Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị y tế không lựa chọn được nhà thầu năm 2025 và bổ sung mới

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600380607-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 20 giờ 51 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thiết bị y tế không lựa chọn được nhà thầu năm 2025 và bổ sung mới
Số hiệu KHLCNT PL2600186716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 12,401,220,701 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600291537 - Kháng thể MyoD1 67,672,000 57.521.200 1,015,080
2 PP2600291538 - Kháng thể CD1a 56,956,000 48.412.600 854,340
3 PP2600291539 - Kháng thể Inhibin alpha 55,764,000 47.399.400 836,460
4 PP2600291540 - Sonde penrose tiệt trùng 856,800 728.280 12,852
5 PP2600291541 - Phin lọc vi sinh cho máy điều áp 15,750,000 13.387.500 236,250
6 PP2600291542 - Bộ dụng cụ đo âm ốc 973,512,000 827.485.200 14,602,680
7 PP2600291543 - Gạc Vaseline 1,425,000 1.211.250 21,375
8 PP2600291544 - Chỉ tan tổng hợp có gai 480,942,000 408.800.700 7,214,130
9 PP2600291545 - Túi đựng mô bệnh phẩm nội soi 2,800,000 2.380.000 42,000
10 PP2600291546 - Lưỡi dao bào da 580,000 493.000 8,700
11 PP2600291547 - Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi Amidan & Adenoid 2,160,000,000 1.836.000.000 32,400,000
12 PP2600291548 - Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não 530,000,000 450.500.000 7,950,000
13 PP2600291549 - Máy đo huyết áp tự động 5,100,000 4.335.000 76,500
14 PP2600291550 - Bồn hạt đậu 546,000 464.100 8,190
15 PP2600291551 - Vành mi sơ sinh 44,625,000 37.931.250 669,375
16 PP2600291552 - Thanh đè củng mạc 201,000,000 170.850.000 3,015,000
17 PP2600291553 - Đèn khám khúc xạ 15,217,500 12.934.875
18 PP2600291554 - Đèn soi tai 826,200 702.270
19 PP2600291555 - Tip lấy mẫu 370,260,000 314.721.000
20 PP2600291556 - Cone giấy lau khô ống tủy 2,721,600 2.313.360
21 PP2600291557 - Trâm nội nha các số 24,000,000 20.400.000
22 PP2600291558 - Vật liệu trám ống tủy 6,600,000 5.610.000
23 PP2600291559 - Composite đặc 11,000,000 9.350.000
24 PP2600291560 - Thuốc tê bôi bề mặt 2,160,000 1.836.000
25 PP2600291561 - Vật liệu xử lý ống tuỷ 2,600,000 2.210.000
26 PP2600291562 - Đê cao su 279,300,000 237.405.000
27 PP2600291563 - Ống hút nước bọt 8,900,000 7.565.000
28 PP2600291564 - Mũi khoan chóp nhọn 3,816,000 3.243.600
29 PP2600291565 - Mũi khoan ngọn lửa thô 3,400,000 2.890.000
30 PP2600291566 - Mũi khoan hình ngọn lửa mịn 3,400,000 2.890.000
31 PP2600291567 - Mũi khoan nha khoa các loại 8,160,000 6.936.000
32 PP2600291568 - Mão thép làm sẵn các cỡ 28,500,000 24.225.000
33 PP2600291569 - Chỉ nha khoa 735,000 624.750
34 PP2600291570 - Cao su lấy dấu 22,320,000 18.972.000
35 PP2600291571 - Thạch cao đổ mẫu 588,000 499.800
36 PP2600291572 - Sáp nha khoa 485,000 412.250
37 PP2600291573 - Nhựa tự cứng 3,140,000 2.669.000
38 PP2600291574 - Nước nhựa 1,372,000 1.166.200
39 PP2600291575 - Tăm bông nha khoa 275,000 233.750
40 PP2600291576 - Vaseline 288,000 244.800
41 PP2600291577 - Đai trám kim loại 437,500 371.875
42 PP2600291578 - Chêm kẽ 800,000 680.000
43 PP2600291579 - Đĩa đánh bóng 810,000 688.500
44 PP2600291580 - Đài đánh bóng 5,775,000 4.908.750
45 PP2600291581 - Vật liệu trám bít hố rãnh 16,560,000 14.076.000
46 PP2600291582 - Vật liệu bảo vệ men răng 9,100,000 7.735.000
47 PP2600291583 - Thuốc ngừa sâu răng 22,240,000 18.904.000
48 PP2600291584 - Chất diệt tủy 5,250,000 4.462.500
49 PP2600291585 - Lentulo 12,600,000 10.710.000
50 PP2600291586 - Trâm gai lấy tuỷ 7,360,000 6.256.000
51 PP2600291587 - Kim nha khoa ngắn 2,970,000 2.524.500
52 PP2600291588 - Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn) 4,788,000 4.069.800
53 PP2600291589 - Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em) 2,976,750 2.530.238
54 PP2600291590 - Bóng đèn nội khí quản 2,600,000 2.210.000
55 PP2600291591 - Ống nghe Huyết áp kế 15,000,000 12.750.000
56 PP2600291592 - Huyết áp kế trẻ em 22,800,000 19.380.000
57 PP2600291593 - Túi máu rỗng bảo quản thành phần máu 150ml, bộ 4 túi 15,000,000 12.750.000
58 PP2600291594 - Máng nhựa đựng hóa chất 41,897,904 35.613.218
59 PP2600291595 - Đĩa đáy chữ V 94,143,540 80.022.009
60 PP2600291596 - Ống Falcol 50ml 17,274,740 14.683.529
61 PP2600291597 - Nội kiểm Amonia/ Ethanol 1 27,148,740 23.076.429
62 PP2600291598 - Nội kiểm Amonia/ Ethanol 2 27,148,740 23.076.429
63 PP2600291599 - Nội kiểm Amonia/ Ethanol 3 27,148,740 23.076.429
64 PP2600291600 - Nội kiểm tra HbA1c, mức 1 và mức 2 119,570,640 101.635.044
65 PP2600291601 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 3,880,000 3.298.000
66 PP2600291602 - Ống dẫn lưu phổi 4,930,000 4.190.500
67 PP2600291603 - Canuyn tĩnh mạch cong đầu nhựa, các cỡ 205,186,500 174.408.525
68 PP2600291604 - Canule tĩnh mạch đùi 210,000,000 178.500.000
69 PP2600291605 - Canuyn động mạch đùi 90,600,000 77.010.000
70 PP2600291606 - Co nối thẳng có hoặc không có khóa luer 2,362,500 2.008.125
71 PP2600291607 - Kim gốc động mạch 76,500,000 65.025.000
72 PP2600291608 - Dung dịch liệt tim 138,650,000 117.852.500
73 PP2600291609 - Kim luồn tĩnh mạch không có cánh 14G,16G 1,080,000 918.000
74 PP2600291610 - Kim luồn tĩnh mạch không có cánh 18G, 20G và 22G 2,700,000 2.295.000
75 PP2600291611 - Măng hút trong và ngoài tim 1,680,000 1.428.000
76 PP2600291612 - Cannula ECMO động mạch 01 nòng các cỡ 12,800,000 10.880.000
77 PP2600291613 - Bộ ống thông tĩnh mạch trung tâm 3 đường 4,061,900 3.452.615
78 PP2600291614 - Mặt nạ gây mê dùng trong nội soi 5,040,000 4.284.000
79 PP2600291615 - Lọ lấy đờm khép kín 8,300,000 7.055.000
80 PP2600291616 - Que cấy nhựa vô trùng 2,587,500 2.199.375
81 PP2600291617 - Thiết bị y tế dùng cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 810,702,375 689.097.019
Kháng thể MyoD1
Mã phần lô PP2600291537
Giá từng phần lô 67,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.521.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể CD1a
Mã phần lô PP2600291538
Giá từng phần lô 56,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.412.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,340
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kháng thể Inhibin alpha
Mã phần lô PP2600291539
Giá từng phần lô 55,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.399.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 836,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde penrose tiệt trùng
Mã phần lô PP2600291540
Giá từng phần lô 856,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,852
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc vi sinh cho máy điều áp
Mã phần lô PP2600291541
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đo âm ốc
Mã phần lô PP2600291542
Giá từng phần lô 973,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.485.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,602,680
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc Vaseline
Mã phần lô PP2600291543
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tan tổng hợp có gai
Mã phần lô PP2600291544
Giá từng phần lô 480,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.800.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,214,130
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng mô bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2600291545
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2600291546
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào, cắt, đốt Plasma dùng trong phẫu thuật nội soi Amidan & Adenoid
Mã phần lô PP2600291547
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não
Mã phần lô PP2600291548
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy đo huyết áp tự động
Mã phần lô PP2600291549
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bồn hạt đậu
Mã phần lô PP2600291550
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vành mi sơ sinh
Mã phần lô PP2600291551
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.931.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh đè củng mạc
Mã phần lô PP2600291552
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đèn khám khúc xạ
Mã phần lô PP2600291553
Giá từng phần lô 15,217,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.934.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đèn soi tai
Mã phần lô PP2600291554
Giá từng phần lô 826,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tip lấy mẫu
Mã phần lô PP2600291555
Giá từng phần lô 370,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cone giấy lau khô ống tủy
Mã phần lô PP2600291556
Giá từng phần lô 2,721,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.313.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trâm nội nha các số
Mã phần lô PP2600291557
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu trám ống tủy
Mã phần lô PP2600291558
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2600291559
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc tê bôi bề mặt
Mã phần lô PP2600291560
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu xử lý ống tuỷ
Mã phần lô PP2600291561
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đê cao su
Mã phần lô PP2600291562
Giá từng phần lô 279,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2600291563
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan chóp nhọn
Mã phần lô PP2600291564
Giá từng phần lô 3,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.243.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan ngọn lửa thô
Mã phần lô PP2600291565
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan hình ngọn lửa mịn
Mã phần lô PP2600291566
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan nha khoa các loại
Mã phần lô PP2600291567
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mão thép làm sẵn các cỡ
Mã phần lô PP2600291568
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2600291569
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cao su lấy dấu
Mã phần lô PP2600291570
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch cao đổ mẫu
Mã phần lô PP2600291571
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sáp nha khoa
Mã phần lô PP2600291572
Giá từng phần lô 485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhựa tự cứng
Mã phần lô PP2600291573
Giá từng phần lô 3,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước nhựa
Mã phần lô PP2600291574
Giá từng phần lô 1,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông nha khoa
Mã phần lô PP2600291575
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vaseline
Mã phần lô PP2600291576
Giá từng phần lô 288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2600291577
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chêm kẽ
Mã phần lô PP2600291578
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đánh bóng
Mã phần lô PP2600291579
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đài đánh bóng
Mã phần lô PP2600291580
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.908.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu trám bít hố rãnh
Mã phần lô PP2600291581
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu bảo vệ men răng
Mã phần lô PP2600291582
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc ngừa sâu răng
Mã phần lô PP2600291583
Giá từng phần lô 22,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất diệt tủy
Mã phần lô PP2600291584
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lentulo
Mã phần lô PP2600291585
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trâm gai lấy tuỷ
Mã phần lô PP2600291586
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim nha khoa ngắn
Mã phần lô PP2600291587
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn)
Mã phần lô PP2600291588
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.069.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em)
Mã phần lô PP2600291589
Giá từng phần lô 2,976,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.530.238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2600291590
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghe Huyết áp kế
Mã phần lô PP2600291591
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2600291592
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi máu rỗng bảo quản thành phần máu 150ml, bộ 4 túi
Mã phần lô PP2600291593
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máng nhựa đựng hóa chất
Mã phần lô PP2600291594
Giá từng phần lô 41,897,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.613.218
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đáy chữ V
Mã phần lô PP2600291595
Giá từng phần lô 94,143,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.022.009
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống Falcol 50ml
Mã phần lô PP2600291596
Giá từng phần lô 17,274,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.683.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nội kiểm Amonia/ Ethanol 1
Mã phần lô PP2600291597
Giá từng phần lô 27,148,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.076.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nội kiểm Amonia/ Ethanol 2
Mã phần lô PP2600291598
Giá từng phần lô 27,148,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.076.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nội kiểm Amonia/ Ethanol 3
Mã phần lô PP2600291599
Giá từng phần lô 27,148,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.076.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nội kiểm tra HbA1c, mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2600291600
Giá từng phần lô 119,570,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.635.044
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2600291601
Giá từng phần lô 3,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống dẫn lưu phổi
Mã phần lô PP2600291602
Giá từng phần lô 4,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Canuyn tĩnh mạch cong đầu nhựa, các cỡ
Mã phần lô PP2600291603
Giá từng phần lô 205,186,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.408.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Canule tĩnh mạch đùi
Mã phần lô PP2600291604
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Canuyn động mạch đùi
Mã phần lô PP2600291605
Giá từng phần lô 90,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối thẳng có hoặc không có khóa luer
Mã phần lô PP2600291606
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.008.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gốc động mạch
Mã phần lô PP2600291607
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch liệt tim
Mã phần lô PP2600291608
Giá từng phần lô 138,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh 14G,16G
Mã phần lô PP2600291609
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh 18G, 20G và 22G
Mã phần lô PP2600291610
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Măng hút trong và ngoài tim
Mã phần lô PP2600291611
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 01 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2600291612
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ống thông tĩnh mạch trung tâm 3 đường
Mã phần lô PP2600291613
Giá từng phần lô 4,061,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.452.615
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ gây mê dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2600291614
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ lấy đờm khép kín
Mã phần lô PP2600291615
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2600291616
Giá từng phần lô 2,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.199.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thiết bị y tế dùng cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600291617
Giá từng phần lô 810,702,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.097.019
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->