Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm tập trung thủy tinh thể nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300160236-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm tập trung thủy tinh thể nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2300108068
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 41,641,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 424.743.504 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300239225 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 tiêu cự 690,000,000 1.035.000.000 Thủy tinh thể nhân tạo 483.000.000 6
2 PP2300239226 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu 2,200,000,000 3.300.000.000 Thủy tinh thể nhân tạo 1.540.000.000 50
3 PP2300239227 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự 3,018,000,000 4.527.000.000 Thủy tinh thể nhân tạo 2.112.600.000 120
4 PP2300239228 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự 2,600,000,000 3.900.000.000 Thủy tinh thể nhân tạo 1.820.000.000 100
5 PP2300239229 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 4,428,520,000 6.642.780.000 Thủy tinh thể nhân tạo 3.099.964.000 380
6 PP2300239230 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 4,929,000,000 7.393.500.000 Thủy tinh thể nhân tạo 3.450.300.000 300
7 PP2300239231 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 8,500,000,000 12.750.000.000 Thủy tinh thể nhân tạo 5.950.000.000 500
8 PP2300239232 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 5,075,000,000 7.612.500.000 Thủy tinh thể nhân tạo 3.552.500.000 290
9 PP2300239233 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 4,186,000,000 6.279.000.000 Thủy tinh thể nhân tạo 2.930.200.000 280
10 PP2300239234 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 2,592,000,000 3.888.000.000 Thủy tinh thể nhân tạo 1.814.400.000 300
11 PP2300239235 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 3,423,000,000 5.134.500.000 Thủy tinh thể nhân tạo 2.396.100.000 300
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 3 tiêu cự
Mã phần lô PP2300239225
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu
Mã phần lô PP2300239226
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2300239227
Giá từng phần lô 3,018,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.527.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2300239228
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300239229
Giá từng phần lô 4,428,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.780.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.099.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300239230
Giá từng phần lô 4,929,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.393.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300239231
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300239232
Giá từng phần lô 5,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.612.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.552.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 290
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300239233
Giá từng phần lô 4,186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.279.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.930.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300239234
Giá từng phần lô 2,592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2300239235
Giá từng phần lô 3,423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.134.500.000
Mã hàng hóa (HS) Thủy tinh thể nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.396.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 10 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->