Gói thầu: Gói thầu Mua thiết bị y tế 2025.01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500497924-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện C Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua thiết bị y tế 2025.01
Số hiệu KHLCNT PL2500276032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 8,685,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500502628 - Phần 1. Máy thận nhân tạo (02 cái) 760,000,000 1.085.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 380.000.000 1
2 PP2500502629 - Phần 2. Hệ thống RO di động (01 Hệ thống) 500,000,000 714.285.715 8421 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 250.000.000 1
3 PP2500502630 - Phần 3. Máy làm ấm dịch truyền (15 cái) 900,000,000 1.285.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 450.000.000 8
4 PP2500502631 - Phần 4. Bơm tiêm điện (20 cái) 500,000,000 714.285.715 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 250.000.000 10
5 PP2500502632 - Phần 5. Máy hút áp lực âm màng phổi (03 cái) 180,000,000 257.142.858 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 90.000.000 2
6 PP2500502633 - Phần 6. Tủ ấm CO2 (01 cái) 160,000,000 228.571.429 8419 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 80.000.000 1
7 PP2500502634 - Phần 7. Tủ ấm (01 cái) 51,000,000 72.857.143 8419 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 25.500.000 1
8 PP2500502635 - Phần 8. Hệ thống Elisa bán tự động (01 Hệ thống) 640,000,000 914.285.715 9027 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 320.000.000 1
9 PP2500502636 - Phần 9. Hệ thống phẫu thuật mũi xoang (01 Hệ thống) 715,000,000 1.021.428.572 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 357.500.000 1
10 PP2500502637 - Phần 10. Giường 870,000,000 1.242.857.143 9402 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 435.000.000 5
11 PP2500502638 - Phần 11. Máy thở (không xâm nhập) (05 cái) 1,375,000,000 1.964.285.715 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 687.500.000 3
12 PP2500502639 - Phần 12. Máy đo đa ký giấc ngủ (01 cái) 1,050,000,000 1.500.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 525.000.000 1
13 PP2500502640 - Phần 13. Máy thở di động xách tay (02 cái) 840,000,000 1.200.000.000 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 420.000.000 1
14 PP2500502641 - Phần 14. Vali cấp cứu chuyên dụng (02 cái) 144,000,000 205.714.286 Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III 72.000.000 1
Phần 1. Máy thận nhân tạo (02 cái)
Mã phần lô PP2500502628
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 2. Hệ thống RO di động (01 Hệ thống)
Mã phần lô PP2500502629
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) 8421 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 3. Máy làm ấm dịch truyền (15 cái)
Mã phần lô PP2500502630
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 4. Bơm tiêm điện (20 cái)
Mã phần lô PP2500502631
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 5. Máy hút áp lực âm màng phổi (03 cái)
Mã phần lô PP2500502632
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 6. Tủ ấm CO2 (01 cái)
Mã phần lô PP2500502633
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) 8419 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 7. Tủ ấm (01 cái)
Mã phần lô PP2500502634
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS) 8419 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 8. Hệ thống Elisa bán tự động (01 Hệ thống)
Mã phần lô PP2500502635
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9027 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 9. Hệ thống phẫu thuật mũi xoang (01 Hệ thống)
Mã phần lô PP2500502636
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 10. Giường
Mã phần lô PP2500502637
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9402 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 11. Máy thở (không xâm nhập) (05 cái)
Mã phần lô PP2500502638
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 12. Máy đo đa ký giấc ngủ (01 cái)
Mã phần lô PP2500502639
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 13. Máy thở di động xách tay (02 cái)
Mã phần lô PP2500502640
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9019 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Phần 14. Vali cấp cứu chuyên dụng (02 cái)
Mã phần lô PP2500502641
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa theo ghi chú số (10) và (11) Bảng số 01 Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->