Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật, thủ thuật tại Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400596822-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật, thủ thuật tại Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2400281742
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 20,926,456,039 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400461528 - Chỉ khâu eo cổ tử cung 134,453,250 4,033,597
2 PP2400461529 - Chỉ không tan đơn sợi 3/0(dùng ngoài may da) 293,265,000 8,797,950
3 PP2400461530 - Chỉ không tan đơn sợi 4/0(dùng ngoài may da) 17,955,000 538,650
4 PP2400461531 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 5/0 214,200,000 6,426,000
5 PP2400461532 - Chỉ không tan đơn sợi 4/0(dùng trong) 13,440,600 403,218
6 PP2400461533 - Chỉ tan đa sợi 5/0 59,220,000 1,776,600
7 PP2400461534 - Chỉ không tan đơn sợi 7/0 (dùng trong) 26,885,736 806,572
8 PP2400461535 - Chỉ tiêu sinh học đơn sợi 1,103,760,000 33,112,800
9 PP2400461536 - Chỉ tan nhanh đa sợi 2/0 1,841,499,000 55,244,970
10 PP2400461537 - Chỉ tan nhanh đa sợi 4/0 1,421,280,000 42,638,400
11 PP2400461538 - Chỉ tan đa sợi 1/0 (dùng trong) 2,279,667,600 68,390,028
12 PP2400461539 - Chỉ tan đa sợi 2/0 793,057,200 23,791,716
13 PP2400461540 - Chỉ tan đơn sợi 2/0 444,400,000 13,332,000
14 PP2400461541 - Chỉ tan đa sợi 4/0 33,163,200 994,896
15 PP2400461542 - Chỉ tan đơn sợi 4/0 353,400,000 10,602,000
16 PP2400461543 - Chỉ thép (mổ tim) 102,657,096 3,079,712
17 PP2400461544 - Chỉ thép điện cực tim số 3/0 134,236,872 4,027,106
18 PP2400461545 - Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn số 4/0 29,891,280 896,738
19 PP2400461546 - Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn số 5/0 58,061,436 1,741,843
20 PP2400461547 - Chỉ tan đơn sợi số 4/0 272,412,000 8,172,360
21 PP2400461548 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 4/0 105,621,300 3,168,639
22 PP2400461549 - Đai số 8 6,240,000 187,200
23 PP2400461550 - Đinh Kirschner 26,600,000 798,000
24 PP2400461551 - Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 61,600,000 1,848,000
25 PP2400461552 - Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 61,600,000 1,848,000
26 PP2400461553 - Van dẫn lưu dịch não tủy xuống bụng 326,800,000 9,804,000
27 PP2400461554 - Van dẫn lưu dịch não tủy xuống bụng 245,100,000 7,353,000
28 PP2400461555 - Thông hậu môn các số 67,200 2,016
29 PP2400461556 - Thông JJ các số 41,160,000 1,234,800
30 PP2400461557 - Tay dao hàn mạch máu 525,000,000 15,750,000
31 PP2400461558 - Dao siêu âm mổ nội soi các loại 1,032,012,870 30,960,386
32 PP2400461559 - Dao siêu âm mổ mở các loại 468,209,350 14,046,280
33 PP2400461560 - Keo dán da 44,100,890 1,323,026
34 PP2400461561 - Bộ điều trị hút áp lực âm các cỡ 117,150,000 3,514,500
35 PP2400461562 - Lưỡi dao bào da 5,918,000 177,540
36 PP2400461563 - Vật liệu cầm máu 10x20 177,243,320 5,317,299
37 PP2400461564 - Xốp cầm máu 55,042,050 1,651,261
38 PP2400461565 - Miếng dán điện cực (người lớn) 281,710,000 8,451,300
39 PP2400461566 - Miếng dán điện cực (trẻ em) 57,650,000 1,729,500
40 PP2400461567 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m 225,750,000 6,772,500
41 PP2400461568 - Dây và nắp bình thông phổi 1,134,000 34,020
42 PP2400461569 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 1,524,710,250 45,741,307
43 PP2400461570 - Kim chọc dò tủy sống các số 36,858,000 1,105,740
44 PP2400461571 - Kim chọc dò tủy sống số 29 877,184,000 26,315,520
45 PP2400461572 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số 14,217,159 426,514
46 PP2400461573 - Ống mở khí quản trẻ em các số 18,344,810 550,344
47 PP2400461574 - Tay dao cắt đốt điện 992,888,000 29,786,640
48 PP2400461575 - Bộ cảm ứng sensor SPO2 706,770 21,203
49 PP2400461576 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới hướng dẫn siêu âm, dài 100mm 2,344,650,000 70,339,500
50 PP2400461577 - Kim gây tê đám rối thần kinh dưới hướng dẫn siêu âm, dài 50mm 468,930,000 14,067,900
51 PP2400461578 - Tấm điện cực trung tính không dây loại dùng cho người lớn 558,532,800 16,755,984
52 PP2400461579 - Tấm điện cực trung tính không dây loại dùng cho trẻ em trên hoặc bằng 5kg 231,000,000 6,930,000
53 PP2400461580 - Tấm điện cực trung tính không dây loại dùng cho trẻ em dưới 5kg 207,000,000 6,210,000
54 PP2400461581 - Vôi Soda 44,100,000 1,323,000
55 PP2400461582 - Kẹp rốn 30,250,000 907,500
56 PP2400461583 - Túi đo máu sau khi sinh 79,170,000 2,375,100
57 PP2400461584 - Vòng tránh thai 3,750,000 112,500
58 PP2400461585 - Bơm Karman 1 van 1,550,000 46,500
Chỉ khâu eo cổ tử cung
Mã phần lô PP2400461528
Giá từng phần lô 134,453,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,033,597
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ không tan đơn sợi 3/0(dùng ngoài may da)
Mã phần lô PP2400461529
Giá từng phần lô 293,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,797,950
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ không tan đơn sợi 4/0(dùng ngoài may da)
Mã phần lô PP2400461530
Giá từng phần lô 17,955,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 5/0
Mã phần lô PP2400461531
Giá từng phần lô 214,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,426,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ không tan đơn sợi 4/0(dùng trong)
Mã phần lô PP2400461532
Giá từng phần lô 13,440,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,218
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đa sợi 5/0
Mã phần lô PP2400461533
Giá từng phần lô 59,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,600
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ không tan đơn sợi 7/0 (dùng trong)
Mã phần lô PP2400461534
Giá từng phần lô 26,885,736
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,572
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tiêu sinh học đơn sợi
Mã phần lô PP2400461535
Giá từng phần lô 1,103,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,112,800
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan nhanh đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2400461536
Giá từng phần lô 1,841,499,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,244,970
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan nhanh đa sợi 4/0
Mã phần lô PP2400461537
Giá từng phần lô 1,421,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,638,400
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đa sợi 1/0 (dùng trong)
Mã phần lô PP2400461538
Giá từng phần lô 2,279,667,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,390,028
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đa sợi 2/0
Mã phần lô PP2400461539
Giá từng phần lô 793,057,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,791,716
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đơn sợi 2/0
Mã phần lô PP2400461540
Giá từng phần lô 444,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,332,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đa sợi 4/0
Mã phần lô PP2400461541
Giá từng phần lô 33,163,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 994,896
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đơn sợi 4/0
Mã phần lô PP2400461542
Giá từng phần lô 353,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ thép (mổ tim)
Mã phần lô PP2400461543
Giá từng phần lô 102,657,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,079,712
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ thép điện cực tim số 3/0
Mã phần lô PP2400461544
Giá từng phần lô 134,236,872
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,027,106
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn số 4/0
Mã phần lô PP2400461545
Giá từng phần lô 29,891,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,738
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đa sợi kháng khuẩn số 5/0
Mã phần lô PP2400461546
Giá từng phần lô 58,061,436
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,741,843
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2400461547
Giá từng phần lô 272,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,172,360
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Chỉ tan đơn sợi có gai số 4/0
Mã phần lô PP2400461548
Giá từng phần lô 105,621,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,639
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Đai số 8
Mã phần lô PP2400461549
Giá từng phần lô 6,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2400461550
Giá từng phần lô 26,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
Mã phần lô PP2400461551
Giá từng phần lô 61,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
Mã phần lô PP2400461552
Giá từng phần lô 61,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy xuống bụng
Mã phần lô PP2400461553
Giá từng phần lô 326,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,804,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Van dẫn lưu dịch não tủy xuống bụng
Mã phần lô PP2400461554
Giá từng phần lô 245,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,353,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2400461555
Giá từng phần lô 67,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Thông JJ các số
Mã phần lô PP2400461556
Giá từng phần lô 41,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,800
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Tay dao hàn mạch máu
Mã phần lô PP2400461557
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Dao siêu âm mổ nội soi các loại
Mã phần lô PP2400461558
Giá từng phần lô 1,032,012,870
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,960,386
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Dao siêu âm mổ mở các loại
Mã phần lô PP2400461559
Giá từng phần lô 468,209,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,046,280
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Keo dán da
Mã phần lô PP2400461560
Giá từng phần lô 44,100,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,026
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Bộ điều trị hút áp lực âm các cỡ
Mã phần lô PP2400461561
Giá từng phần lô 117,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,514,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2400461562
Giá từng phần lô 5,918,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,540
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Vật liệu cầm máu 10x20
Mã phần lô PP2400461563
Giá từng phần lô 177,243,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,317,299
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2400461564
Giá từng phần lô 55,042,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,651,261
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Miếng dán điện cực (người lớn)
Mã phần lô PP2400461565
Giá từng phần lô 281,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,451,300
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Miếng dán điện cực (trẻ em)
Mã phần lô PP2400461566
Giá từng phần lô 57,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,729,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
Mã phần lô PP2400461567
Giá từng phần lô 225,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,772,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Dây và nắp bình thông phổi
Mã phần lô PP2400461568
Giá từng phần lô 1,134,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400461569
Giá từng phần lô 1,524,710,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,741,307
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Kim chọc dò tủy sống các số
Mã phần lô PP2400461570
Giá từng phần lô 36,858,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,105,740
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Kim chọc dò tủy sống số 29
Mã phần lô PP2400461571
Giá từng phần lô 877,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,315,520
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số
Mã phần lô PP2400461572
Giá từng phần lô 14,217,159
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,514
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Ống mở khí quản trẻ em các số
Mã phần lô PP2400461573
Giá từng phần lô 18,344,810
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,344
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Tay dao cắt đốt điện
Mã phần lô PP2400461574
Giá từng phần lô 992,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,786,640
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Bộ cảm ứng sensor SPO2
Mã phần lô PP2400461575
Giá từng phần lô 706,770
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,203
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới hướng dẫn siêu âm, dài 100mm
Mã phần lô PP2400461576
Giá từng phần lô 2,344,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,339,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh dưới hướng dẫn siêu âm, dài 50mm
Mã phần lô PP2400461577
Giá từng phần lô 468,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,067,900
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Tấm điện cực trung tính không dây loại dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2400461578
Giá từng phần lô 558,532,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,755,984
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Tấm điện cực trung tính không dây loại dùng cho trẻ em trên hoặc bằng 5kg
Mã phần lô PP2400461579
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Tấm điện cực trung tính không dây loại dùng cho trẻ em dưới 5kg
Mã phần lô PP2400461580
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Vôi Soda
Mã phần lô PP2400461581
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2400461582
Giá từng phần lô 30,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Túi đo máu sau khi sinh
Mã phần lô PP2400461583
Giá từng phần lô 79,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,375,100
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2400461584
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Bơm Karman 1 van
Mã phần lô PP2400461585
Giá từng phần lô 1,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ 1-730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->