Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư ngoại chấn thương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500219628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư ngoại chấn thương |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500074873 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 56,976,976,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500180030 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng | 969,500,000 | 1.385.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 484.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 19,390,000 |
| 2 | PP2500180031 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng, loại kim cong | 1,093,500,000 | 1.562.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 546.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 21,870,000 |
| 3 | PP2500180032 - Bộ bơm xi măng có bóng, loại 2 bóng | 3,671,500,000 | 5.245.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.835.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 73,430,000 |
| 4 | PP2500180033 - Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng, loại bóng cong | 4,025,700,000 | 5.751.000.000 | 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 2.012.850.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 80,514,000 |
| 5 | PP2500180034 - BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (6 vít) | 882,800,000 | 1.261.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 441.400.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 17,656,000 |
| 6 | PP2500180035 - BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (8 vít) | 579,200,000 | 827.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 289.600.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 11,584,000 |
| 7 | PP2500180036 - BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (10 vít) | 143,400,000 | 204.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 71.700.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,868,000 |
| 8 | PP2500180037 - BỘ NẸP VÍT RỖNG NÒNG BẮT QUA DA, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG LOẠI 3 VÙNG REN (6 vít) | 592,350,000 | 846.215.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 296.175.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 11,847,000 |
| 9 | PP2500180038 - BỘ NẸP VÍT RỖNG NÒNG BẮT QUA DA, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG LOẠI 3 VÙNG REN (8 vít) | 257,120,000 | 367.315.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 128.560.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 5,143,000 |
| 10 | PP2500180039 - BỘ NẸP VÍT ĐA TRỤC RỖNG NÒNG, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG (6 vít) | 719,700,000 | 1.028.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 359.850.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 14,394,000 |
| 11 | PP2500180040 - BỘ NẸP VÍT ĐA TRỤC RỖNG NÒNG, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG (8 vít) | 269,880,000 | 385.543.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 134.940.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 5,398,000 |
| 12 | PP2500180041 - BỘ NẸP VÍT MỔ ÍT XÂM LẤN CỘT SỐNG LƯNG NGỰC (6 vít) | 1,952,000,000 | 2.788.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 976.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 39,040,000 |
| 13 | PP2500180042 - BỘ NẸP VÍT MỔ ÍT XÂM LẤN CỘT SỐNG LƯNG NGỰC (8 vít) | 640,000,000 | 914.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 320.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 12,800,000 |
| 14 | PP2500180043 - BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (1 TẦNG) | 1,242,500,000 | 1.775.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 621.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 24,850,000 |
| 15 | PP2500180044 - BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (2 TẦNG) | 574,000,000 | 820.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 287.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 11,480,000 |
| 16 | PP2500180045 - BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (3 TẦNG) | 396,500,000 | 566.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 198.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 7,930,000 |
| 17 | PP2500180046 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa | 85,000,000 | 121.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 42.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,700,000 |
| 18 | PP2500180047 - Vít tự taro cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ | 30,000,000 | 42.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 15.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 600,000 |
| 19 | PP2500180048 - Nẹp cột sống cổ trước | 50,000,000 | 71.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 25.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,000,000 |
| 20 | PP2500180049 - Nẹp cột sống cổ trước | 33,000,000 | 47.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 16.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 660,000 |
| 21 | PP2500180050 - Nẹp cột sống cổ trước | 60,000,000 | 85.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 30.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,200,000 |
| 22 | PP2500180051 - Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước | 120,000,000 | 171.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 60.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,400,000 |
| 23 | PP2500180052 - Vít đa trục cột sống cổ sau | 165,000,000 | 235.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 82.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,300,000 |
| 24 | PP2500180053 - Vít khóa trong cột sống cổ sau | 40,500,000 | 57.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 20.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 810,000 |
| 25 | PP2500180054 - Nẹp dọc cột sống cổ sau | 26,000,000 | 37.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 520,000 |
| 26 | PP2500180055 - Nẹp nối ngang cổ sau | 22,000,000 | 31.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 440,000 |
| 27 | PP2500180056 - Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực | 90,000,000 | 128.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 45.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,800,000 |
| 28 | PP2500180057 - Đầu đốt sóng cao tần dùng | 158,000,000 | 225.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 79.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,160,000 |
| 29 | PP2500180058 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại linh động | 1,300,000,000 | 1.857.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 650.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 26,000,000 |
| 30 | PP2500180059 - Bộ khớp gối toàn phần cắt dây chằng chuyên biệt cho chân trái và chân phải | 1,026,000,000 | 1.465.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 513.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 20,520,000 |
| 31 | PP2500180060 - Khớp gối toàn phần có xi măng | 1,080,000,000 | 1.542.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 540.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 21,600,000 |
| 32 | PP2500180061 - Khớp gối toàn phần, có xi măng, cố định hoặc linh động | 1,060,000,000 | 1.514.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 530.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 21,200,000 |
| 33 | PP2500180062 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, cổ liền | 575,000,000 | 821.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 287.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 11,500,000 |
| 34 | PP2500180063 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, cổ tháo rời | 539,640,000 | 770.915.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 269.820.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 10,793,000 |
| 35 | PP2500180064 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng | 290,000,000 | 414.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 145.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 5,800,000 |
| 36 | PP2500180065 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ Ti/ HA | 640,000,000 | 914.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 320.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 12,800,000 |
| 37 | PP2500180066 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng | 186,000,000 | 265.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 93.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,720,000 |
| 38 | PP2500180067 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Ti/HA | 240,000,000 | 342.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 120.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 4,800,000 |
| 39 | PP2500180068 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 207,395,000 | 296.279.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 103.697.500 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 4,148,000 |
| 40 | PP2500180069 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA | 207,500,000 | 296.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 103.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 4,150,000 |
| 41 | PP2500180070 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium | 210,000,000 | 300.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 105.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 4,200,000 |
| 42 | PP2500180071 - Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic không xi măng chuôi phủ HA | 680,000,000 | 971.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 340.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 13,600,000 |
| 43 | PP2500180072 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, chuôi phủ HA | 755,000,000 | 1.078.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 377.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 15,100,000 |
| 44 | PP2500180073 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic | 640,000,000 | 914.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 320.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 12,800,000 |
| 45 | PP2500180074 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA, Ceramic on Ceramic | 790,000,000 | 1.128.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 395.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 15,800,000 |
| 46 | PP2500180075 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA ceramic on PE | 600,000,000 | 857.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 300.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 12,000,000 |
| 47 | PP2500180076 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, Ceramic on PE | 600,000,000 | 857.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 300.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 12,000,000 |
| 48 | PP2500180077 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, | 755,000,000 | 1.078.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 377.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 15,100,000 |
| 49 | PP2500180078 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết | 264,000,000 | 377.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 132.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 5,280,000 |
| 50 | PP2500180079 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE | 549,000,000 | 784.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 274.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 10,980,000 |
| 51 | PP2500180080 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E | 745,000,000 | 1.064.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 372.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 14,900,000 |
| 52 | PP2500180081 - Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Poly- không xi măng | 693,000,000 | 990.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 346.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 13,860,000 |
| 53 | PP2500180082 - Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly - không xi măng | 510,000,000 | 728.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 255.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 10,200,000 |
| 54 | PP2500180083 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS | 580,000,000 | 828.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 290.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 11,600,000 |
| 55 | PP2500180084 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, chrome cobalt on PE + vitamine E | 320,000,000 | 457.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 160.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 6,400,000 |
| 56 | PP2500180085 - BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 1) | 2,051,040,000 | 2.930.058.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 1.025.520.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 41,021,000 |
| 57 | PP2500180086 - BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 2) | 1,388,400,000 | 1.983.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 694.200.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 27,768,000 |
| 58 | PP2500180087 - BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 3) | 1,508,000,000 | 2.154.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 754.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 30,160,000 |
| 59 | PP2500180088 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 1) | 254,000,000 | 362.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 127.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 5,080,000 |
| 60 | PP2500180089 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 2) | 127,000,000 | 181.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 63.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,540,000 |
| 61 | PP2500180090 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 3) | 100,300,000 | 143.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 50.150.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,006,000 |
| 62 | PP2500180091 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU GÂN CHÓP XOAY (SỐ 1) | 919,000,000 | 1.312.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 459.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 18,380,000 |
| 63 | PP2500180092 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU GÂN CHÓP XOAY (SỐ 2) | 978,460,000 | 1.397.800.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 489.230.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 19,570,000 |
| 64 | PP2500180093 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU SỤN VIỀN | 432,400,000 | 617.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 216.200.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 8,648,000 |
| 65 | PP2500180094 - BỘ NỘI SOI KHỚP VAI LÀM SẠCH KHỚP | 172,500,000 | 246.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 86.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,450,000 |
| 66 | PP2500180095 - Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay AR loại dài | 189,000,000 | 270.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 94.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,780,000 |
| 67 | PP2500180096 - Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay AR loại ngắn | 283,500,000 | 405.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 141.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 5,670,000 |
| 68 | PP2500180097 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện | 305,000,000 | 435.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 152.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 6,100,000 |
| 69 | PP2500180098 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện | 327,640,000 | 468.058.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 163.820.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 6,553,000 |
| 70 | PP2500180099 - Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng kiểu chống xoay AR | 122,500,000 | 175.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 61.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,450,000 |
| 71 | PP2500180100 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 55,000,000 | 78.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 27.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,100,000 |
| 72 | PP2500180101 - Vít chốt khóa dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 100,000,000 | 142.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 50.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,000,000 |
| 73 | PP2500180102 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 35,500,000 | 50.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 17.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 710,000 |
| 74 | PP2500180103 - Đinh Kirschner1.2mm | 19,000,000 | 27.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 380,000 |
| 75 | PP2500180104 - Đinh Kirschner1.6mm | 19,000,000 | 27.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 380,000 |
| 76 | PP2500180105 - Đinh Kirschner1.8mm | 19,000,000 | 27.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 380,000 |
| 77 | PP2500180106 - Đinh Kirschner2.0mm | 19,000,000 | 27.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 9.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 380,000 |
| 78 | PP2500180107 - Chỉ thép | 8,400,000 | 12.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 4.200.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 168,000 |
| 79 | PP2500180108 - NẸP KHÓA BÀN, NGÓN TAY | 131,040,000 | 187.200.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 65.520.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,621,000 |
| 80 | PP2500180109 - NẸP KHÓA XƯƠNGĐÒN | 864,540,000 | 1.235.058.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 432.270.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 17,291,000 |
| 81 | PP2500180110 - NẸP KHÓA XƯƠNGCÁNH TAY | 673,800,000 | 962.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 336.900.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 13,476,000 |
| 82 | PP2500180111 - NẸP KHÓA XƯƠNGCẲNG TAY | 1,781,980,000 | 2.545.686.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 890.990.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 35,640,000 |
| 83 | PP2500180112 - NẸP KHÓA XƯƠNGĐÙI | 324,800,000 | 464.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 162.400.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 6,496,000 |
| 84 | PP2500180113 - NẸP KHÓA XƯƠNGCẲNG CHÂN | 1,131,000,000 | 1.615.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 565.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 22,620,000 |
| 85 | PP2500180114 - NẸP KHÓA XƯƠNGGÓT | 169,800,000 | 242.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 84.900.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 3,396,000 |
| 86 | PP2500180115 - Vít xốp rỗng nòng | 63,500,000 | 90.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 31.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,270,000 |
| 87 | PP2500180116 - Long đen cho vít | 12,000,000 | 17.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 6.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 240,000 |
| 88 | PP2500180117 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm | 10,000,000 | 14.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 200,000 |
| 89 | PP2500180118 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren | 124,500,000 | 177.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 62.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,490,000 |
| 90 | PP2500180119 - Xi măng xương có kèm kháng sinh | 88,500,000 | 126.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 44.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,770,000 |
| 91 | PP2500180120 - Xương nhân tạo | 145,000,000 | 207.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 72.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,900,000 |
| 92 | PP2500180121 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc | 71,860,000 | 102.658.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 35.930.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,438,000 |
| 93 | PP2500180122 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 15cc | 128,800,000 | 184.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 64.400.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,576,000 |
| 94 | PP2500180123 - Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc | 44,800,000 | 64.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 22.400.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 896,000 |
| 95 | PP2500180124 - Xương nhân tạo dẻo 1.0cc | 46,800,000 | 66.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 23.400.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 936,000 |
| 96 | PP2500180125 - Xương nhân tạo dẻo 10cc | 142,800,000 | 204.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 71.400.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,856,000 |
| 97 | PP2500180126 - Xương nhân tạo dẻo 2.5cc | 73,000,000 | 104.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 36.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,460,000 |
| 98 | PP2500180127 - Xương nhân tạo dẻo 5.0cc | 367,200,000 | 524.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 183.600.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 7,344,000 |
| 99 | PP2500180128 - Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất | 22,000,000 | 31.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 11.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 440,000 |
| 100 | PP2500180129 - Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon | 135,600,000 | 193.715.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 67.800.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,712,000 |
| 101 | PP2500180130 - Miếng vá sọ 150 x 300mm dùng vít tự khoan, tự taro | 129,060,000 | 184.372.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 64.530.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,582,000 |
| 102 | PP2500180131 - Miếng vá sọ hoa văn ma trận 95mm x165mm | 220,320,000 | 314.743.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 110.160.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 4,407,000 |
| 103 | PP2500180132 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 2,5x7,5cm | 47,000,000 | 67.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 23.500.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 940,000 |
| 104 | PP2500180133 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 6x6cm | 27,850,000 | 39.786.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 13.925.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 557,000 |
| 105 | PP2500180134 - Nẹp hình tròn có lỗ khoan | 208,500,000 | 297.858.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 104.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 4,170,000 |
| 106 | PP2500180135 - Que luồn (Thanh luồn) dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt | 11,500,000 | 16.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 230,000 |
| 107 | PP2500180136 - Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon | 38,000,000 | 54.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 19.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 760,000 |
| 108 | PP2500180137 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 5.0x5.0 cm | 11,600,000 | 16.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 5.800.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 232,000 |
| 109 | PP2500180138 - Vít tự khoan, tự taro đường kính 2.0mm | 300,000,000 | 428.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 150.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 6,000,000 |
| 110 | PP2500180139 - VẬT TƯ PHẪU THUẬT LỒNG NGỰC, MẠCH MÁU | 938,451,250 | 1.340.645.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 469.225.625 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 18,770,000 |
| 111 | PP2500180140 - Bộ khớp háng toàn phần không xi bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp | 1,034,100,000 | 1.477.286.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 517.050.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 20,682,000 |
| 112 | PP2500180141 - Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic,bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp | 1,183,950,000 | 1.691.358.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 591.975.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 23,679,000 |
| 113 | PP2500180142 - Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic,bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp | 437,500,000 | 625.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 218.750.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 8,750,000 |
| 114 | PP2500180143 - Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động | 413,400,000 | 590.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 206.700.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 8,268,000 |
| 115 | PP2500180144 - Nẹp chống shock với khớp động | 146,600,000 | 209.429.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 73.300.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 2,932,000 |
| 116 | PP2500180145 - Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm ốc khóa | 252,000,000 | 360.000.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 126.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 5,040,000 |
| 117 | PP2500180146 - Vít đa trục trượt Hybrid cột sống lưng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa | 600,000,000 | 857.143.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 300.000.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 12,000,000 |
| 118 | PP2500180147 - Nẹp dọc uốn sẵn | 58,500,000 | 83.572.000 | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 | 29.250.000 | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) | 1,170,000 |
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500180030 |
| Giá từng phần lô | 969,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng, loại kim cong |
|
| Mã phần lô | PP2500180031 |
| Giá từng phần lô | 1,093,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.562.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm xi măng có bóng, loại 2 bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500180032 |
| Giá từng phần lô | 3,671,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.245.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.835.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng, loại bóng cong |
|
| Mã phần lô | PP2500180033 |
| Giá từng phần lô | 4,025,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.751.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.xx.xx hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.012.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,514,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (6 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180034 |
| Giá từng phần lô | 882,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.261.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (8 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180035 |
| Giá từng phần lô | 579,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT CỐ ĐỊNH CỘT SỐNG ĐA TRỤC (10 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180036 |
| Giá từng phần lô | 143,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,868,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT RỖNG NÒNG BẮT QUA DA, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG LOẠI 3 VÙNG REN (6 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180037 |
| Giá từng phần lô | 592,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,847,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT RỖNG NÒNG BẮT QUA DA, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG LOẠI 3 VÙNG REN (8 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180038 |
| Giá từng phần lô | 257,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT ĐA TRỤC RỖNG NÒNG, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG (6 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180039 |
| Giá từng phần lô | 719,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,394,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT ĐA TRỤC RỖNG NÒNG, CÓ LỖ BƠM XI MĂNG (8 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180040 |
| Giá từng phần lô | 269,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,398,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT MỔ ÍT XÂM LẤN CỘT SỐNG LƯNG NGỰC (6 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180041 |
| Giá từng phần lô | 1,952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.788.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT MỔ ÍT XÂM LẤN CỘT SỐNG LƯNG NGỰC (8 vít) |
|
| Mã phần lô | PP2500180042 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (1 TẦNG) |
|
| Mã phần lô | PP2500180043 |
| Giá từng phần lô | 1,242,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.775.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (2 TẦNG) |
|
| Mã phần lô | PP2500180044 |
| Giá từng phần lô | 574,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NẸP VÍT HÀN XƯƠNGLIÊN THÂN ĐỐT CỘT SỐNG THẮT LƯNG (3 TẦNG) |
|
| Mã phần lô | PP2500180045 |
| Giá từng phần lô | 396,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500180046 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít tự taro cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500180047 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cột sống cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2500180048 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cột sống cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2500180049 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp cột sống cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2500180050 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2500180051 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít đa trục cột sống cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500180052 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít khóa trong cột sống cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500180053 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp dọc cột sống cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500180054 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp nối ngang cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2500180055 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500180056 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đốt sóng cao tần dùng |
|
| Mã phần lô | PP2500180057 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại linh động |
|
| Mã phần lô | PP2500180058 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp gối toàn phần cắt dây chằng chuyên biệt cho chân trái và chân phải |
|
| Mã phần lô | PP2500180059 |
| Giá từng phần lô | 1,026,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.465.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500180060 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khớp gối toàn phần, có xi măng, cố định hoặc linh động |
|
| Mã phần lô | PP2500180061 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, cổ liền |
|
| Mã phần lô | PP2500180062 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, cổ tháo rời |
|
| Mã phần lô | PP2500180063 |
| Giá từng phần lô | 539,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 770.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,793,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500180064 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ Ti/ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500180065 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500180066 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Ti/HA |
|
| Mã phần lô | PP2500180067 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500180068 |
| Giá từng phần lô | 207,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.279.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.697.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500180069 |
| Giá từng phần lô | 207,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titaium |
|
| Mã phần lô | PP2500180070 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramic không xi măng chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500180071 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic, chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500180072 |
| Giá từng phần lô | 755,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.078.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500180073 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA, Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500180074 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500180075 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500180076 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on PE. cross-linked siêu liên kết, chuôi phủ HA, |
|
| Mã phần lô | PP2500180077 |
| Giá từng phần lô | 755,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.078.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on UHMWPE crosslinksiêu liên kết |
|
| Mã phần lô | PP2500180078 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500180079 |
| Giá từng phần lô | 549,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E |
|
| Mã phần lô | PP2500180080 |
| Giá từng phần lô | 745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.064.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Poly- không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500180081 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly - không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500180082 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2500180083 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, chrome cobalt on PE + vitamine E |
|
| Mã phần lô | PP2500180084 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500180085 |
| Giá từng phần lô | 2,051,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.930.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.025.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,021,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500180086 |
| Giá từng phần lô | 1,388,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.983.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI KHỚP GỐI TÁI TẠO DÂY CHẰNGCHÉO (SỐ 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500180087 |
| Giá từng phần lô | 1,508,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500180088 |
| Giá từng phần lô | 254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500180089 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH Ổ KHỚP (SỐ 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500180090 |
| Giá từng phần lô | 100,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,006,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU GÂN CHÓP XOAY (SỐ 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500180091 |
| Giá từng phần lô | 919,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU GÂN CHÓP XOAY (SỐ 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500180092 |
| Giá từng phần lô | 978,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.397.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI KHÂU SỤN VIỀN |
|
| Mã phần lô | PP2500180093 |
| Giá từng phần lô | 432,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
BỘ NỘI SOI KHỚP VAI LÀM SẠCH KHỚP |
|
| Mã phần lô | PP2500180094 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay AR loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500180095 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi chống xoay AR loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500180096 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện |
|
| Mã phần lô | PP2500180097 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện |
|
| Mã phần lô | PP2500180098 |
| Giá từng phần lô | 327,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,553,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít chốt cổ xương đùi dạng đóng kiểu chống xoay AR |
|
| Mã phần lô | PP2500180099 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500180100 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít chốt khóa dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500180101 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500180102 |
| Giá từng phần lô | 35,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Kirschner1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180103 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Kirschner1.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180104 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Kirschner1.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180105 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đinh Kirschner2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180106 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500180107 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NẸP KHÓA BÀN, NGÓN TAY |
|
| Mã phần lô | PP2500180108 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NẸP KHÓA XƯƠNGĐÒN |
|
| Mã phần lô | PP2500180109 |
| Giá từng phần lô | 864,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.235.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,291,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NẸP KHÓA XƯƠNGCÁNH TAY |
|
| Mã phần lô | PP2500180110 |
| Giá từng phần lô | 673,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 962.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NẸP KHÓA XƯƠNGCẲNG TAY |
|
| Mã phần lô | PP2500180111 |
| Giá từng phần lô | 1,781,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.545.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 890.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NẸP KHÓA XƯƠNGĐÙI |
|
| Mã phần lô | PP2500180112 |
| Giá từng phần lô | 324,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NẸP KHÓA XƯƠNGCẲNG CHÂN |
|
| Mã phần lô | PP2500180113 |
| Giá từng phần lô | 1,131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NẸP KHÓA XƯƠNGGÓT |
|
| Mã phần lô | PP2500180114 |
| Giá từng phần lô | 169,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xốp rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500180115 |
| Giá từng phần lô | 63,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Long đen cho vít |
|
| Mã phần lô | PP2500180116 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xương xốp đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180117 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2500180118 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng xương có kèm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500180119 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500180120 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo dạng hạt loại 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500180121 |
| Giá từng phần lô | 71,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,438,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo dạng hạt loại 15cc |
|
| Mã phần lô | PP2500180122 |
| Giá từng phần lô | 128,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo dạng hạt loại 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500180123 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo dẻo 1.0cc |
|
| Mã phần lô | PP2500180124 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo dẻo 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500180125 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo dẻo 2.5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500180126 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xương nhân tạo dẻo 5.0cc |
|
| Mã phần lô | PP2500180127 |
| Giá từng phần lô | 367,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2500180128 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2500180129 |
| Giá từng phần lô | 135,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,712,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sọ 150 x 300mm dùng vít tự khoan, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500180130 |
| Giá từng phần lô | 129,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,582,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sọ hoa văn ma trận 95mm x165mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180131 |
| Giá từng phần lô | 220,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,407,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 2,5x7,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180132 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 6x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180133 |
| Giá từng phần lô | 27,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 557,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp hình tròn có lỗ khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500180134 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que luồn (Thanh luồn) dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt |
|
| Mã phần lô | PP2500180135 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2500180136 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5.0x5.0 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500180137 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít tự khoan, tự taro đường kính 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500180138 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
VẬT TƯ PHẪU THUẬT LỒNG NGỰC, MẠCH MÁU |
|
| Mã phần lô | PP2500180139 |
| Giá từng phần lô | 938,451,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.340.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.225.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500180140 |
| Giá từng phần lô | 1,034,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.477.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,682,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic,bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500180141 |
| Giá từng phần lô | 1,183,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.691.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,679,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi Ceramic on Ceramic,bảo tồn bao cơ và không cắt bao khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500180142 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần không xi kiểu đa trục linh động |
|
| Mã phần lô | PP2500180143 |
| Giá từng phần lô | 413,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp chống shock với khớp động |
|
| Mã phần lô | PP2500180144 |
| Giá từng phần lô | 146,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm ốc khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500180145 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vít đa trục trượt Hybrid cột sống lưng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500180146 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp dọc uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500180147 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự tính chất chủng loại với hàng hóa thuộc phần/lô đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại Ghi chú số 10 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/365* số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi