Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và mua sắm hàng hóa): Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật dự án Xây dựng mới Trạm y tế Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400319963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | Chủ đầu tư | Ủy Ban Nhân Dân Huyện Xuân Lộc |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và mua sắm hàng hóa): Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hạ tầng kỹ thuật dự án Xây dựng mới Trạm y tế Xuân Hiệp, huyện Xuân Lộc. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400181580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 5,609,631,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 7.650.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.700.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.700.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : nhà, kết cấu dạng nhà (Tài liệu chứng minh: Scan bản chính các tài liệu sau: Hợp đồng +Bảng giá ký hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (>=80%) khối lượng hợp đồng + Hóa đơn GTGT + Văn bản xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư về quy mô và giá trị công trình tươngtự; các tài liệu phải được giáp lai đầy đủ để đảm bảo tính trung thực của tài liệu cung cấp). Đối với các hợp đồng được tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng, đề nghị nhà thầu cung cấp mã Thông báo mời thầu để phục vụ kiểm tra thông tin trong quá trình đánh giá hồ sơ., cấp: III (Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc các tài liệu khác theo quy định của pháp luật)(12) có giá trị là (V): 1.750.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 năm trở lên thuộc chuyên dân dụng, công nghiệp;giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.nghiệp vụ chỉ huy trưởng nghiệp vụ an toàn lao động; trưởng của 01 công trình xây trở lên (có bản chính văn bản về công trình kinh nghiệm và tự mục 4, Bảng tiêu chuẩn lực và kinh nghiệm);các chức danh khác trong thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Tốt nghiệp đại học từ ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề cùng loại - Có chứng nhận bồi dưỡng công trình, bồi dưỡng - Đã từng làm chỉ huy dựng dân dụng cấp III xác nhận của chủ đầu tư tài liệu chứng minh tương đánh giá về năng - Không được kiêm nhiệm gói |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuậtthi công1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 5 năm trở lên thuộc chuyên dân dụng, côngnghiệp;giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.nghiệp vụ an toàn lao động.giám sát kỹ thuật thi công ít trình xây dựng dânbản chính văn bản xác nhận của và tài liệu chứngBảng tiêu chuẩn đánh giá về và kinh nghiệm);các chức danh khác trong thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học từ ngành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề cùng loại - Có chứng nhận bồi dưỡng - Đã từng làm phụ trách nhất 01 công dụng cấp III trở lên (có chủ đầu tư minh tương tự mục 4, năng lực - Không được kiêm nhiệm gói |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm trở lên thuộc chuyên công nghiệp; an toàn lao hộ lao động.nghiệp vụ an toàn lao động.công tác an toàn lao động công trình xây dựng(có bản chính văn bản xác nhận chứng minh tương tự mục 4, về năng lực và kinh nghiệm);các chức danh khác trong thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học từ ngành xây dựng dân dụng, động, bảo - Có chứng nhận bồi dưỡng - Có kinh nghiệm phụ trách của ít nhất 01 dân dụng cấp III trở lên của chủ đầu tư và tài liệu Bảng tiêu chuẩn đánh giá - Không được kiêm nhiệm gói |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 5 năm trở lên thuộc chuyên dân dụng, công nghiệp;ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản chính văn bản xác nhận chứng minh tương tự mục 4, về năng lực và kinh nghiệm)chức danh khác trong gói này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng ngành xây dựng - Đã từng làm ĐTTC của dân dụng cấp III trở lên của chủ đầu tư và tài liệu Bảng tiêu chuẩn đánh giá - Không được kiêm nhiệm thầu |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn; Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 3 kw, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy biến thế hàn ≥ 23KW, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch ≥1,7KW, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép ≥5KW, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan ≥ 0,5KW, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điên ̣dựphòng ≥ 5KVA, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ben ≥ 10 tấn, Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) , Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Cốp pha các loại (m2), Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Máy thủy bình , Tài liệu c/m: các tài liệu về sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng thuê mướn, giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi