Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng khí y tế, hóa chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện HNĐK Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300043090-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung ứng các mặt hàng khí y tế, hóa chất, vật tư không thuộc Thông tư số 04/2017/TT-BYT tại Bệnh viện HNĐK Nghệ An, trong đó, mỗi mặt hàng là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2300024746
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh do Qũy bảo hiểm y tế chi trả hoặc từ người bệnh chi trả và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 14,137,969,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141.379.694 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300051166 - Ambu bóp bóng người lớn/VT1 10,000,000 14.285.715 7.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
2 PP2300051167 - Ambu bóp bóng người lớn/VT2 1,680,000 2.400.000 1.176.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
3 PP2300051168 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật/VT3 756,000 1.080.000 529.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
4 PP2300051169 - Bao cao su/VT10 5,250,000 7.500.000 3.675.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
5 PP2300051170 - Bao cao su/VT11 700,000 1.000.000 490.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
6 PP2300051171 - Bộ đặt nội khí quản/VT12 35,100,000 50.142.858 24.570.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
7 PP2300051172 - Bộ đặt nội khí quản/VT13 137,088,000 195.840.000 95.961.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
8 PP2300051173 - Bộ săng áo/VT23 638,400,000 912.000.000 446.880.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
9 PP2300051174 - Bộ săng áo/VT24 226,800,000 324.000.000 158.760.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
10 PP2300051175 - Bóng đèn đặt nội khí quản/VT44 2,240,000 3.200.000 1.568.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
11 PP2300051176 - Chèn lưỡi nhựa/VT54 21,500,000 30.714.286 15.050.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
12 PP2300051177 - Chèn lưỡi nhựa/VT55 3,276,000 4.680.000 2.293.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
13 PP2300051178 - Chỉ thị hóa học đa thông số/VT99 1,560,000 2.228.572 1.092.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
14 PP2300051179 - Dụng cụ định vị miếng thoát vị/VT141 62,399,988 89.142.840 43.679.992 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
15 PP2300051180 - Giấy điện tim/VT174 24,700,000 35.285.715 17.290.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
16 PP2300051181 - Giấy điện tim/VT177 111,760,000 159.657.143 78.232.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
17 PP2300051182 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu/VT178 315,000 450.000 220.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
18 PP2300051183 - Giấy siêu âm/VT179 176,400,000 252.000.000 123.480.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
19 PP2300051184 - Huyết áp đồng hồ/VT180 138,880,000 198.400.000 97.216.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
20 PP2300051185 - Khẩu trang y tế/VT182 51,000,000 72.857.143 35.700.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
21 PP2300051186 - Khẩu trang y tế/VT183 45,000,000 64.285.715 31.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
22 PP2300051187 - Khẩu trang y tế/VT184 9,600,000 13.714.286 6.720.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
23 PP2300051188 - Lam kính mài/VT208 18,952,500 27.075.000 13.266.750 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
24 PP2300051189 - Lam kính mài/VT209 14,905,000 21.292.858 10.433.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
25 PP2300051190 - Lọc đo chức năng hô hấp/VT213 7,174,020 10.248.600 5.021.814 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
26 PP2300051191 - Mũ phẫu thuật vô trùng/VT230 25,641,000 36.630.000 17.948.700 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
27 PP2300051192 - Ống nghe 2 dây/VT234 10,440,000 14.914.286 7.308.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
28 PP2300051193 - Ống nghe kiểm tra huyết áp/VT235 23,352,000 33.360.000 16.346.400 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
29 PP2300051194 - Que test đường huyết/VT273 259,000,000 370.000.000 181.300.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
30 PP2300051195 - Que test đường huyết/VT274 450,000,000 642.857.143 315.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
31 PP2300051196 - Que test đường huyết/VT275 1,225,000,000 1.750.000.000 857.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
32 PP2300051197 - Túi đựng dịch thải/VT328 4,700,000 6.714.286 3.290.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
33 PP2300051198 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ/VT329 540,000,000 771.428.572 378.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
34 PP2300051199 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt/VT330 179,999,820 257.142.600 125.999.874 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
35 PP2300051200 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt/VT331 125,000,000 178.571.429 87.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
36 PP2300051201 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt/VT332 125,000,000 178.571.429 87.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
37 PP2300051202 - Hóa chất định danh nhóm máu Anti - A/HC4 53,200,000 76.000.000 37.240.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
38 PP2300051203 - Hóa chất định danh nhóm máu Anti - AB/HC5 53,200,000 76.000.000 37.240.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
39 PP2300051204 - Hóa chất định danh nhóm máu Anti - B/HC6 53,200,000 76.000.000 37.240.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
40 PP2300051205 - Hóa chất định danh nhóm máu Anti - D/HC7 33,000,000 47.142.858 23.100.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
41 PP2300051206 - Băng đựng hóa chất/HC16 222,271,560 317.530.800 155.590.092 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
42 PP2300051207 - Barisulfat/HC17 10,000,000 14.285.715 7.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
43 PP2300051208 - Bộ thuốc nhuộm Gram/HC50 4,500,000 6.428.572 3.150.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
44 PP2300051209 - CO2 y tế/HC21 30,000,000 42.857.143 21.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
45 PP2300051210 - Cồn tuyệt đối/HC23 24,000,000 34.285.715 16.800.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
46 PP2300051211 - Hóa chất định tính phát hiện kháng thể TB Lao IgG/IgM/HC112 49,950,000 71.357.143 34.965.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
47 PP2300051212 - Formaldehyde/HC34 17,100,000 24.428.572 11.970.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
48 PP2300051213 - Gel siêu âm/HC35 9,600,000 13.714.286 6.720.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
49 PP2300051214 - Gel siêu âm/HC36 32,400,000 46.285.715 22.680.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
50 PP2300051215 - Giêm sa mẹ/HC38 6,600,000 9.428.572 4.620.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
51 PP2300051216 - Hóa chất phát hiện indole/HC46 1,797,600 2.568.000 1.258.320 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
52 PP2300051217 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn/HC45 59,000,000 84.285.715 41.300.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
53 PP2300051218 - Khoanh giấy tẩm ethylhydrocuprein hydrochloride/HC78 1,178,000 1.682.858 824.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
54 PP2300051219 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc/HC53 129,360,000 184.800.000 90.552.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
55 PP2300051220 - Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm/HC54 9,240,000 13.200.000 6.468.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
56 PP2300051221 - Môi trường phân lập nấm men và nấm mốc/HC92 3,220,000 4.600.000 2.254.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
57 PP2300051222 - Môi trường phát hiện, phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae/HC52 175,560,000 250.800.000 122.892.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
58 PP2300051223 - Ni tơ lỏng/HC55 143,000,000 204.285.715 100.100.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
59 PP2300051224 - Nước cất 2 lần/HC56 288,827,000 412.610.000 202.178.900 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
60 PP2300051225 - Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2/HC59 17,940,000 25.628.572 12.558.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
61 PP2300051226 - Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2/HC67 84,500,000 120.714.286 59.150.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
62 PP2300051227 - Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2, nắp cao su/HC66 450,800,000 644.000.000 315.560.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
63 PP2300051228 - Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2, nắp cao su/HC70 43,800,000 62.571.429 30.660.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
64 PP2300051229 - Ống chứa máu kháng đông Heparin/HC60 69,300,000 99.000.000 48.510.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
65 PP2300051230 - Ống chứa máu kháng đông Heparin/HC69 327,600,000 468.000.000 229.320.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
66 PP2300051231 - Ống chứa máu kháng đông Natri Citrate 3,8%/HC61 35,760,000 51.085.715 25.032.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
67 PP2300051232 - Ống chứa máu kháng đông Natri Citrate 3,8%/HC71 194,323,200 277.604.572 136.026.240 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
68 PP2300051233 - Ống nghiệm chân không EDTA -K2/HC62 4,776,000 6.822.858 3.343.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
69 PP2300051234 - Ống nghiệm chân không EDTA -K2/HC65 3,024,000 4.320.000 2.116.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
70 PP2300051235 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin/HC63 20,160,000 28.800.000 14.112.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
71 PP2300051236 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin/HC68 6,480,000 9.257.143 4.536.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
72 PP2300051237 - Ống nghiệm chân không Natri Citrate 3,2%/HC64 13,200,000 18.857.143 9.240.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
73 PP2300051238 - Ống nghiệm chân không Serum/HC72 22,680,000 32.400.000 15.876.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
74 PP2300051239 - Oxy y tế 10 lít/HC79 220,000,000 314.285.715 154.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
75 PP2300051240 - Oxy y tế 40 lít/HC80 180,000,000 257.142.858 126.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
76 PP2300051241 - Panel Hồng cầu/HC81 12,060,000 17.228.572 8.442.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
77 PP2300051242 - Parafin hạt tinh thiết/HC82 52,500,000 75.000.000 36.750.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
78 PP2300051243 - Parafin rắn/HC83 5,900,000 8.428.572 4.130.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
79 PP2300051244 - Que thử nồng độ Acid Peracetic/HC84 4,620,000 6.600.000 3.234.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
80 PP2300051245 - Que thử nồng độ Clorine/HC85 7,443,900 10.634.143 5.210.730 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
81 PP2300051246 - Que thử tồn dư Peroxide/HC87 450,000 642.858 315.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
82 PP2300051247 - Test chẩn đoán giang mai/HC91 17,700,000 25.285.715 12.390.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
83 PP2300051248 - Test chẩn đoán kháng thể kháng liên cầu khuẩn/HC15 1,188,000 1.697.143 831.600 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
84 PP2300051249 - Test nhanh chẩn đoán Anti HBsAg/HC94 36,000,000 51.428.572 25.200.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
85 PP2300051250 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia/HC57 21,000,000 30.000.000 14.700.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
86 PP2300051251 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia/HC95 77,400,000 110.571.429 54.180.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
87 PP2300051252 - Test nhanh chẩn đoán cúm A,B/HC101 280,297,500 400.425.000 196.208.250 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
88 PP2300051253 - Test nhanh chẩn đoán giang mai/HC104 157,920,000 225.600.000 110.544.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
89 PP2300051254 - Test định tính phát hiện kháng thể kháng giang mai (IgM, IgG, IgA)/HC76 29,925,000 42.750.000 20.947.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
90 PP2300051255 - Hóa chất định tính phát hiện IgG kháng H.Pylori/HC74 92,000,000 131.428.572 64.400.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
91 PP2300051256 - Test nhanh chẩn đoán HIV/HC107 85,000,000 121.428.572 59.500.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
92 PP2300051257 - Test nhanh chẩn đoán HIV/HC9 288,000,000 411.428.572 201.600.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
93 PP2300051258 - Test nhanh chẩn đoán HIV/HC100 1,255,800,000 1.794.000.000 879.060.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
94 PP2300051259 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Malaria/HC102 23,992,500 34.275.000 16.794.750 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
95 PP2300051260 - Test nhanh chẩn đoán Maijuana (Cần Sa)/HC89 5,166,000 7.380.000 3.616.200 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
96 PP2300051261 - Test nhanh chẩn đoán Methamphetamin/HC90 7,680,000 10.971.429 5.376.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
97 PP2300051262 - Test nhanh chẩn đoán morphin, opiate và các chất chuyển hóa/HC88 14,994,000 21.420.000 10.495.800 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
98 PP2300051263 - Test nhanh chẩn đoán Rotavirus/HC11 7,848,750 11.212.500 5.494.125 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
99 PP2300051264 - Test nhanh chẩn đoán sốt rét Malaria/HC10 88,200,000 126.000.000 61.740.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
100 PP2300051265 - Hóa chất định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue/HC96 63,420,000 90.600.000 44.394.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
101 PP2300051266 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết/HC58 17,955,000 25.650.000 12.568.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
102 PP2300051267 - Hóa chất định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue/HC73 40,000,000 57.142.858 28.000.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
103 PP2300051268 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết/HC8 62,000,000 88.571.429 43.400.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
104 PP2300051269 - Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp/HC103 107,457,000 153.510.000 75.219.900 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
105 PP2300051270 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A/HC111 93,420,000 133.457.143 65.394.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
106 PP2300051271 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A/HC39 85,050,000 121.500.000 59.535.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
107 PP2300051272 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBeAg)/HC97 64,800,000 92.571.429 45.360.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
108 PP2300051273 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)/HC40 992,250 1.417.500 694.575 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
109 PP2300051274 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)/HC98 829,500,000 1.185.000.000 580.650.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
110 PP2300051275 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C/HC99 628,320,000 897.600.000 439.824.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
111 PP2300051276 - Hóa chất định tính phát hiện kháng thể kháng HEV/HC75 77,737,500 111.053.572 54.416.250 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
112 PP2300051277 - Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc (chocolate)/HC48 252,000,000 360.000.000 176.400.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
113 PP2300051278 - Thạch máu/HC51 661,500,000 945.000.000 463.050.000 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
114 PP2300051279 - Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)/HC49 762,615,000 1.089.450.000 533.830.500 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Ambu bóp bóng người lớn/VT1
Mã phần lô PP2300051166
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ambu bóp bóng người lớn/VT2
Mã phần lô PP2300051167
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bàn chải rửa tay phẫu thuật/VT3
Mã phần lô PP2300051168
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bao cao su/VT10
Mã phần lô PP2300051169
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bao cao su/VT11
Mã phần lô PP2300051170
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ đặt nội khí quản/VT12
Mã phần lô PP2300051171
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ đặt nội khí quản/VT13
Mã phần lô PP2300051172
Giá từng phần lô 137,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.961.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ săng áo/VT23
Mã phần lô PP2300051173
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ săng áo/VT24
Mã phần lô PP2300051174
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bóng đèn đặt nội khí quản/VT44
Mã phần lô PP2300051175
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chèn lưỡi nhựa/VT54
Mã phần lô PP2300051176
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chèn lưỡi nhựa/VT55
Mã phần lô PP2300051177
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Chỉ thị hóa học đa thông số/VT99
Mã phần lô PP2300051178
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Dụng cụ định vị miếng thoát vị/VT141
Mã phần lô PP2300051179
Giá từng phần lô 62,399,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.142.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.679.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy điện tim/VT174
Mã phần lô PP2300051180
Giá từng phần lô 24,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy điện tim/VT177
Mã phần lô PP2300051181
Giá từng phần lô 111,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu/VT178
Mã phần lô PP2300051182
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giấy siêu âm/VT179
Mã phần lô PP2300051183
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Huyết áp đồng hồ/VT180
Mã phần lô PP2300051184
Giá từng phần lô 138,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khẩu trang y tế/VT182
Mã phần lô PP2300051185
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khẩu trang y tế/VT183
Mã phần lô PP2300051186
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khẩu trang y tế/VT184
Mã phần lô PP2300051187
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lam kính mài/VT208
Mã phần lô PP2300051188
Giá từng phần lô 18,952,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.266.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lam kính mài/VT209
Mã phần lô PP2300051189
Giá từng phần lô 14,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.292.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.433.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Lọc đo chức năng hô hấp/VT213
Mã phần lô PP2300051190
Giá từng phần lô 7,174,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.248.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.021.814
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Mũ phẫu thuật vô trùng/VT230
Mã phần lô PP2300051191
Giá từng phần lô 25,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.948.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghe 2 dây/VT234
Mã phần lô PP2300051192
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghe kiểm tra huyết áp/VT235
Mã phần lô PP2300051193
Giá từng phần lô 23,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.346.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que test đường huyết/VT273
Mã phần lô PP2300051194
Giá từng phần lô 259,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que test đường huyết/VT274
Mã phần lô PP2300051195
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que test đường huyết/VT275
Mã phần lô PP2300051196
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Túi đựng dịch thải/VT328
Mã phần lô PP2300051197
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ/VT329
Mã phần lô PP2300051198
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt/VT330
Mã phần lô PP2300051199
Giá từng phần lô 179,999,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.999.874
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt/VT331
Mã phần lô PP2300051200
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt/VT332
Mã phần lô PP2300051201
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định danh nhóm máu Anti - A/HC4
Mã phần lô PP2300051202
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định danh nhóm máu Anti - AB/HC5
Mã phần lô PP2300051203
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định danh nhóm máu Anti - B/HC6
Mã phần lô PP2300051204
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định danh nhóm máu Anti - D/HC7
Mã phần lô PP2300051205
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Băng đựng hóa chất/HC16
Mã phần lô PP2300051206
Giá từng phần lô 222,271,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.530.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.590.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Barisulfat/HC17
Mã phần lô PP2300051207
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bộ thuốc nhuộm Gram/HC50
Mã phần lô PP2300051208
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
CO2 y tế/HC21
Mã phần lô PP2300051209
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Cồn tuyệt đối/HC23
Mã phần lô PP2300051210
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định tính phát hiện kháng thể TB Lao IgG/IgM/HC112
Mã phần lô PP2300051211
Giá từng phần lô 49,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Formaldehyde/HC34
Mã phần lô PP2300051212
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gel siêu âm/HC35
Mã phần lô PP2300051213
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Gel siêu âm/HC36
Mã phần lô PP2300051214
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Giêm sa mẹ/HC38
Mã phần lô PP2300051215
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất phát hiện indole/HC46
Mã phần lô PP2300051216
Giá từng phần lô 1,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.258.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn/HC45
Mã phần lô PP2300051217
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Khoanh giấy tẩm ethylhydrocuprein hydrochloride/HC78
Mã phần lô PP2300051218
Giá từng phần lô 1,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.682.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc/HC53
Mã phần lô PP2300051219
Giá từng phần lô 129,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm/HC54
Mã phần lô PP2300051220
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường phân lập nấm men và nấm mốc/HC92
Mã phần lô PP2300051221
Giá từng phần lô 3,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường phát hiện, phân lập các vi khuẩn Enterobacteriaceae/HC52
Mã phần lô PP2300051222
Giá từng phần lô 175,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ni tơ lỏng/HC55
Mã phần lô PP2300051223
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Nước cất 2 lần/HC56
Mã phần lô PP2300051224
Giá từng phần lô 288,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.178.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2/HC59
Mã phần lô PP2300051225
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2/HC67
Mã phần lô PP2300051226
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2, nắp cao su/HC66
Mã phần lô PP2300051227
Giá từng phần lô 450,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống chứa máu kháng đông EDTA -K2, nắp cao su/HC70
Mã phần lô PP2300051228
Giá từng phần lô 43,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống chứa máu kháng đông Heparin/HC60
Mã phần lô PP2300051229
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống chứa máu kháng đông Heparin/HC69
Mã phần lô PP2300051230
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống chứa máu kháng đông Natri Citrate 3,8%/HC61
Mã phần lô PP2300051231
Giá từng phần lô 35,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống chứa máu kháng đông Natri Citrate 3,8%/HC71
Mã phần lô PP2300051232
Giá từng phần lô 194,323,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.604.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.026.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chân không EDTA -K2/HC62
Mã phần lô PP2300051233
Giá từng phần lô 4,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.822.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.343.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chân không EDTA -K2/HC65
Mã phần lô PP2300051234
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin/HC63
Mã phần lô PP2300051235
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin/HC68
Mã phần lô PP2300051236
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chân không Natri Citrate 3,2%/HC64
Mã phần lô PP2300051237
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Ống nghiệm chân không Serum/HC72
Mã phần lô PP2300051238
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Oxy y tế 10 lít/HC79
Mã phần lô PP2300051239
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Oxy y tế 40 lít/HC80
Mã phần lô PP2300051240
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Panel Hồng cầu/HC81
Mã phần lô PP2300051241
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Parafin hạt tinh thiết/HC82
Mã phần lô PP2300051242
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Parafin rắn/HC83
Mã phần lô PP2300051243
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử nồng độ Acid Peracetic/HC84
Mã phần lô PP2300051244
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử nồng độ Clorine/HC85
Mã phần lô PP2300051245
Giá từng phần lô 7,443,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.634.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.210.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Que thử tồn dư Peroxide/HC87
Mã phần lô PP2300051246
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test chẩn đoán giang mai/HC91
Mã phần lô PP2300051247
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test chẩn đoán kháng thể kháng liên cầu khuẩn/HC15
Mã phần lô PP2300051248
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán Anti HBsAg/HC94
Mã phần lô PP2300051249
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia/HC57
Mã phần lô PP2300051250
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia/HC95
Mã phần lô PP2300051251
Giá từng phần lô 77,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán cúm A,B/HC101
Mã phần lô PP2300051252
Giá từng phần lô 280,297,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.208.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán giang mai/HC104
Mã phần lô PP2300051253
Giá từng phần lô 157,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test định tính phát hiện kháng thể kháng giang mai (IgM, IgG, IgA)/HC76
Mã phần lô PP2300051254
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định tính phát hiện IgG kháng H.Pylori/HC74
Mã phần lô PP2300051255
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán HIV/HC107
Mã phần lô PP2300051256
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán HIV/HC9
Mã phần lô PP2300051257
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán HIV/HC100
Mã phần lô PP2300051258
Giá từng phần lô 1,255,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên Malaria/HC102
Mã phần lô PP2300051259
Giá từng phần lô 23,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.794.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán Maijuana (Cần Sa)/HC89
Mã phần lô PP2300051260
Giá từng phần lô 5,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.616.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán Methamphetamin/HC90
Mã phần lô PP2300051261
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán morphin, opiate và các chất chuyển hóa/HC88
Mã phần lô PP2300051262
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.495.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán Rotavirus/HC11
Mã phần lô PP2300051263
Giá từng phần lô 7,848,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.494.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán sốt rét Malaria/HC10
Mã phần lô PP2300051264
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue/HC96
Mã phần lô PP2300051265
Giá từng phần lô 63,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết/HC58
Mã phần lô PP2300051266
Giá từng phần lô 17,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.568.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định tính phát hiện các kháng thể IgG/IgM kháng Dengue/HC73
Mã phần lô PP2300051267
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết/HC8
Mã phần lô PP2300051268
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm đường hô hấp/HC103
Mã phần lô PP2300051269
Giá từng phần lô 107,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.219.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A/HC111
Mã phần lô PP2300051270
Giá từng phần lô 93,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A/HC39
Mã phần lô PP2300051271
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBeAg)/HC97
Mã phần lô PP2300051272
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)/HC40
Mã phần lô PP2300051273
Giá từng phần lô 992,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)/HC98
Mã phần lô PP2300051274
Giá từng phần lô 829,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C/HC99
Mã phần lô PP2300051275
Giá từng phần lô 628,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Hóa chất định tính phát hiện kháng thể kháng HEV/HC75
Mã phần lô PP2300051276
Giá từng phần lô 77,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.053.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.416.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc (chocolate)/HC48
Mã phần lô PP2300051277
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Thạch máu/HC51
Mã phần lô PP2300051278
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Môi trường sử dụng để phân lập và phân biệt các vi sinh gây nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)/HC49
Mã phần lô PP2300051279
Giá từng phần lô 762,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.830.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 số lượng hàng hóa dự thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->