Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất - Khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500440210-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất - Khí y tế, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500246178
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 76,859,429,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500461856 - Áo phẫu thuật L 327,600,000 245.700.000 81.900.000 493
2 PP2500461857 - Bàn chải phẫu thuật 13,600,000 10.200.000 3.400.000 25
3 PP2500461858 - Băng bột tổng hợp 5 inch 3,599,940 2.699.955 899.985 4
4 PP2500461859 - Băng dán trong suốt vô trùng 4,712,400 3.534.300 1.178.100 7
5 PP2500461860 - Băng trám kẻ răng kim loại 200,000 150.000 50.000 2
6 PP2500461861 - Banh mũi (lớn, nhỏ) 83,210,000 62.407.500 20.802.500 6
7 PP2500461862 - Bao hơi chi dưới (Máy garo hơi tự động ZIMMER) 46,200,000 34.650.000 11.550.000 1
8 PP2500461863 - Bao hơi chi trên (Máy garo hơi tự động ZIMMER) 46,200,000 34.650.000 11.550.000 1
9 PP2500461864 - Bay trám composite 2,200,000 1.650.000 550.000 1
10 PP2500461865 - Bile Esculin 1,680,000 1.260.000 420.000 12
11 PP2500461866 - Bình chứa dung dịch hút huyết khối 31,500,000 23.625.000 7.875.000 1
12 PP2500461867 - Bình hút dịch phẫu thuật 220,000,000 165.000.000 55.000.000 6
13 PP2500461868 - Bình nón thủy tinh 6,706,800 5.030.100 1.676.700 6
14 PP2500461869 - Bình tạo ẩm oxy 66,150,000 49.612.500 16.537.500 11
15 PP2500461870 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 4,200,000 3.150.000 1.050.000 1
16 PP2500461871 - Bo chuông điện cực ECG 15,360,000 11.520.000 3.840.000 2
17 PP2500461872 - Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi 210,000,000 157.500.000 52.500.000 2
18 PP2500461873 - Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi 51,000,000 38.250.000 12.750.000 1
19 PP2500461874 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 60 giọt/ 1ml 4,726,000 3.544.500 1.181.500 12
20 PP2500461875 - Bổ sung Bacitracin 1,036,800 777.600 259.200 15
21 PP2500461876 - Bộ vật tư tiêu hao magLEAD 189,000,000 141.750.000 47.250.000 8
22 PP2500461877 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml 546,000,000 409.500.000 136.500.000 18493
23 PP2500461878 - Bơm tiêm thủy tinh 150ml 200,000,000 150.000.000 50.000.000 1
24 PP2500461879 - Bóng bóp gây mê 11,760,000 8.820.000 2.940.000 10
25 PP2500461880 - Bóng bóp giúp thở 14,700,000 11.025.000 3.675.000 1
26 PP2500461881 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 160,000,000 120.000.000 40.000.000 1
27 PP2500461882 - Bóng nong can thiệp mạch máu 1,612,000,000 1.209.000.000 403.000.000 12
28 PP2500461883 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 2,950,000,000 2.212.500.000 737.500.000 31
29 PP2500461884 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 252,000,000 189.000.000 63.000.000 2
30 PP2500461885 - Bóng tắc mạch 68,000,000 51.000.000 17.000.000 1
31 PP2500461886 - Bông y tế thấm nước 762,000,000 571.500.000 190.500.000 370
32 PP2500461887 - Bột thẩm phân máu Natri Bicarbonate 3,240,000,000 2.430.000.000 810.000.000 2219
33 PP2500461888 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F 790,000,000 592.500.000 197.500.000 6
34 PP2500461889 - Ca++ ELECTRODE (Điện cực Ca) 157,096,800 117.822.600 39.274.200 2
35 PP2500461890 - Cảm biến đo oxy mô dùng cho người lớn 314,685,000 236.013.750 78.671.250 6
36 PP2500461891 - Cán gương nha khoa 8,100,000 6.075.000 2.025.000 4
37 PP2500461892 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 15 cm 512,000,000 384.000.000 128.000.000 2
38 PP2500461893 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 23 cm 512,000,000 384.000.000 128.000.000 2
39 PP2500461894 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 15 cm 512,000,000 384.000.000 128.000.000 2
40 PP2500461895 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 23 cm 512,000,000 384.000.000 128.000.000 2
41 PP2500461896 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 15 cm 512,000,000 384.000.000 128.000.000 2
42 PP2500461897 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 23 cm 512,000,000 384.000.000 128.000.000 2
43 PP2500461898 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 21F 512,000,000 384.000.000 128.000.000 2
44 PP2500461899 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng 23F 512,000,000 384.000.000 128.000.000 2
45 PP2500461900 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 25F dài 38 cm 728,000,000 546.000.000 182.000.000 2
46 PP2500461901 - Cao su đặc 9,240,000 6.930.000 2.310.000 1
47 PP2500461902 - Cao su lỏng 6,888,000 5.166.000 1.722.000 1
48 PP2500461903 - Cáp laser 365 μm (loại dùng nhiều lần) 72,000,000 54.000.000 18.000.000 1
49 PP2500461904 - Cáp laser 550 μm (loại dùng nhiều lần) 72,000,000 54.000.000 18.000.000 1
50 PP2500461905 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ 17,000,000 12.750.000 4.250.000 1
51 PP2500461906 - Catheter động mạch 55,830,600 41.872.950 13.957.650 9
52 PP2500461907 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 42,840,000 32.130.000 10.710.000 4
53 PP2500461908 - Cây chèn vật liệu trám bít ống tủy răng (Lentulo)hoặc tương đương 330,000 247.500 82.500 1
54 PP2500461909 - Cây chóp 28,400,000 21.300.000 7.100.000 1
55 PP2500461910 - Cây dũa xương 22,276,800 16.707.600 5.569.200 1
56 PP2500461911 - Cây móc xương 4,720,560 3.540.420 1.180.140 1
57 PP2500461912 - Cây nạy sỏi 39,400,000 29.550.000 9.850.000 1
58 PP2500461913 - Cây xé bao 46,494,000 34.870.500 11.623.500 1
59 PP2500461914 - Chất nút mạch dạng lỏng 174,940,000 131.205.000 43.735.000 1
60 PP2500461915 - Chế phẩm viên Cloramindiệt khuẩn xử lý nước thải y tế TCCA 90% 315,000,000 236.250.000 78.750.000 216
61 PP2500461916 - Chêm gỗ trám răng 330,000 247.500 82.500 6
62 PP2500461917 - Chỉ nylon 10/0 (sợi đen) 19,950,000 14.962.500 4.987.500 12
63 PP2500461918 - Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 3/0 35,616,000 26.712.000 8.904.000 25
64 PP2500461919 - Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 4/0 19,530,000 14.647.500 4.882.500 18
65 PP2500461920 - Chỉ phẫu thuật không tan 5/0 16,800,000 12.600.000 4.200.000 62
66 PP2500461921 - Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 1/0, kim tròn đầu tròn 516,835,000 387.626.250 129.208.750 308
67 PP2500461922 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 27,909,000 20.931.750 6.977.250 18
68 PP2500461923 - Chỉ thép buộc hàm 920,000 690.000 230.000 1
69 PP2500461924 - Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim 926,100,000 694.575.000 231.525.000 370
70 PP2500461925 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus faecalis 11,000,000 8.250.000 2.750.000 1
71 PP2500461926 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Proteus Vulgaris ATCC 6380 18,000,000 13.500.000 4.500.000 1
72 PP2500461927 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Staphylococcus aureus 11,364,000 8.523.000 2.841.000 1
73 PP2500461928 - Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Stenotrophomonas maltophilia 15,960,000 11.970.000 3.990.000 1
74 PP2500461929 - Citrate Tubes 216,000,000 162.000.000 54.000.000 12329
75 PP2500461930 - Cọ bôi keo dán 2,100,000 1.575.000 525.000 123
76 PP2500461931 - Cốc có mỏ 1,716,000 1.287.000 429.000 2
77 PP2500461932 - Cồn Ethanol 880,000,000 660.000.000 220.000.000 62
78 PP2500461933 - Côn trám bít ống tủy 17,424,000 13.068.000 4.356.000 444
79 PP2500461934 - Cuộn nút mạch não 698,700,000 524.025.000 174.675.000 4
80 PP2500461935 - Đai cenlulo 7,200,000 5.400.000 1.800.000 123
81 PP2500461936 - Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm 237,100,500 177.825.375 59.275.125 1
82 PP2500461937 - Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 9cm 490,826,000 368.119.500 122.706.500 2
83 PP2500461938 - Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính 726,418,000 544.813.500 181.604.500 2
84 PP2500461939 - Đầu col 10ϻl 23,940,000 17.955.000 5.985.000 740
85 PP2500461940 - Đầu nối chữ Y loại Y - Star 92,000,000 69.000.000 23.000.000 12
86 PP2500461941 - Dầu soi kính hiển vi 14,080,000 10.560.000 3.520.000 1
87 PP2500461942 - Dầu xịt tay khoan nha 4,640,000 3.480.000 1.160.000 1
88 PP2500461943 - Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11 312,738,300 234.553.725 78.184.575 1
89 PP2500461944 - Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11 322,188,300 241.641.225 80.547.075 1
90 PP2500461945 - Dây cáp quang học, đường kính 3,5mm, dài 230 cm đầu nối thẳng 27,300,000 20.475.000 6.825.000 1
91 PP2500461946 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" 292,000,000 219.000.000 73.000.000 6
92 PP2500461947 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 1,800,000,000 1.350.000.000 450.000.000 37
93 PP2500461948 - Dây dẫn quang Laser 360,000,000 270.000.000 90.000.000 1
94 PP2500461949 - Dây dẫn sáng 157,274,320 117.955.740 39.318.580 1
95 PP2500461950 - Dây đốt điện 15,750,000 11.812.500 3.937.500 18
96 PP2500461951 - Dây nối ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 230,000,000 172.500.000 57.500.000 6
97 PP2500461952 - Dây nối quả hấp phụ than hoạt tính với quả lọc 131,880 98.910 32.970 1
98 PP2500461953 - Dây thở oxy 1 nhánh số 08 2,800,000 2.100.000 700.000 62
99 PP2500461954 - Dây thở oxy 1 nhánh số 10 4,480,000 3.360.000 1.120.000 99
100 PP2500461955 - Dịch nhầy Sodium Hyaluronate dùng trong phẫu thuật phaco 4,500,000,000 3.375.000.000 1.125.000.000 616
101 PP2500461956 - Điện cực kẹp chi điện tim 15,800,000 11.850.000 3.950.000 2
102 PP2500461957 - Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn dùng trong can thiệp tim mạch 170,000,000 127.500.000 42.500.000 1
103 PP2500461958 - Dụng cụ lấy huyết khối dạng 3 chiều 188,000,000 141.000.000 47.000.000 1
104 PP2500461959 - Dung dịch làm loãng đàm 157,500,000 118.125.000 39.375.000 62
105 PP2500461960 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn quả lọc thận nhân tạo 94,799,940 71.099.955 23.699.985 4
106 PP2500461961 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới 19,925,000 14.943.750 4.981.250 1
107 PP2500461962 - E- TEST Colistin 51,000,000 38.250.000 12.750.000 37
108 PP2500461963 - E- TEST Imipenem 75,000,000 56.250.000 18.750.000 37
109 PP2500461964 - E- TEST Meropenem 69,000,000 51.750.000 17.250.000 37
110 PP2500461965 - E- TEST Vancomycin 75,000,000 56.250.000 18.750.000 37
111 PP2500461966 - Etching 1,680,000 1.260.000 420.000 1
112 PP2500461967 - Formol 89,600,000 67.200.000 22.400.000 49
113 PP2500461968 - Gạc mét 2,760,000,000 2.070.000.000 690.000.000 36986
114 PP2500461969 - Găng tay phòng thí nghiệm không chứa bột 103,770,000 77.827.500 25.942.500 1849
115 PP2500461970 - Giấy điện tim 50x100 7,620,000 5.715.000 1.905.000 25
116 PP2500461971 - Giấy điện tim 63x100 9,144,000 6.858.000 2.286.000 37
117 PP2500461972 - Giấy in máy C-am 175,000,000 131.250.000 43.750.000 6
118 PP2500461973 - Giấy in nhiệt 304,800 228.600 76.200 2
119 PP2500461974 - Giấy lau kính 31,064,000 23.298.000 7.766.000 25
120 PP2500461975 - Guide Wire mềm 350,000,000 262.500.000 87.500.000 6
121 PP2500461976 - H2O2 3% (Catalase) 273,000,000 204.750.000 68.250.000 62
122 PP2500461977 - Hóa chất realtime định lượng HIV 2,160,000,000 1.620.000.000 540.000.000 247
123 PP2500461978 - Isopropanol 2,604,000 1.953.000 651.000 1
124 PP2500461979 - Javel 3,520,000 2.640.000 880.000 25
125 PP2500461980 - K+ ELECTRODE (Điện cực K) 83,784,960 62.838.720 20.946.240 1
126 PP2500461981 - Kềm gặm xương nhỏ 63,928,000 47.946.000 15.982.000 1
127 PP2500461982 - Kềm thẳng có mấu 12cm 16,642,200 12.481.650 4.160.550 4
128 PP2500461983 - Keo Bonding 19,519,500 14.639.625 4.879.875 1
129 PP2500461984 - Kéo cắt chỉ 2 đầu bầu 25,800,000 19.350.000 6.450.000 2
130 PP2500461985 - Kéo giác mạc 47,840,000 35.880.000 11.960.000 1
131 PP2500461986 - Kéo mũi thẳng 13cm ± 1cm 7,947,600 5.960.700 1.986.900 2
132 PP2500461987 - Kẹp Debakeymạch máu 21,309,300 15.981.975 5.327.325 1
133 PP2500461988 - Kẹp giác mạc 75,852,000 56.889.000 18.963.000 1
134 PP2500461989 - Khăn sát trùng tay khoan 14,800,000 11.100.000 3.700.000 2
135 PP2500461990 - Khay hạt đậu 300ml 16,800,000 12.600.000 4.200.000 6
136 PP2500461991 - Khí oxy y tế (dạng khí)-6m3 5,076,000,000 3.807.000.000 1.269.000.000 6164
137 PP2500461992 - Khoanh giấy định danh Vi sinh vật 37,268,000 27.951.000 9.317.000 863
138 PP2500461993 - Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim 1,960,000 1.470.000 490.000 62
139 PP2500461994 - Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime 14,560,000 10.920.000 3.640.000 432
140 PP2500461995 - Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/ Clavulanic acid 30/10μg 13,130,000 9.847.500 3.282.500 401
141 PP2500461996 - Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol 7,350,000 5.512.500 1.837.500 185
142 PP2500461997 - Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline 7,740,000 5.805.000 1.935.000 185
143 PP2500461998 - Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin 5,700,000 4.275.000 1.425.000 185
144 PP2500461999 - Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 120μg 2,100,000 1.575.000 525.000 62
145 PP2500462000 - Khoanh giấy kháng sinh Linezolid 2,080,000 1.560.000 520.000 62
146 PP2500462001 - Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin 2,680,000 2.010.000 670.000 62
147 PP2500462002 - Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300μg 2,200,000 1.650.000 550.000 62
148 PP2500462003 - Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 5μg 2,100,000 1.575.000 525.000 62
149 PP2500462004 - Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin 2,160,000 1.620.000 540.000 62
150 PP2500462005 - Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin 6,480,000 4.860.000 1.620.000 185
151 PP2500462006 - Khoanh giấy kháng sinh PenicillinG 2,580,000 1.935.000 645.000 62
152 PP2500462007 - Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B 3,150,000 2.362.500 787.500 92
153 PP2500462008 - Khoanh giấy kháng sinh Rifampicin 2,100,000 1.575.000 525.000 62
154 PP2500462009 - Khoanh giấy kháng sinh Teicoplanin 30 mcg 5,250,000 3.937.500 1.312.500 154
155 PP2500462010 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,698,000,000 2.773.500.000 924.500.000 6
156 PP2500462011 - Khung hàm 140,000,000 105.000.000 35.000.000 12
157 PP2500462012 - Kim cấy chỉ 36,000,000 27.000.000 9.000.000 123
158 PP2500462013 - Kim cấy chỉ 36,000,000 27.000.000 9.000.000 123
159 PP2500462014 - Kim gây tê, gây mê 196,000,000 147.000.000 49.000.000 616
160 PP2500462015 - Kim nha khoa 11,500,000 8.625.000 2.875.000 308
161 PP2500462016 - Kim phaco dùng cho máy phaco Nidek CV-9000 167,400,000 125.550.000 41.850.000 1
162 PP2500462017 - Kim phaco dùng cho máy phaco Visalis 500 23,000,000 17.250.000 5.750.000 1
163 PP2500462018 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ 46,410,000 34.807.500 11.602.500 74
164 PP2500462019 - Kính soi đáy mắt 90 độ 40,000,000 30.000.000 10.000.000 1
165 PP2500462020 - Kính soi đáy mắt góc siêu rộng 100,000,000 75.000.000 25.000.000 1
166 PP2500462021 - Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm 378,000,000 283.500.000 94.500.000 62
167 PP2500462022 - Mặt gương nha khoa 5,000,000 3.750.000 1.250.000 12
168 PP2500462023 - Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể 560,000,000 420.000.000 140.000.000 1
169 PP2500462024 - Môi trường MannitolSalt Agar 606,000,000 454.500.000 151.500.000 37
170 PP2500462025 - Mực in mã vạch 168,000,000 126.000.000 42.000.000 7
171 PP2500462026 - Mũi khoan răng 4,690,000 3.517.500 1.172.500 9
172 PP2500462027 - Mũi khoan răng mạ kim cương 10,400,000 7.800.000 2.600.000 25
173 PP2500462028 - Muối tinh khiết 152,640,000 114.480.000 38.160.000 296
174 PP2500462029 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 250mm 1,465,000,000 1.098.750.000 366.250.000 6
175 PP2500462030 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, đầu nẹp có 7 lỗ khóa 1,425,000,000 1.068.750.000 356.250.000 6
176 PP2500462031 - Nẹp khóa nén ép bản rộng 1,300,000,000 975.000.000 325.000.000 6
177 PP2500462032 - Nước cất vô trùng pha tiêm 173,880,000 130.410.000 43.470.000 370
178 PP2500462033 - Nước sinh học phân tử 24,000,000 18.000.000 6.000.000 1
179 PP2500462034 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 1,160,000,000 870.000.000 290.000.000 2
180 PP2500462035 - Ống mở khí quản có bóng số 09 68,863,200 51.647.400 17.215.800 5
181 PP2500462036 - Ống nghiệm chân không Serum Gel 5ml 1,470,000 1.102.500 367.500 123
182 PP2500462037 - Ống soi niệu quản – bể thận (Nội soi cứng) 1,502,400,000 1.126.800.000 375.600.000 1
183 PP2500462038 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ 2,300,000,000 1.725.000.000 575.000.000 12
184 PP2500462039 - Ống thông can thiệp tim mạch 920,000,000 690.000.000 230.000.000 25
185 PP2500462040 - Ống thông đường mật chữ T size 14 2,100,000 1.575.000 525.000 6
186 PP2500462041 - Ống thông đường mật chữ T size 16 4,200,000 3.150.000 1.050.000 12
187 PP2500462042 - Ống thông đường mật chữ T size 18 4,200,000 3.150.000 1.050.000 12
188 PP2500462043 - Ống thông đường mật chữ T size 20 6,300,000 4.725.000 1.575.000 18
189 PP2500462044 - Ống thông đường mật chữ T size 22 12,600,000 9.450.000 3.150.000 37
190 PP2500462045 - Ống thông đường mật chữ T size 24 12,600,000 9.450.000 3.150.000 37
191 PP2500462046 - Ống thông niệu quản 1,400,000,000 1.050.000.000 350.000.000 25
192 PP2500462047 - Ống thông niệu quản (Sonde JJ) 490,000,000 367.500.000 122.500.000 62
193 PP2500462048 - Ống thông niệu quản (Sonde JJ) 490,000,000 367.500.000 122.500.000 62
194 PP2500462049 - Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não 540,000,000 405.000.000 135.000.000 1
195 PP2500462050 - ống xông họng nhựa 3,720,000 2.790.000 930.000 25
196 PP2500462051 - ống xông mũi nhựa 5,580,000 4.185.000 1.395.000 37
197 PP2500462052 - Optic 0 ̊ nội soi tai mũi họng 38,800,000 29.100.000 9.700.000 1
198 PP2500462053 - Paraffin 60,000,000 45.000.000 15.000.000 30
199 PP2500462054 - Pen cong không mấu 12cm 165,900,000 124.425.000 41.475.000 12
200 PP2500462055 - Pen cong không mấu dài 13cm 46,800,000 35.100.000 11.700.000 6
201 PP2500462056 - Pen thẳng có mấu 12cm 82,950,000 62.212.500 20.737.500 6
202 PP2500462057 - Pen thẳng nhọn không mấu 12cm 23,736,000 17.802.000 5.934.000 6
203 PP2500462058 - Phim nha 9,000,000 6.750.000 2.250.000 37
204 PP2500462059 - Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não 50,000,000 37.500.000 12.500.000 1
205 PP2500462060 - Que cấy chủng chuẩn Escherichia Coli 11,000,000 8.250.000 2.750.000 1
206 PP2500462061 - Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aenginosa 9,160,000 6.870.000 2.290.000 1
207 PP2500462062 - Que đẩy chỉ 29,900,000 22.425.000 7.475.000 1
208 PP2500462063 - Ruột huyết áp 18,900,000 14.175.000 4.725.000 31
209 PP2500462064 - Ruột kéo metzenbuam 27,720,000 20.790.000 6.930.000 1
210 PP2500462065 - Sleeve (Bọc nhựa quanh kim phaco) – Máy Visalis 500 30,240,000 22.680.000 7.560.000 2
211 PP2500462066 - Sond pezzer số 18 4,830,000 3.622.500 1.207.500 12
212 PP2500462067 - Sond pezzer số 20 4,830,000 3.622.500 1.207.500 12
213 PP2500462068 - Sond pezzer số 22 4,830,000 3.622.500 1.207.500 12
214 PP2500462069 - Sond pezzer số 24 4,830,000 3.622.500 1.207.500 12
215 PP2500462070 - Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Elgiloy 927,000,000 695.250.000 231.750.000 2
216 PP2500462071 - Streptococcus pneumoniae ATCC 6305 17,680,000 13.260.000 4.420.000 1
217 PP2500462072 - Tấm dán sau phẫu thuật 12,870,000 9.652.500 3.217.500 62
218 PP2500462073 - Tay cầm dây cưa xương phẫu thuật 5,820,000 4.365.000 1.455.000 1
219 PP2500462074 - Tem in nhiệt 75,814,200 56.860.650 18.953.550 18
220 PP2500462075 - Test Champer(Bọc nhựa chụp đầu kim phaco) – máy Visalic 500 13,672,800 10.254.600 3.418.200 1
221 PP2500462076 - Test nhanh chẩn đoán HCV 379,260,000 284.445.000 94.815.000 740
222 PP2500462077 - Thạch cao 13,200,000 9.900.000 3.300.000 1
223 PP2500462078 - Thám châm 2,400,000 1.800.000 600.000 2
224 PP2500462079 - Than Hoạt 18,600,000 13.950.000 4.650.000 2
225 PP2500462080 - Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 20,400,000 15.300.000 5.100.000 2
226 PP2500462081 - Thuốc nhuộm Lacto phenol 6,000,000 4.500.000 1.500.000 1
227 PP2500462082 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV và ánh sáng xanh, đơn tiêu cự, một mảnh, nhuộm vàng 6,680,000,000 5.010.000.000 1.670.000.000 123
228 PP2500462083 - Trâm dũa ống tủy các số 7,119,840 5.339.880 1.779.960 30
229 PP2500462084 - Trâm gai các cỡ 4,320,000 3.240.000 1.080.000 22
230 PP2500462085 - Trocar bán kim loại trơn 10mm 338,000,000 253.500.000 84.500.000 1
231 PP2500462086 - Trocar bán kim loại vòng xoắn 5mm 580,021,200 435.015.900 145.005.300 2
232 PP2500462087 - TSB NaCl 6,5 % 1,575,000 1.181.250 393.750 12
233 PP2500462088 - Tube nhựa không nắp 5,500,000 4.125.000 1.375.000 1233
234 PP2500462089 - Túi ép dẹp 50,000,000 37.500.000 12.500.000 12
235 PP2500462090 - Túi ép dẹp 249,000,000 186.750.000 62.250.000 37
236 PP2500462091 - Túi ép dẹp 208,000,000 156.000.000 52.000.000 25
237 PP2500462092 - Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1 16,000,000 12.000.000 4.000.000 12
238 PP2500462093 - Van dự trữ cho trocar 5.5mm 394,000,000 295.500.000 98.500.000 25
239 PP2500462094 - Van lá dự trữ cho trocar 11mm 144,000,000 108.000.000 36.000.000 12
240 PP2500462095 - Vành mi 116,550,000 87.412.500 29.137.500 1
241 PP2500462096 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 1,134,420,000 850.815.000 283.605.000 123
242 PP2500462097 - Vi sinh - MT nuôi cấy MannitolSalt Agar 2,199,960 1.649.970 549.990 1
243 PP2500462098 - Vi sinh xử lý thành phần nước thải 712,800,000 534.600.000 178.200.000 27
244 PP2500462099 - Vi sinh xử lý thành phần nước thải 712,800,000 534.600.000 178.200.000 27
245 PP2500462100 - Vớ chân nylon dài 9,000,000 6.750.000 2.250.000 123
246 PP2500462101 - Xi măng gắn răng sứ 9,179,200 6.884.400 2.294.800 1
Áo phẫu thuật L
Mã phần lô PP2500461856
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2500461857
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột tổng hợp 5 inch
Mã phần lô PP2500461858
Giá từng phần lô 3,599,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.699.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 899.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dán trong suốt vô trùng
Mã phần lô PP2500461859
Giá từng phần lô 4,712,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.534.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng trám kẻ răng kim loại
Mã phần lô PP2500461860
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Banh mũi (lớn, nhỏ)
Mã phần lô PP2500461861
Giá từng phần lô 83,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.407.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao hơi chi dưới (Máy garo hơi tự động ZIMMER)
Mã phần lô PP2500461862
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao hơi chi trên (Máy garo hơi tự động ZIMMER)
Mã phần lô PP2500461863
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bay trám composite
Mã phần lô PP2500461864
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bile Esculin
Mã phần lô PP2500461865
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
Mã phần lô PP2500461866
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500461867
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình nón thủy tinh
Mã phần lô PP2500461868
Giá từng phần lô 6,706,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.030.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.676.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình tạo ẩm oxy
Mã phần lô PP2500461869
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500461870
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bo chuông điện cực ECG
Mã phần lô PP2500461871
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi
Mã phần lô PP2500461872
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi
Mã phần lô PP2500461873
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 60 giọt/ 1ml
Mã phần lô PP2500461874
Giá từng phần lô 4,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.544.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.181.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bổ sung Bacitracin
Mã phần lô PP2500461875
Giá từng phần lô 1,036,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vật tư tiêu hao magLEAD
Mã phần lô PP2500461876
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
Mã phần lô PP2500461877
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18493
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm thủy tinh 150ml
Mã phần lô PP2500461878
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng bóp gây mê
Mã phần lô PP2500461879
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng bóp giúp thở
Mã phần lô PP2500461880
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2500461881
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500461882
Giá từng phần lô 1,612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500461883
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 737.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500461884
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng tắc mạch
Mã phần lô PP2500461885
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500461886
Giá từng phần lô 762,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột thẩm phân máu Natri Bicarbonate
Mã phần lô PP2500461887
Giá từng phần lô 3,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F
Mã phần lô PP2500461888
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca++ ELECTRODE (Điện cực Ca)
Mã phần lô PP2500461889
Giá từng phần lô 157,096,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.822.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.274.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cảm biến đo oxy mô dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500461890
Giá từng phần lô 314,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.013.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.671.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2500461891
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 15 cm
Mã phần lô PP2500461892
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 15F dài 23 cm
Mã phần lô PP2500461893
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 15 cm
Mã phần lô PP2500461894
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 17F dài 23 cm
Mã phần lô PP2500461895
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 15 cm
Mã phần lô PP2500461896
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 19F dài 23 cm
Mã phần lô PP2500461897
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 21F
Mã phần lô PP2500461898
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO động mạch 1 nòng 23F
Mã phần lô PP2500461899
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng 25F dài 38 cm
Mã phần lô PP2500461900
Giá từng phần lô 728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cao su đặc
Mã phần lô PP2500461901
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2500461902
Giá từng phần lô 6,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp laser 365 μm (loại dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2500461903
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp laser 550 μm (loại dùng nhiều lần)
Mã phần lô PP2500461904
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500461905
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter động mạch
Mã phần lô PP2500461906
Giá từng phần lô 55,830,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.872.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.957.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500461907
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây chèn vật liệu trám bít ống tủy răng (Lentulo)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500461908
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây chóp
Mã phần lô PP2500461909
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây dũa xương
Mã phần lô PP2500461910
Giá từng phần lô 22,276,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.707.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.569.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây móc xương
Mã phần lô PP2500461911
Giá từng phần lô 4,720,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.540.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây nạy sỏi
Mã phần lô PP2500461912
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây xé bao
Mã phần lô PP2500461913
Giá từng phần lô 46,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.870.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.623.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500461914
Giá từng phần lô 174,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chế phẩm viên Cloramindiệt khuẩn xử lý nước thải y tế TCCA 90%
Mã phần lô PP2500461915
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chêm gỗ trám răng
Mã phần lô PP2500461916
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ nylon 10/0 (sợi đen)
Mã phần lô PP2500461917
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 3/0
Mã phần lô PP2500461918
Giá từng phần lô 35,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật có kháng khuẩn số 4/0
Mã phần lô PP2500461919
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật không tan 5/0
Mã phần lô PP2500461920
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật tan đa sợi có kháng khuẩn số 1/0, kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2500461921
Giá từng phần lô 516,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.626.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.208.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500461922
Giá từng phần lô 27,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.931.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.977.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép buộc hàm
Mã phần lô PP2500461923
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè có kim
Mã phần lô PP2500461924
Giá từng phần lô 926,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Enterococcus faecalis
Mã phần lô PP2500461925
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Proteus Vulgaris ATCC 6380
Mã phần lô PP2500461926
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2500461927
Giá từng phần lô 11,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chủng vi khuẩn nội kiểm vi sinh Stenotrophomonas maltophilia
Mã phần lô PP2500461928
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Citrate Tubes
Mã phần lô PP2500461929
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cọ bôi keo dán
Mã phần lô PP2500461930
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cốc có mỏ
Mã phần lô PP2500461931
Giá từng phần lô 1,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn Ethanol
Mã phần lô PP2500461932
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Côn trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500461933
Giá từng phần lô 17,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2500461934
Giá từng phần lô 698,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai cenlulo
Mã phần lô PP2500461935
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 17cm
Mã phần lô PP2500461936
Giá từng phần lô 237,100,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.825.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.275.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm mổ mở, tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, cán dài 9cm
Mã phần lô PP2500461937
Giá từng phần lô 490,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.119.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.706.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô với cơ chế phản hổi bằng âm thanh, đường kính 5mm, cán dài 36cm được phủ lớp chống dính
Mã phần lô PP2500461938
Giá từng phần lô 726,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.813.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.604.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col 10ϻl
Mã phần lô PP2500461939
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu nối chữ Y loại Y - Star
Mã phần lô PP2500461940
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500461941
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu xịt tay khoan nha
Mã phần lô PP2500461942
Giá từng phần lô 4,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ mở với 100 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11
Mã phần lô PP2500461943
Giá từng phần lô 312,738,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.553.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.184.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cáp dùng cho dao Harmonicmổ nội soi với 95 lần thủ thuật, dùng kèm với máy phát chính GEN 11
Mã phần lô PP2500461944
Giá từng phần lô 322,188,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.641.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.547.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cáp quang học, đường kính 3,5mm, dài 230 cm đầu nối thẳng
Mã phần lô PP2500461945
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2500461946
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500461947
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn quang Laser
Mã phần lô PP2500461948
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2500461949
Giá từng phần lô 157,274,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.955.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.318.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây đốt điện
Mã phần lô PP2500461950
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500461951
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối quả hấp phụ than hoạt tính với quả lọc
Mã phần lô PP2500461952
Giá từng phần lô 131,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở oxy 1 nhánh số 08
Mã phần lô PP2500461953
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở oxy 1 nhánh số 10
Mã phần lô PP2500461954
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy Sodium Hyaluronate dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2500461955
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực kẹp chi điện tim
Mã phần lô PP2500461956
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ bắt dị vật kích thước lớn dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500461957
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối dạng 3 chiều
Mã phần lô PP2500461958
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch làm loãng đàm
Mã phần lô PP2500461959
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500461960
Giá từng phần lô 94,799,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.099.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.699.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500461961
Giá từng phần lô 19,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.943.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.981.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
E- TEST Colistin
Mã phần lô PP2500461962
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
E- TEST Imipenem
Mã phần lô PP2500461963
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
E- TEST Meropenem
Mã phần lô PP2500461964
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
E- TEST Vancomycin
Mã phần lô PP2500461965
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Etching
Mã phần lô PP2500461966
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Formol
Mã phần lô PP2500461967
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc mét
Mã phần lô PP2500461968
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36986
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay phòng thí nghiệm không chứa bột
Mã phần lô PP2500461969
Giá từng phần lô 103,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 50x100
Mã phần lô PP2500461970
Giá từng phần lô 7,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 63x100
Mã phần lô PP2500461971
Giá từng phần lô 9,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in máy C-am
Mã phần lô PP2500461972
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500461973
Giá từng phần lô 304,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy lau kính
Mã phần lô PP2500461974
Giá từng phần lô 31,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.298.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Guide Wire mềm
Mã phần lô PP2500461975
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
H2O2 3% (Catalase)
Mã phần lô PP2500461976
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất realtime định lượng HIV
Mã phần lô PP2500461977
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Isopropanol
Mã phần lô PP2500461978
Giá từng phần lô 2,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Javel
Mã phần lô PP2500461979
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
K+ ELECTRODE (Điện cực K)
Mã phần lô PP2500461980
Giá từng phần lô 83,784,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.838.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.946.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm gặm xương nhỏ
Mã phần lô PP2500461981
Giá từng phần lô 63,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm thẳng có mấu 12cm
Mã phần lô PP2500461982
Giá từng phần lô 16,642,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.481.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.160.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo Bonding
Mã phần lô PP2500461983
Giá từng phần lô 19,519,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.639.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.879.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kéo cắt chỉ 2 đầu bầu
Mã phần lô PP2500461984
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kéo giác mạc
Mã phần lô PP2500461985
Giá từng phần lô 47,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kéo mũi thẳng 13cm ± 1cm
Mã phần lô PP2500461986
Giá từng phần lô 7,947,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.960.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.986.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp Debakeymạch máu
Mã phần lô PP2500461987
Giá từng phần lô 21,309,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.981.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.327.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp giác mạc
Mã phần lô PP2500461988
Giá từng phần lô 75,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn sát trùng tay khoan
Mã phần lô PP2500461989
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay hạt đậu 300ml
Mã phần lô PP2500461990
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí oxy y tế (dạng khí)-6m3
Mã phần lô PP2500461991
Giá từng phần lô 5,076,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.807.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.269.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy định danh Vi sinh vật
Mã phần lô PP2500461992
Giá từng phần lô 37,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.951.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefotaxim
Mã phần lô PP2500461993
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Cefpodoxime
Mã phần lô PP2500461994
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ceftazidime/ Clavulanic acid 30/10μg
Mã phần lô PP2500461995
Giá từng phần lô 13,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.847.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 401
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Chloramphenicol
Mã phần lô PP2500461996
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2500461997
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2500461998
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Gentamicin 120μg
Mã phần lô PP2500461999
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2500462000
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Moxifloxacin
Mã phần lô PP2500462001
Giá từng phần lô 2,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500462002
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Novobiocin 5μg
Mã phần lô PP2500462003
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2500462004
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2500462005
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh PenicillinG
Mã phần lô PP2500462006
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Polymyxin B
Mã phần lô PP2500462007
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Rifampicin
Mã phần lô PP2500462008
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoanh giấy kháng sinh Teicoplanin 30 mcg
Mã phần lô PP2500462009
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500462010
Giá từng phần lô 3,698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.773.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung hàm
Mã phần lô PP2500462011
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2500462012
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim cấy chỉ
Mã phần lô PP2500462013
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gây tê, gây mê
Mã phần lô PP2500462014
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500462015
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim phaco dùng cho máy phaco Nidek CV-9000
Mã phần lô PP2500462016
Giá từng phần lô 167,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim phaco dùng cho máy phaco Visalis 500
Mã phần lô PP2500462017
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500462018
Giá từng phần lô 46,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.602.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kính soi đáy mắt 90 độ
Mã phần lô PP2500462019
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kính soi đáy mắt góc siêu rộng
Mã phần lô PP2500462020
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
Mã phần lô PP2500462021
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500462022
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2500462023
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Môi trường MannitolSalt Agar
Mã phần lô PP2500462024
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mực in mã vạch
Mã phần lô PP2500462025
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2500462026
Giá từng phần lô 4,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.517.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan răng mạ kim cương
Mã phần lô PP2500462027
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Muối tinh khiết
Mã phần lô PP2500462028
Giá từng phần lô 152,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 250mm
Mã phần lô PP2500462029
Giá từng phần lô 1,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, đầu nẹp có 7 lỗ khóa
Mã phần lô PP2500462030
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2500462031
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước cất vô trùng pha tiêm
Mã phần lô PP2500462032
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500462033
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2500462034
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mở khí quản có bóng số 09
Mã phần lô PP2500462035
Giá từng phần lô 68,863,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.647.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.215.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm chân không Serum Gel 5ml
Mã phần lô PP2500462036
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống soi niệu quản – bể thận (Nội soi cứng)
Mã phần lô PP2500462037
Giá từng phần lô 1,502,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.126.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500462038
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500462039
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông đường mật chữ T size 14
Mã phần lô PP2500462040
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông đường mật chữ T size 16
Mã phần lô PP2500462041
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông đường mật chữ T size 18
Mã phần lô PP2500462042
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông đường mật chữ T size 20
Mã phần lô PP2500462043
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông đường mật chữ T size 22
Mã phần lô PP2500462044
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông đường mật chữ T size 24
Mã phần lô PP2500462045
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2500462046
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
Mã phần lô PP2500462047
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản (Sonde JJ)
Mã phần lô PP2500462048
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông trung gian hỗ trợ can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500462049
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
ống xông họng nhựa
Mã phần lô PP2500462050
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
ống xông mũi nhựa
Mã phần lô PP2500462051
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Optic 0 ̊ nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2500462052
Giá từng phần lô 38,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Paraffin
Mã phần lô PP2500462053
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pen cong không mấu 12cm
Mã phần lô PP2500462054
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pen cong không mấu dài 13cm
Mã phần lô PP2500462055
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pen thẳng có mấu 12cm
Mã phần lô PP2500462056
Giá từng phần lô 82,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pen thẳng nhọn không mấu 12cm
Mã phần lô PP2500462057
Giá từng phần lô 23,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim nha
Mã phần lô PP2500462058
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2500462059
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy chủng chuẩn Escherichia Coli
Mã phần lô PP2500462060
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy chủng chuẩn Pseudomonas aenginosa
Mã phần lô PP2500462061
Giá từng phần lô 9,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que đẩy chỉ
Mã phần lô PP2500462062
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ruột huyết áp
Mã phần lô PP2500462063
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ruột kéo metzenbuam
Mã phần lô PP2500462064
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sleeve (Bọc nhựa quanh kim phaco) – Máy Visalis 500
Mã phần lô PP2500462065
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sond pezzer số 18
Mã phần lô PP2500462066
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sond pezzer số 20
Mã phần lô PP2500462067
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sond pezzer số 22
Mã phần lô PP2500462068
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sond pezzer số 24
Mã phần lô PP2500462069
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent ngoại biên tự bung, chất liệu hợp kim Elgiloy
Mã phần lô PP2500462070
Giá từng phần lô 927,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Streptococcus pneumoniae ATCC 6305
Mã phần lô PP2500462071
Giá từng phần lô 17,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm dán sau phẫu thuật
Mã phần lô PP2500462072
Giá từng phần lô 12,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay cầm dây cưa xương phẫu thuật
Mã phần lô PP2500462073
Giá từng phần lô 5,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tem in nhiệt
Mã phần lô PP2500462074
Giá từng phần lô 75,814,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.860.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.953.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test Champer(Bọc nhựa chụp đầu kim phaco) – máy Visalic 500
Mã phần lô PP2500462075
Giá từng phần lô 13,672,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.254.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.418.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2500462076
Giá từng phần lô 379,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thạch cao
Mã phần lô PP2500462077
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thám châm
Mã phần lô PP2500462078
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Than Hoạt
Mã phần lô PP2500462079
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thước đo áp lực tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500462080
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm Lacto phenol
Mã phần lô PP2500462081
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc tia UV và ánh sáng xanh, đơn tiêu cự, một mảnh, nhuộm vàng
Mã phần lô PP2500462082
Giá từng phần lô 6,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.010.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trâm dũa ống tủy các số
Mã phần lô PP2500462083
Giá từng phần lô 7,119,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.339.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.779.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trâm gai các cỡ
Mã phần lô PP2500462084
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar bán kim loại trơn 10mm
Mã phần lô PP2500462085
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar bán kim loại vòng xoắn 5mm
Mã phần lô PP2500462086
Giá từng phần lô 580,021,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.015.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.005.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
TSB NaCl 6,5 %
Mã phần lô PP2500462087
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tube nhựa không nắp
Mã phần lô PP2500462088
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2500462089
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2500462090
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép dẹp
Mã phần lô PP2500462091
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi máu đơn có dung dịch bảo quản CPDA-1
Mã phần lô PP2500462092
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van dự trữ cho trocar 5.5mm
Mã phần lô PP2500462093
Giá từng phần lô 394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van lá dự trữ cho trocar 11mm
Mã phần lô PP2500462094
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vành mi
Mã phần lô PP2500462095
Giá từng phần lô 116,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500462096
Giá từng phần lô 1,134,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi sinh - MT nuôi cấy MannitolSalt Agar
Mã phần lô PP2500462097
Giá từng phần lô 2,199,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi sinh xử lý thành phần nước thải
Mã phần lô PP2500462098
Giá từng phần lô 712,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi sinh xử lý thành phần nước thải
Mã phần lô PP2500462099
Giá từng phần lô 712,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vớ chân nylon dài
Mã phần lô PP2500462100
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi măng gắn răng sứ
Mã phần lô PP2500462101
Giá từng phần lô 9,179,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.884.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.294.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->