Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư ngoại chấn thương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500219628-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư ngoại chấn thương
Số hiệu KHLCNT PL2500074873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 56,976,976,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500180030 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng 969,500,000 1.385.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 484.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 19,390,000
2 PP2500180031 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng, loại kim cong 1,093,500,000 1.562.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 546.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 21,870,000
3 PP2500180032 - Bộ bơm xi măng có bóng, loại 2 bóng 3,671,500,000 5.245.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.835.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 73,430,000
4 PP2500180033 - Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng, loại bóng cong 4,025,700,000 5.751.000.000 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 2.012.850.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 80,514,000
5 PP2500180034 - BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (6 vít) 882,800,000 1.261.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 441.400.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 17,656,000
6 PP2500180035 - BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (8 vít) 579,200,000 827.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 289.600.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 11,584,000
7 PP2500180036 - BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (10 vít) 143,400,000 204.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 71.700.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,868,000
8 PP2500180037 - BỘ NẸP VÍT RỖNG NÒNG BẮT QUA DA, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG LOẠI 3 VÙNG REN (6 vít) 592,350,000 846.215.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 296.175.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 11,847,000
9 PP2500180038 - BỘ NẸP VÍT RỖNG NÒNG BẮT QUA DA, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG LOẠI 3 VÙNG REN (8 vít) 257,120,000 367.315.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 128.560.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,143,000
10 PP2500180039 - BỘ NẸP VÍT ĐA TRỤC RỖNG NÒNG, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG (6 vít) 719,700,000 1.028.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 359.850.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 14,394,000
11 PP2500180040 - BỘ NẸP VÍT ĐA TRỤC RỖNG NÒNG, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG (8 vít) 269,880,000 385.543.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 134.940.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,398,000
12 PP2500180041 - BỘ NẸP VÍT MỔ ÍT XÂM LẤN CỘT SỐNG LƯNG NGỰC (6 vít) 1,952,000,000 2.788.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 976.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 39,040,000
13 PP2500180042 - BỘ NẸP VÍT MỔ ÍT XÂM LẤN CỘT SỐNG LƯNG NGỰC (8 vít) 640,000,000 914.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 320.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 12,800,000
14 PP2500180043 - BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (1 TẦNG) 1,242,500,000 1.775.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 621.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 24,850,000
15 PP2500180044 - BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (2 TẦNG) 574,000,000 820.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 287.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 11,480,000
16 PP2500180045 - BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (3 TẦNG) 396,500,000 566.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 198.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 7,930,000
17 PP2500180046 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa 85,000,000 121.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 42.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,700,000
18 PP2500180047 - Vít tự taro cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ 30,000,000 42.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 15.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 600,000
19 PP2500180048 - Nẹp cột sống cổ trước 50,000,000 71.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 25.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,000,000
20 PP2500180049 - Nẹp cột sống cổ trước 33,000,000 47.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 16.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 660,000
21 PP2500180050 - Nẹp cột sống cổ trước 60,000,000 85.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 30.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,200,000
22 PP2500180051 - Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước 120,000,000 171.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 60.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,400,000
23 PP2500180052 - Vít đa trục cột sống cổ sau 165,000,000 235.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 82.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,300,000
24 PP2500180053 - Vít khóa trong cột sống cổ sau 40,500,000 57.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 20.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 810,000
25 PP2500180054 - Nẹp dọc cột sống cổ sau 26,000,000 37.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 520,000
26 PP2500180055 - Nẹp nối ngang cổ sau 22,000,000 31.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 11.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 440,000
27 PP2500180056 - Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực 90,000,000 128.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 45.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,800,000
28 PP2500180057 - Đầu đốt sóng cao tần dùng 158,000,000 225.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 79.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,160,000
29 PP2500180058 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại linh động 1,300,000,000 1.857.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 650.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 26,000,000
30 PP2500180059 - Bộ khớp gối toàn phần cắt dây chằng chuyên biệt cho chân trái và chân phải 1,026,000,000 1.465.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 513.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 20,520,000
31 PP2500180060 - Khớp gối toàn phần có xi măng 1,080,000,000 1.542.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 540.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 21,600,000
32 PP2500180061 - Khớp gối toàn phần, có xi măng, cố định hoặc linh động 1,060,000,000 1.514.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 530.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 21,200,000
33 PP2500180062 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, cổ liền 575,000,000 821.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 287.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 11,500,000
34 PP2500180063 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, cổ tháo rời 539,640,000 770.915.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 269.820.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 10,793,000
35 PP2500180064 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng 290,000,000 414.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 145.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,800,000
36 PP2500180065 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ Ti/ HA 640,000,000 914.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 320.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 12,800,000
37 PP2500180066 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng 186,000,000 265.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 93.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,720,000
38 PP2500180067 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Ti/HA 240,000,000 342.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 120.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 4,800,000
39 PP2500180068 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 207,395,000 296.279.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 103.697.500 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 4,148,000
40 PP2500180069 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA 207,500,000 296.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 103.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 4,150,000
41 PP2500180070 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium 210,000,000 300.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 105.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 4,200,000
42 PP2500180071 - Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic không xi măng chuôi phủ HA 680,000,000 971.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 340.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 13,600,000
43 PP2500180072 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, chuôi phủ HA 755,000,000 1.078.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 377.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 15,100,000
44 PP2500180073 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic 640,000,000 914.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 320.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 12,800,000
45 PP2500180074 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA, Ceramic on Ceramic 790,000,000 1.128.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 395.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 15,800,000
46 PP2500180075 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA ceramic on PE 600,000,000 857.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 300.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 12,000,000
47 PP2500180076 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, Ceramic on PE 600,000,000 857.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 300.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 12,000,000
48 PP2500180077 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, 755,000,000 1.078.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 377.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 15,100,000
49 PP2500180078 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết 264,000,000 377.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 132.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,280,000
50 PP2500180079 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE 549,000,000 784.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 274.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 10,980,000
51 PP2500180080 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E 745,000,000 1.064.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 372.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 14,900,000
52 PP2500180081 - Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Poly- không xi măng 693,000,000 990.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 346.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 13,860,000
53 PP2500180082 - Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly - không xi măng 510,000,000 728.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 255.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 10,200,000
54 PP2500180083 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS 580,000,000 828.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 290.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 11,600,000
55 PP2500180084 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, chrome cobalt on PE + vitamine E 320,000,000 457.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 160.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 6,400,000
56 PP2500180085 - BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 1) 2,051,040,000 2.930.058.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 1.025.520.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 41,021,000
57 PP2500180086 - BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 2) 1,388,400,000 1.983.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 694.200.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 27,768,000
58 PP2500180087 - BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 3) 1,508,000,000 2.154.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 754.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 30,160,000
59 PP2500180088 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 1) 254,000,000 362.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 127.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,080,000
60 PP2500180089 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 2) 127,000,000 181.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 63.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,540,000
61 PP2500180090 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 3) 100,300,000 143.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 50.150.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,006,000
62 PP2500180091 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU GÂN CHÓP XOAY (SỐ 1) 919,000,000 1.312.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 459.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 18,380,000
63 PP2500180092 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU GÂN CHÓP XOAY (SỐ 2) 978,460,000 1.397.800.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 489.230.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 19,570,000
64 PP2500180093 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU SỤN VIỀN 432,400,000 617.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 216.200.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 8,648,000
65 PP2500180094 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI LÀM SẠCH KHỚP 172,500,000 246.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 86.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,450,000
66 PP2500180095 - Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay AR loại dài 189,000,000 270.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 94.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,780,000
67 PP2500180096 - Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay AR loại ngắn 283,500,000 405.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 141.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,670,000
68 PP2500180097 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện 305,000,000 435.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 152.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 6,100,000
69 PP2500180098 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện 327,640,000 468.058.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 163.820.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 6,553,000
70 PP2500180099 - Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng kiểu chống xoay AR 122,500,000 175.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 61.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,450,000
71 PP2500180100 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng 55,000,000 78.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 27.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,100,000
72 PP2500180101 - Vít chốt khóa dùng với đinh nội tủy rỗng nòng 100,000,000 142.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 50.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,000,000
73 PP2500180102 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng 35,500,000 50.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 17.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 710,000
74 PP2500180103 - Đinh Kirschner1.2mm 19,000,000 27.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 380,000
75 PP2500180104 - Đinh Kirschner1.6mm 19,000,000 27.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 380,000
76 PP2500180105 - Đinh Kirschner1.8mm 19,000,000 27.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 380,000
77 PP2500180106 - Đinh Kirschner2.0mm 19,000,000 27.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 9.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 380,000
78 PP2500180107 - Chỉ thép 8,400,000 12.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 4.200.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 168,000
79 PP2500180108 - NẸP KHÓA BÀN, NGÓN TAY 131,040,000 187.200.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 65.520.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,621,000
80 PP2500180109 - NẸP KHÓA XƯƠNGĐÒN 864,540,000 1.235.058.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 432.270.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 17,291,000
81 PP2500180110 - NẸP KHÓA XƯƠNGCÁNH TAY 673,800,000 962.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 336.900.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 13,476,000
82 PP2500180111 - NẸP KHÓA XƯƠNGCẲNG TAY 1,781,980,000 2.545.686.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 890.990.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 35,640,000
83 PP2500180112 - NẸP KHÓA XƯƠNGĐÙI 324,800,000 464.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 162.400.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 6,496,000
84 PP2500180113 - NẸP KHÓA XƯƠNGCẲNG CHÂN 1,131,000,000 1.615.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 565.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 22,620,000
85 PP2500180114 - NẸP KHÓA XƯƠNGGÓT 169,800,000 242.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 84.900.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 3,396,000
86 PP2500180115 - Vít xốp rỗng nòng 63,500,000 90.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 31.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,270,000
87 PP2500180116 - Long đen cho vít 12,000,000 17.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 6.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 240,000
88 PP2500180117 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm 10,000,000 14.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 200,000
89 PP2500180118 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren 124,500,000 177.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 62.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,490,000
90 PP2500180119 - Xi măng xương có kèm kháng sinh 88,500,000 126.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 44.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,770,000
91 PP2500180120 - Xương nhân tạo 145,000,000 207.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 72.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,900,000
92 PP2500180121 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc 71,860,000 102.658.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 35.930.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,438,000
93 PP2500180122 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 15cc 128,800,000 184.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 64.400.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,576,000
94 PP2500180123 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc 44,800,000 64.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 22.400.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 896,000
95 PP2500180124 - Xương nhân tạo dẻo 1.0cc 46,800,000 66.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 23.400.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 936,000
96 PP2500180125 - Xương nhân tạo dẻo 10cc 142,800,000 204.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 71.400.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,856,000
97 PP2500180126 - Xương nhân tạo dẻo 2.5cc 73,000,000 104.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 36.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,460,000
98 PP2500180127 - Xương nhân tạo dẻo 5.0cc 367,200,000 524.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 183.600.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 7,344,000
99 PP2500180128 - Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất 22,000,000 31.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 11.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 440,000
100 PP2500180129 - Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon 135,600,000 193.715.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 67.800.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,712,000
101 PP2500180130 - Miếng vá sọ 150 x 300mm dùng vít tự khoan, tự taro 129,060,000 184.372.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 64.530.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,582,000
102 PP2500180131 - Miếng vá sọ hoa văn ma trận 95mm x165mm 220,320,000 314.743.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 110.160.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 4,407,000
103 PP2500180132 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 2,5x7,5cm 47,000,000 67.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 23.500.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 940,000
104 PP2500180133 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 6x6cm 27,850,000 39.786.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 13.925.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 557,000
105 PP2500180134 - Nẹp hình tròn có lỗ khoan 208,500,000 297.858.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 104.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 4,170,000
106 PP2500180135 - Que luồn (Thanh luồn) dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt 11,500,000 16.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 230,000
107 PP2500180136 - Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon 38,000,000 54.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 19.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 760,000
108 PP2500180137 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 5.0x5.0 cm 11,600,000 16.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 5.800.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 232,000
109 PP2500180138 - Vít tự khoan, tự taro đường kính 2.0mm 300,000,000 428.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 150.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 6,000,000
110 PP2500180139 - VẬT TƯ PHẪU THUẬT LỒNG NGỰC, MẠCH MÁU 938,451,250 1.340.645.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 469.225.625 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 18,770,000
111 PP2500180140 - Bộ khớp háng toàn phần không xi bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp 1,034,100,000 1.477.286.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 517.050.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 20,682,000
112 PP2500180141 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic,bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp 1,183,950,000 1.691.358.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 591.975.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 23,679,000
113 PP2500180142 - Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic,bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp 437,500,000 625.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 218.750.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 8,750,000
114 PP2500180143 - Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động 413,400,000 590.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 206.700.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 8,268,000
115 PP2500180144 - Nẹp chống shock với khớp động 146,600,000 209.429.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 73.300.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 2,932,000
116 PP2500180145 - Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm ốc khóa 252,000,000 360.000.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 126.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 5,040,000
117 PP2500180146 - Vít đa trục trượt Hybrid cột sống lưng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa 600,000,000 857.143.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 300.000.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 12,000,000
118 PP2500180147 - Nẹp dọc uốn sẵn 58,500,000 83.572.000 Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 29.250.000 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) 1,170,000
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng
Mã phần lô PP2500180030
Giá từng phần lô 969,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng, loại kim cong
Mã phần lô PP2500180031
Giá từng phần lô 1,093,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.562.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm xi măng có bóng, loại 2 bóng
Mã phần lô PP2500180032
Giá từng phần lô 3,671,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.245.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng, loại bóng cong
Mã phần lô PP2500180033
Giá từng phần lô 4,025,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.751.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,514,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (6 vít)
Mã phần lô PP2500180034
Giá từng phần lô 882,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,656,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (8 vít)
Mã phần lô PP2500180035
Giá từng phần lô 579,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (10 vít)
Mã phần lô PP2500180036
Giá từng phần lô 143,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT RỖNG NÒNG BẮT QUA DA, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG LOẠI 3 VÙNG REN (6 vít)
Mã phần lô PP2500180037
Giá từng phần lô 592,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.215.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,847,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT RỖNG NÒNG BẮT QUA DA, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG LOẠI 3 VÙNG REN (8 vít)
Mã phần lô PP2500180038
Giá từng phần lô 257,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.315.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,143,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT ĐA TRỤC RỖNG NÒNG, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG (6 vít)
Mã phần lô PP2500180039
Giá từng phần lô 719,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,394,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT ĐA TRỤC RỖNG NÒNG, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG (8 vít)
Mã phần lô PP2500180040
Giá từng phần lô 269,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.543.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,398,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT MỔ ÍT XÂM LẤN CỘT SỐNG LƯNG NGỰC (6 vít)
Mã phần lô PP2500180041
Giá từng phần lô 1,952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.788.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT MỔ ÍT XÂM LẤN CỘT SỐNG LƯNG NGỰC (8 vít)
Mã phần lô PP2500180042
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (1 TẦNG)
Mã phần lô PP2500180043
Giá từng phần lô 1,242,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (2 TẦNG)
Mã phần lô PP2500180044
Giá từng phần lô 574,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (3 TẦNG)
Mã phần lô PP2500180045
Giá từng phần lô 396,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa
Mã phần lô PP2500180046
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít tự taro cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2500180047
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2500180048
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2500180049
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2500180050
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2500180051
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500180052
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít khóa trong cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500180053
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2500180054
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nối ngang cổ sau
Mã phần lô PP2500180055
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2500180056
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt sóng cao tần dùng
Mã phần lô PP2500180057
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại linh động
Mã phần lô PP2500180058
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp gối toàn phần cắt dây chằng chuyên biệt cho chân trái và chân phải
Mã phần lô PP2500180059
Giá từng phần lô 1,026,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.465.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500180060
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần, có xi măng, cố định hoặc linh động
Mã phần lô PP2500180061
Giá từng phần lô 1,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, cổ liền
Mã phần lô PP2500180062
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, cổ tháo rời
Mã phần lô PP2500180063
Giá từng phần lô 539,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.915.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,793,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2500180064
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ Ti/ HA
Mã phần lô PP2500180065
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng
Mã phần lô PP2500180066
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Ti/HA
Mã phần lô PP2500180067
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500180068
Giá từng phần lô 207,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.279.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.697.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2500180069
Giá từng phần lô 207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium
Mã phần lô PP2500180070
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2500180071
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2500180072
Giá từng phần lô 755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2500180073
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA, Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500180074
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA ceramic on PE
Mã phần lô PP2500180075
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500180076
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA,
Mã phần lô PP2500180077
Giá từng phần lô 755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết
Mã phần lô PP2500180078
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500180079
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E
Mã phần lô PP2500180080
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Poly- không xi măng
Mã phần lô PP2500180081
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly - không xi măng
Mã phần lô PP2500180082
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS
Mã phần lô PP2500180083
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, chrome cobalt on PE + vitamine E
Mã phần lô PP2500180084
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 1)
Mã phần lô PP2500180085
Giá từng phần lô 2,051,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.930.058.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,021,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 2)
Mã phần lô PP2500180086
Giá từng phần lô 1,388,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.983.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,768,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 3)
Mã phần lô PP2500180087
Giá từng phần lô 1,508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 1)
Mã phần lô PP2500180088
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 2)
Mã phần lô PP2500180089
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 3)
Mã phần lô PP2500180090
Giá từng phần lô 100,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,006,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU GÂN CHÓP XOAY (SỐ 1)
Mã phần lô PP2500180091
Giá từng phần lô 919,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU GÂN CHÓP XOAY (SỐ 2)
Mã phần lô PP2500180092
Giá từng phần lô 978,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.397.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU SỤN VIỀN
Mã phần lô PP2500180093
Giá từng phần lô 432,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI LÀM SẠCH KHỚP
Mã phần lô PP2500180094
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay AR loại dài
Mã phần lô PP2500180095
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay AR loại ngắn
Mã phần lô PP2500180096
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2500180097
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện
Mã phần lô PP2500180098
Giá từng phần lô 327,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.058.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,553,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng kiểu chống xoay AR
Mã phần lô PP2500180099
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng
Mã phần lô PP2500180100
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chốt khóa dùng với đinh nội tủy rỗng nòng
Mã phần lô PP2500180101
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng
Mã phần lô PP2500180102
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner1.2mm
Mã phần lô PP2500180103
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner1.6mm
Mã phần lô PP2500180104
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner1.8mm
Mã phần lô PP2500180105
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner2.0mm
Mã phần lô PP2500180106
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép
Mã phần lô PP2500180107
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NẸP KHÓA BÀN, NGÓN TAY
Mã phần lô PP2500180108
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,621,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NẸP KHÓA XƯƠNGĐÒN
Mã phần lô PP2500180109
Giá từng phần lô 864,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.058.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,291,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NẸP KHÓA XƯƠNGCÁNH TAY
Mã phần lô PP2500180110
Giá từng phần lô 673,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NẸP KHÓA XƯƠNGCẲNG TAY
Mã phần lô PP2500180111
Giá từng phần lô 1,781,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.686.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NẸP KHÓA XƯƠNGĐÙI
Mã phần lô PP2500180112
Giá từng phần lô 324,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NẸP KHÓA XƯƠNGCẲNG CHÂN
Mã phần lô PP2500180113
Giá từng phần lô 1,131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NẸP KHÓA XƯƠNGGÓT
Mã phần lô PP2500180114
Giá từng phần lô 169,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng nòng
Mã phần lô PP2500180115
Giá từng phần lô 63,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Long đen cho vít
Mã phần lô PP2500180116
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500180117
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren
Mã phần lô PP2500180118
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng xương có kèm kháng sinh
Mã phần lô PP2500180119
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2500180120
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc
Mã phần lô PP2500180121
Giá từng phần lô 71,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.658.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt loại 15cc
Mã phần lô PP2500180122
Giá từng phần lô 128,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc
Mã phần lô PP2500180123
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dẻo 1.0cc
Mã phần lô PP2500180124
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dẻo 10cc
Mã phần lô PP2500180125
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dẻo 2.5cc
Mã phần lô PP2500180126
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xương nhân tạo dẻo 5.0cc
Mã phần lô PP2500180127
Giá từng phần lô 367,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2500180128
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2500180129
Giá từng phần lô 135,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.715.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sọ 150 x 300mm dùng vít tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2500180130
Giá từng phần lô 129,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.372.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,582,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sọ hoa văn ma trận 95mm x165mm
Mã phần lô PP2500180131
Giá từng phần lô 220,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.743.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,407,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 2,5x7,5cm
Mã phần lô PP2500180132
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 6x6cm
Mã phần lô PP2500180133
Giá từng phần lô 27,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.786.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hình tròn có lỗ khoan
Mã phần lô PP2500180134
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.858.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que luồn (Thanh luồn) dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt
Mã phần lô PP2500180135
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2500180136
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5.0x5.0 cm
Mã phần lô PP2500180137
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít tự khoan, tự taro đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2500180138
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
VẬT TƯ PHẪU THUẬT LỒNG NGỰC, MẠCH MÁU
Mã phần lô PP2500180139
Giá từng phần lô 938,451,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.340.645.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.225.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp
Mã phần lô PP2500180140
Giá từng phần lô 1,034,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.286.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,682,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic,bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp
Mã phần lô PP2500180141
Giá từng phần lô 1,183,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.691.358.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,679,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic,bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp
Mã phần lô PP2500180142
Giá từng phần lô 437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động
Mã phần lô PP2500180143
Giá từng phần lô 413,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống shock với khớp động
Mã phần lô PP2500180144
Giá từng phần lô 146,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.429.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,932,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm ốc khóa
Mã phần lô PP2500180145
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục trượt Hybrid cột sống lưng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa
Mã phần lô PP2500180146
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc uốn sẵn
Mã phần lô PP2500180147
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.572.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->