Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng khí y tế, hoá chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT lần 3 năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300009973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng khí y tế, hoá chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT lần 3 năm 2022 cho Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300001614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo hiểm y tế, nguồn thu từ viện phí và từ các nguồn kinh phí sử dụng hợp pháp khác của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 67,687,628,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 676.876.353 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300002339 - VT41/Bộ phụ kiện dành cho nội soi cột sống | 25,200,000 | 36.000.000 | 17.640.000 | 5 | |
| 2 | PP2300002340 - VT266/Cây đẩy chỉ | 9,200,000 | 13.142.857,1429 | 6.440.000 | 0.3333333333333333 | |
| 3 | PP2300002341 - VT267/Cây móc chỉ | 22,500,000 | 32.142.857,1429 | 15.750.000 | 0.8333333333333334 | |
| 4 | PP2300002342 - VT292/Đầu tip 0,1-20 μL | 13,800,000 | 19.714.285,7143 | 9.660.000 | 200 | |
| 5 | PP2300002343 - VT293/Ống ly tâm đáy nhọn | 6,460,000 | 9.228.571,4286 | 4.522.000 | 166.66666666666666 | |
| 6 | PP2300002344 - VT294/Ống nghiệm đáy tròn | 6,460,000 | 9.228.571,4286 | 4.522.000 | 166.66666666666666 | |
| 7 | PP2300002345 - VT295/Ống nghiệm đáy tròn | 15,450,000 | 22.071.428,5714 | 10.815.000 | 500 | |
| 8 | PP2300002346 - VT296/Dụng cụ chứa cọng trữ phôi loại ngắn | 38,016,000 | 54.308.571,4286 | 26.611.200 | 66.66666666666667 | |
| 9 | PP2300002347 - VT298/Lọ đựng mẫu tinh dịch | 5,800,000 | 8.285.714,2857 | 4.060.000 | 166.66666666666666 | |
| 10 | PP2300002348 - VT299/Kim ICSI | 210,000,000 | 300.000.000 | 147.000.000 | 66.66666666666667 | |
| 11 | PP2300002349 - VT301/Dụng cụ chuyển phôi | 427,350,000 | 610.500.000 | 299.145.000 | 83.33333333333333 | |
| 12 | PP2300002350 - VT302/Đĩa nuôi cấy vi giọt | 23,320,000 | 33.314.285,7143 | 16.324.000 | 66.66666666666667 | |
| 13 | PP2300002351 - VT305/Đầu tip 2-200 μL | 34,500,000 | 49.285.714,2857 | 24.150.000 | 500 | |
| 14 | PP2300002352 - VT307/Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung | 41,400,000 | 59.142.857,1429 | 28.980.000 | 50 | |
| 15 | PP2300002353 - VT308/Dụng cụ chuyển phôi | 328,480,000 | 469.257.142,8571 | 229.936.000 | 66.66666666666667 | |
| 16 | PP2300002354 - VT313/Đĩa nuôi cấy | 17,443,080 | 24.918.685,7143 | 12.210.156 | 90 | |
| 17 | PP2300002355 - VT314/Đĩa thu trứng | 44,715,000 | 63.878.571,4286 | 31.300.500 | 166.66666666666666 | |
| 18 | PP2300002356 - VT315/Lọc thô | 2,360,000 | 3.371.428,5714 | 1.652.000 | 0.6666666666666666 | |
| 19 | PP2300002357 - VT316/Lọc thô | 3,160,000 | 4.514.285,7143 | 2.212.000 | 0.6666666666666666 | |
| 20 | PP2300002358 - VT317/Lọc túi | 11,920,000 | 17.028.571,4286 | 8.344.000 | 0.6666666666666666 | |
| 21 | PP2300002359 - VT318/Bộ lọc | 1,820,000 | 2.600.000 | 1.274.000 | 0.6666666666666666 | |
| 22 | PP2300002360 - VT319/Lọc túi | 9,980,000 | 14.257.142,8571 | 6.986.000 | 0.6666666666666666 | |
| 23 | PP2300002361 - VT320/Màng lọc Hepa | 44,880,000 | 64.114.285,7143 | 31.416.000 | 1 | |
| 24 | PP2300002362 - VT321/Màng lọc Hepa | 79,000,000 | 112.857.142,8571 | 55.300.000 | 0.6666666666666666 | |
| 25 | PP2300002363 - VT322/Màng lọc Hepa | 62,910,000 | 89.871.428,5714 | 44.037.000 | 1 | |
| 26 | PP2300002364 - VT323/Bộ lọc Hepa + VOC | 48,400,000 | 69.142.857,1429 | 33.880.000 | 0.6666666666666666 | |
| 27 | PP2300002365 - VT324/Màng lọc Sơ cấp cho Tủ thao tác | 49,350,000 | 70.500.000 | 34.545.000 | 1.6666666666666667 | |
| 28 | PP2300002366 - VT326/Lọc khí CO2 đầu vào tủ ấm CO2 | 44,000,000 | 62.857.142,8571 | 30.800.000 | 1.3333333333333333 | |
| 29 | PP2300002367 - VT327/Thanh nhôm giữ tube nhựa trữ lạnh | 8,450,000 | 12.071.428,5714 | 5.915.000 | 16.666666666666668 | |
| 30 | PP2300002368 - VT328/Kim ICSI hút nhả tinh trùng | 203,000,000 | 290.000.000 | 142.100.000 | 33.333333333333336 | |
| 31 | PP2300002369 - VT332/Ống bơm tinh trùng xanh dài 17 cm | 33,000,000 | 47.142.857,1429 | 23.100.000 | 33.333333333333336 | |
| 32 | PP2300002370 - VT333/Cọng trữ phôi | 294,800,000 | 421.142.857,1429 | 206.360.000 | 83.33333333333333 | |
| 33 | PP2300002371 - VT334/Kim tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 211,200,000 | 301.714.285,7143 | 147.840.000 | 66.66666666666667 | |
| 34 | PP2300002372 - VT338/Đĩa nuôi cấy 4 giếng | 95,700,000 | 136.714.285,7143 | 66.990.000 | 250 | |
| 35 | PP2300002373 - VT339/Đĩa nuôi cấy 35mm | 52,800,000 | 75.428.571,4286 | 36.960.000 | 666.6666666666666 | |
| 36 | PP2300002374 - VT340/Đĩa nuôi cấy 60mm | 7,040,000 | 10.057.142,8571 | 4.928.000 | 83.33333333333333 | |
| 37 | PP2300002375 - VT341/Đĩa nuôi cấy 90mm | 26,829,000 | 38.327.142,8571 | 18.780.300 | 100 | |
| 38 | PP2300002376 - VT343/Tube trữ lạnh | 750,000 | 1.071.428,5714 | 525.000 | 16.666666666666668 | |
| 39 | PP2300002377 - VT344/Pipette hút mẫu | 4,180,000 | 5.971.428,5714 | 2.926.000 | 166.66666666666666 | |
| 40 | PP2300002378 - VT345/Pipette hút mẫu | 8,745,000 | 12.492.857,1429 | 6.121.500 | 250 | |
| 41 | PP2300002379 - VT346/Pipette hút mẫu | 4,840,000 | 6.914.285,7143 | 3.388.000 | 133.33333333333334 | |
| 42 | PP2300002380 - VT347/Pipette pasteur | 33,000,000 | 47.142.857,1429 | 23.100.000 | 833.3333333333334 | |
| 43 | PP2300002381 - VT368/Bộ tập thở | 25,000,000 | 35.714.285,7143 | 17.500.000 | 8.333333333333334 | |
| 44 | PP2300002382 - VT404/Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn | 72,000,000 | 102.857.142,8571 | 50.400.000 | 1 | |
| 45 | PP2300002383 - VT447/Dụng cụ lấy mẫu khí máu vô trùng | 933,450,000 | 1.333.500.000 | 653.415.000 | 116.66666666666667 | |
| 46 | PP2300002384 - VT449/Đơn vị xử lý mẫu trên máy tách chiết CAP | 301,348,800 | 430.498.285,7143 | 210.944.160 | 4.166666666666667 | |
| 47 | PP2300002385 - VT450/Cuvet phản ứng máy sinh hóa | 76,923,000 | 109.890.000 | 53.846.100 | 0.5 | |
| 48 | PP2300002386 - VT454/Dây 8 giếng PCR của máy LC480/LC96- Hộp gồm 120 dây | 81,648,000 | 116.640.000 | 57.153.600 | 4.166666666666667 | |
| 49 | PP2300002387 - VT455/Bóng đèn Halogen | 109,890,000 | 156.985.714,2857 | 76.923.000 | 2.5 | |
| 50 | PP2300002388 - VT456/Cóng đo máy khí máu | 4,775,400 | 6.822.000 | 3.342.780 | 2 | |
| 51 | PP2300002389 - VT458/Điện cực Chloride | 84,027,888 | 120.039.840 | 58.819.521,6 | 2 | |
| 52 | PP2300002390 - VT459/Điện cực tham chiếu | 61,244,694 | 87.492.420 | 42.871.285,8 | 1 | |
| 53 | PP2300002391 - VT460/Điện cực Sodium | 88,811,100 | 126.873.000 | 62.167.770 | 2 | |
| 54 | PP2300002392 - VT461/Điện cực Potassium | 84,936,972 | 121.338.531,4286 | 59.455.880,4 | 2 | |
| 55 | PP2300002393 - VT462/Ống lấy mẫu | 34,673,100 | 49.533.000 | 24.271.170 | 3.6666666666666665 | |
| 56 | PP2300002394 - VT463/Ống lấy mẫu | 3,219,300 | 4.599.000 | 2.253.510 | 0.3333333333333333 | |
| 57 | PP2300002395 - VT464/Ống lấy mẫu | 4,473,000 | 6.390.000 | 3.131.100 | 0.5 | |
| 58 | PP2300002396 - VT465/Điện cực Potassium | 139,277,880 | 198.968.400 | 97.494.516 | 1.1666666666666667 | |
| 59 | PP2300002397 - VT466/Điện cực Sodium | 136,140,480 | 194.486.400 | 95.298.336 | 1.1666666666666667 | |
| 60 | PP2300002398 - VT467/Điện cực Chloride | 134,167,320 | 191.667.600 | 93.917.124 | 1.1666666666666667 | |
| 61 | PP2300002399 - VT468/Điện cực tham chiếu | 205,907,400 | 294.153.428,5714 | 144.135.180 | 0.8333333333333334 | |
| 62 | PP2300002400 - VT469/Xy-lanh hút bệnh phẩm | 47,599,200 | 67.998.857,1429 | 33.319.440 | 0.6666666666666666 | |
| 63 | PP2300002401 - VT470/Xy-lanh hút hóa chất | 62,444,800 | 89.206.857,1429 | 43.711.360 | 0.6666666666666666 | |
| 64 | PP2300002402 - VT471/Vỏ Xy-lanh | 16,196,400 | 23.137.714,2857 | 11.337.480 | 0.6666666666666666 | |
| 65 | PP2300002403 - VT472/Bóng đèn | 62,444,800 | 89.206.857,1429 | 43.711.360 | 2.6666666666666665 | |
| 66 | PP2300002404 - VT473/Dây bơm nhu động | 39,778,560 | 56.826.514,2857 | 27.844.992 | 2.6666666666666665 | |
| 67 | PP2300002405 - VT474/Giếng phản ứng | 374,430,000 | 534.900.000 | 262.101.000 | 33.333333333333336 | |
| 68 | PP2300002406 - VT475/Lõi lọc nước | 325,600 | 465.142,8571 | 227.920 | 1.3333333333333333 | |
| 69 | PP2300002407 - VT476/Hạt nhựa lọc nước | 11,595,584 | 16.565.120 | 8.116.908,8 | 8.666666666666666 | |
| 70 | PP2300002408 - VT477/Lõi lọc nước | 286,000 | 408.571,4286 | 200.200 | 0.8333333333333334 | |
| 71 | PP2300002409 - VT481/Màng lọc RO | 12,870,000 | 18.385.714,2857 | 9.009.000 | 0.8333333333333334 | |
| 72 | PP2300002410 - VT482/Que khuấy | 12,377,200 | 17.681.714,2857 | 8.664.040 | 0.6666666666666666 | |
| 73 | PP2300002411 - VT483/Que khuấy xoắn | 21,182,700 | 30.261.000 | 14.827.890 | 1.1666666666666667 | |
| 74 | PP2300002412 - VT484/Dây bơm máy miễn dịch | 5,808,000 | 8.297.142,8571 | 4.065.600 | 0.3333333333333333 | |
| 75 | PP2300002413 - VT485/Dây bơm máy miễn dịch | 4,930,200 | 7.043.142,8571 | 3.451.140 | 0.3333333333333333 | |
| 76 | PP2300002414 - VT487/Van mỏ vịt máy miễn dịch | 7,110,400 | 10.157.714,2857 | 4.977.280 | 0.3333333333333333 | |
| 77 | PP2300002415 - VT488/Cóng phản ứng | 1,026,540,000 | 1.466.485.714,2857 | 718.578.000 | 15 | |
| 78 | PP2300002416 - VT489/Cóng phản ứng | 360,612,000 | 515.160.000 | 252.428.400 | 5 | |
| 79 | PP2300002417 - VT490/Cột sắc ký | 118,500,000 | 169.285.714,2857 | 82.950.000 | 0.5 | |
| 80 | PP2300002418 - VT491/Đèn Halogen | 10,982,400 | 15.689.142,8571 | 7.687.680 | 0.3333333333333333 | |
| 81 | PP2300002419 - VT492/Màng lọc | 20,520,000 | 29.314.285,7143 | 14.364.000 | 0.5 | |
| 82 | PP2300002420 - VT493/Ống máu lắng | 2,760,000 | 3.942.857,1429 | 1.932.000 | 40 | |
| 83 | PP2300002421 - VT494/Kim hút mẫu | 809,409,600 | 1.156.299.428,5714 | 566.586.720 | 6 | |
| 84 | PP2300002422 - VT495/Đèn Halogen | 44,495,000 | 63.564.285,7143 | 31.146.500 | 0.8333333333333334 | |
| 85 | PP2300002423 - VT496/Cóng phản ứng | 8,531,000 | 12.187.142,8571 | 5.971.700 | 0.16666666666666666 | |
| 86 | PP2300002424 - VT499/Túi oxy bạt | 2,940,000 | 4.200.000 | 2.058.000 | 3.3333333333333335 | |
| 87 | PP2300002425 - VT500/Kim cấy chỉ | 22,365,000 | 31.950.000 | 15.655.500 | 250 | |
| 88 | PP2300002426 - VT504/Tấm chắn giọt bắn | 18,000,000 | 25.714.285,7143 | 12.600.000 | 333.3333333333333 | |
| 89 | PP2300002427 - VT508/Pin đèn nội khí quản | 1,800,000 | 2.571.428,5714 | 1.260.000 | 20 | |
| 90 | PP2300002428 - VT510/Panh phẫu thuật không mấu | 680,000 | 971.428,5714 | 476.000 | 3.3333333333333335 | |
| 91 | PP2300002429 - VT511/Panh phẫu thuật không mấu | 3,500,000 | 5.000.000 | 2.450.000 | 16.666666666666668 | |
| 92 | PP2300002430 - VT512/Panh phẫu thuật thẳng không mấu | 700,000 | 1.000.000 | 490.000 | 3.3333333333333335 | |
| 93 | PP2300002431 - VT513/Kẹp phẫu tích có mấu | 1,530,000 | 2.185.714,2857 | 1.071.000 | 5 | |
| 94 | PP2300002432 - VT514/Cán dao số 3 | 900,000 | 1.285.714,2857 | 630.000 | 8.333333333333334 | |
| 95 | PP2300002433 - VT515/Banh phẫu thuật | 9,390,000 | 13.414.285,7143 | 6.573.000 | 5 | |
| 96 | PP2300002434 - VT516/Banh Farabeuf | 7,500,000 | 10.714.285,7143 | 5.250.000 | 5 | |
| 97 | PP2300002435 - VT517/Banh Farabeuf | 7,500,000 | 10.714.285,7143 | 5.250.000 | 5 | |
| 98 | PP2300002436 - VT519/Kìm mang kim | 940,000 | 1.342.857,1429 | 658.000 | 3.3333333333333335 | |
| 99 | PP2300002437 - VT526/Giấy điện tim 12 cần tập | 117,500,000 | 167.857.142,8571 | 82.250.000 | 83.33333333333333 | |
| 100 | PP2300002438 - VT527/Ống thổi giấy đo chức năng hô hấp | 840,000 | 1.200.000 | 588.000 | 66.66666666666667 | |
| 101 | PP2300002439 - VT529/Giấy in monitor | 10,497,500 | 14.996.428,5714 | 7.348.250 | 41.666666666666664 | |
| 102 | PP2300002440 - VT541/Nhiệt kế hồng ngoại đo trán | 9,600,000 | 13.714.285,7143 | 6.720.000 | 3.3333333333333335 | |
| 103 | PP2300002441 - VT542/Hộp chống sốc nhựa | 1,900,000 | 2.714.285,7143 | 1.330.000 | 1.6666666666666667 | |
| 104 | PP2300002442 - VT544/Nhiệt kế thủy ngân | 6,000,000 | 8.571.428,5714 | 4.200.000 | 83.33333333333333 | |
| 105 | PP2300002443 - VT549/Đầu lấy vôi răng | 2,000,000 | 2.857.142,8571 | 1.400.000 | 0.3333333333333333 | |
| 106 | PP2300002444 - VT551/Côn chuẩn | 4,500,000 | 6.428.571,4286 | 3.150.000 | 1.6666666666666667 | |
| 107 | PP2300002445 - VT552/Giấy cắn | 295,000 | 421.428,5714 | 206.500 | 0.16666666666666666 | |
| 108 | PP2300002446 - VT559/Mặt gương | 13,200 | 18.857,1429 | 9.240 | 0.3333333333333333 | |
| 109 | PP2300002447 - VT560/Cán gương | 160,000 | 228.571,4286 | 112.000 | 0.8333333333333334 | |
| 110 | PP2300002448 - VT575/Đầu đánh bóng răng | 1,195,000 | 1.707.142,8571 | 836.500 | 0.16666666666666666 | |
| 111 | PP2300002449 - VT582/Côn chính cho trâm tạo hình ống tủy răng | 1,344,000 | 1.920.000 | 940.800 | 0.5 | |
| 112 | PP2300002450 - VT583/Côn chính cho trâm tạo hình ống tủy răng | 1,344,000 | 1.920.000 | 940.800 | 0.5 | |
| 113 | PP2300002451 - VT584/Trâm điều trị tủy răng | 1,172,000 | 1.674.285,7143 | 820.400 | 0.6666666666666666 | |
| 114 | PP2300002452 - VT595/Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm | 6,380,000 | 9.114.285,7143 | 4.466.000 | 0.3333333333333333 | |
| 115 | PP2300002453 - VT596/Kẹp phẫu tích không mấu | 3,500,000 | 5.000.000 | 2.450.000 | 16.666666666666668 | |
| 116 | PP2300002454 - VT597/Kẹp phẫu tích có mấu | 1,380,000 | 1.971.428,5714 | 966.000 | 5 | |
| 117 | PP2300002455 - VT598/Kẹp phẫu tích không mấu | 4,600,000 | 6.571.428,5714 | 3.220.000 | 16.666666666666668 | |
| 118 | PP2300002456 - VT599/Cán dao số 4 | 810,000 | 1.157.142,8571 | 567.000 | 8.333333333333334 | |
| 119 | PP2300002457 - VT600/Cán dao số 7 | 1,250,000 | 1.785.714,2857 | 875.000 | 8.333333333333334 | |
| 120 | PP2300002458 - VT602/Kìm mang kim | 1,050,000 | 1.500.000 | 735.000 | 3.3333333333333335 | |
| 121 | PP2300002459 - VT603/Bình hút dịch chân không | 17,900,000 | 25.571.428,5714 | 12.530.000 | 3.3333333333333335 | |
| 122 | PP2300002460 - VT604/Đầu đánh bóng răng | 17,925,000 | 25.607.142,8571 | 12.547.500 | 2.5 | |
| 123 | PP2300002461 - VT607/Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp | 19,500,000 | 27.857.142,8571 | 13.650.000 | 2500 | |
| 124 | PP2300002462 - HC31/Khay pha loãng hồng cầu | 29,328,000 | 41.897.142,8571 | 20.529.600 | 2 | |
| 125 | PP2300002463 - HC34/Nắp đậy đĩa chứa mẫu | 34,380,000 | 49.114.285,7143 | 24.066.000 | 0.3333333333333333 | |
| 126 | PP2300002464 - HC37/Khay gắn mao quản | 122,320,000 | 174.742.857,1429 | 85.624.000 | 0.3333333333333333 | |
| 127 | PP2300002465 - HC44/Dây 8 ống | 4,216,300 | 6.023.285,7143 | 2.951.410 | 0.16666666666666666 | |
| 128 | PP2300002466 - HC1/Dung dịch pha loãng hồng cầu | 24,000,000 | 34.285.714,2857 | 16.800.000 | 2 | |
| 129 | PP2300002467 - HC2/Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương | 834,624,000 | 1.192.320.000 | 584.236.800 | 3000 | |
| 130 | PP2300002468 - HC3/Gel card 6 giếng định nhóm máu và xét nghiệm hóa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần | 1,434,888 | 2.049.840 | 1.004.421,6 | 4 | |
| 131 | PP2300002469 - HC4/Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp | 2,016,000 | 2.880.000 | 1.411.200 | 4 | |
| 132 | PP2300002470 - HC5/Gel card 6 giếng làm xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombstrực tiếp | 1,789,200 | 2.556.000 | 1.252.440 | 4 | |
| 133 | PP2300002471 - HC6/Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối | 1,814,400 | 2.592.000 | 1.270.080 | 4 | |
| 134 | PP2300002472 - HC7/Môi trường đông phôi | 795,000,000 | 1.135.714.285,7143 | 556.500.000 | 25 | |
| 135 | PP2300002473 - HC8/Môi trường rã phôi | 669,372,000 | 956.245.714,2857 | 468.560.400 | 20 | |
| 136 | PP2300002474 - HC9/Strongyloides - Giun lươn | 360,000,000 | 514.285.714,2857 | 252.000.000 | 10 | |
| 137 | PP2300002475 - HC10/Toxocara- Giun đũa chó | 360,000,000 | 514.285.714,2857 | 252.000.000 | 10 | |
| 138 | PP2300002476 - HC11/Fasciola- Sán lá gan lớn | 360,000,000 | 514.285.714,2857 | 252.000.000 | 10 | |
| 139 | PP2300002477 - HC12/ANA Screen (Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân trong máu) | 397,500,000 | 567.857.142,8571 | 278.250.000 | 8.333333333333334 | |
| 140 | PP2300002478 - HC13/Anti-dsDNA (Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng chuỗi kép trong máu) | 432,500,000 | 617.857.142,8571 | 302.750.000 | 8.333333333333334 | |
| 141 | PP2300002479 - HC14/Bộ dung dịch nhuộm Ziehl- Neelsen | 3,780,000 | 5.400.000 | 2.646.000 | 0.3333333333333333 | |
| 142 | PP2300002480 - HC16/Kit tách RNA virus | 164,825,000 | 235.464.285,7143 | 115.377.500 | 0.8333333333333334 | |
| 143 | PP2300002481 - HC17/Kit ReatimePCR | 701,500,000 | 1.002.142.857,1429 | 491.050.000 | 1.6666666666666667 | |
| 144 | PP2300002482 - HC18/Bộ probe Gene E Realtimevi rut Corona (nCoV) | 72,000,000 | 102.857.142,8571 | 50.400.000 | 1.6666666666666667 | |
| 145 | PP2300002483 - HC19/Bộ probe Gene RdRp Realtimevi rut Corona (nCoV) | 72,000,000 | 102.857.142,8571 | 50.400.000 | 1.6666666666666667 | |
| 146 | PP2300002484 - HC20/Bộ primer Gene E Realtimevi rut Corona (nCoV) | 5,300,000 | 7.571.428,5714 | 3.710.000 | 1.6666666666666667 | |
| 147 | PP2300002485 - HC21/Bộ primer Gene RdRp Realtimevi rut Corona (nCoV) | 4,950,000 | 7.071.428,5714 | 3.465.000 | 1.6666666666666667 | |
| 148 | PP2300002486 - HC22/Kit tách chiết Virus hạt từ | 302,400,000 | 432.000.000 | 211.680.000 | 8.333333333333334 | |
| 149 | PP2300002487 - HC23/Mồi ngược cho gen Rp | 11,000,000 | 15.714.285,7143 | 7.700.000 | 1.6666666666666667 | |
| 150 | PP2300002488 - HC24/Mồi xuôi cho gen Rp | 11,000,000 | 15.714.285,7143 | 7.700.000 | 1.6666666666666667 | |
| 151 | PP2300002489 - HC25/Probe cho gen Rp | 128,000,000 | 182.857.142,8571 | 89.600.000 | 1.6666666666666667 | |
| 152 | PP2300002490 - HC26/Kit tách chiết Virus hạt từ | 251,596,800 | 359.424.000 | 176.117.760 | 832 | |
| 153 | PP2300002491 - HC27/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 1,190,300,000 | 1.700.428.571,4286 | 833.210.000 | 33.333333333333336 | |
| 154 | PP2300002492 - HC28/Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu | 628,950,000 | 898.500.000 | 440.265.000 | 14 | |
| 155 | PP2300002493 - HC29/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp | 527,595,600 | 753.708.000 | 369.316.920 | 14 | |
| 156 | PP2300002494 - HC30/Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày | 29,328,000 | 41.897.142,8571 | 20.529.600 | 2 | |
| 157 | PP2300002495 - HC32/Dung dịch đệm tăng cường phản ứng | 82,908,000 | 118.440.000 | 58.035.600 | 14 | |
| 158 | PP2300002496 - HC33/Kit giải trình tự ADN | 94,836,000 | 135.480.000 | 66.385.200 | 0.3333333333333333 | |
| 159 | PP2300002497 - HC35/Kit tinh sạch sản phẩm PCR | 9,188,000 | 13.125.714,2857 | 6.431.600 | 0.3333333333333333 | |
| 160 | PP2300002498 - HC36/Đĩa chứa mẫu | 6,200,000 | 8.857.142,8571 | 4.340.000 | 0.3333333333333333 | |
| 161 | PP2300002499 - HC38/Nắp đậy điện cực | 34,370,000 | 49.100.000 | 24.059.000 | 0.3333333333333333 | |
| 162 | PP2300002500 - HC39/Kit chuẩn giải trình tự | 11,817,000 | 16.881.428,5714 | 8.271.900 | 0.16666666666666666 | |
| 163 | PP2300002501 - HC40/Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự | 22,422,000 | 32.031.428,5714 | 15.695.400 | 0.3333333333333333 | |
| 164 | PP2300002502 - HC41/Gel điện di | 18,862,000 | 26.945.714,2857 | 13.203.400 | 0.3333333333333333 | |
| 165 | PP2300002503 - HC42/Đệm điện cực dương | 10,300,000 | 14.714.285,7143 | 7.210.000 | 0.3333333333333333 | |
| 166 | PP2300002504 - HC43/Đệm điện cực âm | 14,100,000 | 20.142.857,1429 | 9.870.000 | 0.3333333333333333 | |
| 167 | PP2300002505 - HC45/Dung dịch hoà mẫu điện di | 3,772,000 | 5.388.571,4286 | 2.640.400 | 0.3333333333333333 | |
| 168 | PP2300002506 - HC46/Dung dịch rửa bơm gel | 2,660,000 | 3.800.000 | 1.862.000 | 0.3333333333333333 | |
| 169 | PP2300002507 - HC47/Hóa chất nước tiểu | 359,100,000 | 513.000.000 | 251.370.000 | 16.666666666666668 | |
| 170 | PP2300002508 - HC48/Hóa chất chuẩn | 2,940,000 | 4.200.000 | 2.058.000 | 0.16666666666666666 | |
| 171 | PP2300002509 - HC49/Dung dịch rửa | 10,710,000 | 15.300.000 | 7.497.000 | 1 | |
| 172 | PP2300002510 - HC50/Test chuẩn dương tính | 14,910,000 | 21.300.000 | 10.437.000 | 1.6666666666666667 | |
| 173 | PP2300002511 - HC51/Test chuẩn âm tính | 14,910,000 | 21.300.000 | 10.437.000 | 1.6666666666666667 | |
| 174 | PP2300002512 - HC53/Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin | 4,102,560,000 | 5.860.800.000 | 2.871.792.000 | 36.666666666666664 | |
| 175 | PP2300002513 - HC54/Xét nghiệm định lượng IL-6 | 186,480,000 | 266.400.000 | 130.536.000 | 1.6666666666666667 | |
| 176 | PP2300002514 - HC55/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 | 18,648,000 | 26.640.000 | 13.053.600 | 0.6666666666666666 | |
| 177 | PP2300002515 - HC56/Hóa chất xét nghiệm proBNP | 10,962,000,000 | 15.660.000.000 | 7.673.400.000 | 75 | |
| 178 | PP2300002516 - HC57/Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP | 7,560,000 | 10.800.000 | 5.292.000 | 1 | |
| 179 | PP2300002517 - HC58/Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs | 2,520,000,000 | 3.600.000.000 | 1.764.000.000 | 50 | |
| 180 | PP2300002518 - HC59/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs | 10,500,000 | 15.000.000 | 7.350.000 | 1.6666666666666667 | |
| 181 | PP2300002519 - HC60/Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs STAT | 23,625,000 | 33.750.000 | 16.537.500 | 0.8333333333333334 | |
| 182 | PP2300002520 - HC61/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs STAT | 1,050,000 | 1.500.000 | 735.000 | 0.16666666666666666 | |
| 183 | PP2300002521 - HC62/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 2.5 | |
| 184 | PP2300002522 - HC63/Hóa chất xét nghiệm AFP | 453,146,400 | 647.352.000 | 317.202.480 | 20 | |
| 185 | PP2300002523 - HC64/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 1 | |
| 186 | PP2300002524 - HC65/Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II | 71,400,000 | 102.000.000 | 49.980.000 | 0.3333333333333333 | |
| 187 | PP2300002525 - HC66/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II | 3,465,000 | 4.950.000 | 2.425.500 | 0.16666666666666666 | |
| 188 | PP2300002526 - HC67/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II | 1,417,500 | 2.025.000 | 992.250 | 0.16666666666666666 | |
| 189 | PP2300002527 - HC68/Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 | 44,055,900 | 62.937.000 | 30.839.130 | 1 | |
| 190 | PP2300002528 - HC69/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 2,797,200 | 3.996.000 | 1.958.040 | 0.3333333333333333 | |
| 191 | PP2300002529 - HC70/Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 477,272,250 | 681.817.500 | 334.090.575 | 10.833333333333334 | |
| 192 | PP2300002530 - HC71/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 8,391,600 | 11.988.000 | 5.874.120 | 1 | |
| 193 | PP2300002531 - HC72/Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 183,566,250 | 262.237.500 | 128.496.375 | 4.166666666666667 | |
| 194 | PP2300002532 - HC73/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 0.6666666666666666 | |
| 195 | PP2300002533 - HC74/Hóa chất xét nghiệm CA 12-5 | 73,426,500 | 104.895.000 | 51.398.550 | 1.6666666666666667 | |
| 196 | PP2300002534 - HC75/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 4,195,800 | 5.994.000 | 2.937.060 | 0.5 | |
| 197 | PP2300002535 - HC76/Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 203,962,500 | 291.375.000 | 142.773.750 | 5.833333333333333 | |
| 198 | PP2300002536 - HC77/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 0.6666666666666666 | |
| 199 | PP2300002537 - HC78/Hóa chất xét nghiệm Free PSA | 145,687,500 | 208.125.000 | 101.981.250 | 4.166666666666667 | |
| 200 | PP2300002538 - HC79/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 0.5 | |
| 201 | PP2300002539 - HC80/Hóa chất xét nghiệm CEA | 209,790,000 | 299.700.000 | 146.853.000 | 8.333333333333334 | |
| 202 | PP2300002540 - HC81/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 5,827,500 | 8.325.000 | 4.079.250 | 0.8333333333333334 | |
| 203 | PP2300002541 - HC82/Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 209,790,000 | 299.700.000 | 146.853.000 | 6 | |
| 204 | PP2300002542 - HC83/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 8,741,250 | 12.487.500 | 6.118.875 | 0.8333333333333334 | |
| 205 | PP2300002543 - HC84/Hóa chất xét nghiệm NSE | 58,741,200 | 83.916.000 | 41.118.840 | 1.3333333333333333 | |
| 206 | PP2300002544 - HC85/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 0.3333333333333333 | |
| 207 | PP2300002545 - HC86/Hóa chất pha loãng | 2,205,000 | 3.150.000 | 1.543.500 | 0.3333333333333333 | |
| 208 | PP2300002546 - HC87/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm | 30,769,200 | 43.956.000 | 21.538.440 | 2 | |
| 209 | PP2300002547 - HC88/Hóa chất xét nghiệm ProGRP | 20,525,400 | 29.322.000 | 14.367.780 | 0.3333333333333333 | |
| 210 | PP2300002548 - HC89/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProGRP | 6,273,750 | 8.962.500 | 4.391.625 | 0.16666666666666666 | |
| 211 | PP2300002549 - HC90/Hóa chất xét nghiệm SCC | 76,507,568 | 109.296.525,7143 | 53.555.297,6 | 1.3333333333333333 | |
| 212 | PP2300002550 - HC91/Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 9,324,360 | 13.320.514,2857 | 6.527.052 | 0.3333333333333333 | |
| 213 | PP2300002551 - HC92/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi | 16,476,906 | 23.538.437,1429 | 11.533.834,2 | 1 | |
| 214 | PP2300002552 - HC93/Hóa chất xét nghiệm HE4 | 168,000,000 | 240.000.000 | 117.600.000 | 1.6666666666666667 | |
| 215 | PP2300002553 - HC94/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 | 17,640,000 | 25.200.000 | 12.348.000 | 0.5 | |
| 216 | PP2300002554 - HC95/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 | 8,400,000 | 12.000.000 | 5.880.000 | 0.3333333333333333 | |
| 217 | PP2300002555 - HC96/Hóa chất xét nghiệm free beta hCG | 33,600,000 | 48.000.000 | 23.520.000 | 0.6666666666666666 | |
| 218 | PP2300002556 - HC97/Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 0.3333333333333333 | |
| 219 | PP2300002557 - HC98/Hóa chất xét nghiệm PAPP-A | 33,600,000 | 48.000.000 | 23.520.000 | 0.6666666666666666 | |
| 220 | PP2300002558 - HC99/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 0.3333333333333333 | |
| 221 | PP2300002559 - HC100/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG | 16,177,800 | 23.111.142,8571 | 11.324.460 | 0.3333333333333333 | |
| 222 | PP2300002560 - HC101/Hóa chất xét nghiệm sFlt-1 | 84,700,000 | 121.000.000 | 59.290.000 | 0.3333333333333333 | |
| 223 | PP2300002561 - HC102/Hóa chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1 | 5,775,000 | 8.250.000 | 4.042.500 | 0.16666666666666666 | |
| 224 | PP2300002562 - HC103/Hóa chất xét nghiệm PlGF | 80,850,000 | 115.500.000 | 56.595.000 | 0.3333333333333333 | |
| 225 | PP2300002563 - HC104/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PlGF | 5,775,000 | 8.250.000 | 4.042.500 | 0.16666666666666666 | |
| 226 | PP2300002564 - HC105/Hóa chất xét nghiệm FSH | 45,314,400 | 64.734.857,1429 | 31.720.080 | 2 | |
| 227 | PP2300002565 - HC106/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 0.5 | |
| 228 | PP2300002566 - HC107/Hóa chất xét nghiệm LH | 45,314,640 | 64.735.200 | 31.720.248 | 2 | |
| 229 | PP2300002567 - HC108/Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 0.5 | |
| 230 | PP2300002568 - HC109/Hóa chất xét nghiệm Prolactin | 45,314,640 | 64.735.200 | 31.720.248 | 2 | |
| 231 | PP2300002569 - HC110/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 0.5 | |
| 232 | PP2300002570 - HC111/Hóa chất xét nghiệm β-HCG | 115,384,500 | 164.835.000 | 80.769.150 | 5 | |
| 233 | PP2300002571 - HC112/Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 0.6666666666666666 | |
| 234 | PP2300002572 - HC113/Hóa chất xét nghiệm Testosterone | 22,657,320 | 32.367.600 | 15.860.124 | 1 | |
| 235 | PP2300002573 - HC114/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron | 2,331,000 | 3.330.000 | 1.631.700 | 0.3333333333333333 | |
| 236 | PP2300002574 - HC115/Hóa chất xét nghiệm Progesterone | 56,643,300 | 80.919.000 | 39.650.310 | 2.5 | |
| 237 | PP2300002575 - HC116/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 0.5 | |
| 238 | PP2300002576 - HC117/Hóa chất xét nghiệm Estradiol | 94,405,500 | 134.865.000 | 66.083.850 | 4.166666666666667 | |
| 239 | PP2300002577 - HC118/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 0.6666666666666666 | |
| 240 | PP2300002578 - HC119/Hóa chất xét nghiệm AMH | 562,751,130 | 803.930.185,7143 | 393.925.791 | 2.5 | |
| 241 | PP2300002579 - HC120/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH | 17,864,910 | 25.521.300 | 12.505.437 | 0.5 | |
| 242 | PP2300002580 - HC121/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH | 17,865,114 | 25.521.591,4286 | 12.505.579,8 | 0.5 | |
| 243 | PP2300002581 - HC122/Hóa chất xét nghiệm PTH | 104,895,000 | 149.850.000 | 73.426.500 | 3.3333333333333335 | |
| 244 | PP2300002582 - HC123/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH | 3,496,500 | 4.995.000 | 2.447.550 | 0.5 | |
| 245 | PP2300002583 - HC124/Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần | 171,675,000 | 245.250.000 | 120.172.500 | 1.6666666666666667 | |
| 246 | PP2300002584 - HC125/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | 0.3333333333333333 | |
| 247 | PP2300002585 - HC126/Hóa chất xét nghiệm FT3 | 5,128,200 | 7.326.000 | 3.589.740 | 0.16666666666666666 | |
| 248 | PP2300002586 - HC127/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 | 1,165,500 | 1.665.000 | 815.850 | 0.16666666666666666 | |
| 249 | PP2300002587 - HC128/Hóa chất xét nghiệm FT4 | 323,076,000 | 461.537.142,8571 | 226.153.200 | 10 | |
| 250 | PP2300002588 - HC129/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 0.6666666666666666 | |
| 251 | PP2300002589 - HC130/Hóa chất xét nghiệm T3 | 282,051,000 | 402.930.000 | 197.435.700 | 8.333333333333334 | |
| 252 | PP2300002590 - HC131/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 0.6666666666666666 | |
| 253 | PP2300002591 - HC132/Hóa chất xét nghiệm T4 | 21,538,440 | 30.769.200 | 15.076.908 | 0.6666666666666666 | |
| 254 | PP2300002592 - HC133/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 | 1,165,500 | 1.665.000 | 815.850 | 0.16666666666666666 | |
| 255 | PP2300002593 - HC134/Hóa chất xét nghiệm TG | 47,710,000 | 68.157.142,8571 | 33.397.000 | 0.8333333333333334 | |
| 256 | PP2300002594 - HC135/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG | 2,472,000 | 3.531.428,5714 | 1.730.400 | 0.3333333333333333 | |
| 257 | PP2300002595 - HC136/Hóa chất xét nghiệm TSH | 307,692,000 | 439.560.000 | 215.384.400 | 10 | |
| 258 | PP2300002596 - HC137/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 0.6666666666666666 | |
| 259 | PP2300002597 - HC138/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm (thyroid,hormon) | 5,594,400 | 7.992.000 | 3.916.080 | 0.6666666666666666 | |
| 260 | PP2300002598 - HC139/Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO | 25,641,000 | 36.630.000 | 17.948.700 | 0.8333333333333334 | |
| 261 | PP2300002599 - HC140/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | 0.3333333333333333 | |
| 262 | PP2300002600 - HC141/Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR | 183,750,000 | 262.500.000 | 128.625.000 | 1.1666666666666667 | |
| 263 | PP2300002601 - HC142/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR | 5,827,500 | 8.325.000 | 4.079.250 | 0.3333333333333333 | |
| 264 | PP2300002602 - HC144/Hóa chất xét nghiệm Anti TG | 25,641,000 | 36.630.000 | 17.948.700 | 0.8333333333333334 | |
| 265 | PP2300002603 - HC145/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti TG | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | 0.3333333333333333 | |
| 266 | PP2300002604 - HC146/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ThyroAB | 7,342,650 | 10.489.500 | 5.139.855 | 0.16666666666666666 | |
| 267 | PP2300002605 - HC147/Hóa chất xét nghiệm Calcitonin | 18,128,000 | 25.897.142,8571 | 12.689.600 | 0.3333333333333333 | |
| 268 | PP2300002606 - HC148/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 7,342,650 | 10.489.500 | 5.139.855 | 0.16666666666666666 | |
| 269 | PP2300002607 - HC149/Hóa chất Varia kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm | 7,692,300 | 10.989.000 | 5.384.610 | 0.5 | |
| 270 | PP2300002608 - HC150/Hóa chất xét nghiệm ACTH | 330,419,250 | 472.027.500 | 231.293.475 | 7.5 | |
| 271 | PP2300002609 - HC151/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH | 11,655,000 | 16.650.000 | 8.158.500 | 0.6666666666666666 | |
| 272 | PP2300002610 - HC152/Hóa chất xét nghiệm Insulin | 4,195,800 | 5.994.000 | 2.937.060 | 0.16666666666666666 | |
| 273 | PP2300002611 - HC153/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin | 1,165,500 | 1.665.000 | 815.850 | 0.16666666666666666 | |
| 274 | PP2300002612 - HC154/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm | 33,600,000 | 48.000.000 | 23.520.000 | 0.6666666666666666 | |
| 275 | PP2300002613 - HC155/Hóa chất xét nghiệm IgE | 209,790,000 | 299.700.000 | 146.853.000 | 7.5 | |
| 276 | PP2300002614 - HC156/Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE | 6,060,600 | 8.658.000 | 4.242.420 | 0.6666666666666666 | |
| 277 | PP2300002615 - HC157/Hóa chất xét nghiệm Anti CCP | 139,860,000 | 199.800.000 | 97.902.000 | 1.6666666666666667 | |
| 278 | PP2300002616 - HC158/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP | 13,986,000 | 19.980.000 | 9.790.200 | 0.5 | |
| 279 | PP2300002617 - HC159/Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 377,622,000 | 539.460.000 | 264.335.400 | 16.666666666666668 | |
| 280 | PP2300002618 - HC160/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 5,594,400 | 7.992.000 | 3.916.080 | 0.6666666666666666 | |
| 281 | PP2300002619 - HC161/Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 293,706,000 | 419.580.000 | 205.594.200 | 11.666666666666666 | |
| 282 | PP2300002620 - HC162/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 0.6666666666666666 | |
| 283 | PP2300002621 - HC163/Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 | 8,391,600 | 11.988.000 | 5.874.120 | 0.3333333333333333 | |
| 284 | PP2300002622 - HC164/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 1,165,500 | 1.665.000 | 815.850 | 0.16666666666666666 | |
| 285 | PP2300002623 - HC165/Hóa chất xét nghiệm Folate | 8,391,600 | 11.988.000 | 5.874.120 | 0.3333333333333333 | |
| 286 | PP2300002624 - HC166/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate | 2,331,000 | 3.330.000 | 1.631.700 | 0.16666666666666666 | |
| 287 | PP2300002625 - HC167/Hóa chất xét nghiệm Cyclosporine | 50,000,000 | 71.428.571,4286 | 35.000.000 | 0.3333333333333333 | |
| 288 | PP2300002626 - HC168/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyclosporine | 4,249,948 | 6.071.354,2857 | 2.974.963,6 | 0.3333333333333333 | |
| 289 | PP2300002627 - HC169/Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus | 154,487,000 | 220.695.714,2857 | 108.140.900 | 0.8333333333333334 | |
| 290 | PP2300002628 - HC170/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus | 6,374,922 | 9.107.031,4286 | 4.462.445,4 | 0.5 | |
| 291 | PP2300002629 - HC171/Hóa chất xét nghiệm Sirolimus | 30,967,000 | 44.238.571,4286 | 21.676.900 | 0.16666666666666666 | |
| 292 | PP2300002630 - HC172/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Sirolimus | 2,231,220 | 3.187.457,1429 | 1.561.854 | 0.16666666666666666 | |
| 293 | PP2300002631 - HC173/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus, Sirolimus,Cyclosporine | 5,799,715 | 8.285.307,1429 | 4.059.800,5 | 0.8333333333333334 | |
| 294 | PP2300002632 - HC174/Hóa chất tiền xử lý mẫu Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine | 5,799,715 | 8.285.307,1429 | 4.059.800,5 | 0.8333333333333334 | |
| 295 | PP2300002633 - HC175/Hóa chất xét nghiệm Everolimus | 30,967,575 | 44.239.392,8571 | 21.677.302,5 | 0.16666666666666666 | |
| 296 | PP2300002634 - HC176/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Everolimus | 5,801,178 | 8.287.397,1429 | 4.060.824,6 | 0.16666666666666666 | |
| 297 | PP2300002635 - HC177/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Everolimus | 4,871,760 | 6.959.657,1429 | 3.410.232 | 0.16666666666666666 | |
| 298 | PP2300002636 - HC178/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV | 6,293,700 | 8.991.000 | 4.405.590 | 0.16666666666666666 | |
| 299 | PP2300002637 - HC179/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV | 2,289,000 | 3.270.000 | 1.602.300 | 0.16666666666666666 | |
| 300 | PP2300002638 - HC180/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM | 7,342,650 | 10.489.500 | 5.139.855 | 0.16666666666666666 | |
| 301 | PP2300002639 - HC181/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM | 2,214,450 | 3.163.500 | 1.550.115 | 0.16666666666666666 | |
| 302 | PP2300002640 - HC182/Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 2,564,100 | 3.663.000 | 1.794.870 | 0.16666666666666666 | |
| 303 | PP2300002641 - HC183/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 1,631,700 | 2.331.000 | 1.142.190 | 0.16666666666666666 | |
| 304 | PP2300002642 - HC184/Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg | 547,312,500 | 781.875.000 | 383.118.750 | 4.166666666666667 | |
| 305 | PP2300002643 - HC185/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HBsAg | 7,875,000 | 11.250.000 | 5.512.500 | 0.5 | |
| 306 | PP2300002644 - HC200/Hóa chất xét nghiệm Syphilis | 3,949,995 | 5.642.850 | 2.764.996,5 | 0.16666666666666666 | |
| 307 | PP2300002645 - HC201/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis | 1,252,713 | 1.789.590 | 876.899,1 | 0.16666666666666666 | |
| 308 | PP2300002646 - HC202/Hóa chất xét nghiệm để định tính CMV IgM | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 0.16666666666666666 | |
| 309 | PP2300002647 - HC203/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM | 2,668,995 | 3.812.850 | 1.868.296,5 | 0.16666666666666666 | |
| 310 | PP2300002648 - HC204/Hóa chất xét nghiệm để định tính ái lực của CMV IgG | 8,489,250 | 12.127.500 | 5.942.475 | 0.16666666666666666 | |
| 311 | PP2300002649 - HC205/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của CMV IgG | 3,990,000 | 5.700.000 | 2.793.000 | 0.16666666666666666 | |
| 312 | PP2300002650 - HC206/Hóa chất để định lượng CMV IgG | 4,662,000 | 6.660.000 | 3.263.400 | 0.16666666666666666 | |
| 313 | PP2300002651 - HC207/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CMV IgG | 2,668,995 | 3.812.850 | 1.868.296,5 | 0.16666666666666666 | |
| 314 | PP2300002652 - HC208/Hóa chất xét nghiệm HSV-1 IgG | 8,268,750 | 11.812.500 | 5.788.125 | 0.16666666666666666 | |
| 315 | PP2300002653 - HC209/Hóa chất xét nghiệm HSV-2 IgG | 8,268,750 | 11.812.500 | 5.788.125 | 0.16666666666666666 | |
| 316 | PP2300002654 - HC210/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HSV | 5,843,250 | 8.347.500 | 4.090.275 | 0.16666666666666666 | |
| 317 | PP2300002655 - HC211/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGG | 5,128,200 | 7.326.000 | 3.589.740 | 0.16666666666666666 | |
| 318 | PP2300002656 - HC212/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG | 1,631,700 | 2.331.000 | 1.142.190 | 0.16666666666666666 | |
| 319 | PP2300002657 - HC213/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGM | 7,342,650 | 10.489.500 | 5.139.855 | 0.16666666666666666 | |
| 320 | PP2300002658 - HC214/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM | 1,631,700 | 2.331.000 | 1.142.190 | 0.16666666666666666 | |
| 321 | PP2300002659 - HC215/Hóa chất xét nghiệm Toxo IgG | 5,128,200 | 7.326.000 | 3.589.740 | 0.16666666666666666 | |
| 322 | PP2300002660 - HC216/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG | 1,631,700 | 2.331.000 | 1.142.190 | 0.16666666666666666 | |
| 323 | PP2300002661 - HC217/Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 8,913,713 | 12.733.875,7143 | 6.239.599,1 | 0.16666666666666666 | |
| 324 | PP2300002662 - HC218/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 8,797,950 | 12.568.500 | 6.158.565 | 0.16666666666666666 | |
| 325 | PP2300002663 - HC219/Hóa chất xét nghiệm Toxo IgM | 7,342,650 | 10.489.500 | 5.139.855 | 0.16666666666666666 | |
| 326 | PP2300002664 - HC220/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM | 1,631,700 | 2.331.000 | 1.142.190 | 0.16666666666666666 | |
| 327 | PP2300002665 - HC221/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử | 9,426,564 | 13.466.520 | 6.598.594,8 | 1 | |
| 328 | PP2300002666 - HC222/Hóa chất hòa loãng mẫu | 6,013,980 | 8.591.400 | 4.209.786 | 0.6666666666666666 | |
| 329 | PP2300002667 - HC223/Hóa chất hòa loãng mẫu | 29,370,600 | 41.958.000 | 20.559.420 | 3 | |
| 330 | PP2300002668 - HC224/Hóa chất hòa loãng mẫu | 4,560,000 | 6.514.285,7143 | 3.192.000 | 0.16666666666666666 | |
| 331 | PP2300002669 - HC225/Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch | 544,754,700 | 778.221.000 | 381.328.290 | 50 | |
| 332 | PP2300002670 - HC226/Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang | 266,153,580 | 380.219.400 | 186.307.506 | 36.666666666666664 | |
| 333 | PP2300002671 - HC227/Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang | 459,440,100 | 656.343.000 | 321.608.070 | 50 | |
| 334 | PP2300002672 - HC228/Hóa chất định lượng beta crosslap | 5,402,000 | 7.717.142,8571 | 3.781.400 | 0.16666666666666666 | |
| 335 | PP2300002673 - HC229/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta crosslap | 2,328,900 | 3.327.000 | 1.630.230 | 0.16666666666666666 | |
| 336 | PP2300002674 - HC230/Hóa chất định lượng IGFBP-3 | 14,685,300 | 20.979.000 | 10.279.710 | 0.3333333333333333 | |
| 337 | PP2300002675 - HC231/Hóa chất chuẩn định lượng IGFBP-3 | 4,082,400 | 5.832.000 | 2.857.680 | 0.16666666666666666 | |
| 338 | PP2300002676 - HC232/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tăng trưởng | 2,913,750 | 4.162.500 | 2.039.625 | 0.16666666666666666 | |
| 339 | PP2300002677 - HC233/Hóa chất định lượng SHBG | 15,419,566 | 22.027.951,4286 | 10.793.696,2 | 0.3333333333333333 | |
| 340 | PP2300002678 - HC234/Hóa chất chuẩn định lượng SHBG | 2,913,750 | 4.162.500 | 2.039.625 | 0.16666666666666666 | |
| 341 | PP2300002679 - HC235/Hóa chất dung dịch rửa S1 | 646,800,000 | 924.000.000 | 452.760.000 | 11.666666666666666 | |
| 342 | PP2300002680 - HC236/Dung dịch hóa chất xét nghiệm S2 | 693,000,000 | 990.000.000 | 485.100.000 | 12.5 | |
| 343 | PP2300002681 - HC237/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 | 2,728,688 | 3.898.125,7143 | 1.910.081,6 | 0.16666666666666666 | |
| 344 | PP2300002682 - HC238/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 | 2,728,688 | 3.898.125,7143 | 1.910.081,6 | 0.16666666666666666 | |
| 345 | PP2300002683 - HC239/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 | 2,728,688 | 3.898.125,7143 | 1.910.081,6 | 0.16666666666666666 | |
| 346 | PP2300002684 - HC240/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 | 28,560,000 | 40.800.000 | 19.992.000 | 1.6666666666666667 | |
| 347 | PP2300002685 - HC241/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 | 28,560,000 | 40.800.000 | 19.992.000 | 1.6666666666666667 | |
| 348 | PP2300002686 - HC242/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 | 28,560,000 | 40.800.000 | 19.992.000 | 1.6666666666666667 | |
| 349 | PP2300002687 - HC243/Hóa chất xét nghiệm Glucose | 118,881,000 | 169.830.000 | 83.216.700 | 14.166666666666666 | |
| 350 | PP2300002688 - HC244/Hóa chất xét nghiệm Ure | 76,223,700 | 108.891.000 | 53.356.590 | 8.333333333333334 | |
| 351 | PP2300002689 - HC245/Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 208,041,750 | 297.202.500 | 145.629.225 | 28.333333333333332 | |
| 352 | PP2300002690 - HC246/Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 68,601,330 | 98.001.900 | 48.020.931 | 15 | |
| 353 | PP2300002691 - HC247/Hóa chất xét nghiệm Acid Uric | 40,675,950 | 58.108.500 | 28.473.165 | 8.333333333333334 | |
| 354 | PP2300002692 - HC248/Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 69,930,000 | 99.900.000 | 48.951.000 | 16.666666666666668 | |
| 355 | PP2300002693 - HC249/Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 94,090,750 | 134.415.357,1429 | 65.863.525 | 21.666666666666668 | |
| 356 | PP2300002694 - HC250/Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu | 15,734,250 | 22.477.500 | 11.013.975 | 5 | |
| 357 | PP2300002695 - HC251/Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu | 24,440,580 | 34.915.114,2857 | 17.108.406 | 15 | |
| 358 | PP2300002696 - HC252/Hóa chất xét nghiệm bilirubintoàn phần | 48,951,000 | 69.930.000 | 34.265.700 | 20 | |
| 359 | PP2300002697 - HC253/Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 34,265,700 | 48.951.000 | 23.985.990 | 10 | |
| 360 | PP2300002698 - HC254/Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 298,461,240 | 426.373.200 | 208.922.868 | 36.666666666666664 | |
| 361 | PP2300002699 - HC255/Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 298,461,240 | 426.373.200 | 208.922.868 | 36.666666666666664 | |
| 362 | PP2300002700 - HC256/Hóa chất xét nghiệm ALP | 7,797,195 | 11.138.850 | 5.458.036,5 | 2.5 | |
| 363 | PP2300002701 - HC257/Hóa chất xét nghiệm Amylasetụy | 2,540,790 | 3.629.700 | 1.778.553 | 0.3333333333333333 | |
| 364 | PP2300002702 - HC258/Hóa chất xét nghiệm CK | 115,500,000 | 165.000.000 | 80.850.000 | 16.666666666666668 | |
| 365 | PP2300002703 - HC259/Hóa chất xét nghiệm GGT | 36,177,120 | 51.681.600 | 25.323.984 | 6.666666666666667 | |
| 366 | PP2300002704 - HC260/Hóa chất xét nghiệm Lipase | 45,734,220 | 65.334.600 | 32.013.954 | 3 | |
| 367 | PP2300002705 - HC261/Hóa chất xét nghiệm Amylasetoàn phần | 22,867,116 | 32.667.308,5714 | 16.006.981,2 | 2 | |
| 368 | PP2300002706 - HC262/Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase | 4,881,114 | 6.973.020 | 3.416.779,8 | 1 | |
| 369 | PP2300002707 - HC263/Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần | 44,298,450 | 63.283.500 | 31.008.915 | 11.666666666666666 | |
| 370 | PP2300002708 - HC264/Hóa chất xét nghiệm Phospho | 5,716,770 | 8.166.814,2857 | 4.001.739 | 2.5 | |
| 371 | PP2300002709 - HC265/Hóa chất xét nghiệm Magie | 8,715,000 | 12.450.000 | 6.100.500 | 2.5 | |
| 372 | PP2300002710 - HC266/Hóa chất xét nghiệm Sắt | 42,685,296 | 60.978.994,2857 | 29.879.707,2 | 8 | |
| 373 | PP2300002711 - HC267/Hóa chất xét nghiệm Lactat | 139,743,340 | 199.633.342,8571 | 97.820.338 | 36.666666666666664 | |
| 374 | PP2300002712 - HC268/Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa | 7,622,000 | 10.888.571,4286 | 5.335.400 | 0.8333333333333334 | |
| 375 | PP2300002713 - HC269/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 | 52,825,500 | 75.465.000 | 36.977.850 | 4.333333333333333 | |
| 376 | PP2300002714 - HC270/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 52,825,500 | 75.465.000 | 36.977.850 | 4.333333333333333 | |
| 377 | PP2300002715 - HC271/Hóa chất dùng để định lượng fructosamine trong huyết thanh và huyết tương | 3,000,000 | 4.285.714,2857 | 2.100.000 | 0.16666666666666666 | |
| 378 | PP2300002716 - HC272/Hóa chất chuẩn chạy Xét nghiệm Fructosamin | 1,078,088 | 1.540.125,7143 | 754.661,6 | 0.16666666666666666 | |
| 379 | PP2300002717 - HC273/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin | 1,060,605 | 1.515.150 | 742.423,5 | 0.16666666666666666 | |
| 380 | PP2300002718 - HC274/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin | 1,080,419 | 1.543.455,7143 | 756.293,3 | 0.16666666666666666 | |
| 381 | PP2300002719 - HC275/Hóa chất để định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa | 1,130,536 | 1.615.051,4286 | 791.375,2 | 0.3333333333333333 | |
| 382 | PP2300002720 - HC276/Hóa chất chuẩn xét nghiệm khả năng liên kết sắt không bão hòa | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | 0.3333333333333333 | |
| 383 | PP2300002721 - HC277/Hóa chất xét nghiệm HDL-C, thế hệ 4 | 213,426,360 | 304.894.800 | 149.398.452 | 10 | |
| 384 | PP2300002722 - HC278/Hóa chất xét nghiệm LDL-C | 611,887,600 | 874.125.142,8571 | 428.321.320 | 33.333333333333336 | |
| 385 | PP2300002723 - HC279/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ | 5,810,000 | 8.300.000 | 4.067.000 | 0.8333333333333334 | |
| 386 | PP2300002724 - HC280/Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 410,550,000 | 586.500.000 | 287.385.000 | 28.333333333333332 | |
| 387 | PP2300002725 - HC281/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB | 3,811,185 | 5.444.550 | 2.667.829,5 | 0.8333333333333334 | |
| 388 | PP2300002726 - HC282/Hóa chất xét nghiệm NH3 | 34,300,665 | 49.000.950 | 24.010.465,5 | 2.5 | |
| 389 | PP2300002727 - HC283/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 | 15,762,228 | 22.517.468,5714 | 11.033.559,6 | 2 | |
| 390 | PP2300002728 - HC284/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N | 24,391,584 | 34.845.120 | 17.074.108,8 | 2 | |
| 391 | PP2300002729 - HC285/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A | 24,391,584 | 34.845.120 | 17.074.108,8 | 2 | |
| 392 | PP2300002730 - HC286/Hóa chất xét nghiệm Homocystein | 5,512,500 | 7.875.000 | 3.858.750 | 0.16666666666666666 | |
| 393 | PP2300002731 - HC287/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Homocystein | 2,543,121 | 3.633.030 | 1.780.184,7 | 0.16666666666666666 | |
| 394 | PP2300002732 - HC288/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocystein | 2,543,121 | 3.633.030 | 1.780.184,7 | 0.16666666666666666 | |
| 395 | PP2300002733 - HC289/Hóa chất xét nghiệm HbA1c | 5,716,778 | 8.166.825,7143 | 4.001.744,6 | 0.16666666666666666 | |
| 396 | PP2300002734 - HC290/Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c | 1,016,316 | 1.451.880 | 711.421,2 | 0.16666666666666666 | |
| 397 | PP2300002735 - HC291/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 4,573,422 | 6.533.460 | 3.201.395,4 | 0.16666666666666666 | |
| 398 | PP2300002736 - HC292/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | 0.16666666666666666 | |
| 399 | PP2300002737 - HC293/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường | 4,305,000 | 6.150.000 | 3.013.500 | 0.16666666666666666 | |
| 400 | PP2300002738 - HC294/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 114,335,550 | 163.336.500 | 80.034.885 | 2.5 | |
| 401 | PP2300002739 - HC295/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein | 13,053,600 | 18.648.000 | 9.137.520 | 1.6666666666666667 | |
| 402 | PP2300002740 - HC296/Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy | 8,006,982 | 11.438.545,7143 | 5.604.887,4 | 1 | |
| 403 | PP2300002741 - HC297/Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy | 27,948,690 | 39.926.700 | 19.564.083 | 1.6666666666666667 | |
| 404 | PP2300002742 - HC298/Hóa chất chuẩn định các phương pháp định lượng | 7,818,176 | 11.168.822,8571 | 5.472.723,2 | 0.6666666666666666 | |
| 405 | PP2300002743 - HC299/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu | 15,072,248 | 21.531.782,8571 | 10.550.573,6 | 0.6666666666666666 | |
| 406 | PP2300002744 - HC300/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu | 15,072,248 | 21.531.782,8571 | 10.550.573,6 | 0.6666666666666666 | |
| 407 | PP2300002745 - HC301/Hóa chất xét nghiệm RF | 91,468,440 | 130.669.200 | 64.027.908 | 10 | |
| 408 | PP2300002746 - HC302/Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF | 15,990,660 | 22.843.800 | 11.193.462 | 0.6666666666666666 | |
| 409 | PP2300002747 - HC303/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF | 16,776,210 | 23.966.014,2857 | 11.743.347 | 1 | |
| 410 | PP2300002748 - HC304/Hóa chất xét nghiệm IgA | 71,468,460 | 102.097.800 | 50.027.922 | 2.5 | |
| 411 | PP2300002749 - HC305/Hóa chất xét nghiệm IgG | 71,468,460 | 102.097.800 | 50.027.922 | 2.5 | |
| 412 | PP2300002750 - HC306/Hóa chất xét nghiệm IgM | 71,468,460 | 102.097.800 | 50.027.922 | 2.5 | |
| 413 | PP2300002751 - HC307/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP | 309,375,000 | 441.964.285,7143 | 216.562.500 | 12.5 | |
| 414 | PP2300002752 - HC308/Hóa chất để định lượng bổ thể C3 trong huyết thanh và huyết tương | 22,359,200 | 31.941.714,2857 | 15.651.440 | 1.3333333333333333 | |
| 415 | PP2300002753 - HC309/Hóa chất để định lượng bổ thể C4 trong huyết thanh và huyết tương | 22,359,200 | 31.941.714,2857 | 15.651.440 | 1.3333333333333333 | |
| 416 | PP2300002754 - HC310/Hóa chất định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương | 1,905,593 | 2.722.275,7143 | 1.333.915,1 | 0.16666666666666666 | |
| 417 | PP2300002755 - HC311/Hóa chất xét nghiệm Ferritin sinh hóa | 10,100,000 | 14.428.571,4286 | 7.070.000 | 0.16666666666666666 | |
| 418 | PP2300002756 - HC314/Hóa chất xét nghiệm Prealbumin | 47,639,820 | 68.056.885,7143 | 33.347.874 | 2.5 | |
| 419 | PP2300002757 - HC315/Hóa chất định lượng đồng trong huyết thanh/ huyết tương | 20,326,320 | 29.037.600 | 14.228.424 | 1.3333333333333333 | |
| 420 | PP2300002758 - HC316/Hóa chất chuẩn chạy xét nghiệm Prealbumin, Đồng, Aslo | 5,086,200 | 7.266.000 | 3.560.340 | 0.3333333333333333 | |
| 421 | PP2300002759 - HC317/Hóa chất xét nghiệm beta 2 Microglobulin | 102,622,275 | 146.603.250 | 71.835.592,5 | 2.5 | |
| 422 | PP2300002760 - HC318/Hóa chất chuẩn xét nghiệm beta 2Microglobulin | 7,980,000 | 11.400.000 | 5.586.000 | 0.6666666666666666 | |
| 423 | PP2300002761 - HC319/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm beta 2 Microglobulin | 10,428,000 | 14.897.142,8571 | 7.299.600 | 0.6666666666666666 | |
| 424 | PP2300002762 - HC322/Hóa chất xét nghiệm để định lượng vancomycin | 8,857,800 | 12.654.000 | 6.200.460 | 0.3333333333333333 | |
| 425 | PP2300002763 - HC330/Hóa chất kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng | 7,904,400 | 11.292.000 | 5.533.080 | 0.3333333333333333 | |
| 426 | PP2300002764 - HC331/Hóa chất xét nghiệm để định lượng amikacin | 16,605,600 | 23.722.285,7143 | 11.623.920 | 0.3333333333333333 | |
| 427 | PP2300002765 - HC338/Hóa chất để định lượng acetaminophen | 41,853,108 | 59.790.154,2857 | 29.297.175,6 | 1 | |
| 428 | PP2300002766 - HC339/Hóa chất chuẩn để định lượng acetaminophen | 7,469,922 | 10.671.317,1429 | 5.228.945,4 | 0.3333333333333333 | |
| 429 | PP2300002767 - HC343/Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 122,377,500 | 174.825.000 | 85.664.250 | 8.333333333333334 | |
| 430 | PP2300002768 - HC344/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính cannabinoids | 9,790,200 | 13.986.000 | 6.853.140 | 0.3333333333333333 | |
| 431 | PP2300002769 - HC345/Hóa chất xét nghiệm benzoylecgonine,chất chuyển hóa chính của cocaine | 9,790,200 | 13.986.000 | 6.853.140 | 0.3333333333333333 | |
| 432 | PP2300002770 - HC346/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính amphetamine và methamphetamine | 15,200,640 | 21.715.200 | 10.640.448 | 1 | |
| 433 | PP2300002771 - HC347/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính và bán định lượng morphine và các chất chuyển hóa | 29,370,600 | 41.958.000 | 20.559.420 | 1 | |
| 434 | PP2300002772 - HC349/Hóa chất để định tính và bán định lượng benzodiazepine | 29,370,600 | 41.958.000 | 20.559.420 | 1 | |
| 435 | PP2300002773 - HC353/Hóa chất chuẩn các xét nghiệm về lạm dụng thuốc | 7,622,370 | 10.889.100 | 5.335.659 | 0.3333333333333333 | |
| 436 | PP2300002774 - HC354/Hóa chất chuẩn các xét nghiệm về lạm dụng thuốc | 7,622,370 | 10.889.100 | 5.335.659 | 0.3333333333333333 | |
| 437 | PP2300002775 - HC355/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc | 7,622,370 | 10.889.100 | 5.335.659 | 0.3333333333333333 | |
| 438 | PP2300002776 - HC356/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc | 7,850,960 | 11.215.657,1429 | 5.495.672 | 0.3333333333333333 | |
| 439 | PP2300002777 - HC357/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc | 6,993,000 | 9.990.000 | 4.895.100 | 0.3333333333333333 | |
| 440 | PP2300002778 - HC360/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải | 129,015,000 | 184.307.142,8571 | 90.310.500 | 5 | |
| 441 | PP2300002779 - HC361/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải | 253,496,250 | 362.137.500 | 177.447.375 | 8.333333333333334 | |
| 442 | PP2300002780 - HC362/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải | 62,237,700 | 88.911.000 | 43.566.390 | 3.3333333333333335 | |
| 443 | PP2300002781 - HC363/Hóa chất chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải ISE | 6,526,800 | 9.324.000 | 4.568.760 | 3.3333333333333335 | |
| 444 | PP2300002782 - HC364/Hóa chất chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải ISE | 9,790,200 | 13.986.000 | 6.853.140 | 5 | |
| 445 | PP2300002783 - HC365/Dung dịch bảo dưỡng | 14,023,296 | 20.033.280 | 9.816.307,2 | 0.6666666666666666 | |
| 446 | PP2300002784 - HC366/Hóa chất rửa điện cực | 8,152,670 | 11.646.671,4286 | 5.706.869 | 0.8333333333333334 | |
| 447 | PP2300002785 - HC367/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải | 43,706,250 | 62.437.500 | 30.594.375 | 4.166666666666667 | |
| 448 | PP2300002786 - HC368/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải | 69,930,000 | 99.900.000 | 48.951.000 | 6.666666666666667 | |
| 449 | PP2300002787 - HC369/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải | 8,158,500 | 11.655.000 | 5.710.950 | 4.166666666666667 | |
| 450 | PP2300002788 - HC370/Hóa chất hòa loãng mẫu NaCl 9 % | 1,142,190 | 1.631.700 | 799.533 | 0.8333333333333334 | |
| 451 | PP2300002789 - HC371/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 30,419,550 | 43.456.500 | 21.293.685 | 25 | |
| 452 | PP2300002790 - HC372/Dung dịch rửa máy | 202,797 | 289.710 | 141.957,9 | 0.16666666666666666 | |
| 453 | PP2300002791 - HC373/Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 199,860,000 | 285.514.285,7143 | 139.902.000 | 20 | |
| 454 | PP2300002792 - HC374/Hóa chất rửa kim hút mẫu | 4,167,828 | 5.954.040 | 2.917.479,6 | 0.6666666666666666 | |
| 455 | PP2300002793 - HC375/Hóa chất rửa kim hút mẫu | 3,643,640 | 5.205.200 | 2.550.548 | 0.6666666666666666 | |
| 456 | PP2300002794 - HC376/Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng | 13,379,940 | 19.114.200 | 9.365.958 | 0.6666666666666666 | |
| 457 | PP2300002795 - HC377/Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt | 32,622,345 | 46.603.350 | 22.835.641,5 | 2.5 | |
| 458 | PP2300002796 - HC378/Dung dịch rửa cho kim hút mẫu | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.470.000 | 0.6666666666666666 | |
| 459 | PP2300002797 - HC379/Hóa chất xét nghiệm C-Peptide | 134,265,600 | 191.808.000 | 93.985.920 | 2.6666666666666665 | |
| 460 | PP2300002798 - HC380/Dung dịch bảo dưỡng khử proteine | 5,607,000 | 8.010.000 | 3.924.900 | 1 | |
| 461 | PP2300002799 - HC381/Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-Peptide | 8,391,600 | 11.988.000 | 5.874.120 | 0.6666666666666666 | |
| 462 | PP2300002800 - HC382/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch | 18,265,716 | 26.093.880 | 12.786.001,2 | 2 | |
| 463 | PP2300002801 - HC384/Hóa chất đo tải lượng virus HBV | 1,757,700,000 | 2.511.000.000 | 1.230.390.000 | 6 | |
| 464 | PP2300002802 - HC385/Hóa chất đo tải lượng virus HCV | 181,125,000 | 258.750.000 | 126.787.500 | 0.5 | |
| 465 | PP2300002803 - HC386/Hóa chất đo tải lượng virus HIV | 336,000,000 | 480.000.000 | 235.200.000 | 3.3333333333333335 | |
| 466 | PP2300002804 - HC387/Dung dịch rửa máy | 52,500,000 | 75.000.000 | 36.750.000 | 8.333333333333334 | |
| 467 | PP2300002805 - HC388/Bộ hóa chất chuẩn bị mẫu để phát hiện vi khuẩn lao | 11,445,000 | 16.350.000 | 8.011.500 | 0.3333333333333333 | |
| 468 | PP2300002806 - HC389/Bộ hóa chất định tính vi khuẩn lao | 84,420,000 | 120.600.000 | 59.094.000 | 0.6666666666666666 | |
| 469 | PP2300002807 - HC390/Dung dịch chuẩn bị mẫu trên hệ thống máy sinh học phân tử | 29,400,000 | 42.000.000 | 20.580.000 | 0.3333333333333333 | |
| 470 | PP2300002808 - HC391/Dung dịch chuẩn bị mẫu trên hệ thống máy sinh học phân tử | 29,400,000 | 42.000.000 | 20.580.000 | 0.3333333333333333 | |
| 471 | PP2300002809 - HC392/Bộ chứng cho xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV-1 | 18,900,000 | 27.000.000 | 13.230.000 | 0.3333333333333333 | |
| 472 | PP2300002810 - HC393/Dung dịch rửa để chuẩn bị mẫu | 10,256,400 | 14.652.000 | 7.179.480 | 0.3333333333333333 | |
| 473 | PP2300002811 - HC394/Bộ kit định lượng HBV DNA | 126,000,000 | 180.000.000 | 88.200.000 | 0.3333333333333333 | |
| 474 | PP2300002812 - HC395/Bộ kit định lượng HIV RNA | 48,200,000 | 68.857.142,8571 | 33.740.000 | 0.3333333333333333 | |
| 475 | PP2300002813 - HC396/Dung dịch phá mẫu vi khuẩn sử dụng để tách chiết acid nucleic | 1,352,400 | 1.932.000 | 946.680 | 0.3333333333333333 | |
| 476 | PP2300002814 - HC397/Kit tách chiết DNA,RNA | 13,307,800 | 19.011.142,8571 | 9.315.460 | 0.3333333333333333 | |
| 477 | PP2300002815 - HC398/Kit tách chiết RNA | 14,491,400 | 20.702.000 | 10.143.980 | 0.3333333333333333 | |
| 478 | PP2300002816 - HC399/Môi trường nuôi cấy phôi | 274,340,000 | 391.914.285,7143 | 192.038.000 | 8.333333333333334 | |
| 479 | PP2300002817 - HC400/Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người (HSA) | 268,752,000 | 383.931.428,5714 | 188.126.400 | 20 | |
| 480 | PP2300002818 - HC401/Môi trường phân loại tinh trùng | 42,350,000 | 60.500.000 | 29.645.000 | 4.166666666666667 | |
| 481 | PP2300002819 - HC402/Môi trường thụ tinh | 301,400,000 | 430.571.428,5714 | 210.980.000 | 16.666666666666668 | |
| 482 | PP2300002820 - HC403/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng | 94,800,000 | 135.428.571,4286 | 66.360.000 | 2 | |
| 483 | PP2300002821 - HC404/Môi trường chọn lọc tinh trùng | 82,130,400 | 117.329.142,8571 | 57.491.280 | 2 | |
| 484 | PP2300002822 - HC405/Môi trường làm sạch cổ tử cung | 78,952,500 | 112.789.285,7143 | 55.266.750 | 7.5 | |
| 485 | PP2300002823 - HC406/Môi trường chuẩn bị tinh trùng | 45,760,000 | 65.371.428,5714 | 32.032.000 | 4.166666666666667 | |
| 486 | PP2300002824 - HC407/Môi trường chứa Hyaluronidase | 54,357,600 | 77.653.714,2857 | 38.050.320 | 2 | |
| 487 | PP2300002825 - HC408/Môi trường sinh thiết phôi | 20,944,000 | 29.920.000 | 14.660.800 | 0.8333333333333334 | |
| 488 | PP2300002826 - HC410/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5 | 17,710,000 | 25.300.000 | 12.397.000 | 0.8333333333333334 | |
| 489 | PP2300002827 - HC412/Dung dịch Albuminhuyết thanh người | 6,930,000 | 9.900.000 | 4.851.000 | 0.5 | |
| 490 | PP2300002828 - HC414/Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy | 280,368,000 | 400.525.714,2857 | 196.257.600 | 15 | |
| 491 | PP2300002829 - HC415/Môi trường chuyển phôi | 278,850,000 | 398.357.142,8571 | 195.195.000 | 5 | |
| 492 | PP2300002830 - HC416/Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng | 45,000,000 | 64.285.714,2857 | 31.500.000 | 5 | |
| 493 | PP2300002831 - HC418/Môi trường thao tác trứng chứa HSA | 51,303,000 | 73.290.000 | 35.912.100 | 1.6666666666666667 | |
| 494 | PP2300002832 - HC419/Môi trường đông lạnh tinh trùng | 35,090,000 | 50.128.571,4286 | 24.563.000 | 0.8333333333333334 | |
| 495 | PP2300002833 - HC420/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 | 17,193,000 | 24.561.428,5714 | 12.035.100 | 0.8333333333333334 | |
| 496 | PP2300002834 - HC421/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 61,000,000 | 87.142.857,1429 | 42.700.000 | 33.333333333333336 | |
| 497 | PP2300002835 - HC422/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 61,000,000 | 87.142.857,1429 | 42.700.000 | 33.333333333333336 | |
| 498 | PP2300002836 - HC423/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 61,000,000 | 87.142.857,1429 | 42.700.000 | 33.333333333333336 | |
| 499 | PP2300002837 - HC424/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp | 48,400,000 | 69.142.857,1429 | 33.880.000 | 33.333333333333336 | |
| 500 | PP2300002838 - HC425/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não | 48,400,000 | 69.142.857,1429 | 33.880.000 | 33.333333333333336 | |
| 501 | PP2300002839 - HC426/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não | 48,400,000 | 69.142.857,1429 | 33.880.000 | 33.333333333333336 | |
| 502 | PP2300002840 - HC427/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não | 48,400,000 | 69.142.857,1429 | 33.880.000 | 33.333333333333336 | |
| 503 | PP2300002841 - HC428/Bộ kit real-time PCR phát hiện đồng thời SARS-CoV2/Flu A/Flu B/RSV | 50,000,000 | 71.428.571,4286 | 35.000.000 | 33.333333333333336 | |
| 504 | PP2300002842 - HC429/Bộ kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 và biến thể | 900,000,000 | 1.285.714.285,7143 | 630.000.000 | 833.3333333333334 | |
| 505 | PP2300002843 - HC430/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 85,000,000 | 121.428.571,4286 | 59.500.000 | 33.333333333333336 | |
| 506 | PP2300002844 - HC431/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục | 64,000,000 | 91.428.571,4286 | 44.800.000 | 33.333333333333336 | |
| 507 | PP2300002845 - HC432/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 655,069,800 | 935.814.000 | 458.548.860 | 36.666666666666664 | |
| 508 | PP2300002846 - HC433/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 297,759,000 | 425.370.000 | 208.431.300 | 16.666666666666668 | |
| 509 | PP2300002847 - HC434/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus | 5,955,390 | 8.507.700 | 4.168.773 | 0.3333333333333333 | |
| 510 | PP2300002848 - HC436/Thẻ định danh cho Nấm | 71,464,680 | 102.092.400 | 50.025.276 | 4 | |
| 511 | PP2300002849 - HC437/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 655,069,800 | 935.814.000 | 458.548.860 | 36.666666666666664 | |
| 512 | PP2300002850 - HC438/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 282,871,050 | 404.101.500 | 198.009.735 | 15.833333333333334 | |
| 513 | PP2300002851 - HC439/Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu khuẩn | 14,887,950 | 21.268.500 | 10.421.565 | 0.8333333333333334 | |
| 514 | PP2300002852 - HC440/Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 71,462,160 | 102.088.800 | 50.023.512 | 4 | |
| 515 | PP2300002853 - HC441/Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn | 11,325,600 | 16.179.428,5714 | 7.927.920 | 6 | |
| 516 | PP2300002854 - HC444/Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 10,999,800 | 15.714.000 | 7.699.860 | 1.6666666666666667 | |
| 517 | PP2300002855 - HC458/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin nồng độ 0,002 - 32μg/ml | 3,570,000 | 5.100.000 | 2.499.000 | 0.16666666666666666 | |
| 518 | PP2300002856 - HC459/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Clindamycin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 3,439,590 | 4.913.700 | 2.407.713 | 0.16666666666666666 | |
| 519 | PP2300002857 - HC460/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefoxitin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 3,570,000 | 5.100.000 | 2.499.000 | 0.16666666666666666 | |
| 520 | PP2300002858 - HC461/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Imipenem nồng độ 0,002 - 32 μg/ml | 3,362,940 | 4.804.200 | 2.354.058 | 0.16666666666666666 | |
| 521 | PP2300002859 - HC462/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Colistin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 84,218,400 | 120.312.000 | 58.952.880 | 4 | |
| 522 | PP2300002860 - HC463/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 3,540,600 | 5.058.000 | 2.478.420 | 0.16666666666666666 | |
| 523 | PP2300002861 - HC464/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Metronidazole nồng độ 0,016-256 μg/ml | 3,570,000 | 5.100.000 | 2.499.000 | 0.16666666666666666 | |
| 524 | PP2300002862 - HC465/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem nồng độ 0,002 -32μg/ml | 3,621,450 | 5.173.500 | 2.535.015 | 0.16666666666666666 | |
| 525 | PP2300002863 - HC466/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Fosfomycin nồng độ 0,064 -1024 μg/ml | 4,332,300 | 6.189.000 | 3.032.610 | 0.16666666666666666 | |
| 526 | PP2300002864 - HC467/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ciprofloxacin nồng độ 0,002 -32 μg/ml | 3,372,600 | 4.818.000 | 2.360.820 | 0.16666666666666666 | |
| 527 | PP2300002865 - HC468/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Amikacin nồng độ 0,016-256 μg/ml | 4,573,800 | 6.534.000 | 3.201.660 | 0.16666666666666666 | |
| 528 | PP2300002866 - HC469/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone nồng độ 0,016-256 μg/ml | 3,568,320 | 5.097.600 | 2.497.824 | 0.16666666666666666 | |
| 529 | PP2300002867 - HC472/Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn | 1,638,000 | 2.340.000 | 1.146.600 | 0.16666666666666666 | |
| 530 | PP2300002868 - HC473/Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn | 1,589,700 | 2.271.000 | 1.112.790 | 0.16666666666666666 | |
| 531 | PP2300002869 - HC474/Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase | 6,003,900 | 8.577.000 | 4.202.730 | 0.16666666666666666 | |
| 532 | PP2300002870 - HC475/Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | 612,000,000 | 874.285.714,2857 | 428.400.000 | 300 | |
| 533 | PP2300002871 - HC476/Test nhanh chẩn đoán AMP (Amphetamine) | 3,100,000 | 4.428.571,4286 | 2.170.000 | 33.333333333333336 | |
| 534 | PP2300002872 - HC477/Môi trường rửa noãn | 30,960,000 | 44.228.571,4286 | 21.672.000 | 1.3333333333333333 | |
| 535 | PP2300002873 - HC478/Môi trường tách noãn | 14,910,000 | 21.300.000 | 10.437.000 | 0.5 | |
| 536 | PP2300002874 - HC479/Môi trường chọc hút noãn | 34,400,000 | 49.142.857,1429 | 24.080.000 | 1.6666666666666667 | |
| 537 | PP2300002875 - HC480/Môi trường dầu phủ | 38,650,000 | 55.214.285,7143 | 27.055.000 | 1.6666666666666667 | |
| 538 | PP2300002876 - HC481/Môi trường nuôi cấy phôi | 22,800,000 | 32.571.428,5714 | 15.960.000 | 1.3333333333333333 | |
| 539 | PP2300002877 - HC482/Môi trường hoạt hóa noãn | 66,975,000 | 95.678.571,4286 | 46.882.500 | 2.5 | |
| 540 | PP2300002878 - HC486/Dung dịch khử khuẩn. nấm dùng cho Tủ cấy CO2 trong phòng IVF | 11,595,000 | 16.564.285,7143 | 8.116.500 | 0.8333333333333334 | |
| 541 | PP2300002879 - HC487/Môi trường ICSI | 4,161,000 | 5.944.285,7143 | 2.912.700 | 0.5 | |
| 542 | PP2300002880 - HC488/Dung dịch thuốc nhuộm Eosin | 34,000,000 | 48.571.428,5714 | 23.800.000 | 3.3333333333333335 | |
| 543 | PP2300002881 - HC489/Dung dịch Thuốc nhuộm Hematoxylin | 30,000,000 | 42.857.142,8571 | 21.000.000 | 4 | |
| 544 | PP2300002882 - HC490/Dung dịch nhuộm EA50 | 1,860,000 | 2.657.142,8571 | 1.302.000 | 0.3333333333333333 | |
| 545 | PP2300002883 - HC491/Dung dịch nhuộm OG6 | 3,000,000 | 4.285.714,2857 | 2.100.000 | 0.3333333333333333 | |
| 546 | PP2300002884 - HC492/Keo dán lamen | 11,000,000 | 15.714.285,7143 | 7.700.000 | 1.6666666666666667 | |
| 547 | PP2300002885 - HC493/Gel cắt lạnh bệnh phẩm | 7,920,000 | 11.314.285,7143 | 5.544.000 | 1.3333333333333333 | |
| 548 | PP2300002886 - HC494/Paraffin hạt tinh khiết | 12,720,000 | 18.171.428,5714 | 8.904.000 | 1 | |
| 549 | PP2300002887 - HC496/Xylene | 15,700,000 | 22.428.571,4286 | 10.990.000 | 1.6666666666666667 | |
| 550 | PP2300002888 - HC497/Giemsa | 11,700,000 | 16.714.285,7143 | 8.190.000 | 1.5 | |
| 551 | PP2300002889 - HC498/Hóa chất nhuộm huỳnh quang | 5,305,500 | 7.579.285,7143 | 3.713.850 | 0.5 | |
| 552 | PP2300002890 - HC499/Đầu dò phát hiện khuếch đại/mất đoạn | 90,000,000 | 128.571.428,5714 | 63.000.000 | 0.5 | |
| 553 | PP2300002891 - HC500/Đầu dò phát hiện mất đoạn | 85,200,000 | 121.714.285,7143 | 59.640.000 | 0.5 | |
| 554 | PP2300002892 - HC501/Đầu dò phát hiện mất đoạn | 90,000,000 | 128.571.428,5714 | 63.000.000 | 0.5 | |
| 555 | PP2300002893 - HC502/Đầu dò phát hiện mất đoạn | 90,000,000 | 128.571.428,5714 | 63.000.000 | 0.5 | |
| 556 | PP2300002894 - HC503/Đầu dò phát hiện mất đoạn/đếm | 103,500,000 | 147.857.142,8571 | 72.450.000 | 0.5 | |
| 557 | PP2300002895 - HC504/Đầu dò phát hiện mất đoạn | 89,100,000 | 127.285.714,2857 | 62.370.000 | 0.5 | |
| 558 | PP2300002896 - HC505/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặpđoạn | 87,900,000 | 125.571.428,5714 | 61.530.000 | 0.5 | |
| 559 | PP2300002897 - HC506/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặpđoạn | 90,000,000 | 128.571.428,5714 | 63.000.000 | 0.5 | |
| 560 | PP2300002898 - HC507/Hóa chất tiền xử lý mẫu mô dùng cho xét nghiệm FISH | 52,800,000 | 75.428.571,4286 | 36.960.000 | 0.5 | |
| 561 | PP2300002899 - HC508/Đầu dò bất thường NST giới tính | 147,000,000 | 210.000.000 | 102.900.000 | 0.5 | |
| 562 | PP2300002900 - HC509/Chai cấy máu hiếu khí người lớn | 770,280,000 | 1.100.400.000 | 539.196.000 | 1166.6666666666667 | |
| 563 | PP2300002901 - HC510/Chai cấy máu kỵ khí | 769,986,000 | 1.099.980.000 | 538.990.200 | 1166.6666666666667 | |
| 564 | PP2300002902 - HC511/Chai cấy máu trẻ em | 263,995,200 | 377.136.000 | 184.796.640 | 400 | |
| 565 | PP2300002903 - HC512/Hóa chất tiền xử lý mẫu HPV | 2,900,000 | 4.142.857,1429 | 2.030.000 | 0.8333333333333334 | |
| 566 | PP2300002904 - HC513/Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm xác định genotype | 61,726,500 | 88.180.714,2857 | 43.208.550 | 0.8333333333333334 | |
| 567 | PP2300002905 - HC514/Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 11,739,000 | 16.770.000 | 8.217.300 | 0.3333333333333333 | |
| 568 | PP2300002906 - HC515/Dịch bao | 7,013,600 | 10.019.428,5714 | 4.909.520 | 0.6666666666666666 | |
| 569 | PP2300002907 - HC516/Kit xét nghiệm HLA B27 | 34,656,300 | 49.509.000 | 24.259.410 | 0.5 | |
| 570 | PP2300002908 - HC517/Chất ly giải hồng cầu | 52,290,000 | 74.700.000 | 36.603.000 | 1 | |
| 571 | PP2300002909 - HC518/Hóa chất kiểm chuẩn | 11,387,250 | 16.267.500 | 7.971.075 | 0.16666666666666666 | |
| 572 | PP2300002910 - HC519/Hóa chất kiểm chuẩn | 14,329,350 | 20.470.500 | 10.030.545 | 0.16666666666666666 | |
| 573 | PP2300002911 - HC520/Kháng thể CD59 | 31,500,000 | 45.000.000 | 22.050.000 | 0.5 | |
| 574 | PP2300002912 - HC521/Kháng thể CD55 | 48,160,350 | 68.800.500 | 33.712.245 | 0.5 | |
| 575 | PP2300002913 - HC522/Kit đếm tế bào gốc | 29,137,500 | 41.625.000 | 20.396.250 | 0.16666666666666666 | |
| 576 | PP2300002914 - HC523/Kháng thể CD41 | 5,729,850 | 8.185.500 | 4.010.895 | 0.16666666666666666 | |
| 577 | PP2300002915 - HC524/Kháng thể CD61 | 5,729,850 | 8.185.500 | 4.010.895 | 0.16666666666666666 | |
| 578 | PP2300002916 - HC525/Hóa chất nhuộm nội bào | 10,196,550 | 14.566.500 | 7.137.585 | 0.16666666666666666 | |
| 579 | PP2300002917 - HC526/Kháng thể CD45 | 20,018,250 | 28.597.500 | 14.012.775 | 0.16666666666666666 | |
| 580 | PP2300002918 - HC527/Kháng thể CD8 | 15,307,950 | 21.868.500 | 10.715.565 | 0.16666666666666666 | |
| 581 | PP2300002919 - HC528/Kháng thể CD64 | 4,424,700 | 6.321.000 | 3.097.290 | 0.16666666666666666 | |
| 582 | PP2300002920 - HC529/Kháng thể CD20 | 11,761,050 | 16.801.500 | 8.232.735 | 0.16666666666666666 | |
| 583 | PP2300002921 - HC530/Kháng thể Anti-Myeloroxidase | 11,445,000 | 16.350.000 | 8.011.500 | 0.16666666666666666 | |
| 584 | PP2300002922 - HC531/Kháng thể CD10 | 11,761,050 | 16.801.500 | 8.232.735 | 0.16666666666666666 | |
| 585 | PP2300002923 - HC532/Kháng thể CD33 | 11,761,050 | 16.801.500 | 8.232.735 | 0.16666666666666666 | |
| 586 | PP2300002924 - HC533/Kháng thể CD56 | 11,357,850 | 16.225.500 | 7.950.495 | 0.16666666666666666 | |
| 587 | PP2300002925 - HC534/Kháng thể CD79a | 14,533,050 | 20.761.500 | 10.173.135 | 0.16666666666666666 | |
| 588 | PP2300002926 - HC535/Kháng thể CD117 | 14,961,450 | 21.373.500 | 10.473.015 | 0.16666666666666666 | |
| 589 | PP2300002927 - HC536/Kháng thể CD34 | 14,159,250 | 20.227.500 | 9.911.475 | 0.16666666666666666 | |
| 590 | PP2300002928 - HC537/Kháng thể CD7 | 16,657,300 | 23.796.142,8571 | 11.660.110 | 0.16666666666666666 | |
| 591 | PP2300002929 - HC538/Kháng thể CD13 | 19,440,300 | 27.771.857,1429 | 13.608.210 | 0.16666666666666666 | |
| 592 | PP2300002930 - HC539/Kháng thể CD19 | 17,427,900 | 24.897.000 | 12.199.530 | 0.16666666666666666 | |
| 593 | PP2300002931 - HC540/Kháng thể CD4 | 21,592,200 | 30.846.000 | 15.114.540 | 0.16666666666666666 | |
| 594 | PP2300002932 - HC541/Kháng thể CD3 | 16,554,300 | 23.649.000 | 11.588.010 | 0.16666666666666666 | |
| 595 | PP2300002933 - HC542/Kháng thể CD38 | 4,469,850 | 6.385.500 | 3.128.895 | 0.16666666666666666 |
VT41/Bộ phụ kiện dành cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300002339 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT266/Cây đẩy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300002340 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT267/Cây móc chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300002341 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT292/Đầu tip 0,1-20 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300002342 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT293/Ống ly tâm đáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300002343 |
| Giá từng phần lô | 6,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.228.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.66666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT294/Ống nghiệm đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300002344 |
| Giá từng phần lô | 6,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.228.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.66666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT295/Ống nghiệm đáy tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300002345 |
| Giá từng phần lô | 15,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT296/Dụng cụ chứa cọng trữ phôi loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300002346 |
| Giá từng phần lô | 38,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.308.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.611.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT298/Lọ đựng mẫu tinh dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002347 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.66666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT299/Kim ICSI |
|
| Mã phần lô | PP2300002348 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT301/Dụng cụ chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002349 |
| Giá từng phần lô | 427,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT302/Đĩa nuôi cấy vi giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300002350 |
| Giá từng phần lô | 23,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.314.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT305/Đầu tip 2-200 μL |
|
| Mã phần lô | PP2300002351 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT307/Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300002352 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT308/Dụng cụ chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002353 |
| Giá từng phần lô | 328,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.257.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT313/Đĩa nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300002354 |
| Giá từng phần lô | 17,443,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.918.685,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.210.156 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT314/Đĩa thu trứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002355 |
| Giá từng phần lô | 44,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.878.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.300.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.66666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT315/Lọc thô |
|
| Mã phần lô | PP2300002356 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.371.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT316/Lọc thô |
|
| Mã phần lô | PP2300002357 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.514.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT317/Lọc túi |
|
| Mã phần lô | PP2300002358 |
| Giá từng phần lô | 11,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.028.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT318/Bộ lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300002359 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT319/Lọc túi |
|
| Mã phần lô | PP2300002360 |
| Giá từng phần lô | 9,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.257.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT320/Màng lọc Hepa |
|
| Mã phần lô | PP2300002361 |
| Giá từng phần lô | 44,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.114.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT321/Màng lọc Hepa |
|
| Mã phần lô | PP2300002362 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT322/Màng lọc Hepa |
|
| Mã phần lô | PP2300002363 |
| Giá từng phần lô | 62,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.871.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT323/Bộ lọc Hepa + VOC |
|
| Mã phần lô | PP2300002364 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT324/Màng lọc Sơ cấp cho Tủ thao tác |
|
| Mã phần lô | PP2300002365 |
| Giá từng phần lô | 49,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT326/Lọc khí CO2 đầu vào tủ ấm CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300002366 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT327/Thanh nhôm giữ tube nhựa trữ lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300002367 |
| Giá từng phần lô | 8,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT328/Kim ICSI hút nhả tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300002368 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT332/Ống bơm tinh trùng xanh dài 17 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300002369 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT333/Cọng trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002370 |
| Giá từng phần lô | 294,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT334/Kim tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) |
|
| Mã phần lô | PP2300002371 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT338/Đĩa nuôi cấy 4 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300002372 |
| Giá từng phần lô | 95,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT339/Đĩa nuôi cấy 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300002373 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.6666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT340/Đĩa nuôi cấy 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300002374 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.057.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT341/Đĩa nuôi cấy 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300002375 |
| Giá từng phần lô | 26,829,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.327.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.780.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT343/Tube trữ lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300002376 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT344/Pipette hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002377 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.971.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.66666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT345/Pipette hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002378 |
| Giá từng phần lô | 8,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.492.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.121.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT346/Pipette hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002379 |
| Giá từng phần lô | 4,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.914.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT347/Pipette pasteur |
|
| Mã phần lô | PP2300002380 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT368/Bộ tập thở |
|
| Mã phần lô | PP2300002381 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT404/Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002382 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT447/Dụng cụ lấy mẫu khí máu vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300002383 |
| Giá từng phần lô | 933,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT449/Đơn vị xử lý mẫu trên máy tách chiết CAP |
|
| Mã phần lô | PP2300002384 |
| Giá từng phần lô | 301,348,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.498.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.944.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT450/Cuvet phản ứng máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300002385 |
| Giá từng phần lô | 76,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.846.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT454/Dây 8 giếng PCR của máy LC480/LC96- Hộp gồm 120 dây |
|
| Mã phần lô | PP2300002386 |
| Giá từng phần lô | 81,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.153.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT455/Bóng đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300002387 |
| Giá từng phần lô | 109,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.985.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT456/Cóng đo máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300002388 |
| Giá từng phần lô | 4,775,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.342.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT458/Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300002389 |
| Giá từng phần lô | 84,027,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.039.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.819.521,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT459/Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300002390 |
| Giá từng phần lô | 61,244,694 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.492.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.871.285,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT460/Điện cực Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300002391 |
| Giá từng phần lô | 88,811,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.167.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT461/Điện cực Potassium |
|
| Mã phần lô | PP2300002392 |
| Giá từng phần lô | 84,936,972 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.338.531,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.455.880,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT462/Ống lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002393 |
| Giá từng phần lô | 34,673,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.533.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.271.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6666666666666665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT463/Ống lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002394 |
| Giá từng phần lô | 3,219,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.599.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.253.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT464/Ống lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002395 |
| Giá từng phần lô | 4,473,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.131.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT465/Điện cực Potassium |
|
| Mã phần lô | PP2300002396 |
| Giá từng phần lô | 139,277,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.968.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.494.516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT466/Điện cực Sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300002397 |
| Giá từng phần lô | 136,140,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.486.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.298.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT467/Điện cực Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300002398 |
| Giá từng phần lô | 134,167,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.667.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.917.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT468/Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300002399 |
| Giá từng phần lô | 205,907,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.153.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.135.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT469/Xy-lanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300002400 |
| Giá từng phần lô | 47,599,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.998.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.319.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT470/Xy-lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300002401 |
| Giá từng phần lô | 62,444,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.206.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.711.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT471/Vỏ Xy-lanh |
|
| Mã phần lô | PP2300002402 |
| Giá từng phần lô | 16,196,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.137.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.337.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT472/Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2300002403 |
| Giá từng phần lô | 62,444,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.206.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.711.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6666666666666665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT473/Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2300002404 |
| Giá từng phần lô | 39,778,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.826.514,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.844.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6666666666666665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT474/Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002405 |
| Giá từng phần lô | 374,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT475/Lõi lọc nước |
|
| Mã phần lô | PP2300002406 |
| Giá từng phần lô | 325,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT476/Hạt nhựa lọc nước |
|
| Mã phần lô | PP2300002407 |
| Giá từng phần lô | 11,595,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.565.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.116.908,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT477/Lõi lọc nước |
|
| Mã phần lô | PP2300002408 |
| Giá từng phần lô | 286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT481/Màng lọc RO |
|
| Mã phần lô | PP2300002409 |
| Giá từng phần lô | 12,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.385.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT482/Que khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2300002410 |
| Giá từng phần lô | 12,377,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.681.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.664.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT483/Que khuấy xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300002411 |
| Giá từng phần lô | 21,182,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.827.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT484/Dây bơm máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002412 |
| Giá từng phần lô | 5,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.297.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.065.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT485/Dây bơm máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002413 |
| Giá từng phần lô | 4,930,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.043.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.451.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT487/Van mỏ vịt máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002414 |
| Giá từng phần lô | 7,110,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.157.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.977.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT488/Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002415 |
| Giá từng phần lô | 1,026,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.466.485.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 718.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT489/Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002416 |
| Giá từng phần lô | 360,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.428.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT490/Cột sắc ký |
|
| Mã phần lô | PP2300002417 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT491/Đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300002418 |
| Giá từng phần lô | 10,982,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.689.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.687.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT492/Màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300002419 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.314.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT493/Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300002420 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT494/Kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002421 |
| Giá từng phần lô | 809,409,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.156.299.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.586.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT495/Đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300002422 |
| Giá từng phần lô | 44,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.564.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.146.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT496/Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002423 |
| Giá từng phần lô | 8,531,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.187.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.971.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT499/Túi oxy bạt |
|
| Mã phần lô | PP2300002424 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT500/Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300002425 |
| Giá từng phần lô | 22,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.655.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT504/Tấm chắn giọt bắn |
|
| Mã phần lô | PP2300002426 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT508/Pin đèn nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300002427 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT510/Panh phẫu thuật không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300002428 |
| Giá từng phần lô | 680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT511/Panh phẫu thuật không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300002429 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT512/Panh phẫu thuật thẳng không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300002430 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT513/Kẹp phẫu tích có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300002431 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.185.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT514/Cán dao số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002432 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT515/Banh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300002433 |
| Giá từng phần lô | 9,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.414.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.573.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT516/Banh Farabeuf |
|
| Mã phần lô | PP2300002434 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT517/Banh Farabeuf |
|
| Mã phần lô | PP2300002435 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT519/Kìm mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2300002436 |
| Giá từng phần lô | 940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT526/Giấy điện tim 12 cần tập |
|
| Mã phần lô | PP2300002437 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT527/Ống thổi giấy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300002438 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.66666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT529/Giấy in monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300002439 |
| Giá từng phần lô | 10,497,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.996.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.348.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT541/Nhiệt kế hồng ngoại đo trán |
|
| Mã phần lô | PP2300002440 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT542/Hộp chống sốc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300002441 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT544/Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300002442 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT549/Đầu lấy vôi răng |
|
| Mã phần lô | PP2300002443 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT551/Côn chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002444 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT552/Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300002445 |
| Giá từng phần lô | 295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT559/Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2300002446 |
| Giá từng phần lô | 13,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT560/Cán gương |
|
| Mã phần lô | PP2300002447 |
| Giá từng phần lô | 160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT575/Đầu đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300002448 |
| Giá từng phần lô | 1,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.707.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT582/Côn chính cho trâm tạo hình ống tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300002449 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT583/Côn chính cho trâm tạo hình ống tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300002450 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT584/Trâm điều trị tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300002451 |
| Giá từng phần lô | 1,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.674.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT595/Dây cáp điện cực kim điện cơ đồng tâm |
|
| Mã phần lô | PP2300002452 |
| Giá từng phần lô | 6,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.114.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT596/Kẹp phẫu tích không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300002453 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT597/Kẹp phẫu tích có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300002454 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT598/Kẹp phẫu tích không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300002455 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT599/Cán dao số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002456 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT600/Cán dao số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300002457 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT602/Kìm mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2300002458 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT603/Bình hút dịch chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300002459 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT604/Đầu đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300002460 |
| Giá từng phần lô | 17,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.607.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
VT607/Khuôn đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300002461 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC31/Khay pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300002462 |
| Giá từng phần lô | 29,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.897.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC34/Nắp đậy đĩa chứa mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002463 |
| Giá từng phần lô | 34,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.114.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC37/Khay gắn mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300002464 |
| Giá từng phần lô | 122,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.742.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC44/Dây 8 ống |
|
| Mã phần lô | PP2300002465 |
| Giá từng phần lô | 4,216,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.023.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.951.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC1/Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300002466 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC2/Gel card 6 giếng định nhóm máu bằng 2 phương pháp và hòa hợp miễn dịch truyền máu cho khối tiểu cầu và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300002467 |
| Giá từng phần lô | 834,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.192.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.236.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC3/Gel card 6 giếng định nhóm máu và xét nghiệm hóa hợp miễn dịch truyền máu cho khối hồng cầu và máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002468 |
| Giá từng phần lô | 1,434,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.049.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.004.421,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC4/Gel card 6 giếng xét nghiệm sàng lọc, định danh KTBT và làm phản ứng hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300002469 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC5/Gel card 6 giếng làm xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombstrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300002470 |
| Giá từng phần lô | 1,789,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.252.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC6/Gel card 6 giếng xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2300002471 |
| Giá từng phần lô | 1,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.270.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC7/Môi trường đông phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002472 |
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.135.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC8/Môi trường rã phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002473 |
| Giá từng phần lô | 669,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.245.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.560.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC9/Strongyloides - Giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2300002474 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC10/Toxocara- Giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2300002475 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC11/Fasciola- Sán lá gan lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300002476 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC12/ANA Screen (Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nhân trong máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300002477 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC13/Anti-dsDNA (Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng chuỗi kép trong máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300002478 |
| Giá từng phần lô | 432,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC14/Bộ dung dịch nhuộm Ziehl- Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300002479 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC16/Kit tách RNA virus |
|
| Mã phần lô | PP2300002480 |
| Giá từng phần lô | 164,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.464.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC17/Kit ReatimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300002481 |
| Giá từng phần lô | 701,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC18/Bộ probe Gene E Realtimevi rut Corona (nCoV) |
|
| Mã phần lô | PP2300002482 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC19/Bộ probe Gene RdRp Realtimevi rut Corona (nCoV) |
|
| Mã phần lô | PP2300002483 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC20/Bộ primer Gene E Realtimevi rut Corona (nCoV) |
|
| Mã phần lô | PP2300002484 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC21/Bộ primer Gene RdRp Realtimevi rut Corona (nCoV) |
|
| Mã phần lô | PP2300002485 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC22/Kit tách chiết Virus hạt từ |
|
| Mã phần lô | PP2300002486 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC23/Mồi ngược cho gen Rp |
|
| Mã phần lô | PP2300002487 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC24/Mồi xuôi cho gen Rp |
|
| Mã phần lô | PP2300002488 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC25/Probe cho gen Rp |
|
| Mã phần lô | PP2300002489 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC26/Kit tách chiết Virus hạt từ |
|
| Mã phần lô | PP2300002490 |
| Giá từng phần lô | 251,596,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.117.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC27/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002491 |
| Giá từng phần lô | 1,190,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.700.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC28/Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300002492 |
| Giá từng phần lô | 628,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 898.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC29/Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, kháng thể bất thường và hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300002493 |
| Giá từng phần lô | 527,595,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 753.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.316.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC30/Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300002494 |
| Giá từng phần lô | 29,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.897.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC32/Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002495 |
| Giá từng phần lô | 82,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.035.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC33/Kit giải trình tự ADN |
|
| Mã phần lô | PP2300002496 |
| Giá từng phần lô | 94,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.385.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC35/Kit tinh sạch sản phẩm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300002497 |
| Giá từng phần lô | 9,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.431.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC36/Đĩa chứa mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002498 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC38/Nắp đậy điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300002499 |
| Giá từng phần lô | 34,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC39/Kit chuẩn giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300002500 |
| Giá từng phần lô | 11,817,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.881.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.271.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC40/Kit tinh sạch sản phẩm PCR giải trình tự |
|
| Mã phần lô | PP2300002501 |
| Giá từng phần lô | 22,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.031.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.695.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC41/Gel điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300002502 |
| Giá từng phần lô | 18,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.945.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.203.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC42/Đệm điện cực dương |
|
| Mã phần lô | PP2300002503 |
| Giá từng phần lô | 10,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC43/Đệm điện cực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300002504 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC45/Dung dịch hoà mẫu điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300002505 |
| Giá từng phần lô | 3,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.388.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.640.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC46/Dung dịch rửa bơm gel |
|
| Mã phần lô | PP2300002506 |
| Giá từng phần lô | 2,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC47/Hóa chất nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300002507 |
| Giá từng phần lô | 359,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC48/Hóa chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002508 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC49/Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300002509 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC50/Test chuẩn dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2300002510 |
| Giá từng phần lô | 14,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC51/Test chuẩn âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2300002511 |
| Giá từng phần lô | 14,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC53/Hóa chất xét nghiệm Procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300002512 |
| Giá từng phần lô | 4,102,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.860.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.871.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC54/Xét nghiệm định lượng IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300002513 |
| Giá từng phần lô | 186,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC55/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300002514 |
| Giá từng phần lô | 18,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.053.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC56/Hóa chất xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300002515 |
| Giá từng phần lô | 10,962,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.673.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC57/Hóa chất chuẩn xét nghiệm proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300002516 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC58/Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs |
|
| Mã phần lô | PP2300002517 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC59/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs |
|
| Mã phần lô | PP2300002518 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC60/Hóa chất xét nghiệm TroponinT hs STAT |
|
| Mã phần lô | PP2300002519 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC61/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TroponinT hs STAT |
|
| Mã phần lô | PP2300002520 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC62/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin |
|
| Mã phần lô | PP2300002521 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC63/Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300002522 |
| Giá từng phần lô | 453,146,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.202.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC64/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300002523 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC65/Hóa chất xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300002524 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC66/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300002525 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC67/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PIVKA-II |
|
| Mã phần lô | PP2300002526 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC68/Hóa chất xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002527 |
| Giá từng phần lô | 44,055,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.839.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC69/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002528 |
| Giá từng phần lô | 2,797,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC70/Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300002529 |
| Giá từng phần lô | 477,272,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.817.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.090.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.833333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC71/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300002530 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC72/Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002531 |
| Giá từng phần lô | 183,566,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.496.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC73/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002532 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC74/Hóa chất xét nghiệm CA 12-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300002533 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.398.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC75/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300002534 |
| Giá từng phần lô | 4,195,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.937.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC76/Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002535 |
| Giá từng phần lô | 203,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.773.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.833333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC77/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002536 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC78/Hóa chất xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300002537 |
| Giá từng phần lô | 145,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.981.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC79/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300002538 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC80/Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300002539 |
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC81/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300002540 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC82/Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002541 |
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC83/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002542 |
| Giá từng phần lô | 8,741,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.118.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC84/Hóa chất xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300002543 |
| Giá từng phần lô | 58,741,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.118.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC85/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300002544 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC86/Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300002545 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC87/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300002546 |
| Giá từng phần lô | 30,769,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.538.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC88/Hóa chất xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300002547 |
| Giá từng phần lô | 20,525,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.322.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.367.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC89/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300002548 |
| Giá từng phần lô | 6,273,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.391.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC90/Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300002549 |
| Giá từng phần lô | 76,507,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.296.525,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.555.297,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC91/Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300002550 |
| Giá từng phần lô | 9,324,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.514,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.527.052 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC92/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhóm dấu ấn ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300002551 |
| Giá từng phần lô | 16,476,906 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.538.437,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.533.834,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC93/Hóa chất xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002552 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC94/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002553 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC95/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002554 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC96/Hóa chất xét nghiệm free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300002555 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC97/Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300002556 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC98/Hóa chất xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300002557 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC99/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300002558 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC100/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PAPP-A, free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300002559 |
| Giá từng phần lô | 16,177,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.111.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.324.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC101/Hóa chất xét nghiệm sFlt-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002560 |
| Giá từng phần lô | 84,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC102/Hóa chất chuẩn xét nghiệm sFlt-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002561 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC103/Hóa chất xét nghiệm PlGF |
|
| Mã phần lô | PP2300002562 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC104/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PlGF |
|
| Mã phần lô | PP2300002563 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC105/Hóa chất xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300002564 |
| Giá từng phần lô | 45,314,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.734.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.720.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC106/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300002565 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC107/Hóa chất xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300002566 |
| Giá từng phần lô | 45,314,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.735.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.720.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC108/Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300002567 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC109/Hóa chất xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300002568 |
| Giá từng phần lô | 45,314,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.735.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.720.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC110/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300002569 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC111/Hóa chất xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300002570 |
| Giá từng phần lô | 115,384,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.769.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC112/Hóa chất chuẩn xét nghiệm β-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300002571 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC113/Hóa chất xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300002572 |
| Giá từng phần lô | 22,657,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.367.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.860.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC114/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Testosteron |
|
| Mã phần lô | PP2300002573 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC115/Hóa chất xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300002574 |
| Giá từng phần lô | 56,643,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.919.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.650.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC116/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300002575 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC117/Hóa chất xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300002576 |
| Giá từng phần lô | 94,405,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.083.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC118/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300002577 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC119/Hóa chất xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300002578 |
| Giá từng phần lô | 562,751,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.930.185,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.925.791 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC120/Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300002579 |
| Giá từng phần lô | 17,864,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.521.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.505.437 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC121/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300002580 |
| Giá từng phần lô | 17,865,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.521.591,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.505.579,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC122/Hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300002581 |
| Giá từng phần lô | 104,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.426.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC123/Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300002582 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC124/Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002583 |
| Giá từng phần lô | 171,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC125/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002584 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC126/Hóa chất xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002585 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.589.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC127/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002586 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC128/Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002587 |
| Giá từng phần lô | 323,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.537.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.153.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC129/Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002588 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC130/Hóa chất xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002589 |
| Giá từng phần lô | 282,051,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.435.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC131/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002590 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC132/Hóa chất xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002591 |
| Giá từng phần lô | 21,538,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.769.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.076.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC133/Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002592 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC134/Hóa chất xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300002593 |
| Giá từng phần lô | 47,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.157.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.397.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC135/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300002594 |
| Giá từng phần lô | 2,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.531.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC136/Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300002595 |
| Giá từng phần lô | 307,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.384.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC137/Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300002596 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC138/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm (thyroid,hormon) |
|
| Mã phần lô | PP2300002597 |
| Giá từng phần lô | 5,594,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.916.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC139/Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300002598 |
| Giá từng phần lô | 25,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.948.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC140/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300002599 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC141/Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300002600 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC142/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300002601 |
| Giá từng phần lô | 5,827,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC144/Hóa chất xét nghiệm Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2300002602 |
| Giá từng phần lô | 25,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.948.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC145/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2300002603 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC146/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ThyroAB |
|
| Mã phần lô | PP2300002604 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC147/Hóa chất xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300002605 |
| Giá từng phần lô | 18,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.897.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.689.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC148/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300002606 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC149/Hóa chất Varia kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300002607 |
| Giá từng phần lô | 7,692,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.989.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.384.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC150/Hóa chất xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300002608 |
| Giá từng phần lô | 330,419,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.027.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.293.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC151/Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300002609 |
| Giá từng phần lô | 11,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.158.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC152/Hóa chất xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300002610 |
| Giá từng phần lô | 4,195,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.937.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC153/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300002611 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC154/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300002612 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC155/Hóa chất xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300002613 |
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.853.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC156/Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300002614 |
| Giá từng phần lô | 6,060,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.242.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC157/Hóa chất xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300002615 |
| Giá từng phần lô | 139,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC158/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300002616 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC159/Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300002617 |
| Giá từng phần lô | 377,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.335.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC160/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300002618 |
| Giá từng phần lô | 5,594,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.916.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC161/Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300002619 |
| Giá từng phần lô | 293,706,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.594.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC162/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300002620 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC163/Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300002621 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC164/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300002622 |
| Giá từng phần lô | 1,165,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC165/Hóa chất xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300002623 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC166/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300002624 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC167/Hóa chất xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300002625 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC168/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300002626 |
| Giá từng phần lô | 4,249,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.071.354,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.974.963,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC169/Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002627 |
| Giá từng phần lô | 154,487,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.695.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.140.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC170/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002628 |
| Giá từng phần lô | 6,374,922 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.107.031,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.462.445,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC171/Hóa chất xét nghiệm Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002629 |
| Giá từng phần lô | 30,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.238.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.676.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC172/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002630 |
| Giá từng phần lô | 2,231,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.187.457,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.561.854 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC173/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus, Sirolimus,Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300002631 |
| Giá từng phần lô | 5,799,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.307,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.059.800,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC174/Hóa chất tiền xử lý mẫu Tacrolimus, Sirolimus, Cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300002632 |
| Giá từng phần lô | 5,799,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.307,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.059.800,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC175/Hóa chất xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002633 |
| Giá từng phần lô | 30,967,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.239.392,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.677.302,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC176/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002634 |
| Giá từng phần lô | 5,801,178 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.287.397,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.824,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC177/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300002635 |
| Giá từng phần lô | 4,871,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.959.657,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.410.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC178/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300002636 |
| Giá từng phần lô | 6,293,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.405.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC179/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300002637 |
| Giá từng phần lô | 2,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.602.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC180/Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002638 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC181/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002639 |
| Giá từng phần lô | 2,214,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.163.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.550.115 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC182/Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300002640 |
| Giá từng phần lô | 2,564,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC183/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300002641 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC184/Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300002642 |
| Giá từng phần lô | 547,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 383.118.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC185/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300002643 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC200/Hóa chất xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300002644 |
| Giá từng phần lô | 3,949,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.642.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.764.996,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC201/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300002645 |
| Giá từng phần lô | 1,252,713 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.789.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 876.899,1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC202/Hóa chất xét nghiệm để định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002646 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC203/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002647 |
| Giá từng phần lô | 2,668,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.812.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.868.296,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC204/Hóa chất xét nghiệm để định tính ái lực của CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002648 |
| Giá từng phần lô | 8,489,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.942.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC205/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002649 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC206/Hóa chất để định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002650 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC207/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002651 |
| Giá từng phần lô | 2,668,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.812.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.868.296,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC208/Hóa chất xét nghiệm HSV-1 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002652 |
| Giá từng phần lô | 8,268,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.788.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC209/Hóa chất xét nghiệm HSV-2 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002653 |
| Giá từng phần lô | 8,268,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.788.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC210/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HSV |
|
| Mã phần lô | PP2300002654 |
| Giá từng phần lô | 5,843,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.347.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.090.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC211/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGG |
|
| Mã phần lô | PP2300002655 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.589.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC212/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG |
|
| Mã phần lô | PP2300002656 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC213/Hóa chất xét nghiệm RUBELLA IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300002657 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC214/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300002658 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC215/Hóa chất xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002659 |
| Giá từng phần lô | 5,128,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.589.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC216/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002660 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC217/Hóa chất xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2300002661 |
| Giá từng phần lô | 8,913,713 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.733.875,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.239.599,1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC218/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2300002662 |
| Giá từng phần lô | 8,797,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.158.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC219/Hóa chất xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002663 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC220/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002664 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC221/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300002665 |
| Giá từng phần lô | 9,426,564 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.598.594,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC222/Hóa chất hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002666 |
| Giá từng phần lô | 6,013,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.591.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.209.786 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC223/Hóa chất hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002667 |
| Giá từng phần lô | 29,370,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.559.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC224/Hóa chất hòa loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002668 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.514.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC225/Hóa chất rửa bộ phát hiện máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002669 |
| Giá từng phần lô | 544,754,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.221.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.328.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC226/Hóa chất rửa trước điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300002670 |
| Giá từng phần lô | 266,153,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.219.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.307.506 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC227/Hóa chất tham gia phản ứng trước điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300002671 |
| Giá từng phần lô | 459,440,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.608.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC228/Hóa chất định lượng beta crosslap |
|
| Mã phần lô | PP2300002672 |
| Giá từng phần lô | 5,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.717.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.781.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC229/Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta crosslap |
|
| Mã phần lô | PP2300002673 |
| Giá từng phần lô | 2,328,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.327.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.630.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC230/Hóa chất định lượng IGFBP-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002674 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC231/Hóa chất chuẩn định lượng IGFBP-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002675 |
| Giá từng phần lô | 4,082,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.857.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC232/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tăng trưởng |
|
| Mã phần lô | PP2300002676 |
| Giá từng phần lô | 2,913,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.039.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC233/Hóa chất định lượng SHBG |
|
| Mã phần lô | PP2300002677 |
| Giá từng phần lô | 15,419,566 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.027.951,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.793.696,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC234/Hóa chất chuẩn định lượng SHBG |
|
| Mã phần lô | PP2300002678 |
| Giá từng phần lô | 2,913,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.039.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC235/Hóa chất dung dịch rửa S1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002679 |
| Giá từng phần lô | 646,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC236/Dung dịch hóa chất xét nghiệm S2 |
|
| Mã phần lô | PP2300002680 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC237/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002681 |
| Giá từng phần lô | 2,728,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.898.125,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.910.081,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC238/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300002682 |
| Giá từng phần lô | 2,728,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.898.125,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.910.081,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC239/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002683 |
| Giá từng phần lô | 2,728,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.898.125,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.910.081,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC240/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002684 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC241/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300002685 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC242/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002686 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC243/Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300002687 |
| Giá từng phần lô | 118,881,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.216.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.166666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC244/Hóa chất xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300002688 |
| Giá từng phần lô | 76,223,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.356.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC245/Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300002689 |
| Giá từng phần lô | 208,041,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.202.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.629.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC246/Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300002690 |
| Giá từng phần lô | 68,601,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.001.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.020.931 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC247/Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300002691 |
| Giá từng phần lô | 40,675,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.108.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.473.165 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC248/Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300002692 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC249/Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300002693 |
| Giá từng phần lô | 94,090,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.415.357,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.863.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC250/Hóa chất xét nghiệm Protein trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300002694 |
| Giá từng phần lô | 15,734,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.013.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC251/Hóa chất xét nghiệm Albumintrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300002695 |
| Giá từng phần lô | 24,440,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.915.114,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.108.406 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC252/Hóa chất xét nghiệm bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002696 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.265.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC253/Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300002697 |
| Giá từng phần lô | 34,265,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.985.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC254/Hóa chất xét nghiệm AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2300002698 |
| Giá từng phần lô | 298,461,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.373.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.922.868 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC255/Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300002699 |
| Giá từng phần lô | 298,461,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.373.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.922.868 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC256/Hóa chất xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2300002700 |
| Giá từng phần lô | 7,797,195 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.138.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.458.036,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC257/Hóa chất xét nghiệm Amylasetụy |
|
| Mã phần lô | PP2300002701 |
| Giá từng phần lô | 2,540,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.629.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.778.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC258/Hóa chất xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300002702 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC259/Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300002703 |
| Giá từng phần lô | 36,177,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.681.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.323.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC260/Hóa chất xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300002704 |
| Giá từng phần lô | 45,734,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.334.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.013.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC261/Hóa chất xét nghiệm Amylasetoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002705 |
| Giá từng phần lô | 22,867,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.667.308,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.006.981,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC262/Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300002706 |
| Giá từng phần lô | 4,881,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.973.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.416.779,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC263/Hóa chất xét nghiệm Canxi toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300002707 |
| Giá từng phần lô | 44,298,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.283.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.008.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC264/Hóa chất xét nghiệm Phospho |
|
| Mã phần lô | PP2300002708 |
| Giá từng phần lô | 5,716,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.166.814,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.001.739 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC265/Hóa chất xét nghiệm Magie |
|
| Mã phần lô | PP2300002709 |
| Giá từng phần lô | 8,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.100.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC266/Hóa chất xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300002710 |
| Giá từng phần lô | 42,685,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.978.994,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.879.707,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC267/Hóa chất xét nghiệm Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300002711 |
| Giá từng phần lô | 139,743,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.633.342,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.820.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC268/Hóa chất chuẩn nhiều xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300002712 |
| Giá từng phần lô | 7,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.888.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC269/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002713 |
| Giá từng phần lô | 52,825,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.977.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC270/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300002714 |
| Giá từng phần lô | 52,825,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.977.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC271/Hóa chất dùng để định lượng fructosamine trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300002715 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC272/Hóa chất chuẩn chạy Xét nghiệm Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300002716 |
| Giá từng phần lô | 1,078,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.540.125,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.661,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC273/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300002717 |
| Giá từng phần lô | 1,060,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.515.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.423,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC274/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Fructosamin |
|
| Mã phần lô | PP2300002718 |
| Giá từng phần lô | 1,080,419 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.543.455,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.293,3 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC275/Hóa chất để định lượng khả năng liên kết sắt không bão hòa |
|
| Mã phần lô | PP2300002719 |
| Giá từng phần lô | 1,130,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.051,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.375,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC276/Hóa chất chuẩn xét nghiệm khả năng liên kết sắt không bão hòa |
|
| Mã phần lô | PP2300002720 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC277/Hóa chất xét nghiệm HDL-C, thế hệ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002721 |
| Giá từng phần lô | 213,426,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.894.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.398.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC278/Hóa chất xét nghiệm LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300002722 |
| Giá từng phần lô | 611,887,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.125.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.321.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC279/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300002723 |
| Giá từng phần lô | 5,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC280/Hóa chất xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300002724 |
| Giá từng phần lô | 410,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.333333333333332 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC281/Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300002725 |
| Giá từng phần lô | 3,811,185 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.444.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.667.829,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC282/Hóa chất xét nghiệm NH3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002726 |
| Giá từng phần lô | 34,300,665 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.000.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.010.465,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC283/Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3/ETH/CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300002727 |
| Giá từng phần lô | 15,762,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.517.468,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.033.559,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC284/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức N |
|
| Mã phần lô | PP2300002728 |
| Giá từng phần lô | 24,391,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.845.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.074.108,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC285/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm NH3/ETH/CO2 mức A |
|
| Mã phần lô | PP2300002729 |
| Giá từng phần lô | 24,391,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.845.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.074.108,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC286/Hóa chất xét nghiệm Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300002730 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.858.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC287/Hóa chất chuẩn xét nghiệm Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300002731 |
| Giá từng phần lô | 2,543,121 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.633.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.780.184,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC288/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Homocystein |
|
| Mã phần lô | PP2300002732 |
| Giá từng phần lô | 2,543,121 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.633.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.780.184,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC289/Hóa chất xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300002733 |
| Giá từng phần lô | 5,716,778 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.166.825,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.001.744,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC290/Hóa chất ly giải hồng cầu tự động xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300002734 |
| Giá từng phần lô | 1,016,316 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.451.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.421,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC291/Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300002735 |
| Giá từng phần lô | 4,573,422 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.533.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.201.395,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC292/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300002736 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC293/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300002737 |
| Giá từng phần lô | 4,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.013.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC294/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300002738 |
| Giá từng phần lô | 114,335,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.336.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.034.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC295/Hóa chất chuẩn xét nghiệm nhóm protein |
|
| Mã phần lô | PP2300002739 |
| Giá từng phần lô | 13,053,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.137.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC296/Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300002740 |
| Giá từng phần lô | 8,006,982 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.438.545,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.604.887,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC297/Hóa chất xét nghiệm albumin niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300002741 |
| Giá từng phần lô | 27,948,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.926.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.564.083 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC298/Hóa chất chuẩn định các phương pháp định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300002742 |
| Giá từng phần lô | 7,818,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.168.822,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.472.723,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC299/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bình thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300002743 |
| Giá từng phần lô | 15,072,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.531.782,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.550.573,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC300/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm mức bất thường nhóm protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300002744 |
| Giá từng phần lô | 15,072,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.531.782,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.550.573,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC301/Hóa chất xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300002745 |
| Giá từng phần lô | 91,468,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.669.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.027.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC302/Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300002746 |
| Giá từng phần lô | 15,990,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.843.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.193.462 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC303/Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300002747 |
| Giá từng phần lô | 16,776,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.966.014,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.743.347 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC304/Hóa chất xét nghiệm IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300002748 |
| Giá từng phần lô | 71,468,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.097.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.027.922 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC305/Hóa chất xét nghiệm IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300002749 |
| Giá từng phần lô | 71,468,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.097.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.027.922 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC306/Hóa chất xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300002750 |
| Giá từng phần lô | 71,468,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.097.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.027.922 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC307/Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300002751 |
| Giá từng phần lô | 309,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.964.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC308/Hóa chất để định lượng bổ thể C3 trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300002752 |
| Giá từng phần lô | 22,359,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.941.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.651.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC309/Hóa chất để định lượng bổ thể C4 trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300002753 |
| Giá từng phần lô | 22,359,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.941.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.651.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC310/Hóa chất định lượng transferrin trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300002754 |
| Giá từng phần lô | 1,905,593 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.275,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.333.915,1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC311/Hóa chất xét nghiệm Ferritin sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300002755 |
| Giá từng phần lô | 10,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC314/Hóa chất xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300002756 |
| Giá từng phần lô | 47,639,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.056.885,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.347.874 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC315/Hóa chất định lượng đồng trong huyết thanh/ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300002757 |
| Giá từng phần lô | 20,326,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.037.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.228.424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC316/Hóa chất chuẩn chạy xét nghiệm Prealbumin, Đồng, Aslo |
|
| Mã phần lô | PP2300002758 |
| Giá từng phần lô | 5,086,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.266.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.560.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC317/Hóa chất xét nghiệm beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300002759 |
| Giá từng phần lô | 102,622,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.603.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.835.592,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC318/Hóa chất chuẩn xét nghiệm beta 2Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300002760 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC319/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300002761 |
| Giá từng phần lô | 10,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.897.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.299.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC322/Hóa chất xét nghiệm để định lượng vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300002762 |
| Giá từng phần lô | 8,857,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.200.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC330/Hóa chất kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300002763 |
| Giá từng phần lô | 7,904,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.533.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC331/Hóa chất xét nghiệm để định lượng amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300002764 |
| Giá từng phần lô | 16,605,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.722.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.623.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC338/Hóa chất để định lượng acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2300002765 |
| Giá từng phần lô | 41,853,108 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.790.154,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.297.175,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC339/Hóa chất chuẩn để định lượng acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2300002766 |
| Giá từng phần lô | 7,469,922 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.671.317,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.228.945,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC343/Hóa chất xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300002767 |
| Giá từng phần lô | 122,377,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.664.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC344/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính cannabinoids |
|
| Mã phần lô | PP2300002768 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC345/Hóa chất xét nghiệm benzoylecgonine,chất chuyển hóa chính của cocaine |
|
| Mã phần lô | PP2300002769 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC346/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính amphetamine và methamphetamine |
|
| Mã phần lô | PP2300002770 |
| Giá từng phần lô | 15,200,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.715.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC347/Hóa chất xét nghiệm để phát hiện định tính và bán định lượng morphine và các chất chuyển hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300002771 |
| Giá từng phần lô | 29,370,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.559.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC349/Hóa chất để định tính và bán định lượng benzodiazepine |
|
| Mã phần lô | PP2300002772 |
| Giá từng phần lô | 29,370,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.559.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC353/Hóa chất chuẩn các xét nghiệm về lạm dụng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300002773 |
| Giá từng phần lô | 7,622,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.889.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.659 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC354/Hóa chất chuẩn các xét nghiệm về lạm dụng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300002774 |
| Giá từng phần lô | 7,622,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.889.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.659 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC355/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300002775 |
| Giá từng phần lô | 7,622,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.889.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.659 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC356/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300002776 |
| Giá từng phần lô | 7,850,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.215.657,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.495.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC357/Hóa chất kiểm tra xét nghiệm về lạm dụng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300002777 |
| Giá từng phần lô | 6,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.895.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC360/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300002778 |
| Giá từng phần lô | 129,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.307.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.310.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC361/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300002779 |
| Giá từng phần lô | 253,496,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.447.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC362/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300002780 |
| Giá từng phần lô | 62,237,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.911.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.566.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC363/Hóa chất chuẩn thấp cho xét nghiệm điện giải ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300002781 |
| Giá từng phần lô | 6,526,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.568.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC364/Hóa chất chuẩn cao cho xét nghiệm điện giải ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300002782 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.986.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC365/Dung dịch bảo dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2300002783 |
| Giá từng phần lô | 14,023,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.033.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.816.307,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC366/Hóa chất rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300002784 |
| Giá từng phần lô | 8,152,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.646.671,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.706.869 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC367/Hóa chất hòa loãng xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300002785 |
| Giá từng phần lô | 43,706,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.594.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC368/Hóa chất chuẩn nội xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300002786 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.951.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC369/Hóa chất tham chiếu xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300002787 |
| Giá từng phần lô | 8,158,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.710.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC370/Hóa chất hòa loãng mẫu NaCl 9 % |
|
| Mã phần lô | PP2300002788 |
| Giá từng phần lô | 1,142,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.631.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.533 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC371/Hóa chất rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002789 |
| Giá từng phần lô | 30,419,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.456.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.293.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC372/Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300002790 |
| Giá từng phần lô | 202,797 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.957,9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC373/Hóa chất rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002791 |
| Giá từng phần lô | 199,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.514.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC374/Hóa chất rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002792 |
| Giá từng phần lô | 4,167,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.954.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.917.479,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC375/Hóa chất rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002793 |
| Giá từng phần lô | 3,643,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.205.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC376/Hóa chất rửa có tính acid cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002794 |
| Giá từng phần lô | 13,379,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.114.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.365.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC377/Hóa chất thêm vào nước buồng ủ giảm sức căng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300002795 |
| Giá từng phần lô | 32,622,345 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.603.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.835.641,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC378/Dung dịch rửa cho kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002796 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC379/Hóa chất xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300002797 |
| Giá từng phần lô | 134,265,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.985.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.6666666666666665 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC380/Dung dịch bảo dưỡng khử proteine |
|
| Mã phần lô | PP2300002798 |
| Giá từng phần lô | 5,607,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.924.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC381/Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-Peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300002799 |
| Giá từng phần lô | 8,391,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC382/Hóa chất kiểm tra chất lượng nhiều xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300002800 |
| Giá từng phần lô | 18,265,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.093.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.786.001,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC384/Hóa chất đo tải lượng virus HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300002801 |
| Giá từng phần lô | 1,757,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.511.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.230.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC385/Hóa chất đo tải lượng virus HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300002802 |
| Giá từng phần lô | 181,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC386/Hóa chất đo tải lượng virus HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300002803 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC387/Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300002804 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC388/Bộ hóa chất chuẩn bị mẫu để phát hiện vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300002805 |
| Giá từng phần lô | 11,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.011.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC389/Bộ hóa chất định tính vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300002806 |
| Giá từng phần lô | 84,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC390/Dung dịch chuẩn bị mẫu trên hệ thống máy sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300002807 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC391/Dung dịch chuẩn bị mẫu trên hệ thống máy sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300002808 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC392/Bộ chứng cho xét nghiệm định lượng HBV/HCV/HIV-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300002809 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC393/Dung dịch rửa để chuẩn bị mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300002810 |
| Giá từng phần lô | 10,256,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.179.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC394/Bộ kit định lượng HBV DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300002811 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC395/Bộ kit định lượng HIV RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300002812 |
| Giá từng phần lô | 48,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC396/Dung dịch phá mẫu vi khuẩn sử dụng để tách chiết acid nucleic |
|
| Mã phần lô | PP2300002813 |
| Giá từng phần lô | 1,352,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 946.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC397/Kit tách chiết DNA,RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300002814 |
| Giá từng phần lô | 13,307,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.011.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.315.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC398/Kit tách chiết RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300002815 |
| Giá từng phần lô | 14,491,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC399/Môi trường nuôi cấy phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002816 |
| Giá từng phần lô | 274,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.914.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC400/Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người (HSA) |
|
| Mã phần lô | PP2300002817 |
| Giá từng phần lô | 268,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.931.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.126.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC401/Môi trường phân loại tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300002818 |
| Giá từng phần lô | 42,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC402/Môi trường thụ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300002819 |
| Giá từng phần lô | 301,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC403/Môi trường cô lập và cố định tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300002820 |
| Giá từng phần lô | 94,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC404/Môi trường chọn lọc tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300002821 |
| Giá từng phần lô | 82,130,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.329.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.491.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC405/Môi trường làm sạch cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300002822 |
| Giá từng phần lô | 78,952,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.789.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.266.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC406/Môi trường chuẩn bị tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300002823 |
| Giá từng phần lô | 45,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.371.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.166666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC407/Môi trường chứa Hyaluronidase |
|
| Mã phần lô | PP2300002824 |
| Giá từng phần lô | 54,357,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.653.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.050.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC408/Môi trường sinh thiết phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002825 |
| Giá từng phần lô | 20,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.660.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC410/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 3-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300002826 |
| Giá từng phần lô | 17,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.397.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC412/Dung dịch Albuminhuyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2300002827 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC414/Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300002828 |
| Giá từng phần lô | 280,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.525.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.257.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC415/Môi trường chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002829 |
| Giá từng phần lô | 278,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.357.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC416/Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng |
|
| Mã phần lô | PP2300002830 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC418/Môi trường thao tác trứng chứa HSA |
|
| Mã phần lô | PP2300002831 |
| Giá từng phần lô | 51,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.912.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC419/Môi trường đông lạnh tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300002832 |
| Giá từng phần lô | 35,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.128.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC420/Môi trường nuôi cấy phôi ngày 1-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300002833 |
| Giá từng phần lô | 17,193,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.561.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.035.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC421/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300002834 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC422/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300002835 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC423/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300002836 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC424/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300002837 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC425/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300002838 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC426/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300002839 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC427/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300002840 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC428/Bộ kit real-time PCR phát hiện đồng thời SARS-CoV2/Flu A/Flu B/RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300002841 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC429/Bộ kit real-time PCR phát hiện SARS-CoV-2 và biến thể |
|
| Mã phần lô | PP2300002842 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.3333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC430/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2300002843 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC431/Bộ kit real-time PCR phát hiện đa tác nhân gây bệnh lây truyền qua đường tình dục |
|
| Mã phần lô | PP2300002844 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC432/Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300002845 |
| Giá từng phần lô | 655,069,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.548.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC433/Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300002846 |
| Giá từng phần lô | 297,759,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.431.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.666666666666668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC434/Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria-Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300002847 |
| Giá từng phần lô | 5,955,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.507.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.168.773 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC436/Thẻ định danh cho Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300002848 |
| Giá từng phần lô | 71,464,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.092.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.025.276 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC437/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300002849 |
| Giá từng phần lô | 655,069,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 935.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.548.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.666666666666664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC438/Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300002850 |
| Giá từng phần lô | 282,871,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.101.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.009.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.833333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC439/Thẻ kháng sinh đồ cho Liên cầu khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002851 |
| Giá từng phần lô | 14,887,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.268.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.421.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC440/Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300002852 |
| Giá từng phần lô | 71,462,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.088.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.023.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC441/Nước muối pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002853 |
| Giá từng phần lô | 11,325,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.179.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.927.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC444/Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300002854 |
| Giá từng phần lô | 10,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.699.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC458/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Benzylpenicillin nồng độ 0,002 - 32μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002855 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC459/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Clindamycin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002856 |
| Giá từng phần lô | 3,439,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.913.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.407.713 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC460/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Cefoxitin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002857 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC461/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Imipenem nồng độ 0,002 - 32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002858 |
| Giá từng phần lô | 3,362,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.804.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.354.058 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC462/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Colistin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002859 |
| Giá từng phần lô | 84,218,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.952.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC463/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Vancomycin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002860 |
| Giá từng phần lô | 3,540,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC464/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Metronidazole nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002861 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC465/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Meropenem nồng độ 0,002 -32μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002862 |
| Giá từng phần lô | 3,621,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.173.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.535.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC466/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Fosfomycin nồng độ 0,064 -1024 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002863 |
| Giá từng phần lô | 4,332,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.189.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.032.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC467/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ciprofloxacin nồng độ 0,002 -32 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002864 |
| Giá từng phần lô | 3,372,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.360.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC468/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Amikacin nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002865 |
| Giá từng phần lô | 4,573,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.201.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC469/Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu của Ceftriaxone nồng độ 0,016-256 μg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300002866 |
| Giá từng phần lô | 3,568,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.097.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.497.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC472/Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002867 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC473/Khẳng định sinh ESBL ở vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002868 |
| Giá từng phần lô | 1,589,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.112.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC474/Hoá chất dùng để làm phản ứng oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300002869 |
| Giá từng phần lô | 6,003,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.202.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC475/Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300002870 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC476/Test nhanh chẩn đoán AMP (Amphetamine) |
|
| Mã phần lô | PP2300002871 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.333333333333336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC477/Môi trường rửa noãn |
|
| Mã phần lô | PP2300002872 |
| Giá từng phần lô | 30,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.228.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC478/Môi trường tách noãn |
|
| Mã phần lô | PP2300002873 |
| Giá từng phần lô | 14,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC479/Môi trường chọc hút noãn |
|
| Mã phần lô | PP2300002874 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC480/Môi trường dầu phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300002875 |
| Giá từng phần lô | 38,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.214.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC481/Môi trường nuôi cấy phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300002876 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC482/Môi trường hoạt hóa noãn |
|
| Mã phần lô | PP2300002877 |
| Giá từng phần lô | 66,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.678.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC486/Dung dịch khử khuẩn. nấm dùng cho Tủ cấy CO2 trong phòng IVF |
|
| Mã phần lô | PP2300002878 |
| Giá từng phần lô | 11,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.564.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.116.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC487/Môi trường ICSI |
|
| Mã phần lô | PP2300002879 |
| Giá từng phần lô | 4,161,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.944.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.912.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC488/Dung dịch thuốc nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300002880 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3333333333333335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC489/Dung dịch Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300002881 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC490/Dung dịch nhuộm EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2300002882 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC491/Dung dịch nhuộm OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2300002883 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC492/Keo dán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300002884 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC493/Gel cắt lạnh bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300002885 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.314.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC494/Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300002886 |
| Giá từng phần lô | 12,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.171.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC496/Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2300002887 |
| Giá từng phần lô | 15,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6666666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC497/Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300002888 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC498/Hóa chất nhuộm huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300002889 |
| Giá từng phần lô | 5,305,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.579.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.713.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC499/Đầu dò phát hiện khuếch đại/mất đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300002890 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC500/Đầu dò phát hiện mất đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300002891 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC501/Đầu dò phát hiện mất đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300002892 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC502/Đầu dò phát hiện mất đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300002893 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC503/Đầu dò phát hiện mất đoạn/đếm |
|
| Mã phần lô | PP2300002894 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC504/Đầu dò phát hiện mất đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300002895 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC505/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặpđoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300002896 |
| Giá từng phần lô | 87,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC506/Đầu dò phát hiện sự chuyển đoạn/lặpđoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300002897 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC507/Hóa chất tiền xử lý mẫu mô dùng cho xét nghiệm FISH |
|
| Mã phần lô | PP2300002898 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC508/Đầu dò bất thường NST giới tính |
|
| Mã phần lô | PP2300002899 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC509/Chai cấy máu hiếu khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300002900 |
| Giá từng phần lô | 770,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.6666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC510/Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300002901 |
| Giá từng phần lô | 769,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.099.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.990.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166.6666666666667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC511/Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300002902 |
| Giá từng phần lô | 263,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.796.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC512/Hóa chất tiền xử lý mẫu HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300002903 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC513/Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm xác định genotype |
|
| Mã phần lô | PP2300002904 |
| Giá từng phần lô | 61,726,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.180.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.208.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8333333333333334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC514/Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300002905 |
| Giá từng phần lô | 11,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.217.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3333333333333333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC515/Dịch bao |
|
| Mã phần lô | PP2300002906 |
| Giá từng phần lô | 7,013,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.019.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.909.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC516/Kit xét nghiệm HLA B27 |
|
| Mã phần lô | PP2300002907 |
| Giá từng phần lô | 34,656,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.509.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.259.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC517/Chất ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300002908 |
| Giá từng phần lô | 52,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.603.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC518/Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002909 |
| Giá từng phần lô | 11,387,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.267.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.971.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC519/Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300002910 |
| Giá từng phần lô | 14,329,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.470.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.030.545 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC520/Kháng thể CD59 |
|
| Mã phần lô | PP2300002911 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC521/Kháng thể CD55 |
|
| Mã phần lô | PP2300002912 |
| Giá từng phần lô | 48,160,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.800.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.712.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC522/Kit đếm tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300002913 |
| Giá từng phần lô | 29,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.396.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC523/Kháng thể CD41 |
|
| Mã phần lô | PP2300002914 |
| Giá từng phần lô | 5,729,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.185.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.010.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC524/Kháng thể CD61 |
|
| Mã phần lô | PP2300002915 |
| Giá từng phần lô | 5,729,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.185.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.010.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC525/Hóa chất nhuộm nội bào |
|
| Mã phần lô | PP2300002916 |
| Giá từng phần lô | 10,196,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.566.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.137.585 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC526/Kháng thể CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300002917 |
| Giá từng phần lô | 20,018,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.012.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC527/Kháng thể CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300002918 |
| Giá từng phần lô | 15,307,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.868.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.715.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC528/Kháng thể CD64 |
|
| Mã phần lô | PP2300002919 |
| Giá từng phần lô | 4,424,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC529/Kháng thể CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2300002920 |
| Giá từng phần lô | 11,761,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.801.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC530/Kháng thể Anti-Myeloroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300002921 |
| Giá từng phần lô | 11,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.011.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC531/Kháng thể CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300002922 |
| Giá từng phần lô | 11,761,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.801.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC532/Kháng thể CD33 |
|
| Mã phần lô | PP2300002923 |
| Giá từng phần lô | 11,761,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.801.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC533/Kháng thể CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300002924 |
| Giá từng phần lô | 11,357,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.225.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.950.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC534/Kháng thể CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300002925 |
| Giá từng phần lô | 14,533,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.761.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.173.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC535/Kháng thể CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300002926 |
| Giá từng phần lô | 14,961,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.373.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.473.015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC536/Kháng thể CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300002927 |
| Giá từng phần lô | 14,159,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.911.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC537/Kháng thể CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2300002928 |
| Giá từng phần lô | 16,657,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.796.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.660.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC538/Kháng thể CD13 |
|
| Mã phần lô | PP2300002929 |
| Giá từng phần lô | 19,440,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.771.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC539/Kháng thể CD19 |
|
| Mã phần lô | PP2300002930 |
| Giá từng phần lô | 17,427,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.897.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.199.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC540/Kháng thể CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300002931 |
| Giá từng phần lô | 21,592,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.846.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.114.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC541/Kháng thể CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300002932 |
| Giá từng phần lô | 16,554,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.649.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.588.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
HC542/Kháng thể CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2300002933 |
| Giá từng phần lô | 4,469,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.385.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.128.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16666666666666666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung ứng trong 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian giao hàng chậm nhất là trong vòng 5 ngày sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại) và 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu qua điện thoại với trường hợp cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi