Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất và sinh phẩm y tế (Phần còn lại và bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400127004-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2024 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất và sinh phẩm y tế (Phần còn lại và bổ sung)
Số hiệu KHLCNT PL2400073389
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 6,295,433,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62.954.409 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400043251 - Bộ hóa chất điện giải kèm điện cực 333,000,000 3,330,000
2 PP2400043252 - Dung dịch chuẩn máy điện giải Calibrator 7,560,000 75,600
3 PP2400043253 - Dung dịch QC máy điện giải 56,700,000 567,000
4 PP2400043254 - Dung dịch rửa máy phân tích điện giải 18,900,000 189,000
5 PP2400043255 - Bột giêm sa 19,854,000 198,540
6 PP2400043256 - Bột tal y tế 2,590,000 25,900
7 PP2400043257 - Card kháng sinh đồ AST-N428 (424320) 134,000,000 1,340,000
8 PP2400043258 - Chất gắn, cố định tế bào Parafin Type 6 24,097,500 240,975
9 PP2400043259 - Chất xử lý tế bào 49,350,600 493,506
10 PP2400043260 - Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước 31,000,000 310,000
11 PP2400043261 - Cloramin B 14,400,000 144,000
12 PP2400043262 - Coombs (anti human globulin) 35,490,000 354,900
13 PP2400043263 - Dịch lọc thận A 1,953,000,000 19,530,000
14 PP2400043264 - Dịch lọc thận B 2,604,000,000 26,040,000
15 PP2400043265 - Dung dịch rửa quả lọc thận 106,000,000 1,060,000
16 PP2400043266 - Dung dịch tẩy cặn, khử khuẩn máy thận nhân tạo 330,000,000 3,300,000
17 PP2400043267 - eMic Amoxicillin 2,472,000 24,720
18 PP2400043268 - eMic Amoxicillin/clavulanic acid 1,854,000 18,540
19 PP2400043269 - eMic Ceftazidime 1,854,000 18,540
20 PP2400043270 - eMic Clarithromycine 2,472,000 24,720
21 PP2400043271 - eMic Colistin 15,000,000 150,000
22 PP2400043272 - eMic Doxycycline 1,854,000 18,540
23 PP2400043273 - eMic Imipenem 1,854,000 18,540
24 PP2400043274 - eMic Levofloxacin 2,472,000 24,720
25 PP2400043275 - eMic Metronidazole 1,854,000 18,540
26 PP2400043276 - eMic Sulfamethoxazol/Trimethorime 1,854,000 18,540
27 PP2400043277 - eMic Tetracycline 2,472,000 24,720
28 PP2400043278 - Etching (nha khoa) 900,000 9,000
29 PP2400043279 - Eugenol (nha khoa) 1,044,750 10,500
30 PP2400043280 - Formol trung tính 10% 13,590,000 135,900
31 PP2400043281 - Hồng cầu mẫu 407,956,500 4,079,565
32 PP2400043282 - Hộp ủ kỵ khí anaeropack system 990,300 9,903
33 PP2400043283 - Phenol (C6H5OH) 1,200,000 12,000
34 PP2400043284 - Test kiểm tra chất lượng máy hấp 66,750,000 667,500
35 PP2400043285 - Test nhanh Heroin/ Morphin 6,500,000 65,000
36 PP2400043286 - Trám composite đặc 6,599,880 66,000
37 PP2400043287 - Vật liệu trám nha khoa 33,947,928 339,500
Bộ hóa chất điện giải kèm điện cực
Mã phần lô PP2400043251
Giá từng phần lô 333,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dung dịch chuẩn máy điện giải Calibrator
Mã phần lô PP2400043252
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dung dịch QC máy điện giải
Mã phần lô PP2400043253
Giá từng phần lô 56,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dung dịch rửa máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400043254
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bột giêm sa
Mã phần lô PP2400043255
Giá từng phần lô 19,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,540
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bột tal y tế
Mã phần lô PP2400043256
Giá từng phần lô 2,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,900
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Card kháng sinh đồ AST-N428 (424320)
Mã phần lô PP2400043257
Giá từng phần lô 134,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất gắn, cố định tế bào Parafin Type 6
Mã phần lô PP2400043258
Giá từng phần lô 24,097,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,975
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2400043259
Giá từng phần lô 49,350,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,506
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước
Mã phần lô PP2400043260
Giá từng phần lô 31,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2400043261
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Coombs (anti human globulin)
Mã phần lô PP2400043262
Giá từng phần lô 35,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,900
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dịch lọc thận A
Mã phần lô PP2400043263
Giá từng phần lô 1,953,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dịch lọc thận B
Mã phần lô PP2400043264
Giá từng phần lô 2,604,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dung dịch rửa quả lọc thận
Mã phần lô PP2400043265
Giá từng phần lô 106,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Dung dịch tẩy cặn, khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400043266
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Amoxicillin
Mã phần lô PP2400043267
Giá từng phần lô 2,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,720
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Amoxicillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2400043268
Giá từng phần lô 1,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Ceftazidime
Mã phần lô PP2400043269
Giá từng phần lô 1,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Clarithromycine
Mã phần lô PP2400043270
Giá từng phần lô 2,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,720
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Colistin
Mã phần lô PP2400043271
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Doxycycline
Mã phần lô PP2400043272
Giá từng phần lô 1,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Imipenem
Mã phần lô PP2400043273
Giá từng phần lô 1,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Levofloxacin
Mã phần lô PP2400043274
Giá từng phần lô 2,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,720
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Metronidazole
Mã phần lô PP2400043275
Giá từng phần lô 1,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Sulfamethoxazol/Trimethorime
Mã phần lô PP2400043276
Giá từng phần lô 1,854,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
eMic Tetracycline
Mã phần lô PP2400043277
Giá từng phần lô 2,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,720
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Etching (nha khoa)
Mã phần lô PP2400043278
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Eugenol (nha khoa)
Mã phần lô PP2400043279
Giá từng phần lô 1,044,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Formol trung tính 10%
Mã phần lô PP2400043280
Giá từng phần lô 13,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,900
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400043281
Giá từng phần lô 407,956,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,079,565
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Hộp ủ kỵ khí anaeropack system
Mã phần lô PP2400043282
Giá từng phần lô 990,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,903
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Phenol (C6H5OH)
Mã phần lô PP2400043283
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Test kiểm tra chất lượng máy hấp
Mã phần lô PP2400043284
Giá từng phần lô 66,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Test nhanh Heroin/ Morphin
Mã phần lô PP2400043285
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Trám composite đặc
Mã phần lô PP2400043286
Giá từng phần lô 6,599,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Vật liệu trám nha khoa
Mã phần lô PP2400043287
Giá từng phần lô 33,947,928
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,500
Thời gian thực hiện HĐ 270 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->