Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế can thiệp mạch vành, não, tim bẩm sinh, điện sinh lý (RF), tạo nhịp tim, toce, mật tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380706-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế can thiệp mạch vành, não, tim bẩm sinh, điện sinh lý (RF), tạo nhịp tim, toce, mật tập trung cấp địa phương năm 2023 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT PL2300260850
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 138,595,778,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.157.873.355 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300551184 - Băng đóng lòng mạch quay 37,500,000 53.437.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.250.000 13
2 PP2300551185 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 600,000,000 855.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 420.000.000 5
3 PP2300551186 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 504,000,000 718.200.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.800.000 5
4 PP2300551187 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ 900,000,000 1.282.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000.000 50
5 PP2300551188 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ 247,500,000 352.687.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 173.250.000 37
6 PP2300551189 - Bơm áp lực các loại, các cỡ 171,000,000 243.675.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.700.000 15
7 PP2300551190 - Bơm áp lực các loại, các cỡ 313,500,000 446.737.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 219.450.000 28
8 PP2300551191 - Bơm áp lực các loại, các cỡ 313,500,000 446.737.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 219.450.000 28
9 PP2300551192 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ 79,800,000 113.715.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.860.000 116
10 PP2300551193 - Bóng nong (balloon) 476,000,000 678.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.200.000 6
11 PP2300551194 - Bóng nong (balloon) 525,000,000 748.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 6
12 PP2300551195 - Bóng nong (balloon) 632,000,000 900.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 442.400.000 7
13 PP2300551196 - Bóng nong (balloon) 672,000,000 957.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 470.400.000 7
14 PP2300551197 - Bóng nong (balloon) 544,000,000 775.200.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 380.800.000 7
15 PP2300551198 - Bóng nong (balloon) 476,000,000 678.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.200.000 6
16 PP2300551199 - Bóng nong (balloon) 546,000,000 778.050.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 382.200.000 6
17 PP2300551200 - Bóng nong (balloon) 477,750,000 680.793.750 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 334.425.000 6
18 PP2300551201 - Bóng nong (balloon) 546,000,000 778.050.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 382.200.000 6
19 PP2300551202 - Bóng nong (balloon) 544,000,000 775.200.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 380.800.000 7
20 PP2300551203 - Bóng nong (balloon) 552,000,000 786.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 386.400.000 7
21 PP2300551204 - Bóng nong (balloon) 487,500,000 694.687.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 341.250.000 6
22 PP2300551205 - Bóng nong (balloon) 1,215,000,000 1.731.375.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 850.500.000 4
23 PP2300551206 - Bóng nong (balloon) 544,000,000 775.200.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 380.800.000 7
24 PP2300551207 - Bóng nong (balloon) 560,000,000 798.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 392.000.000 7
25 PP2300551208 - Bóng nong (balloon) 476,000,000 678.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.200.000 6
26 PP2300551209 - Bóng nong (balloon) 523,200,000 745.560.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 366.240.000 7
27 PP2300551210 - Bóng nong (balloon) 476,000,000 678.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 333.200.000 6
28 PP2300551211 - Bóng nong (balloon) 672,000,000 957.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 470.400.000 7
29 PP2300551212 - Bóng nong (balloon) 588,000,000 837.900.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 411.600.000 7
30 PP2300551213 - Bóng nong (balloon) 292,800,000 417.240.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.960.000 5
31 PP2300551214 - Bóng nong (balloon) 408,000,000 581.400.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.600.000 5
32 PP2300551215 - Bóng nong (balloon) 292,800,000 417.240.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 204.960.000 5
33 PP2300551216 - Bóng nong (balloon) 408,000,000 581.400.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 285.600.000 5
34 PP2300551217 - Bóng nong (balloon) 457,800,000 652.365.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 320.460.000 6
35 PP2300551218 - Bóng nong (balloon) 330,000,000 470.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 231.000.000 5
36 PP2300551219 - Bóng nong (balloon) 390,000,000 555.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 6
37 PP2300551220 - Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ 76,650,000 109.226.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 53.655.000 60
38 PP2300551221 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 195,000,000 277.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.500.000 25
39 PP2300551222 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 262,500,000 374.062.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.750.000 21
40 PP2300551223 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 260,000,000 370.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.000.000 42
41 PP2300551224 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 94,500,000 134.662.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 66.150.000 13
42 PP2300551225 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 183,750,000 261.843.750 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.625.000 42
43 PP2300551226 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác các loại, các cỡ 312,000,000 444.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 218.400.000 1
44 PP2300551227 - Dụng cụ đóng lòng mạch các loại, các cỡ 187,500,000 267.187.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.250.000 3
45 PP2300551228 - Lưới lọc tĩnh mạch 189,000,000 269.325.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.300.000 1
46 PP2300551229 - Máy tạo nhịp 1 buồng 2,000,000,000 2.850.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.400.000.000 4
47 PP2300551230 - Máy tạo nhịp 1 buồng 1,125,000,000 1.603.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 787.500.000 3
48 PP2300551231 - Máy tạo nhịp 1 buồng 1,312,500,000 1.870.312.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 918.750.000 3
49 PP2300551232 - Bộ phân phối (manifold) các loại, các cỡ 147,000,000 209.475.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.900.000 124
50 PP2300551233 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 80,850,000 115.211.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.595.000 6
51 PP2300551234 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 10,500,000 14.962.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 2
52 PP2300551235 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 13,125,000 18.703.125 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.187.500 3
53 PP2300551236 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 120,750,000 172.068.750 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.525.000 19
54 PP2300551237 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 179,025,000 255.110.625 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 125.317.500 13
55 PP2300551238 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 310,500,000 442.462.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 217.350.000 37
56 PP2300551239 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 78,540,000 111.919.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.978.000 14
57 PP2300551240 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 633,600,000 902.880.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 443.520.000 27
58 PP2300551241 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 360,000,000 513.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 252.000.000 13
59 PP2300551242 - Stent động mạch cảnh 795,000,000 1.132.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 556.500.000 3
60 PP2300551243 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 318,500,000 453.862.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 222.950.000 2
61 PP2300551244 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 396,500,000 565.012.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 277.550.000 2
62 PP2300551245 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 594,000,000 846.450.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 415.800.000 3
63 PP2300551246 - Stent động mạch thận các loại, các cỡ 525,000,000 748.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 367.500.000 3
64 PP2300551247 - Stent graft động mạch chủ bụng 290,000,000 413.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 203.000.000 1
65 PP2300551248 - Stent graft động mạch chủ ngực 530,000,000 755.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 371.000.000 1
66 PP2300551249 - Stent động mạch vành phủ thuốc 2,830,500,000 4.033.462.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.981.350.000 8
67 PP2300551250 - Stent động mạch vành phủ thuốc 3,160,000,000 4.503.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.212.000.000 7
68 PP2300551251 - Stent động mạch vành phủ thuốc 4,785,000,000 6.818.625.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.349.500.000 10
69 PP2300551252 - Stent động mạch vành phủ thuốc 4,419,000,000 6.297.075.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.093.300.000 9
70 PP2300551253 - Stent động mạch vành phủ thuốc 4,158,000,000 5.925.150.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.910.600.000 10
71 PP2300551254 - Stent động mạch vành phủ thuốc 4,656,000,000 6.634.800.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.259.200.000 10
72 PP2300551255 - Stent động mạch vành phủ thuốc 4,524,000,000 6.446.700.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.166.800.000 11
73 PP2300551256 - Stent động mạch vành phủ thuốc 2,830,500,000 4.033.462.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.981.350.000 8
74 PP2300551257 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 460,000,000 655.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 322.000.000 17
75 PP2300551258 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 715,000,000 1.018.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 500.500.000 11
76 PP2300551259 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 840,000,000 1.197.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000.000 29
77 PP2300551260 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 632,500,000 901.312.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 442.750.000 10
78 PP2300551261 - Vi ống thông (micro-catheter) 620,000,000 883.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 434.000.000 4
79 PP2300551262 - Vi ống thông (micro-catheter) 440,000,000 627.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000.000 4
80 PP2300551263 - Vi ống thông (micro-catheter) 540,000,000 769.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 378.000.000 4
81 PP2300551264 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 630,000,000 897.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 441.000.000 5
82 PP2300551265 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 183,750,000 261.843.750 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 128.625.000 2
83 PP2300551266 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch 713,600,000 1.016.880.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 499.520.000 2
84 PP2300551267 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch 137,400,000 195.795.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.180.000 1
85 PP2300551268 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch 321,600,000 458.280.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 225.120.000 1
86 PP2300551269 - Bóng nong (balloon) 18,900,000 26.932.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 1
87 PP2300551270 - Bóng nong (balloon) 40,500,000 57.712.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.350.000 1
88 PP2300551271 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 34,650,000 49.376.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.255.000 1
89 PP2300551272 - Cáp nối cho Catheter cắt đốt 1,012,000,000 1.442.100.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 708.400.000 8
90 PP2300551273 - Catether điện cực 4,712,000,000 6.714.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.298.400.000 11
91 PP2300551274 - Catether điện cực 1,938,000,000 2.761.650.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.356.600.000 5
92 PP2300551275 - Cáp nối cho Catheter 880,000,000 1.254.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000.000 14
93 PP2300551276 - Cáp nối cho Catheter 661,500,000 942.637.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 463.050.000 9
94 PP2300551277 - Catether điện cực 1,176,000,000 1.675.800.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 823.200.000 14
95 PP2300551278 - Catether điện cực 1,905,000,000 2.714.625.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.333.500.000 11
96 PP2300551279 - Catether điện cực 896,000,000 1.276.800.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 627.200.000 3
97 PP2300551280 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 712,500,000 1.015.312.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 498.750.000 2
98 PP2300551281 - Bóng nong mạch máu não 660,000,000 940.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 462.000.000 3
99 PP2300551282 - Giá đỡ (stent) động mạch não 1,361,250,000 1.939.781.250 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 952.875.000 3
100 PP2300551283 - Giá đỡ (stent) động mạch nội sọ 1,430,000,000 2.037.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.001.000.000 2
101 PP2300551284 - Vi ống thông (micro-catheter) 144,500,000 205.912.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.150.000 1
102 PP2300551285 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 546,000,000 778.050.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 382.200.000 6
103 PP2300551286 - Vòng xoắn kim loại sợi lớn 1,045,000,000 1.489.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 731.500.000 5
104 PP2300551287 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 320,000,000 456.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 224.000.000 2
105 PP2300551288 - Vi ống thông có marker. 187,488,000 267.170.400 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 131.241.600 2
106 PP2300551289 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 84,000,000 119.700.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.800.000 2
107 PP2300551290 - Ống hút huyết khối mạch não 2,142,000,000 3.052.350.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.499.400.000 5
108 PP2300551291 - Giá đỡ lấy huyết khối 567,000,000 807.975.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 396.900.000 1
109 PP2300551292 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 389,991,000 555.737.175 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 272.993.700 2
110 PP2300551293 - Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần 1,350,000,000 1.923.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000.000 9
111 PP2300551294 - Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher) 67,500,000 96.187.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.250.000 3
112 PP2300551295 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 262,500,000 374.062.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 183.750.000 2
113 PP2300551296 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 390,000,000 555.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 273.000.000 6
114 PP2300551297 - Ống thông dẫn đường đầu có gắn bóng 200,000,000 285.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 1
115 PP2300551298 - Vi ống thông đầu thẳng 200,000,000 285.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 140.000.000 2
116 PP2300551299 - Vi ống thông đầu gập góc 180,000,000 256.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 2
117 PP2300551300 - Vi ống thông thả stent thường 405,000,000 577.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 283.500.000 4
118 PP2300551301 - Ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy 180,000,000 256.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000.000 1
119 PP2300551302 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 187,000,000 266.475.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 130.900.000 1
120 PP2300551303 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 260,000,000 370.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 182.000.000 1
121 PP2300551304 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 880,000,000 1.254.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 616.000.000 1
122 PP2300551305 - Cáp cắt stent 32,000,000 45.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 22.400.000 2
123 PP2300551306 - Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng 675,000,000 961.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 472.500.000 2
124 PP2300551307 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 1,575,000,000 2.244.375.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.102.500.000 3
125 PP2300551308 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt 1,071,000,000 1.526.175.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 749.700.000 3
126 PP2300551309 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 99,000,000 141.075.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.300.000 1
127 PP2300551310 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 50,000,000 71.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.000.000 1
128 PP2300551311 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm 156,000,000 222.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.200.000 3
129 PP2300551312 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 450,000,000 641.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 3
130 PP2300551313 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 440,000,000 627.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 308.000.000 2
131 PP2300551314 - Vật liệu nút mạch 780,000,000 1.111.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000.000 3
132 PP2300551315 - Vật liệu nút mạch 456,000,000 649.800.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 319.200.000 7
133 PP2300551316 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 411,000,000 585.675.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 287.700.000 3
134 PP2300551317 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 135,000,000 192.375.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500.000 3
135 PP2300551318 - Stent chặn cổ túi phình 225,000,000 320.625.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 157.500.000 1
136 PP2300551319 - Stent chặn cổ túi phình 286,500,000 408.262.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 200.550.000 1
137 PP2300551320 - Vi dây dẫn 75,000,000 106.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.500.000 2
138 PP2300551321 - Vi dây dẫn 28,500,000 40.612.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.950.000 1
139 PP2300551322 - Stent lấy huyết khối 450,000,000 641.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 1
140 PP2300551323 - Stent lấy huyết khối 573,000,000 816.525.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 401.100.000 1
141 PP2300551324 - Vi ống thông 99,000,000 141.075.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 69.300.000 1
142 PP2300551325 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 384,000,000 547.200.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 268.800.000 3
143 PP2300551326 - Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Cao các cỡ 272,000,000 387.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 190.400.000 4
144 PP2300551327 - Bóng nong mạch vành siêu nhỏ 406,980,000 579.946.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 284.886.000 5
145 PP2300551328 - Bóng nong can thiệp mạch vành loại mềm 334,000,000 475.950.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 233.800.000 4
146 PP2300551329 - Bóng nong can thiệp mạch vành loại cứng 334,000,000 475.950.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 233.800.000 4
147 PP2300551330 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 220,000,000 313.500.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.000.000 1
148 PP2300551331 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 158,000,000 225.150.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 110.600.000 2
149 PP2300551332 - Bóng nong mạch vành áp lực cao. 316,000,000 450.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 221.200.000 4
150 PP2300551333 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 276,000,000 393.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 193.200.000 4
151 PP2300551334 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 276,000,000 393.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 193.200.000 4
152 PP2300551335 - Bóng nong bán đàn hồi 3 nếp gấp áp lực thường 349,125,000 497.503.125 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 244.387.500 5
153 PP2300551336 - Bóng nong không đàn hồi 3 nếp gấp áp lực cao 349,125,000 497.503.125 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 244.387.500 5
154 PP2300551337 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước 127,400,000 181.545.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 89.180.000 2
155 PP2300551338 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao 130,800,000 186.390.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 91.560.000 2
156 PP2300551339 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 362,500,000 516.562.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 253.750.000 5
157 PP2300551340 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 336,000,000 478.800.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 235.200.000 4
158 PP2300551341 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 105,000,000 149.625.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 1
159 PP2300551342 - Bộ hút huyết khối mạch vành 358,500,000 510.862.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 250.950.000 5
160 PP2300551343 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên 1,170,000,000 1.667.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 819.000.000 13
161 PP2300551344 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 123,900,000 176.557.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.730.000 17
162 PP2300551345 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 110,000,000 156.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.000.000 17
163 PP2300551346 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ 96,000,000 136.800.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.200.000 17
164 PP2300551347 - Bộ bơm bóng áp lực cao 547,500,000 780.187.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 383.250.000 42
165 PP2300551348 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước dài 150cm 156,000,000 222.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.200.000 25
166 PP2300551349 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước dài 260cm 156,000,000 222.300.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 109.200.000 25
167 PP2300551350 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 138,000,000 196.650.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 96.600.000 17
168 PP2300551351 - Stent động mạch ngoại biên các loại, các cỡ 122,500,000 174.562.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 85.750.000 1
169 PP2300551352 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 105,000,000 149.625.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.500.000 1
170 PP2300551353 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 2,651,400,000 3.778.245.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.855.980.000 5
171 PP2300551354 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 3,880,000,000 5.529.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.716.000.000 9
172 PP2300551355 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 1,685,000,000 2.401.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.179.500.000 5
173 PP2300551356 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 1,975,000,000 2.814.375.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.382.500.000 5
174 PP2300551357 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 1,572,500,000 2.240.812.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.100.750.000 5
175 PP2300551358 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 1,572,500,000 2.240.812.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.100.750.000 5
176 PP2300551359 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,210,000,000 4.574.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.247.000.000 13
177 PP2300551360 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước 720,000,000 1.026.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 504.000.000 25
178 PP2300551361 - Vi dây dẫn can thiệp cỡ 0.014'' / 0.016'' ái nước, đầu có lớp cuộn vàng 35,000,000 49.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.500.000 1
179 PP2300551362 - Dây dẫn đường can thiệp 142,500,000 203.062.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.750.000 5
180 PP2300551363 - Dây dẫn đường can thiệp 150,000,000 213.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.000.000 3
181 PP2300551364 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 69,000,000 98.325.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 48.300.000 3
182 PP2300551365 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 110,000,000 156.750.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 77.000.000 2
183 PP2300551366 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 249,984,000 356.227.200 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.988.800 2
184 PP2300551367 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 210,000,000 299.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.000.000 2
185 PP2300551368 - Vi ống thông can thiệp mạch máu 2.0Fr 367,500,000 523.687.500 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 257.250.000 3
186 PP2300551369 - Ống hút huyết khối đường kính nhỏ 194,995,500 277.868.588 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.496.850 1
187 PP2300551370 - Ống thông can thiệp 792,000,000 1.128.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 554.400.000 33
188 PP2300551371 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 743,400,000 1.059.345.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 520.380.000 5
189 PP2300551372 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 465,000,000 662.625.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 325.500.000 3
190 PP2300551373 - Máy tạo nhịp 2 buồng 3,560,000,000 5.073.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.492.000.000 4
191 PP2300551374 - Máy tạo nhịp 2 buồng 920,000,000 1.311.000.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 644.000.000 1
192 PP2300551375 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim 255,000,000 363.375.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 178.500.000 1
193 PP2300551376 - Máy tạo nhịp có phá rung 285,000,000 406.125.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.500.000 1
194 PP2300551377 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ 624,000,000 889.200.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 436.800.000 2
195 PP2300551378 - Vi ống thông can thiệp TOCE 495,000,000 705.375.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 346.500.000 5
196 PP2300551379 - Hạt vi cầu nút mạch 610,000,000 869.250.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 427.000.000 2
197 PP2300551380 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại, các cỡ 41,600,000 59.280.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.120.000 2
198 PP2300551381 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc 915,000,000 1.303.875.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 640.500.000 3
199 PP2300551382 - Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ 52,000,000 74.100.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.400.000 2
200 PP2300551383 - Stent đường mật các cỡ 272,000,000 387.600.000 Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 190.400.000 1
Băng đóng lòng mạch quay
Mã phần lô PP2300551184
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551185
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551186
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551187
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551188
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.687.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551189
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.675.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551190
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.737.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551191
Giá từng phần lô 313,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.737.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551192
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.715.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551193
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551194
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551195
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551196
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551197
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551198
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551199
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.050.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551200
Giá từng phần lô 477,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.793.750
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551201
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.050.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551202
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551203
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551204
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.687.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551205
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.731.375.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551206
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551207
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551208
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551209
Giá từng phần lô 523,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.560.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551210
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551211
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551212
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551213
Giá từng phần lô 292,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.240.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551214
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551215
Giá từng phần lô 292,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.240.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551216
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.400.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551217
Giá từng phần lô 457,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.365.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551218
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551219
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551220
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.226.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551221
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551222
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.062.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551223
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551224
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551225
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.843.750
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551226
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng lòng mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551227
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.187.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300551228
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300551229
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300551230
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300551231
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.870.312.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phân phối (manifold) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551232
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.475.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551233
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.211.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551234
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551235
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.703.125
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551236
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.068.750
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551237
Giá từng phần lô 179,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.110.625
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.317.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551238
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.462.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551239
Giá từng phần lô 78,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.919.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551240
Giá từng phần lô 633,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.880.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551241
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300551242
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551243
Giá từng phần lô 318,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.862.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551244
Giá từng phần lô 396,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.012.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551245
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.450.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551246
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300551247
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300551248
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300551249
Giá từng phần lô 2,830,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.033.462.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300551250
Giá từng phần lô 3,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.503.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300551251
Giá từng phần lô 4,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.349.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300551252
Giá từng phần lô 4,419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.297.075.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.093.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300551253
Giá từng phần lô 4,158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.150.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300551254
Giá từng phần lô 4,656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.634.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.259.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300551255
Giá từng phần lô 4,524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.446.700.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.166.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300551256
Giá từng phần lô 2,830,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.033.462.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300551257
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300551258
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300551259
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300551260
Giá từng phần lô 632,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.312.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300551261
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300551262
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300551263
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551264
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551265
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.843.750
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch
Mã phần lô PP2300551266
Giá từng phần lô 713,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.880.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch
Mã phần lô PP2300551267
Giá từng phần lô 137,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.795.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch, bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch
Mã phần lô PP2300551268
Giá từng phần lô 321,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.280.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551269
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2300551270
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551271
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.376.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho Catheter cắt đốt
Mã phần lô PP2300551272
Giá từng phần lô 1,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catether điện cực
Mã phần lô PP2300551273
Giá từng phần lô 4,712,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.298.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catether điện cực
Mã phần lô PP2300551274
Giá từng phần lô 1,938,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.761.650.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.356.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho Catheter
Mã phần lô PP2300551275
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho Catheter
Mã phần lô PP2300551276
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.637.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catether điện cực
Mã phần lô PP2300551277
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catether điện cực
Mã phần lô PP2300551278
Giá từng phần lô 1,905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catether điện cực
Mã phần lô PP2300551279
Giá từng phần lô 896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551280
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.312.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu não
Mã phần lô PP2300551281
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (stent) động mạch não
Mã phần lô PP2300551282
Giá từng phần lô 1,361,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.781.250
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (stent) động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2300551283
Giá từng phần lô 1,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.037.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300551284
Giá từng phần lô 144,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.912.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300551285
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.050.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại sợi lớn
Mã phần lô PP2300551286
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm
Mã phần lô PP2300551287
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông có marker.
Mã phần lô PP2300551288
Giá từng phần lô 187,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.170.400
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.241.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300551289
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300551290
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.350.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.499.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300551291
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.975.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300551292
Giá từng phần lô 389,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.737.175
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.993.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Coil nút mạch não loại không phủ gel vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2300551293
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher)
Mã phần lô PP2300551294
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300551295
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.062.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2300551296
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường đầu có gắn bóng
Mã phần lô PP2300551297
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2300551298
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đầu gập góc
Mã phần lô PP2300551299
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2300551300
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông thả stent đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300551301
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2300551302
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.475.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2300551303
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300551304
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp cắt stent
Mã phần lô PP2300551305
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não lấy huyết khối chuyên dụng
Mã phần lô PP2300551306
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2300551307
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
Mã phần lô PP2300551308
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.175.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2300551309
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2300551310
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm
Mã phần lô PP2300551311
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300551312
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2300551313
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300551314
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300551315
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551316
Giá từng phần lô 411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.675.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551317
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent chặn cổ túi phình
Mã phần lô PP2300551318
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent chặn cổ túi phình
Mã phần lô PP2300551319
Giá từng phần lô 286,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.262.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300551320
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300551321
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300551322
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300551323
Giá từng phần lô 573,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.525.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300551324
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.075.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551325
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Cao các cỡ
Mã phần lô PP2300551326
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300551327
Giá từng phần lô 406,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.946.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong can thiệp mạch vành loại mềm
Mã phần lô PP2300551328
Giá từng phần lô 334,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.950.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong can thiệp mạch vành loại cứng
Mã phần lô PP2300551329
Giá từng phần lô 334,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.950.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2300551330
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300551331
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.150.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao.
Mã phần lô PP2300551332
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300551333
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300551334
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong bán đàn hồi 3 nếp gấp áp lực thường
Mã phần lô PP2300551335
Giá từng phần lô 349,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.503.125
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong không đàn hồi 3 nếp gấp áp lực cao
Mã phần lô PP2300551336
Giá từng phần lô 349,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.503.125
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước
Mã phần lô PP2300551337
Giá từng phần lô 127,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.545.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2300551338
Giá từng phần lô 130,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.390.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2300551339
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.562.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300551340
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551341
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300551342
Giá từng phần lô 358,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.862.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300551343
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300551344
Giá từng phần lô 123,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.557.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300551345
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551346
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300551347
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.187.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước dài 150cm
Mã phần lô PP2300551348
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước dài 260cm
Mã phần lô PP2300551349
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Mã phần lô PP2300551350
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch ngoại biên các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551351
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.562.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551352
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551353
Giá từng phần lô 2,651,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.778.245.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551354
Giá từng phần lô 3,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.529.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.716.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551355
Giá từng phần lô 1,685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551356
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.814.375.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551357
Giá từng phần lô 1,572,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.812.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551358
Giá từng phần lô 1,572,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.812.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300551359
Giá từng phần lô 3,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.574.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước
Mã phần lô PP2300551360
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp cỡ 0.014'' / 0.016'' ái nước, đầu có lớp cuộn vàng
Mã phần lô PP2300551361
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2300551362
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.062.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2300551363
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551364
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551365
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551366
Giá từng phần lô 249,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.227.200
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.988.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300551367
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch máu 2.0Fr
Mã phần lô PP2300551368
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.687.500
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2300551369
Giá từng phần lô 194,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.868.588
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.496.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300551370
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551371
Giá từng phần lô 743,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.345.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551372
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.625.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300551373
Giá từng phần lô 3,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.073.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300551374
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim
Mã phần lô PP2300551375
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp có phá rung
Mã phần lô PP2300551376
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551377
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.200.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp TOCE
Mã phần lô PP2300551378
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt vi cầu nút mạch
Mã phần lô PP2300551379
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551380
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.280.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2300551381
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch tạm thời các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300551382
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300551383
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.600.000
Mã hàng hóa (HS) Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Tương tự về chủng loại. tính chất. tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->