Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300134500-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế, sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2300094111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 5,699,258,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57.400.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300205410 - Phần 01: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng y tế các loại 1,132,915,000 1.618.450.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 793.040.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300205411 - Phần 02: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương, dung dịch sát khuẩn 1,059,006,870 1.512.866.957 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 741.304.809 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300205412 - Phần 03: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 327,600,000 468.000.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 229.320.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300205413 - Phần 04: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 541,805,340 774.007.629 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 379.263.738 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300205414 - Phần 05: Vật tư mắt, thủy tinh thể nhân tạo 436,657,750 623.796.786 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 305.660.425 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300205415 - Phần 06: Vật tư thận 886,536,800 1.266.481.143 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 620.575.760 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300205416 - Phần 07: Vật tư chấn thương, chỉnh hình, đinh, nẹp vít 685,700,000 979.571.429 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 479.990.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300205417 - Phần 08: Kit, test, xét nghiệm 342,090,000 488.700.000 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 239.463.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300205418 - Phần 09: Vật tư y tế khác sử dụng trong chẩn đoán 286,946,820 409.924.029 Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế 200.862.774 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Phần 01: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng y tế các loại
Mã phần lô PP2300205410
Giá từng phần lô 1,132,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 02: Bông, băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương, dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300205411
Giá từng phần lô 1,059,006,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.866.957
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 741.304.809
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 03: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2300205412
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 04: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300205413
Giá từng phần lô 541,805,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.007.629
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.263.738
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 05: Vật tư mắt, thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300205414
Giá từng phần lô 436,657,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.796.786
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.660.425
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 06: Vật tư thận
Mã phần lô PP2300205415
Giá từng phần lô 886,536,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.481.143
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.575.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 07: Vật tư chấn thương, chỉnh hình, đinh, nẹp vít
Mã phần lô PP2300205416
Giá từng phần lô 685,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 08: Kit, test, xét nghiệm
Mã phần lô PP2300205417
Giá từng phần lô 342,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phần 09: Vật tư y tế khác sử dụng trong chẩn đoán
Mã phần lô PP2300205418
Giá từng phần lô 286,946,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.924.029
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp vật tư cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.862.774
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày))(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->