Gói thầu: Gói thầu số 01: Bóng nong, đầu shockwave, máy tạo nhịp, vật tư chụp, can thiệp mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400304105-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Bóng nong, đầu shockwave, máy tạo nhịp, vật tư chụp, can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2400159321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,394,110,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400148910 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Đường kính bóng tối thiểu ≤1.75mm) 1,975,000,000 39,500,000
2 PP2400148911 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0mm) 345,000,000 6,900,000
3 PP2400148912 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao 1,102,500,000 22,050,000
4 PP2400148913 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 1,140,000,000 22,800,000
5 PP2400148914 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 300,000,000 6,000,000
6 PP2400148915 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Dành cho tổn thương vôi hóa) 750,000,000 15,000,000
7 PP2400148916 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.0mm) 1,580,000,000 31,600,000
8 PP2400148917 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm) 345,000,000 6,900,000
9 PP2400148918 - Bóng nong mạch vành Polyamide 750,000,000 15,000,000
10 PP2400148919 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 2,475,000,000 49,500,000
11 PP2400148920 - Đầu điều trị Shock Wave 600,000,000 12,000,000
12 PP2400148921 - Điện cực tạo nhịp tạm thời 67,000,000 1,340,000
13 PP2400148922 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng 1,358,000,000 27,160,000
14 PP2400148923 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng 288,000,000 5,760,000
15 PP2400148924 - Bộ bơm bóng áp lực cao 602,250,000 12,045,000
16 PP2400148925 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu 183,960,000 3,679,200
17 PP2400148926 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 360,000,000 7,200,000
18 PP2400148927 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 360,000,000 7,200,000
19 PP2400148928 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 270,000,000 5,400,000
20 PP2400148929 - Bộ kết nối 3 cổng áp lực cao 101,500,000 2,030,000
21 PP2400148930 - Bộ kết nối 3 cổng áp lực thường 42,000,000 840,000
22 PP2400148931 - Bơm tiêm thuốc cản quang 75,400,000 1,508,000
23 PP2400148932 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành 45,000,000 900,000
24 PP2400148933 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 345,000,000 6,900,000
25 PP2400148934 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành 594,000,000 11,880,000
26 PP2400148935 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược 805,000,000 16,100,000
27 PP2400148936 - Dây dẫn đường cho Catheter ái nước 643,500,000 12,870,000
28 PP2400148937 - Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn 168,000,000 3,360,000
29 PP2400148938 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính 615,000,000 12,300,000
30 PP2400148939 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải 235,000,000 4,700,000
31 PP2400148940 - Vi dây dẫn đường (Chiều dài tối thiểu ≤ 165 cm) 115,000,000 2,300,000
32 PP2400148941 - Vi dây dẫn đường (Chiều dài tối đa ≥ 330cm) 275,000,000 5,500,000
33 PP2400148942 - Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh 294,000,000 5,880,000
34 PP2400148943 - Vi ống thông trợ giúp can thiệp 189,000,000 3,780,000
Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Đường kính bóng tối thiểu ≤1.75mm)
Mã phần lô PP2400148910
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao (Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0mm)
Mã phần lô PP2400148911
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2400148912
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao
Mã phần lô PP2400148913
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2400148914
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Dành cho tổn thương vôi hóa)
Mã phần lô PP2400148915
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.0mm)
Mã phần lô PP2400148916
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường (Đường kính bóng tối đa ≥ 4.0mm)
Mã phần lô PP2400148917
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành Polyamide
Mã phần lô PP2400148918
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400148919
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu điều trị Shock Wave
Mã phần lô PP2400148920
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2400148921
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng
Mã phần lô PP2400148922
Giá từng phần lô 1,358,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng
Mã phần lô PP2400148923
Giá từng phần lô 288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2400148924
Giá từng phần lô 602,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu
Mã phần lô PP2400148925
Giá từng phần lô 183,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,679,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2400148926
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400148927
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2400148928
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối 3 cổng áp lực cao
Mã phần lô PP2400148929
Giá từng phần lô 101,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối 3 cổng áp lực thường
Mã phần lô PP2400148930
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400148931
Giá từng phần lô 75,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành
Mã phần lô PP2400148932
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Mã phần lô PP2400148933
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2400148934
Giá từng phần lô 594,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đầu mềm quặt ngược
Mã phần lô PP2400148935
Giá từng phần lô 805,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước
Mã phần lô PP2400148936
Giá từng phần lô 643,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút huyết khối có nòng hút cực lớn
Mã phần lô PP2400148937
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp tắc động mạch vành phức tạp mạn tính
Mã phần lô PP2400148938
Giá từng phần lô 615,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng chụp được trái và phải
Mã phần lô PP2400148939
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường (Chiều dài tối thiểu ≤ 165 cm)
Mã phần lô PP2400148940
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường (Chiều dài tối đa ≥ 330cm)
Mã phần lô PP2400148941
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch vành có 2 nòng dùng cho tổn thương chỗ chia nhánh
Mã phần lô PP2400148942
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2400148943
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->