Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng khí y tế, hoá chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT lần 3 năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300009973-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng khí y tế, hoá chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT lần 3 năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300001614
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu từ viện phí và từ các nguồn kinh phí sử dụng hợp pháp khác của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 67,687,628,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 676.876.353 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300002339 - VT41/Bộ phụ kiện dành cho nội soi cột sống 25,200,000 36.000.000 17.640.000 5
2 PP2300002340 - VT266/Cây đẩy chỉ 9,200,000 13.142.857,1429 6.440.000 0.3333333333333333
3 PP2300002341 - VT267/Cây móc chỉ 22,500,000 32.142.857,1429 15.750.000 0.8333333333333334
4 PP2300002342 - VT292/Đầu tip 0,1-20 μL 13,800,000 19.714.285,7143 9.660.000 200
5 PP2300002343 - VT293/Ống ly tâm đáy nhọn 6,460,000 9.228.571,4286 4.522.000 166.66666666666666
6 PP2300002344 - VT294/Ống nghiệm đáy tròn 6,460,000 9.228.571,4286 4.522.000 166.66666666666666
7 PP2300002345 - VT295/Ống nghiệm đáy tròn 15,450,000 22.071.428,5714 10.815.000 500
8 PP2300002346 - VT296/Dụng cụ chứa cọng trữ phôi loại ngắn 38,016,000 54.308.571,4286 26.611.200 66.66666666666667
9 PP2300002347 - VT298/Lọ đựng mẫu tinh dịch 5,800,000 8.285.714,2857 4.060.000 166.66666666666666
10 PP2300002348 - VT299/Kim ICSI 210,000,000 300.000.000 147.000.000 66.66666666666667
11 PP2300002349 - VT301/Dụng cụ chuyển phôi 427,350,000 610.500.000 299.145.000 83.33333333333333
12 PP2300002350 - VT302/Đĩa nuôi cấy vi giọt 23,320,000 33.314.285,7143 16.324.000 66.66666666666667
13 PP2300002351 - VT305/Đầu tip 2-200 μL 34,500,000 49.285.714,2857 24.150.000 500
14 PP2300002352 - VT307/Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung 41,400,000 59.142.857,1429 28.980.000 50
15 PP2300002353 - VT308/Dụng cụ chuyển phôi 328,480,000 469.257.142,8571 229.936.000 66.66666666666667
16 PP2300002354 - VT313/Đĩa nuôi cấy 17,443,080 24.918.685,7143 12.210.156 90
17 PP2300002355 - VT314/Đĩa thu trứng 44,715,000 63.878.571,4286 31.300.500 166.66666666666666
18 PP2300002356 - VT315/Lọc thô 2,360,000 3.371.428,5714 1.652.000 0.6666666666666666
19 PP2300002357 - VT316/Lọc thô 3,160,000 4.514.285,7143 2.212.000 0.6666666666666666
20 PP2300002358 - VT317/Lọc túi 11,920,000 17.028.571,4286 8.344.000 0.6666666666666666
21 PP2300002359 - VT318/Bộ lọc 1,820,000 2.600.000 1.274.000 0.6666666666666666
22 PP2300002360 - VT319/Lọc túi 9,980,000 14.257.142,8571 6.986.000 0.6666666666666666
23 PP2300002361 - VT320/Màng lọc Hepa 44,880,000 64.114.285,7143 31.416.000 1
24 PP2300002362 - VT321/Màng lọc Hepa 79,000,000 112.857.142,8571 55.300.000 0.6666666666666666
25 PP2300002363 - VT322/Màng lọc Hepa 62,910,000 89.871.428,5714 44.037.000 1
26 PP2300002364 - VT323/Bộ lọc Hepa + VOC 48,400,000 69.142.857,1429 33.880.000 0.6666666666666666
27 PP2300002365 - VT324/Màng lọc Sơ cấp cho Tủ thao tác 49,350,000 70.500.000 34.545.000 1.6666666666666667
28 PP2300002366 - VT326/Lọc khí CO2 đầu vào tủ ấm CO2 44,000,000 62.857.142,8571 30.800.000 1.3333333333333333
29 PP2300002367 - VT327/Thanh nhôm giữ tube nhựa trữ lạnh 8,450,000 12.071.428,5714 5.915.000 16.666666666666668
30 PP2300002368 - VT328/Kim ICSI hút nhả tinh trùng 203,000,000 290.000.000 142.100.000 33.333333333333336
31 PP2300002369 - VT332/Ống bơm tinh trùng xanh dài 17 cm 33,000,000 47.142.857,1429 23.100.000 33.333333333333336
32 PP2300002370 - VT333/Cọng trữ phôi 294,800,000 421.142.857,1429 206.360.000 83.33333333333333
33 PP2300002371 - VT334/Kim tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 211,200,000 301.714.285,7143 147.840.000 66.66666666666667
34 PP2300002372 - VT338/Đĩa nuôi cấy 4 giếng 95,700,000 136.714.285,7143 66.990.000 250
35 PP2300002373 - VT339/Đĩa nuôi cấy 35mm 52,800,000 75.428.571,4286 36.960.000 666.6666666666666
36 PP2300002374 - VT340/Đĩa nuôi cấy 60mm 7,040,000 10.057.142,8571 4.928.000 83.33333333333333
37 PP2300002375 - VT341/Đĩa nuôi cấy 90mm 26,829,000 38.327.142,8571 18.780.300 100
38 PP2300002376 - VT343/Tube trữ lạnh 750,000 1.071.428,5714 525.000 16.666666666666668
39 PP2300002377 - VT344/Pipette hút mẫu 4,180,000 5.971.428,5714 2.926.000 166.66666666666666
40 PP2300002378 - VT345/Pipette hút mẫu 8,745,000 12.492.857,1429 6.121.500 250
41 PP2300002379 - VT346/Pipette hút mẫu 4,840,000 6.914.285,7143 3.388.000 133.33333333333334
42 PP2300002380 - VT347/Pipette pasteur 33,000,000 47.142.857,1429 23.100.000 833.3333333333334
43 PP2300002381 - VT368/Bộ tập thở 25,000,000 35.714.285,7143 17.500.000 8.333333333333334
44 PP2300002382 - VT404/Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 72,000,000 102.857.142,8571 50.400.000 1
45 PP2300002383 - VT447/Dụng cụ lấy mẫu khí máu vô trùng 933,450,000 1.333.500.000 653.415.000 116.66666666666667
46 PP2300002384 - VT449/Đơn vị xử lý mẫu trên máy tách chiết CAP 301,348,800 430.498.285,7143 210.944.160 4.166666666666667
47 PP2300002385 - VT450/Cuvet phản ứng máy sinh hóa 76,923,000 109.890.000 53.846.100 0.5
48 PP2300002386 - VT454/Dây 8 giếng PCR của máy LC480/LC96- Hộp gồm 120 dây 81,648,000 116.640.000 57.153.600 4.166666666666667
49 PP2300002387 - VT455/Bóng đèn Halogen 109,890,000 156.985.714,2857 76.923.000 2.5
50 PP2300002388 - VT456/Cóng đo máy khí máu 4,775,400 6.822.000 3.342.780 2
51 PP2300002389 - VT458/Điện cực Chloride 84,027,888 120.039.840 58.819.521,6 2
52 PP2300002390 - VT459/Điện cực tham chiếu 61,244,694 87.492.420 42.871.285,8 1
53 PP2300002391 - VT460/Điện cực Sodium 88,811,100 126.873.000 62.167.770 2
54 PP2300002392 - VT461/Điện cực Potassium 84,936,972 121.338.531,4286 59.455.880,4 2
55 PP2300002393 - VT462/Ống lấy mẫu 34,673,100 49.533.000 24.271.170 3.6666666666666665
56 PP2300002394 - VT463/Ống lấy mẫu 3,219,300 4.599.000 2.253.510 0.3333333333333333
57 PP2300002395 - VT464/Ống lấy mẫu 4,473,000 6.390.000 3.131.100 0.5
58 PP2300002396 - VT465/Điện cực Potassium 139,277,880 198.968.400 97.494.516 1.1666666666666667
59 PP2300002397 - VT466/Điện cực Sodium 136,140,480 194.486.400 95.298.336 1.1666666666666667
60 PP2300002398 - VT467/Điện cực Chloride 134,167,320 191.667.600 93.917.124 1.1666666666666667
61 PP2300002399 - VT468/Điện cực tham chiếu 205,907,400 294.153.428,5714 144.135.180 0.8333333333333334
62 PP2300002400 - VT469/Xy-lanh hút bệnh phẩm 47,599,200 67.998.857,1429 33.319.440 0.6666666666666666
63 PP2300002401 - VT470/Xy-lanh hút hóa chất 62,444,800 89.206.857,1429 43.711.360 0.6666666666666666
64 PP2300002402 - VT471/Vỏ Xy-lanh 16,196,400 23.137.714,2857 11.337.480 0.6666666666666666
65 PP2300002403 - VT472/Bóng đèn 62,444,800 89.206.857,1429 43.711.360 2.6666666666666665
66 PP2300002404 - VT473/Dây bơm nhu động 39,778,560 56.826.514,2857 27.844.992 2.6666666666666665
67 PP2300002405 - VT474/Giếng phản ứng 374,430,000 534.900.000 262.101.000 33.333333333333336
68 PP2300002406 - VT475/Lõi lọc nước 325,600 465.142,8571 227.920 1.3333333333333333
69 PP2300002407 - VT476/Hạt nhựa lọc nước 11,595,584 16.565.120 8.116.908,8 8.666666666666666
70 PP2300002408 - VT477/Lõi lọc nước 286,000 408.571,4286 200.200 0.8333333333333334
71 PP2300002409 - VT481/Màng lọc RO 12,870,000 18.385.714,2857 9.009.000 0.8333333333333334
72 PP2300002410 - VT482/Que khuấy 12,377,200 17.681.714,2857 8.664.040 0.6666666666666666
73 PP2300002411 - VT483/Que khuấy xoắn 21,182,700 30.261.000 14.827.890 1.1666666666666667
74 PP2300002412 - VT484/Dây bơm máy miễn dịch 5,808,000 8.297.142,8571 4.065.600 0.3333333333333333
75 PP2300002413 - VT485/Dây bơm máy miễn dịch 4,930,200 7.043.142,8571 3.451.140 0.3333333333333333
76 PP2300002414 - VT487/Van mỏ vịt máy miễn dịch 7,110,400 10.157.714,2857 4.977.280 0.3333333333333333
77 PP2300002415 - VT488/Cóng phản ứng 1,026,540,000 1.466.485.714,2857 718.578.000 15
78 PP2300002416 - VT489/Cóng phản ứng 360,612,000 515.160.000 252.428.400 5
79 PP2300002417 - VT490/Cột sắc ký 118,500,000 169.285.714,2857 82.950.000 0.5
80 PP2300002418 - VT491/Đèn Halogen 10,982,400 15.689.142,8571 7.687.680 0.3333333333333333
81 PP2300002419 - VT492/Màng lọc 20,520,000 29.314.285,7143 14.364.000 0.5
82 PP2300002420 - VT493/Ống máu lắng 2,760,000 3.942.857,1429 1.932.000 40
83 PP2300002421 - VT494/Kim hút mẫu 809,409,600 1.156.299.428,5714 566.586.720 6
84 PP2300002422 - VT495/Đèn Halogen 44,495,000 63.564.285,7143 31.146.500 0.8333333333333334
85 PP2300002423 - VT496/Cóng phản ứng 8,531,000 12.187.142,8571 5.971.700 0.16666666666666666
86 PP2300002424 - VT499/Túi oxy bạt 2,940,000 4.200.000 2.058.000 3.3333333333333335
87 PP2300002425 - VT500/Kim cấy chỉ 22,365,000 31.950.000 15.655.500 250
88 PP2300002426 - VT504/Tấm chắn giọt bắn 18,000,000 25.714.285,7143 12.600.000 333.3333333333333
89 PP2300002427 - VT508/Pin đèn nội khí quản 1,800,000 2.571.428,5714 1.260.000 20
90 PP2300002428 - VT510/Panh phẫu thuật không mấu 680,000 971.428,5714 476.000 3.3333333333333335
91 PP2300002429 - VT511/Panh phẫu thuật không mấu 3,500,000 5.000.000 2.450.000 16.666666666666668
92 PP2300002430 - VT512/Panh phẫu thuật thẳng không mấu 700,000 1.000.000 490.000 3.3333333333333335
93 PP2300002431 - VT513/Kẹp phẫu tích có mấu 1,530,000 2.185.714,2857 1.071.000 5
94 PP2300002432 - VT514/Cán dao số 3 900,000 1.285.714,2857 630.000 8.333333333333334
95 PP2300002433 - VT515/Banh phẫu thuật 9,390,000 13.414.285,7143 6.573.000 5
96 PP2300002434 - VT516/Banh Farabeuf 7,500,000 10.714.285,7143 5.250.000 5
97 PP2300002435 - VT517/Banh Farabeuf 7,500,000 10.714.285,7143 5.250.000 5
98 PP2300002436 - VT519/Kìm mang kim 940,000 1.342.857,1429 658.000 3.3333333333333335
99 PP2300002437 - VT526/Giấy điện tim 12 cần tập 117,500,000 167.857.142,8571 82.250.000 83.33333333333333
100 PP2300002438 - VT527/Ống thổi giấy đo chức năng hô hấp 840,000 1.200.000 588.000 66.66666666666667
101 PP2300002439 - VT529/Giấy in monitor 10,497,500 14.996.428,5714 7.348.250 41.666666666666664
102 PP2300002440 - VT541/Nhiệt kế hồng ngoại đo trán 9,600,000 13.714.285,7143 6.720.000 3.3333333333333335
103 PP2300002441 - VT542/Hộp chống sốc nhựa 1,900,000 2.714.285,7143 1.330.000 1.6666666666666667
104 PP2300002442 - VT544/Nhiệt kế thủy ngân 6,000,000 8.571.428,5714 4.200.000 83.33333333333333
105 PP2300002443 - VT549/Đầu lấy vôi răng 2,000,000 2.857.142,8571 1.400.000 0.3333333333333333
106 PP2300002444 - VT551/Côn chuẩn 4,500,000 6.428.571,4286 3.150.000 1.6666666666666667
107 PP2300002445 - VT552/Giấy cắn 295,000 421.428,5714 206.500 0.16666666666666666
108 PP2300002446 - VT559/Mặt gương 13,200 18.857,1429 9.240 0.3333333333333333
109 PP2300002447 - VT560/Cán gương 160,000 228.571,4286 112.000 0.8333333333333334
110 PP2300002448 - VT575/Đầu đánh bóng răng 1,195,000 1.707.142,8571 836.500 0.16666666666666666
111 PP2300002449 - VT582/Côn chính cho trâm tạo hình ống tủy răng 1,344,000 1.920.000 940.800 0.5
112 PP2300002450 - VT583/Côn chính cho trâm tạo hình ống tủy răng 1,344,000 1.920.000 940.800 0.5
113 PP2300002451 - VT584/Trâm điều trị tủy răng 1,172,000 1.674.285,7143 820.400 0.6666666666666666
114 PP2300002452 - VT595/Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm 6,380,000 9.114.285,7143 4.466.000 0.3333333333333333
115 PP2300002453 - VT596/Kẹp phẫu tích không mấu 3,500,000 5.000.000 2.450.000 16.666666666666668
116 PP2300002454 - VT597/Kẹp phẫu tích có mấu 1,380,000 1.971.428,5714 966.000 5
117 PP2300002455 - VT598/Kẹp phẫu tích không mấu 4,600,000 6.571.428,5714 3.220.000 16.666666666666668
118 PP2300002456 - VT599/Cán dao số 4 810,000 1.157.142,8571 567.000 8.333333333333334
119 PP2300002457 - VT600/Cán dao số 7 1,250,000 1.785.714,2857 875.000 8.333333333333334
120 PP2300002458 - VT602/Kìm mang kim 1,050,000 1.500.000 735.000 3.3333333333333335
121 PP2300002459 - VT603/Bình hút dịch chân không 17,900,000 25.571.428,5714 12.530.000 3.3333333333333335
122 PP2300002460 - VT604/Đầu đánh bóng răng 17,925,000 25.607.142,8571 12.547.500 2.5
123 PP2300002461 - VT607/Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp 19,500,000 27.857.142,8571 13.650.000 2500
124 PP2300002462 - HC31/Khay pha loãng hồng cầu 29,328,000 41.897.142,8571 20.529.600 2
125 PP2300002463 - HC34/Nắp đậy đĩa chứa mẫu 34,380,000 49.114.285,7143 24.066.000 0.3333333333333333
126 PP2300002464 - HC37/Khay gắn mao quản 122,320,000 174.742.857,1429 85.624.000 0.3333333333333333
127 PP2300002465 - HC44/Dây 8 ống 4,216,300 6.023.285,7143 2.951.410 0.16666666666666666
128 PP2300002466 - HC1/Dung dịch pha loãng hồng cầu 24,000,000 34.285.714,2857 16.800.000 2
129 PP2300002467 - HC2/Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương 834,624,000 1.192.320.000 584.236.800 3000
130 PP2300002468 - HC3/Gel card 6 giếng định nhóm máu và xét nghiệm hóa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần 1,434,888 2.049.840 1.004.421,6 4
131 PP2300002469 - HC4/Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp 2,016,000 2.880.000 1.411.200 4
132 PP2300002470 - HC5/Gel card 6 giếng làm xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombstrực tiếp 1,789,200 2.556.000 1.252.440 4
133 PP2300002471 - HC6/Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối 1,814,400 2.592.000 1.270.080 4
134 PP2300002472 - HC7/Môi trường đông phôi 795,000,000 1.135.714.285,7143 556.500.000 25
135 PP2300002473 - HC8/Môi trường rã phôi 669,372,000 956.245.714,2857 468.560.400 20
136 PP2300002474 - HC9/Strongyloides - Giun lươn 360,000,000 514.285.714,2857 252.000.000 10
137 PP2300002475 - HC10/Toxocara- Giun đũa chó 360,000,000 514.285.714,2857 252.000.000 10
138 PP2300002476 - HC11/Fasciola- Sán lá gan lớn 360,000,000 514.285.714,2857 252.000.000 10
139 PP2300002477 - HC12/ANA Screen (Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân trong máu) 397,500,000 567.857.142,8571 278.250.000 8.333333333333334
140 PP2300002478 - HC13/Anti-dsDNA (Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng chuỗi kép trong máu) 432,500,000 617.857.142,8571 302.750.000 8.333333333333334
141 PP2300002479 - HC14/Bộ dung dịch nhuộm Ziehl- Neelsen 3,780,000 5.400.000 2.646.000 0.3333333333333333
142 PP2300002480 - HC16/Kit tách RNA virus 164,825,000 235.464.285,7143 115.377.500 0.8333333333333334
143 PP2300002481 - HC17/Kit ReatimePCR 701,500,000 1.002.142.857,1429 491.050.000 1.6666666666666667
144 PP2300002482 - HC18/Bộ probe Gene E Realtimevi rut Corona (nCoV) 72,000,000 102.857.142,8571 50.400.000 1.6666666666666667
145 PP2300002483 - HC19/Bộ probe Gene RdRp Realtimevi rut Corona (nCoV) 72,000,000 102.857.142,8571 50.400.000 1.6666666666666667
146 PP2300002484 - HC20/Bộ primer Gene E Realtimevi rut Corona (nCoV) 5,300,000 7.571.428,5714 3.710.000 1.6666666666666667
147 PP2300002485 - HC21/Bộ primer Gene RdRp Realtimevi rut Corona (nCoV) 4,950,000 7.071.428,5714 3.465.000 1.6666666666666667
148 PP2300002486 - HC22/Kit tách chiết Virus hạt từ 302,400,000 432.000.000 211.680.000 8.333333333333334
149 PP2300002487 - HC23/Mồi ngược cho gen Rp 11,000,000 15.714.285,7143 7.700.000 1.6666666666666667
150 PP2300002488 - HC24/Mồi xuôi cho gen Rp 11,000,000 15.714.285,7143 7.700.000 1.6666666666666667
151 PP2300002489 - HC25/Probe cho gen Rp 128,000,000 182.857.142,8571 89.600.000 1.6666666666666667
152 PP2300002490 - HC26/Kit tách chiết Virus hạt từ 251,596,800 359.424.000 176.117.760 832
153 PP2300002491 - HC27/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 1,190,300,000 1.700.428.571,4286 833.210.000 33.333333333333336
154 PP2300002492 - HC28/Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 628,950,000 898.500.000 440.265.000 14
155 PP2300002493 - HC29/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp 527,595,600 753.708.000 369.316.920 14
156 PP2300002494 - HC30/Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày 29,328,000 41.897.142,8571 20.529.600 2
157 PP2300002495 - HC32/Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 82,908,000 118.440.000 58.035.600 14
158 PP2300002496 - HC33/Kit giải trình tự ADN 94,836,000 135.480.000 66.385.200 0.3333333333333333
159 PP2300002497 - HC35/Kit tinh sạch sản phẩm PCR 9,188,000 13.125.714,2857 6.431.600 0.3333333333333333
160 PP2300002498 - HC36/Đĩa chứa mẫu 6,200,000 8.857.142,8571 4.340.000 0.3333333333333333
161 PP2300002499 - HC38/Nắp đậy điện cực 34,370,000 49.100.000 24.059.000 0.3333333333333333
162 PP2300002500 - HC39/Kit chuẩn giải trình tự 11,817,000 16.881.428,5714 8.271.900 0.16666666666666666
163 PP2300002501 - HC40/Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự 22,422,000 32.031.428,5714 15.695.400 0.3333333333333333
164 PP2300002502 - HC41/Gel điện di 18,862,000 26.945.714,2857 13.203.400 0.3333333333333333
165 PP2300002503 - HC42/Đệm điện cực dương 10,300,000 14.714.285,7143 7.210.000 0.3333333333333333
166 PP2300002504 - HC43/Đệm điện cực âm 14,100,000 20.142.857,1429 9.870.000 0.3333333333333333
167 PP2300002505 - HC45/Dung dịch hoà mẫu điện di 3,772,000 5.388.571,4286 2.640.400 0.3333333333333333
168 PP2300002506 - HC46/Dung dịch rửa bơm gel 2,660,000 3.800.000 1.862.000 0.3333333333333333
169 PP2300002507 - HC47/Hóa chất nước tiểu 359,100,000 513.000.000 251.370.000 16.666666666666668
170 PP2300002508 - HC48/Hóa chất chuẩn 2,940,000 4.200.000 2.058.000 0.16666666666666666
171 PP2300002509 - HC49/Dung dịch rửa 10,710,000 15.300.000 7.497.000 1
172 PP2300002510 - HC50/Test chuẩn dương tính 14,910,000 21.300.000 10.437.000 1.6666666666666667
173 PP2300002511 - HC51/Test chuẩn âm tính 14,910,000 21.300.000 10.437.000 1.6666666666666667
174 PP2300002512 - HC53/Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin 4,102,560,000 5.860.800.000 2.871.792.000 36.666666666666664
175 PP2300002513 - HC54/Xét nghiệm định lượng IL-6 186,480,000 266.400.000 130.536.000 1.6666666666666667
176 PP2300002514 - HC55/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 18,648,000 26.640.000 13.053.600 0.6666666666666666
177 PP2300002515 - HC56/Hóa chất xét nghiệm proBNP 10,962,000,000 15.660.000.000 7.673.400.000 75
178 PP2300002516 - HC57/Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP 7,560,000 10.800.000 5.292.000 1
179 PP2300002517 - HC58/Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs 2,520,000,000 3.600.000.000 1.764.000.000 50
180 PP2300002518 - HC59/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs 10,500,000 15.000.000 7.350.000 1.6666666666666667
181 PP2300002519 - HC60/Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs STAT 23,625,000 33.750.000 16.537.500 0.8333333333333334
182 PP2300002520 - HC61/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs STAT 1,050,000 1.500.000 735.000 0.16666666666666666
183 PP2300002521 - HC62/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin 12,600,000 18.000.000 8.820.000 2.5
184 PP2300002522 - HC63/Hóa chất xét nghiệm AFP 453,146,400 647.352.000 317.202.480 20
185 PP2300002523 - HC64/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 6,993,000 9.990.000 4.895.100 1
186 PP2300002524 - HC65/Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II 71,400,000 102.000.000 49.980.000 0.3333333333333333
187 PP2300002525 - HC66/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II 3,465,000 4.950.000 2.425.500 0.16666666666666666
188 PP2300002526 - HC67/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II 1,417,500 2.025.000 992.250 0.16666666666666666
189 PP2300002527 - HC68/Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 44,055,900 62.937.000 30.839.130 1
190 PP2300002528 - HC69/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 2,797,200 3.996.000 1.958.040 0.3333333333333333
191 PP2300002529 - HC70/Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 477,272,250 681.817.500 334.090.575 10.833333333333334
192 PP2300002530 - HC71/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 8,391,600 11.988.000 5.874.120 1
193 PP2300002531 - HC72/Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 183,566,250 262.237.500 128.496.375 4.166666666666667
194 PP2300002532 - HC73/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 6,993,000 9.990.000 4.895.100 0.6666666666666666
195 PP2300002533 - HC74/Hóa chất xét nghiệm CA 12-5 73,426,500 104.895.000 51.398.550 1.6666666666666667
196 PP2300002534 - HC75/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 4,195,800 5.994.000 2.937.060 0.5
197 PP2300002535 - HC76/Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 203,962,500 291.375.000 142.773.750 5.833333333333333
198 PP2300002536 - HC77/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần 4,662,000 6.660.000 3.263.400 0.6666666666666666
199 PP2300002537 - HC78/Hóa chất xét nghiệm Free PSA 145,687,500 208.125.000 101.981.250 4.166666666666667
200 PP2300002538 - HC79/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA 3,496,500 4.995.000 2.447.550 0.5
201 PP2300002539 - HC80/Hóa chất xét nghiệm CEA 209,790,000 299.700.000 146.853.000 8.333333333333334
202 PP2300002540 - HC81/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 5,827,500 8.325.000 4.079.250 0.8333333333333334
203 PP2300002541 - HC82/Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 209,790,000 299.700.000 146.853.000 6
204 PP2300002542 - HC83/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 8,741,250 12.487.500 6.118.875 0.8333333333333334
205 PP2300002543 - HC84/Hóa chất xét nghiệm NSE 58,741,200 83.916.000 41.118.840 1.3333333333333333
206 PP2300002544 - HC85/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE 3,496,500 4.995.000 2.447.550 0.3333333333333333
207 PP2300002545 - HC86/Hóa chất pha loãng 2,205,000 3.150.000 1.543.500 0.3333333333333333
208 PP2300002546 - HC87/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm 30,769,200 43.956.000 21.538.440 2
209 PP2300002547 - HC88/Hóa chất xét nghiệm ProGRP 20,525,400 29.322.000 14.367.780 0.3333333333333333
210 PP2300002548 - HC89/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProGRP 6,273,750 8.962.500 4.391.625 0.16666666666666666
211 PP2300002549 - HC90/Hóa chất xét nghiệm SCC 76,507,568 109.296.525,7143 53.555.297,6 1.3333333333333333
212 PP2300002550 - HC91/Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 9,324,360 13.320.514,2857 6.527.052 0.3333333333333333
213 PP2300002551 - HC92/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi 16,476,906 23.538.437,1429 11.533.834,2 1
214 PP2300002552 - HC93/Hóa chất xét nghiệm HE4 168,000,000 240.000.000 117.600.000 1.6666666666666667
215 PP2300002553 - HC94/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 17,640,000 25.200.000 12.348.000 0.5
216 PP2300002554 - HC95/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 8,400,000 12.000.000 5.880.000 0.3333333333333333
217 PP2300002555 - HC96/Hóa chất xét nghiệm free beta hCG 33,600,000 48.000.000 23.520.000 0.6666666666666666
218 PP2300002556 - HC97/Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG 12,600,000 18.000.000 8.820.000 0.3333333333333333
219 PP2300002557 - HC98/Hóa chất xét nghiệm PAPP-A 33,600,000 48.000.000 23.520.000 0.6666666666666666
220 PP2300002558 - HC99/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A 12,600,000 18.000.000 8.820.000 0.3333333333333333
221 PP2300002559 - HC100/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG 16,177,800 23.111.142,8571 11.324.460 0.3333333333333333
222 PP2300002560 - HC101/Hóa chất xét nghiệm sFlt-1 84,700,000 121.000.000 59.290.000 0.3333333333333333
223 PP2300002561 - HC102/Hóa chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1 5,775,000 8.250.000 4.042.500 0.16666666666666666
224 PP2300002562 - HC103/Hóa chất xét nghiệm PlGF 80,850,000 115.500.000 56.595.000 0.3333333333333333
225 PP2300002563 - HC104/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PlGF 5,775,000 8.250.000 4.042.500 0.16666666666666666
226 PP2300002564 - HC105/Hóa chất xét nghiệm FSH 45,314,400 64.734.857,1429 31.720.080 2
227 PP2300002565 - HC106/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH 3,496,500 4.995.000 2.447.550 0.5
228 PP2300002566 - HC107/Hóa chất xét nghiệm LH 45,314,640 64.735.200 31.720.248 2
229 PP2300002567 - HC108/Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH 3,496,500 4.995.000 2.447.550 0.5
230 PP2300002568 - HC109/Hóa chất xét nghiệm Prolactin 45,314,640 64.735.200 31.720.248 2
231 PP2300002569 - HC110/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin 3,496,500 4.995.000 2.447.550 0.5
232 PP2300002570 - HC111/Hóa chất xét nghiệm β-HCG 115,384,500 164.835.000 80.769.150 5
233 PP2300002571 - HC112/Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG 4,662,000 6.660.000 3.263.400 0.6666666666666666
234 PP2300002572 - HC113/Hóa chất xét nghiệm Testosterone 22,657,320 32.367.600 15.860.124 1
235 PP2300002573 - HC114/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron 2,331,000 3.330.000 1.631.700 0.3333333333333333
236 PP2300002574 - HC115/Hóa chất xét nghiệm Progesterone 56,643,300 80.919.000 39.650.310 2.5
237 PP2300002575 - HC116/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone 3,496,500 4.995.000 2.447.550 0.5
238 PP2300002576 - HC117/Hóa chất xét nghiệm Estradiol 94,405,500 134.865.000 66.083.850 4.166666666666667
239 PP2300002577 - HC118/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol 4,662,000 6.660.000 3.263.400 0.6666666666666666
240 PP2300002578 - HC119/Hóa chất xét nghiệm AMH 562,751,130 803.930.185,7143 393.925.791 2.5
241 PP2300002579 - HC120/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH 17,864,910 25.521.300 12.505.437 0.5
242 PP2300002580 - HC121/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH 17,865,114 25.521.591,4286 12.505.579,8 0.5
243 PP2300002581 - HC122/Hóa chất xét nghiệm PTH 104,895,000 149.850.000 73.426.500 3.3333333333333335
244 PP2300002582 - HC123/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH 3,496,500 4.995.000 2.447.550 0.5
245 PP2300002583 - HC124/Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần 171,675,000 245.250.000 120.172.500 1.6666666666666667
246 PP2300002584 - HC125/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần 4,200,000 6.000.000 2.940.000 0.3333333333333333
247 PP2300002585 - HC126/Hóa chất xét nghiệm FT3 5,128,200 7.326.000 3.589.740 0.16666666666666666
248 PP2300002586 - HC127/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 1,165,500 1.665.000 815.850 0.16666666666666666
249 PP2300002587 - HC128/Hóa chất xét nghiệm FT4 323,076,000 461.537.142,8571 226.153.200 10
250 PP2300002588 - HC129/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 4,662,000 6.660.000 3.263.400 0.6666666666666666
251 PP2300002589 - HC130/Hóa chất xét nghiệm T3 282,051,000 402.930.000 197.435.700 8.333333333333334
252 PP2300002590 - HC131/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 4,662,000 6.660.000 3.263.400 0.6666666666666666
253 PP2300002591 - HC132/Hóa chất xét nghiệm T4 21,538,440 30.769.200 15.076.908 0.6666666666666666
254 PP2300002592 - HC133/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 1,165,500 1.665.000 815.850 0.16666666666666666
255 PP2300002593 - HC134/Hóa chất xét nghiệm TG 47,710,000 68.157.142,8571 33.397.000 0.8333333333333334
256 PP2300002594 - HC135/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG 2,472,000 3.531.428,5714 1.730.400 0.3333333333333333
257 PP2300002595 - HC136/Hóa chất xét nghiệm TSH 307,692,000 439.560.000 215.384.400 10
258 PP2300002596 - HC137/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH 4,662,000 6.660.000 3.263.400 0.6666666666666666
259 PP2300002597 - HC138/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm (thyroid,hormon) 5,594,400 7.992.000 3.916.080 0.6666666666666666
260 PP2300002598 - HC139/Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO 25,641,000 36.630.000 17.948.700 0.8333333333333334
261 PP2300002599 - HC140/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO 4,200,000 6.000.000 2.940.000 0.3333333333333333
262 PP2300002600 - HC141/Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR 183,750,000 262.500.000 128.625.000 1.1666666666666667
263 PP2300002601 - HC142/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR 5,827,500 8.325.000 4.079.250 0.3333333333333333
264 PP2300002602 - HC144/Hóa chất xét nghiệm Anti TG 25,641,000 36.630.000 17.948.700 0.8333333333333334
265 PP2300002603 - HC145/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti TG 4,200,000 6.000.000 2.940.000 0.3333333333333333
266 PP2300002604 - HC146/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ThyroAB 7,342,650 10.489.500 5.139.855 0.16666666666666666
267 PP2300002605 - HC147/Hóa chất xét nghiệm Calcitonin 18,128,000 25.897.142,8571 12.689.600 0.3333333333333333
268 PP2300002606 - HC148/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin 7,342,650 10.489.500 5.139.855 0.16666666666666666
269 PP2300002607 - HC149/Hóa chất Varia kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm 7,692,300 10.989.000 5.384.610 0.5
270 PP2300002608 - HC150/Hóa chất xét nghiệm ACTH 330,419,250 472.027.500 231.293.475 7.5
271 PP2300002609 - HC151/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH 11,655,000 16.650.000 8.158.500 0.6666666666666666
272 PP2300002610 - HC152/Hóa chất xét nghiệm Insulin 4,195,800 5.994.000 2.937.060 0.16666666666666666
273 PP2300002611 - HC153/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin 1,165,500 1.665.000 815.850 0.16666666666666666
274 PP2300002612 - HC154/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm 33,600,000 48.000.000 23.520.000 0.6666666666666666
275 PP2300002613 - HC155/Hóa chất xét nghiệm IgE 209,790,000 299.700.000 146.853.000 7.5
276 PP2300002614 - HC156/Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE 6,060,600 8.658.000 4.242.420 0.6666666666666666
277 PP2300002615 - HC157/Hóa chất xét nghiệm Anti CCP 139,860,000 199.800.000 97.902.000 1.6666666666666667
278 PP2300002616 - HC158/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP 13,986,000 19.980.000 9.790.200 0.5
279 PP2300002617 - HC159/Hóa chất xét nghiệm Cortisol 377,622,000 539.460.000 264.335.400 16.666666666666668
280 PP2300002618 - HC160/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol 5,594,400 7.992.000 3.916.080 0.6666666666666666
281 PP2300002619 - HC161/Hóa chất xét nghiệm Ferritin 293,706,000 419.580.000 205.594.200 11.666666666666666
282 PP2300002620 - HC162/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin 4,662,000 6.660.000 3.263.400 0.6666666666666666
283 PP2300002621 - HC163/Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 8,391,600 11.988.000 5.874.120 0.3333333333333333
284 PP2300002622 - HC164/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 1,165,500 1.665.000 815.850 0.16666666666666666
285 PP2300002623 - HC165/Hóa chất xét nghiệm Folate 8,391,600 11.988.000 5.874.120 0.3333333333333333
286 PP2300002624 - HC166/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate 2,331,000 3.330.000 1.631.700 0.16666666666666666
287 PP2300002625 - HC167/Hóa chất xét nghiệm Cyclosporine 50,000,000 71.428.571,4286 35.000.000 0.3333333333333333
288 PP2300002626 - HC168/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyclosporine 4,249,948 6.071.354,2857 2.974.963,6 0.3333333333333333
289 PP2300002627 - HC169/Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus 154,487,000 220.695.714,2857 108.140.900 0.8333333333333334
290 PP2300002628 - HC170/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus 6,374,922 9.107.031,4286 4.462.445,4 0.5
291 PP2300002629 - HC171/Hóa chất xét nghiệm Sirolimus 30,967,000 44.238.571,4286 21.676.900 0.16666666666666666
292 PP2300002630 - HC172/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Sirolimus 2,231,220 3.187.457,1429 1.561.854 0.16666666666666666
293 PP2300002631 - HC173/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus, Sirolimus,Cyclosporine 5,799,715 8.285.307,1429 4.059.800,5 0.8333333333333334
294 PP2300002632 - HC174/Hóa chất tiền xử lý mẫu Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine 5,799,715 8.285.307,1429 4.059.800,5 0.8333333333333334
295 PP2300002633 - HC175/Hóa chất xét nghiệm Everolimus 30,967,575 44.239.392,8571 21.677.302,5 0.16666666666666666
296 PP2300002634 - HC176/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Everolimus 5,801,178 8.287.397,1429 4.060.824,6 0.16666666666666666
297 PP2300002635 - HC177/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Everolimus 4,871,760 6.959.657,1429 3.410.232 0.16666666666666666
298 PP2300002636 - HC178/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV 6,293,700 8.991.000 4.405.590 0.16666666666666666
299 PP2300002637 - HC179/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV 2,289,000 3.270.000 1.602.300 0.16666666666666666
300 PP2300002638 - HC180/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM 7,342,650 10.489.500 5.139.855 0.16666666666666666
301 PP2300002639 - HC181/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM 2,214,450 3.163.500 1.550.115 0.16666666666666666
302 PP2300002640 - HC182/Hóa chất xét nghiệm HBsAg 2,564,100 3.663.000 1.794.870 0.16666666666666666
303 PP2300002641 - HC183/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg 1,631,700 2.331.000 1.142.190 0.16666666666666666
304 PP2300002642 - HC184/Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg 547,312,500 781.875.000 383.118.750 4.166666666666667
305 PP2300002643 - HC185/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HBsAg 7,875,000 11.250.000 5.512.500 0.5
306 PP2300002644 - HC200/Hóa chất xét nghiệm Syphilis 3,949,995 5.642.850 2.764.996,5 0.16666666666666666
307 PP2300002645 - HC201/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis 1,252,713 1.789.590 876.899,1 0.16666666666666666
308 PP2300002646 - HC202/Hóa chất xét nghiệm để định tính CMV IgM 6,993,000 9.990.000 4.895.100 0.16666666666666666
309 PP2300002647 - HC203/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM 2,668,995 3.812.850 1.868.296,5 0.16666666666666666
310 PP2300002648 - HC204/Hóa chất xét nghiệm để định tính ái lực của CMV IgG 8,489,250 12.127.500 5.942.475 0.16666666666666666
311 PP2300002649 - HC205/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của CMV IgG 3,990,000 5.700.000 2.793.000 0.16666666666666666
312 PP2300002650 - HC206/Hóa chất để định lượng CMV IgG 4,662,000 6.660.000 3.263.400 0.16666666666666666
313 PP2300002651 - HC207/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CMV IgG 2,668,995 3.812.850 1.868.296,5 0.16666666666666666
314 PP2300002652 - HC208/Hóa chất xét nghiệm HSV-1 IgG 8,268,750 11.812.500 5.788.125 0.16666666666666666
315 PP2300002653 - HC209/Hóa chất xét nghiệm HSV-2 IgG 8,268,750 11.812.500 5.788.125 0.16666666666666666
316 PP2300002654 - HC210/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HSV 5,843,250 8.347.500 4.090.275 0.16666666666666666
317 PP2300002655 - HC211/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGG 5,128,200 7.326.000 3.589.740 0.16666666666666666
318 PP2300002656 - HC212/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG 1,631,700 2.331.000 1.142.190 0.16666666666666666
319 PP2300002657 - HC213/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGM 7,342,650 10.489.500 5.139.855 0.16666666666666666
320 PP2300002658 - HC214/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM 1,631,700 2.331.000 1.142.190 0.16666666666666666
321 PP2300002659 - HC215/Hóa chất xét nghiệm Toxo IgG 5,128,200 7.326.000 3.589.740 0.16666666666666666
322 PP2300002660 - HC216/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG 1,631,700 2.331.000 1.142.190 0.16666666666666666
323 PP2300002661 - HC217/Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 8,913,713 12.733.875,7143 6.239.599,1 0.16666666666666666
324 PP2300002662 - HC218/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 8,797,950 12.568.500 6.158.565 0.16666666666666666
325 PP2300002663 - HC219/Hóa chất xét nghiệm Toxo IgM 7,342,650 10.489.500 5.139.855 0.16666666666666666
326 PP2300002664 - HC220/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM 1,631,700 2.331.000 1.142.190 0.16666666666666666
327 PP2300002665 - HC221/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử 9,426,564 13.466.520 6.598.594,8 1
328 PP2300002666 - HC222/Hóa chất hòa loãng mẫu 6,013,980 8.591.400 4.209.786 0.6666666666666666
329 PP2300002667 - HC223/Hóa chất hòa loãng mẫu 29,370,600 41.958.000 20.559.420 3
330 PP2300002668 - HC224/Hóa chất hòa loãng mẫu 4,560,000 6.514.285,7143 3.192.000 0.16666666666666666
331 PP2300002669 - HC225/Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch 544,754,700 778.221.000 381.328.290 50
332 PP2300002670 - HC226/Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang 266,153,580 380.219.400 186.307.506 36.666666666666664
333 PP2300002671 - HC227/Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang 459,440,100 656.343.000 321.608.070 50
334 PP2300002672 - HC228/Hóa chất định lượng beta crosslap 5,402,000 7.717.142,8571 3.781.400 0.16666666666666666
335 PP2300002673 - HC229/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta crosslap 2,328,900 3.327.000 1.630.230 0.16666666666666666
336 PP2300002674 - HC230/Hóa chất định lượng IGFBP-3 14,685,300 20.979.000 10.279.710 0.3333333333333333
337 PP2300002675 - HC231/Hóa chất chuẩn định lượng IGFBP-3 4,082,400 5.832.000 2.857.680 0.16666666666666666
338 PP2300002676 - HC232/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tăng trưởng 2,913,750 4.162.500 2.039.625 0.16666666666666666
339 PP2300002677 - HC233/Hóa chất định lượng SHBG 15,419,566 22.027.951,4286 10.793.696,2 0.3333333333333333
340 PP2300002678 - HC234/Hóa chất chuẩn định lượng SHBG 2,913,750 4.162.500 2.039.625 0.16666666666666666
341 PP2300002679 - HC235/Hóa chất dung dịch rửa S1 646,800,000 924.000.000 452.760.000 11.666666666666666
342 PP2300002680 - HC236/Dung dịch hóa chất xét nghiệm S2 693,000,000 990.000.000 485.100.000 12.5
343 PP2300002681 - HC237/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 2,728,688 3.898.125,7143 1.910.081,6 0.16666666666666666
344 PP2300002682 - HC238/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 2,728,688 3.898.125,7143 1.910.081,6 0.16666666666666666
345 PP2300002683 - HC239/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 2,728,688 3.898.125,7143 1.910.081,6 0.16666666666666666
346 PP2300002684 - HC240/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 28,560,000 40.800.000 19.992.000 1.6666666666666667
347 PP2300002685 - HC241/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 28,560,000 40.800.000 19.992.000 1.6666666666666667
348 PP2300002686 - HC242/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 28,560,000 40.800.000 19.992.000 1.6666666666666667
349 PP2300002687 - HC243/Hóa chất xét nghiệm Glucose 118,881,000 169.830.000 83.216.700 14.166666666666666
350 PP2300002688 - HC244/Hóa chất xét nghiệm Ure 76,223,700 108.891.000 53.356.590 8.333333333333334
351 PP2300002689 - HC245/Hóa chất xét nghiệm Creatinin 208,041,750 297.202.500 145.629.225 28.333333333333332
352 PP2300002690 - HC246/Hóa chất xét nghiệm Creatinin 68,601,330 98.001.900 48.020.931 15
353 PP2300002691 - HC247/Hóa chất xét nghiệm Acid Uric 40,675,950 58.108.500 28.473.165 8.333333333333334
354 PP2300002692 - HC248/Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 69,930,000 99.900.000 48.951.000 16.666666666666668
355 PP2300002693 - HC249/Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 94,090,750 134.415.357,1429 65.863.525 21.666666666666668
356 PP2300002694 - HC250/Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu 15,734,250 22.477.500 11.013.975 5
357 PP2300002695 - HC251/Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu 24,440,580 34.915.114,2857 17.108.406 15
358 PP2300002696 - HC252/Hóa chất xét nghiệm bilirubintoàn phần 48,951,000 69.930.000 34.265.700 20
359 PP2300002697 - HC253/Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 34,265,700 48.951.000 23.985.990 10
360 PP2300002698 - HC254/Hóa chất xét nghiệm AST/GOT 298,461,240 426.373.200 208.922.868 36.666666666666664
361 PP2300002699 - HC255/Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT 298,461,240 426.373.200 208.922.868 36.666666666666664
362 PP2300002700 - HC256/Hóa chất xét nghiệm ALP 7,797,195 11.138.850 5.458.036,5 2.5
363 PP2300002701 - HC257/Hóa chất xét nghiệm Amylasetụy 2,540,790 3.629.700 1.778.553 0.3333333333333333
364 PP2300002702 - HC258/Hóa chất xét nghiệm CK 115,500,000 165.000.000 80.850.000 16.666666666666668
365 PP2300002703 - HC259/Hóa chất xét nghiệm GGT 36,177,120 51.681.600 25.323.984 6.666666666666667
366 PP2300002704 - HC260/Hóa chất xét nghiệm Lipase 45,734,220 65.334.600 32.013.954 3
367 PP2300002705 - HC261/Hóa chất xét nghiệm Amylasetoàn phần 22,867,116 32.667.308,5714 16.006.981,2 2
368 PP2300002706 - HC262/Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase 4,881,114 6.973.020 3.416.779,8 1
369 PP2300002707 - HC263/Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần 44,298,450 63.283.500 31.008.915 11.666666666666666
370 PP2300002708 - HC264/Hóa chất xét nghiệm Phospho 5,716,770 8.166.814,2857 4.001.739 2.5
371 PP2300002709 - HC265/Hóa chất xét nghiệm Magie 8,715,000 12.450.000 6.100.500 2.5
372 PP2300002710 - HC266/Hóa chất xét nghiệm Sắt 42,685,296 60.978.994,2857 29.879.707,2 8
373 PP2300002711 - HC267/Hóa chất xét nghiệm Lactat 139,743,340 199.633.342,8571 97.820.338 36.666666666666664
374 PP2300002712 - HC268/Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa 7,622,000 10.888.571,4286 5.335.400 0.8333333333333334
375 PP2300002713 - HC269/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 52,825,500 75.465.000 36.977.850 4.333333333333333
376 PP2300002714 - HC270/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 52,825,500 75.465.000 36.977.850 4.333333333333333
377 PP2300002715 - HC271/Hóa chất dùng để định lượng fructosamine trong huyết thanh và huyết tương 3,000,000 4.285.714,2857 2.100.000 0.16666666666666666
378 PP2300002716 - HC272/Hóa chất chuẩn chạy Xét nghiệm Fructosamin 1,078,088 1.540.125,7143 754.661,6 0.16666666666666666
379 PP2300002717 - HC273/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin 1,060,605 1.515.150 742.423,5 0.16666666666666666
380 PP2300002718 - HC274/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin 1,080,419 1.543.455,7143 756.293,3 0.16666666666666666
381 PP2300002719 - HC275/Hóa chất để định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa 1,130,536 1.615.051,4286 791.375,2 0.3333333333333333
382 PP2300002720 - HC276/Hóa chất chuẩn xét nghiệm khả năng liên kết sắt không bão hòa 2,520,000 3.600.000 1.764.000 0.3333333333333333
383 PP2300002721 - HC277/Hóa chất xét nghiệm HDL-C, thế hệ 4 213,426,360 304.894.800 149.398.452 10
384 PP2300002722 - HC278/Hóa chất xét nghiệm LDL-C 611,887,600 874.125.142,8571 428.321.320 33.333333333333336
385 PP2300002723 - HC279/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ 5,810,000 8.300.000 4.067.000 0.8333333333333334
386 PP2300002724 - HC280/Hóa chất xét nghiệm CK-MB 410,550,000 586.500.000 287.385.000 28.333333333333332
387 PP2300002725 - HC281/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB 3,811,185 5.444.550 2.667.829,5 0.8333333333333334
388 PP2300002726 - HC282/Hóa chất xét nghiệm NH3 34,300,665 49.000.950 24.010.465,5 2.5
389 PP2300002727 - HC283/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 15,762,228 22.517.468,5714 11.033.559,6 2
390 PP2300002728 - HC284/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N 24,391,584 34.845.120 17.074.108,8 2
391 PP2300002729 - HC285/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A 24,391,584 34.845.120 17.074.108,8 2
392 PP2300002730 - HC286/Hóa chất xét nghiệm Homocystein 5,512,500 7.875.000 3.858.750 0.16666666666666666
393 PP2300002731 - HC287/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Homocystein 2,543,121 3.633.030 1.780.184,7 0.16666666666666666
394 PP2300002732 - HC288/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocystein 2,543,121 3.633.030 1.780.184,7 0.16666666666666666
395 PP2300002733 - HC289/Hóa chất xét nghiệm HbA1c 5,716,778 8.166.825,7143 4.001.744,6 0.16666666666666666
396 PP2300002734 - HC290/Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c 1,016,316 1.451.880 711.421,2 0.16666666666666666
397 PP2300002735 - HC291/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c 4,573,422 6.533.460 3.201.395,4 0.16666666666666666
398 PP2300002736 - HC292/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường 4,200,000 6.000.000 2.940.000 0.16666666666666666
399 PP2300002737 - HC293/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường 4,305,000 6.150.000 3.013.500 0.16666666666666666
400 PP2300002738 - HC294/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 114,335,550 163.336.500 80.034.885 2.5
401 PP2300002739 - HC295/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein 13,053,600 18.648.000 9.137.520 1.6666666666666667
402 PP2300002740 - HC296/Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy 8,006,982 11.438.545,7143 5.604.887,4 1
403 PP2300002741 - HC297/Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy 27,948,690 39.926.700 19.564.083 1.6666666666666667
404 PP2300002742 - HC298/Hóa chất chuẩn định các phương pháp định lượng 7,818,176 11.168.822,8571 5.472.723,2 0.6666666666666666
405 PP2300002743 - HC299/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu 15,072,248 21.531.782,8571 10.550.573,6 0.6666666666666666
406 PP2300002744 - HC300/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu 15,072,248 21.531.782,8571 10.550.573,6 0.6666666666666666
407 PP2300002745 - HC301/Hóa chất xét nghiệm RF 91,468,440 130.669.200 64.027.908 10
408 PP2300002746 - HC302/Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF 15,990,660 22.843.800 11.193.462 0.6666666666666666
409 PP2300002747 - HC303/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF 16,776,210 23.966.014,2857 11.743.347 1
410 PP2300002748 - HC304/Hóa chất xét nghiệm IgA 71,468,460 102.097.800 50.027.922 2.5
411 PP2300002749 - HC305/Hóa chất xét nghiệm IgG 71,468,460 102.097.800 50.027.922 2.5
412 PP2300002750 - HC306/Hóa chất xét nghiệm IgM 71,468,460 102.097.800 50.027.922 2.5
413 PP2300002751 - HC307/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP 309,375,000 441.964.285,7143 216.562.500 12.5
414 PP2300002752 - HC308/Hóa chất để định lượng bổ thể C3 trong huyết thanh và huyết tương 22,359,200 31.941.714,2857 15.651.440 1.3333333333333333
415 PP2300002753 - HC309/Hóa chất để định lượng bổ thể C4 trong huyết thanh và huyết tương 22,359,200 31.941.714,2857 15.651.440 1.3333333333333333
416 PP2300002754 - HC310/Hóa chất định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương 1,905,593 2.722.275,7143 1.333.915,1 0.16666666666666666
417 PP2300002755 - HC311/Hóa chất xét nghiệm Ferritin sinh hóa 10,100,000 14.428.571,4286 7.070.000 0.16666666666666666
418 PP2300002756 - HC314/Hóa chất xét nghiệm Prealbumin 47,639,820 68.056.885,7143 33.347.874 2.5
419 PP2300002757 - HC315/Hóa chất định lượng đồng trong huyết thanh/ huyết tương 20,326,320 29.037.600 14.228.424 1.3333333333333333
420 PP2300002758 - HC316/Hóa chất chuẩn chạy xét nghiệm Prealbumin, Đồng, Aslo 5,086,200 7.266.000 3.560.340 0.3333333333333333
421 PP2300002759 - HC317/Hóa chất xét nghiệm beta 2 Microglobulin 102,622,275 146.603.250 71.835.592,5 2.5
422 PP2300002760 - HC318/Hóa chất chuẩn xét nghiệm beta 2Microglobulin 7,980,000 11.400.000 5.586.000 0.6666666666666666
423 PP2300002761 - HC319/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm beta 2 Microglobulin 10,428,000 14.897.142,8571 7.299.600 0.6666666666666666
424 PP2300002762 - HC322/Hóa chất xét nghiệm để định lượng vancomycin 8,857,800 12.654.000 6.200.460 0.3333333333333333
425 PP2300002763 - HC330/Hóa chất kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng 7,904,400 11.292.000 5.533.080 0.3333333333333333
426 PP2300002764 - HC331/Hóa chất xét nghiệm để định lượng amikacin 16,605,600 23.722.285,7143 11.623.920 0.3333333333333333
427 PP2300002765 - HC338/Hóa chất để định lượng acetaminophen 41,853,108 59.790.154,2857 29.297.175,6 1
428 PP2300002766 - HC339/Hóa chất chuẩn để định lượng acetaminophen 7,469,922 10.671.317,1429 5.228.945,4 0.3333333333333333
429 PP2300002767 - HC343/Hóa chất xét nghiệm Ethanol 122,377,500 174.825.000 85.664.250 8.333333333333334
430 PP2300002768 - HC344/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính cannabinoids 9,790,200 13.986.000 6.853.140 0.3333333333333333
431 PP2300002769 - HC345/Hóa chất xét nghiệm benzoylecgonine,chất chuyển hóa chính của cocaine 9,790,200 13.986.000 6.853.140 0.3333333333333333
432 PP2300002770 - HC346/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính amphetamine và methamphetamine 15,200,640 21.715.200 10.640.448 1
433 PP2300002771 - HC347/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính và bán định lượng morphine và các chất chuyển hóa 29,370,600 41.958.000 20.559.420 1
434 PP2300002772 - HC349/Hóa chất để định tính và bán định lượng benzodiazepine 29,370,600 41.958.000 20.559.420 1
435 PP2300002773 - HC353/Hóa chất chuẩn các xét nghiệm về lạm dụng thuốc 7,622,370 10.889.100 5.335.659 0.3333333333333333
436 PP2300002774 - HC354/Hóa chất chuẩn các xét nghiệm về lạm dụng thuốc 7,622,370 10.889.100 5.335.659 0.3333333333333333
437 PP2300002775 - HC355/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc 7,622,370 10.889.100 5.335.659 0.3333333333333333
438 PP2300002776 - HC356/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc 7,850,960 11.215.657,1429 5.495.672 0.3333333333333333
439 PP2300002777 - HC357/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc 6,993,000 9.990.000 4.895.100 0.3333333333333333
440 PP2300002778 - HC360/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải 129,015,000 184.307.142,8571 90.310.500 5
441 PP2300002779 - HC361/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải 253,496,250 362.137.500 177.447.375 8.333333333333334
442 PP2300002780 - HC362/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải 62,237,700 88.911.000 43.566.390 3.3333333333333335
443 PP2300002781 - HC363/Hóa chất chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải ISE 6,526,800 9.324.000 4.568.760 3.3333333333333335
444 PP2300002782 - HC364/Hóa chất chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải ISE 9,790,200 13.986.000 6.853.140 5
445 PP2300002783 - HC365/Dung dịch bảo dưỡng 14,023,296 20.033.280 9.816.307,2 0.6666666666666666
446 PP2300002784 - HC366/Hóa chất rửa điện cực 8,152,670 11.646.671,4286 5.706.869 0.8333333333333334
447 PP2300002785 - HC367/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải 43,706,250 62.437.500 30.594.375 4.166666666666667
448 PP2300002786 - HC368/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải 69,930,000 99.900.000 48.951.000 6.666666666666667
449 PP2300002787 - HC369/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải 8,158,500 11.655.000 5.710.950 4.166666666666667
450 PP2300002788 - HC370/Hóa chất hòa loãng mẫu NaCl 9 % 1,142,190 1.631.700 799.533 0.8333333333333334
451 PP2300002789 - HC371/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng 30,419,550 43.456.500 21.293.685 25
452 PP2300002790 - HC372/Dung dịch rửa máy 202,797 289.710 141.957,9 0.16666666666666666
453 PP2300002791 - HC373/Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng 199,860,000 285.514.285,7143 139.902.000 20
454 PP2300002792 - HC374/Hóa chất rửa kim hút mẫu 4,167,828 5.954.040 2.917.479,6 0.6666666666666666
455 PP2300002793 - HC375/Hóa chất rửa kim hút mẫu 3,643,640 5.205.200 2.550.548 0.6666666666666666
456 PP2300002794 - HC376/Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng 13,379,940 19.114.200 9.365.958 0.6666666666666666
457 PP2300002795 - HC377/Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt 32,622,345 46.603.350 22.835.641,5 2.5
458 PP2300002796 - HC378/Dung dịch rửa cho kim hút mẫu 2,100,000 3.000.000 1.470.000 0.6666666666666666
459 PP2300002797 - HC379/Hóa chất xét nghiệm C-Peptide 134,265,600 191.808.000 93.985.920 2.6666666666666665
460 PP2300002798 - HC380/Dung dịch bảo dưỡng khử proteine 5,607,000 8.010.000 3.924.900 1
461 PP2300002799 - HC381/Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-Peptide 8,391,600 11.988.000 5.874.120 0.6666666666666666
462 PP2300002800 - HC382/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch 18,265,716 26.093.880 12.786.001,2 2
463 PP2300002801 - HC384/Hóa chất đo tải lượng virus HBV 1,757,700,000 2.511.000.000 1.230.390.000 6
464 PP2300002802 - HC385/Hóa chất đo tải lượng virus HCV 181,125,000 258.750.000 126.787.500 0.5
465 PP2300002803 - HC386/Hóa chất đo tải lượng virus HIV 336,000,000 480.000.000 235.200.000 3.3333333333333335
466 PP2300002804 - HC387/Dung dịch rửa máy 52,500,000 75.000.000 36.750.000 8.333333333333334
467 PP2300002805 - HC388/Bộ hóa chất chuẩn bị mẫu để phát hiện vi khuẩn lao 11,445,000 16.350.000 8.011.500 0.3333333333333333
468 PP2300002806 - HC389/Bộ hóa chất định tính vi khuẩn lao 84,420,000 120.600.000 59.094.000 0.6666666666666666
469 PP2300002807 - HC390/Dung dịch chuẩn bị mẫu trên hệ thống máy sinh học phân tử 29,400,000 42.000.000 20.580.000 0.3333333333333333
470 PP2300002808 - HC391/Dung dịch chuẩn bị mẫu trên hệ thống máy sinh học phân tử 29,400,000 42.000.000 20.580.000 0.3333333333333333
471 PP2300002809 - HC392/Bộ chứng cho xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV-1 18,900,000 27.000.000 13.230.000 0.3333333333333333
472 PP2300002810 - HC393/Dung dịch rửa để chuẩn bị mẫu 10,256,400 14.652.000 7.179.480 0.3333333333333333
473 PP2300002811 - HC394/Bộ kit định lượng HBV DNA 126,000,000 180.000.000 88.200.000 0.3333333333333333
474 PP2300002812 - HC395/Bộ kit định lượng HIV RNA 48,200,000 68.857.142,8571 33.740.000 0.3333333333333333
475 PP2300002813 - HC396/Dung dịch phá mẫu vi khuẩn sử dụng để tách chiết acid nucleic 1,352,400 1.932.000 946.680 0.3333333333333333
476 PP2300002814 - HC397/Kit tách chiết DNA,RNA 13,307,800 19.011.142,8571 9.315.460 0.3333333333333333
477 PP2300002815 - HC398/Kit tách chiết RNA 14,491,400 20.702.000 10.143.980 0.3333333333333333
478 PP2300002816 - HC399/Môi trường nuôi cấy phôi 274,340,000 391.914.285,7143 192.038.000 8.333333333333334
479 PP2300002817 - HC400/Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người (HSA) 268,752,000 383.931.428,5714 188.126.400 20
480 PP2300002818 - HC401/Môi trường phân loại tinh trùng 42,350,000 60.500.000 29.645.000 4.166666666666667
481 PP2300002819 - HC402/Môi trường thụ tinh 301,400,000 430.571.428,5714 210.980.000 16.666666666666668
482 PP2300002820 - HC403/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng 94,800,000 135.428.571,4286 66.360.000 2
483 PP2300002821 - HC404/Môi trường chọn lọc tinh trùng 82,130,400 117.329.142,8571 57.491.280 2
484 PP2300002822 - HC405/Môi trường làm sạch cổ tử cung 78,952,500 112.789.285,7143 55.266.750 7.5
485 PP2300002823 - HC406/Môi trường chuẩn bị tinh trùng 45,760,000 65.371.428,5714 32.032.000 4.166666666666667
486 PP2300002824 - HC407/Môi trường chứa Hyaluronidase 54,357,600 77.653.714,2857 38.050.320 2
487 PP2300002825 - HC408/Môi trường sinh thiết phôi 20,944,000 29.920.000 14.660.800 0.8333333333333334
488 PP2300002826 - HC410/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5 17,710,000 25.300.000 12.397.000 0.8333333333333334
489 PP2300002827 - HC412/Dung dịch Albuminhuyết thanh người 6,930,000 9.900.000 4.851.000 0.5
490 PP2300002828 - HC414/Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy 280,368,000 400.525.714,2857 196.257.600 15
491 PP2300002829 - HC415/Môi trường chuyển phôi 278,850,000 398.357.142,8571 195.195.000 5
492 PP2300002830 - HC416/Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng 45,000,000 64.285.714,2857 31.500.000 5
493 PP2300002831 - HC418/Môi trường thao tác trứng chứa HSA 51,303,000 73.290.000 35.912.100 1.6666666666666667
494 PP2300002832 - HC419/Môi trường đông lạnh tinh trùng 35,090,000 50.128.571,4286 24.563.000 0.8333333333333334
495 PP2300002833 - HC420/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 17,193,000 24.561.428,5714 12.035.100 0.8333333333333334
496 PP2300002834 - HC421/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 61,000,000 87.142.857,1429 42.700.000 33.333333333333336
497 PP2300002835 - HC422/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 61,000,000 87.142.857,1429 42.700.000 33.333333333333336
498 PP2300002836 - HC423/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 61,000,000 87.142.857,1429 42.700.000 33.333333333333336
499 PP2300002837 - HC424/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp 48,400,000 69.142.857,1429 33.880.000 33.333333333333336
500 PP2300002838 - HC425/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não 48,400,000 69.142.857,1429 33.880.000 33.333333333333336
501 PP2300002839 - HC426/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não 48,400,000 69.142.857,1429 33.880.000 33.333333333333336
502 PP2300002840 - HC427/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não 48,400,000 69.142.857,1429 33.880.000 33.333333333333336
503 PP2300002841 - HC428/Bộ kit real-time PCR phát hiện đồng thời SARS-CoV2/Flu A/Flu B/RSV 50,000,000 71.428.571,4286 35.000.000 33.333333333333336
504 PP2300002842 - HC429/Bộ kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 và biến thể 900,000,000 1.285.714.285,7143 630.000.000 833.3333333333334
505 PP2300002843 - HC430/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 85,000,000 121.428.571,4286 59.500.000 33.333333333333336
506 PP2300002844 - HC431/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục 64,000,000 91.428.571,4286 44.800.000 33.333333333333336
507 PP2300002845 - HC432/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 655,069,800 935.814.000 458.548.860 36.666666666666664
508 PP2300002846 - HC433/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 297,759,000 425.370.000 208.431.300 16.666666666666668
509 PP2300002847 - HC434/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus 5,955,390 8.507.700 4.168.773 0.3333333333333333
510 PP2300002848 - HC436/Thẻ định danh cho Nấm 71,464,680 102.092.400 50.025.276 4
511 PP2300002849 - HC437/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 655,069,800 935.814.000 458.548.860 36.666666666666664
512 PP2300002850 - HC438/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 282,871,050 404.101.500 198.009.735 15.833333333333334
513 PP2300002851 - HC439/Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu khuẩn 14,887,950 21.268.500 10.421.565 0.8333333333333334
514 PP2300002852 - HC440/Thẻ kháng sinh đồ Nấm 71,462,160 102.088.800 50.023.512 4
515 PP2300002853 - HC441/Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn 11,325,600 16.179.428,5714 7.927.920 6
516 PP2300002854 - HC444/Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 10,999,800 15.714.000 7.699.860 1.6666666666666667
517 PP2300002855 - HC458/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin nồng độ 0,002 - 32μg/ml 3,570,000 5.100.000 2.499.000 0.16666666666666666
518 PP2300002856 - HC459/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Clindamycin nồng độ 0,016-256 μg/ml 3,439,590 4.913.700 2.407.713 0.16666666666666666
519 PP2300002857 - HC460/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefoxitin nồng độ 0,016-256 μg/ml 3,570,000 5.100.000 2.499.000 0.16666666666666666
520 PP2300002858 - HC461/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Imipenem nồng độ 0,002 - 32 μg/ml 3,362,940 4.804.200 2.354.058 0.16666666666666666
521 PP2300002859 - HC462/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Colistin nồng độ 0,016-256 μg/ml 84,218,400 120.312.000 58.952.880 4
522 PP2300002860 - HC463/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin nồng độ 0,016-256 μg/ml 3,540,600 5.058.000 2.478.420 0.16666666666666666
523 PP2300002861 - HC464/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Metronidazole nồng độ 0,016-256 μg/ml 3,570,000 5.100.000 2.499.000 0.16666666666666666
524 PP2300002862 - HC465/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem nồng độ 0,002 -32μg/ml 3,621,450 5.173.500 2.535.015 0.16666666666666666
525 PP2300002863 - HC466/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Fosfomycin nồng độ 0,064 -1024 μg/ml 4,332,300 6.189.000 3.032.610 0.16666666666666666
526 PP2300002864 - HC467/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ciprofloxacin nồng độ 0,002 -32 μg/ml 3,372,600 4.818.000 2.360.820 0.16666666666666666
527 PP2300002865 - HC468/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Amikacin nồng độ 0,016-256 μg/ml 4,573,800 6.534.000 3.201.660 0.16666666666666666
528 PP2300002866 - HC469/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone nồng độ 0,016-256 μg/ml 3,568,320 5.097.600 2.497.824 0.16666666666666666
529 PP2300002867 - HC472/Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn 1,638,000 2.340.000 1.146.600 0.16666666666666666
530 PP2300002868 - HC473/Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn 1,589,700 2.271.000 1.112.790 0.16666666666666666
531 PP2300002869 - HC474/Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase 6,003,900 8.577.000 4.202.730 0.16666666666666666
532 PP2300002870 - HC475/Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể 612,000,000 874.285.714,2857 428.400.000 300
533 PP2300002871 - HC476/Test nhanh chẩn đoán AMP (Amphetamine) 3,100,000 4.428.571,4286 2.170.000 33.333333333333336
534 PP2300002872 - HC477/Môi trường rửa noãn 30,960,000 44.228.571,4286 21.672.000 1.3333333333333333
535 PP2300002873 - HC478/Môi trường tách noãn 14,910,000 21.300.000 10.437.000 0.5
536 PP2300002874 - HC479/Môi trường chọc hút noãn 34,400,000 49.142.857,1429 24.080.000 1.6666666666666667
537 PP2300002875 - HC480/Môi trường dầu phủ 38,650,000 55.214.285,7143 27.055.000 1.6666666666666667
538 PP2300002876 - HC481/Môi trường nuôi cấy phôi 22,800,000 32.571.428,5714 15.960.000 1.3333333333333333
539 PP2300002877 - HC482/Môi trường hoạt hóa noãn 66,975,000 95.678.571,4286 46.882.500 2.5
540 PP2300002878 - HC486/Dung dịch khử khuẩn. nấm dùng cho Tủ cấy CO2 trong phòng IVF 11,595,000 16.564.285,7143 8.116.500 0.8333333333333334
541 PP2300002879 - HC487/Môi trường ICSI 4,161,000 5.944.285,7143 2.912.700 0.5
542 PP2300002880 - HC488/Dung dịch thuốc nhuộm Eosin 34,000,000 48.571.428,5714 23.800.000 3.3333333333333335
543 PP2300002881 - HC489/Dung dịch Thuốc nhuộm Hematoxylin 30,000,000 42.857.142,8571 21.000.000 4
544 PP2300002882 - HC490/Dung dịch nhuộm EA50 1,860,000 2.657.142,8571 1.302.000 0.3333333333333333
545 PP2300002883 - HC491/Dung dịch nhuộm OG6 3,000,000 4.285.714,2857 2.100.000 0.3333333333333333
546 PP2300002884 - HC492/Keo dán lamen 11,000,000 15.714.285,7143 7.700.000 1.6666666666666667
547 PP2300002885 - HC493/Gel cắt lạnh bệnh phẩm 7,920,000 11.314.285,7143 5.544.000 1.3333333333333333
548 PP2300002886 - HC494/Paraffin hạt tinh khiết 12,720,000 18.171.428,5714 8.904.000 1
549 PP2300002887 - HC496/Xylene 15,700,000 22.428.571,4286 10.990.000 1.6666666666666667
550 PP2300002888 - HC497/Giemsa 11,700,000 16.714.285,7143 8.190.000 1.5
551 PP2300002889 - HC498/Hóa chất nhuộm huỳnh quang 5,305,500 7.579.285,7143 3.713.850 0.5
552 PP2300002890 - HC499/Đầu dò phát hiện khuếch đại/mất đoạn 90,000,000 128.571.428,5714 63.000.000 0.5
553 PP2300002891 - HC500/Đầu dò phát hiện mất đoạn 85,200,000 121.714.285,7143 59.640.000 0.5
554 PP2300002892 - HC501/Đầu dò phát hiện mất đoạn 90,000,000 128.571.428,5714 63.000.000 0.5
555 PP2300002893 - HC502/Đầu dò phát hiện mất đoạn 90,000,000 128.571.428,5714 63.000.000 0.5
556 PP2300002894 - HC503/Đầu dò phát hiện mất đoạn/đếm 103,500,000 147.857.142,8571 72.450.000 0.5
557 PP2300002895 - HC504/Đầu dò phát hiện mất đoạn 89,100,000 127.285.714,2857 62.370.000 0.5
558 PP2300002896 - HC505/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặpđoạn 87,900,000 125.571.428,5714 61.530.000 0.5
559 PP2300002897 - HC506/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặpđoạn 90,000,000 128.571.428,5714 63.000.000 0.5
560 PP2300002898 - HC507/Hóa chất tiền xử lý mẫu mô dùng cho xét nghiệm FISH 52,800,000 75.428.571,4286 36.960.000 0.5
561 PP2300002899 - HC508/Đầu dò bất thường NST giới tính 147,000,000 210.000.000 102.900.000 0.5
562 PP2300002900 - HC509/Chai cấy máu hiếu khí người lớn 770,280,000 1.100.400.000 539.196.000 1166.6666666666667
563 PP2300002901 - HC510/Chai cấy máu kỵ khí 769,986,000 1.099.980.000 538.990.200 1166.6666666666667
564 PP2300002902 - HC511/Chai cấy máu trẻ em 263,995,200 377.136.000 184.796.640 400
565 PP2300002903 - HC512/Hóa chất tiền xử lý mẫu HPV 2,900,000 4.142.857,1429 2.030.000 0.8333333333333334
566 PP2300002904 - HC513/Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm xác định genotype 61,726,500 88.180.714,2857 43.208.550 0.8333333333333334
567 PP2300002905 - HC514/Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 11,739,000 16.770.000 8.217.300 0.3333333333333333
568 PP2300002906 - HC515/Dịch bao 7,013,600 10.019.428,5714 4.909.520 0.6666666666666666
569 PP2300002907 - HC516/Kit xét nghiệm HLA B27 34,656,300 49.509.000 24.259.410 0.5
570 PP2300002908 - HC517/Chất ly giải hồng cầu 52,290,000 74.700.000 36.603.000 1
571 PP2300002909 - HC518/Hóa chất kiểm chuẩn 11,387,250 16.267.500 7.971.075 0.16666666666666666
572 PP2300002910 - HC519/Hóa chất kiểm chuẩn 14,329,350 20.470.500 10.030.545 0.16666666666666666
573 PP2300002911 - HC520/Kháng thể CD59 31,500,000 45.000.000 22.050.000 0.5
574 PP2300002912 - HC521/Kháng thể CD55 48,160,350 68.800.500 33.712.245 0.5
575 PP2300002913 - HC522/Kit đếm tế bào gốc 29,137,500 41.625.000 20.396.250 0.16666666666666666
576 PP2300002914 - HC523/Kháng thể CD41 5,729,850 8.185.500 4.010.895 0.16666666666666666
577 PP2300002915 - HC524/Kháng thể CD61 5,729,850 8.185.500 4.010.895 0.16666666666666666
578 PP2300002916 - HC525/Hóa chất nhuộm nội bào 10,196,550 14.566.500 7.137.585 0.16666666666666666
579 PP2300002917 - HC526/Kháng thể CD45 20,018,250 28.597.500 14.012.775 0.16666666666666666
580 PP2300002918 - HC527/Kháng thể CD8 15,307,950 21.868.500 10.715.565 0.16666666666666666
581 PP2300002919 - HC528/Kháng thể CD64 4,424,700 6.321.000 3.097.290 0.16666666666666666
582 PP2300002920 - HC529/Kháng thể CD20 11,761,050 16.801.500 8.232.735 0.16666666666666666
583 PP2300002921 - HC530/Kháng thể Anti-Myeloroxidase 11,445,000 16.350.000 8.011.500 0.16666666666666666
584 PP2300002922 - HC531/Kháng thể CD10 11,761,050 16.801.500 8.232.735 0.16666666666666666
585 PP2300002923 - HC532/Kháng thể CD33 11,761,050 16.801.500 8.232.735 0.16666666666666666
586 PP2300002924 - HC533/Kháng thể CD56 11,357,850 16.225.500 7.950.495 0.16666666666666666
587 PP2300002925 - HC534/Kháng thể CD79a 14,533,050 20.761.500 10.173.135 0.16666666666666666
588 PP2300002926 - HC535/Kháng thể CD117 14,961,450 21.373.500 10.473.015 0.16666666666666666
589 PP2300002927 - HC536/Kháng thể CD34 14,159,250 20.227.500 9.911.475 0.16666666666666666
590 PP2300002928 - HC537/Kháng thể CD7 16,657,300 23.796.142,8571 11.660.110 0.16666666666666666
591 PP2300002929 - HC538/Kháng thể CD13 19,440,300 27.771.857,1429 13.608.210 0.16666666666666666
592 PP2300002930 - HC539/Kháng thể CD19 17,427,900 24.897.000 12.199.530 0.16666666666666666
593 PP2300002931 - HC540/Kháng thể CD4 21,592,200 30.846.000 15.114.540 0.16666666666666666
594 PP2300002932 - HC541/Kháng thể CD3 16,554,300 23.649.000 11.588.010 0.16666666666666666
595 PP2300002933 - HC542/Kháng thể CD38 4,469,850 6.385.500 3.128.895 0.16666666666666666
VT41/Bộ phụ kiện dành cho nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300002339
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT266/Cây đẩy chỉ
Mã phần lô PP2300002340
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT267/Cây móc chỉ
Mã phần lô PP2300002341
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT292/Đầu tip 0,1-20 μL
Mã phần lô PP2300002342
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT293/Ống ly tâm đáy nhọn
Mã phần lô PP2300002343
Giá từng phần lô 6,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT294/Ống nghiệm đáy tròn
Mã phần lô PP2300002344
Giá từng phần lô 6,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT295/Ống nghiệm đáy tròn
Mã phần lô PP2300002345
Giá từng phần lô 15,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT296/Dụng cụ chứa cọng trữ phôi loại ngắn
Mã phần lô PP2300002346
Giá từng phần lô 38,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.308.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT298/Lọ đựng mẫu tinh dịch
Mã phần lô PP2300002347
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT299/Kim ICSI
Mã phần lô PP2300002348
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT301/Dụng cụ chuyển phôi
Mã phần lô PP2300002349
Giá từng phần lô 427,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT302/Đĩa nuôi cấy vi giọt
Mã phần lô PP2300002350
Giá từng phần lô 23,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.314.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT305/Đầu tip 2-200 μL
Mã phần lô PP2300002351
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT307/Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung
Mã phần lô PP2300002352
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT308/Dụng cụ chuyển phôi
Mã phần lô PP2300002353
Giá từng phần lô 328,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.257.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT313/Đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300002354
Giá từng phần lô 17,443,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.918.685,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.210.156
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT314/Đĩa thu trứng
Mã phần lô PP2300002355
Giá từng phần lô 44,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.878.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.300.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT315/Lọc thô
Mã phần lô PP2300002356
Giá từng phần lô 2,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT316/Lọc thô
Mã phần lô PP2300002357
Giá từng phần lô 3,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.514.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT317/Lọc túi
Mã phần lô PP2300002358
Giá từng phần lô 11,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.028.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT318/Bộ lọc
Mã phần lô PP2300002359
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT319/Lọc túi
Mã phần lô PP2300002360
Giá từng phần lô 9,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.257.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT320/Màng lọc Hepa
Mã phần lô PP2300002361
Giá từng phần lô 44,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.114.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT321/Màng lọc Hepa
Mã phần lô PP2300002362
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT322/Màng lọc Hepa
Mã phần lô PP2300002363
Giá từng phần lô 62,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.871.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT323/Bộ lọc Hepa + VOC
Mã phần lô PP2300002364
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT324/Màng lọc Sơ cấp cho Tủ thao tác
Mã phần lô PP2300002365
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT326/Lọc khí CO2 đầu vào tủ ấm CO2
Mã phần lô PP2300002366
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT327/Thanh nhôm giữ tube nhựa trữ lạnh
Mã phần lô PP2300002367
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT328/Kim ICSI hút nhả tinh trùng
Mã phần lô PP2300002368
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT332/Ống bơm tinh trùng xanh dài 17 cm
Mã phần lô PP2300002369
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT333/Cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2300002370
Giá từng phần lô 294,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT334/Kim tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)
Mã phần lô PP2300002371
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT338/Đĩa nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2300002372
Giá từng phần lô 95,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT339/Đĩa nuôi cấy 35mm
Mã phần lô PP2300002373
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT340/Đĩa nuôi cấy 60mm
Mã phần lô PP2300002374
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.057.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT341/Đĩa nuôi cấy 90mm
Mã phần lô PP2300002375
Giá từng phần lô 26,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.327.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.780.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT343/Tube trữ lạnh
Mã phần lô PP2300002376
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT344/Pipette hút mẫu
Mã phần lô PP2300002377
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.971.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT345/Pipette hút mẫu
Mã phần lô PP2300002378
Giá từng phần lô 8,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.492.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.121.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT346/Pipette hút mẫu
Mã phần lô PP2300002379
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.914.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT347/Pipette pasteur
Mã phần lô PP2300002380
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT368/Bộ tập thở
Mã phần lô PP2300002381
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT404/Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300002382
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT447/Dụng cụ lấy mẫu khí máu vô trùng
Mã phần lô PP2300002383
Giá từng phần lô 933,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT449/Đơn vị xử lý mẫu trên máy tách chiết CAP
Mã phần lô PP2300002384
Giá từng phần lô 301,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.498.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.944.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT450/Cuvet phản ứng máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300002385
Giá từng phần lô 76,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.846.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT454/Dây 8 giếng PCR của máy LC480/LC96- Hộp gồm 120 dây
Mã phần lô PP2300002386
Giá từng phần lô 81,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.153.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT455/Bóng đèn Halogen
Mã phần lô PP2300002387
Giá từng phần lô 109,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.985.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT456/Cóng đo máy khí máu
Mã phần lô PP2300002388
Giá từng phần lô 4,775,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.342.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT458/Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2300002389
Giá từng phần lô 84,027,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.039.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.819.521,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT459/Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300002390
Giá từng phần lô 61,244,694
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.492.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.871.285,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT460/Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2300002391
Giá từng phần lô 88,811,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.167.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT461/Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2300002392
Giá từng phần lô 84,936,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.338.531,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.455.880,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT462/Ống lấy mẫu
Mã phần lô PP2300002393
Giá từng phần lô 34,673,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.271.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6666666666666665
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT463/Ống lấy mẫu
Mã phần lô PP2300002394
Giá từng phần lô 3,219,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.253.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT464/Ống lấy mẫu
Mã phần lô PP2300002395
Giá từng phần lô 4,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.131.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT465/Điện cực Potassium
Mã phần lô PP2300002396
Giá từng phần lô 139,277,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.968.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.494.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT466/Điện cực Sodium
Mã phần lô PP2300002397
Giá từng phần lô 136,140,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.486.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.298.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT467/Điện cực Chloride
Mã phần lô PP2300002398
Giá từng phần lô 134,167,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.667.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.917.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT468/Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300002399
Giá từng phần lô 205,907,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.153.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.135.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT469/Xy-lanh hút bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300002400
Giá từng phần lô 47,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.998.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.319.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT470/Xy-lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2300002401
Giá từng phần lô 62,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.206.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.711.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT471/Vỏ Xy-lanh
Mã phần lô PP2300002402
Giá từng phần lô 16,196,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.137.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.337.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT472/Bóng đèn
Mã phần lô PP2300002403
Giá từng phần lô 62,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.206.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.711.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666666666666665
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT473/Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2300002404
Giá từng phần lô 39,778,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.826.514,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.844.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666666666666665
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT474/Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300002405
Giá từng phần lô 374,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT475/Lõi lọc nước
Mã phần lô PP2300002406
Giá từng phần lô 325,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT476/Hạt nhựa lọc nước
Mã phần lô PP2300002407
Giá từng phần lô 11,595,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.565.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.116.908,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT477/Lõi lọc nước
Mã phần lô PP2300002408
Giá từng phần lô 286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT481/Màng lọc RO
Mã phần lô PP2300002409
Giá từng phần lô 12,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.385.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT482/Que khuấy
Mã phần lô PP2300002410
Giá từng phần lô 12,377,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.681.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.664.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT483/Que khuấy xoắn
Mã phần lô PP2300002411
Giá từng phần lô 21,182,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.827.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT484/Dây bơm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300002412
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.297.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT485/Dây bơm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300002413
Giá từng phần lô 4,930,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.043.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.451.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT487/Van mỏ vịt máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300002414
Giá từng phần lô 7,110,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.157.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.977.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT488/Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300002415
Giá từng phần lô 1,026,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.485.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT489/Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300002416
Giá từng phần lô 360,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.428.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT490/Cột sắc ký
Mã phần lô PP2300002417
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT491/Đèn Halogen
Mã phần lô PP2300002418
Giá từng phần lô 10,982,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.689.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.687.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT492/Màng lọc
Mã phần lô PP2300002419
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.314.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT493/Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300002420
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT494/Kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300002421
Giá từng phần lô 809,409,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.299.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.586.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT495/Đèn Halogen
Mã phần lô PP2300002422
Giá từng phần lô 44,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.564.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT496/Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300002423
Giá từng phần lô 8,531,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.187.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.971.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT499/Túi oxy bạt
Mã phần lô PP2300002424
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT500/Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2300002425
Giá từng phần lô 22,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.655.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT504/Tấm chắn giọt bắn
Mã phần lô PP2300002426
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT508/Pin đèn nội khí quản
Mã phần lô PP2300002427
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT510/Panh phẫu thuật không mấu
Mã phần lô PP2300002428
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT511/Panh phẫu thuật không mấu
Mã phần lô PP2300002429
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT512/Panh phẫu thuật thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300002430
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT513/Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300002431
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT514/Cán dao số 3
Mã phần lô PP2300002432
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT515/Banh phẫu thuật
Mã phần lô PP2300002433
Giá từng phần lô 9,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.414.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT516/Banh Farabeuf
Mã phần lô PP2300002434
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT517/Banh Farabeuf
Mã phần lô PP2300002435
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT519/Kìm mang kim
Mã phần lô PP2300002436
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT526/Giấy điện tim 12 cần tập
Mã phần lô PP2300002437
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT527/Ống thổi giấy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300002438
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT529/Giấy in monitor
Mã phần lô PP2300002439
Giá từng phần lô 10,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.996.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.348.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT541/Nhiệt kế hồng ngoại đo trán
Mã phần lô PP2300002440
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT542/Hộp chống sốc nhựa
Mã phần lô PP2300002441
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT544/Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300002442
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT549/Đầu lấy vôi răng
Mã phần lô PP2300002443
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT551/Côn chuẩn
Mã phần lô PP2300002444
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT552/Giấy cắn
Mã phần lô PP2300002445
Giá từng phần lô 295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT559/Mặt gương
Mã phần lô PP2300002446
Giá từng phần lô 13,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT560/Cán gương
Mã phần lô PP2300002447
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT575/Đầu đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300002448
Giá từng phần lô 1,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT582/Côn chính cho trâm tạo hình ống tủy răng
Mã phần lô PP2300002449
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT583/Côn chính cho trâm tạo hình ống tủy răng
Mã phần lô PP2300002450
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT584/Trâm điều trị tủy răng
Mã phần lô PP2300002451
Giá từng phần lô 1,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT595/Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm
Mã phần lô PP2300002452
Giá từng phần lô 6,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.114.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT596/Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2300002453
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT597/Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300002454
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT598/Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2300002455
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT599/Cán dao số 4
Mã phần lô PP2300002456
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT600/Cán dao số 7
Mã phần lô PP2300002457
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT602/Kìm mang kim
Mã phần lô PP2300002458
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT603/Bình hút dịch chân không
Mã phần lô PP2300002459
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT604/Đầu đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300002460
Giá từng phần lô 17,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.607.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
VT607/Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300002461
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC31/Khay pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300002462
Giá từng phần lô 29,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.897.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC34/Nắp đậy đĩa chứa mẫu
Mã phần lô PP2300002463
Giá từng phần lô 34,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.114.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC37/Khay gắn mao quản
Mã phần lô PP2300002464
Giá từng phần lô 122,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.742.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC44/Dây 8 ống
Mã phần lô PP2300002465
Giá từng phần lô 4,216,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.023.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.951.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC1/Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300002466
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC2/Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương
Mã phần lô PP2300002467
Giá từng phần lô 834,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.236.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC3/Gel card 6 giếng định nhóm máu và xét nghiệm hóa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần
Mã phần lô PP2300002468
Giá từng phần lô 1,434,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.421,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC4/Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2300002469
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC5/Gel card 6 giếng làm xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombstrực tiếp
Mã phần lô PP2300002470
Giá từng phần lô 1,789,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.252.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC6/Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300002471
Giá từng phần lô 1,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC7/Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2300002472
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC8/Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2300002473
Giá từng phần lô 669,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.245.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.560.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC9/Strongyloides - Giun lươn
Mã phần lô PP2300002474
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC10/Toxocara- Giun đũa chó
Mã phần lô PP2300002475
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC11/Fasciola- Sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300002476
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC12/ANA Screen (Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân trong máu)
Mã phần lô PP2300002477
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC13/Anti-dsDNA (Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng chuỗi kép trong máu)
Mã phần lô PP2300002478
Giá từng phần lô 432,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC14/Bộ dung dịch nhuộm Ziehl- Neelsen
Mã phần lô PP2300002479
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC16/Kit tách RNA virus
Mã phần lô PP2300002480
Giá từng phần lô 164,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.464.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC17/Kit ReatimePCR
Mã phần lô PP2300002481
Giá từng phần lô 701,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC18/Bộ probe Gene E Realtimevi rut Corona (nCoV)
Mã phần lô PP2300002482
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC19/Bộ probe Gene RdRp Realtimevi rut Corona (nCoV)
Mã phần lô PP2300002483
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC20/Bộ primer Gene E Realtimevi rut Corona (nCoV)
Mã phần lô PP2300002484
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC21/Bộ primer Gene RdRp Realtimevi rut Corona (nCoV)
Mã phần lô PP2300002485
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC22/Kit tách chiết Virus hạt từ
Mã phần lô PP2300002486
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC23/Mồi ngược cho gen Rp
Mã phần lô PP2300002487
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC24/Mồi xuôi cho gen Rp
Mã phần lô PP2300002488
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC25/Probe cho gen Rp
Mã phần lô PP2300002489
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC26/Kit tách chiết Virus hạt từ
Mã phần lô PP2300002490
Giá từng phần lô 251,596,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.117.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 832
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC27/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300002491
Giá từng phần lô 1,190,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC28/Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2300002492
Giá từng phần lô 628,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC29/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2300002493
Giá từng phần lô 527,595,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.316.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC30/Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày
Mã phần lô PP2300002494
Giá từng phần lô 29,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.897.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC32/Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2300002495
Giá từng phần lô 82,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.035.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC33/Kit giải trình tự ADN
Mã phần lô PP2300002496
Giá từng phần lô 94,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.385.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC35/Kit tinh sạch sản phẩm PCR
Mã phần lô PP2300002497
Giá từng phần lô 9,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.431.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC36/Đĩa chứa mẫu
Mã phần lô PP2300002498
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC38/Nắp đậy điện cực
Mã phần lô PP2300002499
Giá từng phần lô 34,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC39/Kit chuẩn giải trình tự
Mã phần lô PP2300002500
Giá từng phần lô 11,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.881.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.271.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC40/Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự
Mã phần lô PP2300002501
Giá từng phần lô 22,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.031.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.695.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC41/Gel điện di
Mã phần lô PP2300002502
Giá từng phần lô 18,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.945.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.203.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC42/Đệm điện cực dương
Mã phần lô PP2300002503
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC43/Đệm điện cực âm
Mã phần lô PP2300002504
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC45/Dung dịch hoà mẫu điện di
Mã phần lô PP2300002505
Giá từng phần lô 3,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.388.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC46/Dung dịch rửa bơm gel
Mã phần lô PP2300002506
Giá từng phần lô 2,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC47/Hóa chất nước tiểu
Mã phần lô PP2300002507
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC48/Hóa chất chuẩn
Mã phần lô PP2300002508
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC49/Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300002509
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC50/Test chuẩn dương tính
Mã phần lô PP2300002510
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC51/Test chuẩn âm tính
Mã phần lô PP2300002511
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC53/Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin
Mã phần lô PP2300002512
Giá từng phần lô 4,102,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.860.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.871.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC54/Xét nghiệm định lượng IL-6
Mã phần lô PP2300002513
Giá từng phần lô 186,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC55/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6
Mã phần lô PP2300002514
Giá từng phần lô 18,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.053.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC56/Hóa chất xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2300002515
Giá từng phần lô 10,962,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.673.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC57/Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP
Mã phần lô PP2300002516
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC58/Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs
Mã phần lô PP2300002517
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC59/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs
Mã phần lô PP2300002518
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC60/Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs STAT
Mã phần lô PP2300002519
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC61/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs STAT
Mã phần lô PP2300002520
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC62/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin
Mã phần lô PP2300002521
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC63/Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300002522
Giá từng phần lô 453,146,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.202.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC64/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300002523
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC65/Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300002524
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC66/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300002525
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC67/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II
Mã phần lô PP2300002526
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC68/Hóa chất xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300002527
Giá từng phần lô 44,055,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.839.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC69/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300002528
Giá từng phần lô 2,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC70/Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300002529
Giá từng phần lô 477,272,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.817.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.090.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.833333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC71/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300002530
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC72/Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300002531
Giá từng phần lô 183,566,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.496.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC73/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300002532
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC74/Hóa chất xét nghiệm CA 12-5
Mã phần lô PP2300002533
Giá từng phần lô 73,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.398.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC75/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300002534
Giá từng phần lô 4,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC76/Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300002535
Giá từng phần lô 203,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.773.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.833333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC77/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300002536
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC78/Hóa chất xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2300002537
Giá từng phần lô 145,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.981.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC79/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2300002538
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC80/Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300002539
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC81/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300002540
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC82/Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300002541
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC83/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300002542
Giá từng phần lô 8,741,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC84/Hóa chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300002543
Giá từng phần lô 58,741,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.118.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC85/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300002544
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC86/Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300002545
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC87/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm
Mã phần lô PP2300002546
Giá từng phần lô 30,769,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.538.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC88/Hóa chất xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300002547
Giá từng phần lô 20,525,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.322.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.367.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC89/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300002548
Giá từng phần lô 6,273,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.391.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC90/Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300002549
Giá từng phần lô 76,507,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.296.525,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.555.297,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC91/Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300002550
Giá từng phần lô 9,324,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.514,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.527.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC92/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi
Mã phần lô PP2300002551
Giá từng phần lô 16,476,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.538.437,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.533.834,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC93/Hóa chất xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300002552
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC94/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300002553
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC95/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300002554
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC96/Hóa chất xét nghiệm free beta hCG
Mã phần lô PP2300002555
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC97/Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG
Mã phần lô PP2300002556
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC98/Hóa chất xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300002557
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC99/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300002558
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC100/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG
Mã phần lô PP2300002559
Giá từng phần lô 16,177,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.111.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.324.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC101/Hóa chất xét nghiệm sFlt-1
Mã phần lô PP2300002560
Giá từng phần lô 84,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC102/Hóa chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1
Mã phần lô PP2300002561
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC103/Hóa chất xét nghiệm PlGF
Mã phần lô PP2300002562
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC104/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PlGF
Mã phần lô PP2300002563
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC105/Hóa chất xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300002564
Giá từng phần lô 45,314,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.734.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.720.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC106/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300002565
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC107/Hóa chất xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300002566
Giá từng phần lô 45,314,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.735.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.720.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC108/Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300002567
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC109/Hóa chất xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300002568
Giá từng phần lô 45,314,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.735.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.720.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC110/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300002569
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC111/Hóa chất xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2300002570
Giá từng phần lô 115,384,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.769.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC112/Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG
Mã phần lô PP2300002571
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC113/Hóa chất xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300002572
Giá từng phần lô 22,657,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.367.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.860.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC114/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron
Mã phần lô PP2300002573
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC115/Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300002574
Giá từng phần lô 56,643,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.650.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC116/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300002575
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC117/Hóa chất xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300002576
Giá từng phần lô 94,405,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.083.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC118/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300002577
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC119/Hóa chất xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300002578
Giá từng phần lô 562,751,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.930.185,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.925.791
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC120/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300002579
Giá từng phần lô 17,864,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.521.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.505.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC121/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300002580
Giá từng phần lô 17,865,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.521.591,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.505.579,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC122/Hóa chất xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300002581
Giá từng phần lô 104,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC123/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300002582
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC124/Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2300002583
Giá từng phần lô 171,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC125/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2300002584
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC126/Hóa chất xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300002585
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC127/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300002586
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC128/Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300002587
Giá từng phần lô 323,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.537.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.153.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC129/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300002588
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC130/Hóa chất xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300002589
Giá từng phần lô 282,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.435.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC131/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300002590
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC132/Hóa chất xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300002591
Giá từng phần lô 21,538,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.769.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.076.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC133/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300002592
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC134/Hóa chất xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300002593
Giá từng phần lô 47,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.157.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC135/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300002594
Giá từng phần lô 2,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC136/Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300002595
Giá từng phần lô 307,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.384.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC137/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300002596
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC138/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm (thyroid,hormon)
Mã phần lô PP2300002597
Giá từng phần lô 5,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.916.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC139/Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2300002598
Giá từng phần lô 25,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.948.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC140/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2300002599
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC141/Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300002600
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC142/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300002601
Giá từng phần lô 5,827,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC144/Hóa chất xét nghiệm Anti TG
Mã phần lô PP2300002602
Giá từng phần lô 25,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.948.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC145/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti TG
Mã phần lô PP2300002603
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC146/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ThyroAB
Mã phần lô PP2300002604
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC147/Hóa chất xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300002605
Giá từng phần lô 18,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.897.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.689.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC148/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300002606
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC149/Hóa chất Varia kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm
Mã phần lô PP2300002607
Giá từng phần lô 7,692,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC150/Hóa chất xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300002608
Giá từng phần lô 330,419,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.027.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.293.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC151/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300002609
Giá từng phần lô 11,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC152/Hóa chất xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300002610
Giá từng phần lô 4,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC153/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300002611
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC154/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm
Mã phần lô PP2300002612
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC155/Hóa chất xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300002613
Giá từng phần lô 209,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC156/Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300002614
Giá từng phần lô 6,060,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.242.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC157/Hóa chất xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2300002615
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC158/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP
Mã phần lô PP2300002616
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC159/Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300002617
Giá từng phần lô 377,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.335.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC160/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300002618
Giá từng phần lô 5,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.916.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC161/Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300002619
Giá từng phần lô 293,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.594.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC162/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300002620
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC163/Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300002621
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC164/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300002622
Giá từng phần lô 1,165,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC165/Hóa chất xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300002623
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC166/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300002624
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC167/Hóa chất xét nghiệm Cyclosporine
Mã phần lô PP2300002625
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC168/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyclosporine
Mã phần lô PP2300002626
Giá từng phần lô 4,249,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.354,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.963,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC169/Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300002627
Giá từng phần lô 154,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.695.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.140.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC170/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300002628
Giá từng phần lô 6,374,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.107.031,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.445,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC171/Hóa chất xét nghiệm Sirolimus
Mã phần lô PP2300002629
Giá từng phần lô 30,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.238.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.676.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC172/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Sirolimus
Mã phần lô PP2300002630
Giá từng phần lô 2,231,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.187.457,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.561.854
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC173/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus, Sirolimus,Cyclosporine
Mã phần lô PP2300002631
Giá từng phần lô 5,799,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.307,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.059.800,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC174/Hóa chất tiền xử lý mẫu Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine
Mã phần lô PP2300002632
Giá từng phần lô 5,799,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.307,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.059.800,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC175/Hóa chất xét nghiệm Everolimus
Mã phần lô PP2300002633
Giá từng phần lô 30,967,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.239.392,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.677.302,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC176/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Everolimus
Mã phần lô PP2300002634
Giá từng phần lô 5,801,178
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.287.397,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.824,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC177/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Everolimus
Mã phần lô PP2300002635
Giá từng phần lô 4,871,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.959.657,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC178/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV
Mã phần lô PP2300002636
Giá từng phần lô 6,293,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.405.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC179/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV
Mã phần lô PP2300002637
Giá từng phần lô 2,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.602.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC180/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300002638
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC181/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM
Mã phần lô PP2300002639
Giá từng phần lô 2,214,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.163.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC182/Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300002640
Giá từng phần lô 2,564,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC183/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300002641
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC184/Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300002642
Giá từng phần lô 547,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.118.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC185/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2300002643
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC200/Hóa chất xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300002644
Giá từng phần lô 3,949,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.764.996,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC201/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300002645
Giá từng phần lô 1,252,713
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.789.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.899,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC202/Hóa chất xét nghiệm để định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300002646
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC203/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300002647
Giá từng phần lô 2,668,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.812.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.296,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC204/Hóa chất xét nghiệm để định tính ái lực của CMV IgG
Mã phần lô PP2300002648
Giá từng phần lô 8,489,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.127.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.942.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC205/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của CMV IgG
Mã phần lô PP2300002649
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC206/Hóa chất để định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300002650
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC207/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300002651
Giá từng phần lô 2,668,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.812.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.296,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC208/Hóa chất xét nghiệm HSV-1 IgG
Mã phần lô PP2300002652
Giá từng phần lô 8,268,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.788.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC209/Hóa chất xét nghiệm HSV-2 IgG
Mã phần lô PP2300002653
Giá từng phần lô 8,268,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.788.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC210/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HSV
Mã phần lô PP2300002654
Giá từng phần lô 5,843,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.090.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC211/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGG
Mã phần lô PP2300002655
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC212/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG
Mã phần lô PP2300002656
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC213/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGM
Mã phần lô PP2300002657
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC214/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM
Mã phần lô PP2300002658
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC215/Hóa chất xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300002659
Giá từng phần lô 5,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC216/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300002660
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC217/Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300002661
Giá từng phần lô 8,913,713
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.733.875,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.239.599,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC218/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300002662
Giá từng phần lô 8,797,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.158.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC219/Hóa chất xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2300002663
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC220/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2300002664
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC221/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử
Mã phần lô PP2300002665
Giá từng phần lô 9,426,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.598.594,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC222/Hóa chất hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300002666
Giá từng phần lô 6,013,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.591.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.209.786
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC223/Hóa chất hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300002667
Giá từng phần lô 29,370,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.559.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC224/Hóa chất hòa loãng mẫu
Mã phần lô PP2300002668
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC225/Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300002669
Giá từng phần lô 544,754,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.328.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC226/Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300002670
Giá từng phần lô 266,153,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.219.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.307.506
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC227/Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300002671
Giá từng phần lô 459,440,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.608.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC228/Hóa chất định lượng beta crosslap
Mã phần lô PP2300002672
Giá từng phần lô 5,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.717.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.781.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC229/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta crosslap
Mã phần lô PP2300002673
Giá từng phần lô 2,328,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.327.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.630.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC230/Hóa chất định lượng IGFBP-3
Mã phần lô PP2300002674
Giá từng phần lô 14,685,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.279.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC231/Hóa chất chuẩn định lượng IGFBP-3
Mã phần lô PP2300002675
Giá từng phần lô 4,082,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.857.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC232/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tăng trưởng
Mã phần lô PP2300002676
Giá từng phần lô 2,913,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.039.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC233/Hóa chất định lượng SHBG
Mã phần lô PP2300002677
Giá từng phần lô 15,419,566
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.027.951,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.793.696,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC234/Hóa chất chuẩn định lượng SHBG
Mã phần lô PP2300002678
Giá từng phần lô 2,913,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.039.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC235/Hóa chất dung dịch rửa S1
Mã phần lô PP2300002679
Giá từng phần lô 646,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC236/Dung dịch hóa chất xét nghiệm S2
Mã phần lô PP2300002680
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC237/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2300002681
Giá từng phần lô 2,728,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.125,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.081,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC238/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2300002682
Giá từng phần lô 2,728,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.125,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.081,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC239/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2300002683
Giá từng phần lô 2,728,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.125,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.081,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC240/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2300002684
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC241/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2300002685
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC242/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2300002686
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC243/Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300002687
Giá từng phần lô 118,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.216.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.166666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC244/Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300002688
Giá từng phần lô 76,223,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.356.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC245/Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300002689
Giá từng phần lô 208,041,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.202.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.629.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC246/Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300002690
Giá từng phần lô 68,601,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.001.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.020.931
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC247/Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300002691
Giá từng phần lô 40,675,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.108.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.473.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC248/Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300002692
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC249/Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300002693
Giá từng phần lô 94,090,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.415.357,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.863.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC250/Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu
Mã phần lô PP2300002694
Giá từng phần lô 15,734,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.477.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.013.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC251/Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu
Mã phần lô PP2300002695
Giá từng phần lô 24,440,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.915.114,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.108.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC252/Hóa chất xét nghiệm bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300002696
Giá từng phần lô 48,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.265.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC253/Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300002697
Giá từng phần lô 34,265,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.951.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.985.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC254/Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2300002698
Giá từng phần lô 298,461,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.373.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.922.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC255/Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2300002699
Giá từng phần lô 298,461,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.373.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.922.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC256/Hóa chất xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2300002700
Giá từng phần lô 7,797,195
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.138.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.458.036,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC257/Hóa chất xét nghiệm Amylasetụy
Mã phần lô PP2300002701
Giá từng phần lô 2,540,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.629.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.778.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC258/Hóa chất xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300002702
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC259/Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300002703
Giá từng phần lô 36,177,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.681.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.323.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC260/Hóa chất xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300002704
Giá từng phần lô 45,734,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.334.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.013.954
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC261/Hóa chất xét nghiệm Amylasetoàn phần
Mã phần lô PP2300002705
Giá từng phần lô 22,867,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.667.308,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.006.981,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC262/Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase
Mã phần lô PP2300002706
Giá từng phần lô 4,881,114
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.973.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.416.779,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC263/Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần
Mã phần lô PP2300002707
Giá từng phần lô 44,298,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.283.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.008.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC264/Hóa chất xét nghiệm Phospho
Mã phần lô PP2300002708
Giá từng phần lô 5,716,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.166.814,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.001.739
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC265/Hóa chất xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2300002709
Giá từng phần lô 8,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.100.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC266/Hóa chất xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300002710
Giá từng phần lô 42,685,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.978.994,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.879.707,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC267/Hóa chất xét nghiệm Lactat
Mã phần lô PP2300002711
Giá từng phần lô 139,743,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.633.342,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.820.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC268/Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300002712
Giá từng phần lô 7,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.888.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC269/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2300002713
Giá từng phần lô 52,825,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.977.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC270/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300002714
Giá từng phần lô 52,825,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.977.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC271/Hóa chất dùng để định lượng fructosamine trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300002715
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC272/Hóa chất chuẩn chạy Xét nghiệm Fructosamin
Mã phần lô PP2300002716
Giá từng phần lô 1,078,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.125,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.661,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC273/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin
Mã phần lô PP2300002717
Giá từng phần lô 1,060,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.423,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC274/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin
Mã phần lô PP2300002718
Giá từng phần lô 1,080,419
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.543.455,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.293,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC275/Hóa chất để định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa
Mã phần lô PP2300002719
Giá từng phần lô 1,130,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.051,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.375,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC276/Hóa chất chuẩn xét nghiệm khả năng liên kết sắt không bão hòa
Mã phần lô PP2300002720
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC277/Hóa chất xét nghiệm HDL-C, thế hệ 4
Mã phần lô PP2300002721
Giá từng phần lô 213,426,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.894.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.398.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC278/Hóa chất xét nghiệm LDL-C
Mã phần lô PP2300002722
Giá từng phần lô 611,887,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.125.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.321.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC279/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ
Mã phần lô PP2300002723
Giá từng phần lô 5,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC280/Hóa chất xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300002724
Giá từng phần lô 410,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.333333333333332
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC281/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300002725
Giá từng phần lô 3,811,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.444.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.667.829,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC282/Hóa chất xét nghiệm NH3
Mã phần lô PP2300002726
Giá từng phần lô 34,300,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.000.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.010.465,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC283/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2
Mã phần lô PP2300002727
Giá từng phần lô 15,762,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.517.468,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.033.559,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC284/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N
Mã phần lô PP2300002728
Giá từng phần lô 24,391,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.845.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.074.108,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC285/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A
Mã phần lô PP2300002729
Giá từng phần lô 24,391,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.845.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.074.108,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC286/Hóa chất xét nghiệm Homocystein
Mã phần lô PP2300002730
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC287/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Homocystein
Mã phần lô PP2300002731
Giá từng phần lô 2,543,121
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.184,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC288/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocystein
Mã phần lô PP2300002732
Giá từng phần lô 2,543,121
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.184,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC289/Hóa chất xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300002733
Giá từng phần lô 5,716,778
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.166.825,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.001.744,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC290/Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300002734
Giá từng phần lô 1,016,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.421,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC291/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300002735
Giá từng phần lô 4,573,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.533.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.201.395,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC292/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường
Mã phần lô PP2300002736
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC293/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường
Mã phần lô PP2300002737
Giá từng phần lô 4,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.013.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC294/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300002738
Giá từng phần lô 114,335,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.336.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.034.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC295/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein
Mã phần lô PP2300002739
Giá từng phần lô 13,053,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.137.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC296/Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2300002740
Giá từng phần lô 8,006,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.438.545,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.604.887,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC297/Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2300002741
Giá từng phần lô 27,948,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.926.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.564.083
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC298/Hóa chất chuẩn định các phương pháp định lượng
Mã phần lô PP2300002742
Giá từng phần lô 7,818,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.822,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.472.723,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC299/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2300002743
Giá từng phần lô 15,072,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.531.782,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.550.573,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC300/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu
Mã phần lô PP2300002744
Giá từng phần lô 15,072,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.531.782,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.550.573,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC301/Hóa chất xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300002745
Giá từng phần lô 91,468,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.669.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.027.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC302/Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300002746
Giá từng phần lô 15,990,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.843.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.462
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC303/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300002747
Giá từng phần lô 16,776,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.966.014,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.743.347
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC304/Hóa chất xét nghiệm IgA
Mã phần lô PP2300002748
Giá từng phần lô 71,468,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.097.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.027.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC305/Hóa chất xét nghiệm IgG
Mã phần lô PP2300002749
Giá từng phần lô 71,468,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.097.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.027.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC306/Hóa chất xét nghiệm IgM
Mã phần lô PP2300002750
Giá từng phần lô 71,468,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.097.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.027.922
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC307/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2300002751
Giá từng phần lô 309,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.964.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC308/Hóa chất để định lượng bổ thể C3 trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300002752
Giá từng phần lô 22,359,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.941.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.651.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC309/Hóa chất để định lượng bổ thể C4 trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300002753
Giá từng phần lô 22,359,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.941.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.651.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC310/Hóa chất định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300002754
Giá từng phần lô 1,905,593
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.275,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.333.915,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC311/Hóa chất xét nghiệm Ferritin sinh hóa
Mã phần lô PP2300002755
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC314/Hóa chất xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300002756
Giá từng phần lô 47,639,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.056.885,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.347.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC315/Hóa chất định lượng đồng trong huyết thanh/ huyết tương
Mã phần lô PP2300002757
Giá từng phần lô 20,326,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.037.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.228.424
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC316/Hóa chất chuẩn chạy xét nghiệm Prealbumin, Đồng, Aslo
Mã phần lô PP2300002758
Giá từng phần lô 5,086,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.266.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.560.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC317/Hóa chất xét nghiệm beta 2 Microglobulin
Mã phần lô PP2300002759
Giá từng phần lô 102,622,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.603.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.835.592,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC318/Hóa chất chuẩn xét nghiệm beta 2Microglobulin
Mã phần lô PP2300002760
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC319/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm beta 2 Microglobulin
Mã phần lô PP2300002761
Giá từng phần lô 10,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.897.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.299.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC322/Hóa chất xét nghiệm để định lượng vancomycin
Mã phần lô PP2300002762
Giá từng phần lô 8,857,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.200.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC330/Hóa chất kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng
Mã phần lô PP2300002763
Giá từng phần lô 7,904,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.533.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC331/Hóa chất xét nghiệm để định lượng amikacin
Mã phần lô PP2300002764
Giá từng phần lô 16,605,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.722.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.623.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC338/Hóa chất để định lượng acetaminophen
Mã phần lô PP2300002765
Giá từng phần lô 41,853,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.790.154,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.297.175,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC339/Hóa chất chuẩn để định lượng acetaminophen
Mã phần lô PP2300002766
Giá từng phần lô 7,469,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.671.317,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.228.945,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC343/Hóa chất xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300002767
Giá từng phần lô 122,377,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.664.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC344/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính cannabinoids
Mã phần lô PP2300002768
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC345/Hóa chất xét nghiệm benzoylecgonine,chất chuyển hóa chính của cocaine
Mã phần lô PP2300002769
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC346/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính amphetamine và methamphetamine
Mã phần lô PP2300002770
Giá từng phần lô 15,200,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.715.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC347/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính và bán định lượng morphine và các chất chuyển hóa
Mã phần lô PP2300002771
Giá từng phần lô 29,370,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.559.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC349/Hóa chất để định tính và bán định lượng benzodiazepine
Mã phần lô PP2300002772
Giá từng phần lô 29,370,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.559.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC353/Hóa chất chuẩn các xét nghiệm về lạm dụng thuốc
Mã phần lô PP2300002773
Giá từng phần lô 7,622,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.889.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.659
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC354/Hóa chất chuẩn các xét nghiệm về lạm dụng thuốc
Mã phần lô PP2300002774
Giá từng phần lô 7,622,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.889.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.659
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC355/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc
Mã phần lô PP2300002775
Giá từng phần lô 7,622,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.889.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.659
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC356/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc
Mã phần lô PP2300002776
Giá từng phần lô 7,850,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.215.657,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.495.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC357/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc
Mã phần lô PP2300002777
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC360/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300002778
Giá từng phần lô 129,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.307.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.310.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC361/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300002779
Giá từng phần lô 253,496,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.447.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC362/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300002780
Giá từng phần lô 62,237,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.566.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC363/Hóa chất chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải ISE
Mã phần lô PP2300002781
Giá từng phần lô 6,526,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.568.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC364/Hóa chất chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải ISE
Mã phần lô PP2300002782
Giá từng phần lô 9,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.853.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC365/Dung dịch bảo dưỡng
Mã phần lô PP2300002783
Giá từng phần lô 14,023,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.033.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.816.307,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC366/Hóa chất rửa điện cực
Mã phần lô PP2300002784
Giá từng phần lô 8,152,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.646.671,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.706.869
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC367/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300002785
Giá từng phần lô 43,706,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.594.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC368/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300002786
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC369/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300002787
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC370/Hóa chất hòa loãng mẫu NaCl 9 %
Mã phần lô PP2300002788
Giá từng phần lô 1,142,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC371/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300002789
Giá từng phần lô 30,419,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.456.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.293.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC372/Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300002790
Giá từng phần lô 202,797
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.957,9
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC373/Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300002791
Giá từng phần lô 199,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.514.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC374/Hóa chất rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300002792
Giá từng phần lô 4,167,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.954.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.917.479,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC375/Hóa chất rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300002793
Giá từng phần lô 3,643,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.205.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC376/Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300002794
Giá từng phần lô 13,379,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.114.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.365.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC377/Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt
Mã phần lô PP2300002795
Giá từng phần lô 32,622,345
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.603.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.835.641,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC378/Dung dịch rửa cho kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300002796
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC379/Hóa chất xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2300002797
Giá từng phần lô 134,265,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.985.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666666666666665
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC380/Dung dịch bảo dưỡng khử proteine
Mã phần lô PP2300002798
Giá từng phần lô 5,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.924.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC381/Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-Peptide
Mã phần lô PP2300002799
Giá từng phần lô 8,391,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC382/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300002800
Giá từng phần lô 18,265,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.093.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.786.001,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC384/Hóa chất đo tải lượng virus HBV
Mã phần lô PP2300002801
Giá từng phần lô 1,757,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.511.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.230.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC385/Hóa chất đo tải lượng virus HCV
Mã phần lô PP2300002802
Giá từng phần lô 181,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC386/Hóa chất đo tải lượng virus HIV
Mã phần lô PP2300002803
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC387/Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300002804
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC388/Bộ hóa chất chuẩn bị mẫu để phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300002805
Giá từng phần lô 11,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.011.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC389/Bộ hóa chất định tính vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300002806
Giá từng phần lô 84,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC390/Dung dịch chuẩn bị mẫu trên hệ thống máy sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300002807
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC391/Dung dịch chuẩn bị mẫu trên hệ thống máy sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300002808
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC392/Bộ chứng cho xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV-1
Mã phần lô PP2300002809
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC393/Dung dịch rửa để chuẩn bị mẫu
Mã phần lô PP2300002810
Giá từng phần lô 10,256,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.179.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC394/Bộ kit định lượng HBV DNA
Mã phần lô PP2300002811
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC395/Bộ kit định lượng HIV RNA
Mã phần lô PP2300002812
Giá từng phần lô 48,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC396/Dung dịch phá mẫu vi khuẩn sử dụng để tách chiết acid nucleic
Mã phần lô PP2300002813
Giá từng phần lô 1,352,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 946.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC397/Kit tách chiết DNA,RNA
Mã phần lô PP2300002814
Giá từng phần lô 13,307,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.011.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.315.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC398/Kit tách chiết RNA
Mã phần lô PP2300002815
Giá từng phần lô 14,491,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC399/Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300002816
Giá từng phần lô 274,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.914.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC400/Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người (HSA)
Mã phần lô PP2300002817
Giá từng phần lô 268,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.931.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.126.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC401/Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2300002818
Giá từng phần lô 42,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC402/Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2300002819
Giá từng phần lô 301,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC403/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng
Mã phần lô PP2300002820
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC404/Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300002821
Giá từng phần lô 82,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.329.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.491.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC405/Môi trường làm sạch cổ tử cung
Mã phần lô PP2300002822
Giá từng phần lô 78,952,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.789.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.266.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC406/Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300002823
Giá từng phần lô 45,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.371.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.166666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC407/Môi trường chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2300002824
Giá từng phần lô 54,357,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.653.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.050.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC408/Môi trường sinh thiết phôi
Mã phần lô PP2300002825
Giá từng phần lô 20,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC410/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5
Mã phần lô PP2300002826
Giá từng phần lô 17,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC412/Dung dịch Albuminhuyết thanh người
Mã phần lô PP2300002827
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC414/Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300002828
Giá từng phần lô 280,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.525.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC415/Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300002829
Giá từng phần lô 278,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.357.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC416/Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng
Mã phần lô PP2300002830
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC418/Môi trường thao tác trứng chứa HSA
Mã phần lô PP2300002831
Giá từng phần lô 51,303,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.912.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC419/Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300002832
Giá từng phần lô 35,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.128.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC420/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2
Mã phần lô PP2300002833
Giá từng phần lô 17,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.561.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.035.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC421/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300002834
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC422/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300002835
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC423/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300002836
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC424/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp
Mã phần lô PP2300002837
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC425/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300002838
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC426/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300002839
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC427/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não
Mã phần lô PP2300002840
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC428/Bộ kit real-time PCR phát hiện đồng thời SARS-CoV2/Flu A/Flu B/RSV
Mã phần lô PP2300002841
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC429/Bộ kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 và biến thể
Mã phần lô PP2300002842
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.3333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC430/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2300002843
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC431/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2300002844
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC432/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300002845
Giá từng phần lô 655,069,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.548.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC433/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300002846
Giá từng phần lô 297,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.431.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC434/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus
Mã phần lô PP2300002847
Giá từng phần lô 5,955,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.507.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.168.773
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC436/Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300002848
Giá từng phần lô 71,464,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.092.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.025.276
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC437/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300002849
Giá từng phần lô 655,069,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.548.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.666666666666664
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC438/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300002850
Giá từng phần lô 282,871,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.101.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.009.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.833333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC439/Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300002851
Giá từng phần lô 14,887,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.268.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.421.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC440/Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300002852
Giá từng phần lô 71,462,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.088.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.023.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC441/Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300002853
Giá từng phần lô 11,325,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.179.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.927.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC444/Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300002854
Giá từng phần lô 10,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC458/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin nồng độ 0,002 - 32μg/ml
Mã phần lô PP2300002855
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC459/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Clindamycin nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2300002856
Giá từng phần lô 3,439,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.913.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.713
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC460/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefoxitin nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2300002857
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC461/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Imipenem nồng độ 0,002 - 32 μg/ml
Mã phần lô PP2300002858
Giá từng phần lô 3,362,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.804.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.354.058
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC462/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Colistin nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2300002859
Giá từng phần lô 84,218,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.952.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC463/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2300002860
Giá từng phần lô 3,540,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC464/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Metronidazole nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2300002861
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC465/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem nồng độ 0,002 -32μg/ml
Mã phần lô PP2300002862
Giá từng phần lô 3,621,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.173.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC466/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Fosfomycin nồng độ 0,064 -1024 μg/ml
Mã phần lô PP2300002863
Giá từng phần lô 4,332,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.189.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.032.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC467/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ciprofloxacin nồng độ 0,002 -32 μg/ml
Mã phần lô PP2300002864
Giá từng phần lô 3,372,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.360.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC468/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Amikacin nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2300002865
Giá từng phần lô 4,573,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.201.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC469/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone nồng độ 0,016-256 μg/ml
Mã phần lô PP2300002866
Giá từng phần lô 3,568,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.097.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.497.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC472/Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2300002867
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC473/Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2300002868
Giá từng phần lô 1,589,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC474/Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase
Mã phần lô PP2300002869
Giá từng phần lô 6,003,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.202.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC475/Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300002870
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC476/Test nhanh chẩn đoán AMP (Amphetamine)
Mã phần lô PP2300002871
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC477/Môi trường rửa noãn
Mã phần lô PP2300002872
Giá từng phần lô 30,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC478/Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300002873
Giá từng phần lô 14,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC479/Môi trường chọc hút noãn
Mã phần lô PP2300002874
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC480/Môi trường dầu phủ
Mã phần lô PP2300002875
Giá từng phần lô 38,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.214.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC481/Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300002876
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC482/Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2300002877
Giá từng phần lô 66,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.678.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC486/Dung dịch khử khuẩn. nấm dùng cho Tủ cấy CO2 trong phòng IVF
Mã phần lô PP2300002878
Giá từng phần lô 11,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.564.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.116.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC487/Môi trường ICSI
Mã phần lô PP2300002879
Giá từng phần lô 4,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.944.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC488/Dung dịch thuốc nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2300002880
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC489/Dung dịch Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300002881
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC490/Dung dịch nhuộm EA50
Mã phần lô PP2300002882
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.657.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC491/Dung dịch nhuộm OG6
Mã phần lô PP2300002883
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC492/Keo dán lamen
Mã phần lô PP2300002884
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC493/Gel cắt lạnh bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300002885
Giá từng phần lô 7,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.314.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC494/Paraffin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300002886
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.171.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC496/Xylene
Mã phần lô PP2300002887
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC497/Giemsa
Mã phần lô PP2300002888
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC498/Hóa chất nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2300002889
Giá từng phần lô 5,305,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.579.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.713.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC499/Đầu dò phát hiện khuếch đại/mất đoạn
Mã phần lô PP2300002890
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC500/Đầu dò phát hiện mất đoạn
Mã phần lô PP2300002891
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC501/Đầu dò phát hiện mất đoạn
Mã phần lô PP2300002892
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC502/Đầu dò phát hiện mất đoạn
Mã phần lô PP2300002893
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC503/Đầu dò phát hiện mất đoạn/đếm
Mã phần lô PP2300002894
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC504/Đầu dò phát hiện mất đoạn
Mã phần lô PP2300002895
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC505/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặpđoạn
Mã phần lô PP2300002896
Giá từng phần lô 87,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC506/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặpđoạn
Mã phần lô PP2300002897
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC507/Hóa chất tiền xử lý mẫu mô dùng cho xét nghiệm FISH
Mã phần lô PP2300002898
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC508/Đầu dò bất thường NST giới tính
Mã phần lô PP2300002899
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC509/Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2300002900
Giá từng phần lô 770,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC510/Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300002901
Giá từng phần lô 769,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.990.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC511/Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300002902
Giá từng phần lô 263,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.796.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC512/Hóa chất tiền xử lý mẫu HPV
Mã phần lô PP2300002903
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC513/Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm xác định genotype
Mã phần lô PP2300002904
Giá từng phần lô 61,726,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.180.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.208.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC514/Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300002905
Giá từng phần lô 11,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.217.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC515/Dịch bao
Mã phần lô PP2300002906
Giá từng phần lô 7,013,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.019.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.909.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC516/Kit xét nghiệm HLA B27
Mã phần lô PP2300002907
Giá từng phần lô 34,656,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.259.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC517/Chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300002908
Giá từng phần lô 52,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC518/Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300002909
Giá từng phần lô 11,387,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.267.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.971.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC519/Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300002910
Giá từng phần lô 14,329,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.470.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.030.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC520/Kháng thể CD59
Mã phần lô PP2300002911
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC521/Kháng thể CD55
Mã phần lô PP2300002912
Giá từng phần lô 48,160,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.800.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.712.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC522/Kit đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2300002913
Giá từng phần lô 29,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.396.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC523/Kháng thể CD41
Mã phần lô PP2300002914
Giá từng phần lô 5,729,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.185.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.010.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC524/Kháng thể CD61
Mã phần lô PP2300002915
Giá từng phần lô 5,729,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.185.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.010.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC525/Hóa chất nhuộm nội bào
Mã phần lô PP2300002916
Giá từng phần lô 10,196,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.566.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.137.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC526/Kháng thể CD45
Mã phần lô PP2300002917
Giá từng phần lô 20,018,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.597.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.012.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC527/Kháng thể CD8
Mã phần lô PP2300002918
Giá từng phần lô 15,307,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.868.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.715.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC528/Kháng thể CD64
Mã phần lô PP2300002919
Giá từng phần lô 4,424,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC529/Kháng thể CD20
Mã phần lô PP2300002920
Giá từng phần lô 11,761,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.801.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC530/Kháng thể Anti-Myeloroxidase
Mã phần lô PP2300002921
Giá từng phần lô 11,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.011.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC531/Kháng thể CD10
Mã phần lô PP2300002922
Giá từng phần lô 11,761,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.801.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC532/Kháng thể CD33
Mã phần lô PP2300002923
Giá từng phần lô 11,761,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.801.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC533/Kháng thể CD56
Mã phần lô PP2300002924
Giá từng phần lô 11,357,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.225.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.950.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC534/Kháng thể CD79a
Mã phần lô PP2300002925
Giá từng phần lô 14,533,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.761.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.173.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC535/Kháng thể CD117
Mã phần lô PP2300002926
Giá từng phần lô 14,961,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.373.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.473.015
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC536/Kháng thể CD34
Mã phần lô PP2300002927
Giá từng phần lô 14,159,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.227.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.911.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC537/Kháng thể CD7
Mã phần lô PP2300002928
Giá từng phần lô 16,657,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.796.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.660.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC538/Kháng thể CD13
Mã phần lô PP2300002929
Giá từng phần lô 19,440,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC539/Kháng thể CD19
Mã phần lô PP2300002930
Giá từng phần lô 17,427,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.897.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.199.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC540/Kháng thể CD4
Mã phần lô PP2300002931
Giá từng phần lô 21,592,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.114.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC541/Kháng thể CD3
Mã phần lô PP2300002932
Giá từng phần lô 16,554,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.649.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.588.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
HC542/Kháng thể CD38
Mã phần lô PP2300002933
Giá từng phần lô 4,469,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.385.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.128.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->