Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 13-ĐTXD-VTTB 2025 "Mua vật tư thiết bị cho công trình Xây dựng mới đường dây và Trạm biến áp trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 1 năm 2025"
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500056098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚC THỌ | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚC THỌ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm số 13-ĐTXD-VTTB 2025 "Mua vật tư thiết bị cho công trình Xây dựng mới đường dây và Trạm biến áp trên địa bàn huyện Phúc Thọ giai đoạn 1 năm 2025" |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500027103 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,855,037,072 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.558.411.078(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: - Là hợp đồng cung cấp hàng hóa thuộc lĩnh vực thiết bị điện, có cùng mã chương, mã nhóm như sau:+ Tủ RMU 35kV; Tủ tổng hạ áp 630A; Tủ tổng hạ áp 400A; Tủ tụ bù 0,4kV mã HS: 8537+ CSV; FCO; Hộp đầu cáp, Ống chì RMU; Dây chống sét: 8535+ Cột BTLT-NPC.I mã HS: 6810 + Ghíp LV-IPC mã HS: 8536+ Cách điện đứng gốm mã HS: 8547+ Chuỗi cách điện thủy tinh, Ghíp nhôm mã HS: 8546+ Dây buộc định hình mã HS: 3926+ Dây cáp điện nã HS: 8544(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 502.252.698 VND (11). Trong đó: + Giá trị cho mã HS 8537: 181.980.000 VNĐ+ Giá trị cho mã HS 8535: 7.322.400 VNĐ+ Giá trị cho mã HS 6810: 62.237.000 VNĐ+ Giá trị cho mã HS 8536: 6.237.000 VNĐ+ Giá trị cho mã HS 8547: 9.363.600 VNĐ+ Giá trị cho mã HS 8546: 20.995.200 VNĐ+ Giá trị cho mã HS 3926: 1.716.000 VNĐ+ Giá trị cho mã HS 8544: 211.848.736 VNĐ.(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.558.411.078(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu:+ Tủ RMU 35kV: 2cái/tháng+ Tủ tổng hạ áp 630A: 2cái/tháng+ Tủ tổng hạ áp- 400A: 3cái/tháng+ Tủ tụ bù 0,4kV: 3cái/tháng+ CSV 22kV: 5 cái/tháng+ CSV 35kV: 9 cái/tháng+ Cột BTLT-NPC.I- 14-190- 11: 3 cái/tháng+ Cột BTLT-NPC.I-16-190-13: 9 cái/tháng+ Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9: 6 cái/tháng+ Ghíp LV-IPC: 248 cái/tháng+ FCO 22kV- 100A- 12kArms: 5 bộ/tháng+ FCO 35kV- 100A- 10kArms: 9 bộ/tháng+ Cách điện đứng 22kV: 20 cái/tháng+ Cách điện đứng 35kV: 51 cái/tháng+Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV: 41 bộ/tháng+Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV: 18 bộ/tháng+ Hộp đầu cáp hạ áp Cu/4x120mm2: 9 bộ/tháng+Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2: 2 bộ/tháng+ Ống chì RMU 35KV-10A: 5 cái/tháng+ Dây ACSR bọc cách điện 22kV-70/11mm2: 1.766 mét/tháng+ Dây đồng bọc cách điện 22kV-1x50mm2: 18 mét/tháng+ Dây đồng bọc cách điện 35kV-1x50mm2: 18 mét/tháng+ Dây chống sét TK50: 266 mét/tháng+Dây buộc định hình cổ sứ: 36 cái/tháng+Cáp vặn xoắn hạ áp 4x95mm2: 18 mét/tháng+ Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2: 1.116 mét/tháng+ Cáp hạ áp-Cu-4x120mm2: 87 mét/tháng+ Cáp ngầm 35kV-Cu-1x50mm2: 32 mét/tháng+ Cáp ngầm 35kV-Cu-3x50mm2: 660 mét/tháng+ Ghíp nhôm 25-120mm2: 48 cái/thángsản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu:+ Tủ RMU 35kV: 2cái/tháng+ Tủ tổng hạ áp 630A: 2cái/tháng+ Tủ tổng hạ áp- 400A: 3cái/tháng+ Tủ tụ bù 0,4kV: 3cái/tháng+ CSV 22kV: 5 cái/tháng+ CSV 35kV: 9 cái/tháng+ Cột BTLT-NPC.I- 14-190- 11: 3 cái/tháng+ Cột BTLT-NPC.I-16-190-13: 9 cái/tháng+ Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9: 6 cái/tháng+ Ghíp LV-IPC: 248 cái/tháng+ FCO 22kV- 100A- 12kArms: 5 bộ/tháng+ FCO 35kV- 100A- 10kArms: 9 bộ/tháng+ Cách điện đứng 22kV: 20 cái/tháng+ Cách điện đứng 35kV: 51 cái/tháng+Chuỗi néo cách điện thủy tinh-35kV: 41 bộ/tháng+Chuỗi néo cách điện thủy tinh-22kV: 18 bộ/tháng+ Hộp đầu cáp hạ áp Cu/4x120mm2: 9 bộ/tháng+Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2: 2 bộ/tháng+ Ống chì RMU 35KV-10A: 5 cái/tháng+ Dây ACSR bọc cách điện 22kV-70/11mm2: 1.766 mét/tháng+ Dây đồng bọc cách điện 22kV-1x50mm2: 18 mét/tháng+ Dây đồng bọc cách điện 35kV-1x50mm2: 18 mét/tháng+ Dây chống sét TK50: 266 mét/tháng+Dây buộc định hình cổ sứ: 36 cái/tháng+Cáp vặn xoắn hạ áp 4x95mm2: 18 mét/tháng+ Cáp vặn xoắn hạ áp 4x120mm2: 1.116 mét/tháng+ Cáp hạ áp-Cu-4x120mm2: 87 mét/tháng+ Cáp ngầm 35kV-Cu-1x50mm2: 32 mét/tháng+ Cáp ngầm 35kV-Cu-3x50mm2: 660 mét/tháng+ Ghíp nhôm 25-120mm2: 48 cái/thángsản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi