: – Crystal Violet: 1x100ml – Lugol: 1x100ml – Safranin: 1x100ml – Decolor: 1x100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300127323 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự 41trù |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefepime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127324 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự 42trù43 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefoxitin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127325 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù44 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefpodoxime nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127326 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù4546 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ceftazidime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127327 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù47 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ceftriaxone nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127328 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù4849 |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí: Chai chứa môi trường nuôi cấy vi sinh vật gây bệnh trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300127329 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù |
Chất rửa cho xét nghiệm HbA1C: Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp |
|
| Mã phần lô | PP2300127330 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận 50được dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ciprofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127331 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù51 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Clindamycin nồng độ 2µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127332 |
| Giá từng phần lô | 419,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày 52sau khi nhận được dự trù53 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Colistin sulfat nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127333 |
| Giá từng phần lô | 419,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù54 |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Cột sắt kí lỏng cao áp cho xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300127334 |
| Giá từng phần lô | 31,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận 55được dự trù |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương: Dengue NS1 IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300127335 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù56 |
Petri Dish 9015: Đĩa petri 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300127336 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù57 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Doxycycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127337 |
| Giá từng phần lô | 419,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù58 |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Dung dịch rửa tubes cho máy xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300127338 |
| Giá từng phần lô | 1,421,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.131.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù59 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ertapenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127339 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù60 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Erythromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127340 |
| Giá từng phần lô | 419,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù6162 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Gentamicin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127341 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù63 |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất A cho xét nghiệm HbA1c Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp. |
|
| Mã phần lô | PP2300127342 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù64 |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất B cho xét nghiệm HbA1C. Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp. |
|
| Mã phần lô | PP2300127343 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù65 |
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất CV cho xét nghiệm HbA1C Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp |
|
| Mã phần lô | PP2300127344 |
| Giá từng phần lô | 14,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.774.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.161.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi 66nhận được dự trù67 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Imipenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127345 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù68 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127346 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù69 |
Meropenem 10 µg: Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xác Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300127347 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi 70nhận được dự trù71 |
Môi trường MacConkey Agar: Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Thành phần bao gồm: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa) |
|
| Mã phần lô | PP2300127348 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù7273 |
Môi trường Mannitol Salt Agar: Môi trường chọn lọc sử dụng để phân lập Staphylococci từ mẫu bệnh phẩm, sữa, thịt và thực phẩm. Thành phần bao gồm: Lab-Lemco’ powder, , Mannitol, Phenol red, agar, pH 7.5 ± 0.2; Hộp 10 ống. |
|
| Mã phần lô | PP2300127349 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày 74sau khi nhận được dự trù75 |
MÔI TRƯỜNG BỘT MUELLER HINTON AGAR: Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, Casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ± 0.1. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127350 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù7677 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Netilmicin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127351 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù7879 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Penicillin G nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127352 |
| Giá từng phần lô | 37,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù80 |
Khoanh giấy kháng sinh: Piperacillin + Tazobactam - 75 mcg / 10 mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300127353 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Polymyxin B nồng độ 300µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127354 |
| Giá từng phần lô | 419,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi 81nhận được dự trù82 |
Que thử đường huyết: Que đóng gói rời từng cái, tự mã hóa không cần đặt code. Sử dụng men GDH-FAD, không bị ảnh hưởng bới đường Malto và Oxy hòa tan. Cho kết quả chính xác với hiệu chỉnh Hct từ 0% đến 70% sau 5 giây. Có thể đo nồng độ đường trong máu toàn phần từ mẫu máu mao mạch, động mạch, tỉnh mạch và trẻ sơ sinh. Đạt chuẩn ISO:15197. |
|
| Mã phần lô | PP2300127355 |
| Giá từng phần lô | 220,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù8384 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefoperazone/sulbactam nồng độ 105µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127356 |
| Giá từng phần lô | 839,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.259.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày 85sau khi nhận được dự trù86 |
Tăm Bông Mãnh Vô Trùng: Tăm bông mãnh vô trùng dùng cho kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300127357 |
| Giá từng phần lô | 1,424,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.136.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù87 |
Co-Trimoxazole (Trimethoprim/ Sulphamethoxazole): Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xác Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300127358 |
| Giá từng phần lô | 388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù8889 |
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Vancomycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO |
|
| Mã phần lô | PP2300127359 |
| Giá từng phần lô | 419,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.832 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 5 ngày sau khi nhận được dự trù9091 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi