Gói thầu: Gói thầu Sản phẩm dinh dưỡng nội trú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300062114-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Tên gói thầu Gói thầu Sản phẩm dinh dưỡng nội trú
Số hiệu KHLCNT PL2300046934
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,187,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.878.890 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 1 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300102147 - Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ tiêu hóa và miễn dịch dành cho trẻ từ 0 đến 6 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức tăng cường tiêu hóa và miễn dịch (có DHA, FOS,Probiotics, HMO) cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi | gam 335,580,000 503.370.000 234.906.000
2 PP2300102148 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 0 đến 6 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi | gam 139,950,000 209.925.000 97.965.000 12
3 PP2300102149 - Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ tiêu hóa và miễn dịch dành cho trẻ từ 6 đến 12 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức tăng cường tiêu hóa và miễn dịch (có DHA, FOS,Probiotics, HMO) cho trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi | gam 137,700,000 206.550.000 96.390.000
4 PP2300102150 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 6 đến 12 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi | gam 55,080,000 82.620.000 38.556.000 13
5 PP2300102151 - Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ tiêu hóa và miễn dịch dành cho trẻ từ 12 đến 24 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức tăng cường tiêu hóa và miễn dịch (có DHA, FOS,Probiotics, HMO) cho trẻ từ 12 đến 24 tháng tuổi | gam 199,920,000 299.880.000 139.944.000
6 PP2300102152 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 12 đến 24 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 12 đến 24 tháng tuổi | gam 100,080,000 150.120.000 70.056.000 14
7 PP2300102153 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, 24kcal/oz, đạm nguyên | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 đến 12 tháng tuổi, có chứa đạm nguyên, mức năng lượng 0.8-0.82 kcal/ml (24kcal/oz) | gam 213,600,000 320.400.000 149.520.000
8 PP2300102154 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, 24kcal/oz, đạm thủy phân bán phần | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 đến 12 tháng tuổi, có chứa đạm thủy phân bán phần, mức năng lượng 0.8-0.82 kcal/ml (24kcal/oz) | gam 187,600,000 281.400.000 131.320.000 15
9 PP2300102155 - Sản phẩm dinh dưỡng non tháng, giai đoạn bắt kịp tăng trưởng, năng lượng 22kcal/oz | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 đến 12 tháng tuổi, có chứa đạm nguyên, mức năng lượng 0.74 kcal/ml (22kcal/oz) | gam 106,745,000 160.117.500 74.721.500 16
10 PP2300102156 - Sản phẩm dinh dưỡng non tháng 24kcal/oz, đạm nguyên, dạng nước pha sẵn | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân dưới dạng pha sẵn trong ống hoặc hộp (đạm nguyên, mức năng lượng 24kcal/oz) | ml 198,594,000 297.891.000 139.015.800
11 PP2300102157 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân dạng peptid, cao năng lượng và MCT cao, hỗ trợ trong rối loạn hấp thu chất béo | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ kém hấp thu, bệnh nặng, thành phần chứa đạm thủy phân dạng peptid, MCT> 45% tổng lượng béo, có L-carnitin, mức năng lượng từ 1kcal/ml sau pha | gam 283,200,000 424.800.000 198.240.000 17
12 PP2300102158 - Bột nuôi qua sonde | Bột nuôi qua sonde, cao năng lượng (≥1kcal/ml), có xử lí men làm lỏng | gam 40,000,000 60.000.000 28.000.000 18
13 PP2300102159 - Men xử lý tinh bột | Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung men thủy phân (Amylase) | gam 3,600,000 5.400.000 2.520.000
14 PP2300102160 - Sản phẩm dinh dưỡng whey > 65% tổng đạm, dành cho trẻ từ 0-6 tháng cần hạn chế đạm không thiết yếu | Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung protein whey cao (đạm whey > 65% tổng lượng đạm), tổng đạm sau pha < 1,3g/100ml, dành cho trẻ từ 0-6 tháng | gam 186,240,000 279.360.000 130.368.000 19
Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ tiêu hóa và miễn dịch dành cho trẻ từ 0 đến 6 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức tăng cường tiêu hóa và miễn dịch (có DHA, FOS,Probiotics, HMO) cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi | gam
Mã phần lô PP2300102147
Giá từng phần lô 335,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 0 đến 6 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 0 đến 6 tháng tuổi | gam
Mã phần lô PP2300102148
Giá từng phần lô 139,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ tiêu hóa và miễn dịch dành cho trẻ từ 6 đến 12 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức tăng cường tiêu hóa và miễn dịch (có DHA, FOS,Probiotics, HMO) cho trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi | gam
Mã phần lô PP2300102149
Giá từng phần lô 137,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 6 đến 12 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 6 đến 12 tháng tuổi | gam
Mã phần lô PP2300102150
Giá từng phần lô 55,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ tiêu hóa và miễn dịch dành cho trẻ từ 12 đến 24 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức tăng cường tiêu hóa và miễn dịch (có DHA, FOS,Probiotics, HMO) cho trẻ từ 12 đến 24 tháng tuổi | gam
Mã phần lô PP2300102151
Giá từng phần lô 199,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ từ 12 đến 24 tháng | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ từ 12 đến 24 tháng tuổi | gam
Mã phần lô PP2300102152
Giá từng phần lô 100,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, 24kcal/oz, đạm nguyên | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 đến 12 tháng tuổi, có chứa đạm nguyên, mức năng lượng 0.8-0.82 kcal/ml (24kcal/oz) | gam
Mã phần lô PP2300102153
Giá từng phần lô 213,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, 24kcal/oz, đạm thủy phân bán phần | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 đến 12 tháng tuổi, có chứa đạm thủy phân bán phần, mức năng lượng 0.8-0.82 kcal/ml (24kcal/oz) | gam
Mã phần lô PP2300102154
Giá từng phần lô 187,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Sản phẩm dinh dưỡng non tháng, giai đoạn bắt kịp tăng trưởng, năng lượng 22kcal/oz | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0 đến 12 tháng tuổi, có chứa đạm nguyên, mức năng lượng 0.74 kcal/ml (22kcal/oz) | gam
Mã phần lô PP2300102155
Giá từng phần lô 106,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.117.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.721.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Sản phẩm dinh dưỡng non tháng 24kcal/oz, đạm nguyên, dạng nước pha sẵn | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ sinh non, nhẹ cân dưới dạng pha sẵn trong ống hoặc hộp (đạm nguyên, mức năng lượng 24kcal/oz) | ml
Mã phần lô PP2300102156
Giá từng phần lô 198,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.015.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân dạng peptid, cao năng lượng và MCT cao, hỗ trợ trong rối loạn hấp thu chất béo | Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ kém hấp thu, bệnh nặng, thành phần chứa đạm thủy phân dạng peptid, MCT> 45% tổng lượng béo, có L-carnitin, mức năng lượng từ 1kcal/ml sau pha | gam
Mã phần lô PP2300102157
Giá từng phần lô 283,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bột nuôi qua sonde | Bột nuôi qua sonde, cao năng lượng (≥1kcal/ml), có xử lí men làm lỏng | gam
Mã phần lô PP2300102158
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Men xử lý tinh bột | Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung men thủy phân (Amylase) | gam
Mã phần lô PP2300102159
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sản phẩm dinh dưỡng whey > 65% tổng đạm, dành cho trẻ từ 0-6 tháng cần hạn chế đạm không thiết yếu | Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung protein whey cao (đạm whey > 65% tổng lượng đạm), tổng đạm sau pha < 1,3g/100ml, dành cho trẻ từ 0-6 tháng | gam
Mã phần lô PP2300102160
Giá từng phần lô 186,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->