Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300381980-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế Đồng Nai
Chủ đầu tư Sở Y tế Đồng Nai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300260752
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 2,047,601,372,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61.428.041.110 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300529773 - AbsolutePro LL hoặc tương đương 62,000,000 46.500.000 31.000.000 1
2 PP2300529774 - Áo bột, nẹp bột 15cm x 3,6m, Băng sợi thủy tinh Scotchcast Plus cố định xương gãy 5inch hoặc tương đương 72,500,000 54.375.000 36.250.000 21
3 PP2300529775 - Áo làm lạnh trẻ sơ sinh 105,875,000 79.406.250 52.937.500 2
4 PP2300529776 - Áo phẫu thuật size L 336,000,000 252.000.000 168.000.000 234
5 PP2300529777 - Áo phẫu thuật size M 876,000,000 657.000.000 438.000.000 609
6 PP2300529778 - Áo phẫu thuật size S 83,160,000 62.370.000 41.580.000 275
7 PP2300529779 - Băng bột bó 10cm x 3,6m 336,000,000 252.000.000 168.000.000 584
8 PP2300529780 - Băng bột bó 10cm x 3,6m 235,680,000 176.760.000 117.840.000 410
9 PP2300529781 - Băng bột bó 10cm x 3,6m 1,064,880,000 798.660.000 532.440.000 1849
10 PP2300529782 - Băng bột bó 15cm x 3,6m 411,240,000 308.430.000 205.620.000 497
11 PP2300529783 - Băng bột bó 15cm x 3,6m 2,170,740,000 1.628.055.000 1.085.370.000 2622
12 PP2300529784 - Băng bột bó 7,5cm x 3,6m 122,400,000 91.800.000 61.200.000 213
13 PP2300529785 - Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng 7,5 cm x 4,0 m 29,600,000 22.200.000 14.800.000 9
14 PP2300529786 - Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng, cỡ 10 cm x 4,0 m 86,500,000 64.875.000 43.250.000 21
15 PP2300529787 - Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng, cỡ 12,5 cm x 4,0 m 39,600,000 29.700.000 19.800.000 9
16 PP2300529788 - Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 10 cm x 4,0 m 86,500,000 64.875.000 43.250.000 21
17 PP2300529789 - Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 12,5 cm x 4,0 m 39,600,000 29.700.000 19.800.000 9
18 PP2300529790 - Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 7,5 cm x 4,0 m 74,000,000 55.500.000 37.000.000 21
19 PP2300529791 - Băng bột bó thạch cao, cỡ 10cm x 2,7m 182,280,000 136.710.000 91.140.000 259
20 PP2300529792 - Băng bột bó thạch cao, cỡ 15cm x 2,7m 241,800,000 181.350.000 120.900.000 259
21 PP2300529793 - Băng bột bó thạch cao, cỡ 7,5cm x 2,7m 39,100,000 29.325.000 19.550.000 71
22 PP2300529794 - Băng bột bó vải sợi thủy tinh, cỡ 10cm x 3,6m 965,790,000 724.342.500 482.895.000 263
23 PP2300529795 - Băng bột bó vải sợi thủy tinh, cỡ 7,5cm x 3,6m 760,095,000 570.071.250 380.047.500 238
24 PP2300529796 - Băng bột bó, cỡ 7,5cm x 3,6m 260,400,000 195.300.000 130.200.000 453
25 PP2300529797 - Băng cá nhân 785,925,000 589.443.750 392.962.500 43663
26 PP2300529798 - Băng cá nhân 1,537,875,000 1.153.406.250 768.937.500 85438
27 PP2300529799 - Băng cá nhân 19mm x 72 mm 12,975,000 9.731.250 6.487.500 721
28 PP2300529800 - Băng cá nhân 20mm x 60mm 654,750,000 491.062.500 327.375.000 36375
29 PP2300529801 - Băng chun 10cm x 2m 537,868,800 403.401.600 268.934.400 2900
30 PP2300529802 - Băng chun 10cm x 4,5m 1,118,208,000 838.656.000 559.104.000 2167
31 PP2300529803 - Băng chun 3 móc 1,242,393,600 931.795.200 621.196.800 2408
32 PP2300529804 - Băng chun cỡ 10cm x 4,5m 1,064,800,000 798.600.000 532.400.000 1834
33 PP2300529805 - Băng chun cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình 8cm x 4,5m 3,192,000 2.394.000 1.596.000 2
34 PP2300529806 - Băng chun cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình 10cm x 4,5m 91,392,000 68.544.000 45.696.000 30
35 PP2300529807 - Băng chun có keo cỡ 10cm x 4,5m 6,148,000,000 4.611.000.000 3.074.000.000 1767
36 PP2300529808 - Băng chun có keo cỡ 6cm x 4,5m 248,400,000 186.300.000 124.200.000 113
37 PP2300529809 - Băng chun có keo cỡ 8cm x 4,5m 618,510,000 463.882.500 309.255.000 221
38 PP2300529810 - Băng cố định 3M Tegaderm CHG I.V. Securement Dressing10cm x 12cm hoặc tương đương 519,120,000 389.340.000 259.560.000 134
39 PP2300529811 - Băng cố đinh kim luồn cỡ 60mm x 90mm 57,260,000 42.945.000 28.630.000 853
40 PP2300529812 - Băng cố định kim luồn cỡ 7cm x 6cm 229,500,000 172.125.000 114.750.000 1125
41 PP2300529813 - Băng cuộn 9cm x 2,5m 388,669,600 291.502.200 194.334.800 6346
42 PP2300529814 - Băng cuộn cỡ 0,09m x 2,5m 102,897,000 77.172.750 51.448.500 1542
43 PP2300529815 - Băng cuộn cỡ 10x10m 926,000,000 694.500.000 463.000.000 193
44 PP2300529816 - Băng cuộn đàn hồi 10cm x 10m 734,400,000 550.800.000 367.200.000 150
45 PP2300529817 - Băng cuộn lụa 2,5cm x 5m 1,004,094,000 753.070.500 502.047.000 1533
46 PP2300529818 - Băng cuộn lụa cỡ 2,5cm x 5m 855,855,000 641.891.250 427.927.500 1307
47 PP2300529819 - Băng cuộn lụa cỡ 2,5cm x 6m 5,695,250,000 4.271.437.500 2.847.625.000 8630
48 PP2300529820 - Băng đạn đầu móc khâu cắt nối thẳng cỡ 30mm 240,000,000 180.000.000 120.000.000 3
49 PP2300529821 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng cỡ 60mm 4,028,890,000 3.021.667.500 2.014.445.000 43
50 PP2300529822 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng, cỡ 30/45 mm 1,396,150,000 1.047.112.500 698.075.000 15
51 PP2300529823 - Băng đạn, ghim khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu, cỡ 35mm 446,906,300 335.179.725 223.453.150 5
52 PP2300529824 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật mổ mở, khâu cắt nối thẳng công nghệ ghim dập đúng chiều 500,650,000 375.487.500 250.325.000 13
53 PP2300529825 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi đa năng các cỡ 30-45-60mm 7,904,150,000 5.928.112.500 3.952.075.000 61
54 PP2300529826 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi, loại nghiêng cỡ 45mm 656,400,000 492.300.000 328.200.000 5
55 PP2300529827 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi, loại nghiêng cỡ 60mm 1,695,700,000 1.271.775.000 847.850.000 13
56 PP2300529828 - Băng đạn, ghim khâu nối nội soi đầu cong, cỡ 30mm, 45mm, 60mm. 382,450,000 286.837.500 191.225.000 3
57 PP2300529829 - Băng đạn, ghim khâu nối thẳng mổ mở GIA cỡ 60mm, 80mm 475,000,000 356.250.000 237.500.000 11
58 PP2300529830 - Băng đạn, ghim khâu nối thẳng mổ mở GIA, cỡ 60mm, 80mm, 100mm 193,800,000 145.350.000 96.900.000 5
59 PP2300529831 - Băng đạn, ghim khâu nối thẳng nội soi gập góc GIA, cỡ 45mm 339,423,000 254.567.250 169.711.500 5
60 PP2300529832 - Băng đạn, ghim khâu nối thẳng nội soi gập góc GIA, cỡ 60mm 1,527,403,500 1.145.552.625 763.701.750 23
61 PP2300529833 - Băng dính 15cm x 10m 26,880,000 20.160.000 13.440.000 7
62 PP2300529834 - Băng dính 2,5cm x 9,1m 118,800,000 89.100.000 59.400.000 225
63 PP2300529835 - Băng dính giấy 1,25cm x 9,1m 67,732,000 50.799.000 33.866.000 240
64 PP2300529836 - Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m 3,850,665,000 2.887.998.750 1.925.332.500 5878
65 PP2300529837 - Băng dính lụa kích thước 2,5cm x 9,1m 1,384,600,000 1.038.450.000 692.300.000 1678
66 PP2300529838 - Băng dính trong suốt dùng để cố định kim luồn, kích thước 6x7cm 51,425,000 38.568.750 25.712.500 253
67 PP2300529839 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc kích thước 250x90mm 240,000,000 180.000.000 120.000.000 1334
68 PP2300529840 - Băng đựng hydrogen peroxyd 3,371,114,250 2.528.335.687 1.685.557.125 73
69 PP2300529841 - Băng đựng hydrogen peroxyd 1,107,697,500 830.773.125 553.848.750 21
70 PP2300529842 - Băng dùng trong cố định kim luồn 6cm x 8cm 46,200,000 34.650.000 23.100.000 625
71 PP2300529843 - Băng ép cầm máu đoạn xa đường quay dùng trong can thiệp tim mạch 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
72 PP2300529844 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở Ethicon Endo-Surgery hoặc tương đương 189,778,750 142.334.062 94.889.375 5
73 PP2300529845 - Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m 582,120,000 436.590.000 291.060.000 825
74 PP2300529846 - Băng keo thử H2O2 93,014,800 69.761.100 46.507.400 11
75 PP2300529847 - Băng keo thử nhiệt cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 25mm x 50m 16,875,000 12.656.250 8.437.500 6
76 PP2300529848 - Băng keo thử nhiệt cỡ L 56m x W 18 mm 612,630,000 459.472.500 306.315.000 190
77 PP2300529849 - Băng keo thử nhiệt trong hấp ướt, 19mm x 50m 541,200,000 405.900.000 270.600.000 188
78 PP2300529850 - Băng keo trong có gạc vô trùng, cỡ 6cm x 7cm 85,800,000 64.350.000 42.900.000 459
79 PP2300529851 - Băng keo trong có gạc vô trùng, cỡ 9cm x 15cm 12,800,000 9.600.000 6.400.000 42
80 PP2300529852 - Băng vô trùng chứa Chlohexidine Gloconate 2%, kích thước 10x12cm 1,930,477,500 1.447.858.125 965.238.750 496
81 PP2300529853 - Băng vô trùng cỡ 120 x 90mm 150,040,000 112.530.000 75.020.000 517
82 PP2300529854 - Băng vô trùng cỡ 53 x 80mm 68,511,400 51.383.550 34.255.700 561
83 PP2300529855 - Băng vô trùng để cố định kim luồn 6cm x 7cm 54,600,000 40.950.000 27.300.000 292
84 PP2300529856 - Băng vô trùng loại trong suốt không thấm nước 12cm x 10cm 386,400,000 289.800.000 193.200.000 1342
85 PP2300529857 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 12cm x 10cm 36,000,000 27.000.000 18.000.000 125
86 PP2300529858 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 7cm x 6cm 6,000,000 4.500.000 3.000.000 42
87 PP2300529859 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 60x70x150; 80x90x150; 120x130x150 1,480,000 1.110.000 740.000 1
88 PP2300529860 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 60x70x150 mm 14,800,000 11.100.000 7.400.000 3
89 PP2300529861 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 80x90x150 mm 11,840,000 8.880.000 5.920.000 2
90 PP2300529862 - Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật nội soi 242,991,000 182.243.250 121.495.500 1663
91 PP2300529863 - Bao chi đùi dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối 300,000,000 225.000.000 150.000.000 7
92 PP2300529864 - Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối 252,000,000 189.000.000 126.000.000 7
93 PP2300529865 - Bao khoan điện tiệt trùng 105,840,000 79.380.000 52.920.000 467
94 PP2300529866 - Bầu phun khí dung dùng cho máy thở 97,500,000 73.125.000 48.750.000 63
95 PP2300529867 - Bình chứa dịch điều trị vết thương áp lực âm 0,8L 1,989,120,000 1.491.840.000 994.560.000 34
96 PP2300529868 - Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm 182,700,000 137.025.000 91.350.000 13
97 PP2300529869 - Bình chứa dịch, dung tích 600cc dùng cho máy hút áp lực âm 12,180,000 9.135.000 6.090.000 1
98 PP2300529870 - Bình chứa hóa chất H2O2 - cho máy hấp nhiệt độ thấp 405,000,000 303.750.000 202.500.000 2
99 PP2300529871 - Bình dẫn lưu 400ml 466,795,800 350.096.850 233.397.900 143
100 PP2300529872 - Bình dẫn lưu dịch màng phổi 1800ml kèm dây nối 391,213,800 293.410.350 195.606.900 68
101 PP2300529873 - Bình dẫn lưu màng phổi 2000ml 38,258,000 28.693.500 19.129.000 16
102 PP2300529874 - Bình hút dịch 0,8 lít 343,400,000 257.550.000 171.700.000 22
103 PP2300529875 - Bình hút dịch 2 lít 471,700,000 353.775.000 235.850.000 12
104 PP2300529876 - Bộ bảo dưỡng Kit 1 máy Plasma Sterrad 19,030,000 14.272.500 9.515.000 1
105 PP2300529877 - Bộ bảo dưỡng Kit 2 máy Plasma Sterrad 29,048,250 21.786.187 14.524.125 1
106 PP2300529878 - Bộ bình làm ẩm oxy 340ml có nước tiệt trùng, co nối 393,857,100 295.392.825 196.928.550 115
107 PP2300529879 - Bộ bơm áp lực 30atm 690,200,000 517.650.000 345.100.000 25
108 PP2300529880 - Bộ bơm áp lực cao 650,000,000 487.500.000 325.000.000 21
109 PP2300529881 - Bộ bơm áp lực cao bơm bóng nong mạch vành 821,250,000 615.937.500 410.625.000 32
110 PP2300529882 - Bộ bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ 123,500,000 92.625.000 61.750.000 6
111 PP2300529883 - Bộ bơm áp lực cao, bơm bóng can thiệp tim mạch, 30atm, dung tích 20cc 869,000,000 651.750.000 434.500.000 23
112 PP2300529884 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo 350,000,000 262.500.000 175.000.000 3
113 PP2300529885 - Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn 300,000,000 225.000.000 150.000.000 2
114 PP2300529886 - Bộ bơm bóng áp lực cao 115,000,000 86.250.000 57.500.000 5
115 PP2300529887 - Bộ bơm bóng áp lực cao 920,000,000 690.000.000 460.000.000 34
116 PP2300529888 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30atm, 20cc 360,000,000 270.000.000 180.000.000 13
117 PP2300529889 - Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, 30 atm, dung tích 20cc 210,000,000 157.500.000 105.000.000 6
118 PP2300529890 - Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, 30 atm, dung tích 30cc 119,000,000 89.250.000 59.500.000 5
119 PP2300529891 - Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, áp lực 30atm, dung tích 20cc 129,900,000 97.425.000 64.950.000 5
120 PP2300529892 - Bộ bơm bóng loại xoắn vặn 220,000,000 165.000.000 110.000.000 9
121 PP2300529893 - Bộ bơm tiêm 200ml cho máy tiêm thuốc cản quang 1 nòng OPTIONE hoặc tương đương, dùng cho chụp CT 570,570,000 427.927.500 285.285.000 103
122 PP2300529894 - Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 100ml 92,400,000 69.300.000 46.200.000 17
123 PP2300529895 - Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 150ml 123,480,000 92.610.000 61.740.000 25
124 PP2300529896 - Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 200ml 180,600,000 135.450.000 90.300.000 17
125 PP2300529897 - Bộ bơm tiêm truyền 200ml dùng cho máy bơm cản quang hai nòng 315,000,000 236.250.000 157.500.000 21
126 PP2300529898 - Bộ bơm tiêm truyền 200ml dùng cho máy bơm cản quang hai nòng 253,800,000 190.350.000 126.900.000 40
127 PP2300529899 - Bộ bơm tiêm truyền thuốc cản quang 190ml và ống hút nhanh 214,500,000 160.875.000 107.250.000 28
128 PP2300529900 - Bộ bóng bóp giúp thở Silicone,280-550-1500ml 1,059,975,000 794.981.250 529.987.500 29
129 PP2300529901 - Bộ bóng chèn cổ túi phình mạch não 250,000,000 187.500.000 125.000.000 1
130 PP2300529902 - Bộ bóng nong mạch vành bán đáp ứng (Semi-Compliant), vật liệu Quadflex, 2 dấu cản quang bằng Platinum, số nếp gấp: 1,25-1,50 mm 2 nếp gấp; 2,00-4,50 mm 3 nếp gấp 132,000,000 99.000.000 66.000.000 2
131 PP2300529903 - Bộ buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da 1,350,000,000 1.012.500.000 675.000.000 8
132 PP2300529904 - Bộ Catheterdẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI 288,000,000 216.000.000 144.000.000 4
133 PP2300529905 - Bộ chèn dưới da 11,499,000 8.624.250 5.749.500 1
134 PP2300529906 - Bộcốđịnh ngoài cẳng chân không cản quang 9,715,000 7.286.250 4.857.500 1
135 PP2300529907 - Bộcốđịnh ngoài dùng trong phẫu thuật cẳng chân 90,320,000 67.740.000 45.160.000 4
136 PP2300529908 - Bộcốđịnh ngoài dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương quay (tay) 62,200,000 46.650.000 31.100.000 3
137 PP2300529909 - Bộcốđịnh ngoài dùng trong phẫu thuật gần khớp 145,080,000 108.810.000 72.540.000 4
138 PP2300529910 - Bộcốđịnh ngoài dùng trong phẫu thuật tay 28,840,000 21.630.000 14.420.000 2
139 PP2300529911 - Bộ cố định ngoài khung chậu (gồm nẹp, vít) 53,560,000 40.170.000 26.780.000 2
140 PP2300529912 - Bộ cố định ngoài kiểu chữ T (gồm nẹp, vít) 117,630,000 88.222.500 58.815.000 4
141 PP2300529913 - Bộ dẫn lưu áp lực 250ml (gồm:bình, trocar, drain và dây nối) 166,897,500 125.173.125 83.448.750 39
142 PP2300529914 - Bộ dẫn lưu áp lực 400ml (gồm:bình, trocar, drain và dây nối) 33,600,000 25.200.000 16.800.000 7
143 PP2300529915 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp người lớn và trẻ em có 5 mức áp lực 302,800,000 227.100.000 151.400.000 1
144 PP2300529916 - Bộ dẫn lưu màng phổi thủy tinh (gồm bình và nắp) 175,500,000 131.625.000 87.750.000 49
145 PP2300529917 - Bộ đặt dẫn lưu bàng quang qua xương mu, cỡ 12Fr và 16Fr 63,000,000 47.250.000 31.500.000 5
146 PP2300529918 - Bộ đặt dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài cỡ 110x630mm dài 35cm 180,000,000 135.000.000 90.000.000 3
147 PP2300529919 - Bộ đặt dẫn lưu khí màng phổi, 10Fr (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...) 855,000,000 641.250.000 427.500.000 16
148 PP2300529920 - Bộ đặt dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy. 2,420,000,000 1.815.000.000 1.210.000.000 23
149 PP2300529921 - Bộ đặt dẫn lưu thận qua da 2,992,500,000 2.244.375.000 1.496.250.000 40
150 PP2300529922 - Bộ đặt dẫn lưu thận qua da kiểu bóng 3,150,000,000 2.362.500.000 1.575.000.000 42
151 PP2300529923 - Bộ đặt dẫn lưu thận qua da một bước loại J, cỡ 8/10/12/14 FR dài 30cm 98,400,000 73.800.000 49.200.000 9
152 PP2300529924 - Bộ đặt dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 120mL 980,000,000 735.000.000 490.000.000 6
153 PP2300529925 - Bộ đặt dẫn lưu tràn khí màng phổi (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...) 455,000,000 341.250.000 227.500.000 3
154 PP2300529926 - Bộ đặt nội khí quản ánh sáng chân không 47,500,000 35.625.000 23.750.000 1
155 PP2300529927 - Bộ dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi ổ khớp 45,000,000 33.750.000 22.500.000 1
156 PP2300529928 - Bộ dây cáp neo cố định ổ gãy 231,540,000 173.655.000 115.770.000 2
157 PP2300529929 - Bộ dây dẫn siêu lọc dành cho người lớn 15,750,000 11.812.500 7.875.000 2
158 PP2300529930 - Bộ dây dẫn truyền dung dịch liệt tim dạng tinh thể 42,000,000 31.500.000 21.000.000 2
159 PP2300529931 - Bộ dây hút đờm kín 1,395,200,000 1.046.400.000 697.600.000 267
160 PP2300529932 - Bộ dây lọc máu để lọc thận nhân tạo có transducer protector, dài 400mm 634,840,000 476.130.000 317.420.000 492
161 PP2300529933 - Bộ dây lọc máu để lọc thận nhân tạo dài 350mm 613,600,000 460.200.000 306.800.000 492
162 PP2300529934 - Bộ dây lọc máu dùng cho lọc thận 5 trong 1 3,749,200,000 2.811.900.000 1.874.600.000 2146
163 PP2300529935 - Bộ dây máy gây mê cao tần, đa hướng, dùng 1 lần cho người lớn 3,903,836,700 2.927.877.525 1.951.918.350 463
164 PP2300529936 - Bộ dây máy thở 2 bẫy nước dùng một lần 118,734,000 89.050.500 59.367.000 22
165 PP2300529937 - Bộ dây máy thở cao tần gồm 5 đoạn, 4 dây 80cm mỗi đoạn, 1 dây limb 80cm, 2 bẫy nước, dùng một lần cho người lớn 907,920,000 680.940.000 453.960.000 260
166 PP2300529938 - Bộ dây máy thở gây mê các cỡ, Jackson Rees các cỡ hoặc tương đương 504,000,000 378.000.000 252.000.000 50
167 PP2300529939 - Bộ dây máy thở hai bẫy nước người lớn 240,240,000 180.180.000 120.120.000 44
168 PP2300529940 - Bộ dây máy thở hai bẫy nước người lớn 1,848,000,000 1.386.000.000 924.000.000 334
169 PP2300529941 - Bộ dây máy thở, gây mê dùng nhiều lần, 22F, 1m2 39,200,000 29.400.000 19.600.000 1
170 PP2300529942 - Bộ dây nối, bơm tiêm, ống hút nhanh dùng cho máy bơm thuốc cản quang 296,100,000 222.075.000 148.050.000 20
171 PP2300529943 - Bộ dây nối, bơm tiêm, ống nạp nhanh dùng cho máy bơm thuốc cản quang 135,000,000 101.250.000 67.500.000 21
172 PP2300529944 - Bộ dây thẩm phân phúc mạc (cassette) kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn 118,560,000 88.920.000 59.280.000 22
173 PP2300529945 - Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch 367,500,000 275.625.000 183.750.000 21
174 PP2300529946 - Bộ dây truyền dịch 12,359,375,000 9.269.531.250 6.179.687.500 23542
175 PP2300529947 - Bộ dây truyền dịch 2,380,000,000 1.785.000.000 1.190.000.000 5834
176 PP2300529948 - Bộ dây truyền dịch ECO sử dụng một lần kim thường cỡ 1500mm 95,400,000 71.550.000 47.700.000 750
177 PP2300529949 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm 1,366,542,450 1.024.906.837 683.271.225 1198
178 PP2300529950 - Bộdây truyền máu chạy thận nhân tạo 4,293,000,000 3.219.750.000 2.146.500.000 3313
179 PP2300529951 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 3,926,000,000 2.944.500.000 1.963.000.000 3146
180 PP2300529952 - Bộdây truyền máu chạy thận nhân tạo 1,857,600,000 1.393.200.000 928.800.000 1125
181 PP2300529953 - Bộ dây truyền máu dùng cho máy lọc thận dài 1372mm 659,736,000 494.802.000 329.868.000 459
182 PP2300529954 - Bộ dây truyền máu dùng cho máy lọc thận dài 3650mm 1,278,480,000 958.860.000 639.240.000 334
183 PP2300529955 - Bộ điều kinh Karman bao gồm ống hút điều kinh từ số 4 đến số 5 346,500,000 259.875.000 173.250.000 230
184 PP2300529956 - Bộ đinh chốt dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi, đường kính đầu xa 09-12mm, dài 300-460mm, trái/phảikèm vít 825,000,000 618.750.000 412.500.000 3
185 PP2300529957 - Bộ đinh chốt xương chày cỡ đường kính 8-11mm,dài 260-420mm, kèm vít 825,000,000 618.750.000 412.500.000 3
186 PP2300529958 - Bộ đinh đầu trên xương đùi 3A 65,600,000 49.200.000 32.800.000 1
187 PP2300529959 - Bộ đinh dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi, các cỡ 1,209,525,000 907.143.750 604.762.500 4
188 PP2300529960 - Bộ đinh dùng trong phẫu thuật nội tủy có chốt đường kính 8,4/9/10/11 cho xương chày, dài 260-360mm, kèm vít 1,961,253,000 1.470.939.750 980.626.500 8
189 PP2300529961 - Bộ đinh Gamma PFN2 đùi thép y tế 316L, kích thước 9-12, dài 170-240mm, góc cổ thân 130/135º 175,005,000 131.253.750 87.502.500 1
190 PP2300529962 - Bộ đinh Gamma xương đùi PFN2 titan, kích thước 9-12, dài 170-240mm, góc cổ thân 130/135º 567,560,000 425.670.000 283.780.000 2
191 PP2300529963 - Bộ đinh xương chày 1,440,000,000 1.080.000.000 720.000.000 5
192 PP2300529964 - Bộ đinh xương đùi PFN2 dài thép y tế 316L, kích thước 9-12, dài 320-420mm, góc cổ thân 125/130/135 189,000,000 141.750.000 94.500.000 1
193 PP2300529965 - Bộ đinh xương đùi PFN2 Titan, kích thước 9-12, dài 320-420mm, góc cổ thân 125/130/135 325,000,000 243.750.000 162.500.000 1
194 PP2300529966 - Bộ đinh xương đùi titan, kích thước 9-12, dài 300-460mm 780,000,000 585.000.000 390.000.000 3
195 PP2300529967 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, cốđịnh bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ 410,000,000 307.500.000 205.000.000 1
196 PP2300529968 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cốđịnh trên hộp sọ 380,000,000 285.000.000 190.000.000 1
197 PP2300529969 - Bộđo áp lực nội sọvànhiệt độnội sọtại não thất kèm dẫn lưu dịch não tủy 220,000,000 165.000.000 110.000.000 1
198 PP2300529970 - Bộđo áp lực vànhiệt độnội sọtại nhu mô não cóchốt cốđịnh trên hộp sọ - 157.500.000 105.000.000 1
199 PP2300529971 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 01 đường, Truwavehoặc tương đương 175,000,000 131.250.000 87.500.000 15
200 PP2300529972 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 02 đường, Truwavehoặc tương đương 105,000,000 78.750.000 52.500.000 5
201 PP2300529973 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập 2 đường 600,000,000 450.000.000 300.000.000 34
202 PP2300529974 - Bộ đo huyết áp xâm nhập 1 đường 88,200,000 66.150.000 44.100.000 9
203 PP2300529975 - Bộ đón bé chào đời 294,840,000 221.130.000 147.420.000 98
204 PP2300529976 - Bộ đón bé chào đời, vô trùng 976,500,000 732.375.000 488.250.000 259
205 PP2300529977 - Bộ đốt sống nhân tạo trong phẫu thuật cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao 112,000,000 84.000.000 56.000.000 1
206 PP2300529978 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 294,000,000 220.500.000 147.000.000 9
207 PP2300529979 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao và co nối chữ Y 441,000,000 330.750.000 220.500.000 13
208 PP2300529980 - Bộ dụng cụ cố định mạch vành 1,071,000,000 803.250.000 535.500.000 1
209 PP2300529981 - Bộ dụng cụ dẫn đường vào mạch máu, mini plastic guide wire cỡ 0,025'', 0,035" 2,007,500,000 1.505.625.000 1.003.750.000 153
210 PP2300529982 - Bộ dụng cụ dẫn đường vào mạch máu, mini plastic guide wire cỡ 0,035" hoặc 0,038'' 124,200,000 93.150.000 62.100.000 8
211 PP2300529983 - Bộ dụng cụ dẫn lưu màng phổi sử dụng kĩ thuật Seldinger, cỡ 12/14Fr 789,096,000 591.822.000 394.548.000 13
212 PP2300529984 - Bộ dụng cụ đặt stent - vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 4,200,000,000 3.150.000.000 2.100.000.000 2
213 PP2300529985 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF (radio frequency), cỡ 8F 650,000,000 487.500.000 325.000.000 1
214 PP2300529986 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ loại đầu đốt đơn cực (đoạn đầu đốt dài 8 và 20cm) 809,550,000 607.162.500 404.775.000 2
215 PP2300529987 - Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ loại đầu đốt đơn cực và lưỡng cực 510,000,000 382.500.000 255.000.000 1
216 PP2300529988 - Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng) 2,849,000,000 2.136.750.000 1.424.500.000 10
217 PP2300529989 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng 3,693,200,000 2.769.900.000 1.846.600.000 12
218 PP2300529990 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống 1,714,700,000 1.286.025.000 857.350.000 6
219 PP2300529991 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng,...) 659,500,000 494.625.000 329.750.000 3
220 PP2300529992 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống, không bóng 640,000,000 480.000.000 320.000.000 2
221 PP2300529993 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép. 440,000,000 330.000.000 220.000.000 3
222 PP2300529994 - Bộ dụng cụ lấy dị vật trong mạch máu 286,650,000 214.987.500 143.325.000 2
223 PP2300529995 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành cỡ 6F và 7F 106,500,000 79.875.000 53.250.000 1
224 PP2300529996 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu 617,400,000 463.050.000 308.700.000 3
225 PP2300529997 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu dung trong can thiệp mạch máu, cỡ 4F dài 145cm 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
226 PP2300529998 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu đùi, các cỡ, 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, dài 23cm 10,500,000 7.875.000 5.250.000 1
227 PP2300529999 - Bộ dụng cụ mở đường máu động mạch quay các cỡ 4-7F, chiều dài 7cm - 23cm 91,000,000 68.250.000 45.500.000 3
228 PP2300530000 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đo huyết áp động mạch xâm lấn và lấy mẫu máu theo phương pháp Seldinger cỡ 20-22G/80mm 1,083,537,000 812.652.750 541.768.500 125
229 PP2300530001 - Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch quay và mạch đùi 73,000,000 54.750.000 36.500.000 5
230 PP2300530002 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), dài 10-16cm 151,800,000 113.850.000 75.900.000 10
231 PP2300530003 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), ID: 6Fr, OD: 5Fr 87,500,000 65.625.000 43.750.000 3
232 PP2300530004 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu cỡ 4F-7F 120,000,000 90.000.000 60.000.000 13
233 PP2300530005 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, kèm guirewire có đường kính 0,035'' hoặc 0,038” 142,560,000 106.920.000 71.280.000 13
234 PP2300530006 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, kèm guirewire đường kính 0,018” 676,000,000 507.000.000 338.000.000 55
235 PP2300530007 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay/ đùi 54,500,000 40.875.000 27.250.000 5
236 PP2300530008 - Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật 2500ml 21,000,000 15.750.000 10.500.000 3
237 PP2300530009 - Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật 5000ml 54,600,000 40.950.000 27.300.000 6
238 PP2300530010 - Bộ dụng cụ thả coil loại cắt coil điện tử EDG v4 75,000,000 56.250.000 37.500.000 2
239 PP2300530011 - Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động 630,000,000 472.500.000 315.000.000 4
240 PP2300530012 - Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động và cảm biến nhiệt 255,000,000 191.250.000 127.500.000 4
241 PP2300530013 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 374,692,500 281.019.375 187.346.250 55
242 PP2300530014 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, kim 18G 346,500,000 259.875.000 173.250.000 42
243 PP2300530015 - Bộ hút đàm kín 138,600,000 103.950.000 69.300.000 30
244 PP2300530016 - Bộ hút đàm kín chuyên trẻ em ComforSoft có co Y kết nối nội khí quản đi kèm các số 6,8,10 828,400,000 621.300.000 414.200.000 159
245 PP2300530017 - Bộ hút đờm kín 784,800,000 588.600.000 392.400.000 150
246 PP2300530018 - Bộ khăn (săng) chụp mạch vành 3 lỗ 957,000,000 717.750.000 478.500.000 138
247 PP2300530019 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát B 1,454,468,400 1.090.851.300 727.234.200 152
248 PP2300530020 - Bộ khăn chụp mạch vành 900,000,000 675.000.000 450.000.000 125
249 PP2300530021 - Bộ khăn chụp mạch vành C 326,592,000 244.944.000 163.296.000 50
250 PP2300530022 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da 315,000,000 236.250.000 157.500.000 42
251 PP2300530023 - Bộ khăn mổ tim hở 17,901,000 13.425.750 8.950.500 2
252 PP2300530024 - Bộ khăn nội soi khớp vai 58,968,000 44.226.000 29.484.000 8
253 PP2300530025 - Bộ khăn phẫu thuật mắt 18,270,000 13.702.500 9.135.000 21
254 PP2300530026 - Bộ khăn sanh mổ 430,416,000 322.812.000 215.208.000 59
255 PP2300530027 - Bộ khớp gối toàn phần cố định 2,190,000,000 1.642.500.000 1.095.000.000 2
256 PP2300530028 - Bộ khớp gối toàn phần cố định có xi măng góc gập 130 độ các cỡ 1,376,000,000 1.032.000.000 688.000.000 1
257 PP2300530029 - Bộ khớp gối toàn phần cố định mâm chày không đối xứng dạng vay cá 130° 720,000,000 540.000.000 360.000.000 1
258 PP2300530030 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 310,000,000 232.500.000 155.000.000 1
259 PP2300530031 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh PS, góc gập gối 155 độ 2,380,000,000 1.785.000.000 1.190.000.000 2
260 PP2300530032 - Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng 4,510,000,000 3.382.500.000 2.255.000.000 3
261 PP2300530033 - Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng, góc duỗi 130 độ 1,035,000,000 776.250.000 517.500.000 1
262 PP2300530034 - Bộ khớp gối toàn phần di động mâm chày không đối xứng dạng vay cá 130° 840,000,000 630.000.000 420.000.000 1
263 PP2300530035 - Bộ khớp gối toàn phần phủ Zirconium nitride, các cỡ 1,800,000,000 1.350.000.000 900.000.000 2
264 PP2300530036 - Bộ khớp háng bán phần- chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ 1,165,800,000 874.350.000 582.900.000 1
265 PP2300530037 - Bộ khớp háng bán phần cổ rời không xi măng chuôi dạng hình nêm 98,000,000 73.500.000 49.000.000 1
266 PP2300530038 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng 304,000,000 228.000.000 152.000.000 1
267 PP2300530039 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 235,000,000 176.250.000 117.500.000 1
268 PP2300530040 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 3,825,000,000 2.868.750.000 1.912.500.000 4
269 PP2300530041 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 2,040,000,000 1.530.000.000 1.020.000.000 2
270 PP2300530042 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 2,500,000,000 1.875.000.000 1.250.000.000 3
271 PP2300530043 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chêm 3 chiều cạnh vuông vòng khóa đàn hồi, góc cổ thân 127° hoặc 135° 550,000,000 412.500.000 275.000.000 1
272 PP2300530044 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chêm 3 chiều chuôi dài cạnh vuông, góc cổ thân 127° 708,000,000 531.000.000 354.000.000 1
273 PP2300530045 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,280,000,000 960.000.000 640.000.000 1
274 PP2300530046 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ rời, góc động 127, 135, 143 độ 114,000,000 85.500.000 57.000.000 1
275 PP2300530047 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền 96,000,000 72.000.000 48.000.000 1
276 PP2300530048 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi 12/14 mm, 134 độ 920,000,000 690.000.000 460.000.000 1
277 PP2300530049 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi chữ C 750,000,000 562.500.000 375.000.000 1
278 PP2300530050 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương 3,080,000,000 2.310.000.000 1.540.000.000 3
279 PP2300530051 - Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng, chuôi dài 1,425,000,000 1.068.750.000 712.500.000 2
280 PP2300530052 - Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng, chuôi dài 2,275,000,000 1.706.250.000 1.137.500.000 2
281 PP2300530053 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng 3,267,500,000 2.450.625.000 1.633.750.000 3
282 PP2300530054 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm Ceralepine (Ceramic) 2,625,000,000 1.968.750.000 1.312.500.000 2
283 PP2300530055 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 1,725,000,000 1.293.750.000 862.500.000 2
284 PP2300530056 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 1,562,000,000 1.171.500.000 781.000.000 1
285 PP2300530057 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2,150,000,000 1.612.500.000 1.075.000.000 2
286 PP2300530058 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 3,325,000,000 2.493.750.000 1.662.500.000 2
287 PP2300530059 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 1,215,000,000 911.250.000 607.500.000 1
288 PP2300530060 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 116,000,000 87.000.000 58.000.000 1
289 PP2300530061 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic 5,694,000,000 4.270.500.000 2.847.000.000 3
290 PP2300530062 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic 1,800,000,000 1.350.000.000 900.000.000 1
291 PP2300530063 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic,thiết kế bảo tồn xương 6,300,000,000 4.725.000.000 3.150.000.000 4
292 PP2300530064 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE 4,100,000,000 3.075.000.000 2.050.000.000 3
293 PP2300530065 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE 950,000,000 712.500.000 475.000.000 1
294 PP2300530066 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Poly 142,000,000 106.500.000 71.000.000 1
295 PP2300530067 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramicon Ceramic 164,000,000 123.000.000 82.000.000 1
296 PP2300530068 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn 32/36mm 455,700,000 341.775.000 227.850.000 1
297 PP2300530069 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài cạnh vuông 2,287,500,000 1.715.625.000 1.143.750.000 2
298 PP2300530070 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Ceramicon Ceramic 164,000,000 123.000.000 82.000.000 1
299 PP2300530071 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Ceramicon PE 141,000,000 105.750.000 70.500.000 1
300 PP2300530072 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài 2,345,000,000 1.758.750.000 1.172.500.000 2
301 PP2300530073 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, phủ Hydroxy-apatite 1,450,000,000 1.087.500.000 725.000.000 2
302 PP2300530074 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 28 mm 630,000,000 472.500.000 315.000.000 1
303 PP2300530075 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 32 mm 690,000,000 517.500.000 345.000.000 1
304 PP2300530076 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 36 mm 2,467,500,000 1.850.625.000 1.233.750.000 2
305 PP2300530077 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic 1,350,000,000 1.012.500.000 675.000.000 1
306 PP2300530078 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi có tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang , chỏm 28mm 455,000,000 341.250.000 227.500.000 1
307 PP2300530079 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối hình bán cầu dẹt, (Ceramicon Poly - COP) 581,000,000 435.750.000 290.500.000 1
308 PP2300530080 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ C , ổ cối hình bán cầu dẹt (Ceramicon Poly - COP) 695,000,000 521.250.000 347.500.000 1
309 PP2300530081 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ C, ổ cối hình bán cầu dẹt 525,000,000 393.750.000 262.500.000 1
310 PP2300530082 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình thang, ổ cối bán cầu dẹt (Ceramicon Poly - COP) 840,000,000 630.000.000 420.000.000 1
311 PP2300530083 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, hệ thống khớp đôi, chuôi khớp hình chữ nhật hoặc hình thang, đường kính chỏm 28, 32, 36mm 2,548,000,000 1.911.000.000 1.274.000.000 2
312 PP2300530084 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương 1,984,000,000 1.488.000.000 992.000.000 2
313 PP2300530085 - Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 351,000,000 263.250.000 175.500.000 7
314 PP2300530086 - Bộ lọc cho máy lọc máu liên tục, diện tích màng 0,75 m2 và túi thải 10L 49,900,000 37.425.000 24.950.000 1
315 PP2300530087 - Bộ lọc cho máy lọc máu liên tục, diện tích màng 1,4 m2 và túi thải 10L 165,000,000 123.750.000 82.500.000 2
316 PP2300530088 - Bộ lọc màng bụng chạy thận nhân tạo 10F, 12F 514,500,000 385.875.000 257.250.000 30
317 PP2300530089 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, G20A2 hoặc tương đương 400,000,000 300.000.000 200.000.000 1
318 PP2300530090 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tự động phát hiện khi chụp MRI. 124,000,000 93.000.000 62.000.000 1
319 PP2300530091 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tự động phát hiện khi chụp MRI. 420,000,000 315.000.000 210.000.000 1
320 PP2300530092 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, 2 chương trình giảm tạo nhịp ở thất, tự động phát hiện khi chụp MRI. 1,120,000,000 840.000.000 560.000.000 1
321 PP2300530093 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình. 4,000,000,000 3.000.000.000 2.000.000.000 2
322 PP2300530094 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, có chức năng kiểm tra máy từ xa, tự động điều chỉnh thông số và chức năng an toàn 2,500,000,000 1.875.000.000 1.250.000.000 1
323 PP2300530095 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, ENTICOS 4 DR và phụ kiện hoặc tương đương 1,380,000,000 1.035.000.000 690.000.000 1
324 PP2300530096 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, SPHERAL DR hoặc tương đương 490,000,000 367.500.000 245.000.000 1
325 PP2300530097 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng không phá rung 490,000,000 367.500.000 245.000.000 1
326 PP2300530098 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim, EVITY 8 HF-T QP và phụ kiện hoặc tương đương 250,000,000 187.500.000 125.000.000 1
327 PP2300530099 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, có chương trình theo dõi từ nhà. 295,000,000 221.250.000 147.500.000 1
328 PP2300530100 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, có chương trình theo dõi từ nhà. 485,000,000 363.750.000 242.500.000 1
329 PP2300530101 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, G70A2 hoặc tương đương 1,230,000,000 922.500.000 615.000.000 1
330 PP2300530102 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng, có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung 450,000,000 337.500.000 225.000.000 1
331 PP2300530103 - Bộ máy tạo nhip vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng 255,000,000 191.250.000 127.500.000 1
332 PP2300530104 - Bộ mở bàng quang ra da với ống thông silicon hai nhánh, cỡ 16/ 18/ 20 Fr 215,250,000 161.437.500 107.625.000 9
333 PP2300530105 - Bộ mở khí quản qua da 2 nòng 4,410,000,000 3.307.500.000 2.205.000.000 25
334 PP2300530106 - Bộ mở mật rút gọn các cỡ: 8F, 10F, 12F, 14F 455,836,500 341.877.375 227.918.250 19
335 PP2300530107 - Bộ mở thận tán sỏi ra da các loại các cỡ 1,470,000,000 1.102.500.000 735.000.000 13
336 PP2300530108 - Bộ mở thông bàng quang qua da 226,800,000 170.100.000 113.400.000 11
337 PP2300530109 - Bộ mở thông dạ dày qua da các loại, các cỡ 724,500,000 543.375.000 362.250.000 7
338 PP2300530110 - Bộ nẹp bản hẹp 6-12 lỗ 175,000,000 131.250.000 87.500.000 3
339 PP2300530111 - Bộ nẹp DHS 3-12 lỗ, chất liệu titanium 928,170,000 696.127.500 464.085.000 4
340 PP2300530112 - Bộ nẹp đòn S, trái/ phải, 6-10 lỗ, chất liệu titanium 2,130,000,000 1.597.500.000 1.065.000.000 30
341 PP2300530113 - Bộ nẹp dùng trong phẫu thuật đốt sống cổ trước, kèm khoá mũ vít, chiều dài 19mm - 30mm 195,000,000 146.250.000 97.500.000 1
342 PP2300530114 - Bộ nẹp khóa 3,5 chất liệu thép không gỉ 460,000,000 345.000.000 230.000.000 2
343 PP2300530115 - Bộ nẹp khóa ART-USA Titaniumđầu dưới xương cánh tay mặt trong HDM 3-7 lỗ trái/phảihoặc tương đương 198,000,000 148.500.000 99.000.000 1
344 PP2300530116 - Bộ nẹp khóa bản hẹp (cánh tay-cẳngchân ) chất liệu thép Y tế 316L 178,500,000 133.875.000 89.250.000 2
345 PP2300530117 - Bộ nẹp khóa bản hẹp (cánh tay-cẳngchân) các cỡ chất liệu titan 369,250,000 276.937.500 184.625.000 2
346 PP2300530118 - Bộ nẹp khoá bản hẹp 5-14 lỗ dùng cho phẫu thuật xương chày và xương cánh tay, chất liệu titanium 1,505,000,000 1.128.750.000 752.500.000 6
347 PP2300530119 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ (cẳng tay) nén ép các cỡ chất liệu titan 236,850,000 177.637.500 118.425.000 2
348 PP2300530120 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ (cẳng tay) nén ép chất liệu thép Y tế 316L 385,000,000 288.750.000 192.500.000 3
349 PP2300530121 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ, 4-12 lỗ, chất liệu titanium 1,350,000,000 1.012.500.000 675.000.000 7
350 PP2300530122 - Bộ nẹp khóa bản rộng (xương đùi ) các cỡ chất liệu titan 185,250,000 138.937.500 92.625.000 1
351 PP2300530123 - Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ 892,500,000 669.375.000 446.250.000 4
352 PP2300530124 - Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ, chất liệu titanium 52,500,000 39.375.000 26.250.000 1
353 PP2300530125 - Bộ Nẹp khóa bản rộng dùng trong phẫu thuật xươg đùi thép Y tế 316L 65,500,000 49.125.000 32.750.000 1
354 PP2300530126 - Bộ nẹp khóa chụp mấu chuyển 39,690,000 29.767.500 19.845.000 1
355 PP2300530127 - Bộ nẹp khóa đa hướng Titaniumđầu dưới xương quay RDV 2-9 lỗ Trái/Phải, kèm vít 364,000,000 273.000.000 182.000.000 1
356 PP2300530128 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay trái phải các cỡ chất liệu titan 240,000,000 180.000.000 120.000.000 1
357 PP2300530129 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải các cỡ chất liệu titan 145,000,000 108.750.000 72.500.000 1
358 PP2300530130 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi 178,750,000 134.062.500 89.375.000 2
359 PP2300530131 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải các cỡ chất liệu titan 286,000,000 214.500.000 143.000.000 1
360 PP2300530132 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ chất liệu thép Y tế 316L 292,500,000 219.375.000 146.250.000 3
361 PP2300530133 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ chất liệu titan 315,000,000 236.250.000 157.500.000 2
362 PP2300530134 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng Volar đa hướng trái phải các cỡ chất liệu titan 315,000,000 236.250.000 157.500.000 2
363 PP2300530135 - Bộ nẹp khóa đầu gần xương cánh tay 255,000,000 191.250.000 127.500.000 1
364 PP2300530136 - Bộ nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc 107,500,000 80.625.000 53.750.000 1
365 PP2300530137 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ chất liệu titan 240,000,000 180.000.000 120.000.000 1
366 PP2300530138 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái phải các cỡ chất liệu titan 267,000,000 200.250.000 133.500.000 1
367 PP2300530139 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi có chụp mấu chuyển chất liệu titan 85,996,000 64.497.000 42.998.000 1
368 PP2300530140 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải các cỡ chất liệu titan 232,125,000 174.093.750 116.062.500 1
369 PP2300530141 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương cánh tay chất liệu titan 200,000,000 150.000.000 100.000.000 1
370 PP2300530142 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương đùi chất liệu titan 160,000,000 120.000.000 80.000.000 1
371 PP2300530143 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay chất liệu titan, đầu mặt khớp 5 lỗ và 7 lỗ 510,000,000 382.500.000 255.000.000 2
372 PP2300530144 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay chất liệu titan, đầu mặt khớp 9 lỗ và 12 lỗ 185,000,000 138.750.000 92.500.000 1
373 PP2300530145 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc chất liệu titan 122,500,000 91.875.000 61.250.000 1
374 PP2300530146 - Bộ nẹp khóa đầu xa xương trụ chất liệu titan 100,000,000 75.000.000 50.000.000 1
375 PP2300530147 - Bộ nẹp khóa DHS 3-12 lỗ 771,875,000 578.906.250 385.937.500 3
376 PP2300530148 - Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay trái/phải, 5 lỗ đầu, 3-13 lỗ thân, chất liệu titanium 1,522,500,000 1.141.875.000 761.250.000 5
377 PP2300530149 - Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium. 1,317,500,000 988.125.000 658.750.000 4
378 PP2300530150 - Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương quay chữ T 3-5 lỗ, chất liệu titanium 1,300,000,000 975.000.000 650.000.000 6
379 PP2300530151 - Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu trên xương cánh tay 3-17 lỗ, chất liệu titanium 1,560,000,000 1.170.000.000 780.000.000 5
380 PP2300530152 - Bộ nẹp khoá dùng cho phẫu thuật đầu trên xương đùi 2-14 lỗ, chất liệu titanium 560,000,000 420.000.000 280.000.000 2
381 PP2300530153 - Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật ốp mắt cá chân (đầu dưới xương mác), trái/phải, 4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân 1,328,125,000 996.093.750 664.062.500 4
382 PP2300530154 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay 290,000,000 217.500.000 145.000.000 1
383 PP2300530155 - Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay,trái phải 408,345,000 306.258.750 204.172.500 2
384 PP2300530156 - Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương chày 678,315,000 508.736.250 339.157.500 3
385 PP2300530157 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương chày 520,000,000 390.000.000 260.000.000 2
386 PP2300530158 - Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương quay mặt lòng, đa hướng ,trái phải các cỡ, 186,672,000 140.004.000 93.336.000 1
387 PP2300530159 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương cánh tay 293,760,000 220.320.000 146.880.000 1
388 PP2300530160 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương cánh tay kèm vít 187,500,000 140.625.000 93.750.000 2
389 PP2300530161 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày mặt ngoài 520,000,000 390.000.000 260.000.000 2
390 PP2300530162 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày mặt ngoài nén ép trái/phải, 3-13 lỗ, chất liệu titanium 1,190,000,000 892.500.000 595.000.000 4
391 PP2300530163 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày, thép Y tế 316L, trái phải 390,000,000 292.500.000 195.000.000 2
392 PP2300530164 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi 270,000,000 202.500.000 135.000.000 1
393 PP2300530165 - Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi thép Y tế 316L trái phải 130,000,000 97.500.000 65.000.000 1
394 PP2300530166 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật mâm chày chữ L (lỗ khóa double lead) 645,000,000 483.750.000 322.500.000 3
395 PP2300530167 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật móc cùng đòn (lỗ khóa double lead) 396,000,000 297.000.000 198.000.000 2
396 PP2300530168 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn chữ S (lỗ khóa double lead) 575,000,000 431.250.000 287.500.000 3
397 PP2300530169 - Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn chữ S có 6-10 lỗ, chất liệu titanium 5,236,000,000 3.927.000.000 2.618.000.000 16
398 PP2300530170 - Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn nối dài,trái phải các cỡ 113,330,000 84.997.500 56.665.000 1
399 PP2300530171 - Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn, thép Y tế 316L,tráiphải 367,500,000 275.625.000 183.750.000 3
400 PP2300530172 - Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương gót chân thép Y tế 316L,tráiphải 123,000,000 92.250.000 61.500.000 1
401 PP2300530173 - Bộ nẹp khóa gót chân chất liệu thép không gỉ 280,000,000 210.000.000 140.000.000 1
402 PP2300530174 - Bộ nẹp khóa gót chân chất liệu titan 55,400,000 41.550.000 27.700.000 1
403 PP2300530175 - Bộ nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc chất liệu titan 185,000,000 138.750.000 92.500.000 1
404 PP2300530176 - Bộ nẹp khóa lòng máng 3,5 (lỗ khóa double lead) 445,000,000 333.750.000 222.500.000 3
405 PP2300530177 - Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ chất liệu thép Y tế 316L 139,500,000 104.625.000 69.750.000 2
406 PP2300530178 - Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ chất liệu titan 149,000,000 111.750.000 74.500.000 1
407 PP2300530179 - Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng chất liệu titan 158,000,000 118.500.000 79.000.000 1
408 PP2300530180 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan 149,500,000 112.125.000 74.750.000 1
409 PP2300530181 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu thép không gỉ 320,000,000 240.000.000 160.000.000 1
410 PP2300530182 - Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan 145,000,000 108.750.000 72.500.000 1
411 PP2300530183 - Bộ nẹp khóa mâm chày ngoài (lỗ khóa double lead) 556,000,000 417.000.000 278.000.000 2
412 PP2300530184 - Bộ nẹp khóa mắt cá ngoài chất liệu titan 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1
413 PP2300530185 - Bộ nẹp khóa mắt cá trong (lỗ khóa double lead) 764,500,000 573.375.000 382.250.000 3
414 PP2300530186 - Bộ nẹp khóa mắt cá trong chất liệu titan 145,000,000 108.750.000 72.500.000 1
415 PP2300530187 - Bộ nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày chất liệu titan 405,000,000 303.750.000 202.500.000 1
416 PP2300530188 - Bộ nẹp khóa mắt xích 3,5 chất liệu titan 360,000,000 270.000.000 180.000.000 1
417 PP2300530189 - Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ chất liệu thép Y tế 316L 99,000,000 74.250.000 49.500.000 1
418 PP2300530190 - Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ chất liệu titan 135,750,000 101.812.500 67.875.000 1
419 PP2300530191 - Bộ nẹp khóa mắt xích sử dụng trong phẩu thuật tái tạo, 4-18 lỗ các cỡ, chất liệu titanium 1,290,000,000 967.500.000 645.000.000 5
420 PP2300530192 - Bộ nẹp khóa mini 1,5 chất liệu titan 55,000,000 41.250.000 27.500.000 1
421 PP2300530193 - Bộ nẹp khóa mini 2,0 chất liệu titan 360,000,000 270.000.000 180.000.000 2
422 PP2300530194 - Bộ nẹp khoá Mini sử dụng trong phẩu thuật bàn ngón, các cỡ ( thẳng, chữ Y/T) dùng vít khoá đường kính 1,5mm, 2,0mm, chất liệu titanium 1,200,000,000 900.000.000 600.000.000 7
423 PP2300530195 - Bộ Nẹp khóa móc dùng trong phẫu thuật xương đòn thép Y tế 316L 15mm,trái phải 900,000,000 675.000.000 450.000.000 4
424 PP2300530196 - Bộ nẹp khóa móc xương đòn móc sâu 12, 15, 18mm trái phải các cỡ chất liệu titan 583,000,000 437.250.000 291.500.000 3
425 PP2300530197 - Bộ nẹp khóa mõm khuỷ (đầu trên xương trụ) trái phải các cỡ chất liệu titan 175,500,000 131.625.000 87.750.000 1
426 PP2300530198 - Bộ nẹp khóa mõm khuỷu trái phải các cỡ chất liệu thép Y tế 316L 410,010,000 307.507.500 205.005.000 2
427 PP2300530199 - Bộ nẹp khóa nén ép 3.5, chất liệu Ti6Al4V 340,000,000 255.000.000 170.000.000 1
428 PP2300530200 - Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc 3-13 lỗ trái/phải, chất liệu titanium 1,812,500,000 1.359.375.000 906.250.000 6
429 PP2300530201 - Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương chày mặt trong trái/phải6-14 lỗ, chất liệu titanium 1,624,375,000 1.218.281.250 812.187.500 5
430 PP2300530202 - Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu gần bên xương đùi (trái/phải) 2-14 lỗ, bằng titanium. 880,000,000 660.000.000 440.000.000 3
431 PP2300530203 - Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu xa xương đùi, 6-14 lỗ 775,000,000 581.250.000 387.500.000 3
432 PP2300530204 - Bộ nẹp khóa sử dụng trong phẩu thuật mõm khủyu, trái/ phải, 2-12 lỗ, chất liệu titanium 1,512,500,000 1.134.375.000 756.250.000 5
433 PP2300530205 - Bộ nẹp khóa tái cấu trúc, dày 3,5mm 575,000,000 431.250.000 287.500.000 3
434 PP2300530206 - Bộ nẹp khóa Tianiumđầu trên xương quay PR 2-4 lỗ trái/phải, kèm vít 102,200,000 76.650.000 51.100.000 1
435 PP2300530207 - Bộ nẹp khóa Titaniumchữ S thân xương đòn 5-10 lỗ trái/phải, kèm vít 1,111,000,000 833.250.000 555.500.000 3
436 PP2300530208 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cẳng chân mặt trong TDM 3-13 lỗ, trái/phảikèm vít 595,000,000 446.250.000 297.500.000 2
437 PP2300530209 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cánh tay mặt ngoài HDP 3-7 lỗ trái/phải kèm vít 32,800,000 24.600.000 16.400.000 1
438 PP2300530210 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu ngoài xương đòn 3-10 lỗ trái/phảikèm vít 193,000,000 144.750.000 96.500.000 1
439 PP2300530211 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương cánh tay 3-10 lỗ, kèm vít 444,000,000 333.000.000 222.000.000 1
440 PP2300530212 - Bộ nẹp khoa Titaniumđầu trên xương chày TPL 3-13 lỗ trái,phải kèm vít 300,000,000 225.000.000 150.000.000 1
441 PP2300530213 - Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương đùi FP 3 - 10 lỗ, trái/Phải 418,500,000 313.875.000 209.250.000 1
442 PP2300530214 - Bộ nẹp khóa titaniummắc xích các cỡ, kèm vít 340,500,000 255.375.000 170.250.000 1
443 PP2300530215 - Bộ nẹp khóa Titaniumnâng đợ mâm chày LP-L 3-8 lỗ, trái/phảikèm vít 138,750,000 104.062.500 69.375.000 1
444 PP2300530216 - Bộ nẹp khóa Titaniumnâng đỡ mâm chày LP-T 3-8, trái/phải kèm vít 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
445 PP2300530217 - Bộ nẹp khóa Titaniumxương cẳng chân LN 5-12 lỗ, kèm vít 660,000,000 495.000.000 330.000.000 2
446 PP2300530218 - Bộ nẹp khóa Titaniumxương cẳng tay SC các cỡ, kèm vít 1,030,500,000 772.875.000 515.250.000 2
447 PP2300530219 - Bộ nẹp khóa titaniumxương cánh tay LN 5-12 lỗ, kèm vít 330,000,000 247.500.000 165.000.000 1
448 PP2300530220 - Bộ nẹp khóa Titaniumxương đùi LB 6-12 lỗ, kèm vít 38,000,000 28.500.000 19.000.000 1
449 PP2300530221 - Bộ nẹp khóa xương đòn đầu rắn, đầu mặt khớp 8 lỗ vít 2.4, thân vít 3.5, chất liệu Ti6Al4V 210,000,000 157.500.000 105.000.000 1
450 PP2300530222 - Bộ nẹp khóa xương đòn kéo dài trái phải các cỡ chất liệu titan 318,000,000 238.500.000 159.000.000 2
451 PP2300530223 - Bộ nẹp khóa xương đòn trái phải các cỡ chất liệu titan 416,000,000 312.000.000 208.000.000 2
452 PP2300530224 - Bộ nẹp khóa xương đòn trái phải các cỡ chất liệu titan 216,000,000 162.000.000 108.000.000 1
453 PP2300530225 - Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối 158,000,000 118.500.000 79.000.000 1
454 PP2300530226 - Bộ nẹp khóa xương gót chân trái phải các cỡ 102,000,000 76.500.000 51.000.000 1
455 PP2300530227 - Bộ nẹp khung chậu thẳng 4-16 lỗ, chất liệu titaniumsử dụng trong phẫu thuật 140,000,000 105.000.000 70.000.000 2
456 PP2300530228 - Bộ nẹp lòng máng 4-8 lỗ, chất liệu titanium 1,050,000,000 787.500.000 525.000.000 6
457 PP2300530229 - Bộ nẹp mắc xích 4-16 lỗ 192,500,000 144.375.000 96.250.000 3
458 PP2300530230 - Bộ nẹp titaniumbản nhỏ nén ép 4-10 lỗ 487,500,000 365.625.000 243.750.000 3
459 PP2300530231 - Bộ nẹp vít cổ lối sau (1 tầng) 720,000,000 540.000.000 360.000.000 2
460 PP2300530232 - Bộ nẹp vít cổ lối sau (2 tầng) 700,000,000 525.000.000 350.000.000 1
461 PP2300530233 - Bộ nẹp vít cổ lối sau (3 tầng) 460,000,000 345.000.000 230.000.000 1
462 PP2300530234 - Bộ nẹp vít cổ lối trước (1 tầng) 540,000,000 405.000.000 270.000.000 2
463 PP2300530235 - Bộ nẹp vít cổ lối trước (2 tầng) 420,000,000 315.000.000 210.000.000 1
464 PP2300530236 - Bộ nẹp vít cổ lối trước (3 tầng) 240,000,000 180.000.000 120.000.000 1
465 PP2300530237 - Bộ nẹp vít dùng trong phẫu thuật vá sọ 550,500,000 412.875.000 275.250.000 7
466 PP2300530238 - Bộ nẹp vít sọ não vô trùng 2,110,500,000 1.582.875.000 1.055.250.000 11
467 PP2300530239 - Bộ Nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp hoa tròn có lỗ dẫn lưu 5 lỗ , kèm 5 vít 360,000,000 270.000.000 180.000.000 4
468 PP2300530240 - Bộ nẹp vít vá sọ tiệt trùng gồm 1 nẹp tròn khuyết 5 lỗ kèm 5 vít 450,000,000 337.500.000 225.000.000 5
469 PP2300530241 - Bộ Nong Lấy Sỏi Qua Da 195,000,000 146.250.000 97.500.000 2
470 PP2300530242 - Bộ nong niệu quản cỡ 6Fr-16Fr 21,000,000 15.750.000 10.500.000 1
471 PP2300530243 - Bộ ống thông (catheter) chạy thận nhân tạo 2 nòng và các phụ kiện kèm theo 617,400,000 463.050.000 308.700.000 82
472 PP2300530244 - Bộ ống thông (catheter) dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi (gồm bộ đặt ống dẫn lưu, dây dẫn lưu, bộ băng bó cố định) 68,700,000 51.525.000 34.350.000 1
473 PP2300530245 - Bộ ống thông (catheter) hút huyết khối 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
474 PP2300530246 - Bộ ống thông (catheter) tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F - 6F (dây dẫn 70cm) 2,400,000,000 1.800.000.000 1.200.000.000 21
475 PP2300530247 - Bộ phận chuyển tiếp (transferset) giữa catheter và túi dịch lọc dùng trong thẩm phân màng bụng 55,800,000 41.850.000 27.900.000 8
476 PP2300530248 - Bộ phân phối (manifold) 3 cổng có màu dánh dấu 112,500,000 84.375.000 56.250.000 21
477 PP2300530249 - Bộ phân phối 3 cổng với 2 dây truyền dịch và dây đo áp lực 484,500,000 363.375.000 242.250.000 80
478 PP2300530250 - Bộ phân phối manifold3 cổng 450,000,000 337.500.000 225.000.000 75
479 PP2300530251 - Bộ phân phối manifoldloại 2 hoặc 3 cổng 2,100,000 1.575.000 1.050.000 1
480 PP2300530252 - Bộ phổi nhân tạo trong hồi sức cấp cứu bệnh nhân dưới 20kg 148,120,000 111.090.000 74.060.000 1
481 PP2300530253 - Bộ phổi nhân tạo có 3 hệ thống lọc, phủ thuốc chống đông 453,879,000 340.409.250 226.939.500 2
482 PP2300530254 - Bộ phổi nhân tạo kèm bình chứa 4500ml 475,912,500 356.934.375 237.956.250 2
483 PP2300530255 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em 57,000,000 42.750.000 28.500.000 1
484 PP2300530256 - Bộ quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho bệnh nhân tối thiểu 11kg 528,000,000 396.000.000 264.000.000 4
485 PP2300530257 - Bộ quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho bệnh nhân tối thiểu 30kg 9,344,000,000 7.008.000.000 4.672.000.000 54
486 PP2300530258 - Bộ que thửđường huyết kèm kim và thiết bị lấy mẫu vô trùng sử dụng một lần 978,900,000 734.175.000 489.450.000 5230
487 PP2300530259 - Bộ rửa dạ dày 137,200,000 102.900.000 68.600.000 59
488 PP2300530260 - Bộ stent graft - khung giá đỡ động mạch chủ ngực 1,816,500,000 1.362.375.000 908.250.000 1
489 PP2300530261 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ 1,960,000,000 1.470.000.000 980.000.000 1
490 PP2300530262 - Bộ Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ 1,080,000,000 810.000.000 540.000.000 1
491 PP2300530263 - Bộ Stent graft động mạch chủ ngực, đường kính từ 22 đến 46 mm 11,120,000,000 8.340.000.000 5.560.000.000 2
492 PP2300530264 - Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu hoặc miếng cuff dự phòng trường hợp endoleaktype I 360,000,000 270.000.000 180.000.000 1
493 PP2300530265 - Bộ tấm dán giữ nhiệt cho bệnh nhân nhi từ 2,5-5kg 80,000,000 60.000.000 40.000.000 1
494 PP2300530266 - Bộ tấm dán giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 31-45kg 125,000,000 93.750.000 62.500.000 1
495 PP2300530267 - Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg 62,500,000 46.875.000 31.250.000 1
496 PP2300530268 - Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 46 đến 60kg 500,000,000 375.000.000 250.000.000 1
497 PP2300530269 - Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 61 đến 75kg 250,000,000 187.500.000 125.000.000 1
498 PP2300530270 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 90,000,000 67.500.000 45.000.000 3
499 PP2300530271 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần 175,500,000 131.625.000 87.750.000 6
500 PP2300530272 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản, VGRIPPNOVA hoặc tương đương 126,000,000 94.500.000 63.000.000 5
501 PP2300530273 - Bộ tiêm chích FAV 873,180,000 654.885.000 436.590.000 3209
502 PP2300530274 - Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo 2,092,230,000 1.569.172.500 1.046.115.000 7688
503 PP2300530275 - Bộ tiêm chích FAV dùng trong chạy thận nhân tạo 231,000,000 173.250.000 115.500.000 875
504 PP2300530276 - Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 329,994,000 247.495.500 164.997.000 25
505 PP2300530277 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 240,590,000 180.442.500 120.295.000 1
506 PP2300530278 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy 582,000,000 436.500.000 291.000.000 1
507 PP2300530279 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp 121,400,000 91.050.000 60.700.000 1
508 PP2300530280 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp 451,500,000 338.625.000 225.750.000 2
509 PP2300530281 - Bộ van động mạch chủ thay qua da 423,000,000 317.250.000 211.500.000 1
510 PP2300530282 - Bộ vật liệu cấy ghép dùng cho khâu gân gót 175,000,000 131.250.000 87.500.000 1
511 PP2300530283 - Bộ vật liệu cố định khớp chày mác 364,000,000 273.000.000 182.000.000 1
512 PP2300530284 - Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối 125,000,000 93.750.000 62.500.000 1
513 PP2300530285 - Bộ vi ống thông (micro-catheter)can thiệp TOCE, đường kính 2,7Fr và dây dẫn đi kèm 665,000,000 498.750.000 332.500.000 3
514 PP2300530286 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống 2,700,000,000 2.025.000.000 1.350.000.000 7
515 PP2300530287 - Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng 1,072,500,000 804.375.000 536.250.000 1
516 PP2300530288 - Bộ Xilanh 190ml dùng cho máy bơm cản quang một nòng ImaxeonSalient hoặc tương đương 181,500,000 136.125.000 90.750.000 23
517 PP2300530289 - Bộ Xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang 2 nòng 112,875,000 84.656.250 56.437.500 11
518 PP2300530290 - Bộ Xilanh 60ml dùng cho máy bơm cản quang 44,100,000 33.075.000 22.050.000 5
519 PP2300530291 - Bộ xông hút đờm kín 19,800,000 14.850.000 9.900.000 5
520 PP2300530292 - Bộ xông khí dung dùng nhiều lần 2,071,300,000 1.553.475.000 1.035.650.000 79
521 PP2300530293 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch 192,000,000 144.000.000 96.000.000 9
522 PP2300530294 - Bơm áp lực thể tích 25ml, 30atm 58,800,000 44.100.000 29.400.000 5
523 PP2300530295 - Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml dùng 1 lần 105,000,000 78.750.000 52.500.000 1459
524 PP2300530296 - Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G, 26G dùng 1 lần 153,000,000 114.750.000 76.500.000 3542
525 PP2300530297 - Bơm liên tục có PCA dùng 1 lần 588,000,000 441.000.000 294.000.000 42
526 PP2300530298 - Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh 50ml 351,840,000 263.880.000 175.920.000 3055
527 PP2300530299 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 05ml kèm kim 23G 1,031,250,000 773.437.500 515.625.000 57292
528 PP2300530300 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 05ml kèm kim 25G 63,750,000 47.812.500 31.875.000 3542
529 PP2300530301 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 10ml 7,460,775,000 5.595.581.250 3.730.387.500 98688
530 PP2300530302 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 10ml kèm kim 21G 598,500,000 448.875.000 299.250.000 7917
531 PP2300530303 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 20ml 3,105,060,000 2.328.795.000 1.552.530.000 30805
532 PP2300530304 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 20ml kèm kim 21G 262,500,000 196.875.000 131.250.000 2605
533 PP2300530305 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 3ml kèm kim 25G 723,408,000 542.556.000 361.704.000 17942
534 PP2300530306 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 5ml kèm kim 21G 1,464,120,000 1.098.090.000 732.060.000 20750
535 PP2300530307 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần trong can thiệp mạch máu 10ml 196,560,000 147.420.000 98.280.000 109
536 PP2300530308 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần vô trùng 10ml 3,168,952,500 2.376.714.375 1.584.476.250 35930
537 PP2300530309 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần vô trùng 1ml 694,800,000 521.100.000 347.400.000 40209
538 PP2300530310 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần vô trùng 3ml 918,216,000 688.662.000 459.108.000 53138
539 PP2300530311 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần vô trùng 5ml 8,195,685,000 6.146.763.750 4.097.842.500 184588
540 PP2300530312 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần, 10ml kim 23G 919,440,000 689.580.000 459.720.000 31925
541 PP2300530313 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần, 1ml 336,960,000 252.720.000 168.480.000 19500
542 PP2300530314 - Bơm tiêm (syringe)dùng một lần, 3ml 716,400,000 537.300.000 358.200.000 41459
543 PP2300530315 - Bơm tiêm 5ml, kim 25G 1,337,523,600 1.003.142.700 668.761.800 18956
544 PP2300530316 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch, 1ml, 3ml và 10 ml 7,560,000 5.670.000 3.780.000 5
545 PP2300530317 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện không kim cỡ 20ml 1,224,000,000 918.000.000 612.000.000 6000
546 PP2300530318 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động không kim 50ml đầu khóa - Luer Lock 1,100,000,000 825.000.000 550.000.000 4584
547 PP2300530319 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 20ml 882,630,000 661.972.500 441.315.000 3892
548 PP2300530320 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml 2,728,320,000 2.046.240.000 1.364.160.000 7734
549 PP2300530321 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 50ml 913,814,000 685.360.500 456.907.000 3346
550 PP2300530322 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 50ml có luer lock 1,003,716,000 752.787.000 501.858.000 3675
551 PP2300530323 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, dùng một lần, dung tích 10ml 663,390,000 497.542.500 331.695.000 4388
552 PP2300530324 - Bơm tiêm dùng một lần dùng để thông tráng, thể tích 3ml 364,000,000 273.000.000 182.000.000 867
553 PP2300530325 - Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 20ml 2,665,000,000 1.998.750.000 1.332.500.000 13542
554 PP2300530326 - Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 50ml 176,390,000 132.292.500 88.195.000 646
555 PP2300530327 - Bơm tiêm Insulin 1,0ml kèm kim 30G 5/16'' 338,198,000 253.648.500 169.099.000 4084
556 PP2300530328 - Bơm tiêm insulin 1ml 431,375,000 323.531.250 215.687.500 5209
557 PP2300530329 - Bơm tiêm insulin 1ml 22,050,000 16.537.500 11.025.000 417
558 PP2300530330 - Bơm tiêm insulin 6mm 100UI 120,450,000 90.337.500 60.225.000 1521
559 PP2300530331 - Bơm tiêm truyền áp lực tiêm thuốc cản quang các cỡ 52,920,000 39.690.000 26.460.000 30
560 PP2300530332 - Bông (gòn) loại làm từ vải không dệt cỡ 1cm x 8cm x 4 lớp 34,177,500 25.633.125 17.088.750 2713
561 PP2300530333 - Bông băng vô trùng dành cho mắt, 5cm x 7cm 16,146,900 12.110.175 8.073.450 971
562 PP2300530334 - Bóng bóp (ambu) giúp thở, chất liệu PVC cho sơ sinh, trẻ em và người lớn 2,119,148,325 1.589.361.243 1.059.574.162 212
563 PP2300530335 - Bóng bóp (ambu) giúp thở, chất liệu silicon cao cấp, dùng cho trẻ em, người lớn 158,400,000 118.800.000 79.200.000 6
564 PP2300530336 - Bóng bóp gây mê 0,5L 24,990,000 18.742.500 12.495.000 15
565 PP2300530337 - Bóng bóp giúp thở Silicone cao cấp dùng người lớn, trẻ em, sơ sinh 253,050,000 189.787.500 126.525.000 5
566 PP2300530338 - Bóng cắt nong (balloon)mạch vành dùng trong trường hợp tổn thương phân nhánh, tái hẹp trong stent, mạch máu nhỏ,... 270,900,000 203.175.000 135.450.000 2
567 PP2300530339 - Bóng chẹn cổ túi phình động mạch não ở vị trí ngã ba 260,000,000 195.000.000 130.000.000 1
568 PP2300530340 - Bóng chèn cổ túi phình trong nút phình động mạch não cổ rộng mạch vị trí mạch thẳng 170,000,000 127.500.000 85.000.000 1
569 PP2300530341 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 dải đánh dấu (15 và 2 mm) 47,640,000 35.730.000 23.820.000 1
570 PP2300530342 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm 15,225,000 11.418.750 7.612.500 605
571 PP2300530343 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm 13,650,000 10.237.500 6.825.000 417
572 PP2300530344 - Bông gạc đắp vết thương, tiệt trùng, 8cm x 12cm 1,706,250,000 1.279.687.500 853.125.000 52084
573 PP2300530345 - Bông gòn viên Ø20mm 1,865,400,000 1.399.050.000 932.700.000 1296
574 PP2300530346 - Bóng kéo sỏi (3 kênh) 130,000,000 97.500.000 65.000.000 2
575 PP2300530347 - Bóng kéo sỏi đường mật, đường kính 12-15mm 260,000,000 195.000.000 130.000.000 3
576 PP2300530348 - Bông không thấm nước 1kg 309,626,100 232.219.575 154.813.050 105
577 PP2300530349 - Bóng mong mạch máu áp lực cao 160,000,000 120.000.000 80.000.000 1
578 PP2300530350 - Bóng mong mạch máu áp lực thường 156,000,000 117.000.000 78.000.000 1
579 PP2300530351 - Bóng nong (balloon)mạch máu ngoại biên siêu cứng 282,000,000 211.500.000 141.000.000 2
580 PP2300530352 - Bóng nong (balloon)mạch máu thần kinh, tiết diện đầu tip 0,016", tiết diện thâm nhập 0,023" - 0,026" 1,035,000,000 776.250.000 517.500.000 4
581 PP2300530353 - Bóng nong (balloon)mạch vành 3 nếp gấp ái nước 2,102,100,000 1.576.575.000 1.051.050.000 14
582 PP2300530354 - Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực cao 767,000,000 575.250.000 383.500.000 6
583 PP2300530355 - Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực cao 324,450,000 243.337.500 162.225.000 3
584 PP2300530356 - Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực cao 1,120,000,000 840.000.000 560.000.000 6
585 PP2300530357 - Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực thường 621,000,000 465.750.000 310.500.000 4
586 PP2300530358 - Bóng nong (balloon)mạch vành bán đàn hồi, áp lực thông thường 735,000,000 551.250.000 367.500.000 5
587 PP2300530359 - Bóng nong (balloon)mạch vành có dây dẫn cấu tạo liền khối, dài từ 6mm đến 49mm 454,230,000 340.672.500 227.115.000 3
588 PP2300530360 - Bóng nong (balloon)ngoại biên áp lực cao dùng cho can thiệp mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035'' 440,000,000 330.000.000 220.000.000 3
589 PP2300530361 - Bóng nong (balloon)ngoại biên dùng cho can thiệp mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035',' dài từ 20-120mm 448,020,000 336.015.000 224.010.000 3
590 PP2300530362 - Bóng nong (balloon)ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,014'' dùng cho can thiệp dưới gối 197,500,000 148.125.000 98.750.000 2
591 PP2300530363 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống dây dẫn: 0,035 inch 1,008,000,000 756.000.000 504.000.000 5
592 PP2300530364 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, dây dẫn 0,014", 0,018" 840,000,000 630.000.000 420.000.000 5
593 PP2300530365 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035'' 336,000,000 252.000.000 168.000.000 2
594 PP2300530366 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính từ 3 đến12mm, dài 20-300mm, tương thích dây dẫn 0,035" 487,500,000 365.625.000 243.750.000 3
595 PP2300530367 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 1,5mm-4mm, chiều dài: 40mm-220mm, tương thích dây dẫn: 0,014 inch 158,000,000 118.500.000 79.000.000 1
596 PP2300530368 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, tương thích dây dẫn: 0,035 inch 126,000,000 94.500.000 63.000.000 1
597 PP2300530369 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, dây dẫn 0,018" 361,200,000 270.900.000 180.600.000 2
598 PP2300530370 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, dây dẫn 0,035" 504,000,000 378.000.000 252.000.000 3
599 PP2300530371 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035" 300,000,000 225.000.000 150.000.000 3
600 PP2300530372 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên,có 3 nếp gấp, hệ thống dây dẫn 0,014'' 294,000,000 220.500.000 147.000.000 2
601 PP2300530373 - Bóng nong điều trị sẹo hẹp thanh / khí quản 147,000,000 110.250.000 73.500.000 1
602 PP2300530374 - Bóng nong động mạch ngoại biên các cỡ 144,000,000 108.000.000 72.000.000 1
603 PP2300530375 - Bóng nong động mạch ngoại biên dùng can thiệp dưới gối, OTW 0,018 inch, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, MSM BTK hoặc tương đương 147,000,000 110.250.000 73.500.000 1
604 PP2300530376 - Bóng nong động mạch ngoại biên OTW 0,035 inch đường kính bóng 4mm - 12mm, chiều dài bóng 20mm - 200mm, MSM PTA Balloon hoặc tương đương 144,000,000 108.000.000 72.000.000 1
605 PP2300530377 - Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,014 inch 40,000,000 30.000.000 20.000.000 1
606 PP2300530378 - Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,018" 365,000,000 273.750.000 182.500.000 3
607 PP2300530379 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0,035" Armada 35;Armada 35 LL hoặc tương đương 120,000,000 90.000.000 60.000.000 1
608 PP2300530380 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.018" Armada 18 hoặc tương đương 120,000,000 90.000.000 60.000.000 1
609 PP2300530381 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel 450,000,000 337.500.000 225.000.000 1
610 PP2300530382 - Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh tương thích dây dẫn 0,014 inch 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
611 PP2300530383 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ CheckerFlex Points, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm,RBP 16 bar 1,396,500,000 1.047.375.000 698.250.000 9
612 PP2300530384 - Bóng nong động mạch vành 679,200,000 509.400.000 339.600.000 4
613 PP2300530385 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,292,000,000 969.000.000 646.000.000 8
614 PP2300530386 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2,5mm đến 4,0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm 450,000,000 337.500.000 225.000.000 4
615 PP2300530387 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, phủ hydrophilic kích thước đường kính từ 1,5-2,5mm chiều dài từ 8-20mm 405,000,000 303.750.000 202.500.000 4
616 PP2300530388 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính 209,475,000 157.106.250 104.737.500 2
617 PP2300530389 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 1,400,000,000 1.050.000.000 700.000.000 2
618 PP2300530390 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel các cỡ 85,000,000 63.750.000 42.500.000 1
619 PP2300530391 - Bóng nong động mạch vành, Fluydo NC hoặc tương đương 100,800,000 75.600.000 50.400.000 1
620 PP2300530392 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 336,000,000 252.000.000 168.000.000 2
621 PP2300530393 - Bóng nong đường mật, cơ vòng 39,900,000 29.925.000 19.950.000 1
622 PP2300530394 - Bóng nong mạch bán đàn hồi, Bóng nong mạch vành ZINRAIhoặc tương đương 395,000,000 296.250.000 197.500.000 3
623 PP2300530395 - Bóng nong mạch khẩu kính bóng 0,58 mm 1,275,000,000 956.250.000 637.500.000 8
624 PP2300530396 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính 4-12mm,tương thích dây dẫn 0,035 inch 420,000,000 315.000.000 210.000.000 3
625 PP2300530397 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel 117,500,000 88.125.000 58.750.000 1
626 PP2300530398 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 1,000,000,000 750.000.000 500.000.000 2
627 PP2300530399 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel mật độ 3μg/mm², dây dẫn 0,018" 1,091,500,000 818.625.000 545.750.000 2
628 PP2300530400 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn 0,014", phủ thuốc paclitaxel 480,000,000 360.000.000 240.000.000 1
629 PP2300530401 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,014" 164,000,000 123.000.000 82.000.000 1
630 PP2300530402 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,018" 82,000,000 61.500.000 41.000.000 1
631 PP2300530403 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035" 420,000,000 315.000.000 210.000.000 3
632 PP2300530404 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035" 246,000,000 184.500.000 123.000.000 2
633 PP2300530405 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
634 PP2300530406 - Bóng nong mạch ngoại biên dưới gối đường kính từ 1,5-6mm, chiều dài 20-210mm 75,000,000 56.250.000 37.500.000 1
635 PP2300530407 - Bóng nong mạch ngoại vi 0,018 inch 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
636 PP2300530408 - Bóng nong mạch ngoại vi 0,035 inch 60,000,000 45.000.000 30.000.000 1
637 PP2300530409 - Bóng nong mạch vành 1,817,000,000 1.362.750.000 908.500.000 10
638 PP2300530410 - Bóng nong mạch vành 192,000,000 144.000.000 96.000.000 2
639 PP2300530411 - Bóng nong mạch vành 0,0208 inch 869,000,000 651.750.000 434.500.000 5
640 PP2300530412 - Bóng nong mạch vành ái nước hợp chất Polyamide 585,000,000 438.750.000 292.500.000 6
641 PP2300530413 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,440,000,000 1.080.000.000 720.000.000 8
642 PP2300530414 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2,212,000,000 1.659.000.000 1.106.000.000 12
643 PP2300530415 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 153,300,000 114.975.000 76.650.000 1
644 PP2300530416 - Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ 698,250,000 523.687.500 349.125.000 5
645 PP2300530417 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 12, phủ lớp ái nước 1,782,500,000 1.336.875.000 891.250.000 10
646 PP2300530418 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp, dây dẫn tương thích 0,014" 936,000,000 702.000.000 468.000.000 6
647 PP2300530419 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, Genoss NC hoặc tương đương 207,900,000 155.925.000 103.950.000 2
648 PP2300530420 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, NC Trek hoặc tương đương 247,500,000 185.625.000 123.750.000 2
649 PP2300530421 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp ái nước (các cỡ) 1,804,000,000 1.353.000.000 902.000.000 10
650 PP2300530422 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, Powered3NC hoặc tương đương 825,000,000 618.750.000 412.500.000 5
651 PP2300530423 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó 552,000,000 414.000.000 276.000.000 4
652 PP2300530424 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, TASUKIhoặc tương đương 395,000,000 296.250.000 197.500.000 3
653 PP2300530425 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, vật liệu GrilamidL25, có điểm đánh dấu bằng vàng 420,000,000 315.000.000 210.000.000 4
654 PP2300530426 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 1,180,000,000 885.000.000 590.000.000 9
655 PP2300530427 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 188,937,000 141.702.750 94.468.500 2
656 PP2300530428 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 367,500,000 275.625.000 183.750.000 3
657 PP2300530429 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 0,0345 inch 632,000,000 474.000.000 316.000.000 4
658 PP2300530430 - Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon 12, phủ lớp ái nước 1,776,000,000 1.332.000.000 888.000.000 10
659 PP2300530431 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi 1,020,000,000 765.000.000 510.000.000 7
660 PP2300530432 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước (các cỡ) 1,230,000,000 922.500.000 615.000.000 7
661 PP2300530433 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó 819,600,000 614.700.000 409.800.000 5
662 PP2300530434 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 132,600,000 99.450.000 66.300.000 1
663 PP2300530435 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ 225,540,000 169.155.000 112.770.000 2
664 PP2300530436 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ 153,258,000 114.943.500 76.629.000 1
665 PP2300530437 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 3,0 μg/mm² 519,750,000 389.812.500 259.875.000 2
666 PP2300530438 - Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP được phủ lớp ái nước Zglide hoặc tương đương 1,440,000,000 1.080.000.000 720.000.000 8
667 PP2300530439 - Bóng nong mạch vành chuyên cho sang thương tắc nghẽn mãn tính 119,983,500 89.987.625 59.991.750 1
668 PP2300530440 - Bóng nong mạch vành códao cắt với 3-4 lưỡi dao, cólớp áo phủái nước 44,000,000 33.000.000 22.000.000 1
669 PP2300530441 - Bóng nong mạch vành có khẩu kính bóng 0,63 mm 819,000,000 614.250.000 409.500.000 6
670 PP2300530442 - Bóng nong mạch vành có khẩu kính bóng 0,85 mm 1,296,000,000 972.000.000 648.000.000 8
671 PP2300530443 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ 650,000,000 487.500.000 325.000.000 3
672 PP2300530444 - Bóng nong mạch vành đường kính 0,85mm và 1,1mm 207,300,000 155.475.000 103.650.000 2
673 PP2300530445 - Bóng nong mạch vành đường kính bóng 1,5mm - 4,0mm, Cathy No 4 hoặc tương đương 207,000,000 155.250.000 103.500.000 2
674 PP2300530446 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng (Non-Compilant), áp lực cao, vật liệu bóng Quadflex, 2 dấu cản quang bằng Platinum, 3 nếp gấp 100,000,000 75.000.000 50.000.000 1
675 PP2300530447 - Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1,5 - 2,5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm 588,600,000 441.450.000 294.300.000 4
676 PP2300530448 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, loại không đáp ứng 720,000,000 540.000.000 360.000.000 5
677 PP2300530449 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 220,000,000 165.000.000 110.000.000 1
678 PP2300530450 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 63,500,000 47.625.000 31.750.000 1
679 PP2300530451 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,27μg/mm², Bóng nong mạch vành phủ thuốc Magic Touch hoặc tương đương 254,000,000 190.500.000 127.000.000 1
680 PP2300530452 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm dùng trong trường hợp tổn thương bị vôi hóa nặng, OPN NC hoặc tương đương 290,000,000 217.500.000 145.000.000 2
681 PP2300530453 - Bóng nong mạch vành tẩm thuốc Paclitaxel (3,0μg/mm2), dây dẫn tương thích 0,014" 360,000,000 270.000.000 180.000.000 1
682 PP2300530454 - Bóng nong mạch vành và cầu nối, dây dẫn tương thích 0,014" 656,000,000 492.000.000 328.000.000 4
683 PP2300530455 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,014 inch, đường kính 1,25 - 5mm, Perseus-q 14 hoặc tương đương 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1
684 PP2300530456 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,018 inch, đường kính 2-7mm, Perseus-q 18 hoặc tương đương 14,000,000 10.500.000 7.000.000 1
685 PP2300530457 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,035 inch, đường kính 3-12mm,Perseus-q 35 hoặc tương đương 130,000,000 97.500.000 65.000.000 1
686 PP2300530458 - Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp nong cầu nối, OTW 0,018 inch, đường kính 4-7mm, Perseus-q 18 Dialysis Fistulae hoặc tương đương 35,000,000 26.250.000 17.500.000 1
687 PP2300530459 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel hàm lượng 3,5μg /mm2 540,000,000 405.000.000 270.000.000 1
688 PP2300530460 - Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên 84,000,000 63.000.000 42.000.000 1
689 PP2300530461 - Bông tẩm cồn 65 x 30mm, 2 lớp 661,920,000 496.440.000 330.960.000 45967
690 PP2300530462 - Bông y tế 1kg 3,433,100,160 2.574.825.120 1.716.550.080 678
691 PP2300530463 - Bông y tế 1kg 1,235,524,500 926.643.375 617.762.250 255
692 PP2300530464 - Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng) 213,603,600 160.202.700 106.801.800 72
693 PP2300530465 - Bông y tế thấm nước cỡ 5cm x 5cm 1,376,160,000 1.032.120.000 688.080.000 636
694 PP2300530466 - Bông y tế thấm nước cỡ3cm x 3cm 1,990,954,056 1.493.215.542 995.477.028 644
695 PP2300530467 - Bột bó 4 in 7,600,000 5.700.000 3.800.000 17
696 PP2300530468 - Bột bó 5 in 12,600,000 9.450.000 6.300.000 25
697 PP2300530469 - Bột bó 6 in 6,900,000 5.175.000 3.450.000 13
698 PP2300530470 - Bột thủy tinh 4 in 120,000,000 90.000.000 60.000.000 34
699 PP2300530471 - Bột thủy tinh 5 in 112,000,000 84.000.000 56.000.000 30
700 PP2300530472 - Buồng tiêm cấy dưới da, đường kính ngoài 6,5F 139,800,000 104.850.000 69.900.000 1
701 PP2300530473 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F, catheter đầu đóng có van 3 chiều. 1,134,000,000 850.500.000 567.000.000 5
702 PP2300530474 - Cảm biến đo SpO2 nhịp mạch dùng nhiều lần 564,480,000 423.360.000 282.240.000 5
703 PP2300530475 - Cannulađộng mạch 1 nòng từ 15Fr đến 23Fr 184,834,000 138.625.500 92.417.000 1
704 PP2300530476 - Cannulatĩnh mạch 1 nòng từ 19Fr đến 29Fr 270,010,000 202.507.500 135.005.000 1
705 PP2300530477 - Ca-nuyn(cannula) động mạch chủ thẳng các cỡ 10-20Fr 9,292,500 6.969.375 4.646.250 1
706 PP2300530478 - Ca-nuyn(cannula) động mạch đầu cong các cỡ 107,730,000 80.797.500 53.865.000 4
707 PP2300530479 - Ca-nuyn(cannula) động mạch đầu tà 18-20-22Fr 64,890,000 48.667.500 32.445.000 1
708 PP2300530480 - Ca-nuyn(cannula) động mạch đùi- tĩnh mạch cảnh, dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15-17-19-21Fr 934,972,500 701.229.375 467.486.250 3
709 PP2300530481 - Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại 134,946,000 101.209.500 67.473.000 4
710 PP2300530482 - Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch 2 tầng các cỡ 7,500,000 5.625.000 3.750.000 1
711 PP2300530483 - Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch chủ, 1 tầng mũi thẳng 125,685,000 94.263.750 62.842.500 4
712 PP2300530484 - Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch đùi, 1 tầng 57,500,000 43.125.000 28.750.000 1
713 PP2300530485 - Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch đùi, một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn kèm bộ kit can thiệp qua da 924,972,500 693.729.375 462.486.250 3
714 PP2300530486 - Ca-nuyn(cannula) truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 157,500,000 118.125.000 78.750.000 3
715 PP2300530487 - Ca-nuyn(cannula) truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn 141,750,000 106.312.500 70.875.000 3
716 PP2300530488 - Ca-nuyn(cannula) truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ 99,750,000 74.812.500 49.875.000 4
717 PP2300530489 - Ca-nuyn(cannula) truyền dung dịch liệt tim, cỡ 10, 12, 14 Fr 52,500,000 39.375.000 26.250.000 3
718 PP2300530490 - Cáp nối cho catheter (ống thông) chẩn đoán điện sinh lý sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim, loại 12 chân 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
719 PP2300530491 - Cáp nối cho catheter (ống thông) chẩn đoán điện sinh lý sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim, loại 22 chân 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
720 PP2300530492 - Cáp nối cho ống thông cắt đốt điện sinh lý, dài 150 - 300cm, tương thích với catheter tự động khóa độ cong 220,000,000 165.000.000 110.000.000 1
721 PP2300530493 - Cáp nối ống thông chẩn đoán dùng lập bản đồ 3D, dài 150cm 110,000,000 82.500.000 55.000.000 1
722 PP2300530494 - Cáp nối ống thông chẩn đoán lái chuyển hướng, tương thích với catheter 10 điện cực 189,000,000 141.750.000 94.500.000 2
723 PP2300530495 - CassetteLEGIONKel MF 45 0.9 8065753166 hoặc tương đương 419,999,580 314.999.685 209.999.790 9
724 PP2300530496 - Cassettenhựa 127,500,000 95.625.000 63.750.000 3542
725 PP2300530497 - Cassettephẫu thuật dùng cho máy phaco Laureate8065750541 hoặc tương đương 52,809,570 39.607.177 26.404.785 2
726 PP2300530498 - Cassettesử dụng cho máy Centurion 8065752201 hoặc tương đương 958,983,300 719.237.475 479.491.650 13
727 PP2300530499 - Cathetercắt đốt điện sinh lý tự động khóa độ cong 2 chiều, 7F, đầu điện cực 4mm - 8mm 2,640,000,000 1.980.000.000 1.320.000.000 3
728 PP2300530500 - Catheterchẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm 328,000,000 246.000.000 164.000.000 2
729 PP2300530501 - Catheterchẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng, độ cong điều khiển được, kích thước 5F-6F-7F 298,000,000 223.500.000 149.000.000 1
730 PP2300530502 - Catheterchẩn đoán 4 điện cực, 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm 300,000,000 225.000.000 150.000.000 2
731 PP2300530503 - Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng 12Fr 35,910,000 26.932.500 17.955.000 5
732 PP2300530504 - Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng, cỡ 8,5Fr 205,800,000 154.350.000 102.900.000 12
733 PP2300530505 - Catheterchạy thận nhân tạo Balton 2 đường các cỡ hoặc tương đương 421,890,000 316.417.500 210.945.000 24
734 PP2300530506 - Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ 17,000,000 12.750.000 8.500.000 1
735 PP2300530507 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 630,000,000 472.500.000 315.000.000 3
736 PP2300530508 - Catheterđộng mạch quay 258,720,000 194.040.000 129.360.000 26
737 PP2300530509 - Catheterhút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, chiều dài trục: 140 cm 148,500,000 111.375.000 74.250.000 1
738 PP2300530510 - Catheterlấy huyết khối các cỡ 2F-7F, dài 80cm 448,000,000 336.000.000 224.000.000 15
739 PP2300530511 - Catheterlấy huyết khối silicone các cỡ 2F-7F 114,712,500 86.034.375 57.356.250 5
740 PP2300530512 - Catheterlọc máu loại long-term Kflow-Epic 396,900,000 297.675.000 198.450.000 4
741 PP2300530513 - Catheterlọc máu loại tạm thời, Dialysis temporary catheter Kit - KFLOWEPIC hoặc tương đương 630,000,000 472.500.000 315.000.000 17
742 PP2300530514 - Cathetertĩnh mạch đùi 2 nòng, kim Y dẫn đường, 12F dài 15cm/20cm 346,500,000 259.875.000 173.250.000 46
743 PP2300530515 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 720 676,200,000 507.150.000 338.100.000 48
744 PP2300530516 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 920 721,318,500 540.988.875 360.659.250 38
745 PP2300530517 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng chuyên trẻ em 22G 184,800,000 138.600.000 92.400.000 17
746 PP2300530518 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 đường cỡ 4Fr 709,800,000 532.350.000 354.900.000 55
747 PP2300530519 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 393,120,000 294.840.000 196.560.000 30
748 PP2300530520 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr x 20cm, kim Y (hay V) dẫn đường 573,300,000 429.975.000 286.650.000 44
749 PP2300530521 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 7F x 20cm 140,130,000 105.097.500 70.065.000 11
750 PP2300530522 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr x 20cm, kim Y (hay V) dẫn đường 252,882,000 189.661.500 126.441.000 17
751 PP2300530523 - Cathetertĩnh mạch trung tâm có phủ chất kháng khuẩn cỡ G16, G18,G18 1,749,121,000 1.311.840.750 874.560.500 80
752 PP2300530524 - Cây đặt nội khí quản cỡ 15F x 700mm 204,120,000 153.090.000 102.060.000 23
753 PP2300530525 - Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm được sử dụng trong nội soi khớp 96,000,000 72.000.000 48.000.000 1
754 PP2300530526 - Chạc ba ngã chống nứt gãy cỡ 25cm 1,784,370,000 1.338.277.500 892.185.000 1209
755 PP2300530527 - Chạc ba ngã dịch truyền có dây nối cỡ 10cm 615,300,000 461.475.000 307.650.000 417
756 PP2300530528 - Chạc ba ngã dịch truyền không dây nối 140,000,000 105.000.000 70.000.000 292
757 PP2300530529 - Chăn làm ấm 198cmx61cm 3M Bair Hugger hoặc tương đương 15,000,000 11.250.000 7.500.000 3
758 PP2300530530 - Chăn làm ấm 91cmx213cm 3M Bair Hugger hoặc tương đương 153,000,000 114.750.000 76.500.000 22
759 PP2300530531 - Chặn lưỡi (airway)nhựa 549,570,000 412.177.500 274.785.000 2181
760 PP2300530532 - Chăn sưởi ấm bệnh nhân 360,000,000 270.000.000 180.000.000 50
761 PP2300530533 - Chất làm đầy da Aileene hoặc tương đương 31,200,000 23.400.000 15.600.000 1
762 PP2300530534 - Chất làm đầy da Aileene hoặc tương đương 31,200,000 23.400.000 15.600.000 1
763 PP2300530535 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp 239,999,550 179.999.662 119.999.775 3
764 PP2300530536 - Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn, Protectalon 1,8% hoặc tương đương 230,000,000 172.500.000 115.000.000 21
765 PP2300530537 - Chất tắc mạch dạng lỏng Onyx 262,485,000 196.863.750 131.242.500 1
766 PP2300530538 - Chỉ dùng trong nội soi khớp Fiber Wire hoặc tương đương 112,000,000 84.000.000 56.000.000 3
767 PP2300530539 - Chỉ khâu chỉnh hình dài 90cm, kim dài 26mm, 1/2C 32,000,000 24.000.000 16.000.000 1
768 PP2300530540 - Chỉ khâu dây chằng van 2 lá, không tiêu, USP ePTFE đường kính 2/0, có hay không có vòng thắt với chiều dài cố định 12 - 24 mm, kim dài 18mm, có hai miếng gạc PTFE: một cố định, một rời 128,000,000 96.000.000 64.000.000 1
769 PP2300530541 - Chỉ khâu không tan Protibond HS hoặc tương đương, số 2, dài 100 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 60,196,500 45.147.375 30.098.250 6
770 PP2300530542 - Chỉ khâu không tiêu liền kim Parcus Braid hoặc tương đương 915,000,000 686.250.000 457.500.000 26
771 PP2300530543 - Chỉ khâu không tiêu Prolene, loại đơn sợi polypropylene, số 5/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt hemoseal MultiPass 9,3 mm, 3/8C hoặc tương đương 96,957,000 72.717.750 48.478.500 14
772 PP2300530544 - Chỉ khâu không tiêu Surgiprohoặc tương đương, loại đơn sợi polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn, đầu nhọn CV-351,dài 8mm, kim cong 3/8 vòng tròn 11,311,668 8.483.751 5.655.834 2
773 PP2300530545 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene,số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 8mm 301,644,480 226.233.360 150.822.240 40
774 PP2300530546 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi bện polyesterdài 40cm dầy 5mm, 2 kim tròn thân dầy CTX dài 48mm 1/2 vòng tròn. 1,345,575,000 1.009.181.250 672.787.500 125
775 PP2300530547 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyesterphủ silicone,số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 20mm 69,165,600 51.874.200 34.582.800 4
776 PP2300530548 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyesterphủ silicone,số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 20mm, miếng đệm pledget kích thước 7mm x 3mmm x 1,5mm 76,799,415 57.599.561 38.399.707 4
777 PP2300530549 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyesterphủ silicone,số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 25mm, miếng đệm pledget kích thước 7mm x 3mmm x 1,5mm 119,687,400 89.765.550 59.843.700 5
778 PP2300530550 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyesterphủ silicone,số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 25mm 58,201,416 43.651.062 29.100.708 4
779 PP2300530551 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm 69,986,700 52.490.025 34.993.350 4
780 PP2300530552 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm 260,336,000 195.252.000 130.168.000 9
781 PP2300530553 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim đen tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm 93,296,000 69.972.000 46.648.000 5
782 PP2300530554 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi, 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm. 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm 164,672,000 123.504.000 82.336.000 6
783 PP2300530555 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicones, số 3/0, dài 90cm. 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm 22,568,000 16.926.000 11.284.000 11
784 PP2300530556 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao siliconesố 2/0, tép 08 sợi, 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm 405,768,000 304.326.000 202.884.000 15
785 PP2300530557 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn dài 20 mm 348,443,900 261.332.925 174.221.950 205
786 PP2300530558 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim dài 17mm 103,992,000 77.994.000 51.996.000 40
787 PP2300530559 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm 114,264,000 85.698.000 57.132.000 207
788 PP2300530560 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 1 dài 75cm, kim tròn dài 40mm 1/2C 75,756,616 56.817.462 37.878.308 137
789 PP2300530561 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 37 mm 151,883,680 113.912.760 75.941.840 274
790 PP2300530562 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, không kim, 12 sợi x 75cm 20,551,104 15.413.328 10.275.552 28
791 PP2300530563 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 26mm 65,675,000 49.256.250 32.837.500 148
792 PP2300530564 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm. 112,541,760 84.406.320 56.270.880 154
793 PP2300530565 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 26mm 136,896,000 102.672.000 68.448.000 248
794 PP2300530566 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm. 38,148,460 28.611.345 19.074.230 70
795 PP2300530567 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 18mm 191,891,350 143.918.512 95.945.675 348
796 PP2300530568 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 26mm 53,460,000 40.095.000 26.730.000 138
797 PP2300530569 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 -26mm 216,311,480 162.233.610 108.155.740 450
798 PP2300530570 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 18mm 17,335,500 13.001.625 8.667.750 28
799 PP2300530571 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 16mm 25,097,852 18.823.389 12.548.926 46
800 PP2300530572 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm 127,640,100 95.730.075 63.820.050 229
801 PP2300530573 - Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk,số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 191,201,920 143.401.440 95.600.960 347
802 PP2300530574 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C dài 26mm 25,480,000 19.110.000 12.740.000 11
803 PP2300530575 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C dài 17mm 78,624,000 58.968.000 39.312.000 28
804 PP2300530576 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C dài 17mm 32,760,000 24.570.000 16.380.000 10
805 PP2300530577 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C dài 13mm 31,576,860 23.682.645 15.788.430 10
806 PP2300530578 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 6/0, dài 75cm, 2 Kim tròn đầu tròn b dài 9mm, 3/8C 16,619,400 12.464.550 8.309.700 5
807 PP2300530579 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C dài 6mm 229,081,860 171.811.395 114.540.930 10
808 PP2300530580 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C dài 6mm 47,628,000 35.721.000 23.814.000 5
809 PP2300530581 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 1/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 39mm 3,420,000 2.565.000 1.710.000 5
810 PP2300530582 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mm 83,790,000 62.842.500 41.895.000 123
811 PP2300530583 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mm 451,400,000 338.550.000 225.700.000 617
812 PP2300530584 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm 33,516,000 25.137.000 16.758.000 60
813 PP2300530585 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm 3,480,000 2.610.000 1.740.000 1
814 PP2300530586 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm 20,736,000 15.552.000 10.368.000 6
815 PP2300530587 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 13mm 28,512,000 21.384.000 14.256.000 9
816 PP2300530588 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm 35,904,000 26.928.000 17.952.000 11
817 PP2300530589 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5),số7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm 36,540,000 27.405.000 18.270.000 11
818 PP2300530590 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 1/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm 36,829,120 27.621.840 18.414.560 60
819 PP2300530591 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm 320,119,800 240.089.850 160.059.900 445
820 PP2300530592 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm 143,543,400 107.657.550 71.771.700 200
821 PP2300530593 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm 54,054,000 40.540.500 27.027.000 75
822 PP2300530594 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm 1,846,845,000 1.385.133.750 923.422.500 2563
823 PP2300530595 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm 494,894,400 371.170.800 247.447.200 687
824 PP2300530596 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm 927,326,400 695.494.800 463.663.200 1287
825 PP2300530597 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm 19,530,000 14.647.500 9.765.000 26
826 PP2300530598 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 6/0 dài 45cm, kim tam giác 3/8C 12mm 4,297,860 3.223.395 2.148.930 5
827 PP2300530599 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26 mm 91,992,600 68.994.450 45.996.300 249
828 PP2300530600 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26 mm 418,254,200 313.690.650 209.127.100 759
829 PP2300530601 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 4/0 dài 45 cm, kim tam giác 3/8C 509,120,640 381.840.480 254.560.320 549
830 PP2300530602 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm 528,563,280 396.422.460 264.281.640 381
831 PP2300530603 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90 cm, 2 kim tam giác dài 26mm 11,571,000 8.678.250 5.785.500 9
832 PP2300530604 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 25mm 87,492,608 65.619.456 43.746.304 46
833 PP2300530605 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C 22,904,700 17.178.525 11.452.350 7
834 PP2300530606 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim Ethalloydài 26mm 1/2 vòng tròn 488,046,300 366.034.725 244.023.150 139
835 PP2300530607 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 26mm 239,699,376 179.774.532 119.849.688 81
836 PP2300530608 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn dài 26mm 66,500,800 49.875.600 33.250.400 30
837 PP2300530609 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 22mm, 1/2C 90,266,400 67.699.800 45.133.200 45
838 PP2300530610 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2C 121,603,300 91.202.475 60.801.650 27
839 PP2300530611 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 20 mm 3,510,360 2.632.770 1.755.180 2
840 PP2300530612 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 5/0 dài 60cm, 2 kim tròn hemoseal MultiPass CC dài 9,3mm, 3/8c hoặc tương đương 15,561,000 11.670.750 7.780.500 3
841 PP2300530613 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn, 3/8 vòng tròn, dài kim 12mm 26,800,200 20.100.150 13.400.100 15
842 PP2300530614 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8 vòng tròn. 171,600,000 128.700.000 85.800.000 55
843 PP2300530615 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm 156,378,600 117.283.950 78.189.300 79
844 PP2300530616 - Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8 vòng tròn 49,354,560 37.015.920 24.677.280 14
845 PP2300530617 - Chỉ khâu không tiêu, loại luxylenepolypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn DR 8mm 32,634,000 24.475.500 16.317.000 10
846 PP2300530618 - Chỉ khâu không tiêu, loại nâng đỡ mô bằng silicone,2 sợi dài 45cm, rộng 1,5mm, màu đỏ 35,400,000 26.550.000 17.700.000 13
847 PP2300530619 - Chỉ khâu không tiêu, loại nâng đỡ mô bằng silicone,2 sợi dài 45cm, rộng 1,5mm, màu vàng 35,400,000 26.550.000 17.700.000 13
848 PP2300530620 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 10/0 dài 30 cm, hai kim tiết diện hình thang chiều dài 6mm, đường kính 0,14mm,độ cong 3/8. 17,325,000 12.993.750 8.662.500 6
849 PP2300530621 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 2/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn. 307,692,000 230.769.000 153.846.000 340
850 PP2300530622 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 2/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm 398,918,520 299.188.890 199.459.260 554
851 PP2300530623 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn 929,880,000 697.410.000 464.940.000 1025
852 PP2300530624 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác dài 26mm 936,936,000 702.702.000 468.468.000 1300
853 PP2300530625 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0, kim tròn 1/2c 366,204,300 274.653.225 183.102.150 761
854 PP2300530626 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 4/0, kim tròn 1/2c 446,750,640 335.062.980 223.375.320 810
855 PP2300530627 - Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm 60,049,500 45.037.125 30.024.750 108
856 PP2300530628 - Chỉ khâu không tiêu, loại polyamide 6,0 hoặc 6,6, số 4/0, kim dài 10-40mm 30,500,000 22.875.000 15.250.000 42
857 PP2300530629 - Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 0, dài 100 cm, kim tròn thân to 1/2c, dài 30 mm 17,356,500 13.017.375 8.678.250 13
858 PP2300530630 - Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 26mm 1/2C 25,200,000 18.900.000 12.600.000 13
859 PP2300530631 - Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 26mm 1/2C 24,192,000 18.144.000 12.096.000 12
860 PP2300530632 - Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn 4,667,040 3.500.280 2.333.520 2
861 PP2300530633 - Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn dài 12mm 44,667,000 33.500.250 22.333.500 25
862 PP2300530634 - Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn dài 13mm 71,442,000 53.581.500 35.721.000 32
863 PP2300530635 - Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 17mm 1/2 C 1,587,600 1.190.700 793.800 1
864 PP2300530636 - Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 1/2c dài 10mm 5,439,000 4.079.250 2.719.500 2
865 PP2300530637 - Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 6 mm 123,435,900 92.576.925 61.717.950 26
866 PP2300530638 - Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene,số 10/0, dài 15 cm, kim tròn 3/8c, dài 5 mm 95,256,000 71.442.000 47.628.000 20
867 PP2300530639 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk ,số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C đai 26mm 6,590,100 4.942.575 3.295.050 13
868 PP2300530640 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk số 2/0, không kim, dài 150 cm 45,782,100 34.336.575 22.891.050 108
869 PP2300530641 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm 44,822,400 33.616.800 22.411.200 49
870 PP2300530642 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 8/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm 13,382,460 10.036.845 6.691.230 10
871 PP2300530643 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn 282,744,000 212.058.000 141.372.000 312
872 PP2300530644 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 150 cm 31,092,600 23.319.450 15.546.300 113
873 PP2300530645 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn 380,268,000 285.201.000 190.134.000 420
874 PP2300530646 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 220,525,676 165.394.257 110.262.838 400
875 PP2300530647 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0, 12 sợi x 75cm 49,242,688 36.932.016 24.621.344 76
876 PP2300530648 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm. 12,033,000 9.024.750 6.016.500 25
877 PP2300530649 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 3/8C 18mm 178,262,280 133.696.710 89.131.140 279
878 PP2300530650 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0, kim tròn 1/2c 22,500,000 16.875.000 11.250.000 42
879 PP2300530651 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác dài 16mm 33,981,500 25.486.125 16.990.750 61
880 PP2300530652 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm 67,233,600 50.425.200 33.616.800 73
881 PP2300530653 - Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm 87,171,840 65.378.880 43.585.920 94
882 PP2300530654 - Chỉ khâu không tiêu, loại sợi bện tổng hợp polyester, số 3/0, dài 90cm, kim dài 20mm 4,975,950 3.731.962 2.487.975 3
883 PP2300530655 - Chỉ khâu không tiêu, loại Sterisil (Silk), số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm 58,739,436 44.054.577 29.369.718 107
884 PP2300530656 - Chỉ khâu không tiêu, loại Sterisil (silk), số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C dài 18mm 56,395,500 42.296.625 28.197.750 110
885 PP2300530657 - Chỉ khâu không tiêu, loại tổng hợp polypropylene, số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c 19,845,000 14.883.750 9.922.500 13
886 PP2300530658 - Chỉ khâu phẫu thuật tim mạch không tiêu, loại PTFE, các cỡ 2/0-5/0 dài 75cm, 2 kim dài 13mm 3/8C 39,600,000 29.700.000 19.800.000 3
887 PP2300530659 - Chỉ khâu siêu bền dùng trong phẫu thuật chỉnh hình 42,000,000 31.500.000 21.000.000 2
888 PP2300530660 - Chỉ khâu tan nhanh, loại đa sợi Polyglactine 910, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 19mm 3/8 C 142,560,000 106.920.000 71.280.000 66
889 PP2300530661 - Chỉ khâu tiêu chậm ChromicCatgut số 1 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm 51,199,380 38.399.535 25.599.690 58
890 PP2300530662 - Chỉ khâu tiêu chậm ChromicCatgut số 1 dài 75 cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 80 mm 367,164,000 275.373.000 183.582.000 310
891 PP2300530663 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 92,013,000 69.009.750 46.006.500 125
892 PP2300530664 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 40mm 35,616,000 26.712.000 17.808.000 54
893 PP2300530665 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 1 dài từ 30-150cm, kim tròn dài 10-40mm 45,966,900 34.475.175 22.983.450 69
894 PP2300530666 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 1/0 dài 75cm, kim tròn dài 40mm 126,325,500 94.744.125 63.162.750 190
895 PP2300530667 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 2 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 50mm 988,418,760 741.314.070 494.209.380 1215
896 PP2300530668 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 1,540,350,000 1.155.262.500 770.175.000 1359
897 PP2300530669 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 3/0 dài 150cm, không kim 111,037,500 83.278.125 55.518.750 188
898 PP2300530670 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 284,535,900 213.401.925 142.267.950 413
899 PP2300530671 - Chỉ khâu tiêu chậm, loai chromic catgut, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 202,336,640 151.752.480 101.168.320 294
900 PP2300530672 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 4/0 75cm, kim tam giác 26mm 145,142,450 108.856.837 72.571.225 215
901 PP2300530673 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 4/0 dài 150cm, không kim 685,965,000 514.473.750 342.982.500 1159
902 PP2300530674 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 311,703,980 233.777.985 155.851.990 461
903 PP2300530675 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số2/0 dài 150cm, không kim 146,546,300 109.909.725 73.273.150 171
904 PP2300530676 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Catgut Chromic,số 1, dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm 90,153,000 67.614.750 45.076.500 135
905 PP2300530677 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Catgut Chromic,số 2/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm 179,112,000 134.334.000 89.556.000 250
906 PP2300530678 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn, dài 26 mm 1/2c 42,560,000 31.920.000 21.280.000 24
907 PP2300530679 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm 12,474,000 9.355.500 6.237.000 6
908 PP2300530680 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 58,464,000 43.848.000 29.232.000 28
909 PP2300530681 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 4/0 dài 75cm, kim tròn, dài 26 mm 36,514,800 27.386.100 18.257.400 20
910 PP2300530682 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 17mm 42,031,920 31.523.940 21.015.960 22
911 PP2300530683 - Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn dài 13mm 41,391,420 31.043.565 20.695.710 12
912 PP2300530684 - Chỉ khâu tiêu dùng khâu gân loại Polyglactine, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm 273,567,000 205.175.250 136.783.500 156
913 PP2300530685 - Chỉ khâu tiêu kháng khuẩn Iragacare MP, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm 579,312,000 434.484.000 289.656.000 224
914 PP2300530686 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại Plain catgut, số 2/0 dài 150cm, không kim 33,390,000 25.042.500 16.695.000 50
915 PP2300530687 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 35mm, 1/2c 315,504,000 236.628.000 157.752.000 157
916 PP2300530688 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 90cm, kim tròn 35mm, 1/2c 378,982,800 284.237.100 189.491.400 186
917 PP2300530689 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36mm 127,050,000 95.287.500 63.525.000 55
918 PP2300530690 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác thuận 1/2c, dài 22 mm 89,600,000 67.200.000 44.800.000 42
919 PP2300530691 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác thuận 3/8c, dài 16 mm 9,870,000 7.402.500 4.935.000 5
920 PP2300530692 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 19mm 20,321,280 15.240.960 10.160.640 16
921 PP2300530693 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim HR 1/2C 26mm 372,400,000 279.300.000 186.200.000 222
922 PP2300530694 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm 257,600,000 193.200.000 128.800.000 154
923 PP2300530695 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại PegeLAK Rapid hoặc tương đươg, đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 75cm,phủ Poly, kim tam giác xuôi 16mm, 3/8c 624,050,280 468.037.710 312.025.140 347
924 PP2300530696 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 132,447,000 99.335.250 66.223.500 199
925 PP2300530697 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 88,706,100 66.529.575 44.353.050 133
926 PP2300530698 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut, số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 50,729,400 38.047.050 25.364.700 75
927 PP2300530699 - Chỉ khâu tiêu nhanh, loại Plain Catgut, số 4/0, kim tròn 27,055,680 20.291.760 13.527.840 40
928 PP2300530700 - Chỉ khâu tiêu nhanh, plain catgut số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm 347,256,000 260.442.000 173.628.000 520
929 PP2300530701 - Chỉ khâu tiêu Teksyn hoặc tương đương, loại đa sợi polyglactin 910, số 0 dài 90cm, kim tròn dài 40mm 397,713,600 298.285.200 198.856.800 200
930 PP2300530702 - Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi Polyglycolic acid số 3/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C 95,422,224 71.566.668 47.711.112 57
931 PP2300530703 - Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 70cm, kim tròn HR 1/2 17mm 47,520,000 35.640.000 23.760.000 23
932 PP2300530704 - Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi Polysorbhoặc tương đương, số 2-0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm 23,040,000 17.280.000 11.520.000 15
933 PP2300530705 - Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi polyglactin 910, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c dài 40mm 1,322,580,000 991.935.000 661.290.000 559
934 PP2300530706 - Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C 26cm 130,292,800 97.719.600 65.146.400 67
935 PP2300530707 - Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polyglactin, số 2/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C 26cm 20,643,120 15.482.340 10.321.560 10
936 PP2300530708 - Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polysorbhoặc tương đương, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm 6,400,000 4.800.000 3.200.000 5
937 PP2300530709 - Chỉ khâu tiêu, loại catgut plain, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 349,203,750 261.902.812 174.601.875 523
938 PP2300530710 - Chỉ khâu tiêu, loại catgut plain, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 172,515,000 129.386.250 86.257.500 259
939 PP2300530711 - Chỉ khâu tiêu, loại Catgut Chrom, số 2/0 dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm 178,882,400 134.161.800 89.441.200 259
940 PP2300530712 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90 cm, kim tròn 40mm 1/2c 132,300,000 99.225.000 66.150.000 105
941 PP2300530713 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 70cm, kim tròn SH-1 22mm, 1/2C 816,879,684 612.659.763 408.439.842 265
942 PP2300530714 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn, phủ hỗn hợp Polyglactine 370 + Chlorhexidine Diacetate (CHA), số 1 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm 44,400,000 33.300.000 22.200.000 25
943 PP2300530715 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm 59,040,000 44.280.000 29.520.000 30
944 PP2300530716 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 các cỡ 379,575,000 284.681.250 189.787.500 209
945 PP2300530717 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 có kháng khuẩn Chlorhexidine Diacetate, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c dài 40mm 732,175,500 549.131.625 366.087.750 430
946 PP2300530718 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 0 dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 386,905,096 290.178.822 193.452.548 150
947 PP2300530719 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 100cm kim đầu tù khâu gan 63mm 3/8C 103,294,450 77.470.837 51.647.225 27
948 PP2300530720 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 1 dài 90 cm, kim tròn dài 40 mm, 1/2 vòng tròn 278,334,000 208.750.500 139.167.000 118
949 PP2300530721 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm 531,468,000 398.601.000 265.734.000 352
950 PP2300530722 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C 523,426,050 392.569.537 261.713.025 250
951 PP2300530723 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, kim, bằng thép Ethalloycó phủ silicone cải tiến, dài 40mm 1/2 vòng tròn 638,064,000 478.548.000 319.032.000 247
952 PP2300530724 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm 169,050,000 126.787.500 84.525.000 96
953 PP2300530725 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 2/0 dài 70 cm, kim tròn dài 26 mm, 1/2 vòng tròn. 262,542,000 196.906.500 131.271.000 111
954 PP2300530726 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75 cm, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C 173,296,200 129.972.150 86.648.100 138
955 PP2300530727 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 484,599,192 363.449.394 242.299.596 385
956 PP2300530728 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C 654,386,904 490.790.178 327.193.452 317
957 PP2300530729 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C 528,192,000 396.144.000 264.096.000 400
958 PP2300530730 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 496,173,300 372.129.975 248.086.650 291
959 PP2300530731 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim dài 26mm, 3/8c 96,768,000 72.576.000 48.384.000 80
960 PP2300530732 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 20 mm 50,232,000 37.674.000 25.116.000 39
961 PP2300530733 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 22 mm 51,414,000 38.560.500 25.707.000 35
962 PP2300530734 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2 C dài 17mm 124,285,500 93.214.125 62.142.750 63
963 PP2300530735 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0, dài 75cm, kim taper point plus 17mm, 1/2C 68,894,700 51.671.025 34.447.350 27
964 PP2300530736 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 17mm 19,656,000 14.742.000 9.828.000 13
965 PP2300530737 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0 64,980,000 48.735.000 32.490.000 29
966 PP2300530738 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0 dài 45 cm , kim tròn đầu tròn dài 13mm, 1/2C 50,998,680 38.249.010 25.499.340 15
967 PP2300530739 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0 dài 45cm , kim tròn dài 13mm, 1/2C 183,311,922 137.483.941 91.655.961 54
968 PP2300530740 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 7/0 dài 30cm, 2 kim hình thang dài 6mm 172,712,400 129.534.300 86.356.200 49
969 PP2300530741 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 1, dài 90 cm, kim tròn, dài 76 mm 31,752,000 23.814.000 15.876.000 25
970 PP2300530742 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 1, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 22,050,000 16.537.500 11.025.000 13
971 PP2300530743 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 3/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C 8,530,200 6.397.650 4.265.100 5
972 PP2300530744 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 301 6,602,400 4.951.800 3.301.200 5
973 PP2300530745 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 6/0 màu trắng, dài 45 cm, kim tròn, dài 13 mm 4,466,700 3.350.025 2.233.350 3
974 PP2300530746 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin, số 1 dài 90 cm, kim tròn dài 40 mm, 1/2 vòng tròn 345,450,000 259.087.500 172.725.000 146
975 PP2300530747 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin, số 2/0 dài 70 cm, kim tròn dài 26 mm, 1/2 vòng tròn. 197,400,000 148.050.000 98.700.000 84
976 PP2300530748 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm 183,750,000 137.812.500 91.875.000 105
977 PP2300530749 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglycolic acid, số 1, dài 90cm, Kim tròn dài 40mm, kim cong 1/2; Sức căng còn 50% sau 14-16 ngày, tiêu hoàn toàn trong 90 đến 105 ngày 662,640,000 496.980.000 331.320.000 502
978 PP2300530750 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim tròn dài 35mm 149,265,900 111.949.425 74.632.950 108
979 PP2300530751 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 123,200,000 92.400.000 61.600.000 92
980 PP2300530752 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm 870,534,000 652.900.500 435.267.000 368
981 PP2300530753 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 134,515,500 100.886.625 67.257.750 96
982 PP2300530754 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 dài 17mm 13,759,200 10.319.400 6.879.600 11
983 PP2300530755 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 dài 18mm 21,840,000 16.380.000 10.920.000 17
984 PP2300530756 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic, số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm 2,352,000,000 1.764.000.000 1.176.000.000 1334
985 PP2300530757 - Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polysorbhoặc tương đương, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm 7,500,000 5.625.000 3.750.000 5
986 PP2300530758 - Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 45cm, kim tròn đầu tròn plus dài 13mm, 1/2C 20,655,648 15.491.736 10.327.824 6
987 PP2300530759 - Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 793,800 595.350 396.900 1
988 PP2300530760 - Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 3/8C 18,071,568 13.553.676 9.035.784 3
989 PP2300530761 - Chỉ khâu tiêu, loại Polyglactin 910, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C 902,265,000 676.698.750 451.132.500 542
990 PP2300530762 - Chỉ khâu tiêu, loại Polyglycolic acid, số 2/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm 40,320,000 30.240.000 20.160.000 34
991 PP2300530763 - Chỉ khâu tiêu, loại Polyglycolic acid, số 3/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm 14,899,500 11.174.625 7.449.750 13
992 PP2300530764 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm 4,466,448 3.349.836 2.233.224 2
993 PP2300530765 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm 17,640,000 13.230.000 8.820.000 8
994 PP2300530766 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm 25,272,000 18.954.000 12.636.000 9
995 PP2300530767 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm 22,906,800 17.180.100 11.453.400 6
996 PP2300530768 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C, 13mm 17,856,000 13.392.000 8.928.000 6
997 PP2300530769 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn CV-351,3/8C, 8mm 50,085,000 37.563.750 25.042.500 15
998 PP2300530770 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C, 6mm 31,752,000 23.814.000 15.876.000 3
999 PP2300530771 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bên Polyester phủ silicone số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316,1/2C, 20mm. 3,730,860 2.798.145 1.865.430 2
1000 PP2300530772 - Chỉ không tan tổng hợp sợi bên Polyester phủ silicone số 3-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316,1/2C, 20mm. 3,307,500 2.480.625 1.653.750 2
1001 PP2300530773 - Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm 73,355,352 55.016.514 36.677.676 133
1002 PP2300530774 - Chỉ không tiêu, loại Nylon/Polyamide, số 9/0, 15cm, kim tròn dài 5mm 16,669,800 12.502.350 8.334.900 5
1003 PP2300530775 - Chỉ không tiêu, loại Nylon/Polyamide số 8/0, dài 30 cm, kim tam giác 3/8c, dài 6mm 62,500,200 46.875.150 31.250.100 39
1004 PP2300530776 - Chỉ nâng đỡ mô, loại silicone 20,000,000 15.000.000 10.000.000 9
1005 PP2300530777 - Chỉ Nylon sợi đơn đen 10-0 60,375,000 45.281.250 30.187.500 20
1006 PP2300530778 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0, dài 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C 150,006,672 112.505.004 75.003.336 73
1007 PP2300530779 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, dài 70cm, kim tròn SH plus 26mm, 1/2C 795,111,812 596.333.859 397.555.906 407
1008 PP2300530780 - Chỉ phẫu thuật coated VICRYLsố 8/0 dài 45cm, 2 kim đầu hình thang micropoint dài 6,5mm, 3/8C 86,215,680 64.661.760 43.107.840 15
1009 PP2300530781 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 0, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 275,000,000 206.250.000 137.500.000 105
1010 PP2300530782 - Chỉ phẩu thuật Polydioxanone số 3/0, 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 82,751,868 62.063.901 41.375.934 27
1011 PP2300530783 - Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus 20mm, 1/2C 81,681,440 61.261.080 40.840.720 26
1012 PP2300530784 - Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn RB-1 17mm, 1/2C 80,456,944 60.342.708 40.228.472 16
1013 PP2300530785 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 22mm, 1/2C 4,019,400 3.014.550 2.009.700 2
1014 PP2300530786 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm, 1/2C 7,081,200 5.310.900 3.540.600 2
1015 PP2300530787 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn Ethalloy13mm, 1/2C 5,436,900 4.077.675 2.718.450 2
1016 PP2300530788 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn RB-1 17mm, 1/2C 10,463,280 7.847.460 5.231.640 3
1017 PP2300530789 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9,3mm, 3/8C 6,744,168 5.058.126 3.372.084 2
1018 PP2300530790 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn taperpoint C-1 dài 13mm, 3/8C 7,918,056 5.938.542 3.959.028 2
1019 PP2300530791 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass 9,3mm, 3/8C 8,070,300 6.052.725 4.035.150 2
1020 PP2300530792 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn Multi-pass 6,5mm, 3/8C 15,292,200 11.469.150 7.646.100 1
1021 PP2300530793 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass 9,3mm, 3/8C 5,447,400 4.085.550 2.723.700 1
1022 PP2300530794 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn màu đen Visi-black 8mm, 3/8C. 7,182,000 5.386.500 3.591.000 1
1023 PP2300530795 - Chỉ phẫu thuật Polypropylenesố 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm 3/8C 16,657,164 12.492.873 8.328.582 5
1024 PP2300530796 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu PGA 6-0 sợi tím bện 6-0, dài 45 cm, kim hình thang dài 6.5mm 21,000,000 15.750.000 10.500.000 5
1025 PP2300530797 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu PGA sợi tím 7-0 dài 30 cm, kim hình thang dài 6.5mm 21,000,000 15.750.000 10.500.000 5
1026 PP2300530798 - Chỉ siêu bền chiều dài 39 inch (99cm), đầu kim dạng bán nguyệt loại MO-6, dài 26mm 255,200,000 191.400.000 127.600.000 7
1027 PP2300530799 - Chỉ siêu bền dài 38 inches liền kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn. 156,000,000 117.000.000 78.000.000 6
1028 PP2300530800 - Chỉ siêu bền dạng vòng treo giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài 395,500,000 296.625.000 197.750.000 3
1029 PP2300530801 - Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp 210,000,000 157.500.000 105.000.000 7
1030 PP2300530802 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc V-Loc số 3-0 dài 30cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm hoặc tương đương 102,249,000 76.686.750 51.124.500 8
1031 PP2300530803 - Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc V-Loc số 4-0 dài 15cm, kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm hoặc tương đương 102,230,100 76.672.575 51.115.050 8
1032 PP2300530804 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm 63,000,000 47.250.000 31.500.000 35
1033 PP2300530805 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm 23,040,000 17.280.000 11.520.000 15
1034 PP2300530806 - Chỉ tạo nhịp Flexon số 2-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C 26mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ hoặc tương đương 3,840,000 2.880.000 1.920.000 1
1035 PP2300530807 - Chỉ tạo nhịp Flexon số 3-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C 17mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ 8,064,000 6.048.000 4.032.000 2
1036 PP2300530808 - Chỉ thép điện cực, số 3/0, đóng gói 01 tép 2 sợi, 01 xanh + 01 trắng, dài 60cm, 02 đầu kim HR17 65,760,000 49.320.000 32.880.000 5
1037 PP2300530809 - Chỉ thép Flexon, số 3-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C 17mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ hoặc tương đương 26,880,000 20.160.000 13.440.000 5
1038 PP2300530810 - Chỉ thép không gỉ 316L, loại khâu xương ức, số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C phủ silicon 34,626,000 25.969.500 17.313.000 4
1039 PP2300530811 - Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 4 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48mm 19,131,000 14.348.250 9.565.500 3
1040 PP2300530812 - Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 5 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 55mm 72,956,100 54.717.075 36.478.050 21
1041 PP2300530813 - Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 7 dài 60cm, kim tam giác dài 120mm 651,672,000 488.754.000 325.836.000 72
1042 PP2300530814 - Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương ức, số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C 14,883,750 11.162.812 7.441.875 3
1043 PP2300530815 - Chỉ thép số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40, 1/2C, 48mm 57,312,000 42.984.000 28.656.000 6
1044 PP2300530816 - Chỉ thép số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40, 1/2C, 48mm 11,520,000 8.640.000 5.760.000 2
1045 PP2300530817 - Chỉ thép, loại khâu xương, số 1, chất liệu 316L chỉ dài 45cm, tép 04 sợi, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm 50,960,000 38.220.000 25.480.000 5
1046 PP2300530818 - Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn EO 429,000,000 321.750.000 214.500.000 1788
1047 PP2300530819 - Chỉ thị hóa học dùng kiểm tra gói hấp 3,538,750,000 2.654.062.500 1.769.375.000 1553
1048 PP2300530820 - Chỉ thị hóa học dùng kiểm tra máy hấp nhiệt độ thấp 226,100,000 169.575.000 113.050.000 1109
1049 PP2300530821 - Chỉ thị hóa học dùng trong lò hấp 222,690,000 167.017.500 111.345.000 2380
1050 PP2300530822 - Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp kích thước 195mm x 14mm 269,086,000 201.814.500 134.543.000 3378
1051 PP2300530823 - Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 171,275,000 128.456.250 85.637.500 840
1052 PP2300530824 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn STERRAD Velocityhoặc tương đương 1,204,320,000 903.240.000 602.160.000 242
1053 PP2300530825 - Chỉ thị sinh học dùng cho máy EO 59,280,000 44.460.000 29.640.000 25
1054 PP2300530826 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 40mm, Chỉ dài 90cm 12,390,000 9.292.500 6.195.000 9
1055 PP2300530827 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 1, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 40mm, Chỉ dài 90cm 30,975,000 23.231.250 15.487.500 21
1056 PP2300530828 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 35mm, Chỉ dài 76cm 11,600,000 8.700.000 5.800.000 9
1057 PP2300530829 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim 0 tròn đầu tròn 1/2C dài 35mm, Chỉ dài 90cm 12,390,000 9.292.500 6.195.000 9
1058 PP2300530830 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 30mm, Chỉ dài 76cm 11,600,000 8.700.000 5.800.000 9
1059 PP2300530831 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 3/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 30mm, Chỉ dài 76cm 11,600,000 8.700.000 5.800.000 9
1060 PP2300530832 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 4/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 20mm, Chỉ dài 76cm 11,600,000 8.700.000 5.800.000 9
1061 PP2300530833 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 5/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 18mm, Chỉ dài 76cm 11,600,000 8.700.000 5.800.000 9
1062 PP2300530834 - Chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung 5,250,000 3.937.500 2.625.000 21
1063 PP2300530835 - Chổi rửa vệ sinh ống soi 2 đầu 25,000,000 18.750.000 12.500.000 3
1064 PP2300530836 - Chuôi nối dài xương đùi và Đầu nối chuôi các cỡ 64,800,000 48.600.000 32.400.000 1
1065 PP2300530837 - Clip (kẹp) cầm máu dùng trong nội soi, độ mở 12mm 121,000,000 90.750.000 60.500.000 10
1066 PP2300530838 - Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ nhỏ, Horizon cỡ S hoặc tương đương 4,250,000 3.187.500 2.125.000 4
1067 PP2300530839 - Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ nhỏ, Horizon cỡ SW hoặc tương đương 750,000 562.500 375.000 1
1068 PP2300530840 - Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ siêu nhỏ, Horizon cỡ micro hoặc tương đương 750,000 562.500 375.000 1
1069 PP2300530841 - Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ trung bình, Horizon cỡ M hoặc tương đương 4,250,000 3.187.500 2.125.000 4
1070 PP2300530842 - Clip (kẹp) Polymerkẹp mạch máu, các cỡ ML, L, XL 197,200,000 147.900.000 98.600.000 97
1071 PP2300530843 - Clip (kẹp) Titan kẹp mạch máu, các cỡ S, M, ML, L 70,680,000 53.010.000 35.340.000 99
1072 PP2300530844 - Co chữ T cai máy thở 140,977,200 105.732.900 70.488.600 216
1073 PP2300530845 - Co nối chữ Y 22,000,000 16.500.000 11.000.000 5
1074 PP2300530846 - Co nối thẳng có khóa hoặc không khóa các cỡ 10,920,000 8.190.000 5.460.000 9
1075 PP2300530847 - Co nối Y có khóa hoặc không khóa các cỡ 44,100,000 33.075.000 22.050.000 21
1076 PP2300530848 - Co T cai máy thở có cổng hút đàm kèm venturi 40% , 60% với dây oxy 2 m 232,848,000 174.636.000 116.424.000 147
1077 PP2300530849 - Composite dùng trong nha khoa 67,080,000 50.310.000 33.540.000 7
1078 PP2300530850 - Cuvett sử dụng cho máy phân tích sinh hóa C311 18,356,634 13.767.475 9.178.317 1
1079 PP2300530851 - Đai vai các cỡ các số 102,620,700 76.965.525 51.310.350 75
1080 PP2300530852 - Đai vai phải trái số 1,2,3,4 162,500,000 121.875.000 81.250.000 55
1081 PP2300530853 - Đai xương đòn các số: 2,3,4,5,6,7,8,9 86,786,700 65.090.025 43.393.350 121
1082 PP2300530854 - Đai xương đòn các số: 2,3,4,5,6,7,8,9 88,400,000 66.300.000 44.200.000 55
1083 PP2300530855 - Dao bào da cỡ 157mm x 18mm x 0.229mm 5,460,000 4.095.000 2.730.000 5
1084 PP2300530856 - Dao cắt bằng điện cao tần 69,000,000 51.750.000 34.500.000 1
1085 PP2300530857 - Dao cắt cơ vòng 3 kênh 130,000,000 97.500.000 65.000.000 2
1086 PP2300530858 - Dao cắt cơ vòng 3 kênh, 30mm 341,250,000 255.937.500 170.625.000 3
1087 PP2300530859 - Dao cắt cơ vòng các cỡ, có phần cách điện 182,000,000 136.500.000 91.000.000 2
1088 PP2300530860 - Dao cắt cơ vòng có đoạn cách điện 104,000,000 78.000.000 52.000.000 1
1089 PP2300530861 - Dao cắt cơ vòng, hình kim 27,000,000 20.250.000 13.500.000 1
1090 PP2300530862 - Dao cắt đốt 2 nút bấm, 3 chấu (bao gồm cả tay dao và dây dao) 617,400,000 463.050.000 308.700.000 18
1091 PP2300530863 - Dao cắt dưới niêm mạc đầu tròn. 400,000,000 300.000.000 200.000.000 3
1092 PP2300530864 - Dao cắt dưới niêm mạc, đầu dao hình kim, ESD-knife hoặc tương đương 75,000,000 56.250.000 37.500.000 1
1093 PP2300530865 - Dao cắt hàn mạch (bao gồm cả tay dao và dây dao) đường kính 4mm, chiều dài 21 cm 861,000,000 645.750.000 430.500.000 2
1094 PP2300530866 - Dao cắt hàn mạch (bao gồm cả tay dao và dây dao) đường kính 5mm, chiều dài 37 cm 422,000,000 316.500.000 211.000.000 1
1095 PP2300530867 - Dao cắt hàn mạch dài 220mm, đầu tip cong 18 độ 155,008,000 116.256.000 77.504.000 1
1096 PP2300530868 - Dao cắt hàn mạch dài 220mm, đầu tip cong dài 36mm 160,000,000 120.000.000 80.000.000 1
1097 PP2300530869 - Dao cắt tiêu bản MX35 Ultra hoặc tương đương 315,000,000 236.250.000 157.500.000 188
1098 PP2300530870 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần loại cho mắt 15 độ 67,840,500 50.880.375 33.920.250 30
1099 PP2300530871 - Dao mổ liền cán sử dụng một lần loại chọc dò vùng rìa giác mạc cỡ 2,2-3,2mm 37,800,000 28.350.000 18.900.000 9
1100 PP2300530872 - Dao phẩu thuật các loại các số 691,057,500 518.293.125 345.528.750 5485
1101 PP2300530873 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ 30,000,000 22.500.000 15.000.000 9
1102 PP2300530874 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 2,2mm 50,000,000 37.500.000 25.000.000 9
1103 PP2300530875 - Dao siêu âm Harmonic ACE Plus hoặc tương đương, dài 23cm 466,014,500 349.510.875 233.007.250 2
1104 PP2300530876 - Dao siêu âm Harmonic ACE Plus hoặc tương đương, dài 36cm 2,179,254,000 1.634.440.500 1.089.627.000 5
1105 PP2300530877 - Dao siêu âm Harmonic Focus Plus hoặc tương đương, dài 17cm 509,766,075 382.324.556 254.883.037 2
1106 PP2300530878 - Dao siêu âm Harmonic Focus Plus hoặc tương đương, dài 9cm 1,079,817,200 809.862.900 539.908.600 4
1107 PP2300530879 - Dao sử dụng trong phẩu thuật loại tạo đường hầm trong mổ phaco cỡ 2,2-3,2mm 130,000,000 97.500.000 65.000.000 28
1108 PP2300530880 - Đầu bút tiêm Insulin 220,000,000 165.000.000 110.000.000 4167
1109 PP2300530881 - Đầu col trắng 17,472,000 13.104.000 8.736.000 2800
1110 PP2300530882 - Đầu col vàng 293,710,000 220.282.500 146.855.000 53209
1111 PP2300530883 - Đầu col xanh 165,960,000 124.470.000 82.980.000 19209
1112 PP2300530884 - Đầu côn 5ml 61,110,000 45.832.500 30.555.000 250
1113 PP2300530885 - Đầu côn có đầu lọc 1ml 14,500,000 10.875.000 7.250.000 417
1114 PP2300530886 - Đầu côn có màng lọc 1,352,850,000 1.014.637.500 676.425.000 38875
1115 PP2300530887 - Đầu côn vàng 200ul 3,036,000 2.277.000 1.518.000 550
1116 PP2300530888 - Đầu côn xanh 1000ul 7,200,000 5.400.000 3.600.000 834
1117 PP2300530889 - Đầu cone 1000ul có lọc tiệt trùng 318,000,000 238.500.000 159.000.000 8834
1118 PP2300530890 - Đầu cone 10ul có lọc tiệt trùng 301,440,000 226.080.000 150.720.000 8374
1119 PP2300530891 - Đầu điện cực hình cầu 23,000,000 17.250.000 11.500.000 1
1120 PP2300530892 - Đầu đo (sensor) theo dõi khí máu đo bão hòa oxy và hematocrit 43,797,600 32.848.200 21.898.800 3
1121 PP2300530893 - Đầu dò siêu âm IVUS cơ 45 MHZ hoặc tương đương 460,000,000 345.000.000 230.000.000 1
1122 PP2300530894 - Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn 2,5 mm 460,000,000 345.000.000 230.000.000 1
1123 PP2300530895 - Đầu đốt đơn cực hình xẻng 2,4 x12 mm, dài 120 mm, sử dụng nhiều lần 230,000,000 172.500.000 115.000.000 9
1124 PP2300530896 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 162,400,000 121.800.000 81.200.000 4
1125 PP2300530897 - Đầu nối chữ Y 552,000,000 414.000.000 276.000.000 50
1126 PP2300530898 - Đầu nối chuôi Revisionhoặc tương đương 96,800,000 72.600.000 48.400.000 1
1127 PP2300530899 - Đầu nối dây bơm KIMAL Male/male luerlock connector hoặc tương đương 31,200,000 23.400.000 15.600.000 21
1128 PP2300530900 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 337,500,000 253.125.000 168.750.000 11
1129 PP2300530901 - Đầu tip kim RF 0,6mm, Gen 36 Microneedle RF Tips hoặc tương đương 107,800,000 80.850.000 53.900.000 3
1130 PP2300530902 - Đầu tip kim RF 1,0mm, Gen 36L Microneedle RF Tips hoặc tương đương 10,780,000 8.085.000 5.390.000 1
1131 PP2300530903 - Dây bơm áp lực cao 1200psi,chiều dài từ 25 - 155 cm. Đường kính trong: 1 - 5 mm, JENA hoặc tương đương 159,600,000 119.700.000 79.800.000 34
1132 PP2300530904 - Dây bơm áp lực cao, các loại, các cỡ 42,000,000 31.500.000 21.000.000 11
1133 PP2300530905 - Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao 354,000,000 265.500.000 177.000.000 50
1134 PP2300530906 - Dây bơm dịch tưới rửa dùng trong phẫu thuật nội soi 220,500,000 165.375.000 110.250.000 7
1135 PP2300530907 - Dây bơm dùng cho máy huyết học 8,800,000 6.600.000 4.400.000 1
1136 PP2300530908 - Dây cáp kết nối ống thông đốt điều trị loạn nhịp với hệ thống đốt 220,000,000 165.000.000 110.000.000 1
1137 PP2300530909 - Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ 255,000,000 191.250.000 127.500.000 21
1138 PP2300530910 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo cho người lớn (>40kg) 351,750,000 263.812.500 175.875.000 5
1139 PP2300530911 - Dây cho ăn các cỡ (từ số 6 đến 18) 168,241,500 126.181.125 84.120.750 1113
1140 PP2300530912 - Dây cho ăn có nắp, dài 50cm, số 05Fr ~ 10Fr 14,847,300 11.135.475 7.423.650 113
1141 PP2300530913 - Dây cho ăn không nắp 78,750,000 59.062.500 39.375.000 521
1142 PP2300530914 - Dây cưa sọ não 209,000,000 156.750.000 104.500.000 80
1143 PP2300530915 - Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật cắt polyp, loại mở 20-30mm 480,000,000 360.000.000 240.000.000 17
1144 PP2300530916 - Dây dẫn can thiệp 120,000,000 90.000.000 60.000.000 9
1145 PP2300530917 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis hoặc tương đương, phủ lớp ái nước đường kính: 0,035", chiều dài: 45cm - 180cm 124,100,000 93.075.000 62.050.000 8
1146 PP2300530918 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis hoặc tương đương, phủ lớp ái nước, đường kính 0,035", chiều dài 200 - 260cm 190,000,000 142.500.000 95.000.000 9
1147 PP2300530919 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài các cỡ 600,000,000 450.000.000 300.000.000 7
1148 PP2300530920 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành 563,270,000 422.452.500 281.635.000 10
1149 PP2300530921 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành, Hi-Torque Balance Middleweight Universal II hoặc tương đương 244,900,000 183.675.000 122.450.000 5
1150 PP2300530922 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành, Hi-Torque VersaTurn F hoặc tương đương 687,000,000 515.250.000 343.500.000 13
1151 PP2300530923 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành, HI-TORQUE WHISPER LS/MS/EXTRA SUPPORT Guide Wire hoặc tương đương 183,675,000 137.756.250 91.837.500 4
1152 PP2300530924 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0,014 inch 23,800,000 17.850.000 11.900.000 1
1153 PP2300530925 - Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0,018 inch 23,800,000 17.850.000 11.900.000 1
1154 PP2300530926 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,014", chiều dài: 182cm và 300cm 525,600,000 394.200.000 262.800.000 8
1155 PP2300530927 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,014", chiều dài: 190cm, 300cm 456,750,000 342.562.500 228.375.000 1
1156 PP2300530928 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,018", chiều dài: 110, 150, 200 và 300 cm 846,800,000 635.100.000 423.400.000 13
1157 PP2300530929 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 78,000,000 58.500.000 39.000.000 1
1158 PP2300530930 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 13g Hi-Torque Winn 200T hoặc tương đương 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
1159 PP2300530931 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 4,8g Hi-Torque Winn 40 hoặc tương đương 45,000,000 33.750.000 22.500.000 1
1160 PP2300530932 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 9,7g Hi-Torque Winn 80 hoặc tương đương 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
1161 PP2300530933 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 3,5g Hi-Torque Command ES hoặc tương đương 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
1162 PP2300530934 - Dây dẫn can thiệp phủ polymer50-150-200 (các cỡ) 318,370,000 238.777.500 159.185.000 6
1163 PP2300530935 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 60,900,000 45.675.000 30.450.000 2
1164 PP2300530936 - Dây dẫn chẩn đoán can thiệp 525,000,000 393.750.000 262.500.000 59
1165 PP2300530937 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành InQwirehoặc tương đương 236,000,000 177.000.000 118.000.000 34
1166 PP2300530938 - Dây dẫn chụp mạch vành 80,000,000 60.000.000 40.000.000 9
1167 PP2300530939 - Dây dẫn dịch điều trị vết thương áp lực âm 2,000,000,000 1.500.000.000 1.000.000.000 34
1168 PP2300530940 - Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp 45,000,000 33.750.000 22.500.000 2
1169 PP2300530941 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0,035 và 0,038 inch, AmplatzSuper Stiff Guidewire hoặc tương đương 47,000,000 35.250.000 23.500.000 1
1170 PP2300530942 - Dây dẫn dùng cho ngoại biên, 0,018 inch, Hi-Torque Command 18 LT Guide Wire hoặc tương đương 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
1171 PP2300530943 - Dây dẫn dùng cho ngoại biên, 0,018 inch, Hi-Torque Command 18 ST Guide Wire hoặc tương đương 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
1172 PP2300530944 - Dây dẫn đường (guide wire) 984,100,000 738.075.000 492.050.000 64
1173 PP2300530945 - Dây dẫn đường (guide wire) 500,000,000 375.000.000 250.000.000 17
1174 PP2300530946 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu não 958,400,000 718.800.000 479.200.000 7
1175 PP2300530947 - Dây dẫn đường ái nước dùng cho can thiệp nội soi niệu, HyguideHydrophilic Guidewires hoặc tương đương 115,000,000 86.250.000 57.500.000 5
1176 PP2300530948 - Dây dẫn đường cho bóng và stent, cỡ 0,014'' x 180cm 5,280,000,000 3.960.000.000 2.640.000.000 92
1177 PP2300530949 - Dây dẫn đường dùng cho sonde JJ 318,990,000 239.242.500 159.495.000 26
1178 PP2300530950 - Dây dẫn đường lõi thép không gỉ phủ PTFE, đường kính 0,035 inch, dài 150 cm 808,500,000 606.375.000 404.250.000 59
1179 PP2300530951 - Dây dẫn đường mật, dài: 450 cm; đường kính: 0,035” 747,500,000 560.625.000 373.750.000 5
1180 PP2300530952 - Dây dẫn đường mềm dùng cho can thiệp nội soi niệu, đường kính 0,025; 0,032; 0,035 inch, dài 150cm 189,000,000 141.750.000 94.500.000 9
1181 PP2300530953 - Dây dẫn đường mềm, loại phủ phủ Hydrophilic, thẳng 150cm, Dài 150 cm, cỡ 0,035"" 572,000,000 429.000.000 286.000.000 17
1182 PP2300530954 - Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 144,000,000 108.000.000 72.000.000 14
1183 PP2300530955 - Dây dẫn đường tiết niệu, Zebra™ Guidewire hoặc tương đương 201,600,000 151.200.000 100.800.000 5
1184 PP2300530956 - Dây dẫn đường, loại can thiệp mach não, đường kính 0,014", 0,012", chiều dài 200cm 390,000,000 292.500.000 195.000.000 3
1185 PP2300530957 - Dây dẫn đường, loại chụp chẩn đoán, đường kính 0,021; 0,025; 0,032; 0,035; 0,038, dài 150cm, 175cm, 260cm 113,400,000 85.050.000 56.700.000 13
1186 PP2300530958 - Dây dẫn đường, loại cứng, phủ PTFE, chiều dài 150cm, đường kính 0,035" 315,448,000 236.586.000 157.724.000 77
1187 PP2300530959 - Dây dẫn đường,loại dùng cho catheter,chiều dài dây dẫn: 150cm, đường kính: 0,018"; 0,025''; 0,032"; 0,035''; 0,038'' 1,092,000,000 819.000.000 546.000.000 88
1188 PP2300530960 - Dây dẫn đường,loại dùng cho catheter,chiều dài dây dẫn: 260cm, đường kính: 0,018"; 0,025''; 0,032"; 0,035''; 0,038'' 262,200,000 196.650.000 131.100.000 16
1189 PP2300530961 - Dây dẫn hướng (dùng trong nội soi đường mật) 0.035 inch - 460cm 348,000,000 261.000.000 174.000.000 3
1190 PP2300530962 - Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối 101,500,000 76.125.000 50.750.000 3
1191 PP2300530963 - Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối 39,500,000 29.625.000 19.750.000 3
1192 PP2300530964 - Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối 216,000,000 162.000.000 108.000.000 5
1193 PP2300530965 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy, loại dùng một lần 412,500,000 309.375.000 206.250.000 12
1194 PP2300530966 - Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước 126,000,000 94.500.000 63.000.000 3
1195 PP2300530967 - Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước kiểu SUTS 124,650,000 93.487.500 62.325.000 4
1196 PP2300530968 - Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim tạm thời có bóng 21,000,000 15.750.000 10.500.000 1
1197 PP2300530969 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ 4,271,379,000 3.203.534.250 2.135.689.500 20755
1198 PP2300530970 - Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ. 2,946,666,000 2.209.999.500 1.473.333.000 14793
1199 PP2300530971 - Dây dao siêu âm mổ hở, màu xanh (kết hợp với dao Focus Plus) - HPBLUEhoặc tương đương 1,459,445,400 1.094.584.050 729.722.700 2
1200 PP2300530972 - Dây dao siêu âm mổ nội soi, màu xanh (kết hợp với dao ACE Plus) - HP054 hoặc tương đương 1,235,055,150 926.291.362 617.527.575 1
1201 PP2300530973 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định, các cỡ 645,996,960 484.497.720 322.998.480 8
1202 PP2300530974 - Dây đo áp lực cao 30cm 151,200,000 113.400.000 75.600.000 50
1203 PP2300530975 - Dây đo áp lực FFR và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR 230,000,000 172.500.000 115.000.000 1
1204 PP2300530976 - Dây đốt điện đơn cực nội soi 81,250,000 60.937.500 40.625.000 2
1205 PP2300530977 - Dây garo 138,426,960 103.820.220 69.213.480 1962
1206 PP2300530978 - Dây garo 176,000,000 132.000.000 88.000.000 917
1207 PP2300530979 - Dây gây mê 2 nhánh dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh 6,331,000,000 4.748.250.000 3.165.500.000 1015
1208 PP2300530980 - Dây hút đàm có van kiểm soát 918,000,000 688.500.000 459.000.000 8500
1209 PP2300530981 - Dây hút đàm kín 72 giờ 654,000,000 490.500.000 327.000.000 125
1210 PP2300530982 - Dây hút đàm nhớt không khóa 2,791,650,000 2.093.737.500 1.395.825.000 10480
1211 PP2300530983 - Dây hút dich đàm có khóa kiểm soát 633,735,000 475.301.250 316.867.500 5868
1212 PP2300530984 - Dây hút dịch dẫn lưu(đơn/đôi) 550,800,000 413.100.000 275.400.000 34
1213 PP2300530985 - Dây hút dịch phẫu thuật 2,217,500,000 1.663.125.000 1.108.750.000 3696
1214 PP2300530986 - Dây hút dịch sử dụng một lần, số 5-6-8-10-12-14-16-18, dài 500 mm 761,250,000 570.937.500 380.625.000 9063
1215 PP2300530987 - Dây hút đờm, loại không khóa, các size 1,035,000 776.250 517.500 10
1216 PP2300530988 - Dây kết nối ống thông chẩn đoán với hệ thống thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, MPK-4Rhoặc tương đương 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
1217 PP2300530989 - Dây máu cho thận nhân tạo 1,751,387,400 1.313.540.550 875.693.700 263
1218 PP2300530990 - Dây máu cho thận nhân tạo 8,269,760,000 6.202.320.000 4.134.880.000 5009
1219 PP2300530991 - Dây nối áp lực cao 350psi chữ Y dài 150cm với 2 van một chiều dùng cho máy bơm tiêm cản quang 17,220,000 12.915.000 8.610.000 9
1220 PP2300530992 - Dây nối bơm thuốc cản quang dài 75cm 3,034,500,000 2.275.875.000 1.517.250.000 1205
1221 PP2300530993 - Dây nối bơm tiêm cảm quang 66,150,000 49.612.500 33.075.000 13
1222 PP2300530994 - Dây nối bơm tiêm điện 140cm 1,608,850,000 1.206.637.500 804.425.000 5830
1223 PP2300530995 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 65,550,000 49.162.500 32.775.000 238
1224 PP2300530996 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm 248,400,000 186.300.000 124.200.000 900
1225 PP2300530997 - Dây nối bơm tiêm truyền dịch, dài : 75cm, 140cm, 150cm 678,500,000 508.875.000 339.250.000 2459
1226 PP2300530998 - Dây nối bơm tiêm tự động 150cm 210,450,000 157.837.500 105.225.000 763
1227 PP2300530999 - Dây nối điện cực trung tính dán, chuẩn dẹp 39,200,000 29.400.000 19.600.000 1
1228 PP2300531000 - Dây nối điện cực trung tính dán, chuẩn tròn 29,120,000 21.840.000 14.560.000 1
1229 PP2300531001 - Dây nối dụng cụ lưỡng cực nội soi 280,500,000 210.375.000 140.250.000 3
1230 PP2300531002 - Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm 1,459,260,000 1.094.445.000 729.630.000 3071
1231 PP2300531003 - Dây nối oxy 2m 229,955,000 172.466.250 114.977.500 848
1232 PP2300531004 - Dây nối tấm điện cực trung tính 4,6m 75,600,000 56.700.000 37.800.000 3
1233 PP2300531005 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ 527,104,000 395.328.000 263.552.000 1894
1234 PP2300531006 - Dây oxy 2 nhánh, dài 220cm 537,240,000 402.930.000 268.620.000 2035
1235 PP2300531007 - Dây thở 2 bẫy nước 242,550,000 181.912.500 121.275.000 44
1236 PP2300531008 - Dây thở hai bẫy nước cho máy thở 955,985,000 716.988.750 477.992.500 230
1237 PP2300531009 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ ( người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh ) 2,188,456,000 1.641.342.000 1.094.228.000 7861
1238 PP2300531010 - Dây thở oxy hai nhánh (Màu trong suốt, Người lớn, Ngạnh cong, 2m) 205,000,000 153.750.000 102.500.000 1709
1239 PP2300531011 - Dây thở, gây mê 2 nhánh dùng cho máy gây mê, giúp thở 4,303,000,000 3.227.250.000 2.151.500.000 690
1240 PP2300531012 - Dây thông tiểu 1 nhánh các size 152,082,000 114.061.500 76.041.000 533
1241 PP2300531013 - Dây truyền dịch 6,646,500,000 4.984.875.000 3.323.250.000 26375
1242 PP2300531014 - Dây truyền dịch 650,130,000 487.597.500 325.065.000 4168
1243 PP2300531015 - Dây truyền dịch 1,317,600,000 988.200.000 658.800.000 5084
1244 PP2300531016 - Dây truyền dịch 1,925,000,000 1.443.750.000 962.500.000 7292
1245 PP2300531017 - Dây truyền dịch 480,000,000 360.000.000 240.000.000 2084
1246 PP2300531018 - Dây truyền dịch 8,820,000 6.615.000 4.410.000 50
1247 PP2300531019 - Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm) 1,820,650,000 1.365.487.500 910.325.000 11671
1248 PP2300531020 - Dây truyền dịch 180cm 49,875,000 37.406.250 24.937.500 209
1249 PP2300531021 - Dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất 627,260,000 470.445.000 313.630.000 834
1250 PP2300531022 - Dây truyền dịch bằng trọng lực cơ bản - dùng cho các loại dịch truyền dài 180cm 5,484,600,000 4.113.450.000 2.742.300.000 11542
1251 PP2300531023 - Dây truyền dịch đếm giọt có bầu pha thuốc 150ml 456,750,000 342.562.500 228.375.000 605
1252 PP2300531024 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch 31,500,000 23.625.000 15.750.000 42
1253 PP2300531025 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động 3,500,000,000 2.625.000.000 1.750.000.000 42
1254 PP2300531026 - Dây truyền máu 21,000,000 15.750.000 10.500.000 53
1255 PP2300531027 - Dây truyền máu 76,540,000 57.405.000 38.270.000 180
1256 PP2300531028 - Dây truyền máu 421,876,000 316.407.000 210.938.000 966
1257 PP2300531029 - Dây truyền máu 151,200,000 113.400.000 75.600.000 500
1258 PP2300531030 - Dây truyền máu dùng cho lọc thận 2,700,000 2.025.000 1.350.000 3
1259 PP2300531031 - Dây truyền máu dùng cho máy chạy thận nhân tạo 6,904,800,000 5.178.600.000 3.452.400.000 5000
1260 PP2300531032 - Dây truyền máu dùng cho máy truyền dịch 108,000,000 81.000.000 54.000.000 94
1261 PP2300531033 - Dây truyền máu mắt lưới bộ lọc 175-210μ 856,500,000 642.375.000 428.250.000 1190
1262 PP2300531034 - Dây truyền máu tiệt trùng EO 23,140,000 17.355.000 11.570.000 55
1263 PP2300531035 - Đế bằng hậu môn nhân tạo có băng keo 6,840,000 5.130.000 3.420.000 5
1264 PP2300531036 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 415,090,000 311.317.500 207.545.000 26609
1265 PP2300531037 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 462,345,000 346.758.750 231.172.500 59275
1266 PP2300531038 - Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, tâm xoay biến thiên, độ ưỡn 20 độ, nghiêng bên 16 độ 3,060,000,000 2.295.000.000 1.530.000.000 2
1267 PP2300531039 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ Peek Cage System MSC-C hoặc tương đương 154,000,000 115.500.000 77.000.000 1
1268 PP2300531040 - Đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong 360,000,000 270.000.000 180.000.000 2
1269 PP2300531041 - Đĩa đệm cột sống cổ dài 14-16mm, rộng 12-14mm; Đĩa đệm cột sống cổ En Vivo hoặc tương đương 575,000,000 431.250.000 287.500.000 3
1270 PP2300531042 - Đĩa đệm cột sống cổ dài 14-16mm, rộng 12-14mm; Đĩa đệm động cột sống cổ RMDYNX hoặc tương đương 500,000,000 375.000.000 250.000.000 1
1271 PP2300531043 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, các cỡ 338,000,000 253.500.000 169.000.000 2
1272 PP2300531044 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, kèm 2 vít chuyên dụng, các cỡ 313,600,000 235.200.000 156.800.000 1
1273 PP2300531045 - Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo 220,000,000 165.000.000 110.000.000 1
1274 PP2300531046 - Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép 337,500,000 253.125.000 168.750.000 2
1275 PP2300531047 - Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa dài 14-16mm, Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa Simplexhoặc tương đương 230,000,000 172.500.000 115.000.000 1
1276 PP2300531048 - Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 2 vít tự taro , dài 12-14mm; Đĩa đệm cột sống tự khóa kèm 2 vít Simplexhoặc tương đương 575,000,000 431.250.000 287.500.000 3
1277 PP2300531049 - Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn 7°, kèm 3 vít 4,160,000,000 3.120.000.000 2.080.000.000 7
1278 PP2300531050 - Đĩa đệm cột sống lưng răng cưa, với 2 khung ghép xương, loại thẳng PLIF, các cỡ 735,000,000 551.250.000 367.500.000 3
1279 PP2300531051 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8° 7,200,000,000 5.400.000.000 3.600.000.000 25
1280 PP2300531052 - Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng đường kính 7 - 12mm, PLIF-Bullet hoặc tương đương 475,000,000 356.250.000 237.500.000 3
1281 PP2300531053 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, chiều cao 7-16mm 209,000,000 156.750.000 104.500.000 1
1282 PP2300531054 - Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong 262,500,000 196.875.000 131.250.000 2
1283 PP2300531055 - Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong các cỡ 1,188,000,000 891.000.000 594.000.000 5
1284 PP2300531056 - Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo loại thẳng 001 Wiltromhoặc tương đương 380,000,000 285.000.000 190.000.000 2
1285 PP2300531057 - Đĩa đệm cột sống lưng T-Space Peek thế hệ mới( hoặc tương đương ) 976,500,000 732.375.000 488.250.000 3
1286 PP2300531058 - Đĩa đệm cột sống lưng với răng hình kim tự tháp, loại cong TLIF 4,352,000,000 3.264.000.000 2.176.000.000 15
1287 PP2300531059 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng đầu hình viên đạn 665,000,000 498.750.000 332.500.000 3
1288 PP2300531060 - Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong hình trái chuối 1,375,400,000 1.031.550.000 687.700.000 6
1289 PP2300531061 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong 577,500,000 433.125.000 288.750.000 3
1290 PP2300531062 - Đĩa đệm cột sống thắt lưng loại cong dạng hạt đậu, dài 28 đến 34mm, ORIO-TL hoặc tương đương 330,000,000 247.500.000 165.000.000 2
1291 PP2300531063 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ 2,610,000,000 1.957.500.000 1.305.000.000 2
1292 PP2300531064 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khớp 660,000,000 495.000.000 330.000.000 1
1293 PP2300531065 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong 105,600,000 79.200.000 52.800.000 1
1294 PP2300531066 - Đĩa đệm thẳng Visionfxthẳng nở hoặc tương đương 285,000,000 213.750.000 142.500.000 2
1295 PP2300531067 - Đĩa đệm TLIF-Kidney ( hoặc tương đương ) 1,890,000,000 1.417.500.000 945.000.000 8
1296 PP2300531068 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống lưng dài 24cm-32cm, Đĩa đệm cong cột sống lưng INNOVFIX hoặc tương đương 465,000,000 348.750.000 232.500.000 2
1297 PP2300531069 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng JULIET TL lối bên hoặc tương đương 230,000,000 172.500.000 115.000.000 1
1298 PP2300531070 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau 95,000,000 71.250.000 47.500.000 1
1299 PP2300531071 - Đĩa Petri nhựa Ø90 159,000,000 119.250.000 79.500.000 2209
1300 PP2300531072 - Đĩa phản ứng AD -plate 0,3 ml hoặc tương đương 1,587,600 1.190.700 793.800 1
1301 PP2300531073 - Đĩa tách chiết DNA 2,0ml sử dụng một lần cho máy COBAS4800 hoặc tương đương 42,336,000 31.752.000 21.168.000 10
1302 PP2300531074 - Dịch nhầy mổ Phaco 450,000,000 337.500.000 225.000.000 42
1303 PP2300531075 - Dịch nhầy nhãn khoa 2,058,000,000 1.543.500.000 1.029.000.000 117
1304 PP2300531076 - Điện cực dán đo dẫn truyền 1,236,375,000 927.281.250 618.187.500 655
1305 PP2300531077 - Điện cực dán dùng cho máy cắt đốt sử dụng 1 lần 18,561,000 13.920.750 9.280.500 29
1306 PP2300531078 - Điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ 480,000,000 360.000.000 240.000.000 1
1307 PP2300531079 - Điện cực đo điện tâm đồ dùng để theo dõi tim của bệnh nhân (hình oval, gel khô) 77,175,000 57.881.250 38.587.500 2042
1308 PP2300531080 - Điện cực tim 549,120,000 411.840.000 274.560.000 8800
1309 PP2300531081 - Điện cực tim 1,612,130,000 1.209.097.500 806.065.000 25836
1310 PP2300531082 - Điện cực trung tính 713,400,000 535.050.000 356.700.000 513
1311 PP2300531083 - Điện cực trung tính (dạng đôi) 618,800,000 464.100.000 309.400.000 1167
1312 PP2300531084 - Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân dài 240-340mm, đường kính 8,9,10mm 1,600,000,000 1.200.000.000 800.000.000 17
1313 PP2300531085 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 115,500,000 86.625.000 57.750.000 1
1314 PP2300531086 - Đinh chốt titan Gamma các cỡ 126,000,000 94.500.000 63.000.000 1
1315 PP2300531087 - Đinh đàn hồi titan 1,925,000,000 1.443.750.000 962.500.000 23
1316 PP2300531088 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng 3,465,220,000 2.598.915.000 1.732.610.000 10
1317 PP2300531089 - Đinh dùng trong phẩu thuật xương đùi loại titaniumcỡ 9.4/10/11mm x 320-420mm 1,635,120,000 1.226.340.000 817.560.000 5
1318 PP2300531090 - Đinh Kirschner (các cỡ) 180,000,000 135.000.000 90.000.000 94
1319 PP2300531091 - Đinh Kirschner các số 2, 2.5, 3 280,000,000 210.000.000 140.000.000 146
1320 PP2300531092 - Đinh Kirschner các số 2, 2.5, 3 543,000,000 407.250.000 271.500.000 227
1321 PP2300531093 - Đinh Kirschner có ren các cỡ sử dụng cho trẻ em 532,500,000 399.375.000 266.250.000 178
1322 PP2300531094 - Đinh Kirschner có ren đường kính từ 1.0mm đến 3.5mm dài 150mm-400mm 31,200,000 23.400.000 15.600.000 17
1323 PP2300531095 - Đinh Kirschner không ren các cỡ sử dụng cho trẻ em 40,000,000 30.000.000 20.000.000 21
1324 PP2300531096 - Đinh Kirschner răng (các cỡ) 156,250,000 117.187.500 78.125.000 53
1325 PP2300531097 - Đinh kít ne đường kính đường kính 1-3.5mmdài 150-400mm 260,000,000 195.000.000 130.000.000 109
1326 PP2300531098 - Đinh nội tủy các loại dùng cho xương đùi và xương chày đường kính 7-13mm 46,200,000 34.650.000 23.100.000 9
1327 PP2300531099 - Đinh nội tủy đầu trên xương đùi cỡ dài 170 - 240mm 1,050,000,000 787.500.000 525.000.000 3
1328 PP2300531100 - Đinh nội tủy xương chày 975,000,000 731.250.000 487.500.000 3
1329 PP2300531101 - Đinh nội tủy xương đùi 1,020,000,000 765.000.000 510.000.000 3
1330 PP2300531102 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít các cỡ 520,000,000 390.000.000 260.000.000 4
1331 PP2300531103 - Đinh Rush dùng cho trẻ em loại StainlessSteel đường kính 2-6mm dài 180-300mm 63,000,000 47.250.000 31.500.000 13
1332 PP2300531104 - Đinh Rush đường kính 2,5mm, dài 18 - 30cm 9,660,000 7.245.000 4.830.000 3
1333 PP2300531105 - Đinh Rush đường kính 3,0mm, dài 18 - 30cm 9,660,000 7.245.000 4.830.000 3
1334 PP2300531106 - Đinh Rush đường kính 3,5mm, dài 18 - 30cm 10,500,000 7.875.000 5.250.000 3
1335 PP2300531107 - Đinh Rush đường kính 4,0mm, dài 18 - 30cm 10,500,000 7.875.000 5.250.000 3
1336 PP2300531108 - Đinh Rush đường kính 4,5mm, dài 18 - 34cm 10,500,000 7.875.000 5.250.000 3
1337 PP2300531109 - Đinh Rush đường kính 5,0mm, dài 18 - 34cm 10,500,000 7.875.000 5.250.000 3
1338 PP2300531110 - Đinh Steinman đường kính 3,5mm dài 15-25cm 67,200,000 50.400.000 33.600.000 14
1339 PP2300531111 - Đinh Steinman đường kính 4,0mm dài 15-25cm 29,400,000 22.050.000 14.700.000 6
1340 PP2300531112 - Đinh Steinman đường kính 4,5mm dài 15-25cm 8,400,000 6.300.000 4.200.000 2
1341 PP2300531113 - Đinh Steinman không ren cỡ 3-5mm dài 200-350mm dành cho trẻ em 102,600,000 76.950.000 51.300.000 38
1342 PP2300531114 - Đinh xương chày rỗng 1,250,000,000 937.500.000 625.000.000 5
1343 PP2300531115 - Đoạn nối mềm (Catheter Mount) 758,376,000 568.782.000 379.188.000 1125
1344 PP2300531116 - Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn 1,785,000 1.338.750 892.500 1
1345 PP2300531117 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao 281,250,000 210.937.500 140.625.000 1
1346 PP2300531118 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định. 562,500,000 421.875.000 281.250.000 1
1347 PP2300531119 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium, tăng đơ điều chỉnh độ dài (Đường kính 16mm) 212,600,000 159.450.000 106.300.000 1
1348 PP2300531120 - Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành, Emboshield NAV6 hoặc tương đương 62,400,000 46.800.000 31.200.000 1
1349 PP2300531121 - Dù đóng còn ống động mạch đủ các cỡ 330,330,000 247.747.500 165.165.000 1
1350 PP2300531122 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ các cỡ 643,500,000 482.625.000 321.750.000 1
1351 PP2300531123 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titaniumloại Figulla Flex hoặc tương đương, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 535,200,000 401.400.000 267.600.000 1
1352 PP2300531124 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù 274,800,000 206.100.000 137.400.000 1
1353 PP2300531125 - Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch 1,137,375,000 853.031.250 568.687.500 2
1354 PP2300531126 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 260,000,000 195.000.000 130.000.000 1
1355 PP2300531127 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ Surgisleeve các cỡ hoặc tương đương 227,500,000 170.625.000 113.750.000 6
1356 PP2300531128 - Dụng cụ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn 37,500,000 28.125.000 18.750.000 1
1357 PP2300531129 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 113,750,000 85.312.500 56.875.000 1
1358 PP2300531130 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ, Disposable Circumcision Stapler hoặc tương đương 183,230,000 137.422.500 91.615.000 4
1359 PP2300531131 - Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý, 270 độ, dài 110cm 760,000,000 570.000.000 380.000.000 1
1360 PP2300531132 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo mổ trĩ 1,568,000,000 1.176.000.000 784.000.000 7
1361 PP2300531133 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính tròn 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm, EEA Autosuture Circular Stapler with DST Series Technology hoặc tương đương 1,568,000,000 1.176.000.000 784.000.000 7
1362 PP2300531134 - Dụng cụ cắt nối tự động dạng vòng 1,134,000,000 850.500.000 567.000.000 5
1363 PP2300531135 - Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm 1,917,500,000 1.438.125.000 958.750.000 13
1364 PP2300531136 - Dụng cụ chặn sỏi niệu 45,000,000 33.750.000 22.500.000 1
1365 PP2300531137 - Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 1,433,250,000 1.074.937.500 716.625.000 136
1366 PP2300531138 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 300,000,000 225.000.000 150.000.000 2
1367 PP2300531139 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa Proglide 150,000,000 112.500.000 75.000.000 1
1368 PP2300531140 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 127,985,000 95.988.750 63.992.500 1
1369 PP2300531141 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất, liên nhỉ và ống động mạch 127,985,000 95.988.750 63.992.500 1
1370 PP2300531142 - Dụng cụ hỗ trợ chuẩn bị dịch huyền phù cho xét nghiệm vi sinh 120,960,000 90.720.000 60.480.000 150
1371 PP2300531143 - Dụng cụ kết nối với máy Rotalabtor và đưa dây dẫn có mũi khoan bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa loại RotalinkAdvancer (hoặc tương đương) 101,475,000 76.106.250 50.737.500 1
1372 PP2300531144 - Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi Endo GIA Ultra Universal hoặc tương đương 1,287,850,000 965.887.500 643.925.000 9
1373 PP2300531145 - Dụng cụ khâu cắt mỗ trĩ cỡ 32mm/33 mm/ 34 mm 1,208,800,000 906.600.000 604.400.000 9
1374 PP2300531146 - Dụng cụ khâu cắt mỗ trĩ cỡ 33 mm/34 mm 1,813,200,000 1.359.900.000 906.600.000 13
1375 PP2300531147 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 311,400,000 233.550.000 155.700.000 3
1376 PP2300531148 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở GIA cỡ 60mm, 80mm 425,290,000 318.967.500 212.645.000 3
1377 PP2300531149 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc sử dụng pin trong kỹ thuật Doppler,dài 35mm, Echelon Flex hoặc tương đương 1,408,365,000 1.056.273.750 704.182.500 5
1378 PP2300531150 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA các cỡ 60mm, 80mm. 204,600,000 153.450.000 102.300.000 2
1379 PP2300531151 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng trong kỹ thuật Doppler,dài 45mm, Echelon Flex 45 ENDOPATH hoặc tương đương 281,673,000 211.254.750 140.836.500 1
1380 PP2300531152 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng trong kỹ thuật Doppler,dài 60mm, Echelon Flex 60 ENDOPATH hoặc tương đương 985,855,500 739.391.625 492.927.750 3
1381 PP2300531153 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 có đầu đe nghiêng 90 độ 779,000,000 584.250.000 389.500.000 5
1382 PP2300531154 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ, PROXIMATE PPH hoặc tương đương 808,885,000 606.663.750 404.442.500 5
1383 PP2300531155 - Dụng cụ khâu cắt thẳng 55mm 40,972,400 30.729.300 20.486.200 1
1384 PP2300531156 - Dụng cụ khâu cắt thẳng 75mm 85,354,500 64.015.875 42.677.250 1
1385 PP2300531157 - Dụng cụ khâu nối ruột đầu nghiêng 472,500,000 354.375.000 236.250.000 3
1386 PP2300531158 - Dụng cụ khâu nối thẳng TA dùng trong phẫu thuật mổ hở 59,900,000 44.925.000 29.950.000 1
1387 PP2300531159 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch 1 vòng, kích thước 2-35mm,One Snare hoặc tương đương 178,160,000 133.620.000 89.080.000 1
1388 PP2300531160 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch 3 vòng kích thước nhỏ 2-8mm 16,380,000 12.285.000 8.190.000 1
1389 PP2300531161 - Dụng cụ lấy dị vật (vợt) nội soi tiêu hóa, khí phế quản 995,200,000 746.400.000 497.600.000 13
1390 PP2300531162 - Dụng cụ lấy huyết khối 126,000,000 94.500.000 63.000.000 1
1391 PP2300531163 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 220,000,000 165.000.000 110.000.000 17
1392 PP2300531164 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch 403,000,000 302.250.000 201.500.000 1
1393 PP2300531165 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0 mm 24,499,965 18.374.973 12.249.982 1
1394 PP2300531166 - Dụng cụ phẫu thuật cắt trĩ longo tròn dùng một lần, Disposable Circular Haemorrhoid Stapler hoặc tương đương 843,200,000 632.400.000 421.600.000 6
1395 PP2300531167 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 210,800,000 158.100.000 105.400.000 2
1396 PP2300531168 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo 157,500,000 118.125.000 78.750.000 2
1397 PP2300531169 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp longo 555,000,000 416.250.000 277.500.000 7
1398 PP2300531170 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp longo 2,553,600,000 1.915.200.000 1.276.800.000 32
1399 PP2300531171 - Dụng cụ tập hít thở, đánh giá khả năng hồi phục phổi sau phẫu thuật, Spiro Ball hoặc tương đương 155,000,000 116.250.000 77.500.000 13
1400 PP2300531172 - Dụng cụ tháo ghim tay cầm bằng nhựa 10,000,000 7.500.000 5.000.000 2
1401 PP2300531173 - Dụng cụ thổi CO2 (blower)có đường bổ sung nước trong mổ mạch vành 97,492,500 73.119.375 48.746.250 2
1402 PP2300531174 - Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ 130,800,000 98.100.000 65.400.000 3
1403 PP2300531175 - Dụng cụ trợ pipet 83,600,000 62.700.000 41.800.000 1
1404 PP2300531176 - Dụng cụ trợ pipet 13,000,000 9.750.000 6.500.000 1
1405 PP2300531177 - Dụng cụ tuốt tĩnh mạch 22,750,000 17.062.500 11.375.000 2
1406 PP2300531178 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng pin trong kỹ thuật Doppler,cỡ 23, 25, 29, 31mm, ECHELON CIRCULAR™ PoweredStapler hoặc tương đương 306,411,000 229.808.250 153.205.500 1
1407 PP2300531179 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối vòng tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler,cỡ 21, 25, 29, 33mm, Ethicon Circular Stapler hoặc tương đương 853,555,500 640.166.625 426.777.750 4
1408 PP2300531180 - Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da 48,000,000 36.000.000 24.000.000 9
1409 PP2300531181 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa 70,500,000 52.875.000 35.250.000 2
1410 PP2300531182 - Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa BS 773,300,000 579.975.000 386.650.000 80
1411 PP2300531183 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric 502,500,000 376.875.000 251.250.000 32
1412 PP2300531184 - Dung dịch nhuộm bao 80,000,000 60.000.000 40.000.000 21
1413 PP2300531185 - Dung dịch rửa vết thương, 90ml, Suporanhoặc tương đương 190,000,000 142.500.000 95.000.000 84
1414 PP2300531186 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo 202,500,000 151.875.000 101.250.000 7
1415 PP2300531187 - Dung dịch sát khuẩn Povidin 10% 118,575,000 88.931.250 59.287.500 71
1416 PP2300531188 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 20ml 297,330,000 222.997.500 148.665.000 71
1417 PP2300531189 - Dụng phụ phẫu thuật cắt trĩ theo phương pháp longo sử dụng một lần, Disposable Hemorrhoid Stapler hoặc tương đương 270,000,000 202.500.000 135.000.000 3
1418 PP2300531190 - Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch cỡ 10cm x11cm 330,000,000 247.500.000 165.000.000 92
1419 PP2300531191 - Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch cỡ 19cm x 22,2cm 83,000,000 62.250.000 41.500.000 9
1420 PP2300531192 - Gạc alginate 10cm x 10cm 106,250,000 79.687.500 53.125.000 53
1421 PP2300531193 - Gạc Alginatekích thước 10cmx10cm 3,910,000 2.932.500 1.955.000 3
1422 PP2300531194 - Gạc cầm máu tự tiêu có tính kháng khuẩn, 10x20 cm 86,682,750 65.012.062 43.341.375 8
1423 PP2300531195 - Gạc cotton hút nước cỡ 3,5 x 75cm x 8 lớp 22,668,000 17.001.000 11.334.000 250
1424 PP2300531196 - Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng loại không thấm nước cỡ 2cm x 30cm x 6 lớp 136,815,000 102.611.250 68.407.500 5430
1425 PP2300531197 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng cản quang 5cm x 80cm x 4 lớp 67,200,000 50.400.000 33.600.000 1067
1426 PP2300531198 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng hút nước 1cm x 200cm x 4 lớp 72,950,400 54.712.800 36.475.200 1700
1427 PP2300531199 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng loại cotton hút nước cỡ 2cmx30cmx 6 lớp 39,693,600 29.770.200 19.846.800 1242
1428 PP2300531200 - Gạc gắn với băng dính loại ép sọ não tiệt trùng cản quang cỡ 2cm x 8cm x 4 lớp 31,752,000 23.814.000 15.876.000 1500
1429 PP2300531201 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 150mm x 80mm 20,250,000 15.187.500 10.125.000 113
1430 PP2300531202 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 200mm x 100mm 13,500,000 10.125.000 6.750.000 63
1431 PP2300531203 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 250mm x 100mm 182,900,000 137.175.000 91.450.000 646
1432 PP2300531204 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 50mm x 70mm 22,000,000 16.500.000 11.000.000 209
1433 PP2300531205 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn loại sợi Polyesster không đan dệt 50mm x 70mm 205,457,000 154.092.750 102.728.500 2496
1434 PP2300531206 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn vải không dệt, có gạc, size 53x70mm 181,912,500 136.434.375 90.956.250 2407
1435 PP2300531207 - Gạc hút dịch có tẫm Ag cỡ 10x10 cm 23,000,000 17.250.000 11.500.000 5
1436 PP2300531208 - Gạc hút nước 0.8m 2,940,235,200 2.205.176.400 1.470.117.600 23150
1437 PP2300531209 - Gạc Lipido-colloid với công nghệ TLC-NOSF hoặc tương đương, cỡ 10x10cm 175,000,000 131.250.000 87.500.000 59
1438 PP2300531210 - Gạc loại đắp vết thương vô trùng cỡ 9cm x 25cm 58,756,000 44.067.000 29.378.000 309
1439 PP2300531211 - Gạc lưới Lipido - Colloid có bạc sulphat, TLC-Ag15cm x20cm 264,720,000 198.540.000 132.360.000 100
1440 PP2300531212 - Gạc lưới lipido colloid có bạc sulphat 10x12cm 167,620,000 125.715.000 83.810.000 121
1441 PP2300531213 - Gạc lưới lipido-colloid, 10x10cm,và có khả năng co giãn 432,900,000 324.675.000 216.450.000 488
1442 PP2300531214 - Gạc lưới lipido-colloid, 15x20cm,và có khả năng co giãn 308,700,000 231.525.000 154.350.000 188
1443 PP2300531215 - Gạc mét 1,876,807,800 1.407.605.850 938.403.900 14778
1444 PP2300531216 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùng (10 cái/gói) 88,360,000 66.270.000 44.180.000 834
1445 PP2300531217 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng (10 cái/gói) 249,600,000 187.200.000 124.800.000 13000
1446 PP2300531218 - Gạc phẫu thuật 40cm x 30cm x 8 lớp 5,821,527,600 4.366.145.700 2.910.763.800 26988
1447 PP2300531219 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12lớp, tiệt trùng 911,350,440 683.512.830 455.675.220 54795
1448 PP2300531220 - Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp 48,615,600 36.461.700 24.307.800 3175
1449 PP2300531221 - Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 25,520,000 19.140.000 12.760.000 1667
1450 PP2300531222 - Gạc phẫu thuật 7cm x 11cm x 12 lớp vô trùng (10 cái/gói) 1,554,336,000 1.165.752.000 777.168.000 64250
1451 PP2300531223 - Gạc phẫu thuật cản quang 20cm x 40cm x 8 lớp 219,912,000 164.934.000 109.956.000 1417
1452 PP2300531224 - Gạc phẫu thuật cỡ 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng 9,100,000 6.825.000 4.550.000 417
1453 PP2300531225 - Gạc phẫu thuật cỡ 30 x 30cm x 4 lớp, cản quang không vô trùng 1,217,160,000 912.870.000 608.580.000 13125
1454 PP2300531226 - Gạc phẫu thuật có cản quang 30cm x 30cm x 4 lớp, tiệt trùng 506,184,000 379.638.000 253.092.000 5459
1455 PP2300531227 - Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng 123,480,000 92.610.000 61.740.000 12250
1456 PP2300531228 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 4 lớp, không cản quang 324,576,000 243.432.000 162.288.000 3500
1457 PP2300531229 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng cản quang 14cm x 20cm x 6 lớp 444,360,000 333.270.000 222.180.000 7667
1458 PP2300531230 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng cản quang 20cm x 40cm x 8 lớp 331,808,400 248.856.300 165.904.200 2138
1459 PP2300531231 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag , 10cmx10cm 452,400,000 339.300.000 226.200.000 121
1460 PP2300531232 - Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag , 15cmx20cm 775,000,000 581.250.000 387.500.000 130
1461 PP2300531233 - Gạc tẩm cồn Alcohol Pads (vải không dệt) 478,358,500 358.768.875 239.179.250 83396
1462 PP2300531234 - Gạc thấm nước khổ 0,9m 1,966,204,800 1.474.653.600 983.102.400 13546
1463 PP2300531235 - Gạc xốp Lipido- colloid vi bám dính, 10cm x 12cm 34,765,500 26.074.125 17.382.750 15
1464 PP2300531236 - Gạc xốp Lipido-colloid thấm hút với công nghệ TLC-NOSF, 10cm x 10cm 275,800,000 206.850.000 137.900.000 59
1465 PP2300531237 - Găng cao su các loại, các cỡ 2,863,224,000 2.147.418.000 1.431.612.000 54625
1466 PP2300531238 - Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột các cỡ 120,120,000 90.090.000 60.060.000 2292
1467 PP2300531239 - Găng phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ 546,000,000 409.500.000 273.000.000 2709
1468 PP2300531240 - Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ 588,800,000 441.600.000 294.400.000 1334
1469 PP2300531241 - GĂNG SẢN KHOA (GĂNG KHÁM SẢN) 286,944,000 215.208.000 143.472.000 814
1470 PP2300531242 - Găng tay cao su có bột dài 280mm 1,509,668,000 1.132.251.000 754.834.000 21109
1471 PP2300531243 - Găng tay hút đàm tiệt trùng 1,473,500,000 1.105.125.000 736.750.000 17542
1472 PP2300531244 - Găng tay khám bệnh các size 3,066,912,000 2.300.184.000 1.533.456.000 55560
1473 PP2300531245 - Găng tay khám size S, M, L 6,398,600,000 4.798.950.000 3.199.300.000 115917
1474 PP2300531246 - Găng tay phẫu thuật tiêt trùng không bột số 6; 6.5; 7; 7.5 4,048,000,000 3.036.000.000 2.024.000.000 9167
1475 PP2300531247 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 11,571,200,000 8.678.400.000 5.785.600.000 150667
1476 PP2300531248 - Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật có bột các cỡ 6,930,000,000 5.197.500.000 3.465.000.000 34375
1477 PP2300531249 - Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật không bột các cỡ 3,048,880,000 2.286.660.000 1.524.440.000 6905
1478 PP2300531250 - Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ 5,451,600,000 4.088.700.000 2.725.800.000 27042
1479 PP2300531251 - Găng tay y tế có bột, không tiệt trùng, các cỡ dài 240mm 11,052,000,000 8.289.000.000 5.526.000.000 191875
1480 PP2300531252 - Gắp dị vật 3 chấu, 230cm, SD nhiều lần 56,700,000 42.525.000 28.350.000 1
1481 PP2300531253 - Gel bôi trơn âm đạo 671,440,000 503.580.000 335.720.000 500
1482 PP2300531254 - Gel bôi vết thương 136,500,000 102.375.000 68.250.000 9
1483 PP2300531255 - Gel bôi vết thương 52,000,000 39.000.000 26.000.000 9
1484 PP2300531256 - Gel điện não 63,630,000 47.722.500 31.815.000 5
1485 PP2300531257 - Gel siêu âm 1,018,048,500 763.536.375 509.024.250 749
1486 PP2300531258 - Gel siêu âm (bình 5 kg) 340,767,000 255.575.250 170.383.500 51
1487 PP2300531259 - Gel tẩy da Nuprep hoặc tương đương dùng cho điện cơ, điện não 21,000,000 15.750.000 10.500.000 3
1488 PP2300531260 - Gel vết thươngHemin gel 34,000,000 25.500.000 17.000.000 5
1489 PP2300531261 - Ghim khâu da (Stapler) 1,037,000,000 777.750.000 518.500.000 128
1490 PP2300531262 - Giá để Pipet 36,000,000 27.000.000 18.000.000 1
1491 PP2300531263 - Giá đỡ (Stent graft) bổ sung can thiệp Động mạch chủ bụng tương thích Sheath 18Fr, 20Fr và 22Fr 360,000,000 270.000.000 180.000.000 1
1492 PP2300531264 - Giá đỡ (stent) cho mạch máu ngoại biên, đường kính: 5-10mm,dài 18-58mm 434,700,000 326.025.000 217.350.000 1
1493 PP2300531265 - Giá đỡ (stent) cho phình và bóc tách động mạch chậu các loại, các cỡ 720,000,000 540.000.000 360.000.000 1
1494 PP2300531266 - Giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (chi, chậu, dưới đòn) tự giãn nở, tương thích dây dẫn 0,035 inch, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm 182,000,000 136.500.000 91.000.000 1
1495 PP2300531267 - Giá đỡ (stent) đường mật, đường kính 7Fr, 8,5Fr, 10Fr 39,150,000 29.362.500 19.575.000 2
1496 PP2300531268 - Giá đỡ (stent) đường niệu đạo hình tròn 15mm, chiều dài 50, 60, 80mm, Bulbar UrethralStent System(BUS) hoặc tương đương 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1
1497 PP2300531269 - Giá đỡ (stent) đường niệu đạo tiền liệt tuyến hình tam giác 15mm, chiều dài 30, 40, 50, 60mm, TriangularProstaticUrethralstent (TPS) System hoặc tương đương 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1
1498 PP2300531270 - Giá đỡ (stent) đường niệu quản, đường kính 8, 10mm, chiều dài 80, 100, 120mm, Antegrade Ureteral Stent (URS) System hoặc tương đương 250,000,000 187.500.000 125.000.000 1
1499 PP2300531271 - Giá đỡ (stent) lấy huyết khối dạng chuỗi các khung 1,920,000,000 1.440.000.000 960.000.000 2
1500 PP2300531272 - Giá đỡ (stent) mạch máu não 1,416,000,000 1.062.000.000 708.000.000 1
1501 PP2300531273 - Giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung, đường kính: 4-12 mm, dài 20-200mm, 810,000,000 607.500.000 405.000.000 2
1502 PP2300531274 - Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi 220,000,000 165.000.000 110.000.000 1
1503 PP2300531275 - Giá đỡ (Stent) mạch vành có phủ thuốc các cỡ 10,005,000,000 7.503.750.000 5.002.500.000 10
1504 PP2300531276 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus 2,240,000,000 1.680.000.000 1.120.000.000 3
1505 PP2300531277 - Giá đỡ (stent) ngoại vi tự bung, đường kính 5-8mm, chiều dài 20-150mm, tương thích dây dẫn 0,035" 600,000,000 450.000.000 300.000.000 1
1506 PP2300531278 - Giá đỡ (stent) niệu quản, cỡ 5F-8F, dài 10-30cm 75,600,000 56.700.000 37.800.000 2
1507 PP2300531279 - Giá đỡ (stent) niệu quản, cỡ 6F-7F 226,800,000 170.100.000 113.400.000 13
1508 PP2300531280 - Giá đỡ (stent) tĩnh mạch chậu đường kính 10-20 mm 927,000,000 695.250.000 463.500.000 2
1509 PP2300531281 - Giá đỡ can thiệp động mạch chậu 370,000,000 277.500.000 185.000.000 1
1510 PP2300531282 - Gía đỡ can thiệp mạch máu 72,000,000 54.000.000 36.000.000 1
1511 PP2300531283 - Giá đỡ can thiệp mạch vành 1,200,000,000 900.000.000 600.000.000 1
1512 PP2300531284 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus profile 0.017", đường kính: 2.25-4.0mm; chiều dài: 9-40 mm 2,075,775,000 1.556.831.250 1.037.887.500 3
1513 PP2300531285 - Giá đỡ động mạch cảnh 662,500,000 496.875.000 331.250.000 2
1514 PP2300531286 - Giá đỡ động mạch tự bung 700,000,000 525.000.000 350.000.000 1
1515 PP2300531287 - Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu 5,440,000,000 4.080.000.000 2.720.000.000 7
1516 PP2300531288 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ 9,135,000,000 6.851.250.000 4.567.500.000 9
1517 PP2300531289 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 5,740,000,000 4.305.000.000 2.870.000.000 6
1518 PP2300531290 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 8,190,000,000 6.142.500.000 4.095.000.000 8
1519 PP2300531291 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 900,000,000 675.000.000 450.000.000 2
1520 PP2300531292 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung 393,000,000 294.750.000 196.500.000 1
1521 PP2300531293 - Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0,035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo 840,000,000 630.000.000 420.000.000 2
1522 PP2300531294 - Giá đỡ mạch não 8,550,000,000 6.412.500.000 4.275.000.000 8
1523 PP2300531295 - Giá đỡ mạch ngoại biên bung bằng bóng đường kính stent 5-10mm;Chiều dài stent: 12,17,27,37,57mm. 808,500,000 606.375.000 404.250.000 2
1524 PP2300531296 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung 110,000,000 82.500.000 55.000.000 1
1525 PP2300531297 - Giá đỡ mạch vành khung cobalt phủ thuốc sirolimus các loại 7,562,000,000 5.671.500.000 3.781.000.000 8
1526 PP2300531298 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc 4,596,000,000 3.447.000.000 2.298.000.000 5
1527 PP2300531299 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ 3,040,000,000 2.280.000.000 1.520.000.000 4
1528 PP2300531300 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu); đường kính: 7mm-10mm; chiều dài: 30mm-80mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". 360,000,000 270.000.000 180.000.000 1
1529 PP2300531301 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên, ây dẫn: 0,035" 610,000,000 457.500.000 305.000.000 1
1530 PP2300531302 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên, đường kính 5mm-14mm, chiều dài 20mm-120mm 1,282,500,000 961.875.000 641.250.000 2
1531 PP2300531303 - Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp 1,640,000,000 1.230.000.000 820.000.000 1
1532 PP2300531304 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), dây dẫn: 0,035" 277,500,000 208.125.000 138.750.000 1
1533 PP2300531305 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), dây dẫn: 0,014" 277,500,000 208.125.000 138.750.000 1
1534 PP2300531306 - Giá đỡ tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0,035" 224,000,000 168.000.000 112.000.000 1
1535 PP2300531307 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật lấy sỏi qua da 50,000,000 37.500.000 25.000.000 1
1536 PP2300531308 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm 100,000,000 75.000.000 50.000.000 1
1537 PP2300531309 - Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật tán sỏi bàng quang 50,000,000 37.500.000 25.000.000 1
1538 PP2300531310 - Giác hút hỗtrợsanh Silicone đường kính 50mm 68,000,000 51.000.000 34.000.000 1
1539 PP2300531311 - Giác hút hỗtrợsanh Silicone đường kính 60mm 68,000,000 51.000.000 34.000.000 1
1540 PP2300531312 - Giấy điện tim 3 cần 63x30 657,564,600 493.173.450 328.782.300 828
1541 PP2300531313 - Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m 62,640,000 46.980.000 31.320.000 145
1542 PP2300531314 - Giấy điện tim 50mm x 30m 42,504,000 31.878.000 21.252.000 77
1543 PP2300531315 - Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140m -143 tờ 135,900,000 101.925.000 67.950.000 126
1544 PP2300531316 - Giấy điện tim 6 cần sử dụng cho máy Nihon Koden hoặc tương đương, kích thước 110 x 140 x 200 427,950,000 320.962.500 213.975.000 397
1545 PP2300531317 - Giấy in barcode 2,025,000 1.518.750 1.012.500 209
1546 PP2300531318 - Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn bằng khí EO 10,242,000 7.681.500 5.121.000 1
1547 PP2300531319 - Giấy in nhiệt 38,728,800 29.046.600 19.364.400 136
1548 PP2300531320 - Giấy in siêu âm 110mm x 20m 1,613,304,000 1.209.978.000 806.652.000 243
1549 PP2300531321 - Giấy in siêu âm đen trắng cỡ 110mm x 20m 2,958,278,400 2.218.708.800 1.479.139.200 445
1550 PP2300531322 - Giấy monitor FQW50mm*100mm*300 19,129,000 14.346.750 9.564.500 20
1551 PP2300531323 - Giấy monitor sản khoa 152mm x 150mm x 200 tờ 244,800,000 183.600.000 122.400.000 170
1552 PP2300531324 - Giấy siêu âm UPP-110S hoặc tương đương 468,468,000 351.351.000 234.234.000 71
1553 PP2300531325 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 22mm x 57mm 2,200,500,000 1.650.375.000 1.100.250.000 3396
1554 PP2300531326 - Giày thông dụng tiệt trùng 1,369,347,000 1.027.010.250 684.673.500 13792
1555 PP2300531327 - Giấy y tế 40cm x 50cm 1,384,830,000 1.038.622.500 692.415.000 1673
1556 PP2300531328 - Gói khăn nội soi khớp gối 22,050,000 16.537.500 11.025.000 4
1557 PP2300531329 - Gói thay băng lớn 847,875,000 635.906.250 423.937.500 6730
1558 PP2300531330 - Gòn viên y tế 4,000,000 3.000.000 2.000.000 2
1559 PP2300531331 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet 2,496,000,000 1.872.000.000 1.248.000.000 4
1560 PP2300531332 - Hạt Nút Mạch 780,000,000 585.000.000 390.000.000 13
1561 PP2300531333 - Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc 1,417,500,000 1.063.125.000 708.750.000 2
1562 PP2300531334 - Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, kích thước 100-700μm 5,355,000,000 4.016.250.000 2.677.500.000 8
1563 PP2300531335 - Hệ stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 2,100,000,000 1.575.000.000 1.050.000.000 3
1564 PP2300531336 - Hệ thống cảm biến đo oxy tại Não/Mô(rSO2) dùng một lần cho trẻ em- loại không dính 87,500,000 65.625.000 43.750.000 2
1565 PP2300531337 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 900,000,000 675.000.000 450.000.000 2
1566 PP2300531338 - Hệ thống kim sinh thiết tự động Achievehoặc tương đương, nhiều kích cỡ. 27,000,000 20.250.000 13.500.000 2
1567 PP2300531339 - Hệ thống vít, nẹp ghim, lưới vá sọ và xương nhân tạo cho hàm mặt, sọ não cỡ 90x90mm 132,000,000 99.000.000 66.000.000 1
1568 PP2300531340 - Hệ thống vít, nẹp ghim, lưới vá sọ và xương nhân tạo cho hàm mặt, sọ não kích thước 203x203mm 897,500,000 673.125.000 448.750.000 3
1569 PP2300531341 - Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm 331,080,000 248.310.000 165.540.000 1150
1570 PP2300531342 - Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm 5L 45,600,000 34.200.000 22.800.000 159
1571 PP2300531343 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít 492,360,000 369.270.000 246.180.000 1710
1572 PP2300531344 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 6,8 lít 248,380,000 186.285.000 124.190.000 471
1573 PP2300531345 - Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml 4,000,000 3.000.000 2.000.000 2
1574 PP2300531346 - Hộp phân liều thuốc 38,570,000 28.927.500 19.285.000 423
1575 PP2300531347 - Inspirondestiny hoặc tương đương 680,000,000 510.000.000 340.000.000 1
1576 PP2300531348 - Kềm gắp dị vật dạng lưới, đường kính 2,3mm, dài 2300 mm 9,795,625 7.346.718 4.897.812 1
1577 PP2300531349 - Kềm gắp dị vật khí phế quản 87,500,000 65.625.000 43.750.000 2
1578 PP2300531350 - Kềm gắp dị vật răng chuột có hàm cá sấu đường kính 2,3mm, dài 2300mm 9,795,625 7.346.718 4.897.812 1
1579 PP2300531351 - Kềm sinh thiết cỡ 1,7mm, 160cm 33,000,000 24.750.000 16.500.000 7
1580 PP2300531352 - Kềm sinh thiết cỡ 1,8mm, 280cm 82,500,000 61.875.000 41.250.000 7
1581 PP2300531353 - Kềm sinh thiết cỡ 2,3mm, 160cm 36,487,500 27.365.625 18.243.750 5
1582 PP2300531354 - Keo sinh học cầm máu 5ml 127,050,000 95.287.500 63.525.000 1
1583 PP2300531355 - Keo sinh học đóng tĩnh mạch 365,000,000 273.750.000 182.500.000 1
1584 PP2300531356 - Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại 37,500,000 28.125.000 18.750.000 1
1585 PP2300531357 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml 91,200,000 68.400.000 45.600.000 1
1586 PP2300531358 - Kẹp cầm máu clip sử dụng 1 lần, độ mở clip 9-16mm,dài 2300mm 113,000,000 84.750.000 56.500.000 9
1587 PP2300531359 - Kẹp cầm máu xoay 360 độ, loại đóng mở nhiều lần, dài 195cm 517,000,000 387.750.000 258.500.000 40
1588 PP2300531360 - Kẹp catheter 4,081,000 3.060.750 2.040.500 5
1589 PP2300531361 - Kẹp đốt cầm máu 15,000,000 11.250.000 7.500.000 2
1590 PP2300531362 - Kẹp hàn mạch máu BiClamp, tip cong 23 độ, trơn nhẵn, phủ ceramic,dài 150 mm 155,008,000 116.256.000 77.504.000 1
1591 PP2300531363 - Kẹp hàn mạch máu nội soi , đường kính 5 mm, tip không dính, cócửa sổ, dài 340 mm 1,041,600,000 781.200.000 520.800.000 1
1592 PP2300531364 - Kẹp hàn mạch máu nội soi, Maryland, đường kính 5 mm, tip không dính, dài 340 mm 277,760,000 208.320.000 138.880.000 1
1593 PP2300531365 - Kẹp mạch máu chất liệu Polymercỡ ML; L; XL 765,000,000 573.750.000 382.500.000 375
1594 PP2300531366 - Kẹp mạch máu chất liệu Titaniumcỡ L 68,700,000 51.525.000 34.350.000 96
1595 PP2300531367 - Kẹp mạch máu chất liệu Titaniumcỡ ML 52,200,000 39.150.000 26.100.000 73
1596 PP2300531368 - Kẹp mạch máu chất liệu titaniumcỡ nhỏ (S) 2,086,000 1.564.500 1.043.000 3
1597 PP2300531369 - Kẹp rốn 121,380,000 91.035.000 60.690.000 2975
1598 PP2300531370 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standardcác cỡ 90,750,000 68.062.500 45.375.000 1
1599 PP2300531371 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standardcác cỡ 90,750,000 68.062.500 45.375.000 1
1600 PP2300531372 - Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standardcác cỡ 121,000,000 90.750.000 60.500.000 1
1601 PP2300531373 - Kẹp túi phình mạch máu 583,800,000 437.850.000 291.900.000 4
1602 PP2300531374 - Kẹp xanh (kẹp dây túi dịch khi thay dịch dùng trong thẩm phân màng bụng) 3,640,000 2.730.000 1.820.000 6
1603 PP2300531375 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình, WIP'ANIOS EXCEL hoặc tương đương 158,760,000 119.070.000 79.380.000 24
1604 PP2300531376 - Khăn lót sản 0,4mx0,6m chưa tiệt trùng 72,219,000 54.164.250 36.109.500 755
1605 PP2300531377 - Khăn tiệt trùng 100cm x 100cm 12,852,000 9.639.000 6.426.000 88
1606 PP2300531378 - Khăn tiệt trùng 60cm x 60cm 5,544,000 4.158.000 2.772.000 92
1607 PP2300531379 - Khăn tiệt trùng 80cm x 80cm 31,773,000 23.829.750 15.886.500 371
1608 PP2300531380 - Khẩu trang 3 lớp chưa tiệt trùng 415,000,500 311.250.375 207.500.250 11528
1609 PP2300531381 - Khẩu trang 3 lớp kháng khuẩn 300,000,000 225.000.000 150.000.000 8334
1610 PP2300531382 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng 888,000,000 666.000.000 444.000.000 24667
1611 PP2300531383 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng 2,704,500,000 2.028.375.000 1.352.250.000 75125
1612 PP2300531384 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng (Gói/1 cái) 2,217,000,000 1.662.750.000 1.108.500.000 61584
1613 PP2300531385 - Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn 1,403,794,360 1.052.845.770 701.897.180 84161
1614 PP2300531386 - Khẩu trang sử dụng một lần 3 lớp màu xanh 968,625,000 726.468.750 484.312.500 42709
1615 PP2300531387 - Khẩu trang than họat tính 4 lớp 7,660,800 5.745.600 3.830.400 267
1616 PP2300531388 - Khẩu trang y tế (N95) 176,331,000 132.248.250 88.165.500 3313
1617 PP2300531389 - Khẩu trang y tế3 lớp 60,000,000 45.000.000 30.000.000 1667
1618 PP2300531390 - Khẩu trang y tế 4 lớp 122,000,000 91.500.000 61.000.000 5084
1619 PP2300531391 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 826,800,000 620.100.000 413.400.000 663
1620 PP2300531392 - Khóa 1 chiều dùng theo dõi huyết động xâm lấn, loại tốc độ 3ml/giờ 54,000,000 40.500.000 27.000.000 17
1621 PP2300531393 - Khóa 3 chạc có dây nối 25cm 1,815,135,000 1.361.351.250 907.567.500 1230
1622 PP2300531394 - Khóa 3 ngã áp lực cao 156,000,000 117.000.000 78.000.000 34
1623 PP2300531395 - Khóa 3 ngã có dây 25cm 4,104,051,000 3.078.038.250 2.052.025.500 2780
1624 PP2300531396 - Khóa ba chạc (kèm hoặc không kèm dây nối) 190,000,000 142.500.000 95.000.000 396
1625 PP2300531397 - Khóa ba chạc chống nứt gãy 46,762,800 35.072.100 23.381.400 32
1626 PP2300531398 - Khóa chạc ba dịch truyền không dây nối 590,000,000 442.500.000 295.000.000 1230
1627 PP2300531399 - Khóa chia 3 61,530,000 46.147.500 30.765.000 42
1628 PP2300531400 - Khóa đi kèm dây dẫn 5,190,055,500 3.892.541.625 2.595.027.750 3515
1629 PP2300531401 - Khớp gối toàn phần AAP,tiếtkiệm xương,lớp đệm vitamin E bảo tồn dây chằng chéo sau, bánh chè vitamin E 720,000,000 540.000.000 360.000.000 1
1630 PP2300531402 - Khớp gối toàn phần có xi măng 2,900,000,000 2.175.000.000 1.450.000.000 3
1631 PP2300531403 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động, TKAPS RP-UC-MB hoặc tương đương 370,000,000 277.500.000 185.000.000 1
1632 PP2300531404 - Khớp gối toàn phần CR, Hi-Flex ,tiếtkiệm xương tối đa,ổn định lối sau 580,000,000 435.000.000 290.000.000 1
1633 PP2300531405 - Khớp gối toàn phần nhân tạo AAP hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR ,dạng PS, Hi-Flex 580,000,000 435.000.000 290.000.000 1
1634 PP2300531406 - Khớp gối toàn phần nhân tạo PS, Hi-Flex, lớp đệm phủ Vitamin E ,bánh chè phủ vitamimE 770,000,000 577.500.000 385.000.000 1
1635 PP2300531407 - Khớp háng bán phần có xi măng 75,000,000 56.250.000 37.500.000 1
1636 PP2300531408 - Khớp háng bán phần không xi măng 397,900,000 298.425.000 198.950.000 1
1637 PP2300531409 - Khớp háng bán phần không xi măng 651,000,000 488.250.000 325.500.000 1
1638 PP2300531410 - Khớp háng bán phần không xi măng Aria Stem các cỡ, góc cổ chuôi 132 độ, tapper 12/14 78,000,000 58.500.000 39.000.000 1
1639 PP2300531411 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182 - 212mm taper 10/12 4,680,000,000 3.510.000.000 2.340.000.000 4
1640 PP2300531412 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài các cỡ, cổ 5°42'30''côn 12/14 1,138,000,000 853.500.000 569.000.000 1
1641 PP2300531413 - Khớp háng bán phần không xi măng loại CINEOShoặc tương đương 89,000,000 66.750.000 44.500.000 1
1642 PP2300531414 - Khớp háng bán phần không xi măng Origin Stem hoặc tương đương, góc cổ thân 125º đến 135º 114,070,000 85.552.500 57.035.000 1
1643 PP2300531415 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 137 độ, tapper 10/12 1,320,000,000 990.000.000 660.000.000 2
1644 PP2300531416 - Khớp háng lưỡng cực không xi măng 3,828,500,000 2.871.375.000 1.914.250.000 3
1645 PP2300531417 - Khớp háng toàn phần không xi măng Aria Ceramicon Poly hoặc tương đương 142,000,000 106.500.000 71.000.000 1
1646 PP2300531418 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic,chuôi làm bằng TitaniumAluminium Niobium(Ti6Al7Nb), phủ2 lớp 300μm Titaniumxốp nguyên chất + 50μm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma, góc cổ chuôi 127º và 135º 900,000,000 675.000.000 450.000.000 1
1647 PP2300531419 - Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Ceramic,có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi 450,000,000 337.500.000 225.000.000 1
1648 PP2300531420 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE, chuôi làm bằng TitaniumAluminium Niobium(Ti6Al7Nb), phủ2 lớp 300μm Titaniumxốp nguyên chất + 50μm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma, góc cổ chuôi 127º và 135º 950,000,000 712.500.000 475.000.000 1
1649 PP2300531421 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Poly 130,000,000 97.500.000 65.000.000 1
1650 PP2300531422 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Poly, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi 190,000,000 142.500.000 95.000.000 1
1651 PP2300531423 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Aria Stem hoặc tương đương 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1
1652 PP2300531424 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi 134,000,000 100.500.000 67.000.000 1
1653 PP2300531425 - Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi hoặc tương đương 130,000,000 97.500.000 65.000.000 1
1654 PP2300531426 - Khớp vai toàn phần không xi măng SMR Reverse hoặc tương đương 266,000,000 199.500.000 133.000.000 1
1655 PP2300531427 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi có phủ thuốc Paclitaxel 197,500,000 148.125.000 98.750.000 1
1656 PP2300531428 - Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên các loại, các cỡ 157,500,000 118.125.000 78.750.000 1
1657 PP2300531429 - Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesisum phủ thuốc -Limus 900,000,000 675.000.000 450.000.000 1
1658 PP2300531430 - Khung giá đỡ động mạch (stent có màng bọc, bung bằng bóng) 2,015,000,000 1.511.250.000 1.007.500.000 2
1659 PP2300531431 - Khung giá đỡ động mạch cảnh 56,000,000 42.000.000 28.000.000 1
1660 PP2300531432 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan Supera 527,000,000 395.250.000 263.500.000 1
1661 PP2300531433 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi dưới gối phủ thuốc Sirolimus 70,000,000 52.500.000 35.000.000 1
1662 PP2300531434 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung 312,000,000 234.000.000 156.000.000 1
1663 PP2300531435 - Khung giá đỡ động mạch thận RX Herculink Elite hoặc tương đương 168,000,000 126.000.000 84.000.000 1
1664 PP2300531436 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucoltỉ lệ 50:50 (các cỡ) 4,500,000,000 3.375.000.000 2.250.000.000 5
1665 PP2300531437 - Khung giá đỡ động mạchvành phủ thuốc sirolimus 1,360,000,000 1.020.000.000 680.000.000 2
1666 PP2300531438 - Khung giá đỡ đường niệu đạo các loại, các cỡ 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1
1667 PP2300531439 - Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus 1,073,250,000 804.937.500 536.625.000 2
1668 PP2300531440 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,177,200,000 3.882.900.000 2.588.600.000 6
1669 PP2300531441 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus đường kính 2,0-4,5mm (đặc biệt có đường kính 3,25), chiều dài 8-40mm 2,088,000,000 1.566.000.000 1.044.000.000 3
1670 PP2300531442 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus trực tiếp lên khung 8,400,000,000 6.300.000.000 4.200.000.000 9
1671 PP2300531443 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymertự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng được các tổn thương phức tạp 3,328,200,000 2.496.150.000 1.664.100.000 4
1672 PP2300531444 - Khuôn đúc bệnh phẩm 224,400,000 168.300.000 112.200.000 2500
1673 PP2300531445 - Kiềm sinh thiết (dạ dày) 67,500,000 50.625.000 33.750.000 6
1674 PP2300531446 - Kiềm sinh thiết (đại tràng) 30,000,000 22.500.000 15.000.000 3
1675 PP2300531447 - Kim bướm Thận nhân tạo 17G dài 25mm 3,166,800,000 2.375.100.000 1.583.400.000 25375
1676 PP2300531448 - Kim cánh bướm 23G 21,168,000 15.876.000 10.584.000 490
1677 PP2300531449 - Kim cánh bướm các cỡ 242,455,500 181.841.625 121.227.750 2238
1678 PP2300531450 - Kim cánh bướm cỡ 23G 97,200,000 72.900.000 48.600.000 2250
1679 PP2300531451 - Kìm cắt vòng xoắn kim loại bít phình túi mạch 40,000,000 30.000.000 20.000.000 1
1680 PP2300531452 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 1,247,400,000 935.550.000 623.700.000 165000
1681 PP2300531453 - Kim châm cứu các size 0,3x25mm 420,000,000 315.000.000 210.000.000 33334
1682 PP2300531454 - Kim châm cứu các size 0,3x40mm. 173,250,000 129.937.500 86.625.000 13750
1683 PP2300531455 - Kim châm cứu các size 1.2.3.4.5.6.7. 1,136,625,000 852.468.750 568.312.500 90209
1684 PP2300531456 - Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần 554,400,000 415.800.000 277.200.000 73334
1685 PP2300531457 - Kim chạy thận 16G (A. V. Fistula Sets) 230,000,000 172.500.000 115.000.000 834
1686 PP2300531458 - Kim chạy thận đầu tù 16G (A. V. Fistula Sets) 117,500,000 88.125.000 58.750.000 209
1687 PP2300531459 - Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G, 17G 4,841,000,000 3.630.750.000 2.420.500.000 8584
1688 PP2300531460 - Kim chích cầm máu đại tràng, dạ dày 165,750,000 124.312.500 82.875.000 9
1689 PP2300531461 - Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần 48,000,000 36.000.000 24.000.000 4
1690 PP2300531462 - Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần 36,000,000 27.000.000 18.000.000 3
1691 PP2300531463 - Kim chọc dò cuống sống cột sống thắt lưng 560,000,000 420.000.000 280.000.000 4
1692 PP2300531464 - Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng nòng 225,000,000 168.750.000 112.500.000 5
1693 PP2300531465 - Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng, tương thích bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da 300,000,000 225.000.000 150.000.000 7
1694 PP2300531466 - Kim chọc dò tủy sống G18-G27 4,124,000,000 3.093.000.000 2.062.000.000 430
1695 PP2300531467 - Kim chọc dò tủy sống G29 X 3 1/2" 7,974,400 5.980.800 3.987.200 9
1696 PP2300531468 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các loại, các cỡ 830,193,000 622.644.750 415.096.500 1268
1697 PP2300531469 - Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm 46,368,000 34.776.000 23.184.000 34
1698 PP2300531470 - Kim chọc mạch đùi 47,560,000 35.670.000 23.780.000 35
1699 PP2300531471 - Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 35,000,000 26.250.000 17.500.000 21
1700 PP2300531472 - Kim chọc mạch siêu nhỏ 100,000,000 75.000.000 50.000.000 2
1701 PP2300531473 - Kim chọc nối bơm xi măng tương thích với vít rỗng nòng bơm xi măng 36,000,000 27.000.000 18.000.000 1
1702 PP2300531474 - Kim chọc siêu nhỏ dùng cho các thủ thuật X quang can thiệp 135,000,000 101.250.000 67.500.000 2
1703 PP2300531475 - Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm - 98 cm, bằng thép không gỉ 27,000,000 20.250.000 13.500.000 1
1704 PP2300531476 - Kim dẫn đồng trục với thiết kế thành mỏng giúp tạo một đường dẫn thông thoáng giúp thực hiện việc lấy sinh thiết nhiều lần tại một vị trí dễ dàng hơn. Thiết bị phù hợp với bất kỳ kim sinh thiết Achievehoặc Temno và với các loại kim nhỏ chọt hút (FNA). Nhiều kích cỡ. 27,900,000 20.925.000 13.950.000 3
1705 PP2300531477 - Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần 239,574,500 179.680.875 119.787.250 21105
1706 PP2300531478 - Kim đẩy xi măng dùng cho vít nắn trượt, bơm xi măng và bắt vít qua da 928,000,000 696.000.000 464.000.000 14
1707 PP2300531479 - Kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần 5,040,000 3.780.000 2.520.000 13
1708 PP2300531480 - Kim đinh nội tuỷ, đường kính 3 - 5,0mm, dài 200 - 350mm, Đinh Steinman hoặc tương đương 30,000,000 22.500.000 15.000.000 13
1709 PP2300531481 - Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẩu thuật cột sống can thiệp tối thiếu. 105,000,000 78.750.000 52.500.000 1
1710 PP2300531482 - Kim đốt sóng cao tần 802,200,000 601.650.000 401.100.000 2
1711 PP2300531483 - Kim gây tê đám rối thần kinh 289,788,000 217.341.000 144.894.000 50
1712 PP2300531484 - Kim gây tê đám rối thần kinh 30, 22G X 2, 0.70 X 50 507,129,000 380.346.750 253.564.500 88
1713 PP2300531485 - Kim gây tê tuỷ sống có các cỡ size 18G, 20G, 22G, 25G, 27G 273,000,000 204.750.000 136.500.000 417
1714 PP2300531486 - Kim gây tê tuỷ sống có lăng kính phản quang có các cỡ size 18G,20G,22G,25G,27G 464,100,000 348.075.000 232.050.000 709
1715 PP2300531487 - Kim gây tê tủy sống đầu tù (bút chì) có cánh cầm khi chọc các số 25, 27G 700,108,500 525.081.375 350.054.250 465
1716 PP2300531488 - Kim hai thân khâu sụn chêm 35,700,000 26.775.000 17.850.000 1
1717 PP2300531489 - Kìm kẹp clip Polymernội soi các cỡ ML, L, XL 336,000,000 252.000.000 168.000.000 1
1718 PP2300531490 - Kim lấy máu 168,717,200 126.537.900 84.358.600 15184
1719 PP2300531491 - Kim lấy máu 71,765,000 53.823.750 35.882.500 6459
1720 PP2300531492 - Kim lấy máu, lấy thuốc 26,000,000 19.500.000 13.000.000 2084
1721 PP2300531493 - Kim luồn an toàn các cỡ 18-20-22 4,859,920,000 3.644.940.000 2.429.960.000 1667
1722 PP2300531494 - Kim luồn an toàn có cánh có cửa tiêm thuốc cỡ: G18 170,097,200 127.572.900 85.048.600 59
1723 PP2300531495 - Kim luồn an toàn có cánh, có cửa tiêm thuốc cỡ: G18, G20, G22 7,958,119,000 5.968.589.250 3.979.059.500 2730
1724 PP2300531496 - Kim luồn an toàn có cánh, có cửa tiêm thuốc cỡ: G18, G20, G22 8,018,868,000 6.014.151.000 4.009.434.000 2750
1725 PP2300531497 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 20G, 1,1 x 32MM-AP 430,500,000 322.875.000 215.250.000 855
1726 PP2300531498 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 22G, 0,9 x 25MM-AP 1,092,000,000 819.000.000 546.000.000 2167
1727 PP2300531499 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 24G, 0,7 x 19MM-AP 2,289,000,000 1.716.750.000 1.144.500.000 4542
1728 PP2300531500 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh (không cổng) G24 105,000,000 78.750.000 52.500.000 209
1729 PP2300531501 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cổng có cánh các số G18, G20, G22 242,996,000 182.247.000 121.498.000 84
1730 PP2300531502 - Kim luồn tĩnh mạch các số 6,871,200,000 5.153.400.000 3.435.600.000 17042
1731 PP2300531503 - Kim luồn tĩnh mạch cỡ 14G, 16G 72,800,000 54.600.000 36.400.000 234
1732 PP2300531504 - Kim luồn tĩnh mạch cỡ 18G, 20G 837,900,000 628.425.000 418.950.000 1663
1733 PP2300531505 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh sô 18, 20, 22, 24 PU 2,352,000,000 1.764.000.000 1.176.000.000 4667
1734 PP2300531506 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh số 24G 903,000,000 677.250.000 451.500.000 1792
1735 PP2300531507 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc các cỡ 14G, 16G, 17G, 18G, 20G, 22G, 24G 1,236,900,000 927.675.000 618.450.000 2584
1736 PP2300531508 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng và công nghệ báo máu sớm 1,457,976,000 1.093.482.000 728.988.000 500
1737 PP2300531509 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa 24G 588,000,000 441.000.000 294.000.000 1459
1738 PP2300531510 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc các số 18G-22G 600,600,000 450.450.000 300.300.000 1834
1739 PP2300531511 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng tiêm thuốc số 24 21,000,000 15.750.000 10.500.000 42
1740 PP2300531512 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa số 24 1,134,000,000 850.500.000 567.000.000 2250
1741 PP2300531513 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa số 26 2,898,000,000 2.173.500.000 1.449.000.000 7188
1742 PP2300531514 - Kim luồn tĩnh mạch có cổng và có cánh 24G 100,800,000 75.600.000 50.400.000 250
1743 PP2300531515 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc các số 722,400,000 541.800.000 361.200.000 1792
1744 PP2300531516 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số G14-G24 16,800,000 12.600.000 8.400.000 42
1745 PP2300531517 - Kim luồn tĩnh mạch dạng bút, không cổng, không cánh các số G14-G26 2,100,000 1.575.000 1.050.000 5
1746 PP2300531518 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa, size 14G, 16G, 17G, 18G, 20G, 22G, 24G 4,065,600,000 3.049.200.000 2.032.800.000 10084
1747 PP2300531519 - Kim luồn tĩnh mạch nhi, sơ sinh (Có cánh, không cổng) G24, G26 72,185,400 54.139.050 36.092.700 213
1748 PP2300531520 - Kim luồn tĩnh mạch số: 18G, 20G, 22G 450,450,000 337.837.500 225.225.000 1375
1749 PP2300531521 - Kim luồn tĩnh mạch, có cánh các số: 16G, 18G, 20G, 22G, 24G 9,527,700,000 7.145.775.000 4.763.850.000 18905
1750 PP2300531522 - Kim nha dài, ngắn 27G 89,460,000 67.095.000 44.730.000 2367
1751 PP2300531523 - Kim nha ngắn 27G 104,895,000 78.671.250 52.447.500 2775
1752 PP2300531524 - Kim rút thuốc 334,800,000 251.100.000 167.400.000 31000
1753 PP2300531525 - Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường UltimateSet, các cỡ 15,960,000 11.970.000 7.980.000 1
1754 PP2300531526 - Kim sinh thiết khí phế quản 43,785,000 32.838.750 21.892.500 5
1755 PP2300531527 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động Temno Evolution hoặc tương đương dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp, nhiều kích cỡ 12,975,000 9.731.250 6.487.500 1
1756 PP2300531528 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động Temno hoặc tương đương dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp, nhiều kích cỡ 39,900,000 29.925.000 19.950.000 3
1757 PP2300531529 - Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục 9,500,000 7.125.000 4.750.000 1
1758 PP2300531530 - Kim tiêm lấy thuốc các số 805,519,000 604.139.250 402.759.500 70959
1759 PP2300531531 - Kim tiêm số 18G, 20G, 23G, 25G, 26G 1,672,196,900 1.254.147.675 836.098.450 147305
1760 PP2300531532 - kim truyền cánh bướm các số 22,050,000 16.537.500 11.025.000 417
1761 PP2300531533 - Kim y tế cỡ 34G x4mm 61,250,000 45.937.500 30.625.000 105
1762 PP2300531534 - Lam kính 274,833,600 206.125.200 137.416.800 3694
1763 PP2300531535 - Lam kính nhám 56,000,000 42.000.000 28.000.000 84
1764 PP2300531536 - Lam nhuộm hóa mô miễn dịch 197,229,000 147.921.750 98.614.500 567
1765 PP2300531537 - Lam tích điện dương 72,500,000 54.375.000 36.250.000 209
1766 PP2300531538 - Lamell 22 x 22mm 1,600,000 1.200.000 800.000 167
1767 PP2300531539 - Lamell 22x50mm (Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh) 2,920,000 2.190.000 1.460.000 305
1768 PP2300531540 - Lamelle (tấm phủ lam kính) 24x50 222,270,000 166.702.500 111.135.000 2988
1769 PP2300531541 - Lammenxét nghiệm 22mm x 22mm 512,000 384.000 256.000 54
1770 PP2300531542 - Lentulo số 25-30 dài 21mm, 25mm, 29mm 8,051,250 6.038.437 4.025.625 15
1771 PP2300531543 - Lọ đựng mẫu 50ml nắp vàng, có nhãn, có chất bảo quản. 228,930,000 171.697.500 114.465.000 3250
1772 PP2300531544 - Lọ đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng 250,800,000 188.100.000 125.400.000 4750
1773 PP2300531545 - Lọ lấy đàm 78,371,000 58.778.250 39.185.500 455
1774 PP2300531546 - Lọ nhựa đựng mẫu 55ml, nắp trắng, có nhãn 199,160,000 149.370.000 99.580.000 7980
1775 PP2300531547 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn 1,040,222,400 780.166.800 520.111.200 29050
1776 PP2300531548 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, không nhãn 309,773,700 232.330.275 154.886.850 15421
1777 PP2300531549 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn 481,916,000 361.437.000 240.958.000 13459
1778 PP2300531550 - Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản 50 ml nắp vàng có nhãn 102,725,000 77.043.750 51.362.500 1459
1779 PP2300531551 - Lọ nhựa PP đựng mẫu 100ml nắp trắng không nhãn 389,172,000 291.879.000 194.586.000 4709
1780 PP2300531552 - Lọc đo chức năng hô hấp 131,967,000 98.975.250 65.983.500 138
1781 PP2300531553 - Lọc khuẩn (lọc giữ ẩm cho ống mở khí quản/ nội khí quản) 5,250,000 3.937.500 2.625.000 5
1782 PP2300531554 - Lọc khuẩn 3 chức năng HMEF 646,200,000 484.650.000 323.100.000 750
1783 PP2300531555 - Lọc khuẩn Hepa 604,800,000 453.600.000 302.400.000 300
1784 PP2300531556 - Lọc khuẩn làm ấm, ẩm mở khí quản có cổng nối oxy hỗ trợ 4,300,000 3.225.000 2.150.000 3
1785 PP2300531557 - Lọng cắt Polyp ống tiêu hóa, tay cầm lắp sẵn. 201,600,000 151.200.000 100.800.000 5
1786 PP2300531558 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ 52,750,000 39.562.500 26.375.000 1
1787 PP2300531559 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cở 182,750,000 137.062.500 91.375.000 1
1788 PP2300531560 - Lồng xương ECO hoặc tương đương 245,200,000 183.900.000 122.600.000 1
1789 PP2300531561 - Lồng xương tăng đơ điều chỉnh độ dài (đường kính 18mm) cột sống lưng 265,500,000 199.125.000 132.750.000 1
1790 PP2300531562 - Lót chống thấm nước Neal NUP-3100 hoặc tương đươngdùng băng bó bột cố định tay dài 114,400,000 85.800.000 57.200.000 21
1791 PP2300531563 - Lót chống thấm nước Neal NUP-3100 hoặc tương đươngdùng băng bó bột cố định tay ngắn 76,400,000 57.300.000 38.200.000 21
1792 PP2300531564 - Lót chống thấm nước Neal NUP-4100 hoặc tương đương dùng băng bó bột cố định chân ngắn 171,840,000 128.880.000 85.920.000 25
1793 PP2300531565 - Lót chống thấm nước Neal NUP-4100 hoặc tương đươngdùng băng bó bột cố định chân dài 238,800,000 179.100.000 119.400.000 21
1794 PP2300531566 - Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp 332,500,000 249.375.000 166.250.000 3
1795 PP2300531567 - Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp 611,000,000 458.250.000 305.500.000 6
1796 PP2300531568 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp đường kính 2,0 mm; 3,0 mm; 4,0 mm; 5,0 mm; 5,5mm; 7,0mm 455,000,000 341.250.000 227.500.000 3
1797 PP2300531569 - Lưỡi bào khớp các cỡ 329,000,000 246.750.000 164.500.000 3
1798 PP2300531570 - Lưỡi bào khớp đường kính 2,9/ 3,5/ 4,5/ 5,5 mm dùng một lần 465,500,000 349.125.000 232.750.000 4
1799 PP2300531571 - Lưỡi bào khớp nội soi 1,327,500,000 995.625.000 663.750.000 13
1800 PP2300531572 - Lưỡi bào ổ khớp 4,5mm /130mm /lưỡi bén 2 bên 290,000,000 217.500.000 145.000.000 3
1801 PP2300531573 - Lưỡi bào xương 141,000,000 105.750.000 70.500.000 2
1802 PP2300531574 - Lưỡi bào xương, các cỡ 47,000,000 35.250.000 23.500.000 1
1803 PP2300531575 - Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai loại Easy Pass hoặc tương đương 323,500,000 242.625.000 161.750.000 3
1804 PP2300531576 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio 70,000,000 52.500.000 35.000.000 1
1805 PP2300531577 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio 646,000,000 484.500.000 323.000.000 4
1806 PP2300531578 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ 2,088,000,000 1.566.000.000 1.044.000.000 13
1807 PP2300531579 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency Plasma đường kính 4,2mm, đầu lưỡi cong 90 độ dùng trong nội soi khớp vai, khớp gối và khớp háng 170,000,000 127.500.000 85.000.000 1
1808 PP2300531580 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF 350,000,000 262.500.000 175.000.000 3
1809 PP2300531581 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF 560,000,000 420.000.000 280.000.000 4
1810 PP2300531582 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF (Radio frequence) dùng trong nội soi khớp 770,000,000 577.500.000 385.000.000 5
1811 PP2300531583 - Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 ° 700,000,000 525.000.000 350.000.000 5
1812 PP2300531584 - Lưỡi cắt mô, cắt sụn 62,000,000 46.500.000 31.000.000 1
1813 PP2300531585 - Lưỡi dao bào da 216,150,000 162.112.500 108.075.000 28
1814 PP2300531586 - Lưỡi dao mổ các cỡ 1,025,325,000 768.993.750 512.662.500 8138
1815 PP2300531587 - Lưỡi dao mổ điện đơn cực dây nối dài 3m (bao gồm cả tay dao và dây dao) 54,275,000 40.706.250 27.137.500 2
1816 PP2300531588 - Lưỡi đèn đặt nội khí quản 203,490,000 152.617.500 101.745.000 2
1817 PP2300531589 - Lưỡi đèn đặt nội khí quản 112,000,000 84.000.000 56.000.000 3
1818 PP2300531590 - Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm 1,161,440,000 871.080.000 580.720.000 26
1819 PP2300531591 - Lưới điều trị thoát vị 6,4cm x 11,4cm 424,000,000 318.000.000 212.000.000 17
1820 PP2300531592 - Lưới điều trị thoát vị, kích thước 10 x 15 cm 36,000,000 27.000.000 18.000.000 5
1821 PP2300531593 - Lưới điều trị thoát vị, kích thước 15 x 15 cm 45,000,000 33.750.000 22.500.000 5
1822 PP2300531594 - Lưới điều trị thoát vị, kích thước 6 x 11 cm 30,000,000 22.500.000 15.000.000 5
1823 PP2300531595 - Lưỡi đốt bằng sóng Radio dùng trong nội soi khớp (lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm) 490,000,000 367.500.000 245.000.000 3
1824 PP2300531596 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới loại đặt tạm thời 165,073,125 123.804.843 82.536.562 1
1825 PP2300531597 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới loại đặt vĩnh viễn 150,000,000 112.500.000 75.000.000 1
1826 PP2300531598 - Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc; làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM 114,250,000 85.687.500 57.125.000 1
1827 PP2300531599 - Lưới lọc tĩnh mạch 342,750,000 257.062.500 171.375.000 1
1828 PP2300531600 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ 1,512,000,000 1.134.000.000 756.000.000 2
1829 PP2300531601 - Lưỡi mài xương, các cỡ 45,000,000 33.750.000 22.500.000 1
1830 PP2300531602 - Ly nhựa sử dụng một lần 141,800,000 106.350.000 70.900.000 29542
1831 PP2300531603 - Mạch máu nhân tạo 3 nhánh, 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin (các cỡ) 170,000,000 127.500.000 85.000.000 1
1832 PP2300531604 - Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 45cm có ngâm tẩm gelatin (các cỡ) 320,000,000 240.000.000 160.000.000 1
1833 PP2300531605 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 5-6mm x 20cm, không vòng xoắn 95,000,000 71.250.000 47.500.000 1
1834 PP2300531606 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 6-7-8mmx 50cm, có vòng xoắn toàn phần 852,000,000 639.000.000 426.000.000 3
1835 PP2300531607 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 6-7-8mmx 80cm có vòng xoắn toàn phần 540,000,000 405.000.000 270.000.000 2
1836 PP2300531608 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5mm x 50cm, không vòng xoắn 389,400,000 292.050.000 194.700.000 2
1837 PP2300531609 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng, công nghệ dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 26 đến 36 mm, dài 30 cm 272,000,000 204.000.000 136.000.000 1
1838 PP2300531610 - Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, tráng collagencác cỡ 332,320,000 249.240.000 166.160.000 1
1839 PP2300531611 - Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ) 65,000,000 48.750.000 32.500.000 1
1840 PP2300531612 - Màng phẫu thuật 28 x 15 CM 23,100,000 17.325.000 11.550.000 42
1841 PP2300531613 - Màng phẫu thuật 28 x 30 CM 41,895,000 31.421.250 20.947.500 44
1842 PP2300531614 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 409,500,000 307.125.000 204.750.000 22
1843 PP2300531615 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 15x15cm 324,000,000 243.000.000 162.000.000 19
1844 PP2300531616 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 5x10cm 267,750,000 200.812.500 133.875.000 15
1845 PP2300531617 - Mảnh ghép thoát vị bẹn 7x15cm 57,400,000 43.050.000 28.700.000 3
1846 PP2300531618 - Mảnh ghép thoát vị bẹn polypropylen kích thước 6 x 11cm 595,350,000 446.512.500 297.675.000 27
1847 PP2300531619 - Mảnh ghép thoát vị bẹn Polypropylene 633,150,000 474.862.500 316.575.000 28
1848 PP2300531620 - Mảnh ghép thoát vị bẹn Polypropylene kích thước 10 x 15cm 603,855,000 452.891.250 301.927.500 27
1849 PP2300531621 - Mask gây mê 0 - 5 2,149,901,055 1.612.425.791 1.074.950.527 556
1850 PP2300531622 - Mask thanh quản 1 nòng có silicon 30,450,000 22.837.500 15.225.000 7
1851 PP2300531623 - Mask thanh quản 2 nòng các số 1-5 94,040,100 70.530.075 47.020.050 3
1852 PP2300531624 - Mask thanh quản sử dụng nhiều lần 126,000,000 94.500.000 63.000.000 3
1853 PP2300531625 - Mask thở oxy có dây, dùng cho người lớn, trẻ em 176,640,000 132.480.000 88.320.000 230
1854 PP2300531626 - Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em các cỡ 1,568,000,000 1.176.000.000 784.000.000 2042
1855 PP2300531627 - Mask thở Oxy điều chỉnh lưu lượng thở, có 6 van điều chỉnh các cỡ 57,750,000 43.312.500 28.875.000 46
1856 PP2300531628 - Mặt nạ khí dung người lớn ,trẻ em, sơ sinh, sinh non. 1,724,100,000 1.293.075.000 862.050.000 3421
1857 PP2300531629 - Mặt nạ thanh quản số 4 5,544,000 4.158.000 2.772.000 2
1858 PP2300531630 - Mặt nạ thở (dùng với máy thở CPAP, BiPAP) 94,080,000 70.560.000 47.040.000 1
1859 PP2300531631 - Mặt nạ thở (dùng với máy thở CPAP, BiPAP), dùng 1 bệnh nhân 89,600,000 67.200.000 44.800.000 3
1860 PP2300531632 - Mặt nạ thở (dùng với máy thở đa chức năng) 147,840,000 110.880.000 73.920.000 2
1861 PP2300531633 - Mặt nạ thở (dùng với máy thở đa chức năng), dùng 1 bệnh nhân 89,600,000 67.200.000 44.800.000 3
1862 PP2300531634 - Mặt nạ thở Oxy cỡ M, L, XL 220,800,000 165.600.000 110.400.000 288
1863 PP2300531635 - Máy đo huyết áp cơ (đồng hồ) dùng cho người lớn 488,880,000 366.660.000 244.440.000 57
1864 PP2300531636 - Máy tạo nhịp 1 buồng 154,500,000 115.875.000 77.250.000 1
1865 PP2300531637 - Máy tạo nhịp 1 buồng 900,000,000 675.000.000 450.000.000 1
1866 PP2300531638 - Máy tạo nhịp 1 buồng 756,000,000 567.000.000 378.000.000 1
1867 PP2300531639 - Máy tạo nhịp 1 buồng cho phép chụp MRI 102,000,000 76.500.000 51.000.000 1
1868 PP2300531640 - Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc 780,000,000 585.000.000 390.000.000 1
1869 PP2300531641 - Máy tạo nhịp 1 buồng, cho phép chụp MRI toàn thân 156,000,000 117.000.000 78.000.000 1
1870 PP2300531642 - Máy tạo nhịp 2 buồng 575,000,000 431.250.000 287.500.000 1
1871 PP2300531643 - Máy tạo nhịp 2 buồng 2,912,000,000 2.184.000.000 1.456.000.000 2
1872 PP2300531644 - Máy tạo nhịp 2 buồng cho phép chụp MRI 532,000,000 399.000.000 266.000.000 1
1873 PP2300531645 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 400,000,000 300.000.000 200.000.000 1
1874 PP2300531646 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 580,000,000 435.000.000 290.000.000 1
1875 PP2300531647 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 279,000,000 209.250.000 139.500.000 1
1876 PP2300531648 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 600,000,000 450.000.000 300.000.000 1
1877 PP2300531649 - Micropipette (5-50) μl 3,990,000 2.992.500 1.995.000 1
1878 PP2300531650 - Micropipette 1000μl 123,500,000 92.625.000 61.750.000 1
1879 PP2300531651 - Micropipette đơn kênh 0,5-5 mL 54,450,000 40.837.500 27.225.000 1
1880 PP2300531652 - Microscan 96 Well Tray Lids 53,298,000 39.973.500 26.649.000 150
1881 PP2300531653 - Miếng cầm máu mũi 36,720,000 27.540.000 18.360.000 23
1882 PP2300531654 - Miếng cầm máu mũi 8x1,5x2cm 567,000,000 425.250.000 283.500.000 175
1883 PP2300531655 - Miếng cầm máu mũi - Loại tiêu chuẩn, có dây hoặc tương đương 150,000,000 112.500.000 75.000.000 84
1884 PP2300531656 - Miếng cầm máu mũi, kích thước 8x 1,5x 2cm 22,623,300 16.967.475 11.311.650 12
1885 PP2300531657 - Miếng cầm máu tự tiêu bằng Gelatin 7x5x1cm 428,400,000 321.300.000 214.200.000 85
1886 PP2300531658 - Miếng cầm máu tự tiêu bằng Gelatin 80x30mm 334,500,000 250.875.000 167.250.000 93
1887 PP2300531659 - Miếng cầm máu tự tiêu cellulose, oxy hóa tái tổng hợp, 10cm x 20cm 447,100,500 335.325.375 223.550.250 41
1888 PP2300531660 - Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130 x 200 x 0,02mm 112,950,000 84.712.500 56.475.000 1
1889 PP2300531661 - Miếng dán điện cực 117,558,000 88.168.500 58.779.000 2592
1890 PP2300531662 - Miếng dán điện cực dùng cho máy Holter điện tim theo dõi dài ngày 52,000,000 39.000.000 26.000.000 1
1891 PP2300531663 - Miếng dán phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm 139,200,000 104.400.000 69.600.000 100
1892 PP2300531664 - Miếng dán sát khuẩn 10x15cm 730,000,000 547.500.000 365.000.000 84
1893 PP2300531665 - Miếng dán sát khuẩn 10x20cm 1,128,500,000 846.375.000 564.250.000 128
1894 PP2300531666 - Miếng dán sát khuẩn 10x25cm 940,000,000 705.000.000 470.000.000 84
1895 PP2300531667 - Miếng dán sát khuẩn 10x30cm 277,500,000 208.125.000 138.750.000 21
1896 PP2300531668 - Miếng dán sát khuẩn 15cm x 20cm (Kích thước băng dính 10cm x 20cm) 148,500,000 111.375.000 74.250.000 46
1897 PP2300531669 - Miếng dán sát khuẩn 40cm x 45cm (Kích thước băng dính 35cm x 40cm) 96,000,000 72.000.000 48.000.000 25
1898 PP2300531670 - Miếng dán sát khuẩn 60cm x 45cm (Kích thước băng dính 56cm x 45cm) 12,000,000 9.000.000 6.000.000 5
1899 PP2300531671 - Miếng dán sát khuẩn 6x8cm 525,000,000 393.750.000 262.500.000 105
1900 PP2300531672 - Miếng đệm khâu phẫu thuật 90,750,000 68.062.500 45.375.000 3
1901 PP2300531673 - Miếng điện cực dán trung tính 740,350,000 555.262.500 370.175.000 363
1902 PP2300531674 - Miếng ghép bùxương lồi cầu 58,000,000 43.500.000 29.000.000 1
1903 PP2300531675 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có răng bám dạng nghiêng. 130,000,000 97.500.000 65.000.000 1
1904 PP2300531676 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, độ ưỡn 5° 172,500,000 129.375.000 86.250.000 1
1905 PP2300531677 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8° 1,680,000,000 1.260.000.000 840.000.000 7
1906 PP2300531678 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn 1,820,000,000 1.365.000.000 910.000.000 6
1907 PP2300531679 - Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay 1,265,000,000 948.750.000 632.500.000 5
1908 PP2300531680 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống 1,560,000,000 1.170.000.000 780.000.000 6
1909 PP2300531681 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống 1,056,000,000 792.000.000 528.000.000 4
1910 PP2300531682 - Miếng ghép mâm chày, có vít khóa 58,000,000 43.500.000 29.000.000 1
1911 PP2300531683 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 100x2x3.5mm 300,280,000 225.210.000 150.140.000 2
1912 PP2300531684 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu Osteoplug hoặc tương đương 319,440,000 239.580.000 159.720.000 5
1913 PP2300531685 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu Hemopatch 27x27mm hoặc tương đương 12,500,000 9.375.000 6.250.000 1
1914 PP2300531686 - Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu Hemopatch 45x45mm hoặc tương đương 45,000,000 33.750.000 22.500.000 1
1915 PP2300531687 - Miếng kiểm tra máy hấp tiệt trùng 1,949,100,000 1.461.825.000 974.550.000 913
1916 PP2300531688 - Miếng vá khuyết sọ 135mm x 135mm 290,000,000 217.500.000 145.000.000 1
1917 PP2300531689 - Miếng vá khuyết sọ 157x157mm 606,000,000 454.500.000 303.000.000 2
1918 PP2300531690 - Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ 1,501,400,000 1.126.050.000 750.700.000 9
1919 PP2300531691 - Miếng vá khuyết sọ cỡ 153 x 161 x 0,6mm 258,000,000 193.500.000 129.000.000 1
1920 PP2300531692 - Miếng vá khuyết sọ cỡ 201 x 217 x 0,6mm 240,750,000 180.562.500 120.375.000 1
1921 PP2300531693 - Miếng vá khuyết sọ dynamickích thước 150x150x0,6mm,cấu trúc 3D 172,000,000 129.000.000 86.000.000 1
1922 PP2300531694 - Miếng vá khuyết sọ dynamickích thước 200x200x0,6mm,cấu trúc 3D 102,500,000 76.875.000 51.250.000 1
1923 PP2300531695 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 120 x 120 x 0,6mm 162,500,000 121.875.000 81.250.000 1
1924 PP2300531696 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 90 x 90 x 0,6mm 102,000,000 76.500.000 51.000.000 1
1925 PP2300531697 - Miếng vá sinh hoc - vá tim, vá mạch máu và sọ não cỡ 4 x 4cm 69,930,000 52.447.500 34.965.000 1
1926 PP2300531698 - Miếng vá sinh hoc - vá tim, vá mạch máu và sọ não cỡ 4 x 6cm 71,750,000 53.812.500 35.875.000 1
1927 PP2300531699 - Miếng vá sọ Titan, kích thước 148x148mm 760,000,000 570.000.000 380.000.000 3
1928 PP2300531700 - Miếng vá sọ Titan, kích thước 50x56mm 112,500,000 84.375.000 56.250.000 2
1929 PP2300531701 - Miếng vá sọ Titan, kích thước 77x113mm 357,500,000 268.125.000 178.750.000 3
1930 PP2300531702 - Miếng vá tái tạo màng cứng collagenloại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 2,5 x 2,5cm 60,150,000 45.112.500 30.075.000 1
1931 PP2300531703 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN loại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x 7.5cm 203,000,000 152.250.000 101.500.000 1
1932 PP2300531704 - Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN loại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm 210,000,000 157.500.000 105.000.000 1
1933 PP2300531705 - Miếng vá tái tạo màng cứng collagenloại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 7,5x 7,5cm 900,000,000 675.000.000 450.000.000 2
1934 PP2300531706 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tựtiêu, 10 x12,5cm 283,860,000 212.895.000 141.930.000 1
1935 PP2300531707 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tựtiêu, 6x6cm 167,100,000 125.325.000 83.550.000 2
1936 PP2300531708 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tựtiêu, 7,5 x 7,5cm 247,500,000 185.625.000 123.750.000 2
1937 PP2300531709 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm 840,000,000 630.000.000 420.000.000 167
1938 PP2300531710 - Mỏ vịt khám phụ khoa 90,400,000 67.800.000 45.200.000 942
1939 PP2300531711 - Mũ điện não 6,615,000 4.961.250 3.307.500 1
1940 PP2300531712 - Mũi Dia - burs(FG)hoặc tương đương 24,742,000 18.556.500 12.371.000 38
1941 PP2300531713 - Mũi khoan Edenta hoặc tương đương 5,500,000 4.125.000 2.750.000 5
1942 PP2300531714 - Mũi khoan ngược, các cỡ 58,500,000 43.875.000 29.250.000 1
1943 PP2300531715 - Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần, đường kính trong/ngoài từ 6/9 mm - 8/11 mm 11/14mm, sử dụng trên hộp sọ dày 2,0 mm 1,523,200,000 1.142.400.000 761.600.000 17
1944 PP2300531716 - Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần, đường kính trong/ngoài từ 7/11 mm đến 11/14mm, sử dụng trên hộp sọ dày 3,0 mm 1,523,200,000 1.142.400.000 761.600.000 17
1945 PP2300531717 - Mũi khoan tròn Edenta hoặc tương đương 5,330,000 3.997.500 2.665.000 6
1946 PP2300531718 - Mũi khoan tự dừng phân biệt màu đỏ 6mm 106,600,000 79.950.000 53.300.000 11
1947 PP2300531719 - Nắp đậy đầu ống soi 37,800,000 28.350.000 18.900.000 1
1948 PP2300531720 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 185,220,000 138.915.000 92.610.000 1575
1949 PP2300531721 - Nẹp nối ngang cột sống lưng các cỡ kiểu ANAX 5,5 hoặc tương đương 552,500,000 414.375.000 276.250.000 3
1950 PP2300531722 - Nẹp bản hẹp các cỡ 45,500,000 34.125.000 22.750.000 3
1951 PP2300531723 - Nẹp bản hẹp cẳng chân; thép không gỉ; 2-16 lỗ các cỡ 84,500,000 63.375.000 42.250.000 6
1952 PP2300531724 - Nẹp bản hẹp; 4-12 lỗ; dài 63-161mm 542,500,000 406.875.000 271.250.000 2
1953 PP2300531725 - Nẹp bản hẹp; 5-16 lỗ; dài 98-296mm 1,705,000,000 1.278.750.000 852.500.000 5
1954 PP2300531726 - Nẹp bản nhỏ các cỡ 24,000,000 18.000.000 12.000.000 2
1955 PP2300531727 - Nẹp bản rộng 5-18 lỗ; dài 98-332mm 1,650,000,000 1.237.500.000 825.000.000 5
1956 PP2300531728 - Nẹp bennet ngón 1 7,500,000 5.625.000 3.750.000 5
1957 PP2300531729 - Nẹp cẳng bàn chânnhựa trái và phải 27,600,000 20.700.000 13.800.000 10
1958 PP2300531730 - Nẹp cẳng bàn chânnhựa trái và phải 40,500,000 30.375.000 20.250.000 13
1959 PP2300531731 - Nẹp cẳng tay nén ép 3-8 lỗ; dài 38-98mm các cỡ 123,000,000 92.250.000 61.500.000 9
1960 PP2300531732 - Nẹp cánh cẳng bàn tay 108,900,000 81.675.000 54.450.000 42
1961 PP2300531733 - Nẹp cánh cẳng bàn tay 148,500,000 111.375.000 74.250.000 46
1962 PP2300531734 - Nẹp chẩm cổ bắt vào vùngchẩm xương sọ các cỡ 34,950,000 26.212.500 17.475.000 1
1963 PP2300531735 - Nẹp chẩm cổ hình chữ Y 1,050,000,000 787.500.000 525.000.000 5
1964 PP2300531736 - Nẹp chống xoay 13,500,000 10.125.000 6.750.000 5
1965 PP2300531737 - Nẹp chống xoay dài cồ xương đùi 84,000,000 63.000.000 42.000.000 18
1966 PP2300531738 - Nẹp chống xoay dài cồ xương đùi 16,500,000 12.375.000 8.250.000 5
1967 PP2300531739 - Nẹp chóp xoay 18,500,000 13.875.000 9.250.000 5
1968 PP2300531740 - Nẹp chữ L trái; phải 4-8 lỗ; vít 4,5mm 63,000,000 47.250.000 31.500.000 2
1969 PP2300531741 - Nẹp chữ L trái; phải các cỡ 29,400,000 22.050.000 14.700.000 1
1970 PP2300531742 - Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu; 3/4/5 lỗ thân; vít 3,5 36,000,000 27.000.000 18.000.000 2
1971 PP2300531743 - Nẹp chữ T nhỏ Titanium 600,000,000 450.000.000 300.000.000 5
1972 PP2300531744 - Nẹp cổ cứng 264,100,000 198.075.000 132.050.000 116
1973 PP2300531745 - Nẹp cổ cứng 216,000,000 162.000.000 108.000.000 67
1974 PP2300531746 - Nẹp cố định 18 lỗ, vít 2,0mm, L98mm 690,000,000 517.500.000 345.000.000 32
1975 PP2300531747 - Nẹp cốđịnh ngoài chấn thương đầu xương kiểu Orthofixhoặc tương đương 600,000,000 450.000.000 300.000.000 2
1976 PP2300531748 - Nẹp cốđịnh ngoài chấn thương thân xương các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương 540,000,000 405.000.000 270.000.000 2
1977 PP2300531749 - Nẹp cốđịnh ngoài chỉnh hình người lớn các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương 260,000,000 195.000.000 130.000.000 1
1978 PP2300531750 - Nẹp cốđịnh ngoài cổ tay các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương 142,500,000 106.875.000 71.250.000 1
1979 PP2300531751 - Nẹp cốđịnh ngoài khung chậu các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương 39,000,000 29.250.000 19.500.000 1
1980 PP2300531752 - Nẹp cốđịnh ngoài mini các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương 32,500,000 24.375.000 16.250.000 1
1981 PP2300531753 - Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng 73,000,000 54.750.000 36.500.000 1
1982 PP2300531754 - Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng 91,720,000 68.790.000 45.860.000 1
1983 PP2300531755 - Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng 107,000,000 80.250.000 53.500.000 1
1984 PP2300531756 - Nẹp cột sống cổ bán động lối trước từ 1 đến 4 tầng khóa vít tự động 1,8mm 125,000,000 93.750.000 62.500.000 1
1985 PP2300531757 - Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa mũ vít (3 tầng) 92,500,000 69.375.000 46.250.000 1
1986 PP2300531758 - Nẹp cột sống cổ lối trước (Độ dài từ 25mm-32mm) 102,600,000 76.950.000 51.300.000 1
1987 PP2300531759 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng có khóa mũ vít tự động trên thân nẹp kiểu AnteriorCervicalPlate hoặc tương đương 179,300,000 134.475.000 89.650.000 1
1988 PP2300531760 - Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa mũ vít (2 tầng) 122,250,000 91.687.500 61.125.000 1
1989 PP2300531761 - Nẹp đầu dưới xương chày mặt ngoài; 5-21 lỗ; dài 80-288mm; trái/ phải 1,110,000,000 832.500.000 555.000.000 3
1990 PP2300531762 - Nẹp đầu dưới xương chày mặt trong 4-14 lỗ; dài 117-252mm; trái/ phải 647,500,000 485.625.000 323.750.000 2
1991 PP2300531763 - Nẹp đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ; dài 155-315mm; trái/ phải 740,000,000 555.000.000 370.000.000 2
1992 PP2300531764 - Nẹp đầu dưới xương mác 3-7 lỗ; dài 73-125mm; trái/phải 290,000,000 217.500.000 145.000.000 1
1993 PP2300531765 - Nẹp đầu dưới xương mác III các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái; phải) 38,395,000 28.796.250 19.197.500 2
1994 PP2300531766 - Nẹp đầu dưới xương quay chữ T nhỏ xiên dày 1,5mm rộng 10mm; 3/3 lỗ 33,750,000 25.312.500 16.875.000 2
1995 PP2300531767 - Nẹp đầu dưới xương quay chữ T nhỏ xiên dày 1.5mm rộng 10mm, 3/3 lỗ (HT16) 70,400,000 52.800.000 35.200.000 10
1996 PP2300531768 - Nẹp đầu dưới xương quay đa hướng VRP 2,0; dài 5-13cm, 1,200,000,000 900.000.000 600.000.000 4
1997 PP2300531769 - Nẹp đầu trên cánh tay các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái, phải) 2,100,000,000 1.575.000.000 1.050.000.000 13
1998 PP2300531770 - Nẹp đầu trên cánh tay II các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái; phải) 21,940,000 16.455.000 10.970.000 1
1999 PP2300531771 - Nẹp đầu trên xương cánh tay 3-13 lỗ; dài 110-290mm 775,000,000 581.250.000 387.500.000 3
2000 PP2300531772 - Nẹp đầu trên xương chày giữa 4-10 lỗ; dài 106-214mm; trái/ phải 370,000,000 277.500.000 185.000.000 1
2001 PP2300531773 - Nẹp đầu trên xương chày mặt ngoài; 5-13 lỗ; dài 145-305mm; trái/ phải 925,000,000 693.750.000 462.500.000 3
2002 PP2300531774 - Nẹp đầu trên xương chày mặt trong chữ T; 4-8 lỗ; dài 60-108mm; trái/ phải 620,000,000 465.000.000 310.000.000 2
2003 PP2300531775 - Nẹp đầu trên xương đùi 4-12 lỗ; dài 139-283mm; trái/ phải, 277,500,000 208.125.000 138.750.000 1
2004 PP2300531776 - Nẹp DHS các cỡ (gồm 1 nẹp và 1 vít ) 120,000,000 90.000.000 60.000.000 1
2005 PP2300531777 - Nẹp dọc 5,5 mm các cỡ; dùng cho bộ bắt vít chân cung qua da công nghệ MAST hoặc tương đương 750,000,000 562.500.000 375.000.000 7
2006 PP2300531778 - Nẹp dọc cột sống cổ 100,000,000 75.000.000 50.000.000 3
2007 PP2300531779 - Nẹp dọc cột sống cổ sau đường kính 3,5mm 85,800,000 64.350.000 42.900.000 2
2008 PP2300531780 - Nẹp dọc cột sống cổ sau; uốn được góc 90 độ; dài 110mm-200mm 60,000,000 45.000.000 30.000.000 2
2009 PP2300531781 - Nẹp dọc cột sống cổ sau; uốn được góc 90 độ; dài 25mm-240mm 114,000,000 85.500.000 57.000.000 3
2010 PP2300531782 - Nẹp dọc cột sống cổ; 3,3 x 50mm 77,000,000 57.750.000 38.500.000 5
2011 PP2300531783 - Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít đa trục đuôi vít Tulip, đường kính 5,5 - 6,0mm, dài 450mm 61,675,000 46.256.250 30.837.500 2
2012 PP2300531784 - Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn; 5,4 x 550mm 156,000,000 117.000.000 78.000.000 2
2013 PP2300531785 - Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6,0mm; dài 400mm 289,750,000 217.312.500 144.875.000 4
2014 PP2300531786 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6,0mm; dài 500mm 687,500,000 515.625.000 343.750.000 6
2015 PP2300531787 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực uCentumhoặc tương đương, đường kính 6,0mm, dài 100mm-180mm 21,000,000 15.750.000 10.500.000 1
2016 PP2300531788 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực uCentumhoặc tương đương, đường kính 6,0mm, dài 300mm - 500mm 55,000,000 41.250.000 27.500.000 1
2017 PP2300531789 - Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng; vật liệu hợp kim Titan; 5,5mm 120,000,000 90.000.000 60.000.000 4
2018 PP2300531790 - Nẹp dọc dài 50-150mm loại thẳng 700,000,000 525.000.000 350.000.000 12
2019 PP2300531791 - Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 6mm, dài 60-80mm 308,000,000 231.000.000 154.000.000 6
2020 PP2300531792 - Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 110mm 212,500,000 159.375.000 106.250.000 6
2021 PP2300531793 - Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 150mm 370,000,000 277.500.000 185.000.000 9
2022 PP2300531794 - Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 480mm 966,000,000 724.500.000 483.000.000 10
2023 PP2300531795 - Nẹp dọc đường kính 5,5mm; độ dài từ 25mm-500mm 1,250,000,000 937.500.000 625.000.000 21
2024 PP2300531796 - Nẹp dọc đường kính 6,0mm; màu xanh; dài 130mm-200mm, 54,000,000 40.500.000 27.000.000 1
2025 PP2300531797 - Nẹp dọc qua da, đường kính 6,0mm, chiều dài 30-300mm 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
2026 PP2300531798 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome 200,000,000 150.000.000 100.000.000 2
2027 PP2300531799 - Nẹp dọc thẳng Titanium500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip 29,000,000 21.750.000 14.500.000 1
2028 PP2300531800 - Nẹp dọc thẳng, đường kính 5,5mm, dài 60-100mm 176,000,000 132.000.000 88.000.000 4
2029 PP2300531801 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu 280,000,000 210.000.000 140.000.000 3
2030 PP2300531802 - Nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5,5mm, độ dài từ 25mm-50mm (bước tăng 5); 300mm-500mm (bước tăng 10) tương ứng với vít chân cung các loại, 2 đầu có ngàm. 910,000,000 682.500.000 455.000.000 11
2031 PP2300531803 - Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome . 165,000,000 123.750.000 82.500.000 2
2032 PP2300531804 - Nẹp đốt sống cổ lối trước 360,000,000 270.000.000 180.000.000 2
2033 PP2300531805 - Nẹp đùi các số 173,000,000 129.750.000 86.500.000 73
2034 PP2300531806 - Nẹp đùi các số 162,000,000 121.500.000 81.000.000 50
2035 PP2300531807 - Nẹp dùng trong phẫu thuật, đường kính 5,5-6,0mm; Nẹp nối ngang hoặc tương đương 455,000,000 341.250.000 227.500.000 3
2036 PP2300531808 - Nẹp gân duỗi 8,500,000 6.375.000 4.250.000 5
2037 PP2300531809 - Nẹp gân gấp 8,500,000 6.375.000 4.250.000 5
2038 PP2300531810 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong kèm 2 vít; chiều cao 5-6-7mm 931,500,000 698.625.000 465.750.000 2
2039 PP2300531811 - Nẹp gỗ có bọc vải 0,7m 19,065,000 14.298.750 9.532.500 25
2040 PP2300531812 - Nẹp gỗ có bọc vải 1,1m 69,712,500 52.284.375 34.856.250 63
2041 PP2300531813 - Nẹp gỗ có bọc vải 1,3m 79,987,500 59.990.625 39.993.750 63
2042 PP2300531814 - Nẹp gối chức năng 40,250,000 30.187.500 20.125.000 3
2043 PP2300531815 - Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3,5mm 432,000,000 324.000.000 216.000.000 3
2044 PP2300531816 - Nẹp khóa 3,5 110,000,000 82.500.000 55.000.000 1
2045 PP2300531817 - Nẹp khóa 5,0 bản hẹp 84,000,000 63.000.000 42.000.000 1
2046 PP2300531818 - Nẹp khóa 5,0 bản hẹp chất liệu thép không gỉ 420,000,000 315.000.000 210.000.000 2
2047 PP2300531819 - Nẹp khóa 5,0 bản rộng 30,000,000 22.500.000 15.000.000 1
2048 PP2300531820 - Nẹp khóa bàn ngón chân chữ T 4-8 lỗ; 29,5 - 54,5mm;dùng vít 2,0mm 187,000,000 140.250.000 93.500.000 2
2049 PP2300531821 - Nẹp khóa bàn ngón tay chữ T, L, Y 4-8 lỗ, 25,5 - 54,5mm,dùng vít 2,0mm 240,000,000 180.000.000 120.000.000 3
2050 PP2300531822 - Nẹp khóa bản nhỏ 4-12 lỗ, các cỡ 90,000,000 67.500.000 45.000.000 1
2051 PP2300531823 - Nẹp khoá bản nhỏ Titanium 4,100,000,000 3.075.000.000 2.050.000.000 42
2052 PP2300531824 - Nẹp khóa bao quanh đầu dưới xương đùi loại siêu dài 768,000,000 576.000.000 384.000.000 2
2053 PP2300531825 - Nẹp khóa cẳng chân các cỡ 45,000,000 33.750.000 22.500.000 1
2054 PP2300531826 - Nẹp khóa cánh tay (chi trên) (các cỡ) 45,848,000 34.386.000 22.924.000 2
2055 PP2300531827 - Nẹp khóa cánh tay (chi trên) (các cỡ) (chất liệu stainlesssteel) 660,000,000 495.000.000 330.000.000 9
2056 PP2300531828 - Nẹp khóa chỏm quay các cỡ 60,000,000 45.000.000 30.000.000 1
2057 PP2300531829 - Nẹp khóa chữ T chéo Titanium 550,000,000 412.500.000 275.000.000 5
2058 PP2300531830 - Nẹp khóa đa hướng 4,5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T) 238,000,000 178.500.000 119.000.000 2
2059 PP2300531831 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ 496,000,000 372.000.000 248.000.000 4
2060 PP2300531832 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ 390,000,000 292.500.000 195.000.000 3
2061 PP2300531833 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ 190,000,000 142.500.000 95.000.000 1
2062 PP2300531834 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (Nẹp khóa mỏm khuỷu) các cỡ 112,500,000 84.375.000 56.250.000 1
2063 PP2300531835 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày 4,5mm; thế hệ II các cỡ 425,000,000 318.750.000 212.500.000 3
2064 PP2300531836 - Nẹp khóa đa hướng gót chân các cỡ 93,750,000 70.312.500 46.875.000 1
2065 PP2300531837 - Nẹp khóa đa hướng lòng máng các cỡ 264,000,000 198.000.000 132.000.000 3
2066 PP2300531838 - Nẹp khóa đa hướng thân xương chày các cỡ 260,000,000 195.000.000 130.000.000 2
2067 PP2300531839 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ 269,200,000 201.900.000 134.600.000 2
2068 PP2300531840 - Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2,4/2,7mm. 525,000,000 393.750.000 262.500.000 2
2069 PP2300531841 - Nẹp khóa đầu dưới cẳng chân các cỡ 164,615,000 123.461.250 82.307.500 3
2070 PP2300531842 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay có móc Titanium 2,700,000,000 2.025.000.000 1.350.000.000 21
2071 PP2300531843 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y; đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng 56,250,000 42.187.500 28.125.000 1
2072 PP2300531844 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài Titanium 6,600,000,000 4.950.000.000 3.300.000.000 34
2073 PP2300531845 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 130-190mm 65,500,000 49.125.000 32.750.000 1
2074 PP2300531846 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5 - 13 lỗ; chiều dài 155-315mm; Sử dụng vít khoá 5,0mm 255,000,000 191.250.000 127.500.000 2
2075 PP2300531847 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi Titanium 1,012,500,000 759.375.000 506.250.000 5
2076 PP2300531848 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái; phải; các cỡ 68,000,000 51.000.000 34.000.000 1
2077 PP2300531849 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi; phải; trái các cỡ 170,000,000 127.500.000 85.000.000 1
2078 PP2300531850 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ 144,375,000 108.281.250 72.187.500 1
2079 PP2300531851 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 180,000,000 135.000.000 90.000.000 2
2080 PP2300531852 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng vít 3,5 60,000,000 45.000.000 30.000.000 1
2081 PP2300531853 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay Titanium 1,375,000,000 1.031.250.000 687.500.000 9
2082 PP2300531854 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay, hình quạt thân dài, đầu nẹp có 9 lỗ và 12 lỗ vít, chất liệu Ti6Al4V 250,000,000 187.500.000 125.000.000 1
2083 PP2300531855 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay; dài 86mm 118,500,000 88.875.000 59.250.000 1
2084 PP2300531856 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ 325,000,000 243.750.000 162.500.000 3
2085 PP2300531857 - Nẹp khóa đầu trên cánh tay các cỡ 72,780,000 54.585.000 36.390.000 2
2086 PP2300531858 - Nẹp khóa đầu trên phía bên xương chày các cỡ 138,700,000 104.025.000 69.350.000 1
2087 PP2300531859 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 170,000,000 127.500.000 85.000.000 1
2088 PP2300531860 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 427,500,000 320.625.000 213.750.000 2
2089 PP2300531861 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 405,000,000 303.750.000 202.500.000 2
2090 PP2300531862 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay Titanium 4,219,000,000 3.164.250.000 2.109.500.000 21
2091 PP2300531863 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay; các cỡ 150,000,000 112.500.000 75.000.000 1
2092 PP2300531864 - Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ 189,000,000 141.750.000 94.500.000 1
2093 PP2300531865 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong chữ T/ L các cỡ 85,000,000 63.750.000 42.500.000 1
2094 PP2300531866 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ 86,797,000 65.097.750 43.398.500 2
2095 PP2300531867 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi Titanium 900,000,000 675.000.000 450.000.000 5
2096 PP2300531868 - Nẹp khóa đầu trên; đầu dưới xương chày trái; phải các cỡ 105,000,000 78.750.000 52.500.000 1
2097 PP2300531869 - Nẹp khóa đầu xa xương đùi các cỡ 85,000,000 63.750.000 42.500.000 1
2098 PP2300531870 - Nẹp khóa đầu xa xương đùi các cỡ 514,500,000 385.875.000 257.250.000 2
2099 PP2300531871 - Nẹp khóa đầu xa xương quay 7 lỗ 210,000,000 157.500.000 105.000.000 1
2100 PP2300531872 - Nẹp khóa đùi các cỡ 35,000,000 26.250.000 17.500.000 1
2101 PP2300531873 - Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ 102,000,000 76.500.000 51.000.000 1
2102 PP2300531874 - Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ (từ 5-10 lỗ) (trái, phải) 2,850,000,000 2.137.500.000 1.425.000.000 13
2103 PP2300531875 - Nẹp khóa gót chân các cỡ 70,000,000 52.500.000 35.000.000 1
2104 PP2300531876 - Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc các cỡ 145,000,000 108.750.000 72.500.000 1
2105 PP2300531877 - Nẹp khóa lồi cầu đùi các loại (HT10) 44,895,000 33.671.250 22.447.500 1
2106 PP2300531878 - Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay các cỡ (từ 4-8 lỗ) (trái, phải) 480,000,000 360.000.000 240.000.000 5
2107 PP2300531879 - Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay các cỡ (từ 4-8 lỗ) (trái; phải) 53,360,000 40.020.000 26.680.000 1
2108 PP2300531880 - Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái; phải) các cỡ 222,750,000 167.062.500 111.375.000 2
2109 PP2300531881 - Nẹp khóa lòng máng 1/3 Titanium 2,400,000,000 1.800.000.000 1.200.000.000 21
2110 PP2300531882 - Nẹp khóa lòng máng 1/3; các cỡ 210,000,000 157.500.000 105.000.000 2
2111 PP2300531883 - Nẹp khóa lòng máng 3,5 165,000,000 123.750.000 82.500.000 2
2112 PP2300531884 - Nẹp khóa mắc xích chất liệu titanium 170,000,000 127.500.000 85.000.000 2
2113 PP2300531885 - Nẹp khóa mâm chày chữ L các cỡ 127,500,000 95.625.000 63.750.000 1
2114 PP2300531886 - Nẹp khóa mâm chày chữ L; đầu mặt khớp 8 lỗ có 2 hàng vít 3,5; thân vít 5,0 215,000,000 161.250.000 107.500.000 1
2115 PP2300531887 - Nẹp khóa mâm chày chữ T các cỡ 85,000,000 63.750.000 42.500.000 1
2116 PP2300531888 - Nẹp khóa mâm chày chữ T đầu mặt khớp 5 lỗ; mặt khớp vít 3,5; thân vít 5,0 199,000,000 149.250.000 99.500.000 1
2117 PP2300531889 - Nẹp khóa mâm chày chữ T, 4~8 lỗ, chất liệu thường 59,860,000 44.895.000 29.930.000 1
2118 PP2300531890 - Nẹp khóa mâm chày ngoài các cỡ 127,500,000 95.625.000 63.750.000 1
2119 PP2300531891 - Nẹp khóa mắt cá trong các cỡ 127,500,000 95.625.000 63.750.000 1
2120 PP2300531892 - Nẹp khóa mắt cá trong; thân vít 5,0; mặt khớp vít 3,5; đầu mặt khớp 8 lỗ 195,000,000 146.250.000 97.500.000 1
2121 PP2300531893 - Nẹp khóa mắt xích 3,5 390,000,000 292.500.000 195.000.000 2
2122 PP2300531894 - Nẹp khóa mini 1,5 72,000,000 54.000.000 36.000.000 1
2123 PP2300531895 - Nẹp khóa mini 2,0 156,000,000 117.000.000 78.000.000 1
2124 PP2300531896 - Nẹp khóa móc cùng đòn các cỡ 86,900,000 65.175.000 43.450.000 1
2125 PP2300531897 - Nẹp khóa móc cùng đòn các cỡ 120,000,000 90.000.000 60.000.000 1
2126 PP2300531898 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ 75,000,000 56.250.000 37.500.000 1
2127 PP2300531899 - Nẹp khóa nén ép 3,5 189,000,000 141.750.000 94.500.000 2
2128 PP2300531900 - Nẹp khóa nén ép 3,5mm, đường viền tự động, chất liệu Ti6Al4V 110,000,000 82.500.000 55.000.000 1
2129 PP2300531901 - Nẹp khóa nén ép 4,5/5,0 xương đùi; dài 6-11 lỗ 52,695,000 39.521.250 26.347.500 2
2130 PP2300531902 - Nẹp khóa nén ép cổ phẫu thuật 169,820,000 127.365.000 84.910.000 3
2131 PP2300531903 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn có móc 475,000,000 356.250.000 237.500.000 3
2132 PP2300531904 - Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp 425,000,000 318.750.000 212.500.000 3
2133 PP2300531905 - Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5,0mm 291,000,000 218.250.000 145.500.000 2
2134 PP2300531906 - Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5,0mm 342,500,000 256.875.000 171.250.000 1
2135 PP2300531907 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ 101,000,000 75.750.000 50.500.000 1
2136 PP2300531908 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh mặt trong 580,000,000 435.000.000 290.000.000 2
2137 PP2300531909 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3,5mm 67,200,000 50.400.000 33.600.000 3
2138 PP2300531910 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5,0mm 413,400,000 310.050.000 206.700.000 2
2139 PP2300531911 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 3,5mm 952,500,000 714.375.000 476.250.000 3
2140 PP2300531912 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2,4/2,7mm 164,000,000 123.000.000 82.000.000 1
2141 PP2300531913 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3,5mm 440,640,000 330.480.000 220.320.000 2
2142 PP2300531914 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5,0mm 450,000,000 337.500.000 225.000.000 2
2143 PP2300531915 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5,0mm 457,500,000 343.125.000 228.750.000 2
2144 PP2300531916 - Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2,4/2,7mm. 100,000,000 75.000.000 50.000.000 1
2145 PP2300531917 - Nẹp khóa nén ép Titan hành xương 145,000,000 108.750.000 72.500.000 1
2146 PP2300531918 - Nẹp khóa nén ép Titan lòng máng 3,5mm. 277,500,000 208.125.000 138.750.000 2
2147 PP2300531919 - Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày ngoài 5,0mm 330,000,000 247.500.000 165.000.000 2
2148 PP2300531920 - Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày trong 3,5mm 220,000,000 165.000.000 110.000.000 1
2149 PP2300531921 - Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày trong 5,0mm 282,500,000 211.875.000 141.250.000 1
2150 PP2300531922 - Nẹp khóa nén ép Titan ốp sau đầu trên xương cánh tay 3,5mm . 297,500,000 223.125.000 148.750.000 1
2151 PP2300531923 - Nẹp khóa nén ép Titan xương đòn 3,5mm 1,140,000,000 855.000.000 570.000.000 7
2152 PP2300531924 - Nẹp khóa nén ép Titan xương gót 3,5mm. 267,500,000 200.625.000 133.750.000 1
2153 PP2300531925 - Nẹp khóa nén ép xương đòn. 684,000,000 513.000.000 342.000.000 4
2154 PP2300531926 - Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi (trái; phải) các cỡ 66,500,000 49.875.000 33.250.000 1
2155 PP2300531927 - Nẹp khóa ốp lồi cầu xương đùi các cỡ (từ 5-11 lỗ) (trái, phải) (đầu dưới xương đùi) 2,375,000,000 1.781.250.000 1.187.500.000 11
2156 PP2300531928 - Nẹp khóa tái cấu trúc 3,5 110,000,000 82.500.000 55.000.000 1
2157 PP2300531929 - Nẹp khóa thân xương đòn các cỡ 390,000,000 292.500.000 195.000.000 3
2158 PP2300531930 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay; xương trụ-quaycác cỡ 105,700,000 79.275.000 52.850.000 1
2159 PP2300531931 - Nẹp khóa thẳng xương chày các cỡ 114,000,000 85.500.000 57.000.000 1
2160 PP2300531932 - Nẹp khóa thẳng xương đùi các cỡ 130,000,000 97.500.000 65.000.000 1
2161 PP2300531933 - Nẹp khóa titan tạo hình mắt xich 465,000,000 348.750.000 232.500.000 3
2162 PP2300531934 - Nẹp khóa xương cẳng tay 3,5mm, 5-10 lỗ các cỡ 146,304,000 109.728.000 73.152.000 6
2163 PP2300531935 - Nẹp khóa xương chày chân phải/trái, chất liệu titaniumcác cỡ 522,500,000 391.875.000 261.250.000 3
2164 PP2300531936 - Nẹp khóa xương đòn các cỡ 1,072,500,000 804.375.000 536.250.000 3
2165 PP2300531937 - Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ 300,000,000 225.000.000 150.000.000 2
2166 PP2300531938 - Nẹp khóa xương đòn có móc các cỡ 130,000,000 97.500.000 65.000.000 1
2167 PP2300531939 - Nẹp khóa xương đòn có móc Titanium 540,000,000 405.000.000 270.000.000 5
2168 PP2300531940 - Nẹp khóa xương đòn đầu rắn (1/3 ngoài xương đòn) các cỡ 217,500,000 163.125.000 108.750.000 1
2169 PP2300531941 - Nẹp khóa xương đòn mặt trước; trái/phảicác cỡ 133,080,000 99.810.000 66.540.000 3
2170 PP2300531942 - Nẹp khóa xương đòn; trái/ phải; các cỡ 960,000,000 720.000.000 480.000.000 7
2171 PP2300531943 - Nẹp khóa xương gót các cỡ 70,000,000 52.500.000 35.000.000 1
2172 PP2300531944 - Nẹp lòng máng 1/3; 3-8 lỗ 42,000,000 31.500.000 21.000.000 5
2173 PP2300531945 - Nẹp mắc xích các size, vít 3.5mm và 4.0mm, chất liệu thép không gỉ 120,000,000 90.000.000 60.000.000 5
2174 PP2300531946 - Nẹp mắc xích dày 2,8mm, dùng vít 3,5mm và 4,0mm 10,230,000 7.672.500 5.115.000 2
2175 PP2300531947 - Nẹp mặt ngoài lồi cầu cánh tay 3-14 lỗ; dài 65-208mm; trái/ phải 370,000,000 277.500.000 185.000.000 1
2176 PP2300531948 - Nẹp mặt trong lồi cầu cánh tay 3-14 lỗ; dài 59-201mm; trái/ phải 370,000,000 277.500.000 185.000.000 1
2177 PP2300531949 - Nẹp mắt xích thẳng 4-22 lỗ; dài 52-264mm 620,000,000 465.000.000 310.000.000 2
2178 PP2300531950 - Nẹp mini thẳng 18 lỗ 120,000,000 90.000.000 60.000.000 7
2179 PP2300531951 - Nẹp mỏm khuỷu 2-12 lỗ; dài 86-216mm; trái/ phải 462,500,000 346.875.000 231.250.000 2
2180 PP2300531952 - Nẹp nén ép bản hẹp vít 4.5mm, 4-5 lỗ 357,500,000 268.125.000 178.750.000 23
2181 PP2300531953 - Nẹp nén ép bản rộng vít 4,5mm; 5-18 lỗ 38,000,000 28.500.000 19.000.000 2
2182 PP2300531954 - Nẹp ngang cột sống lưng có thể điều chỉnh độ dài từ 24-71mm, tương thích vít đuôi Tulip 54,500,000 40.875.000 27.250.000 1
2183 PP2300531955 - Nẹp ngang dùng cho bộ làm cứng cột sống cổ lối sau 42,300,000 31.725.000 21.150.000 1
2184 PP2300531956 - Nẹp nối dọc cho vít đa trục rỗng bơm xi măng 54,000,000 40.500.000 27.000.000 2
2185 PP2300531957 - Nẹp nối dọc cột sống lưng dùng cho vít công nghệ khóa ngàm xoắn 517,000,000 387.750.000 258.500.000 5
2186 PP2300531958 - Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau các cỡ 37,250,000 27.937.500 18.625.000 1
2187 PP2300531959 - Nẹp nối ngang cột sống cổ 109,800,000 82.350.000 54.900.000 1
2188 PP2300531960 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau 550,000,000 412.500.000 275.000.000 3
2189 PP2300531961 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau các cỡ 202,500,000 151.875.000 101.250.000 2
2190 PP2300531962 - Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm xoắn các cỡ 810,000,000 607.500.000 405.000.000 4
2191 PP2300531963 - Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng điều chỉnh 35-78mm 162,500,000 121.875.000 81.250.000 2
2192 PP2300531964 - Nẹp nối ngang xoay góc 20 độ, uCentumhoặc tương đương 85,000,000 63.750.000 42.500.000 1
2193 PP2300531965 - Nẹp ốp đầu trên cẳng chân trái, phải 54,850,000 41.137.500 27.425.000 3
2194 PP2300531966 - Nẹp sọ não dài 14mm; 18mm; 6 lỗ 1,350,000,000 1.012.500.000 675.000.000 25
2195 PP2300531967 - Nẹp sọ não thẳng 20 lỗ; dùng vít 1,6mm 362,560,000 271.920.000 181.280.000 10
2196 PP2300531968 - Nẹp thẳng 18 lỗ dùng vít 1,6mm 40,800,000 30.600.000 20.400.000 1
2197 PP2300531969 - Nẹp thun cổ tay 5,500,000 4.125.000 2.750.000 5
2198 PP2300531970 - Nẹp thun gối 7,500,000 5.625.000 3.750.000 5
2199 PP2300531971 - Nẹp thun gót 6,500,000 4.875.000 3.250.000 5
2200 PP2300531972 - Nẹp titan cố định khớp chày-mác 223,000,000 167.250.000 111.500.000 1
2201 PP2300531973 - Nẹp titan mini hệ 2,0 mm; thẳng 16 lỗ; chiều dài 99mm 145,000,000 108.750.000 72.500.000 5
2202 PP2300531974 - Nẹp titan thẳng 16 lỗ dày 1,0 mm loại Osteomed hoặc tương đương 228,150,000 171.112.500 114.075.000 6
2203 PP2300531975 - Nẹp vá sọ thẳng Titanium16-18 lỗ, dày 0,6 - 1,0mm 306,000,000 229.500.000 153.000.000 7
2204 PP2300531976 - Nẹp vải iselin 80,300,000 60.225.000 40.150.000 46
2205 PP2300531977 - Nẹp xương đòn chữ S có 6-8 lỗ; dài 94-120mm; trái/ phải 1,080,000,000 810.000.000 540.000.000 4
2206 PP2300531978 - Nẹp xương đòn có móc 4-7 lỗ; chiều cao móc 15mm và 18mm; trái/ phải 980,000,000 735.000.000 490.000.000 3
2207 PP2300531979 - Nẹp xương đòn thường các cỡ 131,640,000 98.730.000 65.820.000 5
2208 PP2300531980 - Nẹp xương sườn thẳng 390,000,000 292.500.000 195.000.000 5
2209 PP2300531981 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ 432,000,000 324.000.000 216.000.000 4
2210 PP2300531982 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ 768,000,000 576.000.000 384.000.000 5
2211 PP2300531983 - Nẹp xương ức 4 lỗ 46,000,000 34.500.000 23.000.000 1
2212 PP2300531984 - Nẹp xương ức 8 lỗ 82,500,000 61.875.000 41.250.000 1
2213 PP2300531985 - Nẹp xương ức JL 8 lỗ 55,000,000 41.250.000 27.500.000 1
2214 PP2300531986 - Nẹp xương ức thẳng 8 lỗ 82,500,000 61.875.000 41.250.000 1
2215 PP2300531987 - Nhiệt kế điện tử 131,890,000 98.917.500 65.945.000 50
2216 PP2300531988 - Nối khóa thanh dọc đàn hồi 440,000,000 330.000.000 220.000.000 10
2217 PP2300531989 - Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng 651,407,400 488.555.550 325.703.700 22675
2218 PP2300531990 - Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng 241,913,700 181.435.275 120.956.850 8421
2219 PP2300531991 - Nòng đặt nội khí quản các số 6, 10, 14 225,036,000 168.777.000 112.518.000 112
2220 PP2300531992 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin)các loại, các cỡ 1,224,720,000 918.540.000 612.360.000 13500
2221 PP2300531993 - Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện Ed Coil 10 các cỡ 1,152,000,000 864.000.000 576.000.000 4
2222 PP2300531994 - Ốc khóa thanh dọc đàn hồi 312,000,000 234.000.000 156.000.000 17
2223 PP2300531995 - Ốc khóa trong 320,000,000 240.000.000 160.000.000 7
2224 PP2300531996 - Ốc khóa trong 90,000,000 67.500.000 45.000.000 3
2225 PP2300531997 - Ốc khóa trong 135,000,000 101.250.000 67.500.000 7
2226 PP2300531998 - Ốc khóa trong dùng trong phẩu thuật cột sống lưng 579,500,000 434.625.000 289.750.000 26
2227 PP2300531999 - Ốc khóa trong bước ren vuông 320,000,000 240.000.000 160.000.000 14
2228 PP2300532000 - Ốc khóa trong cánh ren ngược ANAX5.5 hoặc tương đương 255,000,000 191.250.000 127.500.000 13
2229 PP2300532001 - Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip 216,000,000 162.000.000 108.000.000 7
2230 PP2300532002 - Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction hoặc tương đương 285,000,000 213.750.000 142.500.000 13
2231 PP2300532003 - Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau 113,600,000 85.200.000 56.800.000 7
2232 PP2300532004 - Ốc khóa trong cột sống cổ sau 310,500,000 232.875.000 155.250.000 10
2233 PP2300532005 - Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu 270,000,000 202.500.000 135.000.000 9
2234 PP2300532006 - Ốc khóa trong, cao 5mm 134,400,000 100.800.000 67.200.000 12
2235 PP2300532007 - Ống chèn/chẹn phế quản 93,750,000 70.312.500 46.875.000 2
2236 PP2300532008 - Ống chèn/chẹn phế quản bơm tự động 110,250,000 82.687.500 55.125.000 2
2237 PP2300532009 - Ống chỉ thị sinh học 6,35cm x 1,27cm 74,880,000 56.160.000 37.440.000 15
2238 PP2300532010 - Ống chỉ thị sinh học 6cm x 1cm 992,290,000 744.217.500 496.145.000 461
2239 PP2300532011 - Ống dẫn đường dùng trong niệu quản chất liệu Nitinol sọc trắng đen đầu thẳng, size 0,035" dài 150cm 209,500,000 157.125.000 104.750.000 5
2240 PP2300532012 - Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các số 8-24 245,373,000 184.029.750 122.686.500 38
2241 PP2300532013 - Ống dẫn lưu màng phổi, lồng ngực có co nối đi kèm, các số 551,400,000 413.550.000 275.700.000 84
2242 PP2300532014 - Ống dẫn lưu qua da có khóa các cỡ 33,000,000 24.750.000 16.500.000 1
2243 PP2300532015 - Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ 135,000,000 101.250.000 67.500.000 13
2244 PP2300532016 - Ống đặt nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp, chuyên đặt khó, các số 6,5; 7; 7,5; 8. 224,175,000 168.131.250 112.087.500 128
2245 PP2300532017 - Ống đặt nội phế quản có bóng phủ silicon trái phải các số 2,947,180,000 2.210.385.000 1.473.590.000 85
2246 PP2300532018 - Ống đo 80,000,000 60.000.000 40.000.000 334
2247 PP2300532019 - Ống động mạch phổi sinh học, van tim sinh học và vòng hỗ trợ, các cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22 467,500,000 350.625.000 233.750.000 1
2248 PP2300532020 - Ống ghép mạch máu chữ Y tráng bạc kháng khuẩn (các cỡ) 450,000,000 337.500.000 225.000.000 1
2249 PP2300532021 - Ống hút điều kinh tiệt trùng 36,050,000 27.037.500 18.025.000 430
2250 PP2300532022 - Ống hút huyết khối đường kính 0,07" 2,950,000,000 2.212.500.000 1.475.000.000 5
2251 PP2300532023 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 3,201,660,000 2.401.245.000 1.600.830.000 4
2252 PP2300532024 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 329,994,000 247.495.500 164.997.000 1
2253 PP2300532025 - Ống hút phẫu thuật bằng nhựa 193,750,000 145.312.500 96.875.000 323
2254 PP2300532026 - Ống hút tim trái, thân mềm các số 156,000,000 117.000.000 78.000.000 6
2255 PP2300532027 - Ống hút trong tim các cỡ 151,200,000 113.400.000 75.600.000 5
2256 PP2300532028 - Ống lấy mẫu 3,0 mL 425,250,000 318.937.500 212.625.000 3125
2257 PP2300532029 - Ống ly tâm Eppendof 1,5ml 98,670,000 74.002.500 49.335.000 5750
2258 PP2300532030 - Ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT 98,280,000 73.710.000 49.140.000 34
2259 PP2300532031 - Ống mở khí quản có bóng 70,850,000 53.137.500 35.425.000 46
2260 PP2300532032 - Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ 136,500,000 102.375.000 68.250.000 5
2261 PP2300532033 - Ống mở khí quản hai nòng, có bóng chèn, có cửa sổ các size 1,900,000,000 1.425.000.000 950.000.000 64
2262 PP2300532034 - Ống mở khí quản trẻ em không bóng các cỡ 126,000,000 94.500.000 63.000.000 5
2263 PP2300532035 - Ống nẫng (Catheter mount) 1,060,290,000 795.217.500 530.145.000 1238
2264 PP2300532036 - Ống ngậm/thổi đo chức năng hô hấp 197,568,000 148.176.000 98.784.000 175
2265 PP2300532037 - Ống nghiệm Chân không EDTA K2 (6ml) 3,900,000 2.925.000 1.950.000 63
2266 PP2300532038 - Ống nghiệm Chân không SERUM(10ml) 8,750,000 6.562.500 4.375.000 105
2267 PP2300532039 - Ống nghiệm Chimigly 1ml 42,768,000 32.076.000 21.384.000 1500
2268 PP2300532040 - Ống nghiệm Chimigly 2ml 858,924,000 644.193.000 429.462.000 30125
2269 PP2300532041 - Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp 403,088,400 302.316.300 201.544.200 14138
2270 PP2300532042 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml 113,251,200 84.938.400 56.625.600 4184
2271 PP2300532043 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp 809,227,200 606.920.400 404.613.600 29892
2272 PP2300532044 - Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp 273,600,000 205.200.000 136.800.000 14250
2273 PP2300532045 - Ống nghiệm Citrate 3,8%, 1,8ml/2,7ml 45,360,000 34.020.000 22.680.000 2625
2274 PP2300532046 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 347,490,000 260.617.500 173.745.000 6875
2275 PP2300532047 - Ống nghiệm EDTA K2 1ml 552,000,000 414.000.000 276.000.000 19167
2276 PP2300532048 - Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp 3,609,248,800 2.706.936.600 1.804.624.400 93234
2277 PP2300532049 - Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp xanh dương, mous thấp 756,631,000 567.473.250 378.315.500 32105
2278 PP2300532050 - Ống nghiệm EDTA K3; 0,5 ml 238,183,500 178.637.625 119.091.750 6063
2279 PP2300532051 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su xanh dương, mous thấp 39,600,000 29.700.000 19.800.000 1375
2280 PP2300532052 - Ống nghiệm Heparin lithium 1ml 152,880,000 114.660.000 76.440.000 5000
2281 PP2300532053 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp 521,280,000 390.960.000 260.640.000 27150
2282 PP2300532054 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml sấy khô, nắp đen, mous thấp 1,823,858,400 1.367.893.800 911.929.200 59650
2283 PP2300532055 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1,5 ml 91,990,400 68.992.800 45.995.200 12609
2284 PP2300532056 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 126,854,000 95.140.500 63.427.000 18417
2285 PP2300532057 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn 81,450,000 61.087.500 40.725.000 7542
2286 PP2300532058 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn 47,025,000 35.268.750 23.512.500 4355
2287 PP2300532059 - Ống nghiệm nhựa PS 7ml nắp trắng, không nhãn 494,667,000 371.000.250 247.333.500 24625
2288 PP2300532060 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ 1,047,168,000 785.376.000 523.584.000 60600
2289 PP2300532061 - Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ, mous thấp 897,840,000 673.380.000 448.920.000 48334
2290 PP2300532062 - Ống nghiệm thủy tinh xét nghiệm máu 32,760,000 24.570.000 16.380.000 2500
2291 PP2300532063 - Ống nội khí quản có bóng, các cỡ 1,662,400,000 1.246.800.000 831.200.000 2165
2292 PP2300532064 - Ống nội khí quản cong đường miệng 234,780,000 176.085.000 117.390.000 76
2293 PP2300532065 - Ống nội khí quản cong đường mũi 128,684,000 96.513.000 64.342.000 51
2294 PP2300532066 - Ống nội khí quản không bóng 247,500,000 185.625.000 123.750.000 188
2295 PP2300532067 - Ống nội khí quản lò xo có bóng tròn 579,600,000 434.700.000 289.800.000 96
2296 PP2300532068 - Ống nội khí quản lò xo với thân ống phủ silicon an toàn, bóng thể tích lớn áp lực thấp, các số 3-9, không chứa DEHP 462,000,000 346.500.000 231.000.000 84
2297 PP2300532069 - Ống nội phế quản (trái, phải) silicon 160,000,000 120.000.000 80.000.000 5
2298 PP2300532070 - Ống nuôi ăn dạ dày chất liệu Polyurethane, các cỡ 23,310,000 17.482.500 11.655.000 155
2299 PP2300532071 - Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày 620,000,000 465.000.000 310.000.000 9
2300 PP2300532072 - Ống silicone nối lệ quản 189,000,000 141.750.000 94.500.000 3
2301 PP2300532073 - Ống Soi Mềm 1,911,200,000 1.433.400.000 955.600.000 4
2302 PP2300532074 - Ống soi mềm bàng quang 600,000,000 450.000.000 300.000.000 5
2303 PP2300532075 - Ống thông tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên -24G/2Fr 369,000,000 276.750.000 184.500.000 9
2304 PP2300532076 - Ống thông (Catheter) ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên 15,000,000 11.250.000 7.500.000 1
2305 PP2300532077 - Ống thông (catheter) các loại, các cỡ 618,550,000 463.912.500 309.275.000 38
2306 PP2300532078 - Ống thông (Catheter) chẩn đoán thăm dò điện sinh lý tim 4-6 điện cực 40,000,000 30.000.000 20.000.000 1
2307 PP2300532079 - Ống thông (catheter) chẩn đoán tim mạch đuôi heo 2 và 20 marker, kích cỡ 4F, 5F dài 65cm, 100cm 3,700,000 2.775.000 1.850.000 1
2308 PP2300532080 - Ống thông (catheter) chẩn đoán tim mạch đuôi heo 20 marker, kích cỡ 4F, 5F dài 65cm, 100cm, PerformaVessel Sizing 20 bands hoặc tương đương 6,000,000 4.500.000 3.000.000 1
2309 PP2300532081 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, mạch não, mạch ngoại biên. 8,500,000 6.375.000 4.250.000 1
2310 PP2300532082 - Ống thông (catheter) cổ hầm cỡ 14.5 Fr 1,390,000,000 1.042.500.000 695.000.000 11
2311 PP2300532083 - Ống thông (catheter) đốt điều trị loạn nhịp 950,000,000 712.500.000 475.000.000 2
2312 PP2300532084 - Ống thông (catheter) lấy huyết khối trong lòng mạch máu 1,559,964,000 1.169.973.000 779.982.000 4
2313 PP2300532085 - Ống thông (Catheter) tiêu huyết khối, kích thước catheter 4-5F với chiều dài 45, 90, 135cm 4,680,000,000 3.510.000.000 2.340.000.000 22
2314 PP2300532086 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 220,000,000 165.000.000 110.000.000 9
2315 PP2300532087 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máunão, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 70cm, 80cm và 100cm 742,600,000 556.950.000 371.300.000 20
2316 PP2300532088 - Ống thông can thiệp cỡ 5, 6, 7, 8Fr 3,366,000,000 2.524.500.000 1.683.000.000 71
2317 PP2300532089 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ 6F 3,192,000,000 2.394.000.000 1.596.000.000 16
2318 PP2300532090 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh có đường kính trong 0,058'', 0,072'' 400,000,000 300.000.000 200.000.000 1
2319 PP2300532091 - Ống thông can thiệp mạch vành 1,380,000,000 1.035.000.000 690.000.000 25
2320 PP2300532092 - Ống thông can thiệp mạch vành 760,000,000 570.000.000 380.000.000 17
2321 PP2300532093 - Ống thông can thiệp mạch vành phủ PTFE đa dạng thẳng, đường kính 5-6-7Fr 960,000,000 720.000.000 480.000.000 17
2322 PP2300532094 - Ống thông can thiệp mạch vành phủ PTFE, dạng thẳng (Straight), đường kính 5Fr 33,000,000 24.750.000 16.500.000 1
2323 PP2300532095 - Ống thông can thiệp mạchthần kinh có đường kính trong 0,017'', 0,027'',0,0445'' 234,000,000 175.500.000 117.000.000 1
2324 PP2300532096 - Ống thông chẩn đoán 4Fr-5Fr chiều dài 100cm 1,218,000,000 913.500.000 609.000.000 88
2325 PP2300532097 - Ống thông chẩn đoán cỡ 5F-6F, dài 100cm và 110 cm 188,000,000 141.000.000 94.000.000 17
2326 PP2300532098 - Ống thông chẩn đoán đường đùi các cỡ 217,350,000 163.012.500 108.675.000 19
2327 PP2300532099 - Ống thông chẩn đoán đường quay 313,950,000 235.462.500 156.975.000 28
2328 PP2300532100 - Ống thông chẩn đoán kiểu Yashiro, Mani phủ lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm hoặc tương đương 322,000,000 241.500.000 161.000.000 10
2329 PP2300532101 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 27,500,000 20.625.000 13.750.000 3
2330 PP2300532102 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1,17mm (5F)/1,37mm (6F) 128,400,000 96.300.000 64.200.000 13
2331 PP2300532103 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng, đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm)-5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 80cm, 100cm 50,400,000 37.800.000 25.200.000 4
2332 PP2300532104 - Ống thông chẩn đoán tim mạch chất liệu nylon bện loại thẳng, cong 145o/155o, các cỡ 4F, 5F, 6F 64,200,000 48.150.000 32.100.000 7
2333 PP2300532105 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn 1,07mm (4F); 1,17mm (5F); 1,37mm (6F) 27,820,000 20.865.000 13.910.000 3
2334 PP2300532106 - Ống thông chụp chẩn đoán tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên đường kính 4Fr, 5Fr 81,900,000 61.425.000 40.950.000 6
2335 PP2300532107 - Ống thông chụp mạch máu não có lớp ái nước kiểu Renal; ShaperedHock; Vertebraldài 65cm, 80cm, 100cm 102,000,000 76.500.000 51.000.000 5
2336 PP2300532108 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0,043''), chiều dài 100cm 8,500,000 6.375.000 4.250.000 1
2337 PP2300532109 - Ống thông chụp mạch, đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm)-5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 100cm 517,000,000 387.750.000 258.500.000 46
2338 PP2300532110 - Ống thông chụp tim, mạch vành, mạch não, mạch ngoại biên 655,500,000 491.625.000 327.750.000 40
2339 PP2300532111 - Ống thông dạ dày các cỡ 321,237,000 240.927.750 160.618.500 2125
2340 PP2300532112 - Ống thông dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8,5F 75,000,000 56.250.000 37.500.000 1
2341 PP2300532113 - Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ 1,020,000,000 765.000.000 510.000.000 8
2342 PP2300532114 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não đường kính 0,090 inch 126,000,000 94.500.000 63.000.000 1
2343 PP2300532115 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não đường kính ngoài: 6 Fr, đường kính trong: 0,070 in 264,600,000 198.450.000 132.300.000 3
2344 PP2300532116 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, chiều dài: 90cm, 95cm, 105cm; đường kính ngoài 5-7F 264,600,000 198.450.000 132.300.000 3
2345 PP2300532117 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch đường kính: 4F, 5F, 6F, chiều dài: 45cm, 65cm, 90cm 263,250,000 197.437.500 131.625.000 3
2346 PP2300532118 - Ống thông dẫn đường loại cứng, lõi đan dải kim loại, đầu cong 6F (lumen rộng 0,070") 1,057,500,000 793.125.000 528.750.000 19
2347 PP2300532119 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8F, dài 63 cm 19,500,000 14.625.000 9.750.000 1
2348 PP2300532120 - Ống thông dẫn lưu nước tiểu dài 26 cm 894,075,000 670.556.250 447.037.500 137
2349 PP2300532121 - Ống thông động mạch 22G 264,600,000 198.450.000 132.300.000 18
2350 PP2300532122 - Ống thông động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 104,550,000 78.412.500 52.275.000 52
2351 PP2300532123 - Ống thông động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 21,000,000 15.750.000 10.500.000 3
2352 PP2300532124 - Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần (RFA) 1,170,000,000 877.500.000 585.000.000 4
2353 PP2300532125 - Ống thông Double J, các cỡ 535,500,000 401.625.000 267.750.000 64
2354 PP2300532126 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ 5F (0,045")riêng 5F loại FL4.0 (0,047''),6F (0,056") 49,100,000 36.825.000 24.550.000 5
2355 PP2300532127 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên 42,000,000 31.500.000 21.000.000 1
2356 PP2300532128 - Ống thông foley 2 nhánh (số 12, 14, 16, 18, 20, 22) 2,427,155,250 1.820.366.437 1.213.577.625 5967
2357 PP2300532129 - Ống thông hậu môn 64,827,000 48.620.250 32.413.500 429
2358 PP2300532130 - Ống thông hậu môn, PVC không chứa DEHP 9,891,000 7.418.250 4.945.500 66
2359 PP2300532131 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 756,700,000 567.525.000 378.350.000 10
2360 PP2300532132 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0,014", 0,018" và 0,035" 324,000,000 243.000.000 162.000.000 3
2361 PP2300532133 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 1,344,000,000 1.008.000.000 672.000.000 4
2362 PP2300532134 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 1,260,000,000 945.000.000 630.000.000 4
2363 PP2300532135 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 61,500,000 46.125.000 30.750.000 1
2364 PP2300532136 - Ống thông hút huyết khối 3,213,000,000 2.409.750.000 1.606.500.000 4
2365 PP2300532137 - Ống thông JJ size 6,7 dài 26cm 116,100,000 87.075.000 58.050.000 23
2366 PP2300532138 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2 900,000,000 675.000.000 450.000.000 1
2367 PP2300532139 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều 550,000,000 412.500.000 275.000.000 1
2368 PP2300532140 - Ống thông lọc màng bụng dạng cuộn dài 63cm 201,000,000 150.750.000 100.500.000 3
2369 PP2300532141 - Ống thông mang bóng nong động mạch phổi,đường kính: 2-30mm,áp lực: 1,5-10 atm 132,300,000 99.225.000 66.150.000 1
2370 PP2300532142 - Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm va40cm, phủ lớp ái nước Z-glide, cổ nối xoắn ốc bằng PlatinumIridium 985,066,640 738.799.980 492.533.320 4
2371 PP2300532143 - Ống thông Mono J mở bàng quang qua da ,100% Silicon, size 14Fr, 16Fr dài 40cm, có bóng 24,810,000 18.607.500 12.405.000 2
2372 PP2300532144 - Ống thông Mono J mở thận qua da, chọc hút nang thận, size 14Fr, đầu mở, dài 40cm 28,050,000 21.037.500 14.025.000 2
2373 PP2300532145 - Ống Thông Niệu Quản 88,000,000 66.000.000 44.000.000 17
2374 PP2300532146 - Ống thông niệu quản cỡ 6Fr, 7Fr, dài 26cm 260,000,000 195.000.000 130.000.000 9
2375 PP2300532147 - Ống thông niệu quản cỡ 6Fr, 7Fr, dài 30cm 1,072,700,000 804.525.000 536.350.000 71
2376 PP2300532148 - Ống thông niệu quản cỡ 6Fr; 7Fr dài 26cm 63,100,000 47.325.000 31.550.000 5
2377 PP2300532149 - Ống thông niệu quản dùng cho can thiệp nội soi niệu các cỡ 104,000,000 78.000.000 52.000.000 17
2378 PP2300532150 - Ống thông niệu quản sonde JJ các số ( lưu < 12 tháng) 22,050,000 16.537.500 11.025.000 2
2379 PP2300532151 - Ống thông nội khí quản, có bóng số 3.0-8.5 291,500,000 218.625.000 145.750.000 221
2380 PP2300532152 - Ống thông nội phế quản Blue Line 2 nòng trái/phảivới bóng thể tích lớn áp lực thấp ác số 28-41F và 4 dây hút đàm chuyên nội phế quản đi kèm 146,930,000 110.197.500 73.465.000 3
2381 PP2300532153 - Ống thông phổi không trocar, có co nối đi kèm; các cỡ 113,925,000 85.443.750 56.962.500 65
2382 PP2300532154 - Ống thông tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên -1Fr/28G 900,000,000 675.000.000 450.000.000 21
2383 PP2300532155 - Ống thông tiểu Silicone 2 nhánh các cỡ 6-10Fr (3-5cc) và 12-26fr(10-30cc), chiều dài 42cm, có các rãnh dọc thân ống giảm tiếp xúc ma sát 273,798,000 205.348.500 136.899.000 103
2384 PP2300532156 - Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 2 nhánh các cỡ, các số 823,620,000 617.715.000 411.810.000 309
2385 PP2300532157 - Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh các loại, các cỡ 207,705,000 155.778.750 103.852.500 48
2386 PP2300532158 - Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 3 nhánh các cỡ, các số 1,680,000 1.260.000 840.000 3
2387 PP2300532159 - Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 3 nhánh các loại, các cỡ 39,375,000 29.531.250 19.687.500 7
2388 PP2300532160 - Ống thông tiểu số 6 đến 16, 18 đến 24 257,600,000 193.200.000 128.800.000 480
2389 PP2300532161 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh, cỡ 7Fr x 20cm 264,589,500 198.442.125 132.294.750 44
2390 PP2300532162 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 220,500,000 165.375.000 110.250.000 13
2391 PP2300532163 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm loại 2 nhánh 147,000,000 110.250.000 73.500.000 9
2392 PP2300532164 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm loại hai nòng 42,800,000 32.100.000 21.400.000 1
2393 PP2300532165 - Phim chụp laser DryviewDVB+ hoặc tương đương cỡ 20x25cm(8x10inch) 4,374,000,000 3.280.500.000 2.187.000.000 6750
2394 PP2300532166 - Phim chụp laser DryviewDVB+ hoặc tương đương cỡ 35x43cm(14x17inch) 2,727,000,000 2.045.250.000 1.363.500.000 2250
2395 PP2300532167 - Phim khô laser cỡ 35x43cm 7,367,997,000 5.525.997.750 3.683.998.500 7421
2396 PP2300532168 - Phim X Quang 24 x 30cm 66,885,000 50.163.750 33.442.500 271
2397 PP2300532169 - Phim X Quang 30 x 40cm 757,575,000 568.181.250 378.787.500 2313
2398 PP2300532170 - Phim X-Quang 18 x 24cm 22,050,000 16.537.500 11.025.000 146
2399 PP2300532171 - Phim X-quang khô laser 10 x 12 inch (25 x 30cm) 4,708,100,000 3.531.075.000 2.354.050.000 8530
2400 PP2300532172 - Phim X-quang khô laser 8 x 10 inch (20 x 25cm) 3,996,000,000 2.997.000.000 1.998.000.000 9250
2401 PP2300532173 - Phim X-quang khô laser cỡ 14 x 17 inch (35 x 43cm); 3,843,000,000 2.882.250.000 1.921.500.000 4167
2402 PP2300532174 - Phim X-Quang khô laser cỡ 20x25cm 9,131,766,000 6.848.824.500 4.565.883.000 22096
2403 PP2300532175 - Phim X-Quang khô laser cỡ 25x30cm 3,181,416,000 2.386.062.000 1.590.708.000 5442
2404 PP2300532176 - Phim X-Quang khô nhiệt 20x25cm 197,599,500 148.199.625 98.799.750 513
2405 PP2300532177 - Phim X-Quang khô nhiệt 25x30cm 428,400,000 321.300.000 214.200.000 834
2406 PP2300532178 - Phim X-Quang khô nhiệt 26x36cm 254,100,000 190.575.000 127.050.000 417
2407 PP2300532179 - Phim X-Quang khô nhiệt 35x43cm 1,077,300,000 807.975.000 538.650.000 1125
2408 PP2300532180 - Phim X-quang số hóa 25x30cm 2,426,400,000 1.819.800.000 1.213.200.000 3750
2409 PP2300532181 - Phim X-quang số hóa 20x25cm 4,959,520,000 3.719.640.000 2.479.760.000 11584
2410 PP2300532182 - Phim X-quang số hóa 35x43cm 12,561,160,000 9.420.870.000 6.280.580.000 12005
2411 PP2300532183 - Phim x-quang y tế10x12inch (25x30cm) 264,000,000 198.000.000 132.000.000 459
2412 PP2300532184 - Phim X-quang y tế14x17inch (35x43cm) 774,000,000 580.500.000 387.000.000 717
2413 PP2300532185 - Phim X-quang y tế8x10inch(20x25cm) 5,031,000,000 3.773.250.000 2.515.500.000 8959
2414 PP2300532186 - Phim X-ray 30x40 (500SH)(hoặc tương đương) 129,675,000 97.256.250 64.837.500 396
2415 PP2300532187 - Phin lọc cai máy thở 10,500,000 7.875.000 5.250.000 9
2416 PP2300532188 - Phin lọc dùng cho máy huyết học 1,800,000 1.350.000 900.000 1
2417 PP2300532189 - Phin lọc khuẩn 505,600,000 379.200.000 252.800.000 667
2418 PP2300532190 - Phin lọc khuẩn (ba chức năng) 2,604,854,300 1.953.640.725 1.302.427.150 1905
2419 PP2300532191 - Phin lọc khuẩn có cổng CO2 1,158,776,500 869.082.375 579.388.250 1021
2420 PP2300532192 - Phin lọc khuẩn kèm làm ẩm (3 chức năng HME) 198,168,000 148.626.000 99.084.000 230
2421 PP2300532193 - Phin lọc khuẩn( đo chức năng hô hấp) 730,380,000 547.785.000 365.190.000 784
2422 PP2300532194 - Phin lọc vi khuẩn 157,500,000 118.125.000 78.750.000 125
2423 PP2300532195 - Phin lọc vi khuẩn có khóa CO2 dành cho người lớn 8,085,000 6.063.750 4.042.500 15
2424 PP2300532196 - Phin lọc vi khuẩn loại 3 chức năng dùng cho người lớn 689,998,000 517.498.500 344.999.000 801
2425 PP2300532197 - Phin lọc vi khuẩn tương thích với bộ điều áp hút . 132,000,000 99.000.000 66.000.000 84
2426 PP2300532198 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo dùng cho bệnh nhân trên 20kg ECMO có kèm dây dẫn 1,260,090,000 945.067.500 630.045.000 1
2427 PP2300532199 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn trên 50kg; có X-coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ 747,500,000 560.625.000 373.750.000 3
2428 PP2300532200 - Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não 20,000,000 15.000.000 10.000.000 1
2429 PP2300532201 - Phun khí dung co T 142,800,000 107.100.000 71.400.000 167
2430 PP2300532202 - Pipet bầu nhựa 1ml, không tiệt trùng 742,500 556.875 371.250 63
2431 PP2300532203 - Pipet nhựa 10-100 μl (Micropipette) 19,500,000 14.625.000 9.750.000 1
2432 PP2300532204 - Pipet nhựa 5-50 μl (Micropipette) 13,000,000 9.750.000 6.500.000 1
2433 PP2300532205 - Pipette các cỡ từ 50μl đến 1000μl 576,000,000 432.000.000 288.000.000 2
2434 PP2300532206 - Quả hấp phụ Bilirubin 246,950,000 185.212.500 123.475.000 1
2435 PP2300532207 - Quả hấp phụ máu một lần thể tích 130ml 490,010,000 367.507.500 245.005.000 8
2436 PP2300532208 - Quả hấp phụ máu một lần thể tích 230ml 693,000,000 519.750.000 346.500.000 5
2437 PP2300532209 - Quả hấp phụ máu một lần thể tích 280ml 105,000,000 78.750.000 52.500.000 1
2438 PP2300532210 - Quả hấp phụ máu một lần thể tích 330ml 139,750,000 104.812.500 69.875.000 1
2439 PP2300532211 - Quả lọc an toàn 1,404,000,000 1.053.000.000 702.000.000 23
2440 PP2300532212 - Quả lọc Highflux; diện tích màng 1,4 m2 765,450,000 574.087.500 382.725.000 63
2441 PP2300532213 - Quả lọc Highflux; diện tích màng 1,8 m2 6,998,250,000 5.248.687.500 3.499.125.000 556
2442 PP2300532214 - Quả lọc máu (middle flux) RENAKCTA-1500 hoặc tương đương 2,100,000,000 1.575.000.000 1.050.000.000 250
2443 PP2300532215 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục 703,500,000 527.625.000 351.750.000 5
2444 PP2300532216 - Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin cho người trên 30kg 10,858,500,000 8.143.875.000 5.429.250.000 27
2445 PP2300532217 - Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1,4m² 239,400,000 179.550.000 119.700.000 5
2446 PP2300532218 - Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn 3,034,500,000 2.275.875.000 1.517.250.000 11
2447 PP2300532219 - Quả lọc thận 1,5m2 highflux 2,394,000,000 1.795.500.000 1.197.000.000 396
2448 PP2300532220 - Quả lọc thận high flux, diện tích màng 1,8 m2 1,634,000,000 1.225.500.000 817.000.000 180
2449 PP2300532221 - Quả lọc thận low flux 1,6m2 1,975,575,000 1.481.681.250 987.787.500 221
2450 PP2300532222 - Quả lọc thận middleflux 15 (sợi Polynephron) 1,280,000,000 960.000.000 640.000.000 167
2451 PP2300532223 - Quả lọc thận middleflux 17 (sợi Polynephron) 2,706,000,000 2.029.500.000 1.353.000.000 342
2452 PP2300532224 - Quả lọc thận middleflux 19 (sợi Polynephron) 1,397,500,000 1.048.125.000 698.750.000 180
2453 PP2300532225 - Quả lọc thận nhân tạo 745,500,000 559.125.000 372.750.000 84
2454 PP2300532226 - Quảlọc thận nhân tạo chất liệu helixone; diện tích màng 1,8 m2 tiệt trùng bằng hơi nước inline 14,295,750,000 10.721.812.500 7.147.875.000 1621
2455 PP2300532227 - Quảlọc thận nhân tạo diện tích màng 1,4 m2 672,000,000 504.000.000 336.000.000 84
2456 PP2300532228 - Quả lọc thận nhân tạo HightFlux Cellulose Triacetate 1,5 - 1,6m2 1,936,000,000 1.452.000.000 968.000.000 209
2457 PP2300532229 - Quả lọc thận nhân tạo HightFlux Polyethersulfone 375,000,000 281.250.000 187.500.000 63
2458 PP2300532230 - Quả lọc thận nhân tạo Lowflux 3,200,000,000 2.400.000.000 1.600.000.000 417
2459 PP2300532231 - Quả lọc thận nhân tạo LowFlux+ MiddleFlux Cellulose Triacetate 1,5 - 1,6 m2 6,336,750,000 4.752.562.500 3.168.375.000 709
2460 PP2300532232 - Quả lọc thận nhân tạo LowFluxPolyethersulfone 1,9 m2 126,250,000 94.687.500 63.125.000 21
2461 PP2300532233 - Quả lọc thận nhân tạo Middleflux 2,580,000,000 1.935.000.000 1.290.000.000 417
2462 PP2300532234 - Quả lọc thận nhân tạo, diện tích màng 1,6 m2 481,000,000 360.750.000 240.500.000 55
2463 PP2300532235 - Quả lọc, màng lọc, hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu, diện tích màng 0,6 m2 66,000,000 49.500.000 33.000.000 1
2464 PP2300532236 - Quả lọc, màng lọc, hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu, diện tích màng 1,8 m2 41,500,000 31.125.000 20.750.000 1
2465 PP2300532237 - Que cấy 5,500,000 4.125.000 2.750.000 209
2466 PP2300532238 - Que cấy nhựa vô trùng 33,930,000 25.447.500 16.965.000 1088
2467 PP2300532239 - Que cấy vi sinh định lượng 10uL 4,030,000 3.022.500 2.015.000 130
2468 PP2300532240 - Que dẫn đường cho nội khí quản 487,500,000 365.625.000 243.750.000 32
2469 PP2300532241 - Que đè lưỡi 346,450,000 259.837.500 173.225.000 22209
2470 PP2300532242 - Que thử dùng cho máy đo đường huyết HumaSens & HumaSens2.0 hoặc tương đương 15,050,000 11.287.500 7.525.000 90
2471 PP2300532243 - Que thử đường huyết 763,200,000 572.400.000 381.600.000 6000
2472 PP2300532244 - Que thử đường huyết 350,000,000 262.500.000 175.000.000 2084
2473 PP2300532245 - Que thử đường huyết 1,119,497,400 839.623.050 559.748.700 8048
2474 PP2300532246 - Que thử đường huyết 781,500,000 586.125.000 390.750.000 3257
2475 PP2300532247 - Que thử đường huyết GDH-FAD 1,585,500,000 1.189.125.000 792.750.000 9438
2476 PP2300532248 - Que thử đường huyết dùng cho máy Accu-Chek Active hoặc tương đương 430,500,000 322.875.000 215.250.000 2563
2477 PP2300532249 - Que thử đường huyết nhanh dùng cho máy thử đường huyết (Gồm kim chích máu - Đặt máy Free) 84,840,000 63.630.000 42.420.000 421
2478 PP2300532250 - Que thử đường huyết sử dụng cho máy Accu-Chek Active hoặc tương đương 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1167
2479 PP2300532251 - Que thử đường huyết sử dụng men GOD 3,234,000,000 2.425.500.000 1.617.000.000 19250
2480 PP2300532252 - Que thử nước tiểu 11 thông số 2,526,000 1.894.500 1.263.000 13
2481 PP2300532253 - Que thử phân tích nước tiểu (10 thông số) 372,000,000 279.000.000 186.000.000 2584
2482 PP2300532254 - Rọ lấy sỏi 3, 4Fr, dài 90, 120 cm 427,570,000 320.677.500 213.785.000 6
2483 PP2300532255 - Rọ lấy sỏi 4 dây, mở 25-30mm, có ngã guidewire, sử dụng nhiều lần 350,000,000 262.500.000 175.000.000 3
2484 PP2300532256 - Rọ lấy sỏi dùng cho niệu quản, đường kính từ 11mm đến 14mm 151,170,000 113.377.500 75.585.000 2
2485 PP2300532257 - Rọ lấy sỏi đường niệu quản, 4 dây, đường kính ngoài 12 mm, CH 2,7 4,271,400,000 3.203.550.000 2.135.700.000 48
2486 PP2300532258 - Rọ lấy sỏi kết hợp với sợi laser dùng cho đường tiết niệu, đường kính rọ thay đổi từ 11mm đến 15mm 610,000,000 457.500.000 305.000.000 5
2487 PP2300532259 - Rọ Lấy Sỏi kích cỡ: 2,5 Fr, dài 120cm. 5,426,850,000 4.070.137.500 2.713.425.000 69
2488 PP2300532260 - Rọ lấy sỏi niệu 699,600,000 524.700.000 349.800.000 9
2489 PP2300532261 - Rọ lấy sỏi thận lõi bằng Nitinol; 2,4Fr, lồng 4 dây dạng thẳng, không đầu nhọn 3,280,000,000 2.460.000.000 1.640.000.000 17
2490 PP2300532262 - Rọ lấy sỏi, đường kính 12-16 mm 554,300,000 415.725.000 277.150.000 5
2491 PP2300532263 - Sáp xương 2,5g 15,582,000 11.686.500 7.791.000 18
2492 PP2300532264 - Shunt trong lòng động mạch cảnh, các cỡ 8F, 9F 156,000,000 117.000.000 78.000.000 1
2493 PP2300532265 - Sợi Truyền Quang 256,000,000 192.000.000 128.000.000 1
2494 PP2300532266 - Sonde niệu quản (sonde JJ) 94,350,000 70.762.500 47.175.000 16
2495 PP2300532267 - Sten mạch vành phủ thuốc 2,0μg/mm² 640,000,000 480.000.000 320.000.000 1
2496 PP2300532268 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính 5 đến10 mm, dài 18-58mm 1,170,000,000 877.500.000 585.000.000 1
2497 PP2300532269 - Stent chẹn cổ túi phình dạng lưới, đường kính: 1,5 - 3,5mm và 1,5 - 4,5mm, chiều dài: 24mm, 32mm 185,000,000 138.750.000 92.500.000 1
2498 PP2300532270 - Stent động mạch chi, đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm 1,372,500,000 1.029.375.000 686.250.000 2
2499 PP2300532271 - Stent động mạch vành phủ thuốc 5,880,000,000 4.410.000.000 2.940.000.000 6
2500 PP2300532272 - Stent động mạch vành phủ thuốc 4,389,000,000 3.291.750.000 2.194.500.000 5
2501 PP2300532273 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,25 μg/mm2, chiều dài 8, 13, 16, 19, 24, 29, 32, 37, 40, 44, 48mm 4,440,000,000 3.330.000.000 2.220.000.000 5
2502 PP2300532274 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính từ 2,5 - 4,0 mm, dài 8 - 44 mm 1,540,000,000 1.155.000.000 770.000.000 2
2503 PP2300532275 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 8,790,000,000 6.592.500.000 4.395.000.000 9
2504 PP2300532276 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,02μg/mm2, đường kính từ 2,25-5,00mm, chiều dài 13mm-38mm 756,000,000 567.000.000 378.000.000 1
2505 PP2300532277 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2 , chiều dài 30, 40, 50, 60mm 6,080,000,000 4.560.000.000 3.040.000.000 7
2506 PP2300532278 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2, chiều dài 8, 13, 16, 19, 24, 29, 32, 37, 40, 44, 48mm 2,880,000,000 2.160.000.000 1.440.000.000 4
2507 PP2300532279 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2, đường kính stent từ 2,25 đến 5,0mm, độ dài sten: từ 8 đến 40mm 1,080,000,000 810.000.000 540.000.000 2
2508 PP2300532280 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,33μg/mm2 1,070,000,000 802.500.000 535.000.000 3
2509 PP2300532281 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,4 μg/mm2, kích thước từ 2,0 đến 4,5mm, dài 9 đến 39mm 4,719,000,000 3.539.250.000 2.359.500.000 6
2510 PP2300532282 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,4μg/mm2 5,245,800,000 3.934.350.000 2.622.900.000 6
2511 PP2300532283 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,0μg/mm2 1,448,000,000 1.086.000.000 724.000.000 2
2512 PP2300532284 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,0μg/mm2, đường kính 2,25 - 4,5mm, chiều dài 8, 13, 18, 23, 28, 33, 38, 43, 48mm 1,440,000,000 1.080.000.000 720.000.000 2
2513 PP2300532285 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,0 microgram/mm, đường kính 2,5 - 4,0 mm, chiều dài 9 – 38 mm 7,110,000,000 5.332.500.000 3.555.000.000 8
2514 PP2300532286 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2,25-4,0mm, chiều dài từ 12, 15, 16, 18, 20, 23, 28, 33, 38 mm 4,378,000,000 3.283.500.000 2.189.000.000 5
2515 PP2300532287 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính stent 2mm - 4mm, chiều dài 8mm - 40mm 1,572,500,000 1.179.375.000 786.250.000 3
2516 PP2300532288 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 1,6μg/mm2, đường kính 2,25-4,0;dài 8,9-38mm 10,605,600,000 7.954.200.000 5.302.800.000 10
2517 PP2300532289 - Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực, đường kính từ 14mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm 910,000,000 682.500.000 455.000.000 1
2518 PP2300532290 - Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 13-27mm 560,000,000 420.000.000 280.000.000 1
2519 PP2300532291 - Stent graft động mạch chủ bụng loại bổ sung, đường kính 10-28 mm, đầu gần stent có chữ M 1,560,000,000 1.170.000.000 780.000.000 1
2520 PP2300532292 - Stent graft động mạch chủ bụng, đường kính stent chính từ 23 đến 36 mm, chiều dài 103 mm 4,920,000,000 3.690.000.000 2.460.000.000 1
2521 PP2300532293 - Stent graft động mạch chủ bụng, đường kính stent chính từ 23 đến 36 mm, đầu gần có stent chữ M 2,320,000,000 1.740.000.000 1.160.000.000 1
2522 PP2300532294 - Stent graft động mạch chủ ngực 870,000,000 652.500.000 435.000.000 1
2523 PP2300532295 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ 3,445,000,000 2.583.750.000 1.722.500.000 1
2524 PP2300532296 - Stent graft động mạch chủ ngực dạng phân nhánh, thiết kế dạng chữ Z 1,300,000,000 975.000.000 650.000.000 1
2525 PP2300532297 - Stent graft động mạch chủ ngực, có marker hình số 8, đường kính 22-46 mm 4,170,000,000 3.127.500.000 2.085.000.000 1
2526 PP2300532298 - Stent kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm 1,900,000,000 1.425.000.000 950.000.000 2
2527 PP2300532299 - Stent kim loại đường mật 230,000,000 172.500.000 115.000.000 1
2528 PP2300532300 - Stent lấy huyết khối mạch não 450,000,000 337.500.000 225.000.000 1
2529 PP2300532301 - Stent mạch vành phủ thuốc , Polymertự tiêu sinh học, số nếp gấp bóng 2,25mm-2,50mm:2 cánh; 2,75mm-4,00mm:4 cánh 2,250,000,000 1.687.500.000 1.125.000.000 5
2530 PP2300532302 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu L605 CoCr, kết hợp polymertương thích sinh học (PLLA & PDLG) 534,620,000 400.965.000 267.310.000 1
2531 PP2300532303 - Stent ngoại biên nở trên bóng 264,000,000 198.000.000 132.000.000 1
2532 PP2300532304 - Stent nhựa đường mật, cong 2 đầu, đường kính 10Fr 34,800,000 26.100.000 17.400.000 2
2533 PP2300532305 - Stent nhựa đường mật, cong 2 đầu, đường kính 7Fr 26,100,000 19.575.000 13.050.000 2
2534 PP2300532306 - Stent nhựa đường mật, loại thẳng 26,100,000 19.575.000 13.050.000 2
2535 PP2300532307 - Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5,0-11mm, dài từ 20-150mm 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1
2536 PP2300532308 - Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5,0-11mm, dài từ 20-150mm 270,000,000 202.500.000 135.000.000 1
2537 PP2300532309 - Stent Nong bằng bóng dùng cho can thiệp ngoại biên, mạch thận, 6F, đường kính 5,0 đến 10mm, dài 17 đến 60mm 75,000,000 56.250.000 37.500.000 1
2538 PP2300532310 - Stent nong động mạch cảnh đường kính stent: 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, chiều dài stent: 20mm, 30mm, 40mm, 60mm 456,000,000 342.000.000 228.000.000 1
2539 PP2300532311 - Stent phủ thuốc, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu 2,400,000,000 1.800.000.000 1.200.000.000 3
2540 PP2300532312 - Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm 92,000,000 69.000.000 46.000.000 1917
2541 PP2300532313 - Tăm bông vô trùng 168,150,000 126.112.500 84.075.000 3688
2542 PP2300532314 - Tăm bông vô trùng 1,236,200,000 927.150.000 618.100.000 14717
2543 PP2300532315 - Tăm bông vô trùng dài 15 cm 612,000,000 459.000.000 306.000.000 12750
2544 PP2300532316 - Tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm tỵ hầu 125,600,000 94.200.000 62.800.000 2617
2545 PP2300532317 - Tấm điện cực trung tính dán, sửdụng 1 lần 1,317,120,000 987.840.000 658.560.000 1167
2546 PP2300532318 - Tấm thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước 1,673,200,000 1.254.900.000 836.600.000 784
2547 PP2300532319 - Tấm trải vô trùng 65x135cm 14,700,000 11.025.000 7.350.000 175
2548 PP2300532320 - Tạp dề y tế 80cm x 120cm 269,920,000 202.440.000 134.960.000 3515
2549 PP2300532321 - Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sửdụng một lần 1,262,100,000 946.575.000 631.050.000 1253
2550 PP2300532322 - Tay dao hàn mạch mổ hở 91,000,000 68.250.000 45.500.000 1
2551 PP2300532323 - Tay dao hàn mạch mổ mở 21cm 369,000,000 276.750.000 184.500.000 1
2552 PP2300532324 - Tay dao hàn mạch mổ mở 37cm 211,000,000 158.250.000 105.500.000 1
2553 PP2300532325 - Tay dao hàn mạch nội soi 420,000,000 315.000.000 210.000.000 1
2554 PP2300532326 - Tay dao mổ điện đơn cực 325,650,000 244.237.500 162.825.000 7
2555 PP2300532327 - Test HBsAg HepatitisB Surface Antigen Rapid 313,900,000 235.425.000 156.950.000 717
2556 PP2300532328 - Test sử dụng phát hiện định tính TroponinI 528,815,000 396.611.250 264.407.500 423
2557 PP2300532329 - Test thử nhiệt Bowie-Dick 591,850,000 443.887.500 295.925.000 278
2558 PP2300532330 - Thân đốt sống nhân tạo cỡ 13mm x 30mm 140,000,000 105.000.000 70.000.000 1
2559 PP2300532331 - Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng dài 71-200 mm 240,000,000 180.000.000 120.000.000 5
2560 PP2300532332 - Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng đường kính 5,5mm, dài đến 450mm 47,400,000 35.550.000 23.700.000 1
2561 PP2300532333 - Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng, dài 110-250mm 200,000,000 150.000.000 100.000.000 5
2562 PP2300532334 - Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng, dài 500mm 237,300,000 177.975.000 118.650.000 3
2563 PP2300532335 - Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 120mm 52,500,000 39.375.000 26.250.000 2
2564 PP2300532336 - Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 240mm 61,000,000 45.750.000 30.500.000 1
2565 PP2300532337 - Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 3,5/5,5mm 33,300,000 24.975.000 16.650.000 1
2566 PP2300532338 - Thanh nâng ngực 525,000,000 393.750.000 262.500.000 2
2567 PP2300532339 - Thanh nâng ngực các loại, các cỡ (kèm ốc/vít) 241,500,000 181.125.000 120.750.000 1
2568 PP2300532340 - Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, để kết nối với thanh dọc đàn hồi, đường kính 5,5mm, Chiều dài từ 45mm - 80mm 2,185,000,000 1.638.750.000 1.092.500.000 8
2569 PP2300532341 - Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, đường kính 5,0mm, dài từ 40mm đến 80mm 1,713,800,000 1.285.350.000 856.900.000 8
2570 PP2300532342 - Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, hai đầu thiết kế lục giác, đường kính 5,5mm, chiều dài từ 40mm - 80mm 36,800,000 27.600.000 18.400.000 2
2571 PP2300532343 - Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình, dài từ 40-600mm 210,000,000 157.500.000 105.000.000 4
2572 PP2300532344 - Thanh nối ngang độ dài từ 20mm đến 80mm 64,500,000 48.375.000 32.250.000 1
2573 PP2300532345 - Thanh nối ngang dùng trong chấn thương - chỉnh hình, dài từ 35-70mm 320,000,000 240.000.000 160.000.000 1
2574 PP2300532346 - Thanh nối ngang, nẹp giữ và 2 ốc khóa trong dùng trong dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 211,500,000 158.625.000 105.750.000 2
2575 PP2300532347 - Thanh nối ROD (độ dài < 100mm) 144,000,000 108.000.000 72.000.000 8
2576 PP2300532348 - Thiết bị cắt bao quy đầu, kích thước 12mm, 15mm, 18mm, 21mm, 26mm, 30mm, 36mm 122,500,000 91.875.000 61.250.000 2
2577 PP2300532349 - Thông (sonde) các loại, các cỡ 900,000,000 675.000.000 450.000.000 84
2578 PP2300532350 - Thông (sonde) foley 2 nhánh cỡ 14,16 và 18 304,500,000 228.375.000 152.250.000 725
2579 PP2300532351 - Thông (sonde) Foley 3 nhánh 45,024,000 33.768.000 22.512.000 56
2580 PP2300532352 - Thông (sonde) loại malecot,cỡ từ 16Fr đến 36Fr, dài từ 38 đến 40 cm 4,800,000 3.600.000 2.400.000 9
2581 PP2300532353 - Thông (sonde) tiểu 1 nhánh 84,847,000 63.635.250 42.423.500 298
2582 PP2300532354 - Thông (sonde) tiểu 1 nhánh, loại Nelaton,các số từ 8 đến 16 162,435,000 121.826.250 81.217.500 569
2583 PP2300532355 - Thông JJ số 5/6/7 Fr dài 24/26cm. 714,000,000 535.500.000 357.000.000 71
2584 PP2300532356 - Thòng lọng cắt polyp các loại 201,425,000 151.068.750 100.712.500 9
2585 PP2300532357 - Thòng lọng cắt polyp lạnh 19,750,000 14.812.500 9.875.000 3
2586 PP2300532358 - Thòng lọng cắt Polyp, mở các cỡ 119,600,000 89.700.000 59.800.000 9
2587 PP2300532359 - Thòng lọng lấy dị vật 1,171,800,000 878.850.000 585.900.000 3
2588 PP2300532360 - Thông niệu quản số 6/7 Fr 151,200,000 113.400.000 75.600.000 30
2589 PP2300532361 - Thủy tinh thể đơn tiêu 150,000,000 112.500.000 75.000.000 3
2590 PP2300532362 - Thủy tinh thể đơn tiêu lắp sẵn 330,000,000 247.500.000 165.000.000 5
2591 PP2300532363 - Thủy tinh thể nhân tạo 125,000,000 93.750.000 62.500.000 1
2592 PP2300532364 - Thủy tinh thể nhân tạo 148,000,000 111.000.000 74.000.000 3
2593 PP2300532365 - Thủy tinh thể nhân tạo 350,000,000 262.500.000 175.000.000 5
2594 PP2300532366 - Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm 3,510,000,000 2.632.500.000 1.755.000.000 38
2595 PP2300532367 - Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, dạng 4 càng có lỗ 330,000,000 247.500.000 165.000.000 5
2596 PP2300532368 - Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, tăng cường thêm tầm nhìn trung gian 4,160,000,000 3.120.000.000 2.080.000.000 34
2597 PP2300532369 - Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh, loại mềm 750,000,000 562.500.000 375.000.000 11
2598 PP2300532370 - Thủy tinh thể nhân tạo 3 mảnh, loại mềm 66,000,000 49.500.000 33.000.000 2
2599 PP2300532371 - Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự loại mềm, thiết kế càng 4 điểm tựa 104,950,000 78.712.500 52.475.000 1
2600 PP2300532372 - Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự, loại mềm, lắp đặt sẵn, càng chữ L cải tiến 690,000,000 517.500.000 345.000.000 2
2601 PP2300532373 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu 82,500,000 61.875.000 41.250.000 1
2602 PP2300532374 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu ba tiêu cự 75,500,000 56.625.000 37.750.000 1
2603 PP2300532375 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, loại mềm 375,000,000 281.250.000 187.500.000 1
2604 PP2300532376 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, càng chữ L 2,966,500,000 2.224.875.000 1.483.250.000 36
2605 PP2300532377 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, loại mềm, lắp đặt sẵn trong súng, càng chữ L cải tiến 494,000,000 370.500.000 247.000.000 6
2606 PP2300532378 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, loại mềm, thiết kế càng chữ C có lỗ 340,000,000 255.000.000 170.000.000 5
2607 PP2300532379 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điều chỉnh loạn thị, loại mềm, càng chữ L cải tiến 178,500,000 133.875.000 89.250.000 1
2608 PP2300532380 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu loại mềm, 4 càng 3,150,000,000 2.362.500.000 1.575.000.000 38
2609 PP2300532381 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu loại mềm, càng chữ C cải tiến 1,826,000,000 1.369.500.000 913.000.000 23
2610 PP2300532382 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu màu vàng nạp sẵn 300,000,000 225.000.000 150.000.000 5
2611 PP2300532383 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm, 1 mảnh, không ngậm nước, màu vàng, lắp sẵn 300,000,000 225.000.000 150.000.000 5
2612 PP2300532384 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, lắp sẵn trong súng. 1,815,000,000 1.361.250.000 907.500.000 23
2613 PP2300532385 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, loại mềm, lắp sẵn, dạng phiến bốn điểm tựa 456,400,000 342.300.000 228.200.000 9
2614 PP2300532386 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, nguyên khối cùng chất liệu Acrylic Hydrophobic 69,720,000 52.290.000 34.860.000 1
2615 PP2300532387 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, một mảnh, loại mềm có kèm dụng cụ đặt, 4 càng 2,100,000,000 1.575.000.000 1.050.000.000 30
2616 PP2300532388 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, một mảnh, loại mềm, càng dạng phiến 310,000,000 232.500.000 155.000.000 5
2617 PP2300532389 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, phi cầu, loại mềm, lắp sẵn, bề mặt phủ herparin 1,375,000,000 1.031.250.000 687.500.000 23
2618 PP2300532390 - Thủy tinh thể nhân tạo kéo dài tiêu cự loại mềm 1,770,000,000 1.327.500.000 885.000.000 9
2619 PP2300532391 - Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm 540,000,000 405.000.000 270.000.000 7
2620 PP2300532392 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 1,334,250,000 1.000.687.500 667.125.000 19
2621 PP2300532393 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh (kèm dụng cụ đặt) 2,170,000,000 1.627.500.000 1.085.000.000 30
2622 PP2300532394 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm không ngậm nước nhuộm vàng lắp sẵn hoàn toàn 300,000,000 225.000.000 150.000.000 5
2623 PP2300532395 - Troca dùng trong nội soi khớp 69,000,000 51.750.000 34.500.000 3
2624 PP2300532396 - Troca khớp vai các cỡ 42,000,000 31.500.000 21.000.000 2
2625 PP2300532397 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi khớp 70,000,000 52.500.000 35.000.000 3
2626 PP2300532398 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 12mm 70,000,000 52.500.000 35.000.000 3
2627 PP2300532399 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 5mm 70,000,000 52.500.000 35.000.000 3
2628 PP2300532400 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi thành bụng, đường kính: 5 mm, 11mm,12mm 105,000,000 78.750.000 52.500.000 3
2629 PP2300532401 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi, có dao 100,000,000 75.000.000 50.000.000 2
2630 PP2300532402 - Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi, không dao, các cỡ 5 mm, 10 mm, 12 mm, 15 mm 220,080,000 165.060.000 110.040.000 7
2631 PP2300532403 - Trocar dùng trong nội soi khớp vai 14,000,000 10.500.000 7.000.000 1
2632 PP2300532404 - Trocar không dao Endopath Xcel hoặc tương đương 442,181,250 331.635.937 221.090.625 7
2633 PP2300532405 - Trocar nhựa không dao đường kính 10,5mm 53,600,000 40.200.000 26.800.000 1
2634 PP2300532406 - Trocar nhựa không dao đường kính 12,5mm 50,000,000 37.500.000 25.000.000 1
2635 PP2300532407 - Trocar nhựa không dao đường kính 5,5mm 53,600,000 40.200.000 26.800.000 1
2636 PP2300532408 - Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5mm, 12mm Thoracoport 70,000,000 52.500.000 35.000.000 3
2637 PP2300532409 - Trocar nhựa, đầu trong suốt dùng cho camera nội soi, đường kính 5mm, 10mm, 12mm được đánh dấu trên thân 53,600,000 40.200.000 26.800.000 1
2638 PP2300532410 - Trocar nhựa, không dao đường kính 5mm, 10mm, 12mm, 15mm được đánh dấu trên thân 402,000,000 301.500.000 201.000.000 7
2639 PP2300532411 - Trocar nội soi nhựa, không dao 5mm, 11mm, 12mm VersaOne 63,000,000 47.250.000 31.500.000 2
2640 PP2300532412 - Túi cuộn tiệt trùng 150mmx100m 4,536,000 3.402.000 2.268.000 1
2641 PP2300532413 - Túi cuộn tiệt trùng cỡ 250mmx100m 24,675,000 18.506.250 12.337.500 2
2642 PP2300532414 - Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ 174,510,000 130.882.500 87.255.000 1155
2643 PP2300532415 - Túi đựng chất thải 5 lít 141,000,000 105.750.000 70.500.000 25
2644 PP2300532416 - Túi đựng chất thải cỡ 1000ml 310,500,000 232.875.000 155.250.000 10
2645 PP2300532417 - Túi đựng chất thải cỡ 250 ml 405,000,000 303.750.000 202.500.000 13
2646 PP2300532418 - Túi đựng dịch não tủy 1,525,000,000 1.143.750.000 762.500.000 13
2647 PP2300532419 - Túi đựng dịch xả 15 lít 46,900,000 35.175.000 23.450.000 30
2648 PP2300532420 - Túi đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả 2 van 1 chiều 11,470,000 8.602.500 5.735.000 78
2649 PP2300532421 - Túi đựng máu đơn, chứa chất chống đông máu CPDA-1(Citrate-Phosphate-Dextrose-Adenine), dung tích chứa 250ml 28,497,000 21.372.750 14.248.500 25
2650 PP2300532422 - Túi đựng nước tiểu van xả thẳng có dây 122,100,000 91.575.000 61.050.000 424
2651 PP2300532423 - Túi đựng nước tiểu, dung tích chứa 2000ml 5,569,875,000 4.177.406.250 2.784.937.500 5158
2652 PP2300532424 - Túi đựng thức ăn, đựng dung dịch nuôi dưỡng, dung tích chứa 1200ml 1,473,300,000 1.104.975.000 736.650.000 1365
2653 PP2300532425 - Túi ép tiệt trùng 250 mm x 100m 131,130,000 98.347.500 65.565.000 8
2654 PP2300532426 - Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m 2,614,206,000 1.960.654.500 1.307.103.000 56
2655 PP2300532427 - Túi ép tiệt trùng dẹp 250mm x 200m 1,560,384,000 1.170.288.000 780.192.000 27
2656 PP2300532428 - Túi ép tiệt trùng dẹp 300mm x 200m 1,244,145,000 933.108.750 622.072.500 18
2657 PP2300532429 - Túi ép tyvek dùng cho hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp kích thước 200mm x 70m 368,246,928 276.185.196 184.123.464 6
2658 PP2300532430 - Túi ép tyvek dùng cho hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp kích thước 250mm x 70m 405,280,000 303.960.000 202.640.000 6
2659 PP2300532431 - Túi hấp tiệt trùng 350mmx200m 323,400,000 242.550.000 161.700.000 11
2660 PP2300532432 - Túi hấp tiệt trùng 400mmx100m 47,250,000 35.437.500 23.625.000 2
2661 PP2300532433 - Túi hấp tiệt trùng 400mmx200m 66,528,000 49.896.000 33.264.000 2
2662 PP2300532434 - Túi hấp tiệt trùng 50mmx200m 12,090,000 9.067.500 6.045.000 3
2663 PP2300532435 - Túi hấp tiệt trùng 75mmx200m 133,598,850 100.199.137 66.799.425 20
2664 PP2300532436 - Túi hấp tiệt trùng, cỡ 200mm x 200m 1,483,075,650 1.112.306.737 741.537.825 83
2665 PP2300532437 - Túi hấp tiệt trùng, 300mmx200m 535,408,650 401.556.487 267.704.325 20
2666 PP2300532438 - Túi hấp tiệt trùng, cỡ 250mm x 200m 701,164,800 525.873.600 350.582.400 32
2667 PP2300532439 - Túi hậu môn nhân tạo 4,725,000 3.543.750 2.362.500 5
2668 PP2300532440 - Túi hậu môn nhân tạo 22,500,000 16.875.000 11.250.000 21
2669 PP2300532441 - Túi hậu môn nhân tạo loại kín 225,750,000 169.312.500 112.875.000 209
2670 PP2300532442 - Túi hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn 6,620,000 4.965.000 3.310.000 5
2671 PP2300532443 - Túi hậu môn nhân tạo loại xả 23,625,000 17.718.750 11.812.500 21
2672 PP2300532444 - Túi hậu môn nhân tạo loại xả, đường kính từ 20mm đến 60mm 85,470,000 64.102.500 42.735.000 46
2673 PP2300532445 - Túi tạo áp lực dùng đo huyết áp động mạch xâm lấn loại 500ml 96,600,000 72.450.000 48.300.000 5
2674 PP2300532446 - Túi tiệt trùng 150mm x 200m 190,581,300 142.935.975 95.290.650 15
2675 PP2300532447 - Túi tiệt trùng 200mm x 200m 1,002,139,900 751.604.925 501.069.950 23
2676 PP2300532448 - Túi tiệt trùng 200mm x 70m 249,108,216 186.831.162 124.554.108 4
2677 PP2300532449 - Túi tiệt trùng 350mmx70m 49,559,328 37.169.496 24.779.664 1
2678 PP2300532450 - Túi tiệt trùng 75mm x 100m với chỉ thị hóa học 44,800,000 33.600.000 22.400.000 3
2679 PP2300532451 - Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 150 mm x 100m 197,800,000 148.350.000 98.900.000 8
2680 PP2300532452 - Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 300 mm x 100m 307,800,000 230.850.000 153.900.000 5
2681 PP2300532453 - Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 350 mm x 100m 573,400,000 430.050.000 286.700.000 8
2682 PP2300532454 - Túi tiệt trùng loại dẹp cỡ 150mmx200m 734,132,700 550.599.525 367.066.350 55
2683 PP2300532455 - Túi tiệt trùng loại phồng, cỡ 100 mm x 100m 8,041,950 6.031.462 4.020.975 1
2684 PP2300532456 - Túi tiệt trùng, cỡ 200mm x 100m 42,042,000 31.531.500 21.021.000 3
2685 PP2300532457 - Túi tiệt trùng, cỡ 100mm x 200m 162,388,800 121.791.600 81.194.400 18
2686 PP2300532458 - Van dẫn lưu khí (thuộc bộ dẫn lưu ngực) 58,900,000 44.175.000 29.450.000 4
2687 PP2300532459 - Van dẫn lưu não thất - ổ bụng, Van proGAV2.0 hoặc tương đương 1,520,050,000 1.140.037.500 760.025.000 2
2688 PP2300532460 - Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy, kèm theo dây thoát dịch và dây dẫn lưu 580,000,000 435.000.000 290.000.000 1
2689 PP2300532461 - Van dẫn lưu nhân tạo dòng chảy dịch não tủy, áp lực cao, trung bình, thấp, đường kính 5,5-6 mm 185,400,000 139.050.000 92.700.000 2
2690 PP2300532462 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - ổ bụng, kích thước van 35x7mm 973,000,000 729.750.000 486.500.000 2
2691 PP2300532463 - Van động mạch chủ có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva 540,000,000 405.000.000 270.000.000 1
2692 PP2300532464 - Van động mạch chủ nhân tạo cơ học có khung chốt bảo vệ van 445,500,000 334.125.000 222.750.000 1
2693 PP2300532465 - Van động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm 3 lá riêng biệt, cỡ từ 19 đến 29 mm 1,720,000,000 1.290.000.000 860.000.000 1
2694 PP2300532466 - Van động mạch chủ sinh học qua da và trợ cụ 1,200,000,000 900.000.000 600.000.000 1
2695 PP2300532467 - Van hỗ trợ phát âm mở khí quản 63,000,000 47.250.000 31.500.000 3
2696 PP2300532468 - Van tim 2 lá nhân tạo có khung chốt bảo vệ van 825,000,000 618.750.000 412.500.000 2
2697 PP2300532469 - Van tim 2 lá nhân tạo kèm giá đỡ sinh học từ heo, có dung dịch LINX hoặc tương đương để chống canxi hóa 780,000,000 585.000.000 390.000.000 1
2698 PP2300532470 - Van tim 2 lá nhân tạo sinh học, cỡ 25, 27, 29, 31, 33mm 700,000,000 525.000.000 350.000.000 1
2699 PP2300532471 - Van tim động mạch chủ nhân tạo cơ học, chống pannus và độ chênh áp thấp 517,500,000 388.125.000 258.750.000 1
2700 PP2300532472 - Van tim động mạch chủ nhân tạo cơ học, thiết kế gờ nổi, cỡ từ 16 đến 24 350,000,000 262.500.000 175.000.000 1
2701 PP2300532473 - Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, cỡ 19, 21, 23, 25, 27, 29 700,000,000 525.000.000 350.000.000 1
2702 PP2300532474 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp 345,000,000 258.750.000 172.500.000 1
2703 PP2300532475 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học gờ nổi 775,000,000 581.250.000 387.500.000 2
2704 PP2300532476 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học gồm 3 lá riêng biệt, xử lý chống vôi hóa, cỡ từ 25 đến 33 mm 1,892,000,000 1.419.000.000 946.000.000 1
2705 PP2300532477 - Van tim hai lá nhân tạo sinh học kèm giá đỡ sinh học từ heo, cỡ từ 25 đến 33 392,000,000 294.000.000 196.000.000 1
2706 PP2300532478 - Van tim hai lá nhân tạo, chống pannus và độ chênh áp thấp 414,000,000 310.500.000 207.000.000 1
2707 PP2300532479 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch, cỡ 19, 21, 23, 35, 27 882,000,000 661.500.000 441.000.000 1
2708 PP2300532480 - Van tim nhân tạo sinh học kèm giá đỡ sinh học từ heo, cỡ từ 21 đến 29 672,000,000 504.000.000 336.000.000 1
2709 PP2300532481 - Vật liệu cầm máu 1,425,000,000 1.068.750.000 712.500.000 24
2710 PP2300532482 - Vật liệu cầm máu 1,925,000,000 1.443.750.000 962.500.000 33
2711 PP2300532483 - Vật liệu cầm máu 1,235,000,000 926.250.000 617.500.000 28
2712 PP2300532484 - Vật liệu cầm máu (cellulose oxi hóa tái tổ hợp) tự tiêu, kích thước 2,5 x 5,1 cm 273,562,800 205.172.100 136.781.400 25
2713 PP2300532485 - Vật liệu cầm máu (cellulose tái tổ hợp), tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 10 x 20 cm 15,967,875 11.975.906 7.983.937 2
2714 PP2300532486 - Vật liệu cầm máu (gelatin)tự tiêu, 8x5x1cm 325,500,000 244.125.000 162.750.000 65
2715 PP2300532487 - Vật liệu cầm máu (gelatin)tự tiêu, dạng ống 80x30mm 175,560,000 131.670.000 87.780.000 21
2716 PP2300532488 - Vật liệu cầm máu (gelatin)tự tiêu, kích thước 7x5x1cm 659,400,000 494.550.000 329.700.000 131
2717 PP2300532489 - Vật liệu cầm máu các loại (sáp) 83,055,000 62.291.250 41.527.500 95
2718 PP2300532490 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp dệt dày tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hoá tái tổ hợp, kích thước 2,5 x 5,1cm 130,383,750 97.787.812 65.191.875 11
2719 PP2300532491 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp dệt dày tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hoá tái tổ hợp, kích thước 5,1 x 10,2cm 204,671,250 153.503.437 102.335.625 11
2720 PP2300532492 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5,1 x 10,2cm 62,393,100 46.794.825 31.196.550 5
2721 PP2300532493 - Vật liệu cầm máu loại celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose) tự tiêu, 10x 20cm 189,333,375 142.000.031 94.666.687 18
2722 PP2300532494 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 2,5 x 2,5 cm 108,000,000 81.000.000 54.000.000 19
2723 PP2300532495 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 5,0 x 5,0 cm 435,000,000 326.250.000 217.500.000 32
2724 PP2300532496 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 9,0 x 8,0cm 549,000,000 411.750.000 274.500.000 19
2725 PP2300532497 - Vật liệu nút mạch 520,000,000 390.000.000 260.000.000 11
2726 PP2300532498 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ 58,000,000 43.500.000 29.000.000 1
2727 PP2300532499 - Vật liệu nút mạch (hạt vi cầu hydrogel, phủpolymer), kích thước hạt 40 μm – 1.300 μm 275,000,000 206.250.000 137.500.000 3
2728 PP2300532500 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan, kích thước hạt khô 20-200μm 2,856,000,000 2.142.000.000 1.428.000.000 4
2729 PP2300532501 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 504,000,000 378.000.000 252.000.000 13
2730 PP2300532502 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ nhỏ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ 193,200,000 144.900.000 96.600.000 5
2731 PP2300532503 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 665,910,000 499.432.500 332.955.000 13
2732 PP2300532504 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 156,000,000 117.000.000 78.000.000 3
2733 PP2300532505 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 630,000,000 472.500.000 315.000.000 11
2734 PP2300532506 - Vật liệu thay thế chỉ khâu cỡ 16cm 35,200,000 26.400.000 17.600.000 1
2735 PP2300532507 - Vật liệu thay thế chỉ khâu cỡ 24cm 43,400,000 32.550.000 21.700.000 1
2736 PP2300532508 - Vật liệu thay thế chỉ khâu FnC3 hoặc tương đương 10,900,000 8.175.000 5.450.000 1
2737 PP2300532509 - Vật liệu trám cản quang dành cho răng, Fuji 9 hoặc tương đương 237,900,000 178.425.000 118.950.000 6
2738 PP2300532510 - Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 121,600,000 91.200.000 60.800.000 2
2739 PP2300532511 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0,016 inch 360,000,000 270.000.000 180.000.000 5
2740 PP2300532512 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0,018 inch 397,500,000 298.125.000 198.750.000 7
2741 PP2300532513 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 360,000,000 270.000.000 180.000.000 5
2742 PP2300532514 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load từ 0,3 - 20 gf, chiều dài: 180, 190, 300 cm 440,000,000 330.000.000 220.000.000 4
2743 PP2300532515 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0,014" & 0,018" với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE hoặc tương đương, tip load 1 - 40 gf 275,000,000 206.250.000 137.500.000 3
2744 PP2300532516 - Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên Đường kính: 0,016",Chiều dài: 135cm, 165cm, 180cm 737,500,000 553.125.000 368.750.000 11
2745 PP2300532517 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu 50-150-200 122,450,000 91.837.500 61.225.000 3
2746 PP2300532518 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu não 2,700,000,000 2.025.000.000 1.350.000.000 19
2747 PP2300532519 - Vi dây dẫn đường can thiệp mạch vành có đường kính 0,014 inch, chiều dài: 180 cm / 150, 165 cm 1,610,000,000 1.207.500.000 805.000.000 30
2748 PP2300532520 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch máu 275,000,000 206.250.000 137.500.000 2
2749 PP2300532521 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch máu não 1,320,000,000 990.000.000 660.000.000 5
2750 PP2300532522 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch máu ngoại biên 1,105,000,000 828.750.000 552.500.000 6
2751 PP2300532523 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch máu tạng (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) và mạch máu ngoại biên 1,050,000,000 787.500.000 525.000.000 5
2752 PP2300532524 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch ngoại biên 3,150,000,000 2.362.500.000 1.575.000.000 9
2753 PP2300532525 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch thần kinh đường kính trong 0,013", chiều dài sử dụng 165cm 283,500,000 212.625.000 141.750.000 2
2754 PP2300532526 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch thần kinh, đường kính trong 0,015"; 0,017"; 0,021" và 0,027" 2,295,000,000 1.721.250.000 1.147.500.000 12
2755 PP2300532527 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch vành 165,000,000 123.750.000 82.500.000 1
2756 PP2300532528 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch vành 245,000,000 183.750.000 122.500.000 2
2757 PP2300532529 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp tim mạch 780,000,000 585.000.000 390.000.000 3
2758 PP2300532530 - Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp TOCE 1,089,000,000 816.750.000 544.500.000 5
2759 PP2300532531 - Vi ống thông (micro-catheter)có marker, đường kính trong 0,025”, chiều dài: 150cm, 160cm 249,984,000 187.488.000 124.992.000 1
2760 PP2300532532 - Vi ống thông (micro-catheter)đường kính trong 0,0165" và 0,021" 289,000,000 216.750.000 144.500.000 1
2761 PP2300532533 - Vi ống thông (micro-catheter)hỗ trợ thả coil 630,000,000 472.500.000 315.000.000 3
2762 PP2300532534 - Vi ống thông can thiệp 2,4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungstenxoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng 300,000,000 225.000.000 150.000.000 2
2763 PP2300532535 - Vi ống thông can thiệp Corsair Pro, Corsair Pro XS hoặc tương đương 232,500,000 174.375.000 116.250.000 1
2764 PP2300532536 - Vi ống thông can thiệp đầu tip ống thông nhỏ 2,6F và lòng ống rộng 0,69 mm 100,000,000 75.000.000 50.000.000 1
2765 PP2300532537 - Vi ống thông can thiệp mạch máu, đầu cong cổ thiên nga, các cỡ 372,000,000 279.000.000 186.000.000 2
2766 PP2300532538 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 275,000,000 206.250.000 137.500.000 2
2767 PP2300532539 - Vi ống thông can thiệp thần kinh đường kính trong 0,022 inch, đường kính 2,4F 405,000,000 303.750.000 202.500.000 2
2768 PP2300532540 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2,0Fr - 2,4Fr 500,000,000 375.000.000 250.000.000 3
2769 PP2300532541 - Vi ống thông can thiệp TOCE gan, mạch máu tạng và ngoại biên đường kính trong 0,019"/0,022" 2,150,000,000 1.612.500.000 1.075.000.000 11
2770 PP2300532542 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO có đường kính ngoài: đoạn xa 1,8Fr, đoạn gần 2,6Fr, chiều dài 130cm, 150cm 287,500,000 215.625.000 143.750.000 2
2771 PP2300532543 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,0165inch, chiều dài: 150cm, 170cm 441,000,000 330.750.000 220.500.000 2
2772 PP2300532544 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,0165inch, chiều dài: 150cm, 170cm 330,750,000 248.062.500 165.375.000 2
2773 PP2300532545 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,021 inch, chiều dài 150cm 441,000,000 330.750.000 220.500.000 2
2774 PP2300532546 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,021 inch, chiều dài: 150cm, 170cm 441,000,000 330.750.000 220.500.000 2
2775 PP2300532547 - Vi ống thông mạch máu ngoại biên và can thiệp mạch máu tạng (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) 850,000,000 637.500.000 425.000.000 5
2776 PP2300532548 - Vít bắt nẹp cổ lối trước đường kính 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm 75,000,000 56.250.000 37.500.000 3
2777 PP2300532549 - Vít chẩm cổ đường kính 4,5mm 162,500,000 121.875.000 81.250.000 3
2778 PP2300532550 - Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, đầu nắn trượt hỗ trợ nắn chỉnh, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm 656,300,000 492.225.000 328.150.000 5
2779 PP2300532551 - Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm 5,135,000,000 3.851.250.000 2.567.500.000 55
2780 PP2300532552 - Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, có thể nắn chỉnh, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm 650,000,000 487.500.000 325.000.000 5
2781 PP2300532553 - Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm 2,025,000,000 1.518.750.000 1.012.500.000 19
2782 PP2300532554 - Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, ren đôi, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm 3,300,000,000 2.475.000.000 1.650.000.000 13
2783 PP2300532555 - Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong) 686,000,000 514.500.000 343.000.000 5
2784 PP2300532556 - Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay 20,000,000 15.000.000 10.000.000 1
2785 PP2300532557 - Vít chỉ neo khớp vai khâu sụn viền 24,000,000 18.000.000 12.000.000 1
2786 PP2300532558 - Vít chỉ sinh học tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai 20,000,000 15.000.000 10.000.000 1
2787 PP2300532559 - Vít chốt đinh nội tủy dùng cho phẫu thuật xương chày và xương đùi đường kính vít 4,5mm vàcóchiều dài từ 25mm đến 75mm 196,000,000 147.000.000 98.000.000 12
2788 PP2300532560 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ 448,750,000 336.562.500 224.375.000 3
2789 PP2300532561 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo kích thước 4x12x2mm, phù hợp với mọi kích cỡ 240,000,000 180.000.000 120.000.000 1
2790 PP2300532562 - Vít chốt neo cố định dây chằng tự điều chỉnh 1,147,000,000 860.250.000 573.500.000 5
2791 PP2300532563 - Vít chốt neo cố định dây chằng tự điều chỉnh 1,050,000,000 787.500.000 525.000.000 5
2792 PP2300532564 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo 921,500,000 691.125.000 460.750.000 4
2793 PP2300532565 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo 760,000,000 570.000.000 380.000.000 4
2794 PP2300532566 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh chiều dài từ 15mm đến 60mm 315,000,000 236.250.000 157.500.000 2
2795 PP2300532567 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, kèm theo chỉ HS Fiber và nút tatinium 945,000,000 708.750.000 472.500.000 5
2796 PP2300532568 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật dây chằng, có thể điều chỉnh độ dài 630,000,000 472.500.000 315.000.000 3
2797 PP2300532569 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 1,8mm-3,0mm 732,000,000 549.000.000 366.000.000 3
2798 PP2300532570 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 3,5mm 1,344,000,000 1.008.000.000 672.000.000 5
2799 PP2300532571 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 5,5mm 440,550,000 330.412.500 220.275.000 2
2800 PP2300532572 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, tự tiêu, kích thước 5,5 mm; 6,5 mm 2,002,500,000 1.501.875.000 1.001.250.000 10
2801 PP2300532573 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài 1,935,000,000 1.451.250.000 967.500.000 7
2802 PP2300532574 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài 4,252,500,000 3.189.375.000 2.126.250.000 17
2803 PP2300532575 - Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài 833,000,000 624.750.000 416.500.000 3
2804 PP2300532576 - Vít chốt neo sinh học tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai FixIt KNOTLESS 24,000,000 18.000.000 12.000.000 1
2805 PP2300532577 - Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài, dài 12mm, rộng 3,9mm, dày 1,5mm. 910,000,000 682.500.000 455.000.000 3
2806 PP2300532578 - Vít cố định dây chằng 400,000,000 300.000.000 200.000.000 3
2807 PP2300532579 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học 225,000,000 168.750.000 112.500.000 3
2808 PP2300532580 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu trong khớp gối. 234,000,000 175.500.000 117.000.000 3
2809 PP2300532581 - Vít cố định dây chằng, đường kính từ 5-12mm,dài 20-35mm. 294,000,000 220.500.000 147.000.000 3
2810 PP2300532582 - Vít cổ sau đa trục có mũ vít dạng chụp kèm ốc khóa trong 901,500,000 676.125.000 450.750.000 7
2811 PP2300532583 - Vít cột sống cổ đa trục đường kính 3,0-4,5mm kèm vít khóa trong 2,200,000,000 1.650.000.000 1.100.000.000 17
2812 PP2300532584 - Vít cột sống cổ lối trước 66,000,000 49.500.000 33.000.000 4
2813 PP2300532585 - Vít cột sống đa trục hai bước ren 1,540,000,000 1.155.000.000 770.000.000 9
2814 PP2300532586 - Vít cột sống đa trục, đuôi vit hình Tulip, đường kính 4,75- 8,5 mm, dài 25-80mm 720,000,000 540.000.000 360.000.000 7
2815 PP2300532587 - Vít cột sống lưng đa trục có đuôi đường kính 12,5mm;chiều dài 15mm 565,000,000 423.750.000 282.500.000 5
2816 PP2300532588 - Vít cột sống lưng đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong, các cỡ 546,000,000 409.500.000 273.000.000 5
2817 PP2300532589 - Vít cột sống lưng phủ Hydroxylapatite đa trục, các cỡ 686,000,000 514.500.000 343.000.000 5
2818 PP2300532590 - Vít đa hướng cổ lối trước tự taro đường kính vít 4,0mm và 4,5mm 196,000,000 147.000.000 98.000.000 6
2819 PP2300532591 - Vít đa trục bán động dùng trong phẫu thuật, phủ chất kích thích mọc xương, kèm ốc khóa trong, đường kính 5,5mm; 6,5mm; 7,5mm, dài từ 30 đến 55mm (mỗi size tăng 5mm) 480,000,000 360.000.000 240.000.000 5
2820 PP2300532592 - Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khóa trong, đường kính 3,5-4,0-4,5mm 1,365,000,000 1.023.750.000 682.500.000 15
2821 PP2300532593 - Vít đa trục cột sống cổ sau, góc xoay 80° 1,815,000,000 1.361.250.000 907.500.000 14
2822 PP2300532594 - Vít đa trục cột sống thắt lưng có ren bén, nhuyễn kèm vít khóa trong 1,736,000,000 1.302.000.000 868.000.000 12
2823 PP2300532595 - Vít đa trục cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong 1,932,000,000 1.449.000.000 966.000.000 15
2824 PP2300532596 - Vít đa trục đầu mũ vít hình Tulip 340,000,000 255.000.000 170.000.000 3
2825 PP2300532597 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống 2,365,000,000 1.773.750.000 1.182.500.000 23
2826 PP2300532598 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn) 528,000,000 396.000.000 264.000.000 3
2827 PP2300532599 - Vít đa trục dùng trong phẩu thuật cột sống lưng 2,160,000,000 1.620.000.000 1.080.000.000 19
2828 PP2300532600 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng lối sau, loại rỗng nòng và kèm theo ốc khóa trong 450,000,000 337.500.000 225.000.000 3
2829 PP2300532601 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, đuôi dài, cuống nhỏ, nắn trượt 772,500,000 579.375.000 386.250.000 7
2830 PP2300532602 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, kèm ốc khóa trong 6,750,000,000 5.062.500.000 3.375.000.000 32
2831 PP2300532603 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ren đôi, cuống nhỏ, đường kính 4,0mm-8,0mm; chiều dài 30-95mm, kèm ốc khóa trong 2,390,850,000 1.793.137.500 1.195.425.000 19
2832 PP2300532604 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống ngực hoặc thắt lưng, kèm ốc khóa trong tự ngắt, công nghệ cánh ren ngược 2,240,000,000 1.680.000.000 1.120.000.000 14
2833 PP2300532605 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng qua da, kèm ốc khóa trong cánh ren ngược 2,550,000,000 1.912.500.000 1.275.000.000 13
2834 PP2300532606 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, mũ vít mỏng, bước ren vuông kèm ốc khóa trong 2,275,000,000 1.706.250.000 1.137.500.000 15
2835 PP2300532607 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, đường kính 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 5,5mm; 6,5mm; 7,5mm; 8,5mm 1,125,000,000 843.750.000 562.500.000 11
2836 PP2300532608 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, đường kính từ 4,0 đến 7,5mm 2,160,000,000 1.620.000.000 1.080.000.000 17
2837 PP2300532609 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, loại rỗng ruột bơm xi măng 429,000,000 321.750.000 214.500.000 3
2838 PP2300532610 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, loại rỗng ruột bơm xi măng và có kèm ốc khóa trong 175,000,000 131.250.000 87.500.000 2
2839 PP2300532611 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, ren đôi cuống nhỏ, đường kính 4,0mm-8,0mm; chiều dài 30-95mm, kèm ốc khóa trong nắn trượt 3,000,000,000 2.250.000.000 1.500.000.000 21
2840 PP2300532612 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, ren đôi xoắn kép 1,042,750,000 782.062.500 521.375.000 9
2841 PP2300532613 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, đuôi dài kèm theo ốc khóa trong 1,500,000,000 1.125.000.000 750.000.000 9
2842 PP2300532614 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại có bước ren lớn ở mũi vít và bước ren nhỏ đuôi vít, đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong 1,875,300,000 1.406.475.000 937.650.000 13
2843 PP2300532615 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại hai trong một bơm xi măng và bắt vít qua da, có thiết kế hai bước ren, đuôi vít rời, dài 150mm kèm ốc khóa trong 2,656,500,000 1.992.375.000 1.328.250.000 11
2844 PP2300532616 - Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân có chất lượng xương kém (loãng xương) (bao gồm 1 vít đa trục + 1 vít khóa trong + canulla) 1,005,000,000 753.750.000 502.500.000 5
2845 PP2300532617 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông 550,000,000 412.500.000 275.000.000 5
2846 PP2300532618 - Vít đa trục qua da có lỗ bơm xi măng, mũ vít bước ren vuông 164,000,000 123.000.000 82.000.000 1
2847 PP2300532619 - Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip, dạng ren dẫn từ kép đến bốn 825,000,000 618.750.000 412.500.000 5
2848 PP2300532620 - Vít đa trục rỗng loại có bước ren lớn ở mũi vít và bước ren nhỏ đuôi vít, đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong 625,100,000 468.825.000 312.550.000 5
2849 PP2300532621 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ công nghệ khóa ngàm xoắn 328,000,000 246.000.000 164.000.000 2
2850 PP2300532622 - Vít đa trục rỗng nòng qua da đường kính từ ≤ 4,5mm - ≥ 8,5mm, bước tăng ≤1mm, chiều dài vít từ ≤ 35mm - ≥ 55mm với bước tăng ≤5mm 648,000,000 486.000.000 324.000.000 3
2851 PP2300532623 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài 910,000,000 682.500.000 455.000.000 3
2852 PP2300532624 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài 525,000,000 393.750.000 262.500.000 3
2853 PP2300532625 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài 2,937,500,000 2.203.125.000 1.468.750.000 11
2854 PP2300532626 - Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, đuôi dài, cuống nhỏ, nắn trượt 742,500,000 556.875.000 371.250.000 7
2855 PP2300532627 - Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, với ren đôi xoắn kép 697,500,000 523.125.000 348.750.000 7
2856 PP2300532628 - Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít 900,000,000 675.000.000 450.000.000 9
2857 PP2300532629 - Vít dùng chốt treo gân trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo 440,000,000 330.000.000 220.000.000 3
2858 PP2300532630 - Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo 650,000,000 487.500.000 325.000.000 3
2859 PP2300532631 - Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, tự tiêu 247,500,000 185.625.000 123.750.000 3
2860 PP2300532632 - Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, tự tiêu 292,500,000 219.375.000 146.250.000 3
2861 PP2300532633 - Vít dùng trong phẫu thuật cột sống 712,500,000 534.375.000 356.250.000 7
2862 PP2300532634 - Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước, tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ 168,000,000 126.000.000 84.000.000 4
2863 PP2300532635 - Vít dùng trong phẫu thuật cột sống lối trước, đường kính 4,0 và 4,5mm 118,500,000 88.875.000 59.250.000 7
2864 PP2300532636 - Vít dùng trong phẫu thuật xương chày và xương đùi loại tự tiêu, đường kính từ 6 đến 11 mm 252,000,000 189.000.000 126.000.000 3
2865 PP2300532637 - Vít dùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0mm 11,044,000,000 8.283.000.000 5.522.000.000 419
2866 PP2300532638 - Vít khâu sụn chêm 260,000,000 195.000.000 130.000.000 1
2867 PP2300532639 - Vít khóa 2,4mm, dài 8-30mmvới bước tăng 2mm 448,000,000 336.000.000 224.000.000 34
2868 PP2300532640 - Vít khóa 2,4mm; 2,7mm: dài từ 6mm đến 40mm; 3,5mm: dài từ 10 đến 60mm 225,000,000 168.750.000 112.500.000 21
2869 PP2300532641 - Vít khóa 2,7mm, dài 8-30mmvới bước tăng 2mm 135,000,000 101.250.000 67.500.000 13
2870 PP2300532642 - Vít khóa 3,5; dài 50-140mm với bước tăng 5mm 99,000,000 74.250.000 49.500.000 13
2871 PP2300532643 - Vít khóa 3,5mm, dài 10-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm 60,000,000 45.000.000 30.000.000 5
2872 PP2300532644 - Vít khoá 3,5mm, dài 50-90 với bước tăng 5mm 195,600,000 146.700.000 97.800.000 50
2873 PP2300532645 - Vít khóa 3,5mm, dài từ 45-48mm với bước tăng 3mm 220,000,000 165.000.000 110.000.000 17
2874 PP2300532646 - Vít khóa 5,0mm, dài 12-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm 190,000,000 142.500.000 95.000.000 9
2875 PP2300532647 - Vít khóa 5,0mm, dài 14-50mm với bước tăng 2mm, và từ 50-140mm với bước tăng 5mm 84,000,000 63.000.000 42.000.000 9
2876 PP2300532648 - Vít khóa 5,0mm, đường kính đầu vít lục giác 3,5mm 138,000,000 103.500.000 69.000.000 32
2877 PP2300532649 - Vít khoá các cỡ 400,000,000 300.000.000 200.000.000 34
2878 PP2300532650 - Vít khóa đa hướng titaniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 5,0 mm 510,000,000 382.500.000 255.000.000 42
2879 PP2300532651 - Vít khóa đa hướng, đường kính 2,4 mm 608,400,000 456.300.000 304.200.000 55
2880 PP2300532652 - Vít khóa đa hướng, đường kính 2,7 mm 468,000,000 351.000.000 234.000.000 42
2881 PP2300532653 - Vít khóa đa hướng, đường kính 3,5 mm 936,000,000 702.000.000 468.000.000 84
2882 PP2300532654 - Vít khóa đa hướng, đường kính 5,5 mm 153,000,000 114.750.000 76.500.000 13
2883 PP2300532655 - Vít khóa dùng trong phẩu thuật cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn 245,000,000 183.750.000 122.500.000 15
2884 PP2300532656 - Vít khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm 600,000,000 450.000.000 300.000.000 50
2885 PP2300532657 - Vít khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 5,0 mm 610,000,000 457.500.000 305.000.000 51
2886 PP2300532658 - Vít khoá đường kính 2.4 mm Titanium 45,000,000 33.750.000 22.500.000 5
2887 PP2300532659 - Vít khoá đường kính 2.7 mm Titanium 450,000,000 337.500.000 225.000.000 42
2888 PP2300532660 - Vít khoá đường kính 5.0 mm Titanium 1,875,000,000 1.406.250.000 937.500.000 125
2889 PP2300532661 - Vít khóa thép y tế dùng trong phẫu thuật, đầu vít chống trượt, cỡ 5,0 mm 136,000,000 102.000.000 68.000.000 9
2890 PP2300532662 - Vít khóa titaniumdùng trong phẫu thuật, 7,3mm 58,100,000 43.575.000 29.050.000 3
2891 PP2300532663 - Vít khóa titaniumdùng trong phẫu thuật, cỡ 2,4m; 2,7mm; 3,5mm 66,000,000 49.500.000 33.000.000 5
2892 PP2300532664 - Vít khóa Titaniumđường kính 2,5mm dài các cỡ 55,000,000 41.250.000 27.500.000 3
2893 PP2300532665 - Vít khóa Titaniumđường kính 3,5mm dài các cỡ 210,000,000 157.500.000 105.000.000 8
2894 PP2300532666 - Vít khóa Titaniumđường kính 5,0mm dài các cỡ 543,750,000 407.812.500 271.875.000 16
2895 PP2300532667 - Vít khóa trong, đường kính Ø=10mm, chiều cao 4,52mm 245,000,000 183.750.000 122.500.000 11
2896 PP2300532668 - Vít khóa, cỡ 4,5mm; 5,0mm 27,500,000 20.625.000 13.750.000 3
2897 PP2300532669 - Vít khóa, cỡ 6,5mm 11,200,000 8.400.000 5.600.000 1
2898 PP2300532670 - Vít khóa, đường kính 2,7 mm 31,500,000 23.625.000 15.750.000 3
2899 PP2300532671 - Vít khóa, đường kính 5,0 mm 31,500,000 23.625.000 15.750.000 3
2900 PP2300532672 - Vít khóa, tự taro chống trượt, cỡ 2,0mm 123,200,000 92.400.000 61.600.000 10
2901 PP2300532673 - Vít khóa, tự taro, cỡ 1,5 mm 56,000,000 42.000.000 28.000.000 5
2902 PP2300532674 - Vít mini, tự cắt, ultra fit, đường kính 2,0 mm dài 5mm/ 6mm 62,500,000 46.875.000 31.250.000 21
2903 PP2300532675 - Vít nén Titanium 60,000,000 45.000.000 30.000.000 5
2904 PP2300532676 - Vít neo kèm chỉ kích thước 3,5mm x 13,5mm 96,600,000 72.450.000 48.300.000 1
2905 PP2300532677 - Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt, kích thước 3mm x 14,5mm 344,000,000 258.000.000 172.000.000 2
2906 PP2300532678 - Vít neo khớp vai kèm chỉ siêu bền, đường kính 2,9mm 23,000,000 17.250.000 11.500.000 1
2907 PP2300532679 - Vít neo sinh học tổng hợp loại nhỏ kèm chỉ siêu bền 62,500,000 46.875.000 31.250.000 1
2908 PP2300532680 - Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay 4,75mm x 19,1mm kèm chỉ dẹt siêu bền 268,000,000 201.000.000 134.000.000 1
2909 PP2300532681 - Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay kích cỡ 5,5mm, kèm chỉ siêu bền 88,000,000 66.000.000 44.000.000 1
2910 PP2300532682 - Vít neo tự tiêu khâu sụn viền khớp vai 2,9mm x 12,5mm kèm chỉ 267,000,000 200.250.000 133.500.000 2
2911 PP2300532683 - Vít neo, cố định chóp xoay khớp 115,000,000 86.250.000 57.500.000 1
2912 PP2300532684 - Vít nút treo giữ mảnh ghép gân chốt dài 12mm, rộng 3mm, dày 1,5mm 910,000,000 682.500.000 455.000.000 3
2913 PP2300532685 - Vít rỗng 4,1 các cỡ 120,000,000 90.000.000 60.000.000 1
2914 PP2300532686 - Vít rỗng đa trục kèm ốc khóa trong để bơm xi măng đường kính 6,0 đến 8,5mm, dài 20 đến 120mm 1,020,000,000 765.000.000 510.000.000 7
2915 PP2300532687 - Vít rỗng Titaniumđầu chìm các cỡ 700,000,000 525.000.000 350.000.000 11
2916 PP2300532688 - Vít rỗng, tự nén ép 3,6mm 137,500,000 103.125.000 68.750.000 2
2917 PP2300532689 - Vít rỗng, tự nén ép 5,5mm 150,000,000 112.500.000 75.000.000 1
2918 PP2300532690 - Vít rỗng, tự nén ép đường kính 2,8mm 300,000,000 225.000.000 150.000.000 3
2919 PP2300532691 - Vít sinh học tự tiêu cố định dây chằng chéo các cỡ 45,000,000 33.750.000 22.500.000 1
2920 PP2300532692 - Vít titaniumdùng trong phẫu thuật sọ não, tự taro, đường kính 1.6mm, dài 4mm 910,000,000 682.500.000 455.000.000 59
2921 PP2300532693 - Vít titaniumdùng trong phẫu thuật vá sọ, đường kính 1,6 mm 399,000,000 299.250.000 199.500.000 59
2922 PP2300532694 - Vít titaniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0mm 40,000,000 30.000.000 20.000.000 9
2923 PP2300532695 - Vít titaniumdùng trong phẫu thuật, loại rỗng ruột để bơm xi măng, đường kính 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0 mm 600,000,000 450.000.000 300.000.000 5
2924 PP2300532696 - Vít titaniumdùng trong phẫu thuật, tự khoan ultra fit, đường kính 2,0mm, kích thước 2x5/ 6 mm, bước ren 1 mm 201,000,000 150.750.000 100.500.000 25
2925 PP2300532697 - Vít treo cố định khớp chày-mác 158,000,000 118.500.000 79.000.000 1
2926 PP2300532698 - Vít treo cố định khớp cùng đòn kích thước 10 x 8mm 312,000,000 234.000.000 156.000.000 3
2927 PP2300532699 - Vít treo dạng nút cố định dây chằng dùng cho mâm chày, các cỡ 705,000,000 528.750.000 352.500.000 3
2928 PP2300532700 - Vít treo mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khoá cố định vỏ xương chày 587,500,000 440.625.000 293.750.000 3
2929 PP2300532701 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, các cỡ 300,000,000 225.000.000 150.000.000 3
2930 PP2300532702 - Vít vá sọ tự khoan Titaniumđường kính 1,2-2,0mm các cỡ 543,750,000 407.812.500 271.875.000 61
2931 PP2300532703 - Vít vỏ 3,5mm, dài 10-60mm với bước tăng 2mm, dài 60-100 với bước tăng 5mm 211,600,000 158.700.000 105.800.000 96
2932 PP2300532704 - Vít vỏ dùng trong phẫu thuật 3,5 mm 27,000,000 20.250.000 13.500.000 13
2933 PP2300532705 - Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đầu chống trờn ren 3,5 mm 156,000,000 117.000.000 78.000.000 22
2934 PP2300532706 - Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đầu chống trờn ren 4,5 mm 180,000,000 135.000.000 90.000.000 25
2935 PP2300532707 - Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm 210,000,000 157.500.000 105.000.000 25
2936 PP2300532708 - Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm 627,300,000 470.475.000 313.650.000 86
2937 PP2300532709 - Vít vỏ tatiniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0 mm 20,000,000 15.000.000 10.000.000 5
2938 PP2300532710 - Vít vỏ tatiniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 2,4 mm 903,880,000 677.910.000 451.940.000 99
2939 PP2300532711 - Vít vỏ tatiniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 2,7 mm 21,000,000 15.750.000 10.500.000 3
2940 PP2300532712 - Vít vỏ tatiniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 4,5 mm 1,000,960,000 750.720.000 500.480.000 107
2941 PP2300532713 - Vít vỏ thép y tế dùng trong phẫu thuật 3,5 mm 93,600,000 70.200.000 46.800.000 44
2942 PP2300532714 - Vít vỏ titaniumdùng trong phẫu thuật 2,0 mm 56,000,000 42.000.000 28.000.000 5
2943 PP2300532715 - Vít vỏ titaniumdùng trong phẫu thuật, tự taro, đầu cài ngôi sao chống trượt, 3,5 mm 770,000,000 577.500.000 385.000.000 46
2944 PP2300532716 - Vít vỏ titaniumdùng trong phẫu thuật, tự taro, đầu cài ngôi sao chống trượt, 4,5 mm 231,000,000 173.250.000 115.500.000 13
2945 PP2300532717 - Vít vỏ tự taro 4,5mm, chất liệu Ti6Al4V 90,000,000 67.500.000 45.000.000 9
2946 PP2300532718 - Vít vỏ tự taro dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ 143,000,000 107.250.000 71.500.000 28
2947 PP2300532719 - Vít vỏ xương đường kính 2,7mm 27,500,000 20.625.000 13.750.000 2
2948 PP2300532720 - Vít vỏ xương đường kính 3,5mm 605,000,000 453.750.000 302.500.000 23
2949 PP2300532721 - Vít xốp dùng trong phẫu thuật loại 4,0mm, các cỡ 289,340,000 217.005.000 144.670.000 31
2950 PP2300532722 - Vít xốp dùng trong phẫu thuật loại 6,5mm, các cỡ 75,600,000 56.700.000 37.800.000 12
2951 PP2300532723 - Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 4,0 mm 51,200,000 38.400.000 25.600.000 14
2952 PP2300532724 - Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 4,0 mm 144,000,000 108.000.000 72.000.000 7
2953 PP2300532725 - Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm 19,800,000 14.850.000 9.900.000 5
2954 PP2300532726 - Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm 9,600,000 7.200.000 4.800.000 3
2955 PP2300532727 - Vít xốp đường kính 4.0mm Titanium 444,600,000 333.450.000 222.300.000 49
2956 PP2300532728 - Vít xốp đường kính 6,5mm, dài từ 40 - 105mm 306,000,000 229.500.000 153.000.000 43
2957 PP2300532729 - Vít xốp đường kính 6.5mm Titanium 470,000,000 352.500.000 235.000.000 42
2958 PP2300532730 - Vít xốp khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 6,5 mm 105,920,000 79.440.000 52.960.000 14
2959 PP2300532731 - Vít xốp khóa đường kính 4.0mm Titanium 156,000,000 117.000.000 78.000.000 9
2960 PP2300532732 - Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi (HT55) 262,500,000 196.875.000 131.250.000 21
2961 PP2300532733 - Vít xốp rỗng các cỡ 360,000,000 270.000.000 180.000.000 9
2962 PP2300532734 - Vít xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm Titanium 480,000,000 360.000.000 240.000.000 42
2963 PP2300532735 - Vít xốp titaniumdùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm 150,000,000 112.500.000 75.000.000 7
2964 PP2300532736 - Vít xốp titaniumdùng trong phẫu thuật, loại đa trục góc nghiêng 30 độ, đường kính 3,5 và 4,0 mm 364,000,000 273.000.000 182.000.000 4
2965 PP2300532737 - Vít xốp titaniumdùng trong phẫu thuật, loại đa trục góc nghiêng 45 độ, đường kính 4,0 mm 372,000,000 279.000.000 186.000.000 4
2966 PP2300532738 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm Titanium 1,800,000,000 1.350.000.000 900.000.000 209
2967 PP2300532739 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm Titanium 380,000,000 285.000.000 190.000.000 42
2968 PP2300532740 - Vít xương sườn 2,560,000,000 1.920.000.000 1.280.000.000 84
2969 PP2300532741 - Vít xương xốp đường kính 4,0mm, đầu vít hình lục giác 58,450,000 43.837.500 29.225.000 15
2970 PP2300532742 - Vít xương xốp Titanium4,0 đầu ngôi sao các cỡ 40,000,000 30.000.000 20.000.000 9
2971 PP2300532743 - Vít xương xốp Titanium6,5 đầu ngôi sao các cỡ 70,000,000 52.500.000 35.000.000 9
2972 PP2300532744 - Vớ bó bột 420,000,000 315.000.000 210.000.000 500
2973 PP2300532745 - Vớ chân nylon ngắn cổ 450,000,000 337.500.000 225.000.000 6250
2974 PP2300532746 - Vòng đeo tay nhận dạng bệnh nhân 778,050,000 583.537.500 389.025.000 20584
2975 PP2300532747 - Vòng van tim 2 lá nhân tạo, cỡ từ 24 đến 40 mm 625,000,000 468.750.000 312.500.000 2
2976 PP2300532748 - Vòng van tim 2 lá và 3 lá nhân tạo, hình vành khuyên 220,500,000 165.375.000 110.250.000 1
2977 PP2300532749 - Vòng van tim 3 lá nhân tạo, cỡ 24 đến 36 mm 1,375,000,000 1.031.250.000 687.500.000 3
2978 PP2300532750 - Vòng van tim nhân tạo hai lá và ba lá, loại bán cứng, cỡ từ 24 đến 36 mm 72,500,000 54.375.000 36.250.000 1
2979 PP2300532751 - Vòng van tim nhân tạo loại kín 175,000,000 131.250.000 87.500.000 1
2980 PP2300532752 - Vòng van tim nhân tạo, kích cỡ vòng 24-34mm, kích thước trong 22-32mm, kích thước ngoài 30-40mm 330,000,000 247.500.000 165.000.000 1
2981 PP2300532753 - Vòng xoắn kim loại (coils) gây tắc mạch, có thể thu lại coil 68,500,000 51.375.000 34.250.000 1
2982 PP2300532754 - Vòng xoắn kim loại (coils) gây tắc mạch, dạng coil đẩy 27,000,000 20.250.000 13.500.000 1
2983 PP2300532755 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) đường kính sợi coil 0,020" 760,000,000 570.000.000 380.000.000 2
2984 PP2300532756 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch, loại không phủ Gel, đường kính vòng xoắn 1-24mm,dài 1-68cm 1,620,000,000 1.215.000.000 810.000.000 5
2985 PP2300532757 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0,012 inch và 0,014 inch 930,000,000 697.500.000 465.000.000 3
2986 PP2300532758 - Vòng xoắn nút mạch não đườn kính 1-25mm 675,000,000 506.250.000 337.500.000 3
2987 PP2300532759 - Vòng xoắn nút mạch não đường kính 1,5-25mm, dài 1-50cm 1,777,500,000 1.333.125.000 888.750.000 7
2988 PP2300532760 - Xi măng khớp gối 24,250,000 18.187.500 12.125.000 1
2989 PP2300532761 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 320,000,000 240.000.000 160.000.000 2
2990 PP2300532762 - Xi-măng(cement)dùng trong ngoại khoa, kèm dung dịch pha 120,000,000 90.000.000 60.000.000 1
2991 PP2300532763 - Xi-măng(cement)hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống 187,500,000 140.625.000 93.750.000 2
2992 PP2300532764 - Xi-măng(cement)hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống 84,750,000 63.562.500 42.375.000 1
2993 PP2300532765 - Xi-măng(cement)hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống 75,000,000 56.250.000 37.500.000 1
2994 PP2300532766 - Xi-măng(cement)kháng sinh Gentamicin (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp) 50,000,000 37.500.000 25.000.000 1
2995 PP2300532767 - Xương nhân tạo dạng khối các cỡ 5cc hoặc tương đương (Wil) 210,000,000 157.500.000 105.000.000 2
2996 PP2300532768 - Xương nhân tạo tổng hợp, có thể thay đổi kích thước và hình dạng 120,000,000 90.000.000 60.000.000 1
2997 PP2300532769 - Xương nhân tạo, dạng hạt 2-3 mm, 2cc hoặc 5cc 192,500,000 144.375.000 96.250.000 2
AbsolutePro LL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300529773
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo bột, nẹp bột 15cm x 3,6m, Băng sợi thủy tinh Scotchcast Plus cố định xương gãy 5inch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300529774
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300529775
Giá từng phần lô 105,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo phẫu thuật size L
Mã phần lô PP2300529776
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo phẫu thuật size M
Mã phần lô PP2300529777
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 609
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo phẫu thuật size S
Mã phần lô PP2300529778
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 275
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529779
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529780
Giá từng phần lô 235,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529781
Giá từng phần lô 1,064,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó 15cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529782
Giá từng phần lô 411,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 497
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó 15cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529783
Giá từng phần lô 2,170,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2622
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó 7,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529784
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng 7,5 cm x 4,0 m
Mã phần lô PP2300529785
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng, cỡ 10 cm x 4,0 m
Mã phần lô PP2300529786
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng, cỡ 12,5 cm x 4,0 m
Mã phần lô PP2300529787
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 10 cm x 4,0 m
Mã phần lô PP2300529788
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 12,5 cm x 4,0 m
Mã phần lô PP2300529789
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 7,5 cm x 4,0 m
Mã phần lô PP2300529790
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó thạch cao, cỡ 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300529791
Giá từng phần lô 182,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó thạch cao, cỡ 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300529792
Giá từng phần lô 241,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó thạch cao, cỡ 7,5cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300529793
Giá từng phần lô 39,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó vải sợi thủy tinh, cỡ 10cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529794
Giá từng phần lô 965,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.342.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó vải sợi thủy tinh, cỡ 7,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529795
Giá từng phần lô 760,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.071.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột bó, cỡ 7,5cm x 3,6m
Mã phần lô PP2300529796
Giá từng phần lô 260,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 453
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300529797
Giá từng phần lô 785,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43663
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300529798
Giá từng phần lô 1,537,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.153.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 85438
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cá nhân 19mm x 72 mm
Mã phần lô PP2300529799
Giá từng phần lô 12,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.731.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 721
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cá nhân 20mm x 60mm
Mã phần lô PP2300529800
Giá từng phần lô 654,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun 10cm x 2m
Mã phần lô PP2300529801
Giá từng phần lô 537,868,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.401.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300529802
Giá từng phần lô 1,118,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2300529803
Giá từng phần lô 1,242,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.795.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2408
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun cỡ 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300529804
Giá từng phần lô 1,064,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300529805
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300529806
Giá từng phần lô 91,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun có keo cỡ 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300529807
Giá từng phần lô 6,148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.611.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.074.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1767
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun có keo cỡ 6cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300529808
Giá từng phần lô 248,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun có keo cỡ 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300529809
Giá từng phần lô 618,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.882.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cố định 3M Tegaderm CHG I.V. Securement Dressing10cm x 12cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300529810
Giá từng phần lô 519,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cố đinh kim luồn cỡ 60mm x 90mm
Mã phần lô PP2300529811
Giá từng phần lô 57,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 853
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cố định kim luồn cỡ 7cm x 6cm
Mã phần lô PP2300529812
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn 9cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300529813
Giá từng phần lô 388,669,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.502.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.334.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6346
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn cỡ 0,09m x 2,5m
Mã phần lô PP2300529814
Giá từng phần lô 102,897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.172.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.448.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn cỡ 10x10m
Mã phần lô PP2300529815
Giá từng phần lô 926,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn đàn hồi 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300529816
Giá từng phần lô 734,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300529817
Giá từng phần lô 1,004,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.070.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1533
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn lụa cỡ 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300529818
Giá từng phần lô 855,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.891.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1307
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn lụa cỡ 2,5cm x 6m
Mã phần lô PP2300529819
Giá từng phần lô 5,695,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.271.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.847.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8630
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn đầu móc khâu cắt nối thẳng cỡ 30mm
Mã phần lô PP2300529820
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn khâu cắt nối thẳng cỡ 60mm
Mã phần lô PP2300529821
Giá từng phần lô 4,028,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.021.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.014.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn khâu cắt nối thẳng, cỡ 30/45 mm
Mã phần lô PP2300529822
Giá từng phần lô 1,396,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu, cỡ 35mm
Mã phần lô PP2300529823
Giá từng phần lô 446,906,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.179.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.453.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật mổ mở, khâu cắt nối thẳng công nghệ ghim dập đúng chiều
Mã phần lô PP2300529824
Giá từng phần lô 500,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi đa năng các cỡ 30-45-60mm
Mã phần lô PP2300529825
Giá từng phần lô 7,904,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.952.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi, loại nghiêng cỡ 45mm
Mã phần lô PP2300529826
Giá từng phần lô 656,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi, loại nghiêng cỡ 60mm
Mã phần lô PP2300529827
Giá từng phần lô 1,695,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu nối nội soi đầu cong, cỡ 30mm, 45mm, 60mm.
Mã phần lô PP2300529828
Giá từng phần lô 382,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu nối thẳng mổ mở GIA cỡ 60mm, 80mm
Mã phần lô PP2300529829
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu nối thẳng mổ mở GIA, cỡ 60mm, 80mm, 100mm
Mã phần lô PP2300529830
Giá từng phần lô 193,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu nối thẳng nội soi gập góc GIA, cỡ 45mm
Mã phần lô PP2300529831
Giá từng phần lô 339,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.567.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đạn, ghim khâu nối thẳng nội soi gập góc GIA, cỡ 60mm
Mã phần lô PP2300529832
Giá từng phần lô 1,527,403,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.552.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 763.701.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính 15cm x 10m
Mã phần lô PP2300529833
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300529834
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính giấy 1,25cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300529835
Giá từng phần lô 67,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300529836
Giá từng phần lô 3,850,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.998.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5878
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính lụa kích thước 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300529837
Giá từng phần lô 1,384,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1678
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính trong suốt dùng để cố định kim luồn, kích thước 6x7cm
Mã phần lô PP2300529838
Giá từng phần lô 51,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.568.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc kích thước 250x90mm
Mã phần lô PP2300529839
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đựng hydrogen peroxyd
Mã phần lô PP2300529840
Giá từng phần lô 3,371,114,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.335.687
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.557.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng đựng hydrogen peroxyd
Mã phần lô PP2300529841
Giá từng phần lô 1,107,697,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.773.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.848.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dùng trong cố định kim luồn 6cm x 8cm
Mã phần lô PP2300529842
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng ép cầm máu đoạn xa đường quay dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300529843
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở Ethicon Endo-Surgery hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300529844
Giá từng phần lô 189,778,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.334.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.889.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m
Mã phần lô PP2300529845
Giá từng phần lô 582,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo thử H2O2
Mã phần lô PP2300529846
Giá từng phần lô 93,014,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.761.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.507.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo thử nhiệt cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 25mm x 50m
Mã phần lô PP2300529847
Giá từng phần lô 16,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.656.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo thử nhiệt cỡ L 56m x W 18 mm
Mã phần lô PP2300529848
Giá từng phần lô 612,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo thử nhiệt trong hấp ướt, 19mm x 50m
Mã phần lô PP2300529849
Giá từng phần lô 541,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo trong có gạc vô trùng, cỡ 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300529850
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo trong có gạc vô trùng, cỡ 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2300529851
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vô trùng chứa Chlohexidine Gloconate 2%, kích thước 10x12cm
Mã phần lô PP2300529852
Giá từng phần lô 1,930,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.447.858.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.238.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 496
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vô trùng cỡ 120 x 90mm
Mã phần lô PP2300529853
Giá từng phần lô 150,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vô trùng cỡ 53 x 80mm
Mã phần lô PP2300529854
Giá từng phần lô 68,511,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.383.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.255.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 561
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vô trùng để cố định kim luồn 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300529855
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vô trùng loại trong suốt không thấm nước 12cm x 10cm
Mã phần lô PP2300529856
Giá từng phần lô 386,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1342
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 12cm x 10cm
Mã phần lô PP2300529857
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 7cm x 6cm
Mã phần lô PP2300529858
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 60x70x150; 80x90x150; 120x130x150
Mã phần lô PP2300529859
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 60x70x150 mm
Mã phần lô PP2300529860
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 80x90x150 mm
Mã phần lô PP2300529861
Giá từng phần lô 11,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300529862
Giá từng phần lô 242,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.243.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1663
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao chi đùi dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối
Mã phần lô PP2300529863
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối
Mã phần lô PP2300529864
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao khoan điện tiệt trùng
Mã phần lô PP2300529865
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bầu phun khí dung dùng cho máy thở
Mã phần lô PP2300529866
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình chứa dịch điều trị vết thương áp lực âm 0,8L
Mã phần lô PP2300529867
Giá từng phần lô 1,989,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm
Mã phần lô PP2300529868
Giá từng phần lô 182,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình chứa dịch, dung tích 600cc dùng cho máy hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300529869
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình chứa hóa chất H2O2 - cho máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300529870
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình dẫn lưu 400ml
Mã phần lô PP2300529871
Giá từng phần lô 466,795,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.096.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.397.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình dẫn lưu dịch màng phổi 1800ml kèm dây nối
Mã phần lô PP2300529872
Giá từng phần lô 391,213,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.410.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.606.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình dẫn lưu màng phổi 2000ml
Mã phần lô PP2300529873
Giá từng phần lô 38,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.693.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình hút dịch 0,8 lít
Mã phần lô PP2300529874
Giá từng phần lô 343,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bình hút dịch 2 lít
Mã phần lô PP2300529875
Giá từng phần lô 471,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bảo dưỡng Kit 1 máy Plasma Sterrad
Mã phần lô PP2300529876
Giá từng phần lô 19,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bảo dưỡng Kit 2 máy Plasma Sterrad
Mã phần lô PP2300529877
Giá từng phần lô 29,048,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.786.187
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.524.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bình làm ẩm oxy 340ml có nước tiệt trùng, co nối
Mã phần lô PP2300529878
Giá từng phần lô 393,857,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.392.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.928.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm áp lực 30atm
Mã phần lô PP2300529879
Giá từng phần lô 690,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2300529880
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm áp lực cao bơm bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300529881
Giá từng phần lô 821,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300529882
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm áp lực cao, bơm bóng can thiệp tim mạch, 30atm, dung tích 20cc
Mã phần lô PP2300529883
Giá từng phần lô 869,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2300529884
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2300529885
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300529886
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300529887
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao 30atm, 20cc
Mã phần lô PP2300529888
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, 30 atm, dung tích 20cc
Mã phần lô PP2300529889
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, 30 atm, dung tích 30cc
Mã phần lô PP2300529890
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, áp lực 30atm, dung tích 20cc
Mã phần lô PP2300529891
Giá từng phần lô 129,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm bóng loại xoắn vặn
Mã phần lô PP2300529892
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm 200ml cho máy tiêm thuốc cản quang 1 nòng OPTIONE hoặc tương đương, dùng cho chụp CT
Mã phần lô PP2300529893
Giá từng phần lô 570,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 100ml
Mã phần lô PP2300529894
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 150ml
Mã phần lô PP2300529895
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 200ml
Mã phần lô PP2300529896
Giá từng phần lô 180,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm truyền 200ml dùng cho máy bơm cản quang hai nòng
Mã phần lô PP2300529897
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm truyền 200ml dùng cho máy bơm cản quang hai nòng
Mã phần lô PP2300529898
Giá từng phần lô 253,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm tiêm truyền thuốc cản quang 190ml và ống hút nhanh
Mã phần lô PP2300529899
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bóng bóp giúp thở Silicone,280-550-1500ml
Mã phần lô PP2300529900
Giá từng phần lô 1,059,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.981.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bóng chèn cổ túi phình mạch não
Mã phần lô PP2300529901
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bóng nong mạch vành bán đáp ứng (Semi-Compliant), vật liệu Quadflex, 2 dấu cản quang bằng Platinum, số nếp gấp: 1,25-1,50 mm 2 nếp gấp; 2,00-4,50 mm 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300529902
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da
Mã phần lô PP2300529903
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Catheterdẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI
Mã phần lô PP2300529904
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ chèn dưới da
Mã phần lô PP2300529905
Giá từng phần lô 11,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.624.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.749.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộcốđịnh ngoài cẳng chân không cản quang
Mã phần lô PP2300529906
Giá từng phần lô 9,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.286.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộcốđịnh ngoài dùng trong phẫu thuật cẳng chân
Mã phần lô PP2300529907
Giá từng phần lô 90,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộcốđịnh ngoài dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương quay (tay)
Mã phần lô PP2300529908
Giá từng phần lô 62,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộcốđịnh ngoài dùng trong phẫu thuật gần khớp
Mã phần lô PP2300529909
Giá từng phần lô 145,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộcốđịnh ngoài dùng trong phẫu thuật tay
Mã phần lô PP2300529910
Giá từng phần lô 28,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ cố định ngoài khung chậu (gồm nẹp, vít)
Mã phần lô PP2300529911
Giá từng phần lô 53,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ cố định ngoài kiểu chữ T (gồm nẹp, vít)
Mã phần lô PP2300529912
Giá từng phần lô 117,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.222.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dẫn lưu áp lực 250ml (gồm:bình, trocar, drain và dây nối)
Mã phần lô PP2300529913
Giá từng phần lô 166,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.173.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.448.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dẫn lưu áp lực 400ml (gồm:bình, trocar, drain và dây nối)
Mã phần lô PP2300529914
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp người lớn và trẻ em có 5 mức áp lực
Mã phần lô PP2300529915
Giá từng phần lô 302,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dẫn lưu màng phổi thủy tinh (gồm bình và nắp)
Mã phần lô PP2300529916
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu bàng quang qua xương mu, cỡ 12Fr và 16Fr
Mã phần lô PP2300529917
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài cỡ 110x630mm dài 35cm
Mã phần lô PP2300529918
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu khí màng phổi, 10Fr (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...)
Mã phần lô PP2300529919
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy.
Mã phần lô PP2300529920
Giá từng phần lô 2,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.815.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2300529921
Giá từng phần lô 2,992,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da kiểu bóng
Mã phần lô PP2300529922
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da một bước loại J, cỡ 8/10/12/14 FR dài 30cm
Mã phần lô PP2300529923
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 120mL
Mã phần lô PP2300529924
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt dẫn lưu tràn khí màng phổi (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...)
Mã phần lô PP2300529925
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đặt nội khí quản ánh sáng chân không
Mã phần lô PP2300529926
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi ổ khớp
Mã phần lô PP2300529927
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây cáp neo cố định ổ gãy
Mã phần lô PP2300529928
Giá từng phần lô 231,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây dẫn siêu lọc dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300529929
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây dẫn truyền dung dịch liệt tim dạng tinh thể
Mã phần lô PP2300529930
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây hút đờm kín
Mã phần lô PP2300529931
Giá từng phần lô 1,395,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây lọc máu để lọc thận nhân tạo có transducer protector, dài 400mm
Mã phần lô PP2300529932
Giá từng phần lô 634,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 492
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây lọc máu để lọc thận nhân tạo dài 350mm
Mã phần lô PP2300529933
Giá từng phần lô 613,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 492
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây lọc máu dùng cho lọc thận 5 trong 1
Mã phần lô PP2300529934
Giá từng phần lô 3,749,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.811.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2146
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy gây mê cao tần, đa hướng, dùng 1 lần cho người lớn
Mã phần lô PP2300529935
Giá từng phần lô 3,903,836,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.927.877.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.951.918.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở 2 bẫy nước dùng một lần
Mã phần lô PP2300529936
Giá từng phần lô 118,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.050.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở cao tần gồm 5 đoạn, 4 dây 80cm mỗi đoạn, 1 dây limb 80cm, 2 bẫy nước, dùng một lần cho người lớn
Mã phần lô PP2300529937
Giá từng phần lô 907,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở gây mê các cỡ, Jackson Rees các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300529938
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở hai bẫy nước người lớn
Mã phần lô PP2300529939
Giá từng phần lô 240,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở hai bẫy nước người lớn
Mã phần lô PP2300529940
Giá từng phần lô 1,848,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây máy thở, gây mê dùng nhiều lần, 22F, 1m2
Mã phần lô PP2300529941
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây nối, bơm tiêm, ống hút nhanh dùng cho máy bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300529942
Giá từng phần lô 296,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây nối, bơm tiêm, ống nạp nhanh dùng cho máy bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300529943
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây thẩm phân phúc mạc (cassette) kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
Mã phần lô PP2300529944
Giá từng phần lô 118,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch
Mã phần lô PP2300529945
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300529946
Giá từng phần lô 12,359,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.269.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.179.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300529947
Giá từng phần lô 2,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch ECO sử dụng một lần kim thường cỡ 1500mm
Mã phần lô PP2300529948
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300529949
Giá từng phần lô 1,366,542,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.906.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.271.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1198
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộdây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300529950
Giá từng phần lô 4,293,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.219.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.146.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3313
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300529951
Giá từng phần lô 3,926,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.944.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.963.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3146
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộdây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300529952
Giá từng phần lô 1,857,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.393.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền máu dùng cho máy lọc thận dài 1372mm
Mã phần lô PP2300529953
Giá từng phần lô 659,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền máu dùng cho máy lọc thận dài 3650mm
Mã phần lô PP2300529954
Giá từng phần lô 1,278,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ điều kinh Karman bao gồm ống hút điều kinh từ số 4 đến số 5
Mã phần lô PP2300529955
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh chốt dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi, đường kính đầu xa 09-12mm, dài 300-460mm, trái/phảikèm vít
Mã phần lô PP2300529956
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh chốt xương chày cỡ đường kính 8-11mm,dài 260-420mm, kèm vít
Mã phần lô PP2300529957
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh đầu trên xương đùi 3A
Mã phần lô PP2300529958
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2300529959
Giá từng phần lô 1,209,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.143.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh dùng trong phẫu thuật nội tủy có chốt đường kính 8,4/9/10/11 cho xương chày, dài 260-360mm, kèm vít
Mã phần lô PP2300529960
Giá từng phần lô 1,961,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.939.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.626.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh Gamma PFN2 đùi thép y tế 316L, kích thước 9-12, dài 170-240mm, góc cổ thân 130/135º
Mã phần lô PP2300529961
Giá từng phần lô 175,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.253.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh Gamma xương đùi PFN2 titan, kích thước 9-12, dài 170-240mm, góc cổ thân 130/135º
Mã phần lô PP2300529962
Giá từng phần lô 567,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh xương chày
Mã phần lô PP2300529963
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh xương đùi PFN2 dài thép y tế 316L, kích thước 9-12, dài 320-420mm, góc cổ thân 125/130/135
Mã phần lô PP2300529964
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh xương đùi PFN2 Titan, kích thước 9-12, dài 320-420mm, góc cổ thân 125/130/135
Mã phần lô PP2300529965
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh xương đùi titan, kích thước 9-12, dài 300-460mm
Mã phần lô PP2300529966
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, cốđịnh bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
Mã phần lô PP2300529967
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cốđịnh trên hộp sọ
Mã phần lô PP2300529968
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộđo áp lực nội sọvànhiệt độnội sọtại não thất kèm dẫn lưu dịch não tủy
Mã phần lô PP2300529969
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộđo áp lực vànhiệt độnội sọtại nhu mô não cóchốt cốđịnh trên hộp sọ
Mã phần lô PP2300529970
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 01 đường, Truwavehoặc tương đương
Mã phần lô PP2300529971
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 02 đường, Truwavehoặc tương đương
Mã phần lô PP2300529972
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập 2 đường
Mã phần lô PP2300529973
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đo huyết áp xâm nhập 1 đường
Mã phần lô PP2300529974
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đón bé chào đời
Mã phần lô PP2300529975
Giá từng phần lô 294,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đón bé chào đời, vô trùng
Mã phần lô PP2300529976
Giá từng phần lô 976,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đốt sống nhân tạo trong phẫu thuật cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300529977
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300529978
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao và co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300529979
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2300529980
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ dẫn đường vào mạch máu, mini plastic guide wire cỡ 0,025'', 0,035"
Mã phần lô PP2300529981
Giá từng phần lô 2,007,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.505.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.003.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 153
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ dẫn đường vào mạch máu, mini plastic guide wire cỡ 0,035" hoặc 0,038''
Mã phần lô PP2300529982
Giá từng phần lô 124,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ dẫn lưu màng phổi sử dụng kĩ thuật Seldinger, cỡ 12/14Fr
Mã phần lô PP2300529983
Giá từng phần lô 789,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đặt stent - vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2300529984
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF (radio frequency), cỡ 8F
Mã phần lô PP2300529985
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ loại đầu đốt đơn cực (đoạn đầu đốt dài 8 và 20cm)
Mã phần lô PP2300529986
Giá từng phần lô 809,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ loại đầu đốt đơn cực và lưỡng cực
Mã phần lô PP2300529987
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
Mã phần lô PP2300529988
Giá từng phần lô 2,849,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.136.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng
Mã phần lô PP2300529989
Giá từng phần lô 3,693,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.769.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.846.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300529990
Giá từng phần lô 1,714,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng,...)
Mã phần lô PP2300529991
Giá từng phần lô 659,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống, không bóng
Mã phần lô PP2300529992
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép.
Mã phần lô PP2300529993
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ lấy dị vật trong mạch máu
Mã phần lô PP2300529994
Giá từng phần lô 286,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành cỡ 6F và 7F
Mã phần lô PP2300529995
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu
Mã phần lô PP2300529996
Giá từng phần lô 617,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu dung trong can thiệp mạch máu, cỡ 4F dài 145cm
Mã phần lô PP2300529997
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu đùi, các cỡ, 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, dài 23cm
Mã phần lô PP2300529998
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường máu động mạch quay các cỡ 4-7F, chiều dài 7cm - 23cm
Mã phần lô PP2300529999
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đo huyết áp động mạch xâm lấn và lấy mẫu máu theo phương pháp Seldinger cỡ 20-22G/80mm
Mã phần lô PP2300530000
Giá từng phần lô 1,083,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.652.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.768.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch quay và mạch đùi
Mã phần lô PP2300530001
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), dài 10-16cm
Mã phần lô PP2300530002
Giá từng phần lô 151,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), ID: 6Fr, OD: 5Fr
Mã phần lô PP2300530003
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu cỡ 4F-7F
Mã phần lô PP2300530004
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, kèm guirewire có đường kính 0,035'' hoặc 0,038”
Mã phần lô PP2300530005
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, kèm guirewire đường kính 0,018”
Mã phần lô PP2300530006
Giá từng phần lô 676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay/ đùi
Mã phần lô PP2300530007
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật 2500ml
Mã phần lô PP2300530008
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật 5000ml
Mã phần lô PP2300530009
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thả coil loại cắt coil điện tử EDG v4
Mã phần lô PP2300530010
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động
Mã phần lô PP2300530011
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động và cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300530012
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300530013
Giá từng phần lô 374,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.019.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.346.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng, kim 18G
Mã phần lô PP2300530014
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300530015
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hút đàm kín chuyên trẻ em ComforSoft có co Y kết nối nội khí quản đi kèm các số 6,8,10
Mã phần lô PP2300530016
Giá từng phần lô 828,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 159
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hút đờm kín
Mã phần lô PP2300530017
Giá từng phần lô 784,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn (săng) chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2300530018
Giá từng phần lô 957,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát B
Mã phần lô PP2300530019
Giá từng phần lô 1,454,468,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.851.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.234.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300530020
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành C
Mã phần lô PP2300530021
Giá từng phần lô 326,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2300530022
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2300530023
Giá từng phần lô 17,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.425.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.950.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300530024
Giá từng phần lô 58,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.226.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300530025
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2300530026
Giá từng phần lô 430,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần cố định
Mã phần lô PP2300530027
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần cố định có xi măng góc gập 130 độ các cỡ
Mã phần lô PP2300530028
Giá từng phần lô 1,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần cố định mâm chày không đối xứng dạng vay cá 130°
Mã phần lô PP2300530029
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300530030
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh PS, góc gập gối 155 độ
Mã phần lô PP2300530031
Giá từng phần lô 2,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300530032
Giá từng phần lô 4,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng, góc duỗi 130 độ
Mã phần lô PP2300530033
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần di động mâm chày không đối xứng dạng vay cá 130°
Mã phần lô PP2300530034
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp gối toàn phần phủ Zirconium nitride, các cỡ
Mã phần lô PP2300530035
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần- chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ
Mã phần lô PP2300530036
Giá từng phần lô 1,165,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần cổ rời không xi măng chuôi dạng hình nêm
Mã phần lô PP2300530037
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300530038
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530039
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530040
Giá từng phần lô 3,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.868.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530041
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530042
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chêm 3 chiều cạnh vuông vòng khóa đàn hồi, góc cổ thân 127° hoặc 135°
Mã phần lô PP2300530043
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chêm 3 chiều chuôi dài cạnh vuông, góc cổ thân 127°
Mã phần lô PP2300530044
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300530045
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ rời, góc động 127, 135, 143 độ
Mã phần lô PP2300530046
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền
Mã phần lô PP2300530047
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi 12/14 mm, 134 độ
Mã phần lô PP2300530048
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi chữ C
Mã phần lô PP2300530049
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300530050
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2300530051
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2300530052
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng
Mã phần lô PP2300530053
Giá từng phần lô 3,267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.450.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm Ceralepine (Ceramic)
Mã phần lô PP2300530054
Giá từng phần lô 2,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.968.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530055
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530056
Giá từng phần lô 1,562,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530057
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530058
Giá từng phần lô 3,325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530059
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300530060
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300530061
Giá từng phần lô 5,694,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.270.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300530062
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic,thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300530063
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE
Mã phần lô PP2300530064
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE
Mã phần lô PP2300530065
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Poly
Mã phần lô PP2300530066
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300530067
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn 32/36mm
Mã phần lô PP2300530068
Giá từng phần lô 455,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài cạnh vuông
Mã phần lô PP2300530069
Giá từng phần lô 2,287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.715.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Ceramicon Ceramic
Mã phần lô PP2300530070
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Ceramicon PE
Mã phần lô PP2300530071
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài
Mã phần lô PP2300530072
Giá từng phần lô 2,345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, phủ Hydroxy-apatite
Mã phần lô PP2300530073
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 28 mm
Mã phần lô PP2300530074
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 32 mm
Mã phần lô PP2300530075
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 36 mm
Mã phần lô PP2300530076
Giá từng phần lô 2,467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic
Mã phần lô PP2300530077
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi có tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang , chỏm 28mm
Mã phần lô PP2300530078
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối hình bán cầu dẹt, (Ceramicon Poly - COP)
Mã phần lô PP2300530079
Giá từng phần lô 581,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ C , ổ cối hình bán cầu dẹt (Ceramicon Poly - COP)
Mã phần lô PP2300530080
Giá từng phần lô 695,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ C, ổ cối hình bán cầu dẹt
Mã phần lô PP2300530081
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình thang, ổ cối bán cầu dẹt (Ceramicon Poly - COP)
Mã phần lô PP2300530082
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, hệ thống khớp đôi, chuôi khớp hình chữ nhật hoặc hình thang, đường kính chỏm 28, 32, 36mm
Mã phần lô PP2300530083
Giá từng phần lô 2,548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.911.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2300530084
Giá từng phần lô 1,984,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300530085
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ lọc cho máy lọc máu liên tục, diện tích màng 0,75 m2 và túi thải 10L
Mã phần lô PP2300530086
Giá từng phần lô 49,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ lọc cho máy lọc máu liên tục, diện tích màng 1,4 m2 và túi thải 10L
Mã phần lô PP2300530087
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ lọc màng bụng chạy thận nhân tạo 10F, 12F
Mã phần lô PP2300530088
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, G20A2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530089
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tự động phát hiện khi chụp MRI.
Mã phần lô PP2300530090
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tự động phát hiện khi chụp MRI.
Mã phần lô PP2300530091
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, 2 chương trình giảm tạo nhịp ở thất, tự động phát hiện khi chụp MRI.
Mã phần lô PP2300530092
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
Mã phần lô PP2300530093
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, có chức năng kiểm tra máy từ xa, tự động điều chỉnh thông số và chức năng an toàn
Mã phần lô PP2300530094
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, ENTICOS 4 DR và phụ kiện hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530095
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, SPHERAL DR hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530096
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng không phá rung
Mã phần lô PP2300530097
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim, EVITY 8 HF-T QP và phụ kiện hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530098
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, có chương trình theo dõi từ nhà.
Mã phần lô PP2300530099
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, có chương trình theo dõi từ nhà.
Mã phần lô PP2300530100
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, G70A2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530101
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng, có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung
Mã phần lô PP2300530102
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhip vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng
Mã phần lô PP2300530103
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở bàng quang ra da với ống thông silicon hai nhánh, cỡ 16/ 18/ 20 Fr
Mã phần lô PP2300530104
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở khí quản qua da 2 nòng
Mã phần lô PP2300530105
Giá từng phần lô 4,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở mật rút gọn các cỡ: 8F, 10F, 12F, 14F
Mã phần lô PP2300530106
Giá từng phần lô 455,836,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.877.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.918.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở thận tán sỏi ra da các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300530107
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở thông bàng quang qua da
Mã phần lô PP2300530108
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ mở thông dạ dày qua da các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300530109
Giá từng phần lô 724,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp bản hẹp 6-12 lỗ
Mã phần lô PP2300530110
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp DHS 3-12 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530111
Giá từng phần lô 928,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.127.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp đòn S, trái/ phải, 6-10 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530112
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp dùng trong phẫu thuật đốt sống cổ trước, kèm khoá mũ vít, chiều dài 19mm - 30mm
Mã phần lô PP2300530113
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa 3,5 chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300530114
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa ART-USA Titaniumđầu dưới xương cánh tay mặt trong HDM 3-7 lỗ trái/phảihoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530115
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản hẹp (cánh tay-cẳngchân ) chất liệu thép Y tế 316L
Mã phần lô PP2300530116
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản hẹp (cánh tay-cẳngchân) các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530117
Giá từng phần lô 369,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khoá bản hẹp 5-14 lỗ dùng cho phẫu thuật xương chày và xương cánh tay, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530118
Giá từng phần lô 1,505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản nhỏ (cẳng tay) nén ép các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530119
Giá từng phần lô 236,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản nhỏ (cẳng tay) nén ép chất liệu thép Y tế 316L
Mã phần lô PP2300530120
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản nhỏ, 4-12 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530121
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản rộng (xương đùi ) các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530122
Giá từng phần lô 185,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ
Mã phần lô PP2300530123
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530124
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa bản rộng dùng trong phẫu thuật xươg đùi thép Y tế 316L
Mã phần lô PP2300530125
Giá từng phần lô 65,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa chụp mấu chuyển
Mã phần lô PP2300530126
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đa hướng Titaniumđầu dưới xương quay RDV 2-9 lỗ Trái/Phải, kèm vít
Mã phần lô PP2300530127
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530128
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530129
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300530130
Giá từng phần lô 178,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530131
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ chất liệu thép Y tế 316L
Mã phần lô PP2300530132
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530133
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng Volar đa hướng trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530134
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu gần xương cánh tay
Mã phần lô PP2300530135
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc
Mã phần lô PP2300530136
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530137
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530138
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi có chụp mấu chuyển chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530139
Giá từng phần lô 85,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.497.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530140
Giá từng phần lô 232,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.093.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu xa xương cánh tay chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530141
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu xa xương đùi chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530142
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay chất liệu titan, đầu mặt khớp 5 lỗ và 7 lỗ
Mã phần lô PP2300530143
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay chất liệu titan, đầu mặt khớp 9 lỗ và 12 lỗ
Mã phần lô PP2300530144
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530145
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu xa xương trụ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530146
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa DHS 3-12 lỗ
Mã phần lô PP2300530147
Giá từng phần lô 771,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.906.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay trái/phải, 5 lỗ đầu, 3-13 lỗ thân, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530148
Giá từng phần lô 1,522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300530149
Giá từng phần lô 1,317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương quay chữ T 3-5 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530150
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu trên xương cánh tay 3-17 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530151
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khoá dùng cho phẫu thuật đầu trên xương đùi 2-14 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530152
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật ốp mắt cá chân (đầu dưới xương mác), trái/phải, 4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân
Mã phần lô PP2300530153
Giá từng phần lô 1,328,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.093.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300530154
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay,trái phải
Mã phần lô PP2300530155
Giá từng phần lô 408,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.258.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300530156
Giá từng phần lô 678,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.736.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300530157
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương quay mặt lòng, đa hướng ,trái phải các cỡ,
Mã phần lô PP2300530158
Giá từng phần lô 186,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300530159
Giá từng phần lô 293,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương cánh tay kèm vít
Mã phần lô PP2300530160
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300530161
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày mặt ngoài nén ép trái/phải, 3-13 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530162
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày, thép Y tế 316L, trái phải
Mã phần lô PP2300530163
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300530164
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi thép Y tế 316L trái phải
Mã phần lô PP2300530165
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật mâm chày chữ L (lỗ khóa double lead)
Mã phần lô PP2300530166
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật móc cùng đòn (lỗ khóa double lead)
Mã phần lô PP2300530167
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn chữ S (lỗ khóa double lead)
Mã phần lô PP2300530168
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn chữ S có 6-10 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530169
Giá từng phần lô 5,236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn nối dài,trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2300530170
Giá từng phần lô 113,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn, thép Y tế 316L,tráiphải
Mã phần lô PP2300530171
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương gót chân thép Y tế 316L,tráiphải
Mã phần lô PP2300530172
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa gót chân chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300530173
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa gót chân chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530174
Giá từng phần lô 55,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530175
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa lòng máng 3,5 (lỗ khóa double lead)
Mã phần lô PP2300530176
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ chất liệu thép Y tế 316L
Mã phần lô PP2300530177
Giá từng phần lô 139,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530178
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530179
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530180
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300530181
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530182
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mâm chày ngoài (lỗ khóa double lead)
Mã phần lô PP2300530183
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mắt cá ngoài chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530184
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mắt cá trong (lỗ khóa double lead)
Mã phần lô PP2300530185
Giá từng phần lô 764,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mắt cá trong chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530186
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530187
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mắt xích 3,5 chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530188
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ chất liệu thép Y tế 316L
Mã phần lô PP2300530189
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530190
Giá từng phần lô 135,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mắt xích sử dụng trong phẩu thuật tái tạo, 4-18 lỗ các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530191
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mini 1,5 chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530192
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mini 2,0 chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530193
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khoá Mini sử dụng trong phẩu thuật bàn ngón, các cỡ ( thẳng, chữ Y/T) dùng vít khoá đường kính 1,5mm, 2,0mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530194
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa móc dùng trong phẫu thuật xương đòn thép Y tế 316L 15mm,trái phải
Mã phần lô PP2300530195
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa móc xương đòn móc sâu 12, 15, 18mm trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530196
Giá từng phần lô 583,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mõm khuỷ (đầu trên xương trụ) trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530197
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mõm khuỷu trái phải các cỡ chất liệu thép Y tế 316L
Mã phần lô PP2300530198
Giá từng phần lô 410,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa nén ép 3.5, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300530199
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc 3-13 lỗ trái/phải, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530200
Giá từng phần lô 1,812,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương chày mặt trong trái/phải6-14 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530201
Giá từng phần lô 1,624,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu gần bên xương đùi (trái/phải) 2-14 lỗ, bằng titanium.
Mã phần lô PP2300530202
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu xa xương đùi, 6-14 lỗ
Mã phần lô PP2300530203
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa sử dụng trong phẩu thuật mõm khủyu, trái/ phải, 2-12 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530204
Giá từng phần lô 1,512,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa tái cấu trúc, dày 3,5mm
Mã phần lô PP2300530205
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Tianiumđầu trên xương quay PR 2-4 lỗ trái/phải, kèm vít
Mã phần lô PP2300530206
Giá từng phần lô 102,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumchữ S thân xương đòn 5-10 lỗ trái/phải, kèm vít
Mã phần lô PP2300530207
Giá từng phần lô 1,111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cẳng chân mặt trong TDM 3-13 lỗ, trái/phảikèm vít
Mã phần lô PP2300530208
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu dưới xương cánh tay mặt ngoài HDP 3-7 lỗ trái/phải kèm vít
Mã phần lô PP2300530209
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu ngoài xương đòn 3-10 lỗ trái/phảikèm vít
Mã phần lô PP2300530210
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương cánh tay 3-10 lỗ, kèm vít
Mã phần lô PP2300530211
Giá từng phần lô 444,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khoa Titaniumđầu trên xương chày TPL 3-13 lỗ trái,phải kèm vít
Mã phần lô PP2300530212
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumđầu trên xương đùi FP 3 - 10 lỗ, trái/Phải
Mã phần lô PP2300530213
Giá từng phần lô 418,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa titaniummắc xích các cỡ, kèm vít
Mã phần lô PP2300530214
Giá từng phần lô 340,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumnâng đợ mâm chày LP-L 3-8 lỗ, trái/phảikèm vít
Mã phần lô PP2300530215
Giá từng phần lô 138,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumnâng đỡ mâm chày LP-T 3-8, trái/phải kèm vít
Mã phần lô PP2300530216
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumxương cẳng chân LN 5-12 lỗ, kèm vít
Mã phần lô PP2300530217
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumxương cẳng tay SC các cỡ, kèm vít
Mã phần lô PP2300530218
Giá từng phần lô 1,030,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa titaniumxương cánh tay LN 5-12 lỗ, kèm vít
Mã phần lô PP2300530219
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa Titaniumxương đùi LB 6-12 lỗ, kèm vít
Mã phần lô PP2300530220
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn đầu rắn, đầu mặt khớp 8 lỗ vít 2.4, thân vít 3.5, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300530221
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn kéo dài trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530222
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530223
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn trái phải các cỡ chất liệu titan
Mã phần lô PP2300530224
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối
Mã phần lô PP2300530225
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa xương gót chân trái phải các cỡ
Mã phần lô PP2300530226
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khung chậu thẳng 4-16 lỗ, chất liệu titaniumsử dụng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300530227
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp lòng máng 4-8 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300530228
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp mắc xích 4-16 lỗ
Mã phần lô PP2300530229
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp titaniumbản nhỏ nén ép 4-10 lỗ
Mã phần lô PP2300530230
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cổ lối sau (1 tầng)
Mã phần lô PP2300530231
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cổ lối sau (2 tầng)
Mã phần lô PP2300530232
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cổ lối sau (3 tầng)
Mã phần lô PP2300530233
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cổ lối trước (1 tầng)
Mã phần lô PP2300530234
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cổ lối trước (2 tầng)
Mã phần lô PP2300530235
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cổ lối trước (3 tầng)
Mã phần lô PP2300530236
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít dùng trong phẫu thuật vá sọ
Mã phần lô PP2300530237
Giá từng phần lô 550,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít sọ não vô trùng
Mã phần lô PP2300530238
Giá từng phần lô 2,110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.582.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.055.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp hoa tròn có lỗ dẫn lưu 5 lỗ , kèm 5 vít
Mã phần lô PP2300530239
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít vá sọ tiệt trùng gồm 1 nẹp tròn khuyết 5 lỗ kèm 5 vít
Mã phần lô PP2300530240
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nong Lấy Sỏi Qua Da
Mã phần lô PP2300530241
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nong niệu quản cỡ 6Fr-16Fr
Mã phần lô PP2300530242
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ống thông (catheter) chạy thận nhân tạo 2 nòng và các phụ kiện kèm theo
Mã phần lô PP2300530243
Giá từng phần lô 617,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ống thông (catheter) dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi (gồm bộ đặt ống dẫn lưu, dây dẫn lưu, bộ băng bó cố định)
Mã phần lô PP2300530244
Giá từng phần lô 68,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ống thông (catheter) hút huyết khối
Mã phần lô PP2300530245
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ống thông (catheter) tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F - 6F (dây dẫn 70cm)
Mã phần lô PP2300530246
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phận chuyển tiếp (transferset) giữa catheter và túi dịch lọc dùng trong thẩm phân màng bụng
Mã phần lô PP2300530247
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phân phối (manifold) 3 cổng có màu dánh dấu
Mã phần lô PP2300530248
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phân phối 3 cổng với 2 dây truyền dịch và dây đo áp lực
Mã phần lô PP2300530249
Giá từng phần lô 484,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phân phối manifold3 cổng
Mã phần lô PP2300530250
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phân phối manifoldloại 2 hoặc 3 cổng
Mã phần lô PP2300530251
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phổi nhân tạo trong hồi sức cấp cứu bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300530252
Giá từng phần lô 148,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phổi nhân tạo có 3 hệ thống lọc, phủ thuốc chống đông
Mã phần lô PP2300530253
Giá từng phần lô 453,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.409.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phổi nhân tạo kèm bình chứa 4500ml
Mã phần lô PP2300530254
Giá từng phần lô 475,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.934.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em
Mã phần lô PP2300530255
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho bệnh nhân tối thiểu 11kg
Mã phần lô PP2300530256
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho bệnh nhân tối thiểu 30kg
Mã phần lô PP2300530257
Giá từng phần lô 9,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ que thửđường huyết kèm kim và thiết bị lấy mẫu vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300530258
Giá từng phần lô 978,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5230
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300530259
Giá từng phần lô 137,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ stent graft - khung giá đỡ động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300530260
Giá từng phần lô 1,816,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ
Mã phần lô PP2300530261
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300530262
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Stent graft động mạch chủ ngực, đường kính từ 22 đến 46 mm
Mã phần lô PP2300530263
Giá từng phần lô 11,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu hoặc miếng cuff dự phòng trường hợp endoleaktype I
Mã phần lô PP2300530264
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tấm dán giữ nhiệt cho bệnh nhân nhi từ 2,5-5kg
Mã phần lô PP2300530265
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tấm dán giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 31-45kg
Mã phần lô PP2300530266
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg
Mã phần lô PP2300530267
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 46 đến 60kg
Mã phần lô PP2300530268
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 61 đến 75kg
Mã phần lô PP2300530269
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300530270
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần
Mã phần lô PP2300530271
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản, VGRIPPNOVA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530272
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2300530273
Giá từng phần lô 873,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300530274
Giá từng phần lô 2,092,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.569.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7688
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tiêm chích FAV dùng trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300530275
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300530276
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.495.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300530277
Giá từng phần lô 240,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.442.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy
Mã phần lô PP2300530278
Giá từng phần lô 582,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp
Mã phần lô PP2300530279
Giá từng phần lô 121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp
Mã phần lô PP2300530280
Giá từng phần lô 451,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ van động mạch chủ thay qua da
Mã phần lô PP2300530281
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vật liệu cấy ghép dùng cho khâu gân gót
Mã phần lô PP2300530282
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vật liệu cố định khớp chày mác
Mã phần lô PP2300530283
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối
Mã phần lô PP2300530284
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ vi ống thông (micro-catheter)can thiệp TOCE, đường kính 2,7Fr và dây dẫn đi kèm
Mã phần lô PP2300530285
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300530286
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng
Mã phần lô PP2300530287
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Xilanh 190ml dùng cho máy bơm cản quang một nòng ImaxeonSalient hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530288
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300530289
Giá từng phần lô 112,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.656.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Xilanh 60ml dùng cho máy bơm cản quang
Mã phần lô PP2300530290
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ xông hút đờm kín
Mã phần lô PP2300530291
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ xông khí dung dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300530292
Giá từng phần lô 2,071,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch
Mã phần lô PP2300530293
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm áp lực thể tích 25ml, 30atm
Mã phần lô PP2300530294
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300530295
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G, 26G dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300530296
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm liên tục có PCA dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300530297
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh 50ml
Mã phần lô PP2300530298
Giá từng phần lô 351,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3055
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 05ml kèm kim 23G
Mã phần lô PP2300530299
Giá từng phần lô 1,031,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 773.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57292
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 05ml kèm kim 25G
Mã phần lô PP2300530300
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 10ml
Mã phần lô PP2300530301
Giá từng phần lô 7,460,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.595.581.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.730.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 98688
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 10ml kèm kim 21G
Mã phần lô PP2300530302
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7917
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 20ml
Mã phần lô PP2300530303
Giá từng phần lô 3,105,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.328.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30805
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 20ml kèm kim 21G
Mã phần lô PP2300530304
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2605
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 3ml kèm kim 25G
Mã phần lô PP2300530305
Giá từng phần lô 723,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17942
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần 5ml kèm kim 21G
Mã phần lô PP2300530306
Giá từng phần lô 1,464,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 732.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần trong can thiệp mạch máu 10ml
Mã phần lô PP2300530307
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần vô trùng 10ml
Mã phần lô PP2300530308
Giá từng phần lô 3,168,952,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.714.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.476.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 35930
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần vô trùng 1ml
Mã phần lô PP2300530309
Giá từng phần lô 694,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần vô trùng 3ml
Mã phần lô PP2300530310
Giá từng phần lô 918,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần vô trùng 5ml
Mã phần lô PP2300530311
Giá từng phần lô 8,195,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.146.763.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.097.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 184588
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần, 10ml kim 23G
Mã phần lô PP2300530312
Giá từng phần lô 919,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31925
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần, 1ml
Mã phần lô PP2300530313
Giá từng phần lô 336,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm (syringe)dùng một lần, 3ml
Mã phần lô PP2300530314
Giá từng phần lô 716,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm 5ml, kim 25G
Mã phần lô PP2300530315
Giá từng phần lô 1,337,523,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.142.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.761.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 18956
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch, 1ml, 3ml và 10 ml
Mã phần lô PP2300530316
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện không kim cỡ 20ml
Mã phần lô PP2300530317
Giá từng phần lô 1,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động không kim 50ml đầu khóa - Luer Lock
Mã phần lô PP2300530318
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 20ml
Mã phần lô PP2300530319
Giá từng phần lô 882,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.972.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3892
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml
Mã phần lô PP2300530320
Giá từng phần lô 2,728,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.364.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7734
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 50ml
Mã phần lô PP2300530321
Giá từng phần lô 913,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.360.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3346
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 50ml có luer lock
Mã phần lô PP2300530322
Giá từng phần lô 1,003,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.787.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3675
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, dùng một lần, dung tích 10ml
Mã phần lô PP2300530323
Giá từng phần lô 663,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.542.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4388
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng một lần dùng để thông tráng, thể tích 3ml
Mã phần lô PP2300530324
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 867
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 20ml
Mã phần lô PP2300530325
Giá từng phần lô 2,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.998.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 50ml
Mã phần lô PP2300530326
Giá từng phần lô 176,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.292.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 646
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm Insulin 1,0ml kèm kim 30G 5/16''
Mã phần lô PP2300530327
Giá từng phần lô 338,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.648.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2300530328
Giá từng phần lô 431,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2300530329
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm insulin 6mm 100UI
Mã phần lô PP2300530330
Giá từng phần lô 120,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1521
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm truyền áp lực tiêm thuốc cản quang các cỡ
Mã phần lô PP2300530331
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông (gòn) loại làm từ vải không dệt cỡ 1cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300530332
Giá từng phần lô 34,177,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.633.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.088.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2713
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông băng vô trùng dành cho mắt, 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300530333
Giá từng phần lô 16,146,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.110.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.073.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 971
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng bóp (ambu) giúp thở, chất liệu PVC cho sơ sinh, trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2300530334
Giá từng phần lô 2,119,148,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.589.361.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.574.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 212
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng bóp (ambu) giúp thở, chất liệu silicon cao cấp, dùng cho trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2300530335
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng bóp gây mê 0,5L
Mã phần lô PP2300530336
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng bóp giúp thở Silicone cao cấp dùng người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300530337
Giá từng phần lô 253,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng cắt nong (balloon)mạch vành dùng trong trường hợp tổn thương phân nhánh, tái hẹp trong stent, mạch máu nhỏ,...
Mã phần lô PP2300530338
Giá từng phần lô 270,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình động mạch não ở vị trí ngã ba
Mã phần lô PP2300530339
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng chèn cổ túi phình trong nút phình động mạch não cổ rộng mạch vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300530340
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 dải đánh dấu (15 và 2 mm)
Mã phần lô PP2300530341
Giá từng phần lô 47,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm
Mã phần lô PP2300530342
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.418.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 605
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm
Mã phần lô PP2300530343
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gạc đắp vết thương, tiệt trùng, 8cm x 12cm
Mã phần lô PP2300530344
Giá từng phần lô 1,706,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông gòn viên Ø20mm
Mã phần lô PP2300530345
Giá từng phần lô 1,865,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 932.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1296
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng kéo sỏi (3 kênh)
Mã phần lô PP2300530346
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng kéo sỏi đường mật, đường kính 12-15mm
Mã phần lô PP2300530347
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông không thấm nước 1kg
Mã phần lô PP2300530348
Giá từng phần lô 309,626,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.219.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.813.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng mong mạch máu áp lực cao
Mã phần lô PP2300530349
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng mong mạch máu áp lực thường
Mã phần lô PP2300530350
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch máu ngoại biên siêu cứng
Mã phần lô PP2300530351
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch máu thần kinh, tiết diện đầu tip 0,016", tiết diện thâm nhập 0,023" - 0,026"
Mã phần lô PP2300530352
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch vành 3 nếp gấp ái nước
Mã phần lô PP2300530353
Giá từng phần lô 2,102,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.576.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.051.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300530354
Giá từng phần lô 767,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300530355
Giá từng phần lô 324,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300530356
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300530357
Giá từng phần lô 621,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch vành bán đàn hồi, áp lực thông thường
Mã phần lô PP2300530358
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)mạch vành có dây dẫn cấu tạo liền khối, dài từ 6mm đến 49mm
Mã phần lô PP2300530359
Giá từng phần lô 454,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)ngoại biên áp lực cao dùng cho can thiệp mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035''
Mã phần lô PP2300530360
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)ngoại biên dùng cho can thiệp mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035',' dài từ 20-120mm
Mã phần lô PP2300530361
Giá từng phần lô 448,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong (balloon)ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,014'' dùng cho can thiệp dưới gối
Mã phần lô PP2300530362
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống dây dẫn: 0,035 inch
Mã phần lô PP2300530363
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, dây dẫn 0,014", 0,018"
Mã phần lô PP2300530364
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035''
Mã phần lô PP2300530365
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính từ 3 đến12mm, dài 20-300mm, tương thích dây dẫn 0,035"
Mã phần lô PP2300530366
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 1,5mm-4mm, chiều dài: 40mm-220mm, tương thích dây dẫn: 0,014 inch
Mã phần lô PP2300530367
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, tương thích dây dẫn: 0,035 inch
Mã phần lô PP2300530368
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, dây dẫn 0,018"
Mã phần lô PP2300530369
Giá từng phần lô 361,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, dây dẫn 0,035"
Mã phần lô PP2300530370
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035"
Mã phần lô PP2300530371
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên,có 3 nếp gấp, hệ thống dây dẫn 0,014''
Mã phần lô PP2300530372
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong điều trị sẹo hẹp thanh / khí quản
Mã phần lô PP2300530373
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300530374
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên dùng can thiệp dưới gối, OTW 0,018 inch, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, MSM BTK hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530375
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên OTW 0,035 inch đường kính bóng 4mm - 12mm, chiều dài bóng 20mm - 200mm, MSM PTA Balloon hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530376
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,014 inch
Mã phần lô PP2300530377
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,018"
Mã phần lô PP2300530378
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0,035" Armada 35;Armada 35 LL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530379
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.018" Armada 18 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530380
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300530381
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh tương thích dây dẫn 0,014 inch
Mã phần lô PP2300530382
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ CheckerFlex Points, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm,RBP 16 bar
Mã phần lô PP2300530383
Giá từng phần lô 1,396,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2300530384
Giá từng phần lô 679,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300530385
Giá từng phần lô 1,292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2,5mm đến 4,0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm
Mã phần lô PP2300530386
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, phủ hydrophilic kích thước đường kính từ 1,5-2,5mm chiều dài từ 8-20mm
Mã phần lô PP2300530387
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính
Mã phần lô PP2300530388
Giá từng phần lô 209,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300530389
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel các cỡ
Mã phần lô PP2300530390
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành, Fluydo NC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530391
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300530392
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong đường mật, cơ vòng
Mã phần lô PP2300530393
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch bán đàn hồi, Bóng nong mạch vành ZINRAIhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530394
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch khẩu kính bóng 0,58 mm
Mã phần lô PP2300530395
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính 4-12mm,tương thích dây dẫn 0,035 inch
Mã phần lô PP2300530396
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300530397
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300530398
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel mật độ 3μg/mm², dây dẫn 0,018"
Mã phần lô PP2300530399
Giá từng phần lô 1,091,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn 0,014", phủ thuốc paclitaxel
Mã phần lô PP2300530400
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,014"
Mã phần lô PP2300530401
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,018"
Mã phần lô PP2300530402
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035"
Mã phần lô PP2300530403
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035"
Mã phần lô PP2300530404
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300530405
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên dưới gối đường kính từ 1,5-6mm, chiều dài 20-210mm
Mã phần lô PP2300530406
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi 0,018 inch
Mã phần lô PP2300530407
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi 0,035 inch
Mã phần lô PP2300530408
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300530409
Giá từng phần lô 1,817,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300530410
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành 0,0208 inch
Mã phần lô PP2300530411
Giá từng phần lô 869,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành ái nước hợp chất Polyamide
Mã phần lô PP2300530412
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300530413
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300530414
Giá từng phần lô 2,212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.659.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300530415
Giá từng phần lô 153,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300530416
Giá từng phần lô 698,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 12, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300530417
Giá từng phần lô 1,782,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp, dây dẫn tương thích 0,014"
Mã phần lô PP2300530418
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, Genoss NC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530419
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, NC Trek hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530420
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp ái nước (các cỡ)
Mã phần lô PP2300530421
Giá từng phần lô 1,804,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, Powered3NC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530422
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2300530423
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, TASUKIhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530424
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, vật liệu GrilamidL25, có điểm đánh dấu bằng vàng
Mã phần lô PP2300530425
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300530426
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300530427
Giá từng phần lô 188,937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.702.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.468.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300530428
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường 0,0345 inch
Mã phần lô PP2300530429
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon 12, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300530430
Giá từng phần lô 1,776,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300530431
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước (các cỡ)
Mã phần lô PP2300530432
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó
Mã phần lô PP2300530433
Giá từng phần lô 819,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300530434
Giá từng phần lô 132,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ
Mã phần lô PP2300530435
Giá từng phần lô 225,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300530436
Giá từng phần lô 153,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.943.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 3,0 μg/mm²
Mã phần lô PP2300530437
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP được phủ lớp ái nước Zglide hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530438
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành chuyên cho sang thương tắc nghẽn mãn tính
Mã phần lô PP2300530439
Giá từng phần lô 119,983,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.987.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.991.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành códao cắt với 3-4 lưỡi dao, cólớp áo phủái nước
Mã phần lô PP2300530440
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành có khẩu kính bóng 0,63 mm
Mã phần lô PP2300530441
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành có khẩu kính bóng 0,85 mm
Mã phần lô PP2300530442
Giá từng phần lô 1,296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ
Mã phần lô PP2300530443
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành đường kính 0,85mm và 1,1mm
Mã phần lô PP2300530444
Giá từng phần lô 207,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành đường kính bóng 1,5mm - 4,0mm, Cathy No 4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530445
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành không đáp ứng (Non-Compilant), áp lực cao, vật liệu bóng Quadflex, 2 dấu cản quang bằng Platinum, 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300530446
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1,5 - 2,5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm
Mã phần lô PP2300530447
Giá từng phần lô 588,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, loại không đáp ứng
Mã phần lô PP2300530448
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300530449
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300530450
Giá từng phần lô 63,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,27μg/mm², Bóng nong mạch vành phủ thuốc Magic Touch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530451
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm dùng trong trường hợp tổn thương bị vôi hóa nặng, OPN NC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530452
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành tẩm thuốc Paclitaxel (3,0μg/mm2), dây dẫn tương thích 0,014"
Mã phần lô PP2300530453
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch vành và cầu nối, dây dẫn tương thích 0,014"
Mã phần lô PP2300530454
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,014 inch, đường kính 1,25 - 5mm, Perseus-q 14 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530455
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,018 inch, đường kính 2-7mm, Perseus-q 18 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530456
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,035 inch, đường kính 3-12mm,Perseus-q 35 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530457
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp nong cầu nối, OTW 0,018 inch, đường kính 4-7mm, Perseus-q 18 Dialysis Fistulae hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530458
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel hàm lượng 3,5μg /mm2
Mã phần lô PP2300530459
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300530460
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông tẩm cồn 65 x 30mm, 2 lớp
Mã phần lô PP2300530461
Giá từng phần lô 661,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45967
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế 1kg
Mã phần lô PP2300530462
Giá từng phần lô 3,433,100,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.574.825.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.716.550.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 678
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế 1kg
Mã phần lô PP2300530463
Giá từng phần lô 1,235,524,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.643.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.762.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng)
Mã phần lô PP2300530464
Giá từng phần lô 213,603,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.202.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.801.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế thấm nước cỡ 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2300530465
Giá từng phần lô 1,376,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 636
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế thấm nước cỡ3cm x 3cm
Mã phần lô PP2300530466
Giá từng phần lô 1,990,954,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.493.215.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.477.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 644
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột bó 4 in
Mã phần lô PP2300530467
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột bó 5 in
Mã phần lô PP2300530468
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột bó 6 in
Mã phần lô PP2300530469
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột thủy tinh 4 in
Mã phần lô PP2300530470
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột thủy tinh 5 in
Mã phần lô PP2300530471
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Buồng tiêm cấy dưới da, đường kính ngoài 6,5F
Mã phần lô PP2300530472
Giá từng phần lô 139,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F, catheter đầu đóng có van 3 chiều.
Mã phần lô PP2300530473
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cảm biến đo SpO2 nhịp mạch dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300530474
Giá từng phần lô 564,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulađộng mạch 1 nòng từ 15Fr đến 23Fr
Mã phần lô PP2300530475
Giá từng phần lô 184,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.625.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cannulatĩnh mạch 1 nòng từ 19Fr đến 29Fr
Mã phần lô PP2300530476
Giá từng phần lô 270,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) động mạch chủ thẳng các cỡ 10-20Fr
Mã phần lô PP2300530477
Giá từng phần lô 9,292,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.969.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.646.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) động mạch đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2300530478
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.797.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) động mạch đầu tà 18-20-22Fr
Mã phần lô PP2300530479
Giá từng phần lô 64,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) động mạch đùi- tĩnh mạch cảnh, dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15-17-19-21Fr
Mã phần lô PP2300530480
Giá từng phần lô 934,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.229.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.486.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại
Mã phần lô PP2300530481
Giá từng phần lô 134,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.209.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch 2 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2300530482
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch chủ, 1 tầng mũi thẳng
Mã phần lô PP2300530483
Giá từng phần lô 125,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.263.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch đùi, 1 tầng
Mã phần lô PP2300530484
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) tĩnh mạch đùi, một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn kèm bộ kit can thiệp qua da
Mã phần lô PP2300530485
Giá từng phần lô 924,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.729.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.486.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) truyền dung dịch liệt tim ngược dòng
Mã phần lô PP2300530486
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300530487
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ
Mã phần lô PP2300530488
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ca-nuyn(cannula) truyền dung dịch liệt tim, cỡ 10, 12, 14 Fr
Mã phần lô PP2300530489
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối cho catheter (ống thông) chẩn đoán điện sinh lý sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim, loại 12 chân
Mã phần lô PP2300530490
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối cho catheter (ống thông) chẩn đoán điện sinh lý sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim, loại 22 chân
Mã phần lô PP2300530491
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối cho ống thông cắt đốt điện sinh lý, dài 150 - 300cm, tương thích với catheter tự động khóa độ cong
Mã phần lô PP2300530492
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối ống thông chẩn đoán dùng lập bản đồ 3D, dài 150cm
Mã phần lô PP2300530493
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối ống thông chẩn đoán lái chuyển hướng, tương thích với catheter 10 điện cực
Mã phần lô PP2300530494
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
CassetteLEGIONKel MF 45 0.9 8065753166 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530495
Giá từng phần lô 419,999,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.999.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.999.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassettenhựa
Mã phần lô PP2300530496
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassettephẫu thuật dùng cho máy phaco Laureate8065750541 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530497
Giá từng phần lô 52,809,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.607.177
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.404.785
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassettesử dụng cho máy Centurion 8065752201 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530498
Giá từng phần lô 958,983,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.237.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.491.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetercắt đốt điện sinh lý tự động khóa độ cong 2 chiều, 7F, đầu điện cực 4mm - 8mm
Mã phần lô PP2300530499
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterchẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm
Mã phần lô PP2300530500
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterchẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng, độ cong điều khiển được, kích thước 5F-6F-7F
Mã phần lô PP2300530501
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterchẩn đoán 4 điện cực, 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm
Mã phần lô PP2300530502
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng 12Fr
Mã phần lô PP2300530503
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterchạy thận nhân tạo 2 nòng, cỡ 8,5Fr
Mã phần lô PP2300530504
Giá từng phần lô 205,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterchạy thận nhân tạo Balton 2 đường các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530505
Giá từng phần lô 421,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.417.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterchụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300530506
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300530507
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterđộng mạch quay
Mã phần lô PP2300530508
Giá từng phần lô 258,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterhút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, chiều dài trục: 140 cm
Mã phần lô PP2300530509
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterlấy huyết khối các cỡ 2F-7F, dài 80cm
Mã phần lô PP2300530510
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterlấy huyết khối silicone các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2300530511
Giá từng phần lô 114,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.034.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.356.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterlọc máu loại long-term Kflow-Epic
Mã phần lô PP2300530512
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheterlọc máu loại tạm thời, Dialysis temporary catheter Kit - KFLOWEPIC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530513
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch đùi 2 nòng, kim Y dẫn đường, 12F dài 15cm/20cm
Mã phần lô PP2300530514
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 720
Mã phần lô PP2300530515
Giá từng phần lô 676,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 920
Mã phần lô PP2300530516
Giá từng phần lô 721,318,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.988.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.659.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng chuyên trẻ em 22G
Mã phần lô PP2300530517
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 đường cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300530518
Giá từng phần lô 709,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300530519
Giá từng phần lô 393,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr x 20cm, kim Y (hay V) dẫn đường
Mã phần lô PP2300530520
Giá từng phần lô 573,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 7F x 20cm
Mã phần lô PP2300530521
Giá từng phần lô 140,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr x 20cm, kim Y (hay V) dẫn đường
Mã phần lô PP2300530522
Giá từng phần lô 252,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.661.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm có phủ chất kháng khuẩn cỡ G16, G18,G18
Mã phần lô PP2300530523
Giá từng phần lô 1,749,121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.840.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.560.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây đặt nội khí quản cỡ 15F x 700mm
Mã phần lô PP2300530524
Giá từng phần lô 204,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm được sử dụng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300530525
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chạc ba ngã chống nứt gãy cỡ 25cm
Mã phần lô PP2300530526
Giá từng phần lô 1,784,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chạc ba ngã dịch truyền có dây nối cỡ 10cm
Mã phần lô PP2300530527
Giá từng phần lô 615,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chạc ba ngã dịch truyền không dây nối
Mã phần lô PP2300530528
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chăn làm ấm 198cmx61cm 3M Bair Hugger hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530529
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chăn làm ấm 91cmx213cm 3M Bair Hugger hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530530
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chặn lưỡi (airway)nhựa
Mã phần lô PP2300530531
Giá từng phần lô 549,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.177.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2181
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chăn sưởi ấm bệnh nhân
Mã phần lô PP2300530532
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy da Aileene hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530533
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy da Aileene hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530534
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2300530535
Giá từng phần lô 239,999,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.999.662
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.999.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn, Protectalon 1,8% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530536
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất tắc mạch dạng lỏng Onyx
Mã phần lô PP2300530537
Giá từng phần lô 262,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.863.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ dùng trong nội soi khớp Fiber Wire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530538
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu chỉnh hình dài 90cm, kim dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530539
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu dây chằng van 2 lá, không tiêu, USP ePTFE đường kính 2/0, có hay không có vòng thắt với chiều dài cố định 12 - 24 mm, kim dài 18mm, có hai miếng gạc PTFE: một cố định, một rời
Mã phần lô PP2300530540
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tan Protibond HS hoặc tương đương, số 2, dài 100 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530541
Giá từng phần lô 60,196,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.147.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.098.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu liền kim Parcus Braid hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530542
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu Prolene, loại đơn sợi polypropylene, số 5/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt hemoseal MultiPass 9,3 mm, 3/8C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530543
Giá từng phần lô 96,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.717.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.478.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu Surgiprohoặc tương đương, loại đơn sợi polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn, đầu nhọn CV-351,dài 8mm, kim cong 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530544
Giá từng phần lô 11,311,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.483.751
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.655.834
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene,số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 8mm
Mã phần lô PP2300530545
Giá từng phần lô 301,644,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.233.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.822.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi bện polyesterdài 40cm dầy 5mm, 2 kim tròn thân dầy CTX dài 48mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300530546
Giá từng phần lô 1,345,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyesterphủ silicone,số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 20mm
Mã phần lô PP2300530547
Giá từng phần lô 69,165,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.874.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.582.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyesterphủ silicone,số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 20mm, miếng đệm pledget kích thước 7mm x 3mmm x 1,5mm
Mã phần lô PP2300530548
Giá từng phần lô 76,799,415
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.599.561
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.399.707
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyesterphủ silicone,số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 25mm, miếng đệm pledget kích thước 7mm x 3mmm x 1,5mm
Mã phần lô PP2300530549
Giá từng phần lô 119,687,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.765.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.843.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyesterphủ silicone,số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 25mm
Mã phần lô PP2300530550
Giá từng phần lô 58,201,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.651.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.100.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300530551
Giá từng phần lô 69,986,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.490.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.993.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm
Mã phần lô PP2300530552
Giá từng phần lô 260,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim đen tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm
Mã phần lô PP2300530553
Giá từng phần lô 93,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi, 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm. 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300530554
Giá từng phần lô 164,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicones, số 3/0, dài 90cm. 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300530555
Giá từng phần lô 22,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.926.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao siliconesố 2/0, tép 08 sợi, 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm
Mã phần lô PP2300530556
Giá từng phần lô 405,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn dài 20 mm
Mã phần lô PP2300530557
Giá từng phần lô 348,443,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.332.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.221.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim dài 17mm
Mã phần lô PP2300530558
Giá từng phần lô 103,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
Mã phần lô PP2300530559
Giá từng phần lô 114,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 1 dài 75cm, kim tròn dài 40mm 1/2C
Mã phần lô PP2300530560
Giá từng phần lô 75,756,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.817.462
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.878.308
Năng lực sản xuất hàng hóa 137
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 37 mm
Mã phần lô PP2300530561
Giá từng phần lô 151,883,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.912.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.941.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 274
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, không kim, 12 sợi x 75cm
Mã phần lô PP2300530562
Giá từng phần lô 20,551,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.413.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.275.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300530563
Giá từng phần lô 65,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.256.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
Mã phần lô PP2300530564
Giá từng phần lô 112,541,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.406.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.270.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 26mm
Mã phần lô PP2300530565
Giá từng phần lô 136,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm.
Mã phần lô PP2300530566
Giá từng phần lô 38,148,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.611.345
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.074.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 18mm
Mã phần lô PP2300530567
Giá từng phần lô 191,891,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.918.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.945.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 348
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300530568
Giá từng phần lô 53,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 -26mm
Mã phần lô PP2300530569
Giá từng phần lô 216,311,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.233.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.155.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 18mm
Mã phần lô PP2300530570
Giá từng phần lô 17,335,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.001.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.667.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 16mm
Mã phần lô PP2300530571
Giá từng phần lô 25,097,852
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.823.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.548.926
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300530572
Giá từng phần lô 127,640,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.730.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.820.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 229
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk,số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300530573
Giá từng phần lô 191,201,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.401.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.600.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300530574
Giá từng phần lô 25,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C dài 17mm
Mã phần lô PP2300530575
Giá từng phần lô 78,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C dài 17mm
Mã phần lô PP2300530576
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C dài 13mm
Mã phần lô PP2300530577
Giá từng phần lô 31,576,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.682.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.788.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 6/0, dài 75cm, 2 Kim tròn đầu tròn b dài 9mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300530578
Giá từng phần lô 16,619,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.464.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.309.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C dài 6mm
Mã phần lô PP2300530579
Giá từng phần lô 229,081,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.811.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.540.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C dài 6mm
Mã phần lô PP2300530580
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 1/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 39mm
Mã phần lô PP2300530581
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mm
Mã phần lô PP2300530582
Giá từng phần lô 83,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mm
Mã phần lô PP2300530583
Giá từng phần lô 451,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300530584
Giá từng phần lô 33,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
Mã phần lô PP2300530585
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300530586
Giá từng phần lô 20,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 13mm
Mã phần lô PP2300530587
Giá từng phần lô 28,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
Mã phần lô PP2300530588
Giá từng phần lô 35,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5),số7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
Mã phần lô PP2300530589
Giá từng phần lô 36,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 1/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm
Mã phần lô PP2300530590
Giá từng phần lô 36,829,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.621.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.414.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm
Mã phần lô PP2300530591
Giá từng phần lô 320,119,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.089.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.059.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 445
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm
Mã phần lô PP2300530592
Giá từng phần lô 143,543,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.657.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.771.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm
Mã phần lô PP2300530593
Giá từng phần lô 54,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.540.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm
Mã phần lô PP2300530594
Giá từng phần lô 1,846,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.133.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2563
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm
Mã phần lô PP2300530595
Giá từng phần lô 494,894,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.170.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.447.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 687
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm
Mã phần lô PP2300530596
Giá từng phần lô 927,326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.494.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.663.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1287
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm
Mã phần lô PP2300530597
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 6/0 dài 45cm, kim tam giác 3/8C 12mm
Mã phần lô PP2300530598
Giá từng phần lô 4,297,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.223.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.148.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530599
Giá từng phần lô 91,992,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.994.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.996.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 249
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530600
Giá từng phần lô 418,254,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.690.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.127.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 759
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 4/0 dài 45 cm, kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300530601
Giá từng phần lô 509,120,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.840.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.560.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 549
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm
Mã phần lô PP2300530602
Giá từng phần lô 528,563,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.422.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.281.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 381
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90 cm, 2 kim tam giác dài 26mm
Mã phần lô PP2300530603
Giá từng phần lô 11,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.785.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 25mm
Mã phần lô PP2300530604
Giá từng phần lô 87,492,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.619.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.746.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530605
Giá từng phần lô 22,904,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.178.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.452.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim Ethalloydài 26mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530606
Giá từng phần lô 488,046,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.034.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.023.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 26mm
Mã phần lô PP2300530607
Giá từng phần lô 239,699,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.774.532
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.849.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2300530608
Giá từng phần lô 66,500,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 22mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530609
Giá từng phần lô 90,266,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.699.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.133.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530610
Giá từng phần lô 121,603,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.202.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.801.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 20 mm
Mã phần lô PP2300530611
Giá từng phần lô 3,510,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 5/0 dài 60cm, 2 kim tròn hemoseal MultiPass CC dài 9,3mm, 3/8c hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530612
Giá từng phần lô 15,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.670.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn, 3/8 vòng tròn, dài kim 12mm
Mã phần lô PP2300530613
Giá từng phần lô 26,800,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.400.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300530614
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm
Mã phần lô PP2300530615
Giá từng phần lô 156,378,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.283.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.189.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530616
Giá từng phần lô 49,354,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.015.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.677.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại luxylenepolypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn DR 8mm
Mã phần lô PP2300530617
Giá từng phần lô 32,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.475.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nâng đỡ mô bằng silicone,2 sợi dài 45cm, rộng 1,5mm, màu đỏ
Mã phần lô PP2300530618
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nâng đỡ mô bằng silicone,2 sợi dài 45cm, rộng 1,5mm, màu vàng
Mã phần lô PP2300530619
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 10/0 dài 30 cm, hai kim tiết diện hình thang chiều dài 6mm, đường kính 0,14mm,độ cong 3/8.
Mã phần lô PP2300530620
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.993.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 2/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300530621
Giá từng phần lô 307,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 2/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2300530622
Giá từng phần lô 398,918,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.188.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.459.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 554
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530623
Giá từng phần lô 929,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1025
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác dài 26mm
Mã phần lô PP2300530624
Giá từng phần lô 936,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.702.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0, kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2300530625
Giá từng phần lô 366,204,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.653.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.102.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 761
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 4/0, kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2300530626
Giá từng phần lô 446,750,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.062.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.375.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 810
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm
Mã phần lô PP2300530627
Giá từng phần lô 60,049,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.037.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.024.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại polyamide 6,0 hoặc 6,6, số 4/0, kim dài 10-40mm
Mã phần lô PP2300530628
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 0, dài 100 cm, kim tròn thân to 1/2c, dài 30 mm
Mã phần lô PP2300530629
Giá từng phần lô 17,356,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.017.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.678.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 26mm 1/2C
Mã phần lô PP2300530630
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 26mm 1/2C
Mã phần lô PP2300530631
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530632
Giá từng phần lô 4,667,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn dài 12mm
Mã phần lô PP2300530633
Giá từng phần lô 44,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.500.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.333.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn dài 13mm
Mã phần lô PP2300530634
Giá từng phần lô 71,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.581.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 17mm 1/2 C
Mã phần lô PP2300530635
Giá từng phần lô 1,587,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 1/2c dài 10mm
Mã phần lô PP2300530636
Giá từng phần lô 5,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.079.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 6 mm
Mã phần lô PP2300530637
Giá từng phần lô 123,435,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.576.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.717.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene,số 10/0, dài 15 cm, kim tròn 3/8c, dài 5 mm
Mã phần lô PP2300530638
Giá từng phần lô 95,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk ,số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C đai 26mm
Mã phần lô PP2300530639
Giá từng phần lô 6,590,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.942.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.295.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk số 2/0, không kim, dài 150 cm
Mã phần lô PP2300530640
Giá từng phần lô 45,782,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.336.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.891.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
Mã phần lô PP2300530641
Giá từng phần lô 44,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.616.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 8/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
Mã phần lô PP2300530642
Giá từng phần lô 13,382,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.036.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.691.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530643
Giá từng phần lô 282,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 150 cm
Mã phần lô PP2300530644
Giá từng phần lô 31,092,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.319.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.546.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530645
Giá từng phần lô 380,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.201.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300530646
Giá từng phần lô 220,525,676
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.394.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.262.838
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0, 12 sợi x 75cm
Mã phần lô PP2300530647
Giá từng phần lô 49,242,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.932.016
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.621.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.
Mã phần lô PP2300530648
Giá từng phần lô 12,033,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.024.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.016.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 3/8C 18mm
Mã phần lô PP2300530649
Giá từng phần lô 178,262,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.696.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.131.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0, kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2300530650
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác dài 16mm
Mã phần lô PP2300530651
Giá từng phần lô 33,981,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.486.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.990.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm
Mã phần lô PP2300530652
Giá từng phần lô 67,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.425.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.616.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
Mã phần lô PP2300530653
Giá từng phần lô 87,171,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.378.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.585.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại sợi bện tổng hợp polyester, số 3/0, dài 90cm, kim dài 20mm
Mã phần lô PP2300530654
Giá từng phần lô 4,975,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.731.962
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.487.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại Sterisil (Silk), số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm
Mã phần lô PP2300530655
Giá từng phần lô 58,739,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.054.577
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.369.718
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại Sterisil (silk), số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C dài 18mm
Mã phần lô PP2300530656
Giá từng phần lô 56,395,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.296.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.197.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu không tiêu, loại tổng hợp polypropylene, số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c
Mã phần lô PP2300530657
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.883.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu phẫu thuật tim mạch không tiêu, loại PTFE, các cỡ 2/0-5/0 dài 75cm, 2 kim dài 13mm 3/8C
Mã phần lô PP2300530658
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu siêu bền dùng trong phẫu thuật chỉnh hình
Mã phần lô PP2300530659
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tan nhanh, loại đa sợi Polyglactine 910, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 19mm 3/8 C
Mã phần lô PP2300530660
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm ChromicCatgut số 1 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
Mã phần lô PP2300530661
Giá từng phần lô 51,199,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.399.535
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.599.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm ChromicCatgut số 1 dài 75 cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 80 mm
Mã phần lô PP2300530662
Giá từng phần lô 367,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.373.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 310
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300530663
Giá từng phần lô 92,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.009.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.006.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300530664
Giá từng phần lô 35,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 1 dài từ 30-150cm, kim tròn dài 10-40mm
Mã phần lô PP2300530665
Giá từng phần lô 45,966,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.475.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.983.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 1/0 dài 75cm, kim tròn dài 40mm
Mã phần lô PP2300530666
Giá từng phần lô 126,325,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.744.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.162.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 190
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 2 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 50mm
Mã phần lô PP2300530667
Giá từng phần lô 988,418,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.314.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.209.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1215
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300530668
Giá từng phần lô 1,540,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1359
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 3/0 dài 150cm, không kim
Mã phần lô PP2300530669
Giá từng phần lô 111,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.278.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.518.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300530670
Giá từng phần lô 284,535,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.401.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.267.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 413
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loai chromic catgut, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530671
Giá từng phần lô 202,336,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.752.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.168.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 294
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 4/0 75cm, kim tam giác 26mm
Mã phần lô PP2300530672
Giá từng phần lô 145,142,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.856.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.571.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 215
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 4/0 dài 150cm, không kim
Mã phần lô PP2300530673
Giá từng phần lô 685,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.473.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1159
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300530674
Giá từng phần lô 311,703,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.777.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.851.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 461
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại ChromicCatgut, số2/0 dài 150cm, không kim
Mã phần lô PP2300530675
Giá từng phần lô 146,546,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.909.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.273.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Catgut Chromic,số 1, dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300530676
Giá từng phần lô 90,153,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.614.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.076.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Catgut Chromic,số 2/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300530677
Giá từng phần lô 179,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn, dài 26 mm 1/2c
Mã phần lô PP2300530678
Giá từng phần lô 42,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm
Mã phần lô PP2300530679
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.355.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530680
Giá từng phần lô 58,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 4/0 dài 75cm, kim tròn, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530681
Giá từng phần lô 36,514,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.386.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.257.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 17mm
Mã phần lô PP2300530682
Giá từng phần lô 42,031,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.523.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.015.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn dài 13mm
Mã phần lô PP2300530683
Giá từng phần lô 41,391,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.043.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.695.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu dùng khâu gân loại Polyglactine, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm
Mã phần lô PP2300530684
Giá từng phần lô 273,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.175.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.783.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu kháng khuẩn Iragacare MP, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm
Mã phần lô PP2300530685
Giá từng phần lô 579,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 224
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại Plain catgut, số 2/0 dài 150cm, không kim
Mã phần lô PP2300530686
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.042.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 35mm, 1/2c
Mã phần lô PP2300530687
Giá từng phần lô 315,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 90cm, kim tròn 35mm, 1/2c
Mã phần lô PP2300530688
Giá từng phần lô 378,982,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.237.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.491.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 186
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36mm
Mã phần lô PP2300530689
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác thuận 1/2c, dài 22 mm
Mã phần lô PP2300530690
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác thuận 3/8c, dài 16 mm
Mã phần lô PP2300530691
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 19mm
Mã phần lô PP2300530692
Giá từng phần lô 20,321,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.240.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.160.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim HR 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300530693
Giá từng phần lô 372,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300530694
Giá từng phần lô 257,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại PegeLAK Rapid hoặc tương đươg, đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 75cm,phủ Poly, kim tam giác xuôi 16mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300530695
Giá từng phần lô 624,050,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.037.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.025.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530696
Giá từng phần lô 132,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.335.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.223.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 199
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530697
Giá từng phần lô 88,706,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.529.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.353.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut, số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530698
Giá từng phần lô 50,729,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.047.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.364.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại Plain Catgut, số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300530699
Giá từng phần lô 27,055,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.291.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.527.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu nhanh, plain catgut số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm
Mã phần lô PP2300530700
Giá từng phần lô 347,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu Teksyn hoặc tương đương, loại đa sợi polyglactin 910, số 0 dài 90cm, kim tròn dài 40mm
Mã phần lô PP2300530701
Giá từng phần lô 397,713,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.285.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.856.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi Polyglycolic acid số 3/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530702
Giá từng phần lô 95,422,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.566.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.711.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 70cm, kim tròn HR 1/2 17mm
Mã phần lô PP2300530703
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi Polysorbhoặc tương đương, số 2-0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300530704
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi polyglactin 910, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c dài 40mm
Mã phần lô PP2300530705
Giá từng phần lô 1,322,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 991.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C 26cm
Mã phần lô PP2300530706
Giá từng phần lô 130,292,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.719.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.146.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polyglactin, số 2/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C 26cm
Mã phần lô PP2300530707
Giá từng phần lô 20,643,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.482.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.321.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polysorbhoặc tương đương, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm
Mã phần lô PP2300530708
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại catgut plain, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300530709
Giá từng phần lô 349,203,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.902.812
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.601.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 523
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại catgut plain, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2300530710
Giá từng phần lô 172,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.386.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.257.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại Catgut Chrom, số 2/0 dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
Mã phần lô PP2300530711
Giá từng phần lô 178,882,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.161.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.441.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90 cm, kim tròn 40mm 1/2c
Mã phần lô PP2300530712
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 70cm, kim tròn SH-1 22mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530713
Giá từng phần lô 816,879,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.659.763
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.439.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 265
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn, phủ hỗn hợp Polyglactine 370 + Chlorhexidine Diacetate (CHA), số 1 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300530714
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm
Mã phần lô PP2300530715
Giá từng phần lô 59,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 các cỡ
Mã phần lô PP2300530716
Giá từng phần lô 379,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.681.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 có kháng khuẩn Chlorhexidine Diacetate, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c dài 40mm
Mã phần lô PP2300530717
Giá từng phần lô 732,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.131.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.087.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 430
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 0 dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530718
Giá từng phần lô 386,905,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.178.822
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.452.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 100cm kim đầu tù khâu gan 63mm 3/8C
Mã phần lô PP2300530719
Giá từng phần lô 103,294,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.470.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.647.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 1 dài 90 cm, kim tròn dài 40 mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530720
Giá từng phần lô 278,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.750.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm
Mã phần lô PP2300530721
Giá từng phần lô 531,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.601.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 352
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530722
Giá từng phần lô 523,426,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.569.537
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.713.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, kim, bằng thép Ethalloycó phủ silicone cải tiến, dài 40mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530723
Giá từng phần lô 638,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm
Mã phần lô PP2300530724
Giá từng phần lô 169,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 2/0 dài 70 cm, kim tròn dài 26 mm, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300530725
Giá từng phần lô 262,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.906.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75 cm, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530726
Giá từng phần lô 173,296,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.972.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.648.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530727
Giá từng phần lô 484,599,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.449.394
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.299.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 385
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530728
Giá từng phần lô 654,386,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.790.178
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.193.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530729
Giá từng phần lô 528,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530730
Giá từng phần lô 496,173,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.129.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.086.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 291
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim dài 26mm, 3/8c
Mã phần lô PP2300530731
Giá từng phần lô 96,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 20 mm
Mã phần lô PP2300530732
Giá từng phần lô 50,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.674.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 22 mm
Mã phần lô PP2300530733
Giá từng phần lô 51,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.560.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2 C dài 17mm
Mã phần lô PP2300530734
Giá từng phần lô 124,285,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.214.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.142.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0, dài 75cm, kim taper point plus 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530735
Giá từng phần lô 68,894,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.671.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.447.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 17mm
Mã phần lô PP2300530736
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0
Mã phần lô PP2300530737
Giá từng phần lô 64,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0 dài 45 cm , kim tròn đầu tròn dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530738
Giá từng phần lô 50,998,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.249.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.499.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0 dài 45cm , kim tròn dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530739
Giá từng phần lô 183,311,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.483.941
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.655.961
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 7/0 dài 30cm, 2 kim hình thang dài 6mm
Mã phần lô PP2300530740
Giá từng phần lô 172,712,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.534.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.356.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 1, dài 90 cm, kim tròn, dài 76 mm
Mã phần lô PP2300530741
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 1, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530742
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 3/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530743
Giá từng phần lô 8,530,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.397.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.265.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 301
Mã phần lô PP2300530744
Giá từng phần lô 6,602,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.951.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.301.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 6/0 màu trắng, dài 45 cm, kim tròn, dài 13 mm
Mã phần lô PP2300530745
Giá từng phần lô 4,466,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.350.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin, số 1 dài 90 cm, kim tròn dài 40 mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300530746
Giá từng phần lô 345,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin, số 2/0 dài 70 cm, kim tròn dài 26 mm, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300530747
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
Mã phần lô PP2300530748
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglycolic acid, số 1, dài 90cm, Kim tròn dài 40mm, kim cong 1/2; Sức căng còn 50% sau 14-16 ngày, tiêu hoàn toàn trong 90 đến 105 ngày
Mã phần lô PP2300530749
Giá từng phần lô 662,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 502
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim tròn dài 35mm
Mã phần lô PP2300530750
Giá từng phần lô 149,265,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.949.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.632.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530751
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2300530752
Giá từng phần lô 870,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.900.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 368
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300530753
Giá từng phần lô 134,515,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.886.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.257.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 dài 17mm
Mã phần lô PP2300530754
Giá từng phần lô 13,759,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.319.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 dài 18mm
Mã phần lô PP2300530755
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic, số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm
Mã phần lô PP2300530756
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polysorbhoặc tương đương, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm
Mã phần lô PP2300530757
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 45cm, kim tròn đầu tròn plus dài 13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530758
Giá từng phần lô 20,655,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.491.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.327.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530759
Giá từng phần lô 793,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300530760
Giá từng phần lô 18,071,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.553.676
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.035.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại Polyglactin 910, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530761
Giá từng phần lô 902,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.698.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại Polyglycolic acid, số 2/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2300530762
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ khâu tiêu, loại Polyglycolic acid, số 3/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2300530763
Giá từng phần lô 14,899,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.174.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.449.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300530764
Giá từng phần lô 4,466,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.349.836
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300530765
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm
Mã phần lô PP2300530766
Giá từng phần lô 25,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm
Mã phần lô PP2300530767
Giá từng phần lô 22,906,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.180.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.453.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C, 13mm
Mã phần lô PP2300530768
Giá từng phần lô 17,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn CV-351,3/8C, 8mm
Mã phần lô PP2300530769
Giá từng phần lô 50,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.563.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C, 6mm
Mã phần lô PP2300530770
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên Polyester phủ silicone số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316,1/2C, 20mm.
Mã phần lô PP2300530771
Giá từng phần lô 3,730,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.798.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.865.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên Polyester phủ silicone số 3-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316,1/2C, 20mm.
Mã phần lô PP2300530772
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
Mã phần lô PP2300530773
Giá từng phần lô 73,355,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.016.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.677.676
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu, loại Nylon/Polyamide, số 9/0, 15cm, kim tròn dài 5mm
Mã phần lô PP2300530774
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.502.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu, loại Nylon/Polyamide số 8/0, dài 30 cm, kim tam giác 3/8c, dài 6mm
Mã phần lô PP2300530775
Giá từng phần lô 62,500,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ nâng đỡ mô, loại silicone
Mã phần lô PP2300530776
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ Nylon sợi đơn đen 10-0
Mã phần lô PP2300530777
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0, dài 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530778
Giá từng phần lô 150,006,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.505.004
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.003.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, dài 70cm, kim tròn SH plus 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530779
Giá từng phần lô 795,111,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.333.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.555.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 407
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật coated VICRYLsố 8/0 dài 45cm, 2 kim đầu hình thang micropoint dài 6,5mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300530780
Giá từng phần lô 86,215,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.661.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.107.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 0, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530781
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẩu thuật Polydioxanone số 3/0, 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530782
Giá từng phần lô 82,751,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.063.901
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.375.934
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530783
Giá từng phần lô 81,681,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.261.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.840.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn RB-1 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530784
Giá từng phần lô 80,456,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.342.708
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.228.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 22mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530785
Giá từng phần lô 4,019,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.014.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530786
Giá từng phần lô 7,081,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.310.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn Ethalloy13mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530787
Giá từng phần lô 5,436,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.077.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.718.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn RB-1 17mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530788
Giá từng phần lô 10,463,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.847.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.231.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9,3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300530789
Giá từng phần lô 6,744,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.058.126
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.372.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn taperpoint C-1 dài 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300530790
Giá từng phần lô 7,918,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.938.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.959.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass 9,3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300530791
Giá từng phần lô 8,070,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.052.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.035.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn Multi-pass 6,5mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300530792
Giá từng phần lô 15,292,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.469.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.646.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass 9,3mm, 3/8C
Mã phần lô PP2300530793
Giá từng phần lô 5,447,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.085.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.723.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn màu đen Visi-black 8mm, 3/8C.
Mã phần lô PP2300530794
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật Polypropylenesố 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm 3/8C
Mã phần lô PP2300530795
Giá từng phần lô 16,657,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.492.873
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.328.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu PGA 6-0 sợi tím bện 6-0, dài 45 cm, kim hình thang dài 6.5mm
Mã phần lô PP2300530796
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu PGA sợi tím 7-0 dài 30 cm, kim hình thang dài 6.5mm
Mã phần lô PP2300530797
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ siêu bền chiều dài 39 inch (99cm), đầu kim dạng bán nguyệt loại MO-6, dài 26mm
Mã phần lô PP2300530798
Giá từng phần lô 255,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ siêu bền dài 38 inches liền kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300530799
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ siêu bền dạng vòng treo giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300530800
Giá từng phần lô 395,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300530801
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc V-Loc số 3-0 dài 30cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530802
Giá từng phần lô 102,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.686.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.124.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc V-Loc số 4-0 dài 15cm, kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530803
Giá từng phần lô 102,230,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.672.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.115.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm
Mã phần lô PP2300530804
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2300530805
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tạo nhịp Flexon số 2-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C 26mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530806
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tạo nhịp Flexon số 3-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C 17mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ
Mã phần lô PP2300530807
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép điện cực, số 3/0, đóng gói 01 tép 2 sợi, 01 xanh + 01 trắng, dài 60cm, 02 đầu kim HR17
Mã phần lô PP2300530808
Giá từng phần lô 65,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép Flexon, số 3-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C 17mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530809
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép không gỉ 316L, loại khâu xương ức, số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C phủ silicon
Mã phần lô PP2300530810
Giá từng phần lô 34,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.969.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 4 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48mm
Mã phần lô PP2300530811
Giá từng phần lô 19,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.348.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.565.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 5 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 55mm
Mã phần lô PP2300530812
Giá từng phần lô 72,956,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.717.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.478.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 7 dài 60cm, kim tam giác dài 120mm
Mã phần lô PP2300530813
Giá từng phần lô 651,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.754.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương ức, số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300530814
Giá từng phần lô 14,883,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.162.812
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.441.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40, 1/2C, 48mm
Mã phần lô PP2300530815
Giá từng phần lô 57,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40, 1/2C, 48mm
Mã phần lô PP2300530816
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép, loại khâu xương, số 1, chất liệu 316L chỉ dài 45cm, tép 04 sợi, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm
Mã phần lô PP2300530817
Giá từng phần lô 50,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2300530818
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1788
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hóa học dùng kiểm tra gói hấp
Mã phần lô PP2300530819
Giá từng phần lô 3,538,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.654.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.769.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1553
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hóa học dùng kiểm tra máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300530820
Giá từng phần lô 226,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1109
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hóa học dùng trong lò hấp
Mã phần lô PP2300530821
Giá từng phần lô 222,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.017.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2380
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp kích thước 195mm x 14mm
Mã phần lô PP2300530822
Giá từng phần lô 269,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.814.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3378
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2300530823
Giá từng phần lô 171,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.456.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 840
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn STERRAD Velocityhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530824
Giá từng phần lô 1,204,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 242
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thị sinh học dùng cho máy EO
Mã phần lô PP2300530825
Giá từng phần lô 59,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 40mm, Chỉ dài 90cm
Mã phần lô PP2300530826
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.292.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 1, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 40mm, Chỉ dài 90cm
Mã phần lô PP2300530827
Giá từng phần lô 30,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.231.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 35mm, Chỉ dài 76cm
Mã phần lô PP2300530828
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim 0 tròn đầu tròn 1/2C dài 35mm, Chỉ dài 90cm
Mã phần lô PP2300530829
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.292.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 30mm, Chỉ dài 76cm
Mã phần lô PP2300530830
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 3/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 30mm, Chỉ dài 76cm
Mã phần lô PP2300530831
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 4/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 20mm, Chỉ dài 76cm
Mã phần lô PP2300530832
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 5/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 18mm, Chỉ dài 76cm
Mã phần lô PP2300530833
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2300530834
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chổi rửa vệ sinh ống soi 2 đầu
Mã phần lô PP2300530835
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chuôi nối dài xương đùi và Đầu nối chuôi các cỡ
Mã phần lô PP2300530836
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip (kẹp) cầm máu dùng trong nội soi, độ mở 12mm
Mã phần lô PP2300530837
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ nhỏ, Horizon cỡ S hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530838
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ nhỏ, Horizon cỡ SW hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530839
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ siêu nhỏ, Horizon cỡ micro hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530840
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ trung bình, Horizon cỡ M hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530841
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip (kẹp) Polymerkẹp mạch máu, các cỡ ML, L, XL
Mã phần lô PP2300530842
Giá từng phần lô 197,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip (kẹp) Titan kẹp mạch máu, các cỡ S, M, ML, L
Mã phần lô PP2300530843
Giá từng phần lô 70,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2300530844
Giá từng phần lô 140,977,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.732.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.488.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300530845
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối thẳng có khóa hoặc không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2300530846
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co nối Y có khóa hoặc không khóa các cỡ
Mã phần lô PP2300530847
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Co T cai máy thở có cổng hút đàm kèm venturi 40% , 60% với dây oxy 2 m
Mã phần lô PP2300530848
Giá từng phần lô 232,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Composite dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300530849
Giá từng phần lô 67,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cuvett sử dụng cho máy phân tích sinh hóa C311
Mã phần lô PP2300530850
Giá từng phần lô 18,356,634
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.767.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.178.317
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai vai các cỡ các số
Mã phần lô PP2300530851
Giá từng phần lô 102,620,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.965.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.310.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai vai phải trái số 1,2,3,4
Mã phần lô PP2300530852
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai xương đòn các số: 2,3,4,5,6,7,8,9
Mã phần lô PP2300530853
Giá từng phần lô 86,786,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.090.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.393.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai xương đòn các số: 2,3,4,5,6,7,8,9
Mã phần lô PP2300530854
Giá từng phần lô 88,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao bào da cỡ 157mm x 18mm x 0.229mm
Mã phần lô PP2300530855
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt bằng điện cao tần
Mã phần lô PP2300530856
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt cơ vòng 3 kênh
Mã phần lô PP2300530857
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt cơ vòng 3 kênh, 30mm
Mã phần lô PP2300530858
Giá từng phần lô 341,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt cơ vòng các cỡ, có phần cách điện
Mã phần lô PP2300530859
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt cơ vòng có đoạn cách điện
Mã phần lô PP2300530860
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt cơ vòng, hình kim
Mã phần lô PP2300530861
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt đốt 2 nút bấm, 3 chấu (bao gồm cả tay dao và dây dao)
Mã phần lô PP2300530862
Giá từng phần lô 617,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt dưới niêm mạc đầu tròn.
Mã phần lô PP2300530863
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt dưới niêm mạc, đầu dao hình kim, ESD-knife hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530864
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt hàn mạch (bao gồm cả tay dao và dây dao) đường kính 4mm, chiều dài 21 cm
Mã phần lô PP2300530865
Giá từng phần lô 861,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt hàn mạch (bao gồm cả tay dao và dây dao) đường kính 5mm, chiều dài 37 cm
Mã phần lô PP2300530866
Giá từng phần lô 422,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt hàn mạch dài 220mm, đầu tip cong 18 độ
Mã phần lô PP2300530867
Giá từng phần lô 155,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt hàn mạch dài 220mm, đầu tip cong dài 36mm
Mã phần lô PP2300530868
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt tiêu bản MX35 Ultra hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530869
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ liền cán sử dụng một lần loại cho mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300530870
Giá từng phần lô 67,840,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.880.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.920.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ liền cán sử dụng một lần loại chọc dò vùng rìa giác mạc cỡ 2,2-3,2mm
Mã phần lô PP2300530871
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao phẩu thuật các loại các số
Mã phần lô PP2300530872
Giá từng phần lô 691,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.293.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.528.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5485
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ
Mã phần lô PP2300530873
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao phẫu thuật nhãn khoa 2,2mm
Mã phần lô PP2300530874
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm Harmonic ACE Plus hoặc tương đương, dài 23cm
Mã phần lô PP2300530875
Giá từng phần lô 466,014,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.510.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.007.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm Harmonic ACE Plus hoặc tương đương, dài 36cm
Mã phần lô PP2300530876
Giá từng phần lô 2,179,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.440.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.627.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm Harmonic Focus Plus hoặc tương đương, dài 17cm
Mã phần lô PP2300530877
Giá từng phần lô 509,766,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.324.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.883.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao siêu âm Harmonic Focus Plus hoặc tương đương, dài 9cm
Mã phần lô PP2300530878
Giá từng phần lô 1,079,817,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 809.862.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.908.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao sử dụng trong phẩu thuật loại tạo đường hầm trong mổ phaco cỡ 2,2-3,2mm
Mã phần lô PP2300530879
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu bút tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300530880
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2300530881
Giá từng phần lô 17,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300530882
Giá từng phần lô 293,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300530883
Giá từng phần lô 165,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn 5ml
Mã phần lô PP2300530884
Giá từng phần lô 61,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn có đầu lọc 1ml
Mã phần lô PP2300530885
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn có màng lọc
Mã phần lô PP2300530886
Giá từng phần lô 1,352,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.014.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn vàng 200ul
Mã phần lô PP2300530887
Giá từng phần lô 3,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.277.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu côn xanh 1000ul
Mã phần lô PP2300530888
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu cone 1000ul có lọc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300530889
Giá từng phần lô 318,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu cone 10ul có lọc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300530890
Giá từng phần lô 301,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8374
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu điện cực hình cầu
Mã phần lô PP2300530891
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu đo (sensor) theo dõi khí máu đo bão hòa oxy và hematocrit
Mã phần lô PP2300530892
Giá từng phần lô 43,797,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.848.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.898.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu dò siêu âm IVUS cơ 45 MHZ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530893
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn 2,5 mm
Mã phần lô PP2300530894
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu đốt đơn cực hình xẻng 2,4 x12 mm, dài 120 mm, sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300530895
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300530896
Giá từng phần lô 162,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2300530897
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu nối chuôi Revisionhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530898
Giá từng phần lô 96,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu nối dây bơm KIMAL Male/male luerlock connector hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530899
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300530900
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip kim RF 0,6mm, Gen 36 Microneedle RF Tips hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530901
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip kim RF 1,0mm, Gen 36L Microneedle RF Tips hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530902
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây bơm áp lực cao 1200psi,chiều dài từ 25 - 155 cm. Đường kính trong: 1 - 5 mm, JENA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530903
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây bơm áp lực cao, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300530904
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2300530905
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây bơm dịch tưới rửa dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300530906
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây bơm dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300530907
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cáp kết nối ống thông đốt điều trị loạn nhịp với hệ thống đốt
Mã phần lô PP2300530908
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300530909
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo cho người lớn (>40kg)
Mã phần lô PP2300530910
Giá từng phần lô 351,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cho ăn các cỡ (từ số 6 đến 18)
Mã phần lô PP2300530911
Giá từng phần lô 168,241,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.181.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.120.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1113
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cho ăn có nắp, dài 50cm, số 05Fr ~ 10Fr
Mã phần lô PP2300530912
Giá từng phần lô 14,847,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.135.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.423.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cho ăn không nắp
Mã phần lô PP2300530913
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 521
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300530914
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật cắt polyp, loại mở 20-30mm
Mã phần lô PP2300530915
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp
Mã phần lô PP2300530916
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis hoặc tương đương, phủ lớp ái nước đường kính: 0,035", chiều dài: 45cm - 180cm
Mã phần lô PP2300530917
Giá từng phần lô 124,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis hoặc tương đương, phủ lớp ái nước, đường kính 0,035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2300530918
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300530919
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2300530920
Giá từng phần lô 563,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.452.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, Hi-Torque Balance Middleweight Universal II hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530921
Giá từng phần lô 244,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, Hi-Torque VersaTurn F hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530922
Giá từng phần lô 687,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, HI-TORQUE WHISPER LS/MS/EXTRA SUPPORT Guide Wire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530923
Giá từng phần lô 183,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.756.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0,014 inch
Mã phần lô PP2300530924
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0,018 inch
Mã phần lô PP2300530925
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,014", chiều dài: 182cm và 300cm
Mã phần lô PP2300530926
Giá từng phần lô 525,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,014", chiều dài: 190cm, 300cm
Mã phần lô PP2300530927
Giá từng phần lô 456,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,018", chiều dài: 110, 150, 200 và 300 cm
Mã phần lô PP2300530928
Giá từng phần lô 846,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300530929
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 13g Hi-Torque Winn 200T hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530930
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 4,8g Hi-Torque Winn 40 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530931
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 9,7g Hi-Torque Winn 80 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530932
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 3,5g Hi-Torque Command ES hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530933
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp phủ polymer50-150-200 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300530934
Giá từng phần lô 318,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.777.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300530935
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn chẩn đoán can thiệp
Mã phần lô PP2300530936
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành InQwirehoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530937
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300530938
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn dịch điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300530939
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp
Mã phần lô PP2300530940
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0,035 và 0,038 inch, AmplatzSuper Stiff Guidewire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530941
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn dùng cho ngoại biên, 0,018 inch, Hi-Torque Command 18 LT Guide Wire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530942
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn dùng cho ngoại biên, 0,018 inch, Hi-Torque Command 18 ST Guide Wire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530943
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire)
Mã phần lô PP2300530944
Giá từng phần lô 984,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire)
Mã phần lô PP2300530945
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300530946
Giá từng phần lô 958,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường ái nước dùng cho can thiệp nội soi niệu, HyguideHydrophilic Guidewires hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530947
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường cho bóng và stent, cỡ 0,014'' x 180cm
Mã phần lô PP2300530948
Giá từng phần lô 5,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường dùng cho sonde JJ
Mã phần lô PP2300530949
Giá từng phần lô 318,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường lõi thép không gỉ phủ PTFE, đường kính 0,035 inch, dài 150 cm
Mã phần lô PP2300530950
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường mật, dài: 450 cm; đường kính: 0,035”
Mã phần lô PP2300530951
Giá từng phần lô 747,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường mềm dùng cho can thiệp nội soi niệu, đường kính 0,025; 0,032; 0,035 inch, dài 150cm
Mã phần lô PP2300530952
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường mềm, loại phủ phủ Hydrophilic, thẳng 150cm, Dài 150 cm, cỡ 0,035""
Mã phần lô PP2300530953
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2300530954
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường tiết niệu, Zebra™ Guidewire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530955
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường, loại can thiệp mach não, đường kính 0,014", 0,012", chiều dài 200cm
Mã phần lô PP2300530956
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường, loại chụp chẩn đoán, đường kính 0,021; 0,025; 0,032; 0,035; 0,038, dài 150cm, 175cm, 260cm
Mã phần lô PP2300530957
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường, loại cứng, phủ PTFE, chiều dài 150cm, đường kính 0,035"
Mã phần lô PP2300530958
Giá từng phần lô 315,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường,loại dùng cho catheter,chiều dài dây dẫn: 150cm, đường kính: 0,018"; 0,025''; 0,032"; 0,035''; 0,038''
Mã phần lô PP2300530959
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường,loại dùng cho catheter,chiều dài dây dẫn: 260cm, đường kính: 0,018"; 0,025''; 0,032"; 0,035''; 0,038''
Mã phần lô PP2300530960
Giá từng phần lô 262,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn hướng (dùng trong nội soi đường mật) 0.035 inch - 460cm
Mã phần lô PP2300530961
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300530962
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300530963
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300530964
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy, loại dùng một lần
Mã phần lô PP2300530965
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước
Mã phần lô PP2300530966
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước kiểu SUTS
Mã phần lô PP2300530967
Giá từng phần lô 124,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim tạm thời có bóng
Mã phần lô PP2300530968
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300530969
Giá từng phần lô 4,271,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.203.534.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.689.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20755
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300530970
Giá từng phần lô 2,946,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.999.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.473.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14793
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dao siêu âm mổ hở, màu xanh (kết hợp với dao Focus Plus) - HPBLUEhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530971
Giá từng phần lô 1,459,445,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.584.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.722.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dao siêu âm mổ nội soi, màu xanh (kết hợp với dao ACE Plus) - HP054 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530972
Giá từng phần lô 1,235,055,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.291.362
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.527.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định, các cỡ
Mã phần lô PP2300530973
Giá từng phần lô 645,996,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.497.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.998.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây đo áp lực cao 30cm
Mã phần lô PP2300530974
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây đo áp lực FFR và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR
Mã phần lô PP2300530975
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây đốt điện đơn cực nội soi
Mã phần lô PP2300530976
Giá từng phần lô 81,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300530977
Giá từng phần lô 138,426,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.820.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.213.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1962
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2300530978
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây gây mê 2 nhánh dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300530979
Giá từng phần lô 6,331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.748.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1015
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút đàm có van kiểm soát
Mã phần lô PP2300530980
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút đàm kín 72 giờ
Mã phần lô PP2300530981
Giá từng phần lô 654,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút đàm nhớt không khóa
Mã phần lô PP2300530982
Giá từng phần lô 2,791,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.093.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.395.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút dich đàm có khóa kiểm soát
Mã phần lô PP2300530983
Giá từng phần lô 633,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.301.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5868
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút dịch dẫn lưu(đơn/đôi)
Mã phần lô PP2300530984
Giá từng phần lô 550,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300530985
Giá từng phần lô 2,217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.663.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3696
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút dịch sử dụng một lần, số 5-6-8-10-12-14-16-18, dài 500 mm
Mã phần lô PP2300530986
Giá từng phần lô 761,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9063
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút đờm, loại không khóa, các size
Mã phần lô PP2300530987
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây kết nối ống thông chẩn đoán với hệ thống thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, MPK-4Rhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300530988
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây máu cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300530989
Giá từng phần lô 1,751,387,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.540.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.693.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây máu cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300530990
Giá từng phần lô 8,269,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.202.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.134.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5009
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối áp lực cao 350psi chữ Y dài 150cm với 2 van một chiều dùng cho máy bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300530991
Giá từng phần lô 17,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm thuốc cản quang dài 75cm
Mã phần lô PP2300530992
Giá từng phần lô 3,034,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.275.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1205
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm tiêm cảm quang
Mã phần lô PP2300530993
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
Mã phần lô PP2300530994
Giá từng phần lô 1,608,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5830
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300530995
Giá từng phần lô 65,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
Mã phần lô PP2300530996
Giá từng phần lô 248,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm tiêm truyền dịch, dài : 75cm, 140cm, 150cm
Mã phần lô PP2300530997
Giá từng phần lô 678,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm tiêm tự động 150cm
Mã phần lô PP2300530998
Giá từng phần lô 210,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 763
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối điện cực trung tính dán, chuẩn dẹp
Mã phần lô PP2300530999
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối điện cực trung tính dán, chuẩn tròn
Mã phần lô PP2300531000
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối dụng cụ lưỡng cực nội soi
Mã phần lô PP2300531001
Giá từng phần lô 280,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm
Mã phần lô PP2300531002
Giá từng phần lô 1,459,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3071
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối oxy 2m
Mã phần lô PP2300531003
Giá từng phần lô 229,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.466.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 848
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối tấm điện cực trung tính 4,6m
Mã phần lô PP2300531004
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300531005
Giá từng phần lô 527,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1894
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây oxy 2 nhánh, dài 220cm
Mã phần lô PP2300531006
Giá từng phần lô 537,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2035
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2300531007
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở hai bẫy nước cho máy thở
Mã phần lô PP2300531008
Giá từng phần lô 955,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.988.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ ( người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh )
Mã phần lô PP2300531009
Giá từng phần lô 2,188,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7861
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở oxy hai nhánh (Màu trong suốt, Người lớn, Ngạnh cong, 2m)
Mã phần lô PP2300531010
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1709
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở, gây mê 2 nhánh dùng cho máy gây mê, giúp thở
Mã phần lô PP2300531011
Giá từng phần lô 4,303,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.227.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.151.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 690
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thông tiểu 1 nhánh các size
Mã phần lô PP2300531012
Giá từng phần lô 152,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.061.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300531013
Giá từng phần lô 6,646,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.984.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.323.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300531014
Giá từng phần lô 650,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.597.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4168
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300531015
Giá từng phần lô 1,317,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300531016
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7292
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300531017
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300531018
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm)
Mã phần lô PP2300531019
Giá từng phần lô 1,820,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11671
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch 180cm
Mã phần lô PP2300531020
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất
Mã phần lô PP2300531021
Giá từng phần lô 627,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch bằng trọng lực cơ bản - dùng cho các loại dịch truyền dài 180cm
Mã phần lô PP2300531022
Giá từng phần lô 5,484,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.113.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.742.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch đếm giọt có bầu pha thuốc 150ml
Mã phần lô PP2300531023
Giá từng phần lô 456,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 605
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300531024
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động
Mã phần lô PP2300531025
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300531026
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300531027
Giá từng phần lô 76,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300531028
Giá từng phần lô 421,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 966
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300531029
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu dùng cho lọc thận
Mã phần lô PP2300531030
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu dùng cho máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300531031
Giá từng phần lô 6,904,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.178.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.452.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu dùng cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2300531032
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu mắt lưới bộ lọc 175-210μ
Mã phần lô PP2300531033
Giá từng phần lô 856,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1190
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu tiệt trùng EO
Mã phần lô PP2300531034
Giá từng phần lô 23,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đế bằng hậu môn nhân tạo có băng keo
Mã phần lô PP2300531035
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531036
Giá từng phần lô 415,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.317.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26609
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531037
Giá từng phần lô 462,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.758.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59275
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, tâm xoay biến thiên, độ ưỡn 20 độ, nghiêng bên 16 độ
Mã phần lô PP2300531038
Giá từng phần lô 3,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ Peek Cage System MSC-C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531039
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong
Mã phần lô PP2300531040
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ dài 14-16mm, rộng 12-14mm; Đĩa đệm cột sống cổ En Vivo hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531041
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ dài 14-16mm, rộng 12-14mm; Đĩa đệm động cột sống cổ RMDYNX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531042
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, các cỡ
Mã phần lô PP2300531043
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, kèm 2 vít chuyên dụng, các cỡ
Mã phần lô PP2300531044
Giá từng phần lô 313,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo
Mã phần lô PP2300531045
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép
Mã phần lô PP2300531046
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa dài 14-16mm, Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa Simplexhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531047
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 2 vít tự taro , dài 12-14mm; Đĩa đệm cột sống tự khóa kèm 2 vít Simplexhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531048
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn 7°, kèm 3 vít
Mã phần lô PP2300531049
Giá từng phần lô 4,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng răng cưa, với 2 khung ghép xương, loại thẳng PLIF, các cỡ
Mã phần lô PP2300531050
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8°
Mã phần lô PP2300531051
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng đường kính 7 - 12mm, PLIF-Bullet hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531052
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, chiều cao 7-16mm
Mã phần lô PP2300531053
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong
Mã phần lô PP2300531054
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong các cỡ
Mã phần lô PP2300531055
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo loại thẳng 001 Wiltromhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531056
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng T-Space Peek thế hệ mới( hoặc tương đương )
Mã phần lô PP2300531057
Giá từng phần lô 976,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng với răng hình kim tự tháp, loại cong TLIF
Mã phần lô PP2300531058
Giá từng phần lô 4,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng đầu hình viên đạn
Mã phần lô PP2300531059
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong hình trái chuối
Mã phần lô PP2300531060
Giá từng phần lô 1,375,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong
Mã phần lô PP2300531061
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống thắt lưng loại cong dạng hạt đậu, dài 28 đến 34mm, ORIO-TL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531062
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
Mã phần lô PP2300531063
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.957.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khớp
Mã phần lô PP2300531064
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong
Mã phần lô PP2300531065
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm thẳng Visionfxthẳng nở hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531066
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm TLIF-Kidney ( hoặc tương đương )
Mã phần lô PP2300531067
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống lưng dài 24cm-32cm, Đĩa đệm cong cột sống lưng INNOVFIX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531068
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng JULIET TL lối bên hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531069
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau
Mã phần lô PP2300531070
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa Petri nhựa Ø90
Mã phần lô PP2300531071
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa phản ứng AD -plate 0,3 ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531072
Giá từng phần lô 1,587,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa tách chiết DNA 2,0ml sử dụng một lần cho máy COBAS4800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531073
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy mổ Phaco
Mã phần lô PP2300531074
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy nhãn khoa
Mã phần lô PP2300531075
Giá từng phần lô 2,058,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.543.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực dán đo dẫn truyền
Mã phần lô PP2300531076
Giá từng phần lô 1,236,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 655
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực dán dùng cho máy cắt đốt sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300531077
Giá từng phần lô 18,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.920.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.280.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300531078
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực đo điện tâm đồ dùng để theo dõi tim của bệnh nhân (hình oval, gel khô)
Mã phần lô PP2300531079
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.881.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2042
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300531080
Giá từng phần lô 549,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300531081
Giá từng phần lô 1,612,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.097.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25836
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300531082
Giá từng phần lô 713,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 513
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực trung tính (dạng đôi)
Mã phần lô PP2300531083
Giá từng phần lô 618,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân dài 240-340mm, đường kính 8,9,10mm
Mã phần lô PP2300531084
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300531085
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh chốt titan Gamma các cỡ
Mã phần lô PP2300531086
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh đàn hồi titan
Mã phần lô PP2300531087
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng
Mã phần lô PP2300531088
Giá từng phần lô 3,465,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh dùng trong phẩu thuật xương đùi loại titaniumcỡ 9.4/10/11mm x 320-420mm
Mã phần lô PP2300531089
Giá từng phần lô 1,635,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner (các cỡ)
Mã phần lô PP2300531090
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner các số 2, 2.5, 3
Mã phần lô PP2300531091
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner các số 2, 2.5, 3
Mã phần lô PP2300531092
Giá từng phần lô 543,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 227
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner có ren các cỡ sử dụng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300531093
Giá từng phần lô 532,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner có ren đường kính từ 1.0mm đến 3.5mm dài 150mm-400mm
Mã phần lô PP2300531094
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner không ren các cỡ sử dụng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300531095
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner răng (các cỡ)
Mã phần lô PP2300531096
Giá từng phần lô 156,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh kít ne đường kính đường kính 1-3.5mmdài 150-400mm
Mã phần lô PP2300531097
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh nội tủy các loại dùng cho xương đùi và xương chày đường kính 7-13mm
Mã phần lô PP2300531098
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh nội tủy đầu trên xương đùi cỡ dài 170 - 240mm
Mã phần lô PP2300531099
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2300531100
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2300531101
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít các cỡ
Mã phần lô PP2300531102
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Rush dùng cho trẻ em loại StainlessSteel đường kính 2-6mm dài 180-300mm
Mã phần lô PP2300531103
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Rush đường kính 2,5mm, dài 18 - 30cm
Mã phần lô PP2300531104
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Rush đường kính 3,0mm, dài 18 - 30cm
Mã phần lô PP2300531105
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Rush đường kính 3,5mm, dài 18 - 30cm
Mã phần lô PP2300531106
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Rush đường kính 4,0mm, dài 18 - 30cm
Mã phần lô PP2300531107
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Rush đường kính 4,5mm, dài 18 - 34cm
Mã phần lô PP2300531108
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Rush đường kính 5,0mm, dài 18 - 34cm
Mã phần lô PP2300531109
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Steinman đường kính 3,5mm dài 15-25cm
Mã phần lô PP2300531110
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Steinman đường kính 4,0mm dài 15-25cm
Mã phần lô PP2300531111
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Steinman đường kính 4,5mm dài 15-25cm
Mã phần lô PP2300531112
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Steinman không ren cỡ 3-5mm dài 200-350mm dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300531113
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh xương chày rỗng
Mã phần lô PP2300531114
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đoạn nối mềm (Catheter Mount)
Mã phần lô PP2300531115
Giá từng phần lô 758,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.782.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300531116
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300531117
Giá từng phần lô 281,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định.
Mã phần lô PP2300531118
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium, tăng đơ điều chỉnh độ dài (Đường kính 16mm)
Mã phần lô PP2300531119
Giá từng phần lô 212,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành, Emboshield NAV6 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531120
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng còn ống động mạch đủ các cỡ
Mã phần lô PP2300531121
Giá từng phần lô 330,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.747.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300531122
Giá từng phần lô 643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titaniumloại Figulla Flex hoặc tương đương, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2300531123
Giá từng phần lô 535,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2300531124
Giá từng phần lô 274,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch
Mã phần lô PP2300531125
Giá từng phần lô 1,137,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.031.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Mã phần lô PP2300531126
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ bảo vệ vết mổ Surgisleeve các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531127
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
Mã phần lô PP2300531128
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2300531129
Giá từng phần lô 113,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ, Disposable Circumcision Stapler hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531130
Giá từng phần lô 183,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý, 270 độ, dài 110cm
Mã phần lô PP2300531131
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo mổ trĩ
Mã phần lô PP2300531132
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính tròn 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm, EEA Autosuture Circular Stapler with DST Series Technology hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531133
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt nối tự động dạng vòng
Mã phần lô PP2300531134
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm
Mã phần lô PP2300531135
Giá từng phần lô 1,917,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.438.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 958.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ chặn sỏi niệu
Mã phần lô PP2300531136
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300531137
Giá từng phần lô 1,433,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2300531138
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa Proglide
Mã phần lô PP2300531139
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300531140
Giá từng phần lô 127,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.988.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất, liên nhỉ và ống động mạch
Mã phần lô PP2300531141
Giá từng phần lô 127,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.988.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ hỗ trợ chuẩn bị dịch huyền phù cho xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2300531142
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ kết nối với máy Rotalabtor và đưa dây dẫn có mũi khoan bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa loại RotalinkAdvancer (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300531143
Giá từng phần lô 101,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi Endo GIA Ultra Universal hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531144
Giá từng phần lô 1,287,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt mỗ trĩ cỡ 32mm/33 mm/ 34 mm
Mã phần lô PP2300531145
Giá từng phần lô 1,208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt mỗ trĩ cỡ 33 mm/34 mm
Mã phần lô PP2300531146
Giá từng phần lô 1,813,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300531147
Giá từng phần lô 311,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở GIA cỡ 60mm, 80mm
Mã phần lô PP2300531148
Giá từng phần lô 425,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc sử dụng pin trong kỹ thuật Doppler,dài 35mm, Echelon Flex hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531149
Giá từng phần lô 1,408,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.273.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 704.182.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA các cỡ 60mm, 80mm.
Mã phần lô PP2300531150
Giá từng phần lô 204,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng trong kỹ thuật Doppler,dài 45mm, Echelon Flex 45 ENDOPATH hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531151
Giá từng phần lô 281,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.254.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.836.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng trong kỹ thuật Doppler,dài 60mm, Echelon Flex 60 ENDOPATH hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531152
Giá từng phần lô 985,855,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.391.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.927.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 có đầu đe nghiêng 90 độ
Mã phần lô PP2300531153
Giá từng phần lô 779,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ, PROXIMATE PPH hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531154
Giá từng phần lô 808,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.663.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt thẳng 55mm
Mã phần lô PP2300531155
Giá từng phần lô 40,972,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.729.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.486.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu cắt thẳng 75mm
Mã phần lô PP2300531156
Giá từng phần lô 85,354,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.015.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.677.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu nối ruột đầu nghiêng
Mã phần lô PP2300531157
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu nối thẳng TA dùng trong phẫu thuật mổ hở
Mã phần lô PP2300531158
Giá từng phần lô 59,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch 1 vòng, kích thước 2-35mm,One Snare hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531159
Giá từng phần lô 178,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch 3 vòng kích thước nhỏ 2-8mm
Mã phần lô PP2300531160
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ lấy dị vật (vợt) nội soi tiêu hóa, khí phế quản
Mã phần lô PP2300531161
Giá từng phần lô 995,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300531162
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300531163
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phá van tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300531164
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phá van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0 mm
Mã phần lô PP2300531165
Giá từng phần lô 24,499,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.374.973
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.249.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phẫu thuật cắt trĩ longo tròn dùng một lần, Disposable Circular Haemorrhoid Stapler hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531166
Giá từng phần lô 843,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2300531167
Giá từng phần lô 210,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300531168
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp longo
Mã phần lô PP2300531169
Giá từng phần lô 555,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp longo
Mã phần lô PP2300531170
Giá từng phần lô 2,553,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.915.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ tập hít thở, đánh giá khả năng hồi phục phổi sau phẫu thuật, Spiro Ball hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531171
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ tháo ghim tay cầm bằng nhựa
Mã phần lô PP2300531172
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ thổi CO2 (blower)có đường bổ sung nước trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2300531173
Giá từng phần lô 97,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.119.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.746.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ
Mã phần lô PP2300531174
Giá từng phần lô 130,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ trợ pipet
Mã phần lô PP2300531175
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ trợ pipet
Mã phần lô PP2300531176
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ tuốt tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300531177
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng pin trong kỹ thuật Doppler,cỡ 23, 25, 29, 31mm, ECHELON CIRCULAR™ PoweredStapler hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531178
Giá từng phần lô 306,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.808.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.205.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối vòng tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler,cỡ 21, 25, 29, 33mm, Ethicon Circular Stapler hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531179
Giá từng phần lô 853,555,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.166.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.777.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
Mã phần lô PP2300531180
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300531181
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa BS
Mã phần lô PP2300531182
Giá từng phần lô 773,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric
Mã phần lô PP2300531183
Giá từng phần lô 502,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch nhuộm bao
Mã phần lô PP2300531184
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa vết thương, 90ml, Suporanhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531185
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300531186
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn Povidin 10%
Mã phần lô PP2300531187
Giá từng phần lô 118,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.931.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 20ml
Mã phần lô PP2300531188
Giá từng phần lô 297,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng phụ phẫu thuật cắt trĩ theo phương pháp longo sử dụng một lần, Disposable Hemorrhoid Stapler hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531189
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch cỡ 10cm x11cm
Mã phần lô PP2300531190
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch cỡ 19cm x 22,2cm
Mã phần lô PP2300531191
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc alginate 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300531192
Giá từng phần lô 106,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc Alginatekích thước 10cmx10cm
Mã phần lô PP2300531193
Giá từng phần lô 3,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc cầm máu tự tiêu có tính kháng khuẩn, 10x20 cm
Mã phần lô PP2300531194
Giá từng phần lô 86,682,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.012.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.341.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc cotton hút nước cỡ 3,5 x 75cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300531195
Giá từng phần lô 22,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.001.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng loại không thấm nước cỡ 2cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300531196
Giá từng phần lô 136,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.611.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5430
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc dẫn lưu tiệt trùng cản quang 5cm x 80cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300531197
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1067
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc dẫn lưu tiệt trùng hút nước 1cm x 200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300531198
Giá từng phần lô 72,950,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.712.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.475.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc dẫn lưu tiệt trùng loại cotton hút nước cỡ 2cmx30cmx 6 lớp
Mã phần lô PP2300531199
Giá từng phần lô 39,693,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.770.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.846.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1242
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc gắn với băng dính loại ép sọ não tiệt trùng cản quang cỡ 2cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300531200
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 150mm x 80mm
Mã phần lô PP2300531201
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 200mm x 100mm
Mã phần lô PP2300531202
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 250mm x 100mm
Mã phần lô PP2300531203
Giá từng phần lô 182,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 646
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 50mm x 70mm
Mã phần lô PP2300531204
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn loại sợi Polyesster không đan dệt 50mm x 70mm
Mã phần lô PP2300531205
Giá từng phần lô 205,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.092.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.728.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2496
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn vải không dệt, có gạc, size 53x70mm
Mã phần lô PP2300531206
Giá từng phần lô 181,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.434.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2407
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc hút dịch có tẫm Ag cỡ 10x10 cm
Mã phần lô PP2300531207
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc hút nước 0.8m
Mã phần lô PP2300531208
Giá từng phần lô 2,940,235,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.176.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc Lipido-colloid với công nghệ TLC-NOSF hoặc tương đương, cỡ 10x10cm
Mã phần lô PP2300531209
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc loại đắp vết thương vô trùng cỡ 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2300531210
Giá từng phần lô 58,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.067.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lưới Lipido - Colloid có bạc sulphat, TLC-Ag15cm x20cm
Mã phần lô PP2300531211
Giá từng phần lô 264,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lưới lipido colloid có bạc sulphat 10x12cm
Mã phần lô PP2300531212
Giá từng phần lô 167,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lưới lipido-colloid, 10x10cm,và có khả năng co giãn
Mã phần lô PP2300531213
Giá từng phần lô 432,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 488
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc lưới lipido-colloid, 15x20cm,và có khả năng co giãn
Mã phần lô PP2300531214
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc mét
Mã phần lô PP2300531215
Giá từng phần lô 1,876,807,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.605.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.403.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 14778
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùng (10 cái/gói)
Mã phần lô PP2300531216
Giá từng phần lô 88,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng (10 cái/gói)
Mã phần lô PP2300531217
Giá từng phần lô 249,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 40cm x 30cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300531218
Giá từng phần lô 5,821,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.366.145.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.763.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 26988
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531219
Giá từng phần lô 911,350,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.512.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.675.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 54795
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300531220
Giá từng phần lô 48,615,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.461.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.307.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3175
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300531221
Giá từng phần lô 25,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật 7cm x 11cm x 12 lớp vô trùng (10 cái/gói)
Mã phần lô PP2300531222
Giá từng phần lô 1,554,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật cản quang 20cm x 40cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300531223
Giá từng phần lô 219,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.956.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật cỡ 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300531224
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật cỡ 30 x 30cm x 4 lớp, cản quang không vô trùng
Mã phần lô PP2300531225
Giá từng phần lô 1,217,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật có cản quang 30cm x 30cm x 4 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531226
Giá từng phần lô 506,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2300531227
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 4 lớp, không cản quang
Mã phần lô PP2300531228
Giá từng phần lô 324,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật tiệt trùng cản quang 14cm x 20cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300531229
Giá từng phần lô 444,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc phẫu thuật tiệt trùng cản quang 20cm x 40cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300531230
Giá từng phần lô 331,808,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.856.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.904.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag , 10cmx10cm
Mã phần lô PP2300531231
Giá từng phần lô 452,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag , 15cmx20cm
Mã phần lô PP2300531232
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc tẩm cồn Alcohol Pads (vải không dệt)
Mã phần lô PP2300531233
Giá từng phần lô 478,358,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.768.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.179.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83396
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc thấm nước khổ 0,9m
Mã phần lô PP2300531234
Giá từng phần lô 1,966,204,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.653.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 983.102.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13546
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc xốp Lipido- colloid vi bám dính, 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300531235
Giá từng phần lô 34,765,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.074.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.382.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc xốp Lipido-colloid thấm hút với công nghệ TLC-NOSF, 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300531236
Giá từng phần lô 275,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng cao su các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531237
Giá từng phần lô 2,863,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.431.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300531238
Giá từng phần lô 120,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2292
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300531239
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2709
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300531240
Giá từng phần lô 588,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
GĂNG SẢN KHOA (GĂNG KHÁM SẢN)
Mã phần lô PP2300531241
Giá từng phần lô 286,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 814
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay cao su có bột dài 280mm
Mã phần lô PP2300531242
Giá từng phần lô 1,509,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.251.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21109
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay hút đàm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531243
Giá từng phần lô 1,473,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.105.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay khám bệnh các size
Mã phần lô PP2300531244
Giá từng phần lô 3,066,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55560
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay khám size S, M, L
Mã phần lô PP2300531245
Giá từng phần lô 6,398,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.798.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.199.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115917
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay phẫu thuật tiêt trùng không bột số 6; 6.5; 7; 7.5
Mã phần lô PP2300531246
Giá từng phần lô 4,048,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.024.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531247
Giá từng phần lô 11,571,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.785.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật có bột các cỡ
Mã phần lô PP2300531248
Giá từng phần lô 6,930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300531249
Giá từng phần lô 3,048,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.286.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6905
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531250
Giá từng phần lô 5,451,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.088.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27042
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay y tế có bột, không tiệt trùng, các cỡ dài 240mm
Mã phần lô PP2300531251
Giá từng phần lô 11,052,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.289.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.526.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 191875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gắp dị vật 3 chấu, 230cm, SD nhiều lần
Mã phần lô PP2300531252
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel bôi trơn âm đạo
Mã phần lô PP2300531253
Giá từng phần lô 671,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel bôi vết thương
Mã phần lô PP2300531254
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel bôi vết thương
Mã phần lô PP2300531255
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel điện não
Mã phần lô PP2300531256
Giá từng phần lô 63,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300531257
Giá từng phần lô 1,018,048,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.536.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.024.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 749
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel siêu âm (bình 5 kg)
Mã phần lô PP2300531258
Giá từng phần lô 340,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.575.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.383.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel tẩy da Nuprep hoặc tương đương dùng cho điện cơ, điện não
Mã phần lô PP2300531259
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel vết thươngHemin gel
Mã phần lô PP2300531260
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ghim khâu da (Stapler)
Mã phần lô PP2300531261
Giá từng phần lô 1,037,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá để Pipet
Mã phần lô PP2300531262
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (Stent graft) bổ sung can thiệp Động mạch chủ bụng tương thích Sheath 18Fr, 20Fr và 22Fr
Mã phần lô PP2300531263
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) cho mạch máu ngoại biên, đường kính: 5-10mm,dài 18-58mm
Mã phần lô PP2300531264
Giá từng phần lô 434,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) cho phình và bóc tách động mạch chậu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531265
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (chi, chậu, dưới đòn) tự giãn nở, tương thích dây dẫn 0,035 inch, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm
Mã phần lô PP2300531266
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) đường mật, đường kính 7Fr, 8,5Fr, 10Fr
Mã phần lô PP2300531267
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) đường niệu đạo hình tròn 15mm, chiều dài 50, 60, 80mm, Bulbar UrethralStent System(BUS) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531268
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) đường niệu đạo tiền liệt tuyến hình tam giác 15mm, chiều dài 30, 40, 50, 60mm, TriangularProstaticUrethralstent (TPS) System hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531269
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) đường niệu quản, đường kính 8, 10mm, chiều dài 80, 100, 120mm, Antegrade Ureteral Stent (URS) System hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531270
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) lấy huyết khối dạng chuỗi các khung
Mã phần lô PP2300531271
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) mạch máu não
Mã phần lô PP2300531272
Giá từng phần lô 1,416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung, đường kính: 4-12 mm, dài 20-200mm,
Mã phần lô PP2300531273
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300531274
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (Stent) mạch vành có phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300531275
Giá từng phần lô 10,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.503.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.002.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300531276
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) ngoại vi tự bung, đường kính 5-8mm, chiều dài 20-150mm, tương thích dây dẫn 0,035"
Mã phần lô PP2300531277
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) niệu quản, cỡ 5F-8F, dài 10-30cm
Mã phần lô PP2300531278
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) niệu quản, cỡ 6F-7F
Mã phần lô PP2300531279
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) tĩnh mạch chậu đường kính 10-20 mm
Mã phần lô PP2300531280
Giá từng phần lô 927,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 695.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ can thiệp động mạch chậu
Mã phần lô PP2300531281
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gía đỡ can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300531282
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300531283
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus profile 0.017", đường kính: 2.25-4.0mm; chiều dài: 9-40 mm
Mã phần lô PP2300531284
Giá từng phần lô 2,075,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.831.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300531285
Giá từng phần lô 662,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ động mạch tự bung
Mã phần lô PP2300531286
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300531287
Giá từng phần lô 5,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300531288
Giá từng phần lô 9,135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.851.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300531289
Giá từng phần lô 5,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300531290
Giá từng phần lô 8,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300531291
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2300531292
Giá từng phần lô 393,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0,035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo
Mã phần lô PP2300531293
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2300531294
Giá từng phần lô 8,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch ngoại biên bung bằng bóng đường kính stent 5-10mm;Chiều dài stent: 12,17,27,37,57mm.
Mã phần lô PP2300531295
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2300531296
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch vành khung cobalt phủ thuốc sirolimus các loại
Mã phần lô PP2300531297
Giá từng phần lô 7,562,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.671.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.781.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300531298
Giá từng phần lô 4,596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.447.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.298.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300531299
Giá từng phần lô 3,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu); đường kính: 7mm-10mm; chiều dài: 30mm-80mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300531300
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên, ây dẫn: 0,035"
Mã phần lô PP2300531301
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên, đường kính 5mm-14mm, chiều dài 20mm-120mm
Mã phần lô PP2300531302
Giá từng phần lô 1,282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp
Mã phần lô PP2300531303
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), dây dẫn: 0,035"
Mã phần lô PP2300531304
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), dây dẫn: 0,014"
Mã phần lô PP2300531305
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0,035"
Mã phần lô PP2300531306
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2300531307
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm
Mã phần lô PP2300531308
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật tán sỏi bàng quang
Mã phần lô PP2300531309
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giác hút hỗtrợsanh Silicone đường kính 50mm
Mã phần lô PP2300531310
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giác hút hỗtrợsanh Silicone đường kính 60mm
Mã phần lô PP2300531311
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 3 cần 63x30
Mã phần lô PP2300531312
Giá từng phần lô 657,564,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.173.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.782.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 828
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m
Mã phần lô PP2300531313
Giá từng phần lô 62,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 50mm x 30m
Mã phần lô PP2300531314
Giá từng phần lô 42,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.878.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140m -143 tờ
Mã phần lô PP2300531315
Giá từng phần lô 135,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 6 cần sử dụng cho máy Nihon Koden hoặc tương đương, kích thước 110 x 140 x 200
Mã phần lô PP2300531316
Giá từng phần lô 427,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 397
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in barcode
Mã phần lô PP2300531317
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn bằng khí EO
Mã phần lô PP2300531318
Giá từng phần lô 10,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.681.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300531319
Giá từng phần lô 38,728,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.046.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.364.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 136
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in siêu âm 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300531320
Giá từng phần lô 1,613,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 243
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in siêu âm đen trắng cỡ 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300531321
Giá từng phần lô 2,958,278,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.218.708.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.479.139.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 445
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy monitor FQW50mm*100mm*300
Mã phần lô PP2300531322
Giá từng phần lô 19,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.346.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.564.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy monitor sản khoa 152mm x 150mm x 200 tờ
Mã phần lô PP2300531323
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy siêu âm UPP-110S hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531324
Giá từng phần lô 468,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.351.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 22mm x 57mm
Mã phần lô PP2300531325
Giá từng phần lô 2,200,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3396
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giày thông dụng tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531326
Giá từng phần lô 1,369,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.010.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.673.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13792
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy y tế 40cm x 50cm
Mã phần lô PP2300531327
Giá từng phần lô 1,384,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1673
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gói khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300531328
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gói thay băng lớn
Mã phần lô PP2300531329
Giá từng phần lô 847,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.906.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gòn viên y tế
Mã phần lô PP2300531330
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet
Mã phần lô PP2300531331
Giá từng phần lô 2,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt Nút Mạch
Mã phần lô PP2300531332
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc
Mã phần lô PP2300531333
Giá từng phần lô 1,417,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, kích thước 100-700μm
Mã phần lô PP2300531334
Giá từng phần lô 5,355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.016.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.677.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hệ stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9
Mã phần lô PP2300531335
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hệ thống cảm biến đo oxy tại Não/Mô(rSO2) dùng một lần cho trẻ em- loại không dính
Mã phần lô PP2300531336
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hệ thống khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300531337
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hệ thống kim sinh thiết tự động Achievehoặc tương đương, nhiều kích cỡ.
Mã phần lô PP2300531338
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hệ thống vít, nẹp ghim, lưới vá sọ và xương nhân tạo cho hàm mặt, sọ não cỡ 90x90mm
Mã phần lô PP2300531339
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hệ thống vít, nẹp ghim, lưới vá sọ và xương nhân tạo cho hàm mặt, sọ não kích thước 203x203mm
Mã phần lô PP2300531340
Giá từng phần lô 897,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2300531341
Giá từng phần lô 331,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm 5L
Mã phần lô PP2300531342
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 159
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít
Mã phần lô PP2300531343
Giá từng phần lô 492,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1710
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 6,8 lít
Mã phần lô PP2300531344
Giá từng phần lô 248,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 471
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml
Mã phần lô PP2300531345
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp phân liều thuốc
Mã phần lô PP2300531346
Giá từng phần lô 38,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.927.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 423
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Inspirondestiny hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531347
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm gắp dị vật dạng lưới, đường kính 2,3mm, dài 2300 mm
Mã phần lô PP2300531348
Giá từng phần lô 9,795,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.346.718
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.897.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm gắp dị vật khí phế quản
Mã phần lô PP2300531349
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm gắp dị vật răng chuột có hàm cá sấu đường kính 2,3mm, dài 2300mm
Mã phần lô PP2300531350
Giá từng phần lô 9,795,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.346.718
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.897.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm sinh thiết cỡ 1,7mm, 160cm
Mã phần lô PP2300531351
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm sinh thiết cỡ 1,8mm, 280cm
Mã phần lô PP2300531352
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kềm sinh thiết cỡ 2,3mm, 160cm
Mã phần lô PP2300531353
Giá từng phần lô 36,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.365.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.243.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo sinh học cầm máu 5ml
Mã phần lô PP2300531354
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo sinh học đóng tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300531355
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
Mã phần lô PP2300531356
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
Mã phần lô PP2300531357
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp cầm máu clip sử dụng 1 lần, độ mở clip 9-16mm,dài 2300mm
Mã phần lô PP2300531358
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp cầm máu xoay 360 độ, loại đóng mở nhiều lần, dài 195cm
Mã phần lô PP2300531359
Giá từng phần lô 517,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2300531360
Giá từng phần lô 4,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp đốt cầm máu
Mã phần lô PP2300531361
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp hàn mạch máu BiClamp, tip cong 23 độ, trơn nhẵn, phủ ceramic,dài 150 mm
Mã phần lô PP2300531362
Giá từng phần lô 155,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp hàn mạch máu nội soi , đường kính 5 mm, tip không dính, cócửa sổ, dài 340 mm
Mã phần lô PP2300531363
Giá từng phần lô 1,041,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp hàn mạch máu nội soi, Maryland, đường kính 5 mm, tip không dính, dài 340 mm
Mã phần lô PP2300531364
Giá từng phần lô 277,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp mạch máu chất liệu Polymercỡ ML; L; XL
Mã phần lô PP2300531365
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp mạch máu chất liệu Titaniumcỡ L
Mã phần lô PP2300531366
Giá từng phần lô 68,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp mạch máu chất liệu Titaniumcỡ ML
Mã phần lô PP2300531367
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp mạch máu chất liệu titaniumcỡ nhỏ (S)
Mã phần lô PP2300531368
Giá từng phần lô 2,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300531369
Giá từng phần lô 121,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2975
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standardcác cỡ
Mã phần lô PP2300531370
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standardcác cỡ
Mã phần lô PP2300531371
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standardcác cỡ
Mã phần lô PP2300531372
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp túi phình mạch máu
Mã phần lô PP2300531373
Giá từng phần lô 583,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp xanh (kẹp dây túi dịch khi thay dịch dùng trong thẩm phân màng bụng)
Mã phần lô PP2300531374
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình, WIP'ANIOS EXCEL hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531375
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn lót sản 0,4mx0,6m chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531376
Giá từng phần lô 72,219,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.164.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.109.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 755
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tiệt trùng 100cm x 100cm
Mã phần lô PP2300531377
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.639.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tiệt trùng 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2300531378
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tiệt trùng 80cm x 80cm
Mã phần lô PP2300531379
Giá từng phần lô 31,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.829.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.886.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang 3 lớp chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531380
Giá từng phần lô 415,000,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.250.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.500.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 11528
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang 3 lớp kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300531381
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531382
Giá từng phần lô 888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531383
Giá từng phần lô 2,704,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.352.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng (Gói/1 cái)
Mã phần lô PP2300531384
Giá từng phần lô 2,217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.662.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300531385
Giá từng phần lô 1,403,794,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.845.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.897.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 84161
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang sử dụng một lần 3 lớp màu xanh
Mã phần lô PP2300531386
Giá từng phần lô 968,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42709
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang than họat tính 4 lớp
Mã phần lô PP2300531387
Giá từng phần lô 7,660,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.745.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế (N95)
Mã phần lô PP2300531388
Giá từng phần lô 176,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.248.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.165.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3313
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế3 lớp
Mã phần lô PP2300531389
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300531390
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1
Mã phần lô PP2300531391
Giá từng phần lô 826,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 663
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa 1 chiều dùng theo dõi huyết động xâm lấn, loại tốc độ 3ml/giờ
Mã phần lô PP2300531392
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa 3 chạc có dây nối 25cm
Mã phần lô PP2300531393
Giá từng phần lô 1,815,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1230
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa 3 ngã áp lực cao
Mã phần lô PP2300531394
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa 3 ngã có dây 25cm
Mã phần lô PP2300531395
Giá từng phần lô 4,104,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.038.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.052.025.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2780
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa ba chạc (kèm hoặc không kèm dây nối)
Mã phần lô PP2300531396
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa ba chạc chống nứt gãy
Mã phần lô PP2300531397
Giá từng phần lô 46,762,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.072.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa chạc ba dịch truyền không dây nối
Mã phần lô PP2300531398
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1230
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa chia 3
Mã phần lô PP2300531399
Giá từng phần lô 61,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.147.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khóa đi kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300531400
Giá từng phần lô 5,190,055,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.892.541.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.595.027.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3515
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần AAP,tiếtkiệm xương,lớp đệm vitamin E bảo tồn dây chằng chéo sau, bánh chè vitamin E
Mã phần lô PP2300531401
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300531402
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động, TKAPS RP-UC-MB hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531403
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần CR, Hi-Flex ,tiếtkiệm xương tối đa,ổn định lối sau
Mã phần lô PP2300531404
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần nhân tạo AAP hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR ,dạng PS, Hi-Flex
Mã phần lô PP2300531405
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần nhân tạo PS, Hi-Flex, lớp đệm phủ Vitamin E ,bánh chè phủ vitamimE
Mã phần lô PP2300531406
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300531407
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300531408
Giá từng phần lô 397,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300531409
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng Aria Stem các cỡ, góc cổ chuôi 132 độ, tapper 12/14
Mã phần lô PP2300531410
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182 - 212mm taper 10/12
Mã phần lô PP2300531411
Giá từng phần lô 4,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài các cỡ, cổ 5°42'30''côn 12/14
Mã phần lô PP2300531412
Giá từng phần lô 1,138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 853.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng loại CINEOShoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531413
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng Origin Stem hoặc tương đương, góc cổ thân 125º đến 135º
Mã phần lô PP2300531414
Giá từng phần lô 114,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.552.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 137 độ, tapper 10/12
Mã phần lô PP2300531415
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng lưỡng cực không xi măng
Mã phần lô PP2300531416
Giá từng phần lô 3,828,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Aria Ceramicon Poly hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531417
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Ceramic,chuôi làm bằng TitaniumAluminium Niobium(Ti6Al7Nb), phủ2 lớp 300μm Titaniumxốp nguyên chất + 50μm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma, góc cổ chuôi 127º và 135º
Mã phần lô PP2300531418
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng CeramicOn Ceramic,có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2300531419
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon PE, chuôi làm bằng TitaniumAluminium Niobium(Ti6Al7Nb), phủ2 lớp 300μm Titaniumxốp nguyên chất + 50μm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma, góc cổ chuôi 127º và 135º
Mã phần lô PP2300531420
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Poly
Mã phần lô PP2300531421
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramicon Poly, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2300531422
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Aria Stem hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531423
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2300531424
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531425
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp vai toàn phần không xi măng SMR Reverse hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531426
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300531427
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531428
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesisum phủ thuốc -Limus
Mã phần lô PP2300531429
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch (stent có màng bọc, bung bằng bóng)
Mã phần lô PP2300531430
Giá từng phần lô 2,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.511.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.007.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300531431
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan Supera
Mã phần lô PP2300531432
Giá từng phần lô 527,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi dưới gối phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300531433
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300531434
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch thận RX Herculink Elite hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531435
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucoltỉ lệ 50:50 (các cỡ)
Mã phần lô PP2300531436
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ động mạchvành phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2300531437
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ đường niệu đạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531438
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300531439
Giá từng phần lô 1,073,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300531440
Giá từng phần lô 5,177,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.882.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.588.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus đường kính 2,0-4,5mm (đặc biệt có đường kính 3,25), chiều dài 8-40mm
Mã phần lô PP2300531441
Giá từng phần lô 2,088,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus trực tiếp lên khung
Mã phần lô PP2300531442
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymertự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng được các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300531443
Giá từng phần lô 3,328,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.496.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.664.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khuôn đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300531444
Giá từng phần lô 224,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kiềm sinh thiết (dạ dày)
Mã phần lô PP2300531445
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kiềm sinh thiết (đại tràng)
Mã phần lô PP2300531446
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim bướm Thận nhân tạo 17G dài 25mm
Mã phần lô PP2300531447
Giá từng phần lô 3,166,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2300531448
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 490
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300531449
Giá từng phần lô 242,455,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.841.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.227.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2238
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim cánh bướm cỡ 23G
Mã phần lô PP2300531450
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm cắt vòng xoắn kim loại bít phình túi mạch
Mã phần lô PP2300531451
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531452
Giá từng phần lô 1,247,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 935.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu các size 0,3x25mm
Mã phần lô PP2300531453
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu các size 0,3x40mm.
Mã phần lô PP2300531454
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu các size 1.2.3.4.5.6.7.
Mã phần lô PP2300531455
Giá từng phần lô 1,136,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 90209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần
Mã phần lô PP2300531456
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chạy thận 16G (A. V. Fistula Sets)
Mã phần lô PP2300531457
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chạy thận đầu tù 16G (A. V. Fistula Sets)
Mã phần lô PP2300531458
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G, 17G
Mã phần lô PP2300531459
Giá từng phần lô 4,841,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.420.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chích cầm máu đại tràng, dạ dày
Mã phần lô PP2300531460
Giá từng phần lô 165,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300531461
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300531462
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò cuống sống cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300531463
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng nòng
Mã phần lô PP2300531464
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng, tương thích bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da
Mã phần lô PP2300531465
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò tủy sống G18-G27
Mã phần lô PP2300531466
Giá từng phần lô 4,124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.093.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 430
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò tủy sống G29 X 3 1/2"
Mã phần lô PP2300531467
Giá từng phần lô 7,974,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.980.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.987.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531468
Giá từng phần lô 830,193,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.644.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1268
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm
Mã phần lô PP2300531469
Giá từng phần lô 46,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc mạch đùi
Mã phần lô PP2300531470
Giá từng phần lô 47,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300531471
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc mạch siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300531472
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc nối bơm xi măng tương thích với vít rỗng nòng bơm xi măng
Mã phần lô PP2300531473
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc siêu nhỏ dùng cho các thủ thuật X quang can thiệp
Mã phần lô PP2300531474
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm - 98 cm, bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300531475
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim dẫn đồng trục với thiết kế thành mỏng giúp tạo một đường dẫn thông thoáng giúp thực hiện việc lấy sinh thiết nhiều lần tại một vị trí dễ dàng hơn. Thiết bị phù hợp với bất kỳ kim sinh thiết Achievehoặc Temno và với các loại kim nhỏ chọt hút (FNA). Nhiều kích cỡ.
Mã phần lô PP2300531476
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2300531477
Giá từng phần lô 239,574,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.680.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.787.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim đẩy xi măng dùng cho vít nắn trượt, bơm xi măng và bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300531478
Giá từng phần lô 928,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300531479
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim đinh nội tuỷ, đường kính 3 - 5,0mm, dài 200 - 350mm, Đinh Steinman hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531480
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẩu thuật cột sống can thiệp tối thiếu.
Mã phần lô PP2300531481
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2300531482
Giá từng phần lô 802,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300531483
Giá từng phần lô 289,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh 30, 22G X 2, 0.70 X 50
Mã phần lô PP2300531484
Giá từng phần lô 507,129,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.346.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.564.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gây tê tuỷ sống có các cỡ size 18G, 20G, 22G, 25G, 27G
Mã phần lô PP2300531485
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gây tê tuỷ sống có lăng kính phản quang có các cỡ size 18G,20G,22G,25G,27G
Mã phần lô PP2300531486
Giá từng phần lô 464,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 709
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gây tê tủy sống đầu tù (bút chì) có cánh cầm khi chọc các số 25, 27G
Mã phần lô PP2300531487
Giá từng phần lô 700,108,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.081.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.054.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 465
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim hai thân khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300531488
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm kẹp clip Polymernội soi các cỡ ML, L, XL
Mã phần lô PP2300531489
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2300531490
Giá từng phần lô 168,717,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.537.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.358.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15184
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2300531491
Giá từng phần lô 71,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.823.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lấy máu, lấy thuốc
Mã phần lô PP2300531492
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn an toàn các cỡ 18-20-22
Mã phần lô PP2300531493
Giá từng phần lô 4,859,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.644.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.429.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn an toàn có cánh có cửa tiêm thuốc cỡ: G18
Mã phần lô PP2300531494
Giá từng phần lô 170,097,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.572.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.048.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn an toàn có cánh, có cửa tiêm thuốc cỡ: G18, G20, G22
Mã phần lô PP2300531495
Giá từng phần lô 7,958,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.968.589.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.979.059.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2730
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn an toàn có cánh, có cửa tiêm thuốc cỡ: G18, G20, G22
Mã phần lô PP2300531496
Giá từng phần lô 8,018,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.014.151.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.009.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 20G, 1,1 x 32MM-AP
Mã phần lô PP2300531497
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 855
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 22G, 0,9 x 25MM-AP
Mã phần lô PP2300531498
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 24G, 0,7 x 19MM-AP
Mã phần lô PP2300531499
Giá từng phần lô 2,289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.716.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh (không cổng) G24
Mã phần lô PP2300531500
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cổng có cánh các số G18, G20, G22
Mã phần lô PP2300531501
Giá từng phần lô 242,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.247.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300531502
Giá từng phần lô 6,871,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.153.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.435.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17042
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch cỡ 14G, 16G
Mã phần lô PP2300531503
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch cỡ 18G, 20G
Mã phần lô PP2300531504
Giá từng phần lô 837,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1663
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh sô 18, 20, 22, 24 PU
Mã phần lô PP2300531505
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh số 24G
Mã phần lô PP2300531506
Giá từng phần lô 903,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1792
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc các cỡ 14G, 16G, 17G, 18G, 20G, 22G, 24G
Mã phần lô PP2300531507
Giá từng phần lô 1,236,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng và công nghệ báo máu sớm
Mã phần lô PP2300531508
Giá từng phần lô 1,457,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa 24G
Mã phần lô PP2300531509
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc các số 18G-22G
Mã phần lô PP2300531510
Giá từng phần lô 600,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng tiêm thuốc số 24
Mã phần lô PP2300531511
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa số 24
Mã phần lô PP2300531512
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa số 26
Mã phần lô PP2300531513
Giá từng phần lô 2,898,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cổng và có cánh 24G
Mã phần lô PP2300531514
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc các số
Mã phần lô PP2300531515
Giá từng phần lô 722,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1792
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số G14-G24
Mã phần lô PP2300531516
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút, không cổng, không cánh các số G14-G26
Mã phần lô PP2300531517
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa, size 14G, 16G, 17G, 18G, 20G, 22G, 24G
Mã phần lô PP2300531518
Giá từng phần lô 4,065,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.049.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.032.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch nhi, sơ sinh (Có cánh, không cổng) G24, G26
Mã phần lô PP2300531519
Giá từng phần lô 72,185,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.139.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.092.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch số: 18G, 20G, 22G
Mã phần lô PP2300531520
Giá từng phần lô 450,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh các số: 16G, 18G, 20G, 22G, 24G
Mã phần lô PP2300531521
Giá từng phần lô 9,527,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.145.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.763.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18905
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim nha dài, ngắn 27G
Mã phần lô PP2300531522
Giá từng phần lô 89,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2367
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim nha ngắn 27G
Mã phần lô PP2300531523
Giá từng phần lô 104,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.671.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2775
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim rút thuốc
Mã phần lô PP2300531524
Giá từng phần lô 334,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường UltimateSet, các cỡ
Mã phần lô PP2300531525
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết khí phế quản
Mã phần lô PP2300531526
Giá từng phần lô 43,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.838.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động Temno Evolution hoặc tương đương dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp, nhiều kích cỡ
Mã phần lô PP2300531527
Giá từng phần lô 12,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.731.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động Temno hoặc tương đương dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp, nhiều kích cỡ
Mã phần lô PP2300531528
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2300531529
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300531530
Giá từng phần lô 805,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.139.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 70959
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm số 18G, 20G, 23G, 25G, 26G
Mã phần lô PP2300531531
Giá từng phần lô 1,672,196,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.147.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.098.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 147305
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
kim truyền cánh bướm các số
Mã phần lô PP2300531532
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim y tế cỡ 34G x4mm
Mã phần lô PP2300531533
Giá từng phần lô 61,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2300531534
Giá từng phần lô 274,833,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.125.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.416.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3694
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2300531535
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300531536
Giá từng phần lô 197,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.921.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.614.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam tích điện dương
Mã phần lô PP2300531537
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lamell 22 x 22mm
Mã phần lô PP2300531538
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lamell 22x50mm (Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh)
Mã phần lô PP2300531539
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 305
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lamelle (tấm phủ lam kính) 24x50
Mã phần lô PP2300531540
Giá từng phần lô 222,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2988
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lammenxét nghiệm 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2300531541
Giá từng phần lô 512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lentulo số 25-30 dài 21mm, 25mm, 29mm
Mã phần lô PP2300531542
Giá từng phần lô 8,051,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.038.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng mẫu 50ml nắp vàng, có nhãn, có chất bảo quản.
Mã phần lô PP2300531543
Giá từng phần lô 228,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531544
Giá từng phần lô 250,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ lấy đàm
Mã phần lô PP2300531545
Giá từng phần lô 78,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.778.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.185.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 455
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu 55ml, nắp trắng, có nhãn
Mã phần lô PP2300531546
Giá từng phần lô 199,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7980
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300531547
Giá từng phần lô 1,040,222,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.166.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.111.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 29050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, không nhãn
Mã phần lô PP2300531548
Giá từng phần lô 309,773,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.330.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.886.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 15421
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300531549
Giá từng phần lô 481,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản 50 ml nắp vàng có nhãn
Mã phần lô PP2300531550
Giá từng phần lô 102,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.043.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ nhựa PP đựng mẫu 100ml nắp trắng không nhãn
Mã phần lô PP2300531551
Giá từng phần lô 389,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.879.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4709
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọc đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300531552
Giá từng phần lô 131,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.975.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.983.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọc khuẩn (lọc giữ ẩm cho ống mở khí quản/ nội khí quản)
Mã phần lô PP2300531553
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọc khuẩn 3 chức năng HMEF
Mã phần lô PP2300531554
Giá từng phần lô 646,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọc khuẩn Hepa
Mã phần lô PP2300531555
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọc khuẩn làm ấm, ẩm mở khí quản có cổng nối oxy hỗ trợ
Mã phần lô PP2300531556
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọng cắt Polyp ống tiêu hóa, tay cầm lắp sẵn.
Mã phần lô PP2300531557
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lồng titan thay thân đốt sống cổ
Mã phần lô PP2300531558
Giá từng phần lô 52,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cở
Mã phần lô PP2300531559
Giá từng phần lô 182,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lồng xương ECO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531560
Giá từng phần lô 245,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lồng xương tăng đơ điều chỉnh độ dài (đường kính 18mm) cột sống lưng
Mã phần lô PP2300531561
Giá từng phần lô 265,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lót chống thấm nước Neal NUP-3100 hoặc tương đươngdùng băng bó bột cố định tay dài
Mã phần lô PP2300531562
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lót chống thấm nước Neal NUP-3100 hoặc tương đươngdùng băng bó bột cố định tay ngắn
Mã phần lô PP2300531563
Giá từng phần lô 76,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lót chống thấm nước Neal NUP-4100 hoặc tương đương dùng băng bó bột cố định chân ngắn
Mã phần lô PP2300531564
Giá từng phần lô 171,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lót chống thấm nước Neal NUP-4100 hoặc tương đươngdùng băng bó bột cố định chân dài
Mã phần lô PP2300531565
Giá từng phần lô 238,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
Mã phần lô PP2300531566
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
Mã phần lô PP2300531567
Giá từng phần lô 611,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp đường kính 2,0 mm; 3,0 mm; 4,0 mm; 5,0 mm; 5,5mm; 7,0mm
Mã phần lô PP2300531568
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300531569
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào khớp đường kính 2,9/ 3,5/ 4,5/ 5,5 mm dùng một lần
Mã phần lô PP2300531570
Giá từng phần lô 465,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào khớp nội soi
Mã phần lô PP2300531571
Giá từng phần lô 1,327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào ổ khớp 4,5mm /130mm /lưỡi bén 2 bên
Mã phần lô PP2300531572
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào xương
Mã phần lô PP2300531573
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào xương, các cỡ
Mã phần lô PP2300531574
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai loại Easy Pass hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531575
Giá từng phần lô 323,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
Mã phần lô PP2300531576
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300531577
Giá từng phần lô 646,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ
Mã phần lô PP2300531578
Giá từng phần lô 2,088,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency Plasma đường kính 4,2mm, đầu lưỡi cong 90 độ dùng trong nội soi khớp vai, khớp gối và khớp háng
Mã phần lô PP2300531579
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
Mã phần lô PP2300531580
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
Mã phần lô PP2300531581
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF (Radio frequence) dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300531582
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 °
Mã phần lô PP2300531583
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt mô, cắt sụn
Mã phần lô PP2300531584
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2300531585
Giá từng phần lô 216,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao mổ các cỡ
Mã phần lô PP2300531586
Giá từng phần lô 1,025,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.993.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao mổ điện đơn cực dây nối dài 3m (bao gồm cả tay dao và dây dao)
Mã phần lô PP2300531587
Giá từng phần lô 54,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.706.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300531588
Giá từng phần lô 203,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300531589
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2300531590
Giá từng phần lô 1,161,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị 6,4cm x 11,4cm
Mã phần lô PP2300531591
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 10 x 15 cm
Mã phần lô PP2300531592
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 15 x 15 cm
Mã phần lô PP2300531593
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 6 x 11 cm
Mã phần lô PP2300531594
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi đốt bằng sóng Radio dùng trong nội soi khớp (lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm)
Mã phần lô PP2300531595
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới loại đặt tạm thời
Mã phần lô PP2300531596
Giá từng phần lô 165,073,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.804.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.536.562
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới loại đặt vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300531597
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc; làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM
Mã phần lô PP2300531598
Giá từng phần lô 114,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300531599
Giá từng phần lô 342,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch chủ
Mã phần lô PP2300531600
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi mài xương, các cỡ
Mã phần lô PP2300531601
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ly nhựa sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300531602
Giá từng phần lô 141,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo 3 nhánh, 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin (các cỡ)
Mã phần lô PP2300531603
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 45cm có ngâm tẩm gelatin (các cỡ)
Mã phần lô PP2300531604
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 5-6mm x 20cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300531605
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 6-7-8mmx 50cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2300531606
Giá từng phần lô 852,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 6-7-8mmx 80cm có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2300531607
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300531608
Giá từng phần lô 389,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo loại thẳng, công nghệ dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 26 đến 36 mm, dài 30 cm
Mã phần lô PP2300531609
Giá từng phần lô 272,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, tráng collagencác cỡ
Mã phần lô PP2300531610
Giá từng phần lô 332,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ)
Mã phần lô PP2300531611
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màng phẫu thuật 28 x 15 CM
Mã phần lô PP2300531612
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màng phẫu thuật 28 x 30 CM
Mã phần lô PP2300531613
Giá từng phần lô 41,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300531614
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn 15x15cm
Mã phần lô PP2300531615
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn 5x10cm
Mã phần lô PP2300531616
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn 7x15cm
Mã phần lô PP2300531617
Giá từng phần lô 57,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn polypropylen kích thước 6 x 11cm
Mã phần lô PP2300531618
Giá từng phần lô 595,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 446.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn Polypropylene
Mã phần lô PP2300531619
Giá từng phần lô 633,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn Polypropylene kích thước 10 x 15cm
Mã phần lô PP2300531620
Giá từng phần lô 603,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.891.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask gây mê 0 - 5
Mã phần lô PP2300531621
Giá từng phần lô 2,149,901,055
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.425.791
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.950.527
Năng lực sản xuất hàng hóa 556
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask thanh quản 1 nòng có silicon
Mã phần lô PP2300531622
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask thanh quản 2 nòng các số 1-5
Mã phần lô PP2300531623
Giá từng phần lô 94,040,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.530.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.020.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask thanh quản sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300531624
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask thở oxy có dây, dùng cho người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300531625
Giá từng phần lô 176,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300531626
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.176.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2042
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mask thở Oxy điều chỉnh lưu lượng thở, có 6 van điều chỉnh các cỡ
Mã phần lô PP2300531627
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ khí dung người lớn ,trẻ em, sơ sinh, sinh non.
Mã phần lô PP2300531628
Giá từng phần lô 1,724,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.293.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3421
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ thanh quản số 4
Mã phần lô PP2300531629
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ thở (dùng với máy thở CPAP, BiPAP)
Mã phần lô PP2300531630
Giá từng phần lô 94,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ thở (dùng với máy thở CPAP, BiPAP), dùng 1 bệnh nhân
Mã phần lô PP2300531631
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ thở (dùng với máy thở đa chức năng)
Mã phần lô PP2300531632
Giá từng phần lô 147,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ thở (dùng với máy thở đa chức năng), dùng 1 bệnh nhân
Mã phần lô PP2300531633
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ thở Oxy cỡ M, L, XL
Mã phần lô PP2300531634
Giá từng phần lô 220,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy đo huyết áp cơ (đồng hồ) dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300531635
Giá từng phần lô 488,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300531636
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300531637
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300531638
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng cho phép chụp MRI
Mã phần lô PP2300531639
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc
Mã phần lô PP2300531640
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300531641
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300531642
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300531643
Giá từng phần lô 2,912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.184.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng cho phép chụp MRI
Mã phần lô PP2300531644
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2300531645
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2300531646
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2300531647
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2300531648
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Micropipette (5-50) μl
Mã phần lô PP2300531649
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Micropipette 1000μl
Mã phần lô PP2300531650
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Micropipette đơn kênh 0,5-5 mL
Mã phần lô PP2300531651
Giá từng phần lô 54,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Microscan 96 Well Tray Lids
Mã phần lô PP2300531652
Giá từng phần lô 53,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.973.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300531653
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu mũi 8x1,5x2cm
Mã phần lô PP2300531654
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu mũi - Loại tiêu chuẩn, có dây hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531655
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu mũi, kích thước 8x 1,5x 2cm
Mã phần lô PP2300531656
Giá từng phần lô 22,623,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.967.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.311.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu tự tiêu bằng Gelatin 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300531657
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu tự tiêu bằng Gelatin 80x30mm
Mã phần lô PP2300531658
Giá từng phần lô 334,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu tự tiêu cellulose, oxy hóa tái tổng hợp, 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300531659
Giá từng phần lô 447,100,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.325.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.550.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130 x 200 x 0,02mm
Mã phần lô PP2300531660
Giá từng phần lô 112,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2300531661
Giá từng phần lô 117,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.168.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2592
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán điện cực dùng cho máy Holter điện tim theo dõi dài ngày
Mã phần lô PP2300531662
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm
Mã phần lô PP2300531663
Giá từng phần lô 139,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn 10x15cm
Mã phần lô PP2300531664
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn 10x20cm
Mã phần lô PP2300531665
Giá từng phần lô 1,128,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn 10x25cm
Mã phần lô PP2300531666
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn 10x30cm
Mã phần lô PP2300531667
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn 15cm x 20cm (Kích thước băng dính 10cm x 20cm)
Mã phần lô PP2300531668
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn 40cm x 45cm (Kích thước băng dính 35cm x 40cm)
Mã phần lô PP2300531669
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn 60cm x 45cm (Kích thước băng dính 56cm x 45cm)
Mã phần lô PP2300531670
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn 6x8cm
Mã phần lô PP2300531671
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng đệm khâu phẫu thuật
Mã phần lô PP2300531672
Giá từng phần lô 90,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng điện cực dán trung tính
Mã phần lô PP2300531673
Giá từng phần lô 740,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép bùxương lồi cầu
Mã phần lô PP2300531674
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có răng bám dạng nghiêng.
Mã phần lô PP2300531675
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, độ ưỡn 5°
Mã phần lô PP2300531676
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8°
Mã phần lô PP2300531677
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn
Mã phần lô PP2300531678
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay
Mã phần lô PP2300531679
Giá từng phần lô 1,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300531680
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300531681
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép mâm chày, có vít khóa
Mã phần lô PP2300531682
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 100x2x3.5mm
Mã phần lô PP2300531683
Giá từng phần lô 300,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu Osteoplug hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531684
Giá từng phần lô 319,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu Hemopatch 27x27mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531685
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu Hemopatch 45x45mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531686
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng kiểm tra máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531687
Giá từng phần lô 1,949,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 913
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ 135mm x 135mm
Mã phần lô PP2300531688
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ 157x157mm
Mã phần lô PP2300531689
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531690
Giá từng phần lô 1,501,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.126.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ cỡ 153 x 161 x 0,6mm
Mã phần lô PP2300531691
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ cỡ 201 x 217 x 0,6mm
Mã phần lô PP2300531692
Giá từng phần lô 240,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ dynamickích thước 150x150x0,6mm,cấu trúc 3D
Mã phần lô PP2300531693
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ dynamickích thước 200x200x0,6mm,cấu trúc 3D
Mã phần lô PP2300531694
Giá từng phần lô 102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ kích thước 120 x 120 x 0,6mm
Mã phần lô PP2300531695
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ kích thước 90 x 90 x 0,6mm
Mã phần lô PP2300531696
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá sinh hoc - vá tim, vá mạch máu và sọ não cỡ 4 x 4cm
Mã phần lô PP2300531697
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá sinh hoc - vá tim, vá mạch máu và sọ não cỡ 4 x 6cm
Mã phần lô PP2300531698
Giá từng phần lô 71,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá sọ Titan, kích thước 148x148mm
Mã phần lô PP2300531699
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá sọ Titan, kích thước 50x56mm
Mã phần lô PP2300531700
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá sọ Titan, kích thước 77x113mm
Mã phần lô PP2300531701
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng collagenloại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 2,5 x 2,5cm
Mã phần lô PP2300531702
Giá từng phần lô 60,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN loại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x 7.5cm
Mã phần lô PP2300531703
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN loại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm
Mã phần lô PP2300531704
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng collagenloại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 7,5x 7,5cm
Mã phần lô PP2300531705
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tựtiêu, 10 x12,5cm
Mã phần lô PP2300531706
Giá từng phần lô 283,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tựtiêu, 6x6cm
Mã phần lô PP2300531707
Giá từng phần lô 167,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tựtiêu, 7,5 x 7,5cm
Mã phần lô PP2300531708
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300531709
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mỏ vịt khám phụ khoa
Mã phần lô PP2300531710
Giá từng phần lô 90,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 942
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũ điện não
Mã phần lô PP2300531711
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.961.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi Dia - burs(FG)hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531712
Giá từng phần lô 24,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.556.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan Edenta hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531713
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan ngược, các cỡ
Mã phần lô PP2300531714
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần, đường kính trong/ngoài từ 6/9 mm - 8/11 mm 11/14mm, sử dụng trên hộp sọ dày 2,0 mm
Mã phần lô PP2300531715
Giá từng phần lô 1,523,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần, đường kính trong/ngoài từ 7/11 mm đến 11/14mm, sử dụng trên hộp sọ dày 3,0 mm
Mã phần lô PP2300531716
Giá từng phần lô 1,523,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan tròn Edenta hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531717
Giá từng phần lô 5,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan tự dừng phân biệt màu đỏ 6mm
Mã phần lô PP2300531718
Giá từng phần lô 106,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nắp đậy đầu ống soi
Mã phần lô PP2300531719
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300531720
Giá từng phần lô 185,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1575
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang cột sống lưng các cỡ kiểu ANAX 5,5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531721
Giá từng phần lô 552,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300531722
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản hẹp cẳng chân; thép không gỉ; 2-16 lỗ các cỡ
Mã phần lô PP2300531723
Giá từng phần lô 84,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản hẹp; 4-12 lỗ; dài 63-161mm
Mã phần lô PP2300531724
Giá từng phần lô 542,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản hẹp; 5-16 lỗ; dài 98-296mm
Mã phần lô PP2300531725
Giá từng phần lô 1,705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300531726
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản rộng 5-18 lỗ; dài 98-332mm
Mã phần lô PP2300531727
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bennet ngón 1
Mã phần lô PP2300531728
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cẳng bàn chânnhựa trái và phải
Mã phần lô PP2300531729
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cẳng bàn chânnhựa trái và phải
Mã phần lô PP2300531730
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cẳng tay nén ép 3-8 lỗ; dài 38-98mm các cỡ
Mã phần lô PP2300531731
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cánh cẳng bàn tay
Mã phần lô PP2300531732
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cánh cẳng bàn tay
Mã phần lô PP2300531733
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chẩm cổ bắt vào vùngchẩm xương sọ các cỡ
Mã phần lô PP2300531734
Giá từng phần lô 34,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chẩm cổ hình chữ Y
Mã phần lô PP2300531735
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chống xoay
Mã phần lô PP2300531736
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chống xoay dài cồ xương đùi
Mã phần lô PP2300531737
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chống xoay dài cồ xương đùi
Mã phần lô PP2300531738
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chóp xoay
Mã phần lô PP2300531739
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chữ L trái; phải 4-8 lỗ; vít 4,5mm
Mã phần lô PP2300531740
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chữ L trái; phải các cỡ
Mã phần lô PP2300531741
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu; 3/4/5 lỗ thân; vít 3,5
Mã phần lô PP2300531742
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chữ T nhỏ Titanium
Mã phần lô PP2300531743
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300531744
Giá từng phần lô 264,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300531745
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cố định 18 lỗ, vít 2,0mm, L98mm
Mã phần lô PP2300531746
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cốđịnh ngoài chấn thương đầu xương kiểu Orthofixhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531747
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cốđịnh ngoài chấn thương thân xương các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531748
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cốđịnh ngoài chỉnh hình người lớn các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531749
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cốđịnh ngoài cổ tay các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531750
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cốđịnh ngoài khung chậu các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531751
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cốđịnh ngoài mini các cỡ kiểu Orthofixhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531752
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
Mã phần lô PP2300531753
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
Mã phần lô PP2300531754
Giá từng phần lô 91,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
Mã phần lô PP2300531755
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cột sống cổ bán động lối trước từ 1 đến 4 tầng khóa vít tự động 1,8mm
Mã phần lô PP2300531756
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa mũ vít (3 tầng)
Mã phần lô PP2300531757
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước (Độ dài từ 25mm-32mm)
Mã phần lô PP2300531758
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng có khóa mũ vít tự động trên thân nẹp kiểu AnteriorCervicalPlate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531759
Giá từng phần lô 179,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa mũ vít (2 tầng)
Mã phần lô PP2300531760
Giá từng phần lô 122,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương chày mặt ngoài; 5-21 lỗ; dài 80-288mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531761
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương chày mặt trong 4-14 lỗ; dài 117-252mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531762
Giá từng phần lô 647,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ; dài 155-315mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531763
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương mác 3-7 lỗ; dài 73-125mm; trái/phải
Mã phần lô PP2300531764
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương mác III các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái; phải)
Mã phần lô PP2300531765
Giá từng phần lô 38,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.796.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T nhỏ xiên dày 1,5mm rộng 10mm; 3/3 lỗ
Mã phần lô PP2300531766
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T nhỏ xiên dày 1.5mm rộng 10mm, 3/3 lỗ (HT16)
Mã phần lô PP2300531767
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương quay đa hướng VRP 2,0; dài 5-13cm,
Mã phần lô PP2300531768
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu trên cánh tay các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái, phải)
Mã phần lô PP2300531769
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu trên cánh tay II các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái; phải)
Mã phần lô PP2300531770
Giá từng phần lô 21,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu trên xương cánh tay 3-13 lỗ; dài 110-290mm
Mã phần lô PP2300531771
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu trên xương chày giữa 4-10 lỗ; dài 106-214mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531772
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu trên xương chày mặt ngoài; 5-13 lỗ; dài 145-305mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531773
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu trên xương chày mặt trong chữ T; 4-8 lỗ; dài 60-108mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531774
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu trên xương đùi 4-12 lỗ; dài 139-283mm; trái/ phải,
Mã phần lô PP2300531775
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp DHS các cỡ (gồm 1 nẹp và 1 vít )
Mã phần lô PP2300531776
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc 5,5 mm các cỡ; dùng cho bộ bắt vít chân cung qua da công nghệ MAST hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531777
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ
Mã phần lô PP2300531778
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ sau đường kính 3,5mm
Mã phần lô PP2300531779
Giá từng phần lô 85,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ sau; uốn được góc 90 độ; dài 110mm-200mm
Mã phần lô PP2300531780
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ sau; uốn được góc 90 độ; dài 25mm-240mm
Mã phần lô PP2300531781
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ; 3,3 x 50mm
Mã phần lô PP2300531782
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít đa trục đuôi vít Tulip, đường kính 5,5 - 6,0mm, dài 450mm
Mã phần lô PP2300531783
Giá từng phần lô 61,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.256.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn; 5,4 x 550mm
Mã phần lô PP2300531784
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6,0mm; dài 400mm
Mã phần lô PP2300531785
Giá từng phần lô 289,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6,0mm; dài 500mm
Mã phần lô PP2300531786
Giá từng phần lô 687,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng ngực uCentumhoặc tương đương, đường kính 6,0mm, dài 100mm-180mm
Mã phần lô PP2300531787
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống lưng ngực uCentumhoặc tương đương, đường kính 6,0mm, dài 300mm - 500mm
Mã phần lô PP2300531788
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng; vật liệu hợp kim Titan; 5,5mm
Mã phần lô PP2300531789
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc dài 50-150mm loại thẳng
Mã phần lô PP2300531790
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 6mm, dài 60-80mm
Mã phần lô PP2300531791
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 110mm
Mã phần lô PP2300531792
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 150mm
Mã phần lô PP2300531793
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 480mm
Mã phần lô PP2300531794
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc đường kính 5,5mm; độ dài từ 25mm-500mm
Mã phần lô PP2300531795
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc đường kính 6,0mm; màu xanh; dài 130mm-200mm,
Mã phần lô PP2300531796
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc qua da, đường kính 6,0mm, chiều dài 30-300mm
Mã phần lô PP2300531797
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
Mã phần lô PP2300531798
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc thẳng Titanium500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2300531799
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc thẳng, đường kính 5,5mm, dài 60-100mm
Mã phần lô PP2300531800
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
Mã phần lô PP2300531801
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5,5mm, độ dài từ 25mm-50mm (bước tăng 5); 300mm-500mm (bước tăng 10) tương ứng với vít chân cung các loại, 2 đầu có ngàm.
Mã phần lô PP2300531802
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome .
Mã phần lô PP2300531803
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đốt sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300531804
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đùi các số
Mã phần lô PP2300531805
Giá từng phần lô 173,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đùi các số
Mã phần lô PP2300531806
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dùng trong phẫu thuật, đường kính 5,5-6,0mm; Nẹp nối ngang hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531807
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp gân duỗi
Mã phần lô PP2300531808
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp gân gấp
Mã phần lô PP2300531809
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong kèm 2 vít; chiều cao 5-6-7mm
Mã phần lô PP2300531810
Giá từng phần lô 931,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp gỗ có bọc vải 0,7m
Mã phần lô PP2300531811
Giá từng phần lô 19,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.298.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp gỗ có bọc vải 1,1m
Mã phần lô PP2300531812
Giá từng phần lô 69,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.284.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp gỗ có bọc vải 1,3m
Mã phần lô PP2300531813
Giá từng phần lô 79,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.990.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.993.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp gối chức năng
Mã phần lô PP2300531814
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3,5mm
Mã phần lô PP2300531815
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa 3,5
Mã phần lô PP2300531816
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa 5,0 bản hẹp
Mã phần lô PP2300531817
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa 5,0 bản hẹp chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300531818
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa 5,0 bản rộng
Mã phần lô PP2300531819
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa bàn ngón chân chữ T 4-8 lỗ; 29,5 - 54,5mm;dùng vít 2,0mm
Mã phần lô PP2300531820
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa bàn ngón tay chữ T, L, Y 4-8 lỗ, 25,5 - 54,5mm,dùng vít 2,0mm
Mã phần lô PP2300531821
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa bản nhỏ 4-12 lỗ, các cỡ
Mã phần lô PP2300531822
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khoá bản nhỏ Titanium
Mã phần lô PP2300531823
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.075.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa bao quanh đầu dưới xương đùi loại siêu dài
Mã phần lô PP2300531824
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300531825
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa cánh tay (chi trên) (các cỡ)
Mã phần lô PP2300531826
Giá từng phần lô 45,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa cánh tay (chi trên) (các cỡ) (chất liệu stainlesssteel)
Mã phần lô PP2300531827
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa chỏm quay các cỡ
Mã phần lô PP2300531828
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa chữ T chéo Titanium
Mã phần lô PP2300531829
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng 4,5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T)
Mã phần lô PP2300531830
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300531831
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300531832
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300531833
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (Nẹp khóa mỏm khuỷu) các cỡ
Mã phần lô PP2300531834
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày 4,5mm; thế hệ II các cỡ
Mã phần lô PP2300531835
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng gót chân các cỡ
Mã phần lô PP2300531836
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2300531837
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300531838
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300531839
Giá từng phần lô 269,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2,4/2,7mm.
Mã phần lô PP2300531840
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300531841
Giá từng phần lô 164,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.461.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay có móc Titanium
Mã phần lô PP2300531842
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y; đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
Mã phần lô PP2300531843
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài Titanium
Mã phần lô PP2300531844
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 130-190mm
Mã phần lô PP2300531845
Giá từng phần lô 65,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5 - 13 lỗ; chiều dài 155-315mm; Sử dụng vít khoá 5,0mm
Mã phần lô PP2300531846
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi Titanium
Mã phần lô PP2300531847
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái; phải; các cỡ
Mã phần lô PP2300531848
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi; phải; trái các cỡ
Mã phần lô PP2300531849
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300531850
Giá từng phần lô 144,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300531851
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng vít 3,5
Mã phần lô PP2300531852
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay Titanium
Mã phần lô PP2300531853
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, hình quạt thân dài, đầu nẹp có 9 lỗ và 12 lỗ vít, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300531854
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay; dài 86mm
Mã phần lô PP2300531855
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300531856
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300531857
Giá từng phần lô 72,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên phía bên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300531858
Giá từng phần lô 138,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300531859
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300531860
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300531861
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay Titanium
Mã phần lô PP2300531862
Giá từng phần lô 4,219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.164.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay; các cỡ
Mã phần lô PP2300531863
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300531864
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong chữ T/ L các cỡ
Mã phần lô PP2300531865
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300531866
Giá từng phần lô 86,797,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.097.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.398.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương đùi Titanium
Mã phần lô PP2300531867
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên; đầu dưới xương chày trái; phải các cỡ
Mã phần lô PP2300531868
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu xa xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300531869
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu xa xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300531870
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu xa xương quay 7 lỗ
Mã phần lô PP2300531871
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300531872
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ
Mã phần lô PP2300531873
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ (từ 5-10 lỗ) (trái, phải)
Mã phần lô PP2300531874
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa gót chân các cỡ
Mã phần lô PP2300531875
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc các cỡ
Mã phần lô PP2300531876
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa lồi cầu đùi các loại (HT10)
Mã phần lô PP2300531877
Giá từng phần lô 44,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.671.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay các cỡ (từ 4-8 lỗ) (trái, phải)
Mã phần lô PP2300531878
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay các cỡ (từ 4-8 lỗ) (trái; phải)
Mã phần lô PP2300531879
Giá từng phần lô 53,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái; phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300531880
Giá từng phần lô 222,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa lòng máng 1/3 Titanium
Mã phần lô PP2300531881
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa lòng máng 1/3; các cỡ
Mã phần lô PP2300531882
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa lòng máng 3,5
Mã phần lô PP2300531883
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mắc xích chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300531884
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mâm chày chữ L các cỡ
Mã phần lô PP2300531885
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mâm chày chữ L; đầu mặt khớp 8 lỗ có 2 hàng vít 3,5; thân vít 5,0
Mã phần lô PP2300531886
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mâm chày chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300531887
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mâm chày chữ T đầu mặt khớp 5 lỗ; mặt khớp vít 3,5; thân vít 5,0
Mã phần lô PP2300531888
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mâm chày chữ T, 4~8 lỗ, chất liệu thường
Mã phần lô PP2300531889
Giá từng phần lô 59,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mâm chày ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2300531890
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mắt cá trong các cỡ
Mã phần lô PP2300531891
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mắt cá trong; thân vít 5,0; mặt khớp vít 3,5; đầu mặt khớp 8 lỗ
Mã phần lô PP2300531892
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mắt xích 3,5
Mã phần lô PP2300531893
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mini 1,5
Mã phần lô PP2300531894
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mini 2,0
Mã phần lô PP2300531895
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa móc cùng đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300531896
Giá từng phần lô 86,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa móc cùng đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300531897
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ
Mã phần lô PP2300531898
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép 3,5
Mã phần lô PP2300531899
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép 3,5mm, đường viền tự động, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300531900
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép 4,5/5,0 xương đùi; dài 6-11 lỗ
Mã phần lô PP2300531901
Giá từng phần lô 52,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.521.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.347.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép cổ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300531902
Giá từng phần lô 169,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn có móc
Mã phần lô PP2300531903
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp
Mã phần lô PP2300531904
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5,0mm
Mã phần lô PP2300531905
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5,0mm
Mã phần lô PP2300531906
Giá từng phần lô 342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ
Mã phần lô PP2300531907
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh mặt trong
Mã phần lô PP2300531908
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3,5mm
Mã phần lô PP2300531909
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5,0mm
Mã phần lô PP2300531910
Giá từng phần lô 413,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 3,5mm
Mã phần lô PP2300531911
Giá từng phần lô 952,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2,4/2,7mm
Mã phần lô PP2300531912
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3,5mm
Mã phần lô PP2300531913
Giá từng phần lô 440,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5,0mm
Mã phần lô PP2300531914
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5,0mm
Mã phần lô PP2300531915
Giá từng phần lô 457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2,4/2,7mm.
Mã phần lô PP2300531916
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan hành xương
Mã phần lô PP2300531917
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan lòng máng 3,5mm.
Mã phần lô PP2300531918
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày ngoài 5,0mm
Mã phần lô PP2300531919
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày trong 3,5mm
Mã phần lô PP2300531920
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày trong 5,0mm
Mã phần lô PP2300531921
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan ốp sau đầu trên xương cánh tay 3,5mm .
Mã phần lô PP2300531922
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan xương đòn 3,5mm
Mã phần lô PP2300531923
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan xương gót 3,5mm.
Mã phần lô PP2300531924
Giá từng phần lô 267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép xương đòn.
Mã phần lô PP2300531925
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi (trái; phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300531926
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa ốp lồi cầu xương đùi các cỡ (từ 5-11 lỗ) (trái, phải) (đầu dưới xương đùi)
Mã phần lô PP2300531927
Giá từng phần lô 2,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa tái cấu trúc 3,5
Mã phần lô PP2300531928
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa thân xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300531929
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay; xương trụ-quaycác cỡ
Mã phần lô PP2300531930
Giá từng phần lô 105,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa thẳng xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300531931
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa thẳng xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300531932
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa titan tạo hình mắt xich
Mã phần lô PP2300531933
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương cẳng tay 3,5mm, 5-10 lỗ các cỡ
Mã phần lô PP2300531934
Giá từng phần lô 146,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương chày chân phải/trái, chất liệu titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300531935
Giá từng phần lô 522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300531936
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ
Mã phần lô PP2300531937
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc các cỡ
Mã phần lô PP2300531938
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn có móc Titanium
Mã phần lô PP2300531939
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn đầu rắn (1/3 ngoài xương đòn) các cỡ
Mã phần lô PP2300531940
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn mặt trước; trái/phảicác cỡ
Mã phần lô PP2300531941
Giá từng phần lô 133,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn; trái/ phải; các cỡ
Mã phần lô PP2300531942
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương gót các cỡ
Mã phần lô PP2300531943
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp lòng máng 1/3; 3-8 lỗ
Mã phần lô PP2300531944
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp mắc xích các size, vít 3.5mm và 4.0mm, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300531945
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp mắc xích dày 2,8mm, dùng vít 3,5mm và 4,0mm
Mã phần lô PP2300531946
Giá từng phần lô 10,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.672.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp mặt ngoài lồi cầu cánh tay 3-14 lỗ; dài 65-208mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531947
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp mặt trong lồi cầu cánh tay 3-14 lỗ; dài 59-201mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531948
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp mắt xích thẳng 4-22 lỗ; dài 52-264mm
Mã phần lô PP2300531949
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp mini thẳng 18 lỗ
Mã phần lô PP2300531950
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp mỏm khuỷu 2-12 lỗ; dài 86-216mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531951
Giá từng phần lô 462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nén ép bản hẹp vít 4.5mm, 4-5 lỗ
Mã phần lô PP2300531952
Giá từng phần lô 357,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nén ép bản rộng vít 4,5mm; 5-18 lỗ
Mã phần lô PP2300531953
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp ngang cột sống lưng có thể điều chỉnh độ dài từ 24-71mm, tương thích vít đuôi Tulip
Mã phần lô PP2300531954
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp ngang dùng cho bộ làm cứng cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300531955
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối dọc cho vít đa trục rỗng bơm xi măng
Mã phần lô PP2300531956
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối dọc cột sống lưng dùng cho vít công nghệ khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2300531957
Giá từng phần lô 517,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau các cỡ
Mã phần lô PP2300531958
Giá từng phần lô 37,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang cột sống cổ
Mã phần lô PP2300531959
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2300531960
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau các cỡ
Mã phần lô PP2300531961
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm xoắn các cỡ
Mã phần lô PP2300531962
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng điều chỉnh 35-78mm
Mã phần lô PP2300531963
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang xoay góc 20 độ, uCentumhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531964
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp ốp đầu trên cẳng chân trái, phải
Mã phần lô PP2300531965
Giá từng phần lô 54,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp sọ não dài 14mm; 18mm; 6 lỗ
Mã phần lô PP2300531966
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp sọ não thẳng 20 lỗ; dùng vít 1,6mm
Mã phần lô PP2300531967
Giá từng phần lô 362,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp thẳng 18 lỗ dùng vít 1,6mm
Mã phần lô PP2300531968
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp thun cổ tay
Mã phần lô PP2300531969
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp thun gối
Mã phần lô PP2300531970
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp thun gót
Mã phần lô PP2300531971
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp titan cố định khớp chày-mác
Mã phần lô PP2300531972
Giá từng phần lô 223,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp titan mini hệ 2,0 mm; thẳng 16 lỗ; chiều dài 99mm
Mã phần lô PP2300531973
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp titan thẳng 16 lỗ dày 1,0 mm loại Osteomed hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300531974
Giá từng phần lô 228,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp vá sọ thẳng Titanium16-18 lỗ, dày 0,6 - 1,0mm
Mã phần lô PP2300531975
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp vải iselin
Mã phần lô PP2300531976
Giá từng phần lô 80,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương đòn chữ S có 6-8 lỗ; dài 94-120mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531977
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương đòn có móc 4-7 lỗ; chiều cao móc 15mm và 18mm; trái/ phải
Mã phần lô PP2300531978
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương đòn thường các cỡ
Mã phần lô PP2300531979
Giá từng phần lô 131,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương sườn thẳng
Mã phần lô PP2300531980
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
Mã phần lô PP2300531981
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ
Mã phần lô PP2300531982
Giá từng phần lô 768,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương ức 4 lỗ
Mã phần lô PP2300531983
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương ức 8 lỗ
Mã phần lô PP2300531984
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương ức JL 8 lỗ
Mã phần lô PP2300531985
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương ức thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2300531986
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300531987
Giá từng phần lô 131,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.917.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nối khóa thanh dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300531988
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531989
Giá từng phần lô 651,407,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.555.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.703.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 22675
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300531990
Giá từng phần lô 241,913,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.435.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.956.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 8421
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nòng đặt nội khí quản các số 6, 10, 14
Mã phần lô PP2300531991
Giá từng phần lô 225,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300531992
Giá từng phần lô 1,224,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nút tắt mạch kim loại platinumtách điện Ed Coil 10 các cỡ
Mã phần lô PP2300531993
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa thanh dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2300531994
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300531995
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300531996
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300531997
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong dùng trong phẩu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2300531998
Giá từng phần lô 579,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong bước ren vuông
Mã phần lô PP2300531999
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong cánh ren ngược ANAX5.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532000
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2300532001
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532002
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300532003
Giá từng phần lô 113,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2300532004
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
Mã phần lô PP2300532005
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong, cao 5mm
Mã phần lô PP2300532006
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống chèn/chẹn phế quản
Mã phần lô PP2300532007
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống chèn/chẹn phế quản bơm tự động
Mã phần lô PP2300532008
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống chỉ thị sinh học 6,35cm x 1,27cm
Mã phần lô PP2300532009
Giá từng phần lô 74,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống chỉ thị sinh học 6cm x 1cm
Mã phần lô PP2300532010
Giá từng phần lô 992,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.217.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 461
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống dẫn đường dùng trong niệu quản chất liệu Nitinol sọc trắng đen đầu thẳng, size 0,035" dài 150cm
Mã phần lô PP2300532011
Giá từng phần lô 209,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các số 8-24
Mã phần lô PP2300532012
Giá từng phần lô 245,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.029.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.686.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi, lồng ngực có co nối đi kèm, các số
Mã phần lô PP2300532013
Giá từng phần lô 551,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống dẫn lưu qua da có khóa các cỡ
Mã phần lô PP2300532014
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300532015
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp, chuyên đặt khó, các số 6,5; 7; 7,5; 8.
Mã phần lô PP2300532016
Giá từng phần lô 224,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.131.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống đặt nội phế quản có bóng phủ silicon trái phải các số
Mã phần lô PP2300532017
Giá từng phần lô 2,947,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.210.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.473.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống đo
Mã phần lô PP2300532018
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống động mạch phổi sinh học, van tim sinh học và vòng hỗ trợ, các cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22
Mã phần lô PP2300532019
Giá từng phần lô 467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống ghép mạch máu chữ Y tráng bạc kháng khuẩn (các cỡ)
Mã phần lô PP2300532020
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút điều kinh tiệt trùng
Mã phần lô PP2300532021
Giá từng phần lô 36,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 430
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút huyết khối đường kính 0,07"
Mã phần lô PP2300532022
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300532023
Giá từng phần lô 3,201,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300532024
Giá từng phần lô 329,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.495.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút phẫu thuật bằng nhựa
Mã phần lô PP2300532025
Giá từng phần lô 193,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 323
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút tim trái, thân mềm các số
Mã phần lô PP2300532026
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút trong tim các cỡ
Mã phần lô PP2300532027
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống lấy mẫu 3,0 mL
Mã phần lô PP2300532028
Giá từng phần lô 425,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống ly tâm Eppendof 1,5ml
Mã phần lô PP2300532029
Giá từng phần lô 98,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.002.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2300532030
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mở khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300532031
Giá từng phần lô 70,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ
Mã phần lô PP2300532032
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mở khí quản hai nòng, có bóng chèn, có cửa sổ các size
Mã phần lô PP2300532033
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống mở khí quản trẻ em không bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300532034
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nẫng (Catheter mount)
Mã phần lô PP2300532035
Giá từng phần lô 1,060,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.217.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1238
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống ngậm/thổi đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300532036
Giá từng phần lô 197,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Chân không EDTA K2 (6ml)
Mã phần lô PP2300532037
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Chân không SERUM(10ml)
Mã phần lô PP2300532038
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Chimigly 1ml
Mã phần lô PP2300532039
Giá từng phần lô 42,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.076.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Chimigly 2ml
Mã phần lô PP2300532040
Giá từng phần lô 858,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2300532041
Giá từng phần lô 403,088,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.316.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.544.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14138
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml
Mã phần lô PP2300532042
Giá từng phần lô 113,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.938.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.625.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4184
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
Mã phần lô PP2300532043
Giá từng phần lô 809,227,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.920.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.613.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 29892
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
Mã phần lô PP2300532044
Giá từng phần lô 273,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Citrate 3,8%, 1,8ml/2,7ml
Mã phần lô PP2300532045
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300532046
Giá từng phần lô 347,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA K2 1ml
Mã phần lô PP2300532047
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp
Mã phần lô PP2300532048
Giá từng phần lô 3,609,248,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.706.936.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.804.624.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 93234
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp xanh dương, mous thấp
Mã phần lô PP2300532049
Giá từng phần lô 756,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.473.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.315.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA K3; 0,5 ml
Mã phần lô PP2300532050
Giá từng phần lô 238,183,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.637.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.091.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6063
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA nắp cao su xanh dương, mous thấp
Mã phần lô PP2300532051
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Heparin lithium 1ml
Mã phần lô PP2300532052
Giá từng phần lô 152,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2300532053
Giá từng phần lô 521,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27150
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml sấy khô, nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2300532054
Giá từng phần lô 1,823,858,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.367.893.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.929.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 59650
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1,5 ml
Mã phần lô PP2300532055
Giá từng phần lô 91,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.992.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12609
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300532056
Giá từng phần lô 126,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.140.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn
Mã phần lô PP2300532057
Giá từng phần lô 81,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7542
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2300532058
Giá từng phần lô 47,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.268.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4355
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa PS 7ml nắp trắng, không nhãn
Mã phần lô PP2300532059
Giá từng phần lô 494,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.000.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.333.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
Mã phần lô PP2300532060
Giá từng phần lô 1,047,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ, mous thấp
Mã phần lô PP2300532061
Giá từng phần lô 897,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48334
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm thủy tinh xét nghiệm máu
Mã phần lô PP2300532062
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản có bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300532063
Giá từng phần lô 1,662,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2165
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản cong đường miệng
Mã phần lô PP2300532064
Giá từng phần lô 234,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản cong đường mũi
Mã phần lô PP2300532065
Giá từng phần lô 128,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2300532066
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản lò xo có bóng tròn
Mã phần lô PP2300532067
Giá từng phần lô 579,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản lò xo với thân ống phủ silicon an toàn, bóng thể tích lớn áp lực thấp, các số 3-9, không chứa DEHP
Mã phần lô PP2300532068
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội phế quản (trái, phải) silicon
Mã phần lô PP2300532069
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nuôi ăn dạ dày chất liệu Polyurethane, các cỡ
Mã phần lô PP2300532070
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.482.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày
Mã phần lô PP2300532071
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống silicone nối lệ quản
Mã phần lô PP2300532072
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống Soi Mềm
Mã phần lô PP2300532073
Giá từng phần lô 1,911,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống soi mềm bàng quang
Mã phần lô PP2300532074
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên -24G/2Fr
Mã phần lô PP2300532075
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (Catheter) ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300532076
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300532077
Giá từng phần lô 618,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (Catheter) chẩn đoán thăm dò điện sinh lý tim 4-6 điện cực
Mã phần lô PP2300532078
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (catheter) chẩn đoán tim mạch đuôi heo 2 và 20 marker, kích cỡ 4F, 5F dài 65cm, 100cm
Mã phần lô PP2300532079
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (catheter) chẩn đoán tim mạch đuôi heo 20 marker, kích cỡ 4F, 5F dài 65cm, 100cm, PerformaVessel Sizing 20 bands hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532080
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, mạch não, mạch ngoại biên.
Mã phần lô PP2300532081
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (catheter) cổ hầm cỡ 14.5 Fr
Mã phần lô PP2300532082
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (catheter) đốt điều trị loạn nhịp
Mã phần lô PP2300532083
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (catheter) lấy huyết khối trong lòng mạch máu
Mã phần lô PP2300532084
Giá từng phần lô 1,559,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.973.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông (Catheter) tiêu huyết khối, kích thước catheter 4-5F với chiều dài 45, 90, 135cm
Mã phần lô PP2300532085
Giá từng phần lô 4,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300532086
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máunão, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 70cm, 80cm và 100cm
Mã phần lô PP2300532087
Giá từng phần lô 742,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp cỡ 5, 6, 7, 8Fr
Mã phần lô PP2300532088
Giá từng phần lô 3,366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ 6F
Mã phần lô PP2300532089
Giá từng phần lô 3,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh có đường kính trong 0,058'', 0,072''
Mã phần lô PP2300532090
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300532091
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300532092
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành phủ PTFE đa dạng thẳng, đường kính 5-6-7Fr
Mã phần lô PP2300532093
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành phủ PTFE, dạng thẳng (Straight), đường kính 5Fr
Mã phần lô PP2300532094
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông can thiệp mạchthần kinh có đường kính trong 0,017'', 0,027'',0,0445''
Mã phần lô PP2300532095
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán 4Fr-5Fr chiều dài 100cm
Mã phần lô PP2300532096
Giá từng phần lô 1,218,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán cỡ 5F-6F, dài 100cm và 110 cm
Mã phần lô PP2300532097
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán đường đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300532098
Giá từng phần lô 217,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán đường quay
Mã phần lô PP2300532099
Giá từng phần lô 313,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán kiểu Yashiro, Mani phủ lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532100
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2300532101
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1,17mm (5F)/1,37mm (6F)
Mã phần lô PP2300532102
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán tim đa năng, đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm)-5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 80cm, 100cm
Mã phần lô PP2300532103
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chẩn đoán tim mạch chất liệu nylon bện loại thẳng, cong 145o/155o, các cỡ 4F, 5F, 6F
Mã phần lô PP2300532104
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn 1,07mm (4F); 1,17mm (5F); 1,37mm (6F)
Mã phần lô PP2300532105
Giá từng phần lô 27,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên đường kính 4Fr, 5Fr
Mã phần lô PP2300532106
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chụp mạch máu não có lớp ái nước kiểu Renal; ShaperedHock; Vertebraldài 65cm, 80cm, 100cm
Mã phần lô PP2300532107
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0,043''), chiều dài 100cm
Mã phần lô PP2300532108
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chụp mạch, đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm)-5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 100cm
Mã phần lô PP2300532109
Giá từng phần lô 517,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông chụp tim, mạch vành, mạch não, mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300532110
Giá từng phần lô 655,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300532111
Giá từng phần lô 321,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.927.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.618.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8,5F
Mã phần lô PP2300532112
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300532113
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não đường kính 0,090 inch
Mã phần lô PP2300532114
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não đường kính ngoài: 6 Fr, đường kính trong: 0,070 in
Mã phần lô PP2300532115
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, chiều dài: 90cm, 95cm, 105cm; đường kính ngoài 5-7F
Mã phần lô PP2300532116
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch đường kính: 4F, 5F, 6F, chiều dài: 45cm, 65cm, 90cm
Mã phần lô PP2300532117
Giá từng phần lô 263,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường loại cứng, lõi đan dải kim loại, đầu cong 6F (lumen rộng 0,070")
Mã phần lô PP2300532118
Giá từng phần lô 1,057,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 793.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8F, dài 63 cm
Mã phần lô PP2300532119
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dẫn lưu nước tiểu dài 26 cm
Mã phần lô PP2300532120
Giá từng phần lô 894,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.556.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 137
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông động mạch 22G
Mã phần lô PP2300532121
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300532122
Giá từng phần lô 104,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300532123
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần (RFA)
Mã phần lô PP2300532124
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông Double J, các cỡ
Mã phần lô PP2300532125
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ 5F (0,045")riêng 5F loại FL4.0 (0,047''),6F (0,056")
Mã phần lô PP2300532126
Giá từng phần lô 49,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300532127
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông foley 2 nhánh (số 12, 14, 16, 18, 20, 22)
Mã phần lô PP2300532128
Giá từng phần lô 2,427,155,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.820.366.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.577.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 5967
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300532129
Giá từng phần lô 64,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.620.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 429
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hậu môn, PVC không chứa DEHP
Mã phần lô PP2300532130
Giá từng phần lô 9,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.418.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.945.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300532131
Giá từng phần lô 756,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0,014", 0,018" và 0,035"
Mã phần lô PP2300532132
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300532133
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300532134
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300532135
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2300532136
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.409.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.606.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông JJ size 6,7 dài 26cm
Mã phần lô PP2300532137
Giá từng phần lô 116,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2
Mã phần lô PP2300532138
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều
Mã phần lô PP2300532139
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông lọc màng bụng dạng cuộn dài 63cm
Mã phần lô PP2300532140
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi,đường kính: 2-30mm,áp lực: 1,5-10 atm
Mã phần lô PP2300532141
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm va40cm, phủ lớp ái nước Z-glide, cổ nối xoắn ốc bằng PlatinumIridium
Mã phần lô PP2300532142
Giá từng phần lô 985,066,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.799.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.533.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông Mono J mở bàng quang qua da ,100% Silicon, size 14Fr, 16Fr dài 40cm, có bóng
Mã phần lô PP2300532143
Giá từng phần lô 24,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông Mono J mở thận qua da, chọc hút nang thận, size 14Fr, đầu mở, dài 40cm
Mã phần lô PP2300532144
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống Thông Niệu Quản
Mã phần lô PP2300532145
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản cỡ 6Fr, 7Fr, dài 26cm
Mã phần lô PP2300532146
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản cỡ 6Fr, 7Fr, dài 30cm
Mã phần lô PP2300532147
Giá từng phần lô 1,072,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản cỡ 6Fr; 7Fr dài 26cm
Mã phần lô PP2300532148
Giá từng phần lô 63,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản dùng cho can thiệp nội soi niệu các cỡ
Mã phần lô PP2300532149
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông niệu quản sonde JJ các số ( lưu < 12 tháng)
Mã phần lô PP2300532150
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông nội khí quản, có bóng số 3.0-8.5
Mã phần lô PP2300532151
Giá từng phần lô 291,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông nội phế quản Blue Line 2 nòng trái/phảivới bóng thể tích lớn áp lực thấp ác số 28-41F và 4 dây hút đàm chuyên nội phế quản đi kèm
Mã phần lô PP2300532152
Giá từng phần lô 146,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông phổi không trocar, có co nối đi kèm; các cỡ
Mã phần lô PP2300532153
Giá từng phần lô 113,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên -1Fr/28G
Mã phần lô PP2300532154
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu Silicone 2 nhánh các cỡ 6-10Fr (3-5cc) và 12-26fr(10-30cc), chiều dài 42cm, có các rãnh dọc thân ống giảm tiếp xúc ma sát
Mã phần lô PP2300532155
Giá từng phần lô 273,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.348.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 2 nhánh các cỡ, các số
Mã phần lô PP2300532156
Giá từng phần lô 823,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 309
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300532157
Giá từng phần lô 207,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.778.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.852.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 3 nhánh các cỡ, các số
Mã phần lô PP2300532158
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 3 nhánh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300532159
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tiểu số 6 đến 16, 18 đến 24
Mã phần lô PP2300532160
Giá từng phần lô 257,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh, cỡ 7Fr x 20cm
Mã phần lô PP2300532161
Giá từng phần lô 264,589,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.442.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.294.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300532162
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm loại 2 nhánh
Mã phần lô PP2300532163
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm loại hai nòng
Mã phần lô PP2300532164
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim chụp laser DryviewDVB+ hoặc tương đương cỡ 20x25cm(8x10inch)
Mã phần lô PP2300532165
Giá từng phần lô 4,374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.280.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim chụp laser DryviewDVB+ hoặc tương đương cỡ 35x43cm(14x17inch)
Mã phần lô PP2300532166
Giá từng phần lô 2,727,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.363.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim khô laser cỡ 35x43cm
Mã phần lô PP2300532167
Giá từng phần lô 7,367,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.525.997.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.683.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7421
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X Quang 24 x 30cm
Mã phần lô PP2300532168
Giá từng phần lô 66,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.163.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 271
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X Quang 30 x 40cm
Mã phần lô PP2300532169
Giá từng phần lô 757,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.181.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2313
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-Quang 18 x 24cm
Mã phần lô PP2300532170
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang khô laser 10 x 12 inch (25 x 30cm)
Mã phần lô PP2300532171
Giá từng phần lô 4,708,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.354.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8530
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang khô laser 8 x 10 inch (20 x 25cm)
Mã phần lô PP2300532172
Giá từng phần lô 3,996,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.997.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.998.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang khô laser cỡ 14 x 17 inch (35 x 43cm);
Mã phần lô PP2300532173
Giá từng phần lô 3,843,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.882.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.921.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-Quang khô laser cỡ 20x25cm
Mã phần lô PP2300532174
Giá từng phần lô 9,131,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.848.824.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.565.883.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22096
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-Quang khô laser cỡ 25x30cm
Mã phần lô PP2300532175
Giá từng phần lô 3,181,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5442
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-Quang khô nhiệt 20x25cm
Mã phần lô PP2300532176
Giá từng phần lô 197,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.199.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.799.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 513
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-Quang khô nhiệt 25x30cm
Mã phần lô PP2300532177
Giá từng phần lô 428,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-Quang khô nhiệt 26x36cm
Mã phần lô PP2300532178
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-Quang khô nhiệt 35x43cm
Mã phần lô PP2300532179
Giá từng phần lô 1,077,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang số hóa 25x30cm
Mã phần lô PP2300532180
Giá từng phần lô 2,426,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.819.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.213.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang số hóa 20x25cm
Mã phần lô PP2300532181
Giá từng phần lô 4,959,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.719.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.479.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang số hóa 35x43cm
Mã phần lô PP2300532182
Giá từng phần lô 12,561,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.420.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.280.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12005
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim x-quang y tế10x12inch (25x30cm)
Mã phần lô PP2300532183
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 459
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang y tế14x17inch (35x43cm)
Mã phần lô PP2300532184
Giá từng phần lô 774,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 717
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-quang y tế8x10inch(20x25cm)
Mã phần lô PP2300532185
Giá từng phần lô 5,031,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.773.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.515.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8959
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim X-ray 30x40 (500SH)(hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300532186
Giá từng phần lô 129,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.256.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc cai máy thở
Mã phần lô PP2300532187
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300532188
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc khuẩn
Mã phần lô PP2300532189
Giá từng phần lô 505,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc khuẩn (ba chức năng)
Mã phần lô PP2300532190
Giá từng phần lô 2,604,854,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.640.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.427.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1905
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc khuẩn có cổng CO2
Mã phần lô PP2300532191
Giá từng phần lô 1,158,776,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.082.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.388.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1021
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc khuẩn kèm làm ẩm (3 chức năng HME)
Mã phần lô PP2300532192
Giá từng phần lô 198,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.626.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc khuẩn( đo chức năng hô hấp)
Mã phần lô PP2300532193
Giá từng phần lô 730,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 784
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300532194
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc vi khuẩn có khóa CO2 dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300532195
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.063.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc vi khuẩn loại 3 chức năng dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300532196
Giá từng phần lô 689,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.498.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 801
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phin lọc vi khuẩn tương thích với bộ điều áp hút .
Mã phần lô PP2300532197
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo dùng cho bệnh nhân trên 20kg ECMO có kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300532198
Giá từng phần lô 1,260,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.067.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn trên 50kg; có X-coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300532199
Giá từng phần lô 747,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2300532200
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phun khí dung co T
Mã phần lô PP2300532201
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipet bầu nhựa 1ml, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300532202
Giá từng phần lô 742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipet nhựa 10-100 μl (Micropipette)
Mã phần lô PP2300532203
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipet nhựa 5-50 μl (Micropipette)
Mã phần lô PP2300532204
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pipette các cỡ từ 50μl đến 1000μl
Mã phần lô PP2300532205
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả hấp phụ Bilirubin
Mã phần lô PP2300532206
Giá từng phần lô 246,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 130ml
Mã phần lô PP2300532207
Giá từng phần lô 490,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 230ml
Mã phần lô PP2300532208
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 280ml
Mã phần lô PP2300532209
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 330ml
Mã phần lô PP2300532210
Giá từng phần lô 139,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc an toàn
Mã phần lô PP2300532211
Giá từng phần lô 1,404,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc Highflux; diện tích màng 1,4 m2
Mã phần lô PP2300532212
Giá từng phần lô 765,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc Highflux; diện tích màng 1,8 m2
Mã phần lô PP2300532213
Giá từng phần lô 6,998,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.248.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.499.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 556
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc máu (middle flux) RENAKCTA-1500 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532214
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300532215
Giá từng phần lô 703,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin cho người trên 30kg
Mã phần lô PP2300532216
Giá từng phần lô 10,858,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.143.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.429.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1,4m²
Mã phần lô PP2300532217
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2300532218
Giá từng phần lô 3,034,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.275.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận 1,5m2 highflux
Mã phần lô PP2300532219
Giá từng phần lô 2,394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận high flux, diện tích màng 1,8 m2
Mã phần lô PP2300532220
Giá từng phần lô 1,634,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận low flux 1,6m2
Mã phần lô PP2300532221
Giá từng phần lô 1,975,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.681.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận middleflux 15 (sợi Polynephron)
Mã phần lô PP2300532222
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận middleflux 17 (sợi Polynephron)
Mã phần lô PP2300532223
Giá từng phần lô 2,706,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.029.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận middleflux 19 (sợi Polynephron)
Mã phần lô PP2300532224
Giá từng phần lô 1,397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300532225
Giá từng phần lô 745,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quảlọc thận nhân tạo chất liệu helixone; diện tích màng 1,8 m2 tiệt trùng bằng hơi nước inline
Mã phần lô PP2300532226
Giá từng phần lô 14,295,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.721.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.147.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1621
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quảlọc thận nhân tạo diện tích màng 1,4 m2
Mã phần lô PP2300532227
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo HightFlux Cellulose Triacetate 1,5 - 1,6m2
Mã phần lô PP2300532228
Giá từng phần lô 1,936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo HightFlux Polyethersulfone
Mã phần lô PP2300532229
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux
Mã phần lô PP2300532230
Giá từng phần lô 3,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo LowFlux+ MiddleFlux Cellulose Triacetate 1,5 - 1,6 m2
Mã phần lô PP2300532231
Giá từng phần lô 6,336,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.168.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 709
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo LowFluxPolyethersulfone 1,9 m2
Mã phần lô PP2300532232
Giá từng phần lô 126,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo Middleflux
Mã phần lô PP2300532233
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo, diện tích màng 1,6 m2
Mã phần lô PP2300532234
Giá từng phần lô 481,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc, màng lọc, hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu, diện tích màng 0,6 m2
Mã phần lô PP2300532235
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc, màng lọc, hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu, diện tích màng 1,8 m2
Mã phần lô PP2300532236
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy
Mã phần lô PP2300532237
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300532238
Giá từng phần lô 33,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.447.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1088
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que cấy vi sinh định lượng 10uL
Mã phần lô PP2300532239
Giá từng phần lô 4,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.022.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que dẫn đường cho nội khí quản
Mã phần lô PP2300532240
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que đè lưỡi
Mã phần lô PP2300532241
Giá từng phần lô 346,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử dùng cho máy đo đường huyết HumaSens & HumaSens2.0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532242
Giá từng phần lô 15,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300532243
Giá từng phần lô 763,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300532244
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300532245
Giá từng phần lô 1,119,497,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.623.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.748.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 8048
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300532246
Giá từng phần lô 781,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3257
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết GDH-FAD
Mã phần lô PP2300532247
Giá từng phần lô 1,585,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.189.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9438
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết dùng cho máy Accu-Chek Active hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532248
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2563
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết nhanh dùng cho máy thử đường huyết (Gồm kim chích máu - Đặt máy Free)
Mã phần lô PP2300532249
Giá từng phần lô 84,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 421
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết sử dụng cho máy Accu-Chek Active hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532250
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết sử dụng men GOD
Mã phần lô PP2300532251
Giá từng phần lô 3,234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300532252
Giá từng phần lô 2,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.894.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử phân tích nước tiểu (10 thông số)
Mã phần lô PP2300532253
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi 3, 4Fr, dài 90, 120 cm
Mã phần lô PP2300532254
Giá từng phần lô 427,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi 4 dây, mở 25-30mm, có ngã guidewire, sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300532255
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi dùng cho niệu quản, đường kính từ 11mm đến 14mm
Mã phần lô PP2300532256
Giá từng phần lô 151,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi đường niệu quản, 4 dây, đường kính ngoài 12 mm, CH 2,7
Mã phần lô PP2300532257
Giá từng phần lô 4,271,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.203.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi kết hợp với sợi laser dùng cho đường tiết niệu, đường kính rọ thay đổi từ 11mm đến 15mm
Mã phần lô PP2300532258
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ Lấy Sỏi kích cỡ: 2,5 Fr, dài 120cm.
Mã phần lô PP2300532259
Giá từng phần lô 5,426,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.070.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.713.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi niệu
Mã phần lô PP2300532260
Giá từng phần lô 699,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi thận lõi bằng Nitinol; 2,4Fr, lồng 4 dây dạng thẳng, không đầu nhọn
Mã phần lô PP2300532261
Giá từng phần lô 3,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi, đường kính 12-16 mm
Mã phần lô PP2300532262
Giá từng phần lô 554,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sáp xương 2,5g
Mã phần lô PP2300532263
Giá từng phần lô 15,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.686.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Shunt trong lòng động mạch cảnh, các cỡ 8F, 9F
Mã phần lô PP2300532264
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sợi Truyền Quang
Mã phần lô PP2300532265
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde niệu quản (sonde JJ)
Mã phần lô PP2300532266
Giá từng phần lô 94,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sten mạch vành phủ thuốc 2,0μg/mm²
Mã phần lô PP2300532267
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính 5 đến10 mm, dài 18-58mm
Mã phần lô PP2300532268
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent chẹn cổ túi phình dạng lưới, đường kính: 1,5 - 3,5mm và 1,5 - 4,5mm, chiều dài: 24mm, 32mm
Mã phần lô PP2300532269
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch chi, đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm
Mã phần lô PP2300532270
Giá từng phần lô 1,372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300532271
Giá từng phần lô 5,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300532272
Giá từng phần lô 4,389,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.194.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,25 μg/mm2, chiều dài 8, 13, 16, 19, 24, 29, 32, 37, 40, 44, 48mm
Mã phần lô PP2300532273
Giá từng phần lô 4,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính từ 2,5 - 4,0 mm, dài 8 - 44 mm
Mã phần lô PP2300532274
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300532275
Giá từng phần lô 8,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.592.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,02μg/mm2, đường kính từ 2,25-5,00mm, chiều dài 13mm-38mm
Mã phần lô PP2300532276
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2 , chiều dài 30, 40, 50, 60mm
Mã phần lô PP2300532277
Giá từng phần lô 6,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2, chiều dài 8, 13, 16, 19, 24, 29, 32, 37, 40, 44, 48mm
Mã phần lô PP2300532278
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2, đường kính stent từ 2,25 đến 5,0mm, độ dài sten: từ 8 đến 40mm
Mã phần lô PP2300532279
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,33μg/mm2
Mã phần lô PP2300532280
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,4 μg/mm2, kích thước từ 2,0 đến 4,5mm, dài 9 đến 39mm
Mã phần lô PP2300532281
Giá từng phần lô 4,719,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.539.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.359.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,4μg/mm2
Mã phần lô PP2300532282
Giá từng phần lô 5,245,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.934.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.622.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,0μg/mm2
Mã phần lô PP2300532283
Giá từng phần lô 1,448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,0μg/mm2, đường kính 2,25 - 4,5mm, chiều dài 8, 13, 18, 23, 28, 33, 38, 43, 48mm
Mã phần lô PP2300532284
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,0 microgram/mm, đường kính 2,5 - 4,0 mm, chiều dài 9 – 38 mm
Mã phần lô PP2300532285
Giá từng phần lô 7,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.332.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2,25-4,0mm, chiều dài từ 12, 15, 16, 18, 20, 23, 28, 33, 38 mm
Mã phần lô PP2300532286
Giá từng phần lô 4,378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính stent 2mm - 4mm, chiều dài 8mm - 40mm
Mã phần lô PP2300532287
Giá từng phần lô 1,572,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 786.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 1,6μg/mm2, đường kính 2,25-4,0;dài 8,9-38mm
Mã phần lô PP2300532288
Giá từng phần lô 10,605,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.954.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.302.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực, đường kính từ 14mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm
Mã phần lô PP2300532289
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 13-27mm
Mã phần lô PP2300532290
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng loại bổ sung, đường kính 10-28 mm, đầu gần stent có chữ M
Mã phần lô PP2300532291
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng, đường kính stent chính từ 23 đến 36 mm, chiều dài 103 mm
Mã phần lô PP2300532292
Giá từng phần lô 4,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft động mạch chủ bụng, đường kính stent chính từ 23 đến 36 mm, đầu gần có stent chữ M
Mã phần lô PP2300532293
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300532294
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300532295
Giá từng phần lô 3,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.583.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực dạng phân nhánh, thiết kế dạng chữ Z
Mã phần lô PP2300532296
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent graft động mạch chủ ngực, có marker hình số 8, đường kính 22-46 mm
Mã phần lô PP2300532297
Giá từng phần lô 4,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.127.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm
Mã phần lô PP2300532298
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2300532299
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300532300
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc , Polymertự tiêu sinh học, số nếp gấp bóng 2,25mm-2,50mm:2 cánh; 2,75mm-4,00mm:4 cánh
Mã phần lô PP2300532301
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu L605 CoCr, kết hợp polymertương thích sinh học (PLLA & PDLG)
Mã phần lô PP2300532302
Giá từng phần lô 534,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent ngoại biên nở trên bóng
Mã phần lô PP2300532303
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent nhựa đường mật, cong 2 đầu, đường kính 10Fr
Mã phần lô PP2300532304
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent nhựa đường mật, cong 2 đầu, đường kính 7Fr
Mã phần lô PP2300532305
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent nhựa đường mật, loại thẳng
Mã phần lô PP2300532306
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5,0-11mm, dài từ 20-150mm
Mã phần lô PP2300532307
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5,0-11mm, dài từ 20-150mm
Mã phần lô PP2300532308
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent Nong bằng bóng dùng cho can thiệp ngoại biên, mạch thận, 6F, đường kính 5,0 đến 10mm, dài 17 đến 60mm
Mã phần lô PP2300532309
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent nong động mạch cảnh đường kính stent: 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, chiều dài stent: 20mm, 30mm, 40mm, 60mm
Mã phần lô PP2300532310
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Stent phủ thuốc, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu
Mã phần lô PP2300532311
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300532312
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1917
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300532313
Giá từng phần lô 168,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3688
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2300532314
Giá từng phần lô 1,236,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14717
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông vô trùng dài 15 cm
Mã phần lô PP2300532315
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm tỵ hầu
Mã phần lô PP2300532316
Giá từng phần lô 125,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2617
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm điện cực trung tính dán, sửdụng 1 lần
Mã phần lô PP2300532317
Giá từng phần lô 1,317,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300532318
Giá từng phần lô 1,673,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 784
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm trải vô trùng 65x135cm
Mã phần lô PP2300532319
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tạp dề y tế 80cm x 120cm
Mã phần lô PP2300532320
Giá từng phần lô 269,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3515
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sửdụng một lần
Mã phần lô PP2300532321
Giá từng phần lô 1,262,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1253
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao hàn mạch mổ hở
Mã phần lô PP2300532322
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao hàn mạch mổ mở 21cm
Mã phần lô PP2300532323
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao hàn mạch mổ mở 37cm
Mã phần lô PP2300532324
Giá từng phần lô 211,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao hàn mạch nội soi
Mã phần lô PP2300532325
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao mổ điện đơn cực
Mã phần lô PP2300532326
Giá từng phần lô 325,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test HBsAg HepatitisB Surface Antigen Rapid
Mã phần lô PP2300532327
Giá từng phần lô 313,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 717
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test sử dụng phát hiện định tính TroponinI
Mã phần lô PP2300532328
Giá từng phần lô 528,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.611.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 423
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử nhiệt Bowie-Dick
Mã phần lô PP2300532329
Giá từng phần lô 591,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 278
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thân đốt sống nhân tạo cỡ 13mm x 30mm
Mã phần lô PP2300532330
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng dài 71-200 mm
Mã phần lô PP2300532331
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng đường kính 5,5mm, dài đến 450mm
Mã phần lô PP2300532332
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng, dài 110-250mm
Mã phần lô PP2300532333
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng, dài 500mm
Mã phần lô PP2300532334
Giá từng phần lô 237,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 120mm
Mã phần lô PP2300532335
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 240mm
Mã phần lô PP2300532336
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 3,5/5,5mm
Mã phần lô PP2300532337
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300532338
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ (kèm ốc/vít)
Mã phần lô PP2300532339
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, để kết nối với thanh dọc đàn hồi, đường kính 5,5mm, Chiều dài từ 45mm - 80mm
Mã phần lô PP2300532340
Giá từng phần lô 2,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, đường kính 5,0mm, dài từ 40mm đến 80mm
Mã phần lô PP2300532341
Giá từng phần lô 1,713,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, hai đầu thiết kế lục giác, đường kính 5,5mm, chiều dài từ 40mm - 80mm
Mã phần lô PP2300532342
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình, dài từ 40-600mm
Mã phần lô PP2300532343
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nối ngang độ dài từ 20mm đến 80mm
Mã phần lô PP2300532344
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nối ngang dùng trong chấn thương - chỉnh hình, dài từ 35-70mm
Mã phần lô PP2300532345
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nối ngang, nẹp giữ và 2 ốc khóa trong dùng trong dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300532346
Giá từng phần lô 211,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thanh nối ROD (độ dài < 100mm)
Mã phần lô PP2300532347
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thiết bị cắt bao quy đầu, kích thước 12mm, 15mm, 18mm, 21mm, 26mm, 30mm, 36mm
Mã phần lô PP2300532348
Giá từng phần lô 122,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300532349
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) foley 2 nhánh cỡ 14,16 và 18
Mã phần lô PP2300532350
Giá từng phần lô 304,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 725
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) Foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2300532351
Giá từng phần lô 45,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) loại malecot,cỡ từ 16Fr đến 36Fr, dài từ 38 đến 40 cm
Mã phần lô PP2300532352
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300532353
Giá từng phần lô 84,847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.635.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 298
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông (sonde) tiểu 1 nhánh, loại Nelaton,các số từ 8 đến 16
Mã phần lô PP2300532354
Giá từng phần lô 162,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.826.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 569
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông JJ số 5/6/7 Fr dài 24/26cm.
Mã phần lô PP2300532355
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thòng lọng cắt polyp các loại
Mã phần lô PP2300532356
Giá từng phần lô 201,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.068.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thòng lọng cắt polyp lạnh
Mã phần lô PP2300532357
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thòng lọng cắt Polyp, mở các cỡ
Mã phần lô PP2300532358
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thòng lọng lấy dị vật
Mã phần lô PP2300532359
Giá từng phần lô 1,171,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 878.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông niệu quản số 6/7 Fr
Mã phần lô PP2300532360
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể đơn tiêu
Mã phần lô PP2300532361
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể đơn tiêu lắp sẵn
Mã phần lô PP2300532362
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300532363
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300532364
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300532365
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm
Mã phần lô PP2300532366
Giá từng phần lô 3,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, dạng 4 càng có lỗ
Mã phần lô PP2300532367
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, tăng cường thêm tầm nhìn trung gian
Mã phần lô PP2300532368
Giá từng phần lô 4,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh, loại mềm
Mã phần lô PP2300532369
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo 3 mảnh, loại mềm
Mã phần lô PP2300532370
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự loại mềm, thiết kế càng 4 điểm tựa
Mã phần lô PP2300532371
Giá từng phần lô 104,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự, loại mềm, lắp đặt sẵn, càng chữ L cải tiến
Mã phần lô PP2300532372
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu
Mã phần lô PP2300532373
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu ba tiêu cự
Mã phần lô PP2300532374
Giá từng phần lô 75,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, loại mềm
Mã phần lô PP2300532375
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, càng chữ L
Mã phần lô PP2300532376
Giá từng phần lô 2,966,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.224.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.483.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, loại mềm, lắp đặt sẵn trong súng, càng chữ L cải tiến
Mã phần lô PP2300532377
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, loại mềm, thiết kế càng chữ C có lỗ
Mã phần lô PP2300532378
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điều chỉnh loạn thị, loại mềm, càng chữ L cải tiến
Mã phần lô PP2300532379
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu loại mềm, 4 càng
Mã phần lô PP2300532380
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu loại mềm, càng chữ C cải tiến
Mã phần lô PP2300532381
Giá từng phần lô 1,826,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.369.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu màu vàng nạp sẵn
Mã phần lô PP2300532382
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm, 1 mảnh, không ngậm nước, màu vàng, lắp sẵn
Mã phần lô PP2300532383
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, lắp sẵn trong súng.
Mã phần lô PP2300532384
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, loại mềm, lắp sẵn, dạng phiến bốn điểm tựa
Mã phần lô PP2300532385
Giá từng phần lô 456,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, nguyên khối cùng chất liệu Acrylic Hydrophobic
Mã phần lô PP2300532386
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, một mảnh, loại mềm có kèm dụng cụ đặt, 4 càng
Mã phần lô PP2300532387
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, một mảnh, loại mềm, càng dạng phiến
Mã phần lô PP2300532388
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, phi cầu, loại mềm, lắp sẵn, bề mặt phủ herparin
Mã phần lô PP2300532389
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo kéo dài tiêu cự loại mềm
Mã phần lô PP2300532390
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300532391
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2300532392
Giá từng phần lô 1,334,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh (kèm dụng cụ đặt)
Mã phần lô PP2300532393
Giá từng phần lô 2,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.627.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo mềm không ngậm nước nhuộm vàng lắp sẵn hoàn toàn
Mã phần lô PP2300532394
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca dùng trong nội soi khớp
Mã phần lô PP2300532395
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca khớp vai các cỡ
Mã phần lô PP2300532396
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2300532397
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 12mm
Mã phần lô PP2300532398
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2300532399
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi thành bụng, đường kính: 5 mm, 11mm,12mm
Mã phần lô PP2300532400
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi, có dao
Mã phần lô PP2300532401
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi, không dao, các cỡ 5 mm, 10 mm, 12 mm, 15 mm
Mã phần lô PP2300532402
Giá từng phần lô 220,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar dùng trong nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300532403
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar không dao Endopath Xcel hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532404
Giá từng phần lô 442,181,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.635.937
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.090.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar nhựa không dao đường kính 10,5mm
Mã phần lô PP2300532405
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar nhựa không dao đường kính 12,5mm
Mã phần lô PP2300532406
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar nhựa không dao đường kính 5,5mm
Mã phần lô PP2300532407
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5mm, 12mm Thoracoport
Mã phần lô PP2300532408
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar nhựa, đầu trong suốt dùng cho camera nội soi, đường kính 5mm, 10mm, 12mm được đánh dấu trên thân
Mã phần lô PP2300532409
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar nhựa, không dao đường kính 5mm, 10mm, 12mm, 15mm được đánh dấu trên thân
Mã phần lô PP2300532410
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar nội soi nhựa, không dao 5mm, 11mm, 12mm VersaOne
Mã phần lô PP2300532411
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi cuộn tiệt trùng 150mmx100m
Mã phần lô PP2300532412
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi cuộn tiệt trùng cỡ 250mmx100m
Mã phần lô PP2300532413
Giá từng phần lô 24,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.506.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ
Mã phần lô PP2300532414
Giá từng phần lô 174,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.882.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1155
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng chất thải 5 lít
Mã phần lô PP2300532415
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng chất thải cỡ 1000ml
Mã phần lô PP2300532416
Giá từng phần lô 310,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng chất thải cỡ 250 ml
Mã phần lô PP2300532417
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng dịch não tủy
Mã phần lô PP2300532418
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.143.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng dịch xả 15 lít
Mã phần lô PP2300532419
Giá từng phần lô 46,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả 2 van 1 chiều
Mã phần lô PP2300532420
Giá từng phần lô 11,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.602.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng máu đơn, chứa chất chống đông máu CPDA-1(Citrate-Phosphate-Dextrose-Adenine), dung tích chứa 250ml
Mã phần lô PP2300532421
Giá từng phần lô 28,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.372.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.248.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng nước tiểu van xả thẳng có dây
Mã phần lô PP2300532422
Giá từng phần lô 122,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 424
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng nước tiểu, dung tích chứa 2000ml
Mã phần lô PP2300532423
Giá từng phần lô 5,569,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.177.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.784.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5158
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng thức ăn, đựng dung dịch nuôi dưỡng, dung tích chứa 1200ml
Mã phần lô PP2300532424
Giá từng phần lô 1,473,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1365
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tiệt trùng 250 mm x 100m
Mã phần lô PP2300532425
Giá từng phần lô 131,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300532426
Giá từng phần lô 2,614,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.654.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tiệt trùng dẹp 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300532427
Giá từng phần lô 1,560,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tiệt trùng dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300532428
Giá từng phần lô 1,244,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.108.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.072.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tyvek dùng cho hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp kích thước 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300532429
Giá từng phần lô 368,246,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.185.196
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.123.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ép tyvek dùng cho hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp kích thước 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300532430
Giá từng phần lô 405,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp tiệt trùng 350mmx200m
Mã phần lô PP2300532431
Giá từng phần lô 323,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp tiệt trùng 400mmx100m
Mã phần lô PP2300532432
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp tiệt trùng 400mmx200m
Mã phần lô PP2300532433
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp tiệt trùng 50mmx200m
Mã phần lô PP2300532434
Giá từng phần lô 12,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.067.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp tiệt trùng 75mmx200m
Mã phần lô PP2300532435
Giá từng phần lô 133,598,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.199.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.799.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp tiệt trùng, cỡ 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300532436
Giá từng phần lô 1,483,075,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.306.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 741.537.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp tiệt trùng, 300mmx200m
Mã phần lô PP2300532437
Giá từng phần lô 535,408,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.556.487
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.704.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hấp tiệt trùng, cỡ 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300532438
Giá từng phần lô 701,164,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.873.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.582.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300532439
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300532440
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hậu môn nhân tạo loại kín
Mã phần lô PP2300532441
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn
Mã phần lô PP2300532442
Giá từng phần lô 6,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
Mã phần lô PP2300532443
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.718.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi hậu môn nhân tạo loại xả, đường kính từ 20mm đến 60mm
Mã phần lô PP2300532444
Giá từng phần lô 85,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.102.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tạo áp lực dùng đo huyết áp động mạch xâm lấn loại 500ml
Mã phần lô PP2300532445
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300532446
Giá từng phần lô 190,581,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.935.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.290.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300532447
Giá từng phần lô 1,002,139,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.604.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.069.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300532448
Giá từng phần lô 249,108,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.831.162
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.554.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng 350mmx70m
Mã phần lô PP2300532449
Giá từng phần lô 49,559,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.169.496
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.779.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng 75mm x 100m với chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300532450
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 150 mm x 100m
Mã phần lô PP2300532451
Giá từng phần lô 197,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 300 mm x 100m
Mã phần lô PP2300532452
Giá từng phần lô 307,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 350 mm x 100m
Mã phần lô PP2300532453
Giá từng phần lô 573,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng loại dẹp cỡ 150mmx200m
Mã phần lô PP2300532454
Giá từng phần lô 734,132,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.599.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.066.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng loại phồng, cỡ 100 mm x 100m
Mã phần lô PP2300532455
Giá từng phần lô 8,041,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.031.462
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.020.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng, cỡ 200mm x 100m
Mã phần lô PP2300532456
Giá từng phần lô 42,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.531.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi tiệt trùng, cỡ 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300532457
Giá từng phần lô 162,388,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.791.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.194.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van dẫn lưu khí (thuộc bộ dẫn lưu ngực)
Mã phần lô PP2300532458
Giá từng phần lô 58,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van dẫn lưu não thất - ổ bụng, Van proGAV2.0 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532459
Giá từng phần lô 1,520,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy, kèm theo dây thoát dịch và dây dẫn lưu
Mã phần lô PP2300532460
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van dẫn lưu nhân tạo dòng chảy dịch não tủy, áp lực cao, trung bình, thấp, đường kính 5,5-6 mm
Mã phần lô PP2300532461
Giá từng phần lô 185,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - ổ bụng, kích thước van 35x7mm
Mã phần lô PP2300532462
Giá từng phần lô 973,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva
Mã phần lô PP2300532463
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ nhân tạo cơ học có khung chốt bảo vệ van
Mã phần lô PP2300532464
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm 3 lá riêng biệt, cỡ từ 19 đến 29 mm
Mã phần lô PP2300532465
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van động mạch chủ sinh học qua da và trợ cụ
Mã phần lô PP2300532466
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van hỗ trợ phát âm mở khí quản
Mã phần lô PP2300532467
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim 2 lá nhân tạo có khung chốt bảo vệ van
Mã phần lô PP2300532468
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim 2 lá nhân tạo kèm giá đỡ sinh học từ heo, có dung dịch LINX hoặc tương đương để chống canxi hóa
Mã phần lô PP2300532469
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim 2 lá nhân tạo sinh học, cỡ 25, 27, 29, 31, 33mm
Mã phần lô PP2300532470
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim động mạch chủ nhân tạo cơ học, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300532471
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim động mạch chủ nhân tạo cơ học, thiết kế gờ nổi, cỡ từ 16 đến 24
Mã phần lô PP2300532472
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, cỡ 19, 21, 23, 25, 27, 29
Mã phần lô PP2300532473
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300532474
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim hai lá nhân tạo cơ học gờ nổi
Mã phần lô PP2300532475
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim hai lá nhân tạo sinh học gồm 3 lá riêng biệt, xử lý chống vôi hóa, cỡ từ 25 đến 33 mm
Mã phần lô PP2300532476
Giá từng phần lô 1,892,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 946.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim hai lá nhân tạo sinh học kèm giá đỡ sinh học từ heo, cỡ từ 25 đến 33
Mã phần lô PP2300532477
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim hai lá nhân tạo, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300532478
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim nhân tạo sinh học động mạch, cỡ 19, 21, 23, 35, 27
Mã phần lô PP2300532479
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Van tim nhân tạo sinh học kèm giá đỡ sinh học từ heo, cỡ từ 21 đến 29
Mã phần lô PP2300532480
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300532481
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300532482
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2300532483
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu (cellulose oxi hóa tái tổ hợp) tự tiêu, kích thước 2,5 x 5,1 cm
Mã phần lô PP2300532484
Giá từng phần lô 273,562,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.172.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.781.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu (cellulose tái tổ hợp), tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 10 x 20 cm
Mã phần lô PP2300532485
Giá từng phần lô 15,967,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.975.906
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.983.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu (gelatin)tự tiêu, 8x5x1cm
Mã phần lô PP2300532486
Giá từng phần lô 325,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu (gelatin)tự tiêu, dạng ống 80x30mm
Mã phần lô PP2300532487
Giá từng phần lô 175,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu (gelatin)tự tiêu, kích thước 7x5x1cm
Mã phần lô PP2300532488
Giá từng phần lô 659,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu các loại (sáp)
Mã phần lô PP2300532489
Giá từng phần lô 83,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.291.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp dệt dày tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hoá tái tổ hợp, kích thước 2,5 x 5,1cm
Mã phần lô PP2300532490
Giá từng phần lô 130,383,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.787.812
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.191.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp dệt dày tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hoá tái tổ hợp, kích thước 5,1 x 10,2cm
Mã phần lô PP2300532491
Giá từng phần lô 204,671,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.503.437
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.335.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5,1 x 10,2cm
Mã phần lô PP2300532492
Giá từng phần lô 62,393,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.794.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.196.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu loại celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose) tự tiêu, 10x 20cm
Mã phần lô PP2300532493
Giá từng phần lô 189,333,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.000.031
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.666.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 2,5 x 2,5 cm
Mã phần lô PP2300532494
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5,0 x 5,0 cm
Mã phần lô PP2300532495
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 9,0 x 8,0cm
Mã phần lô PP2300532496
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2300532497
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300532498
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch (hạt vi cầu hydrogel, phủpolymer), kích thước hạt 40 μm – 1.300 μm
Mã phần lô PP2300532499
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan, kích thước hạt khô 20-200μm
Mã phần lô PP2300532500
Giá từng phần lô 2,856,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300532501
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ nhỏ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ
Mã phần lô PP2300532502
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300532503
Giá từng phần lô 665,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.432.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300532504
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300532505
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu thay thế chỉ khâu cỡ 16cm
Mã phần lô PP2300532506
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu thay thế chỉ khâu cỡ 24cm
Mã phần lô PP2300532507
Giá từng phần lô 43,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu thay thế chỉ khâu FnC3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532508
Giá từng phần lô 10,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu trám cản quang dành cho răng, Fuji 9 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532509
Giá từng phần lô 237,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch
Mã phần lô PP2300532510
Giá từng phần lô 121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0,016 inch
Mã phần lô PP2300532511
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0,018 inch
Mã phần lô PP2300532512
Giá từng phần lô 397,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300532513
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load từ 0,3 - 20 gf, chiều dài: 180, 190, 300 cm
Mã phần lô PP2300532514
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0,014" & 0,018" với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE hoặc tương đương, tip load 1 - 40 gf
Mã phần lô PP2300532515
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên Đường kính: 0,016",Chiều dài: 135cm, 165cm, 180cm
Mã phần lô PP2300532516
Giá từng phần lô 737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu 50-150-200
Mã phần lô PP2300532517
Giá từng phần lô 122,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300532518
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch vành có đường kính 0,014 inch, chiều dài: 180 cm / 150, 165 cm
Mã phần lô PP2300532519
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300532520
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300532521
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300532522
Giá từng phần lô 1,105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch máu tạng (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) và mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300532523
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300532524
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch thần kinh đường kính trong 0,013", chiều dài sử dụng 165cm
Mã phần lô PP2300532525
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch thần kinh, đường kính trong 0,015"; 0,017"; 0,021" và 0,027"
Mã phần lô PP2300532526
Giá từng phần lô 2,295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.721.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300532527
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300532528
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300532529
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)can thiệp TOCE
Mã phần lô PP2300532530
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)có marker, đường kính trong 0,025”, chiều dài: 150cm, 160cm
Mã phần lô PP2300532531
Giá từng phần lô 249,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)đường kính trong 0,0165" và 0,021"
Mã phần lô PP2300532532
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2300532533
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp 2,4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungstenxoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng
Mã phần lô PP2300532534
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp Corsair Pro, Corsair Pro XS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300532535
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp đầu tip ống thông nhỏ 2,6F và lòng ống rộng 0,69 mm
Mã phần lô PP2300532536
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu, đầu cong cổ thiên nga, các cỡ
Mã phần lô PP2300532537
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300532538
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp thần kinh đường kính trong 0,022 inch, đường kính 2,4F
Mã phần lô PP2300532539
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2,0Fr - 2,4Fr
Mã phần lô PP2300532540
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE gan, mạch máu tạng và ngoại biên đường kính trong 0,019"/0,022"
Mã phần lô PP2300532541
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO có đường kính ngoài: đoạn xa 1,8Fr, đoạn gần 2,6Fr, chiều dài 130cm, 150cm
Mã phần lô PP2300532542
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,0165inch, chiều dài: 150cm, 170cm
Mã phần lô PP2300532543
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,0165inch, chiều dài: 150cm, 170cm
Mã phần lô PP2300532544
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,021 inch, chiều dài 150cm
Mã phần lô PP2300532545
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,021 inch, chiều dài: 150cm, 170cm
Mã phần lô PP2300532546
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông mạch máu ngoại biên và can thiệp mạch máu tạng (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận)
Mã phần lô PP2300532547
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít bắt nẹp cổ lối trước đường kính 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm
Mã phần lô PP2300532548
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chẩm cổ đường kính 4,5mm
Mã phần lô PP2300532549
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, đầu nắn trượt hỗ trợ nắn chỉnh, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
Mã phần lô PP2300532550
Giá từng phần lô 656,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
Mã phần lô PP2300532551
Giá từng phần lô 5,135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.851.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.567.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, có thể nắn chỉnh, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
Mã phần lô PP2300532552
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
Mã phần lô PP2300532553
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, ren đôi, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
Mã phần lô PP2300532554
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2300532555
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300532556
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chỉ neo khớp vai khâu sụn viền
Mã phần lô PP2300532557
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chỉ sinh học tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2300532558
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt đinh nội tủy dùng cho phẫu thuật xương chày và xương đùi đường kính vít 4,5mm vàcóchiều dài từ 25mm đến 75mm
Mã phần lô PP2300532559
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2300532560
Giá từng phần lô 448,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo kích thước 4x12x2mm, phù hợp với mọi kích cỡ
Mã phần lô PP2300532561
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2300532562
Giá từng phần lô 1,147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2300532563
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300532564
Giá từng phần lô 921,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300532565
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh chiều dài từ 15mm đến 60mm
Mã phần lô PP2300532566
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, kèm theo chỉ HS Fiber và nút tatinium
Mã phần lô PP2300532567
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật dây chằng, có thể điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300532568
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 1,8mm-3,0mm
Mã phần lô PP2300532569
Giá từng phần lô 732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 3,5mm
Mã phần lô PP2300532570
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 5,5mm
Mã phần lô PP2300532571
Giá từng phần lô 440,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, tự tiêu, kích thước 5,5 mm; 6,5 mm
Mã phần lô PP2300532572
Giá từng phần lô 2,002,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300532573
Giá từng phần lô 1,935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300532574
Giá từng phần lô 4,252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.189.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300532575
Giá từng phần lô 833,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo sinh học tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai FixIt KNOTLESS
Mã phần lô PP2300532576
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài, dài 12mm, rộng 3,9mm, dày 1,5mm.
Mã phần lô PP2300532577
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300532578
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học
Mã phần lô PP2300532579
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu trong khớp gối.
Mã phần lô PP2300532580
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cố định dây chằng, đường kính từ 5-12mm,dài 20-35mm.
Mã phần lô PP2300532581
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cổ sau đa trục có mũ vít dạng chụp kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532582
Giá từng phần lô 901,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống cổ đa trục đường kính 3,0-4,5mm kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300532583
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300532584
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống đa trục hai bước ren
Mã phần lô PP2300532585
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống đa trục, đuôi vit hình Tulip, đường kính 4,75- 8,5 mm, dài 25-80mm
Mã phần lô PP2300532586
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống lưng đa trục có đuôi đường kính 12,5mm;chiều dài 15mm
Mã phần lô PP2300532587
Giá từng phần lô 565,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống lưng đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong, các cỡ
Mã phần lô PP2300532588
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống lưng phủ Hydroxylapatite đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300532589
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa hướng cổ lối trước tự taro đường kính vít 4,0mm và 4,5mm
Mã phần lô PP2300532590
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục bán động dùng trong phẫu thuật, phủ chất kích thích mọc xương, kèm ốc khóa trong, đường kính 5,5mm; 6,5mm; 7,5mm, dài từ 30 đến 55mm (mỗi size tăng 5mm)
Mã phần lô PP2300532591
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khóa trong, đường kính 3,5-4,0-4,5mm
Mã phần lô PP2300532592
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục cột sống cổ sau, góc xoay 80°
Mã phần lô PP2300532593
Giá từng phần lô 1,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục cột sống thắt lưng có ren bén, nhuyễn kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300532594
Giá từng phần lô 1,736,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong
Mã phần lô PP2300532595
Giá từng phần lô 1,932,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.449.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục đầu mũ vít hình Tulip
Mã phần lô PP2300532596
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300532597
Giá từng phần lô 2,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.773.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2300532598
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẩu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2300532599
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng lối sau, loại rỗng nòng và kèm theo ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532600
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, đuôi dài, cuống nhỏ, nắn trượt
Mã phần lô PP2300532601
Giá từng phần lô 772,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532602
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ren đôi, cuống nhỏ, đường kính 4,0mm-8,0mm; chiều dài 30-95mm, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532603
Giá từng phần lô 2,390,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.793.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống ngực hoặc thắt lưng, kèm ốc khóa trong tự ngắt, công nghệ cánh ren ngược
Mã phần lô PP2300532604
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng qua da, kèm ốc khóa trong cánh ren ngược
Mã phần lô PP2300532605
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, mũ vít mỏng, bước ren vuông kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532606
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.706.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, đường kính 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 5,5mm; 6,5mm; 7,5mm; 8,5mm
Mã phần lô PP2300532607
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, đường kính từ 4,0 đến 7,5mm
Mã phần lô PP2300532608
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, loại rỗng ruột bơm xi măng
Mã phần lô PP2300532609
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, loại rỗng ruột bơm xi măng và có kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532610
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, ren đôi cuống nhỏ, đường kính 4,0mm-8,0mm; chiều dài 30-95mm, kèm ốc khóa trong nắn trượt
Mã phần lô PP2300532611
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, ren đôi xoắn kép
Mã phần lô PP2300532612
Giá từng phần lô 1,042,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, đuôi dài kèm theo ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532613
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại có bước ren lớn ở mũi vít và bước ren nhỏ đuôi vít, đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532614
Giá từng phần lô 1,875,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại hai trong một bơm xi măng và bắt vít qua da, có thiết kế hai bước ren, đuôi vít rời, dài 150mm kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532615
Giá từng phần lô 2,656,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân có chất lượng xương kém (loãng xương) (bao gồm 1 vít đa trục + 1 vít khóa trong + canulla)
Mã phần lô PP2300532616
Giá từng phần lô 1,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 753.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông
Mã phần lô PP2300532617
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục qua da có lỗ bơm xi măng, mũ vít bước ren vuông
Mã phần lô PP2300532618
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip, dạng ren dẫn từ kép đến bốn
Mã phần lô PP2300532619
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục rỗng loại có bước ren lớn ở mũi vít và bước ren nhỏ đuôi vít, đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300532620
Giá từng phần lô 625,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ công nghệ khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2300532621
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục rỗng nòng qua da đường kính từ ≤ 4,5mm - ≥ 8,5mm, bước tăng ≤1mm, chiều dài vít từ ≤ 35mm - ≥ 55mm với bước tăng ≤5mm
Mã phần lô PP2300532622
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300532623
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2300532624
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài
Mã phần lô PP2300532625
Giá từng phần lô 2,937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.203.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.468.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, đuôi dài, cuống nhỏ, nắn trượt
Mã phần lô PP2300532626
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, với ren đôi xoắn kép
Mã phần lô PP2300532627
Giá từng phần lô 697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
Mã phần lô PP2300532628
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng chốt treo gân trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300532629
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo
Mã phần lô PP2300532630
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, tự tiêu
Mã phần lô PP2300532631
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, tự tiêu
Mã phần lô PP2300532632
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300532633
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước, tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ
Mã phần lô PP2300532634
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống lối trước, đường kính 4,0 và 4,5mm
Mã phần lô PP2300532635
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng trong phẫu thuật xương chày và xương đùi loại tự tiêu, đường kính từ 6 đến 11 mm
Mã phần lô PP2300532636
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0mm
Mã phần lô PP2300532637
Giá từng phần lô 11,044,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.283.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.522.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 419
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300532638
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 2,4mm, dài 8-30mmvới bước tăng 2mm
Mã phần lô PP2300532639
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 2,4mm; 2,7mm: dài từ 6mm đến 40mm; 3,5mm: dài từ 10 đến 60mm
Mã phần lô PP2300532640
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 2,7mm, dài 8-30mmvới bước tăng 2mm
Mã phần lô PP2300532641
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 3,5; dài 50-140mm với bước tăng 5mm
Mã phần lô PP2300532642
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 3,5mm, dài 10-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm
Mã phần lô PP2300532643
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khoá 3,5mm, dài 50-90 với bước tăng 5mm
Mã phần lô PP2300532644
Giá từng phần lô 195,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 3,5mm, dài từ 45-48mm với bước tăng 3mm
Mã phần lô PP2300532645
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 5,0mm, dài 12-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm
Mã phần lô PP2300532646
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 5,0mm, dài 14-50mm với bước tăng 2mm, và từ 50-140mm với bước tăng 5mm
Mã phần lô PP2300532647
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa 5,0mm, đường kính đầu vít lục giác 3,5mm
Mã phần lô PP2300532648
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khoá các cỡ
Mã phần lô PP2300532649
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa đa hướng titaniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 5,0 mm
Mã phần lô PP2300532650
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa đa hướng, đường kính 2,4 mm
Mã phần lô PP2300532651
Giá từng phần lô 608,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa đa hướng, đường kính 2,7 mm
Mã phần lô PP2300532652
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa đa hướng, đường kính 3,5 mm
Mã phần lô PP2300532653
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa đa hướng, đường kính 5,5 mm
Mã phần lô PP2300532654
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa dùng trong phẩu thuật cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2300532655
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm
Mã phần lô PP2300532656
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 5,0 mm
Mã phần lô PP2300532657
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khoá đường kính 2.4 mm Titanium
Mã phần lô PP2300532658
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khoá đường kính 2.7 mm Titanium
Mã phần lô PP2300532659
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khoá đường kính 5.0 mm Titanium
Mã phần lô PP2300532660
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa thép y tế dùng trong phẫu thuật, đầu vít chống trượt, cỡ 5,0 mm
Mã phần lô PP2300532661
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa titaniumdùng trong phẫu thuật, 7,3mm
Mã phần lô PP2300532662
Giá từng phần lô 58,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa titaniumdùng trong phẫu thuật, cỡ 2,4m; 2,7mm; 3,5mm
Mã phần lô PP2300532663
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa Titaniumđường kính 2,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300532664
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa Titaniumđường kính 3,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300532665
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa Titaniumđường kính 5,0mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300532666
Giá từng phần lô 543,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa trong, đường kính Ø=10mm, chiều cao 4,52mm
Mã phần lô PP2300532667
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa, cỡ 4,5mm; 5,0mm
Mã phần lô PP2300532668
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa, cỡ 6,5mm
Mã phần lô PP2300532669
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa, đường kính 2,7 mm
Mã phần lô PP2300532670
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa, đường kính 5,0 mm
Mã phần lô PP2300532671
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa, tự taro chống trượt, cỡ 2,0mm
Mã phần lô PP2300532672
Giá từng phần lô 123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa, tự taro, cỡ 1,5 mm
Mã phần lô PP2300532673
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít mini, tự cắt, ultra fit, đường kính 2,0 mm dài 5mm/ 6mm
Mã phần lô PP2300532674
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít nén Titanium
Mã phần lô PP2300532675
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo kèm chỉ kích thước 3,5mm x 13,5mm
Mã phần lô PP2300532676
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt, kích thước 3mm x 14,5mm
Mã phần lô PP2300532677
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo khớp vai kèm chỉ siêu bền, đường kính 2,9mm
Mã phần lô PP2300532678
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo sinh học tổng hợp loại nhỏ kèm chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300532679
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay 4,75mm x 19,1mm kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2300532680
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay kích cỡ 5,5mm, kèm chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300532681
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo tự tiêu khâu sụn viền khớp vai 2,9mm x 12,5mm kèm chỉ
Mã phần lô PP2300532682
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo, cố định chóp xoay khớp
Mã phần lô PP2300532683
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít nút treo giữ mảnh ghép gân chốt dài 12mm, rộng 3mm, dày 1,5mm
Mã phần lô PP2300532684
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít rỗng 4,1 các cỡ
Mã phần lô PP2300532685
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít rỗng đa trục kèm ốc khóa trong để bơm xi măng đường kính 6,0 đến 8,5mm, dài 20 đến 120mm
Mã phần lô PP2300532686
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít rỗng Titaniumđầu chìm các cỡ
Mã phần lô PP2300532687
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít rỗng, tự nén ép 3,6mm
Mã phần lô PP2300532688
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít rỗng, tự nén ép 5,5mm
Mã phần lô PP2300532689
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít rỗng, tự nén ép đường kính 2,8mm
Mã phần lô PP2300532690
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít sinh học tự tiêu cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2300532691
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít titaniumdùng trong phẫu thuật sọ não, tự taro, đường kính 1.6mm, dài 4mm
Mã phần lô PP2300532692
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít titaniumdùng trong phẫu thuật vá sọ, đường kính 1,6 mm
Mã phần lô PP2300532693
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít titaniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0mm
Mã phần lô PP2300532694
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít titaniumdùng trong phẫu thuật, loại rỗng ruột để bơm xi măng, đường kính 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0 mm
Mã phần lô PP2300532695
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít titaniumdùng trong phẫu thuật, tự khoan ultra fit, đường kính 2,0mm, kích thước 2x5/ 6 mm, bước ren 1 mm
Mã phần lô PP2300532696
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít treo cố định khớp chày-mác
Mã phần lô PP2300532697
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít treo cố định khớp cùng đòn kích thước 10 x 8mm
Mã phần lô PP2300532698
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít treo dạng nút cố định dây chằng dùng cho mâm chày, các cỡ
Mã phần lô PP2300532699
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít treo mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khoá cố định vỏ xương chày
Mã phần lô PP2300532700
Giá từng phần lô 587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, các cỡ
Mã phần lô PP2300532701
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vá sọ tự khoan Titaniumđường kính 1,2-2,0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300532702
Giá từng phần lô 543,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ 3,5mm, dài 10-60mm với bước tăng 2mm, dài 60-100 với bước tăng 5mm
Mã phần lô PP2300532703
Giá từng phần lô 211,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật 3,5 mm
Mã phần lô PP2300532704
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đầu chống trờn ren 3,5 mm
Mã phần lô PP2300532705
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đầu chống trờn ren 4,5 mm
Mã phần lô PP2300532706
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm
Mã phần lô PP2300532707
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm
Mã phần lô PP2300532708
Giá từng phần lô 627,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ tatiniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0 mm
Mã phần lô PP2300532709
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ tatiniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 2,4 mm
Mã phần lô PP2300532710
Giá từng phần lô 903,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ tatiniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 2,7 mm
Mã phần lô PP2300532711
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ tatiniumdùng trong phẫu thuật, đường kính 4,5 mm
Mã phần lô PP2300532712
Giá từng phần lô 1,000,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ thép y tế dùng trong phẫu thuật 3,5 mm
Mã phần lô PP2300532713
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ titaniumdùng trong phẫu thuật 2,0 mm
Mã phần lô PP2300532714
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ titaniumdùng trong phẫu thuật, tự taro, đầu cài ngôi sao chống trượt, 3,5 mm
Mã phần lô PP2300532715
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ titaniumdùng trong phẫu thuật, tự taro, đầu cài ngôi sao chống trượt, 4,5 mm
Mã phần lô PP2300532716
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ tự taro 4,5mm, chất liệu Ti6Al4V
Mã phần lô PP2300532717
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ tự taro dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300532718
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ xương đường kính 2,7mm
Mã phần lô PP2300532719
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ xương đường kính 3,5mm
Mã phần lô PP2300532720
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp dùng trong phẫu thuật loại 4,0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300532721
Giá từng phần lô 289,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp dùng trong phẫu thuật loại 6,5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300532722
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 4,0 mm
Mã phần lô PP2300532723
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 4,0 mm
Mã phần lô PP2300532724
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm
Mã phần lô PP2300532725
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm
Mã phần lô PP2300532726
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp đường kính 4.0mm Titanium
Mã phần lô PP2300532727
Giá từng phần lô 444,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp đường kính 6,5mm, dài từ 40 - 105mm
Mã phần lô PP2300532728
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp đường kính 6.5mm Titanium
Mã phần lô PP2300532729
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 6,5 mm
Mã phần lô PP2300532730
Giá từng phần lô 105,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp khóa đường kính 4.0mm Titanium
Mã phần lô PP2300532731
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi (HT55)
Mã phần lô PP2300532732
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp rỗng các cỡ
Mã phần lô PP2300532733
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm Titanium
Mã phần lô PP2300532734
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp titaniumdùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm
Mã phần lô PP2300532735
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp titaniumdùng trong phẫu thuật, loại đa trục góc nghiêng 30 độ, đường kính 3,5 và 4,0 mm
Mã phần lô PP2300532736
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xốp titaniumdùng trong phẫu thuật, loại đa trục góc nghiêng 45 độ, đường kính 4,0 mm
Mã phần lô PP2300532737
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương cứng đường kính 3.5mm Titanium
Mã phần lô PP2300532738
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương cứng đường kính 4.5mm Titanium
Mã phần lô PP2300532739
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương sườn
Mã phần lô PP2300532740
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương xốp đường kính 4,0mm, đầu vít hình lục giác
Mã phần lô PP2300532741
Giá từng phần lô 58,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương xốp Titanium4,0 đầu ngôi sao các cỡ
Mã phần lô PP2300532742
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương xốp Titanium6,5 đầu ngôi sao các cỡ
Mã phần lô PP2300532743
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vớ bó bột
Mã phần lô PP2300532744
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vớ chân nylon ngắn cổ
Mã phần lô PP2300532745
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng đeo tay nhận dạng bệnh nhân
Mã phần lô PP2300532746
Giá từng phần lô 778,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20584
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim 2 lá nhân tạo, cỡ từ 24 đến 40 mm
Mã phần lô PP2300532747
Giá từng phần lô 625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim 2 lá và 3 lá nhân tạo, hình vành khuyên
Mã phần lô PP2300532748
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim 3 lá nhân tạo, cỡ 24 đến 36 mm
Mã phần lô PP2300532749
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim nhân tạo hai lá và ba lá, loại bán cứng, cỡ từ 24 đến 36 mm
Mã phần lô PP2300532750
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim nhân tạo loại kín
Mã phần lô PP2300532751
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng van tim nhân tạo, kích cỡ vòng 24-34mm, kích thước trong 22-32mm, kích thước ngoài 30-40mm
Mã phần lô PP2300532752
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils) gây tắc mạch, có thể thu lại coil
Mã phần lô PP2300532753
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils) gây tắc mạch, dạng coil đẩy
Mã phần lô PP2300532754
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) đường kính sợi coil 0,020"
Mã phần lô PP2300532755
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch, loại không phủ Gel, đường kính vòng xoắn 1-24mm,dài 1-68cm
Mã phần lô PP2300532756
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0,012 inch và 0,014 inch
Mã phần lô PP2300532757
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn nút mạch não đườn kính 1-25mm
Mã phần lô PP2300532758
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn nút mạch não đường kính 1,5-25mm, dài 1-50cm
Mã phần lô PP2300532759
Giá từng phần lô 1,777,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi măng khớp gối
Mã phần lô PP2300532760
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300532761
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi-măng(cement)dùng trong ngoại khoa, kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300532762
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi-măng(cement)hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300532763
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi-măng(cement)hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300532764
Giá từng phần lô 84,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi-măng(cement)hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300532765
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi-măng(cement)kháng sinh Gentamicin (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp)
Mã phần lô PP2300532766
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ 5cc hoặc tương đương (Wil)
Mã phần lô PP2300532767
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xương nhân tạo tổng hợp, có thể thay đổi kích thước và hình dạng
Mã phần lô PP2300532768
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xương nhân tạo, dạng hạt 2-3 mm, 2cc hoặc 5cc
Mã phần lô PP2300532769
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->