Gói thầu: Gói thầu số 01: Thuốc biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500056707-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500028383
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,297,940,170 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500077424 - 249,936,000 187.452.000 174.955.200 4,998,720
2 PP2500077425 - 91,746,000 68.809.500 64.222.200 1,834,920
3 PP2500077426 - 249,675,000 187.256.250 174.772.500 4,993,500
4 PP2500077427 - 108,642,000 81.481.500 76.049.400 2,172,840
5 PP2500077428 - 500,400,000 375.300.000 350.280.000 10,008,000
6 PP2500077429 - 596,800,000 447.600.000 417.760.000 11,936,000
7 PP2500077430 - 208,182,000 156.136.500 145.727.400 4,163,640
8 PP2500077431 - 42,680,000 32.010.000 29.876.000 853,600
9 PP2500077432 - 9,300,000 6.975.000 6.510.000 186,000
10 PP2500077433 - 12,603,950 9.452.963 8.822.765 252,079
11 PP2500077434 - 5,505,420 4.129.065 3.853.794 110,109
12 PP2500077435 - 5,835,000 4.376.250 4.084.500 116,700
13 PP2500077436 - 1,106,720,000 830.040.000 774.704.000 22,134,400
14 PP2500077437 - 132,240,000 99.180.000 92.568.000 2,644,800
15 PP2500077438 - 363,750,000 272.812.500 254.625.000 7,275,000
16 PP2500077439 - 359,260,000 269.445.000 251.482.000 7,185,200
17 PP2500077440 - 180,000,000 135.000.000 126.000.000 3,600,000
18 PP2500077441 - 54,746,000 41.059.500 38.322.200 1,094,920
19 PP2500077442 - 151,940,000 113.955.000 106.358.000 3,038,800
20 PP2500077443 - 151,940,000 113.955.000 106.358.000 3,038,800
21 PP2500077444 - 93,612,000 70.209.000 65.528.400 1,872,240
22 PP2500077445 - 54,198,000 40.648.500 37.938.600 1,083,960
23 PP2500077446 - 388,600,000 291.450.000 272.020.000 7,772,000
24 PP2500077447 - 122,056,000 91.542.000 85.439.200 2,441,120
25 PP2500077448 - 8,888,000 6.666.000 6.221.600 177,760
26 PP2500077449 - 341,524,000 256.143.000 239.066.800 6,830,480
27 PP2500077450 - 226,326,000 169.744.500 158.428.200 4,526,520
28 PP2500077451 - 921,360,000 691.020.000 644.952.000 18,427,200
29 PP2500077452 - 673,680,000 505.260.000 471.576.000 13,473,600
30 PP2500077453 - 211,220,000 158.415.000 147.854.000 4,224,400
31 PP2500077454 - 536,400,000 402.300.000 375.480.000 10,728,000
32 PP2500077455 - 768,900,000 576.675.000 538.230.000 15,378,000
33 PP2500077456 - 110,000,000 82.500.000 77.000.000 2,200,000
34 PP2500077457 - 433,310,000 324.982.500 303.317.000 8,666,200
35 PP2500077458 - 304,570,000 228.427.500 213.199.000 6,091,400
36 PP2500077459 - 47,805,000 35.853.750 33.463.500 956,100
37 PP2500077460 - 719,400,000 539.550.000 503.580.000 14,388,000
38 PP2500077461 - 843,680,000 632.760.000 590.576.000 16,873,600
39 PP2500077462 - 44,545,000 33.408.750 31.181.500 890,900
40 PP2500077463 - 146,880,000 110.160.000 102.816.000 2,937,600
41 PP2500077464 - 367,500,000 275.625.000 257.250.000 7,350,000
42 PP2500077465 - 89,999,000 67.499.250 62.999.300 1,799,980
43 PP2500077466 - 114,000,000 85.500.000 79.800.000 2,280,000
44 PP2500077467 - 141,810,000 106.357.500 99.267.000 2,836,200
45 PP2500077468 - 120,762,500 90.571.875 84.533.750 2,415,250
46 PP2500077469 - 26,219,800 19.664.850 18.353.860 524,396
47 PP2500077470 - 236,336,000 177.252.000 165.435.200 4,726,720
48 PP2500077471 - 464,000,000 348.000.000 324.800.000 9,280,000
49 PP2500077472 - 290,000,000 217.500.000 203.000.000 5,800,000
50 PP2500077473 - 174,000,000 130.500.000 121.800.000 3,480,000
51 PP2500077474 - 226,800,000 170.100.000 158.760.000 4,536,000
52 PP2500077475 - 151,200,000 113.400.000 105.840.000 3,024,000
53 PP2500077476 - 98,960,000 74.220.000 69.272.000 1,979,200
54 PP2500077477 - 149,030,000 111.772.500 104.321.000 2,980,600
55 PP2500077478 - 97,500,000 73.125.000 68.250.000 1,950,000
56 PP2500077479 - 38,189,500 28.642.125 26.732.650 763,790
57 PP2500077480 - 1,789,300,000 1.341.975.000 1.252.510.000 35,786,000
58 PP2500077481 - 173,110,000 129.832.500 121.177.000 3,462,200
59 PP2500077482 - 106,430,000 79.822.500 74.501.000 2,128,600
60 PP2500077483 - 106,430,000 79.822.500 74.501.000 2,128,600
61 PP2500077484 - 589,920,000 442.440.000 412.944.000 11,798,400
62 PP2500077485 - 63,492,000 47.619.000 44.444.400 1,269,840
63 PP2500077486 - 159,996,000 119.997.000 111.997.200 3,199,920
64 PP2500077487 - 189,200,000 141.900.000 132.440.000 3,784,000
65 PP2500077488 - 104,600,000 78.450.000 73.220.000 2,092,000
66 PP2500077489 - 270,500,000 202.875.000 189.350.000 5,410,000
67 PP2500077490 - 139,440,000 104.580.000 97.608.000 2,788,800
68 PP2500077491 - 140,490,000 105.367.500 98.343.000 2,809,800
69 PP2500077492 - 99,870,000 74.902.500 69.909.000 1,997,400
Mã phần lô PP2500077424
Giá từng phần lô 249,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,998,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077425
Giá từng phần lô 91,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.809.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.222.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,834,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077426
Giá từng phần lô 249,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.256.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,993,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077427
Giá từng phần lô 108,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.481.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.049.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,172,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077428
Giá từng phần lô 500,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077429
Giá từng phần lô 596,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,936,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077430
Giá từng phần lô 208,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.136.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.727.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,163,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077431
Giá từng phần lô 42,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 853,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077432
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077433
Giá từng phần lô 12,603,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.452.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.822.765
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,079
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077434
Giá từng phần lô 5,505,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.129.065
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.853.794
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,109
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077435
Giá từng phần lô 5,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.376.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.084.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077436
Giá từng phần lô 1,106,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,134,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077437
Giá từng phần lô 132,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,644,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077438
Giá từng phần lô 363,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077439
Giá từng phần lô 359,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,185,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077440
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077441
Giá từng phần lô 54,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.059.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,094,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077442
Giá từng phần lô 151,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,038,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077443
Giá từng phần lô 151,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,038,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077444
Giá từng phần lô 93,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.209.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.528.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,872,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077445
Giá từng phần lô 54,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.648.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.938.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,083,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077446
Giá từng phần lô 388,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077447
Giá từng phần lô 122,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.439.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077448
Giá từng phần lô 8,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.221.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077449
Giá từng phần lô 341,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.066.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,830,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077450
Giá từng phần lô 226,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.744.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.428.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,526,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077451
Giá từng phần lô 921,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,427,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077452
Giá từng phần lô 673,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,473,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077453
Giá từng phần lô 211,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,224,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077454
Giá từng phần lô 536,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,728,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077455
Giá từng phần lô 768,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077456
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077457
Giá từng phần lô 433,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,666,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077458
Giá từng phần lô 304,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.427.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,091,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077459
Giá từng phần lô 47,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.853.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.463.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077460
Giá từng phần lô 719,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,388,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077461
Giá từng phần lô 843,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,873,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077462
Giá từng phần lô 44,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.408.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.181.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 890,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077463
Giá từng phần lô 146,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,937,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077464
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077465
Giá từng phần lô 89,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.499.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.999.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077466
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077467
Giá từng phần lô 141,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.357.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,836,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077468
Giá từng phần lô 120,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.571.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.533.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,415,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077469
Giá từng phần lô 26,219,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.664.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.353.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,396
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077470
Giá từng phần lô 236,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.435.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,726,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077471
Giá từng phần lô 464,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077472
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077473
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077474
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077475
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077476
Giá từng phần lô 98,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,979,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077477
Giá từng phần lô 149,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,980,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077478
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077479
Giá từng phần lô 38,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.642.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.732.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,790
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077480
Giá từng phần lô 1,789,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.341.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.252.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,786,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077481
Giá từng phần lô 173,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,462,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077482
Giá từng phần lô 106,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,128,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077483
Giá từng phần lô 106,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.822.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,128,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077484
Giá từng phần lô 589,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,798,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077485
Giá từng phần lô 63,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.444.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077486
Giá từng phần lô 159,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.997.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,199,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077487
Giá từng phần lô 189,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,784,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077488
Giá từng phần lô 104,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,092,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077489
Giá từng phần lô 270,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077490
Giá từng phần lô 139,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,788,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077491
Giá từng phần lô 140,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,809,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500077492
Giá từng phần lô 99,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,997,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->