Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm Vi sinh năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300102238-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua vật tư hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm Vi sinh năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300053236
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 5,910,959,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82.801.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300113561 - Bộ nhuộm Gram 19,792,500 26.990.000 13.855.000 4
2 PP2300113562 - Thạch máu 161,700,000 220.500.000 113.190.000 1167
3 PP2300113563 - Thạch Chocolate 88,200,000 120.273.000 61.740.000 500
4 PP2300113564 - Thạch Mueller Hinton 9,660,000 13.173.000 6.762.000 83
5 PP2300113565 - Thạch Mueller Hinton + 5% máu cừu 3,622,500 4.940.000 2.536.000 25
6 PP2300113566 - Thạch MacConkey Agar 73,920,000 100.800.000 51.744.000 667
7 PP2300113567 - Thạch Sabouraud DextroseAgar 12,936,000 17.640.000 9.056.000 117
8 PP2300113568 - Thạch SS Agar 971,250 1.325.000 680.000 8
9 PP2300113569 - Thạch HektoenEnteric Agar 798,600 1.089.000 560.000 5
10 PP2300113570 - Thạch NutrientAgar 1,940,400 2.646.000 1.359.000 17
11 PP2300113571 - Thạch Haemophilus Test MediumAgar 1,653,750 2.256.000 1.158.000 8
12 PP2300113572 - Thạch UTI 202,202,000 275.730.000 141.542.000 1167
13 PP2300113573 - Thạch Strepto B 4,725,000 6.444.000 3.308.000 17
14 PP2300113574 - Canh thang Todd Hewitt Broth + Antibiotic 2,310,000 3.150.000 1.617.000 17
15 PP2300113575 - Thạch Chromogenic Candida 4,609,500 6.286.000 3.227.000 17
16 PP2300113576 - Môi trường Kligler Iron Agar 1,365,000 1.862.000 956.000 17
17 PP2300113577 - Môi trường Mueller Hinton Broth 13,482,000 18.385.000 9.438.000 50
18 PP2300113578 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 256,000,000 349.091.000 179.200.000 13
19 PP2300113579 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 192,000,000 261.819.000 134.400.000 10
20 PP2300113580 - Thẻ định danh cho Nấm 32,000,000 43.637.000 22.400.000 2
21 PP2300113581 - Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus 16,000,000 21.819.000 11.200.000 1
22 PP2300113582 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 196,800,000 268.364.000 137.760.000 10
23 PP2300113583 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 268,800,000 366.546.000 188.160.000 13
24 PP2300113584 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 32,800,000 44.728.000 22.960.000 2
25 PP2300113585 - Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu 16,400,000 22.364.000 11.480.000 1
26 PP2300113586 - Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn 51,408,000 70.102.000 35.986.000 1
27 PP2300113587 - Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn 5,600,000 7.637.000 3.920.000 2
28 PP2300113588 - Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase. 11,340,000 15.464.000 7.938.000 1
29 PP2300113589 - Túi tạo khí trường kỵ khí để bất hoạt Etest Metronidazole 22,896,000 31.222.000 16.028.000 2
30 PP2300113590 - Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí 9,279,600 12.654.000 6.496.000 1
31 PP2300113591 - Etest Amoxicillin AC 256 46,066,860 62.819.000 32.247.000 2
32 PP2300113592 - Etest Clarithromycin CH 256 46,066,860 62.819.000 32.247.000 2
33 PP2300113593 - Etest Levofloxacin LE 32 59,280,480 80.838.000 41.497.000 2
34 PP2300113594 - Etest Metronidazole MZH 256 46,066,860 62.819.000 32.247.000 2
35 PP2300113595 - Etest Tetracycline TC 256 51,545,550 70.290.000 36.082.000 2
36 PP2300113596 - Chai cấy máu người lớn 2,265,900,000 3.089.864.000 1.586.130.000 33
37 PP2300113597 - Chai cấy máu kỵ khí 1,132,950,000 1.544.932.000 793.065.000 17
38 PP2300113598 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 20,212,500 27.563.000 14.149.000 1
39 PP2300113599 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 18,507,500 25.238.000 12.956.000 1
40 PP2300113600 - Hoá chất dùng cho định danh API 20E, API 20 NE 4,861,500 6.630.000 3.404.000 1
41 PP2300113601 - Dầu khoáng 1,500,000 2.046.000 1.050.000 1
42 PP2300113602 - Bột kẽm 4,924,500 6.716.000 3.448.000 1
43 PP2300113603 - Khoanh giấy OptochinDiscs 5,890,500 8.033.000 4.124.000 1
44 PP2300113604 - Khoanh giấy Bacitracin 2,356,200 3.213.000 1.650.000 0
45 PP2300113605 - Khoanh giấy X Factor Discs 1,178,100 1.607.000 825.000 0
46 PP2300113606 - Khoanh giấy V Factor Discs 1,178,100 1.607.000 825.000 0
47 PP2300113607 - Khoanh giấy X+V Factor Discs 1,178,100 1.607.000 825.000 0
48 PP2300113608 - Khoanh giấy Oxidase 4,712,000 6.426.000 3.299.000 1
49 PP2300113609 - Khoanh giấy ESBL Cefotaxime paired ID discs 4,772,250 6.508.000 3.341.000 1
50 PP2300113610 - Khoanh giấy ESBL Ceftazidime paired ID discs 4,935,000 6.730.000 3.455.000 1
51 PP2300113611 - Môi trường Urea indol 12,170,340 16.596.000 8.520.000 2
52 PP2300113612 - Ống lưu giữ chủng 27,247,320 37.156.000 19.074.000 1
53 PP2300113613 - Etest Amikacin 25,739,700 35.100.000 18.018.000 1
54 PP2300113614 - Etest Amoxicillin/clavulanic acid (2/1) 20,591,760 28.080.000 14.415.000 1
55 PP2300113615 - Etest Ampicillin/sulbactam 24,722,250 33.713.000 17.306.000 1
56 PP2300113616 - Etest Ampicillin AM 256 23,198,700 31.635.000 16.240.000 1
57 PP2300113617 - Etest ceftazidime 25,739,700 35.100.000 18.018.000 1
58 PP2300113618 - Etest Ceftriaxone TXL 32 19,194,525 26.175.000 13.437.000 1
59 PP2300113619 - Etest Chloramphenicol 15,355,620 20.940.000 10.749.000 1
60 PP2300113620 - Etest Ciprofloxacin 15,399,720 21.000.000 10.780.000 1
61 PP2300113621 - Etest Doxycycline DC 256 15,355,620 20.940.000 10.749.000 1
62 PP2300113622 - Etest Gentamycin 19,194,525 26.175.000 13.437.000 1
63 PP2300113623 - Etest Imipenem IP 32 18,589,725 25.350.000 13.013.000 1
64 PP2300113624 - Etest Meropenem MP 32 18,974,550 25.875.000 13.283.000 1
65 PP2300113625 - Etest Trimethoprim/ Sulfamethoxazole 19,194,525 26.175.000 13.437.000 1
66 PP2300113626 - Etest Vancomycin 19,194,525 26.175.000 13.437.000 1
67 PP2300113627 - Etest Colistin 19,744,725 26.925.000 13.822.000 1
68 PP2300113628 - Etest Ticarcillin/Clavulanic acid (2μ/mL) 15,355,620 20.940.000 10.749.000 1
69 PP2300113629 - Etest Ertapenem 15,333,780 20.910.000 10.734.000 1
70 PP2300113630 - Etest Piperacillin/Tazobactam (P/T) 19,021,800 25.939.000 13.316.000 1
71 PP2300113631 - Etest Ceftriaxone 15,355,620 20.940.000 10.749.000 1
72 PP2300113632 - Khoanh giấy Amikacin 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
73 PP2300113633 - Khoanh giấy Azithromycin 15μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
74 PP2300113634 - Khoanh giấy Amoxicillin 20μgClavulanic Acid 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
75 PP2300113635 - Khoanh giấy Chloramphenicol30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
76 PP2300113636 - Khoanh giấy Ceftazidime 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
77 PP2300113637 - Khoanh giấy Cephalexin 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
78 PP2300113638 - Khoanh giấy Ciprofloxacin 5μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
79 PP2300113639 - Khoanh giấy Clarithromycin 15μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
80 PP2300113640 - Khoanh giấy Cefepime 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
81 PP2300113641 - Khoanh giấy Ceftriaxone 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
82 PP2300113642 - Khoanh giấy Cefuroxime 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
83 PP2300113643 - Khoanh giấy Doripenem 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
84 PP2300113644 - Khoanh giấy Doxycycline 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
85 PP2300113645 - Khoanh giấy Erythromycin 15μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
86 PP2300113646 - Khoanh giấy Ertapenem 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
87 PP2300113647 - Khoanh giấy Cefoxitin 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
88 PP2300113648 - Khoanh giấy Gentamicin 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
89 PP2300113649 - Khoanh giấy Imipenem 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
90 PP2300113650 - Khoanh giấy Levofloxacin 5μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
91 PP2300113651 - Khoanh giấy Meropenem 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
92 PP2300113652 - Khoanh giấy Nitrofurantoin 300μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
93 PP2300113653 - Khoanh giấy Norfloxacin 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
94 PP2300113654 - Khoanh giấy Tetracycline 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
95 PP2300113655 - Khoanh giấy Tobramycin 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
96 PP2300113656 - Khoanh giấy Trimethoprim 1.25 μgSulfamethoxazole23.75 μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
97 PP2300113657 - Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam 20μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
98 PP2300113658 - Khoanh giấy Cefotaxime 30μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
99 PP2300113659 - Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam 110μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
100 PP2300113660 - Khoanh giấy Ticarcillin 75μg/Clavulanic Acid 10μg 2,310,000 3.150.000 1.617.000 1
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300113561
Giá từng phần lô 19,792,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch máu
Mã phần lô PP2300113562
Giá từng phần lô 161,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch Chocolate
Mã phần lô PP2300113563
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch Mueller Hinton
Mã phần lô PP2300113564
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch Mueller Hinton + 5% máu cừu
Mã phần lô PP2300113565
Giá từng phần lô 3,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch MacConkey Agar
Mã phần lô PP2300113566
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch Sabouraud DextroseAgar
Mã phần lô PP2300113567
Giá từng phần lô 12,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch SS Agar
Mã phần lô PP2300113568
Giá từng phần lô 971,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch HektoenEnteric Agar
Mã phần lô PP2300113569
Giá từng phần lô 798,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch NutrientAgar
Mã phần lô PP2300113570
Giá từng phần lô 1,940,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch Haemophilus Test MediumAgar
Mã phần lô PP2300113571
Giá từng phần lô 1,653,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch UTI
Mã phần lô PP2300113572
Giá từng phần lô 202,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch Strepto B
Mã phần lô PP2300113573
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Canh thang Todd Hewitt Broth + Antibiotic
Mã phần lô PP2300113574
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thạch Chromogenic Candida
Mã phần lô PP2300113575
Giá từng phần lô 4,609,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Kligler Iron Agar
Mã phần lô PP2300113576
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.862.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Mueller Hinton Broth
Mã phần lô PP2300113577
Giá từng phần lô 13,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300113578
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300113579
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh cho Nấm
Mã phần lô PP2300113580
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ định danh cho Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2300113581
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300113582
Giá từng phần lô 196,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300113583
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300113584
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thẻ kháng sinh đồ Liên cầu
Mã phần lô PP2300113585
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300113586
Giá từng phần lô 51,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.102.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước muối 0.45% để pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300113587
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase.
Mã phần lô PP2300113588
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi tạo khí trường kỵ khí để bất hoạt Etest Metronidazole
Mã phần lô PP2300113589
Giá từng phần lô 22,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh chỉ thị kỵ khí dùng kèm với túi tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2300113590
Giá từng phần lô 9,279,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Amoxicillin AC 256
Mã phần lô PP2300113591
Giá từng phần lô 46,066,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Clarithromycin CH 256
Mã phần lô PP2300113592
Giá từng phần lô 46,066,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Levofloxacin LE 32
Mã phần lô PP2300113593
Giá từng phần lô 59,280,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Metronidazole MZH 256
Mã phần lô PP2300113594
Giá từng phần lô 46,066,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Tetracycline TC 256
Mã phần lô PP2300113595
Giá từng phần lô 51,545,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2300113596
Giá từng phần lô 2,265,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.089.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.586.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300113597
Giá từng phần lô 1,132,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2300113598
Giá từng phần lô 20,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.149.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2300113599
Giá từng phần lô 18,507,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất dùng cho định danh API 20E, API 20 NE
Mã phần lô PP2300113600
Giá từng phần lô 4,861,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2300113601
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bột kẽm
Mã phần lô PP2300113602
Giá từng phần lô 4,924,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy OptochinDiscs
Mã phần lô PP2300113603
Giá từng phần lô 5,890,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.033.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300113604
Giá từng phần lô 2,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy X Factor Discs
Mã phần lô PP2300113605
Giá từng phần lô 1,178,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy V Factor Discs
Mã phần lô PP2300113606
Giá từng phần lô 1,178,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy X+V Factor Discs
Mã phần lô PP2300113607
Giá từng phần lô 1,178,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300113608
Giá từng phần lô 4,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.426.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.299.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy ESBL Cefotaxime paired ID discs
Mã phần lô PP2300113609
Giá từng phần lô 4,772,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy ESBL Ceftazidime paired ID discs
Mã phần lô PP2300113610
Giá từng phần lô 4,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường Urea indol
Mã phần lô PP2300113611
Giá từng phần lô 12,170,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống lưu giữ chủng
Mã phần lô PP2300113612
Giá từng phần lô 27,247,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Amikacin
Mã phần lô PP2300113613
Giá từng phần lô 25,739,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Amoxicillin/clavulanic acid (2/1)
Mã phần lô PP2300113614
Giá từng phần lô 20,591,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Ampicillin/sulbactam
Mã phần lô PP2300113615
Giá từng phần lô 24,722,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Ampicillin AM 256
Mã phần lô PP2300113616
Giá từng phần lô 23,198,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest ceftazidime
Mã phần lô PP2300113617
Giá từng phần lô 25,739,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Ceftriaxone TXL 32
Mã phần lô PP2300113618
Giá từng phần lô 19,194,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Chloramphenicol
Mã phần lô PP2300113619
Giá từng phần lô 15,355,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300113620
Giá từng phần lô 15,399,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Doxycycline DC 256
Mã phần lô PP2300113621
Giá từng phần lô 15,355,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Gentamycin
Mã phần lô PP2300113622
Giá từng phần lô 19,194,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Imipenem IP 32
Mã phần lô PP2300113623
Giá từng phần lô 18,589,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Meropenem MP 32
Mã phần lô PP2300113624
Giá từng phần lô 18,974,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Trimethoprim/ Sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2300113625
Giá từng phần lô 19,194,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Vancomycin
Mã phần lô PP2300113626
Giá từng phần lô 19,194,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Colistin
Mã phần lô PP2300113627
Giá từng phần lô 19,744,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Ticarcillin/Clavulanic acid (2μ/mL)
Mã phần lô PP2300113628
Giá từng phần lô 15,355,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Ertapenem
Mã phần lô PP2300113629
Giá từng phần lô 15,333,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Piperacillin/Tazobactam (P/T)
Mã phần lô PP2300113630
Giá từng phần lô 19,021,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.939.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Etest Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300113631
Giá từng phần lô 15,355,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Amikacin 30μg
Mã phần lô PP2300113632
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2300113633
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Amoxicillin 20μgClavulanic Acid 10μg
Mã phần lô PP2300113634
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Chloramphenicol30μg
Mã phần lô PP2300113635
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2300113636
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Cephalexin 30μg
Mã phần lô PP2300113637
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2300113638
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Clarithromycin 15μg
Mã phần lô PP2300113639
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Cefepime 30μg
Mã phần lô PP2300113640
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2300113641
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2300113642
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Doripenem 10μg
Mã phần lô PP2300113643
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2300113644
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2300113645
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2300113646
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Cefoxitin 30μg
Mã phần lô PP2300113647
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2300113648
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2300113649
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2300113650
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2300113651
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2300113652
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Norfloxacin 10μg
Mã phần lô PP2300113653
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2300113654
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2300113655
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Trimethoprim 1.25 μgSulfamethoxazole23.75 μg
Mã phần lô PP2300113656
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam 20μg
Mã phần lô PP2300113657
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2300113658
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Piperacillin/Tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2300113659
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khoanh giấy Ticarcillin 75μg/Clavulanic Acid 10μg
Mã phần lô PP2300113660
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->