Gói thầu: Gói thầu số 01: Vắc xin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500077033-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vắc xin
Số hiệu KHLCNT PL2500035484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,884,997,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500095936 - 183,750,000 275.625.000 128.625.000 1,837,500
2 PP2500095937 - 82,687,500 124.031.250 57.881.250 826,875
3 PP2500095938 - 218,164,000 327.246.000 152.714.800 2,181,640
4 PP2500095939 - 152,992,600 229.488.900 107.094.820 1,529,926
5 PP2500095940 - 1,800,750,000 2.701.125.000 1.260.525.000 18,007,500
6 PP2500095941 - 150,960,000 226.440.000 105.672.000 1,509,600
7 PP2500095942 - 95,140,500 142.710.750 66.598.350 951,405
8 PP2500095943 - 47,943,000 71.914.500 33.560.100 479,430
9 PP2500095944 - 432,600,000 648.900.000 302.820.000 4,326,000
10 PP2500095945 - 581,332,500 871.998.750 406.932.750 5,813,325
11 PP2500095946 - 29,043,000 43.564.500 20.330.100 290,430
12 PP2500095947 - 175,000,000 262.500.000 122.500.000 1,750,000
13 PP2500095948 - 442,411,200 663.616.800 309.687.840 4,424,112
14 PP2500095949 - 864,000,000 1.296.000.000 604.800.000 8,640,000
15 PP2500095950 - 264,000,000 396.000.000 184.800.000 2,640,000
16 PP2500095951 - 12,650,000 18.975.000 8.855.000 126,500
17 PP2500095952 - 17,600,000 26.400.000 12.320.000 176,000
18 PP2500095953 - 385,700,000 578.550.000 269.990.000 3,857,000
19 PP2500095954 - 108,628,000 162.942.000 76.039.600 1,086,280
20 PP2500095955 - 62,500,000 93.750.000 43.750.000 625,000
21 PP2500095956 - 82,076,800 123.115.200 57.453.760 820,768
22 PP2500095957 - 567,000,000 850.500.000 396.900.000 5,670,000
23 PP2500095958 - 54,000,000 81.000.000 37.800.000 540,000
24 PP2500095959 - 288,100,800 432.151.200 201.670.560 2,881,008
25 PP2500095960 - 9,712,500 14.568.750 6.798.750 97,125
26 PP2500095961 - 350,359,500 525.539.250 245.251.650 3,503,595
27 PP2500095962 - 42,825,600 64.238.400 29.977.920 428,256
28 PP2500095963 - 27,182,400 40.773.600 19.027.680 271,824
29 PP2500095964 - 339,538,500 509.307.750 237.676.950 3,395,385
30 PP2500095965 - 663,920,000 995.880.000 464.744.000 6,639,200
31 PP2500095966 - 41,882,700 62.824.050 29.317.890 418,827
32 PP2500095967 - 23,495,000 35.242.500 16.446.500 234,950
33 PP2500095968 - 16,607,500 24.911.250 11.625.250 166,075
34 PP2500095969 - 140,313,600 210.470.400 98.219.520 1,403,136
35 PP2500095970 - 152,800,000 229.200.000 106.960.000 1,528,000
36 PP2500095971 - 348,878,400 523.317.600 244.214.880 3,488,784
37 PP2500095972 - 270,000,000 405.000.000 189.000.000 2,700,000
38 PP2500095973 - 62,370,000 93.555.000 43.659.000 623,700
39 PP2500095974 - 11,307,750 16.961.625 7.915.425 113,078
40 PP2500095975 - 17,740,800 26.611.200 12.418.560 177,408
41 PP2500095976 - 267,033,000 400.549.500 186.923.100 2,670,330
Mã phần lô PP2500095936
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,837,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095937
Giá từng phần lô 82,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.031.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.881.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095938
Giá từng phần lô 218,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.246.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.714.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,181,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095939
Giá từng phần lô 152,992,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.488.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.094.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,529,926
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095940
Giá từng phần lô 1,800,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.701.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,007,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095941
Giá từng phần lô 150,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095942
Giá từng phần lô 95,140,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.710.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.598.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 951,405
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095943
Giá từng phần lô 47,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.914.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.560.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,430
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095944
Giá từng phần lô 432,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,326,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095945
Giá từng phần lô 581,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.998.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.932.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,813,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095946
Giá từng phần lô 29,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.564.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.330.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,430
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095947
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095948
Giá từng phần lô 442,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.616.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.687.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,424,112
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095949
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095950
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095951
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095952
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095953
Giá từng phần lô 385,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,857,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095954
Giá từng phần lô 108,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.039.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,086,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095955
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095956
Giá từng phần lô 82,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.115.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.453.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 820,768
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095957
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095958
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095959
Giá từng phần lô 288,100,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.151.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.670.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,881,008
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095960
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.568.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.798.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095961
Giá từng phần lô 350,359,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.539.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.251.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,503,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095962
Giá từng phần lô 42,825,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.238.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.977.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,256
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095963
Giá từng phần lô 27,182,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.773.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.027.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,824
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095964
Giá từng phần lô 339,538,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.307.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.676.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,395,385
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095965
Giá từng phần lô 663,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,639,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095966
Giá từng phần lô 41,882,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.824.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.317.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,827
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095967
Giá từng phần lô 23,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095968
Giá từng phần lô 16,607,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.911.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095969
Giá từng phần lô 140,313,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.470.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.219.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,403,136
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095970
Giá từng phần lô 152,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095971
Giá từng phần lô 348,878,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.317.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.214.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,488,784
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095972
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095973
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095974
Giá từng phần lô 11,307,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.961.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.915.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,078
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095975
Giá từng phần lô 17,740,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.611.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.418.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,408
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Mã phần lô PP2500095976
Giá từng phần lô 267,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.549.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.923.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,330
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->