Gói thầu: Gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng trong kiểm soát nhiễm khuẩn và cận lâm sàng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400543189-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng trong kiểm soát nhiễm khuẩn và cận lâm sàng tại Bệnh viện Phụ sản - Nhi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2400251914
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 26,535,050,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400395452 - Giấy điện tim 6 cần 41,664,000 625,000
2 PP2400395453 - Giấy điện tim 3 cần 235,470 4,000
3 PP2400395454 - Phim X-quang khô laser (35cm x 43cm) 670,400,000 10,056,000
4 PP2400395455 - Phim X-quang khô laser (25cm x 30cm) 2,350,000,000 35,250,000
5 PP2400395456 - Phim X-quang khô laser (25cm x 30cm) 2,450,000,000 36,750,000
6 PP2400395457 - Gel siêu âm 95,760,000 1,437,000
7 PP2400395458 - Đầu col vàng có khía 200μL 22,800,000 342,000
8 PP2400395459 - Ống hematocrit (Hct) 6,630,000 100,000
9 PP2400395460 - Lam kính (mài) 7,350,000 111,000
10 PP2400395461 - Lamen (22mm x 22mm) 48,100,000 722,000
11 PP2400395462 - Dầu soi kính 14,700,000 221,000
12 PP2400395463 - Giấy đo pH 87,516,000 1,313,000
13 PP2400395464 - Gel bôi trơn 326,025,000 4,891,000
14 PP2400395465 - Oxy già 2,800,000 42,000
15 PP2400395466 - Giấy cuộn tyvek (250mm x 70m) 246,500,000 3,698,000
16 PP2400395467 - Giấy cuộn tyvek (75mm x 70m) 27,300,000 410,000
17 PP2400395468 - Giấy cuộn tyvek (100mm x 70m) 165,000,000 2,475,000
18 PP2400395469 - Giấy cuộn tyvek (150mm x 70m) 166,400,000 2,496,000
19 PP2400395470 - Cuộn túi tyvek (350mm x 70m) 212,750,000 3,192,000
20 PP2400395471 - Băng đựng hoá chất cho máy Sterrad 100S 1,671,738,060 25,077,000
21 PP2400395472 - Que Chỉ thị Hóa học nhận dạng H2O2 54,891,000 824,000
22 PP2400395473 - Túi ép dẹp (200mm x 200m) 136,500,000 2,048,000
23 PP2400395474 - Túi ép dẹp (100mm x 200m) 9,750,000 147,000
24 PP2400395475 - Túi ép phồng (300mm x 100m) 130,000,000 1,950,000
25 PP2400395476 - Cồn 70 độ 444,400,000 6,666,000
26 PP2400395477 - Cồn 90 độ 252,300,000 3,785,000
27 PP2400395478 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0,55%. 1,203,884,760 18,059,000
28 PP2400395479 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 235,462,500 3,532,000
29 PP2400395480 - Dung dịch rửa tay thường quy 130,977,000 1,965,000
30 PP2400395481 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 707,726,250 10,616,000
31 PP2400395482 - Dung dịch loại bỏ vết mờ ố, gỉ sét 26,565,000 399,000
32 PP2400395483 - Dung dịch tẩy rửa khử khuẩn sàn nhà 75,342,960 1,131,000
33 PP2400395484 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn 342,400,000 5,136,000
34 PP2400395485 - Dung dịch xịt làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế (không chứa cồn) 93,240,000 1,399,000
35 PP2400395486 - Giấy thử nhiệt độ hấp (12mm x 55m) 41,536,000 624,000
36 PP2400395487 - Giấy thử nhiệt độ hấp (18mm x 55m) 55,986,000 840,000
37 PP2400395488 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 120,560,000 1,809,000
38 PP2400395489 - Viên khử khuẩn 171,171,000 2,568,000
39 PP2400395490 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa 20% kl/kl Cocopropylene Diamine 143,692,500 2,156,000
40 PP2400395491 - Chỉ thị hoá học kiểm soát gói hơi nước 117,300,000 1,760,000
41 PP2400395492 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 192,000,000 2,880,000
42 PP2400395493 - Kháng thể đơn dòng Calretinin 36,884,000 554,000
43 PP2400395494 - Kháng thể đơn dòng CD15 27,496,000 413,000
44 PP2400395495 - Kháng thể đa dòng CD3 38,072,000 572,000
45 PP2400395496 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 21,790,000 327,000
46 PP2400395497 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 33,456,000 502,000
47 PP2400395498 - Kháng thể đơn dòng p16 (dòng RBT-p16) 87,483,900 1,313,000
48 PP2400395499 - Kháng thể đơn dòng HER-2 neu 83,504,400 1,253,000
49 PP2400395500 - Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor 50,558,000 759,000
50 PP2400395501 - Lam kính dùng cho hoá mô miễn dịch 28,200,000 423,000
51 PP2400395502 - Kháng thể đơn dòng Wilms tumor (WT1) 22,440,000 337,000
52 PP2400395503 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 (CK20) 34,574,680 519,000
53 PP2400395504 - Kháng thể đơn dòng Estrogenreceptor (ER) 66,600,000 999,000
54 PP2400395505 - Kháng thể đơn dòng CEA 20,025,600 301,000
55 PP2400395506 - Kháng thể đơn dòng p53 26,608,000 400,000
56 PP2400395507 - Kháng thể đơn dòng Ki67 51,118,200 767,000
57 PP2400395508 - Kháng thể đơn dòng Vimentin 21,770,000 327,000
58 PP2400395509 - Kháng thể từ Chuột CD20 15,400,000 231,000
59 PP2400395510 - Kháng thể từ Chuột CD30 23,226,000 349,000
60 PP2400395511 - Kháng thể từ Chuột CD45 19,602,000 295,000
61 PP2400395512 - Kháng thể từ chuột CD34 28,812,880 433,000
62 PP2400395513 - Kháng thể từ chuột S100 20,722,000 311,000
63 PP2400395514 - Kháng thể từ chuột CD68 22,098,540 332,000
64 PP2400395515 - Kháng thể từ Chuột EMA 15,320,000 230,000
65 PP2400395516 - Dung dịch đệm rửa 7,508,000 113,000
66 PP2400395517 - Hệ thống phát hiện polyme gồm 2 bước cho phép biểu hiện các kháng nguyên trong mô 80,272,000 1,205,000
67 PP2400395518 - Dung dịch pha loãng kháng thể 12,200,000 183,000
68 PP2400395519 - Acid Acetic 1,890,000 29,000
69 PP2400395520 - Eosin 27,600,000 414,000
70 PP2400395521 - Hematoxylin 29,124,000 437,000
71 PP2400395522 - Formaldehyde 5,828,000 88,000
72 PP2400395523 - Hóa chất xử lý tế bào 24,570,000 369,000
73 PP2400395524 - Keo dán lam 9,000,000 135,000
74 PP2400395525 - Na2HPO4 440,000 7,000
75 PP2400395526 - Paraffin hạt 78,740,550 1,182,000
76 PP2400395527 - Bộ dung dịch thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư Cổ tử cung 160,000,000 2,400,000
77 PP2400395528 - Bộ kit xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung 11,856,000,000 177,840,000
78 PP2400395529 - Xylene 18,630,000 280,000
79 PP2400395530 - Khuôn đúc mô 13,000,000 195,000
80 PP2400395531 - Dao cắt tiêu bản 115,132,500 1,727,000
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400395452
Giá từng phần lô 41,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2400395453
Giá từng phần lô 235,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Phim X-quang khô laser (35cm x 43cm)
Mã phần lô PP2400395454
Giá từng phần lô 670,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,056,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Phim X-quang khô laser (25cm x 30cm)
Mã phần lô PP2400395455
Giá từng phần lô 2,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Phim X-quang khô laser (25cm x 30cm)
Mã phần lô PP2400395456
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400395457
Giá từng phần lô 95,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,437,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Đầu col vàng có khía 200μL
Mã phần lô PP2400395458
Giá từng phần lô 22,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Ống hematocrit (Hct)
Mã phần lô PP2400395459
Giá từng phần lô 6,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Lam kính (mài)
Mã phần lô PP2400395460
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Lamen (22mm x 22mm)
Mã phần lô PP2400395461
Giá từng phần lô 48,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2400395462
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2400395463
Giá từng phần lô 87,516,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,313,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400395464
Giá từng phần lô 326,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,891,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Oxy già
Mã phần lô PP2400395465
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Giấy cuộn tyvek (250mm x 70m)
Mã phần lô PP2400395466
Giá từng phần lô 246,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,698,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Giấy cuộn tyvek (75mm x 70m)
Mã phần lô PP2400395467
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Giấy cuộn tyvek (100mm x 70m)
Mã phần lô PP2400395468
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Giấy cuộn tyvek (150mm x 70m)
Mã phần lô PP2400395469
Giá từng phần lô 166,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Cuộn túi tyvek (350mm x 70m)
Mã phần lô PP2400395470
Giá từng phần lô 212,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Băng đựng hoá chất cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2400395471
Giá từng phần lô 1,671,738,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,077,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Que Chỉ thị Hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2400395472
Giá từng phần lô 54,891,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Túi ép dẹp (200mm x 200m)
Mã phần lô PP2400395473
Giá từng phần lô 136,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,048,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Túi ép dẹp (100mm x 200m)
Mã phần lô PP2400395474
Giá từng phần lô 9,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Túi ép phồng (300mm x 100m)
Mã phần lô PP2400395475
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400395476
Giá từng phần lô 444,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,666,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400395477
Giá từng phần lô 252,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0,55%.
Mã phần lô PP2400395478
Giá từng phần lô 1,203,884,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,059,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2400395479
Giá từng phần lô 235,462,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,532,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2400395480
Giá từng phần lô 130,977,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,965,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2400395481
Giá từng phần lô 707,726,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,616,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch loại bỏ vết mờ ố, gỉ sét
Mã phần lô PP2400395482
Giá từng phần lô 26,565,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa khử khuẩn sàn nhà
Mã phần lô PP2400395483
Giá từng phần lô 75,342,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn
Mã phần lô PP2400395484
Giá từng phần lô 342,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,136,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch xịt làm sạch và khử trùng bề mặt thiết bị y tế (không chứa cồn)
Mã phần lô PP2400395485
Giá từng phần lô 93,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,399,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Giấy thử nhiệt độ hấp (12mm x 55m)
Mã phần lô PP2400395486
Giá từng phần lô 41,536,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Giấy thử nhiệt độ hấp (18mm x 55m)
Mã phần lô PP2400395487
Giá từng phần lô 55,986,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400395488
Giá từng phần lô 120,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,809,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2400395489
Giá từng phần lô 171,171,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,568,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa 20% kl/kl Cocopropylene Diamine
Mã phần lô PP2400395490
Giá từng phần lô 143,692,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,156,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Chỉ thị hoá học kiểm soát gói hơi nước
Mã phần lô PP2400395491
Giá từng phần lô 117,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2400395492
Giá từng phần lô 192,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng Calretinin
Mã phần lô PP2400395493
Giá từng phần lô 36,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng CD15
Mã phần lô PP2400395494
Giá từng phần lô 27,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đa dòng CD3
Mã phần lô PP2400395495
Giá từng phần lô 38,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2400395496
Giá từng phần lô 21,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
Mã phần lô PP2400395497
Giá từng phần lô 33,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng p16 (dòng RBT-p16)
Mã phần lô PP2400395498
Giá từng phần lô 87,483,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,313,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng HER-2 neu
Mã phần lô PP2400395499
Giá từng phần lô 83,504,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,253,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2400395500
Giá từng phần lô 50,558,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Lam kính dùng cho hoá mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400395501
Giá từng phần lô 28,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng Wilms tumor (WT1)
Mã phần lô PP2400395502
Giá từng phần lô 22,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 (CK20)
Mã phần lô PP2400395503
Giá từng phần lô 34,574,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng Estrogenreceptor (ER)
Mã phần lô PP2400395504
Giá từng phần lô 66,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng CEA
Mã phần lô PP2400395505
Giá từng phần lô 20,025,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng p53
Mã phần lô PP2400395506
Giá từng phần lô 26,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng Ki67
Mã phần lô PP2400395507
Giá từng phần lô 51,118,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 767,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể đơn dòng Vimentin
Mã phần lô PP2400395508
Giá từng phần lô 21,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể từ Chuột CD20
Mã phần lô PP2400395509
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể từ Chuột CD30
Mã phần lô PP2400395510
Giá từng phần lô 23,226,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể từ Chuột CD45
Mã phần lô PP2400395511
Giá từng phần lô 19,602,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể từ chuột CD34
Mã phần lô PP2400395512
Giá từng phần lô 28,812,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể từ chuột S100
Mã phần lô PP2400395513
Giá từng phần lô 20,722,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể từ chuột CD68
Mã phần lô PP2400395514
Giá từng phần lô 22,098,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Kháng thể từ Chuột EMA
Mã phần lô PP2400395515
Giá từng phần lô 15,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2400395516
Giá từng phần lô 7,508,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Hệ thống phát hiện polyme gồm 2 bước cho phép biểu hiện các kháng nguyên trong mô
Mã phần lô PP2400395517
Giá từng phần lô 80,272,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2400395518
Giá từng phần lô 12,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Acid Acetic
Mã phần lô PP2400395519
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Eosin
Mã phần lô PP2400395520
Giá từng phần lô 27,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2400395521
Giá từng phần lô 29,124,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Formaldehyde
Mã phần lô PP2400395522
Giá từng phần lô 5,828,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Hóa chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2400395523
Giá từng phần lô 24,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Keo dán lam
Mã phần lô PP2400395524
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Na2HPO4
Mã phần lô PP2400395525
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Paraffin hạt
Mã phần lô PP2400395526
Giá từng phần lô 78,740,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Bộ dung dịch thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư Cổ tử cung
Mã phần lô PP2400395527
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400395528
Giá từng phần lô 11,856,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Xylene
Mã phần lô PP2400395529
Giá từng phần lô 18,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Khuôn đúc mô
Mã phần lô PP2400395530
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2400395531
Giá từng phần lô 115,132,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,727,000
Thời gian thực hiện HĐ Muộn nhất sau 7 ngày đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->