Gói thầu: Gói thầu mua sắm hóa chất – vật tư y tế, trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng (60 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300076600-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm hóa chất – vật tư y tế, trang thiết bị y tế của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Sóc Trăng (60 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300058165
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 1,999,590,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29.993.838 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300127300 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol: Dải đo: 10 - 350 mg/dL. PP xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng. Chạy được trên dòng máy AU 680 79,411,500 119.117.250 55.588.050
2 PP2300127301 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat: Hóa chất dùng cho XN Lactate; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L; PP: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7.0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Chất bảo quản Chạy được trên dòng máy AU 680 8,800,000 13.200.000 6.160.000 12
3 PP2300127302 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-amylase: Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase; dải đo: 10-2000 U/L; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. Chạy được trên dòng máy AU 680 10,785,600 16.178.400 7.549.920 13
4 PP2300127303 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein; dải đo: 0.01-2.0 g/L; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L Natri Benzoat 3.5 mmol/L; Natri Oxalate 1.0 mmol/L; Methanol 0,8% w/v; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L; chất bảo quản Chạy được trên dòng máy AU 680 4,407,900 6.611.850 3.085.530 1415
5 PP2300127304 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 26 thông số sinh hóa: Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. Chạy được trên dòng máy AU 680 556,500 834.750 389.550
6 PP2300127305 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 36 thông số sinh hóa: Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Chạy được trên dòng máy AU 680 2,415,000 3.622.500 1.690.500 16
7 PP2300127306 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 36 thông số sinh hóa: Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Chạy được trên dòng máy AU 680 2,427,600 3.641.400 1.699.320 17
8 PP2300127307 - IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt). Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 31,333,050 46.999.575 21.933.135 18
9 PP2300127308 - Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch: Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 75,600,000 113.400.000 52.920.000 19
10 PP2300127309 - Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch: Thành phần: Muối đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, < 0.1% natri azide. Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 207,396,000 311.094.000 145.177.200
11 PP2300127310 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cTnI: Dải đo: 2.3 - 27027pg/mL; PP: XN miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two–step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ dynabeads phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng troponin I tim (cTnI, người), đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azide và 0,1% ProClin 300. R1b: NaOH 0,1N R1c: Muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, protein (chuột), < 0,1% natri azide và 0,1% ProClin 300. R1d: Kháng thể (đơn dòng, cừu) kháng cTnI người gắn phosphatase kiềm, đệm muối ACES, chất hoạt động bề mặt, đệm albumin huyết thanh bò, protein (bò, cừu, chuột), <0,1% natri azide và 0,25% ProClin 300. Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800 546,000,000 819.000.000 382.200.000 2021
12 PP2300127311 - Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho máy xét nghiệm khí máu: Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT -1810/ 1820/ 1830 55,518,750 83.278.125 38.863.125 22
13 PP2300127312 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu: Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản và nước khử ion. Chạy được trên dòng máy GASTAT 1810 12,143,250 18.214.875 8.500.275
14 PP2300127313 - PUMP TUBE SET: Sử dụng cho máy phân tích khí máu gastat 1810 6,039,360 9.059.040 4.227.552
15 PP2300127314 - SAMPLE PORT: Sử dụng cho máy phân tích khí máu gastat 1810 4,149,200 6.223.800 2.904.440 23
16 PP2300127315 - Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu: Dải đo: 1. Urobilinogen (norm, 2, 4, 8, ≥12 mg/dL). 2. Ascorbic acid (neg, 20, ≥ 40 mg/dL). 3. Glucose (normal, 25, 50, 150, 500, ≥ 1000 mg/dL). 4. Protein (neg, 15, 30, 100,…) 22,018,500 33.027.750 15.412.950
17 PP2300127316 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải: Dung dịch rửa dùng cho các máy điện giải ISE của hãng SFRI. Thành phần: Organic buffer < 0.5%; Tensioactive < 0,05%; Preservative < 0.07%; Deionized water sq 10,350,000 15.525.000 7.245.000 24
18 PP2300127317 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH: Dung dịch kiểm chứng được dùng cho máy phân tích điện giải của hãng SFRI cho các điện cực Na, K, Cl, Ca và pH. Thành phần: Organic Buffer <0.1%, Inorganic salts <2.0 %, Preservative <0.05% 25,000,000 37.500.000 17.500.000 25
19 PP2300127318 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca: Dùng trong xét nghiệm xác định nồng độ Na, K, Cl, Ca, pH trong mẫu huyết thanh trên máy SFRI ISE 5000. Thành phần: buffer < 0.1%, Inorganic salts < 3,0%, Preservative < 0.05% 210,000,000 315.000.000 147.000.000
20 PP2300127319 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Amikacin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 550,000 825.000 385.000 26
21 PP2300127320 - Khoanh giấy kháng sinh: Amoxicillin - clavulanic (20/10mcg) 442,000 663.000 309.400
22 PP2300127321 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO. 600,000 900.000 420.000 27
23 PP2300127322 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Azithromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 475,000 712.500 332.500 28
24 PP2300127323 - Dung dịch nhuộm: Bộ gồm 4 chai 100ml mỗi loại: – Crystal Violet: 1x100ml – Lugol: 1x100ml – Safranin: 1x100ml – Decolor: 1x100ml 950,000 1.425.000 665.000
25 PP2300127324 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefepime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 810,000 1.215.000 567.000 29
26 PP2300127325 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefoxitin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 405,000 607.500 283.500
27 PP2300127326 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefpodoxime nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 810,000 1.215.000 567.000 30
28 PP2300127327 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ceftazidime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 525,000 787.500 367.500
29 PP2300127328 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ceftriaxone nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 525,000 787.500 367.500 31
30 PP2300127329 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí: Chai chứa môi trường nuôi cấy vi sinh vật gây bệnh trong mẫu máu 33,000,000 49.500.000 23.100.000
31 PP2300127330 - Chất rửa cho xét nghiệm HbA1C: Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp 221,000,000 331.500.000 154.700.000 32
32 PP2300127331 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ciprofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 839,520 1.259.280 587.664
33 PP2300127332 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Clindamycin nồng độ 2µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 419,760 629.640 293.832 33
34 PP2300127333 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Colistin sulfat nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 419,760 629.640 293.832 34
35 PP2300127334 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Cột sắt kí lỏng cao áp cho xét nghiệm HbA1C 31,360,000 47.040.000 21.952.000
36 PP2300127335 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương: Dengue NS1 IgM 16,800,000 25.200.000 11.760.000
37 PP2300127336 - Petri Dish 9015: Đĩa petri 90mm 25,000,000 37.500.000 17.500.000 35
38 PP2300127337 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Doxycycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 419,760 629.640 293.832
39 PP2300127338 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Dung dịch rửa tubes cho máy xét nghiệm HbA1C 1,421,000 2.131.500 994.700
40 PP2300127339 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ertapenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 839,520 1.259.280 587.664 36
41 PP2300127340 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Erythromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 419,760 629.640 293.832 37
42 PP2300127341 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Gentamicin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 839,520 1.259.280 587.664
43 PP2300127342 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất A cho xét nghiệm HbA1c Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp. 35,280,000 52.920.000 24.696.000 38
44 PP2300127343 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất B cho xét nghiệm HbA1C. Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp. 17,640,000 26.460.000 12.348.000
45 PP2300127344 - Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất CV cho xét nghiệm HbA1C Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp 14,516,000 21.774.000 10.161.200 39
46 PP2300127345 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Imipenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 839,520 1.259.280 587.664 40
47 PP2300127346 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 839,520 1.259.280 587.664
48 PP2300127347 - Meropenem 10 µg: Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xác Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 839,520 1.259.280 587.664 41
49 PP2300127348 - Môi trường MacConkey Agar: Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Thành phần bao gồm: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa) 46,200,000 69.300.000 32.340.000 42
50 PP2300127349 - Môi trường Mannitol Salt Agar: Môi trường chọn lọc sử dụng để phân lập Staphylococci từ mẫu bệnh phẩm, sữa, thịt và thực phẩm. Thành phần bao gồm: Lab-Lemco’ powder, , Mannitol, Phenol red, agar, pH 7.5 ± 0.2; Hộp 10 ống. 2,205,000 3.307.500 1.543.500 43
51 PP2300127350 - MÔI TRƯỜNG BỘT MUELLER HINTON AGAR: Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, Casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ± 0.1. Đạt tiêu chuẩn ISO 2,000,000 3.000.000 1.400.000
52 PP2300127351 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Netilmicin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 839,520 1.259.280 587.664 44
53 PP2300127352 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Penicillin G nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 37,500 56.250 26.250 45
54 PP2300127353 - Khoanh giấy kháng sinh: Piperacillin + Tazobactam - 75 mcg / 10 mcg 839,520 1.259.280 587.664
55 PP2300127354 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Polymyxin B nồng độ 300µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 419,760 629.640 293.832 46
56 PP2300127355 - Que thử đường huyết: Que đóng gói rời từng cái, tự mã hóa không cần đặt code. Sử dụng men GDH-FAD, không bị ảnh hưởng bới đường Malto và Oxy hòa tan. Cho kết quả chính xác với hiệu chỉnh Hct từ 0% đến 70% sau 5 giây. Có thể đo nồng độ đường trong máu toàn phần từ mẫu máu mao mạch, động mạch, tỉnh mạch và trẻ sơ sinh. Đạt chuẩn ISO:15197. 220,800,000 331.200.000 154.560.000 47
57 PP2300127356 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefoperazone/sulbactam nồng độ 105µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 839,520 1.259.280 587.664
58 PP2300127357 - Tăm Bông Mãnh Vô Trùng: Tăm bông mãnh vô trùng dùng cho kháng sinh đồ 1,424,250 2.136.375 996.975
59 PP2300127358 - Co-Trimoxazole (Trimethoprim/ Sulphamethoxazole): Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xác Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương 388,000 582.000 271.600 48
60 PP2300127359 - Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Vancomycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO 419,760 629.640 293.832 49
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol: Dải đo: 10 - 350 mg/dL. PP xét nghiệm: Enzymatic, UV, phản ứng theo xu hướng tăng. Chạy được trên dòng máy AU 680
Mã phần lô PP2300127300
Giá từng phần lô 79,411,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.117.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.588.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày sau khi nhận được dự trù1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat: Hóa chất dùng cho XN Lactate; dải đo: 0.22-13.32 mmol/L; PP: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7.0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS* ≥ 0.3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Chất bảo quản Chạy được trên dòng máy AU 680
Mã phần lô PP2300127301
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày sau khi nhận được dự trù23
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-amylase: Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase; dải đo: 10-2000 U/L; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. Chạy được trên dòng máy AU 680
Mã phần lô PP2300127302
Giá từng phần lô 10,785,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.178.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.549.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù56
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng protein toàn phần: Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein; dải đo: 0.01-2.0 g/L; phương pháp: Pyrogallol Red Molybdate. Thành phần: R1: Pyrogallol Red 47 µmol/L; Natri Molybdate 320 µmol/L; Axit succinic 50 mmol/L Natri Benzoat 3.5 mmol/L; Natri Oxalate 1.0 mmol/L; Methanol 0,8% w/v; Chất hiệu chuẩn: Albumin huyết thanh người 0,5 g/L; chất bảo quản Chạy được trên dòng máy AU 680
Mã phần lô PP2300127303
Giá từng phần lô 4,407,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.611.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.085.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1415
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự 7trù8
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 26 thông số sinh hóa: Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. Chạy được trên dòng máy AU 680
Mã phần lô PP2300127304
Giá từng phần lô 556,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù11
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 36 thông số sinh hóa: Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Chạy được trên dòng máy AU 680
Mã phần lô PP2300127305
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi 12nhận được dự trù13
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 36 thông số sinh hóa: Chất kiểm chứng cho các XN sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. Chạy được trên dòng máy AU 680
Mã phần lô PP2300127306
Giá từng phần lô 2,427,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.641.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù1516
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt). Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800
Mã phần lô PP2300127307
Giá từng phần lô 31,333,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.999.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.933.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi 17nhận được dự trù18
Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch: Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800
Mã phần lô PP2300127308
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù19
Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch: Thành phần: Muối đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, < 0.1% natri azide. Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800
Mã phần lô PP2300127309
Giá từng phần lô 207,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.094.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.177.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù2021
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cTnI: Dải đo: 2.3 - 27027pg/mL; PP: XN miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two–step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ dynabeads phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng troponin I tim (cTnI, người), đệm muối TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), < 0,1% natri azide và 0,1% ProClin 300. R1b: NaOH 0,1N R1c: Muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, protein (chuột), < 0,1% natri azide và 0,1% ProClin 300. R1d: Kháng thể (đơn dòng, cừu) kháng cTnI người gắn phosphatase kiềm, đệm muối ACES, chất hoạt động bề mặt, đệm albumin huyết thanh bò, protein (bò, cừu, chuột), <0,1% natri azide và 0,25% ProClin 300. Chạy được trên dòng máy UNICEL DxI800
Mã phần lô PP2300127310
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2021
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù2223
Hóa chất chẩn đoán in-vitro dùng cho máy xét nghiệm khí máu: Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu GASTAT -1810/ 1820/ 1830
Mã phần lô PP2300127311
Giá từng phần lô 55,518,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.278.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.863.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù27
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu: Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản và nước khử ion. Chạy được trên dòng máy GASTAT 1810
Mã phần lô PP2300127312
Giá từng phần lô 12,143,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.275
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù28
PUMP TUBE SET: Sử dụng cho máy phân tích khí máu gastat 1810
Mã phần lô PP2300127313
Giá từng phần lô 6,039,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.059.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.227.552
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù29
SAMPLE PORT: Sử dụng cho máy phân tích khí máu gastat 1810
Mã phần lô PP2300127314
Giá từng phần lô 4,149,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.223.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù
Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu: Dải đo: 1. Urobilinogen (norm, 2, 4, 8, ≥12 mg/dL). 2. Ascorbic acid (neg, 20, ≥ 40 mg/dL). 3. Glucose (normal, 25, 50, 150, 500, ≥ 1000 mg/dL). 4. Protein (neg, 15, 30, 100,…)
Mã phần lô PP2300127315
Giá từng phần lô 22,018,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.027.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.412.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù3031
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải: Dung dịch rửa dùng cho các máy điện giải ISE của hãng SFRI. Thành phần: Organic buffer < 0.5%; Tensioactive < 0,05%; Preservative < 0.07%; Deionized water sq
Mã phần lô PP2300127316
Giá từng phần lô 10,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù32
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH: Dung dịch kiểm chứng được dùng cho máy phân tích điện giải của hãng SFRI cho các điện cực Na, K, Cl, Ca và pH. Thành phần: Organic Buffer <0.1%, Inorganic salts <2.0 %, Preservative <0.05%
Mã phần lô PP2300127317
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù3334
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca: Dùng trong xét nghiệm xác định nồng độ Na, K, Cl, Ca, pH trong mẫu huyết thanh trên máy SFRI ISE 5000. Thành phần: buffer < 0.1%, Inorganic salts < 3,0%, Preservative < 0.05%
Mã phần lô PP2300127318
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù3536
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Amikacin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127319
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù37
Khoanh giấy kháng sinh: Amoxicillin - clavulanic (20/10mcg)
Mã phần lô PP2300127320
Giá từng phần lô 442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO.
Mã phần lô PP2300127321
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi 38nhận được dự trù39
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Azithromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127322
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù40
Dung dịch nhuộm: Bộ gồm 4 chai 100ml mỗi loại: – Crystal Violet: 1x100ml – Lugol: 1x100ml – Safranin: 1x100ml – Decolor: 1x100ml
Mã phần lô PP2300127323
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự 41trù
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefepime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127324
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự 42trù43
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefoxitin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127325
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù44
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefpodoxime nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127326
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù4546
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ceftazidime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127327
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù47
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ceftriaxone nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127328
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù4849
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí: Chai chứa môi trường nuôi cấy vi sinh vật gây bệnh trong mẫu máu
Mã phần lô PP2300127329
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù
Chất rửa cho xét nghiệm HbA1C: Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp
Mã phần lô PP2300127330
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận 50được dự trù
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ciprofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127331
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù51
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Clindamycin nồng độ 2µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127332
Giá từng phần lô 419,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày 52sau khi nhận được dự trù53
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Colistin sulfat nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127333
Giá từng phần lô 419,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù54
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Cột sắt kí lỏng cao áp cho xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300127334
Giá từng phần lô 31,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận 55được dự trù
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh kháng nguyên NS1 kháng virus sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương: Dengue NS1 IgM
Mã phần lô PP2300127335
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù56
Petri Dish 9015: Đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300127336
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù57
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Doxycycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127337
Giá từng phần lô 419,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.832
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù58
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Dung dịch rửa tubes cho máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300127338
Giá từng phần lô 1,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.131.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù59
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Ertapenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127339
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù60
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Erythromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127340
Giá từng phần lô 419,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù6162
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Gentamicin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127341
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù63
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất A cho xét nghiệm HbA1c Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp.
Mã phần lô PP2300127342
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù64
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất B cho xét nghiệm HbA1C. Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp.
Mã phần lô PP2300127343
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù65
Hóa chất chẩn đoán dùng cho máy xét nghiệm HbA1c tự động: Hóa chất CV cho xét nghiệm HbA1C Thực hiện xét nghiệm HbA1C bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp
Mã phần lô PP2300127344
Giá từng phần lô 14,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.161.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi 66nhận được dự trù67
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Imipenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127345
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù68
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127346
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù69
Meropenem 10 µg: Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xác Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300127347
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi 70nhận được dự trù71
Môi trường MacConkey Agar: Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Thành phần bao gồm: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa)
Mã phần lô PP2300127348
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù7273
Môi trường Mannitol Salt Agar: Môi trường chọn lọc sử dụng để phân lập Staphylococci từ mẫu bệnh phẩm, sữa, thịt và thực phẩm. Thành phần bao gồm: Lab-Lemco’ powder, , Mannitol, Phenol red, agar, pH 7.5 ± 0.2; Hộp 10 ống.
Mã phần lô PP2300127349
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày 74sau khi nhận được dự trù75
MÔI TRƯỜNG BỘT MUELLER HINTON AGAR: Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, Casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ± 0.1. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127350
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù7677
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Netilmicin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127351
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù7879
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Penicillin G nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127352
Giá từng phần lô 37,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù80
Khoanh giấy kháng sinh: Piperacillin + Tazobactam - 75 mcg / 10 mcg
Mã phần lô PP2300127353
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Polymyxin B nồng độ 300µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127354
Giá từng phần lô 419,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi 81nhận được dự trù82
Que thử đường huyết: Que đóng gói rời từng cái, tự mã hóa không cần đặt code. Sử dụng men GDH-FAD, không bị ảnh hưởng bới đường Malto và Oxy hòa tan. Cho kết quả chính xác với hiệu chỉnh Hct từ 0% đến 70% sau 5 giây. Có thể đo nồng độ đường trong máu toàn phần từ mẫu máu mao mạch, động mạch, tỉnh mạch và trẻ sơ sinh. Đạt chuẩn ISO:15197.
Mã phần lô PP2300127355
Giá từng phần lô 220,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù8384
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Cefoperazone/sulbactam nồng độ 105µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127356
Giá từng phần lô 839,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.664
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày 85sau khi nhận được dự trù86
Tăm Bông Mãnh Vô Trùng: Tăm bông mãnh vô trùng dùng cho kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300127357
Giá từng phần lô 1,424,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.136.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù87
Co-Trimoxazole (Trimethoprim/ Sulphamethoxazole): Hộp gồm 5 cartridge nhựa, mỗi cartridge gồm 50 khoanh giấy đường kính 6mm được in một mã nhận dạng thích hợp dạng chữ hoặc số và được tẩm một lượng kháng sinh chính xác Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300127358
Giá từng phần lô 388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù8889
Khoanh giấy kháng sinh: Khoanh giấy Vancomycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. Đạt tiêu chuẩn ISO
Mã phần lô PP2300127359
Giá từng phần lô 419,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày sau khi nhận được dự trù9091
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->