Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300336851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai | Chủ đầu tư | UBND Xã Xuân Tâm - huyện Xuân Lộc - tỉnh Đồng Nai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300209742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 1,432,519,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 430.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/05/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng thi công công trình đường giao thông, có bề rộng nền đường>=5m, mặt đường>=3.5m. Kết cấu mặt đường bê tông xi măng * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E- HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - File san bản gốc hợp đồng tương tự. Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu kỹ thuật + Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng đã thực hiện của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trường hợp chưa nghiệm thu đưa |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .- Có bằng cấp chuyên môn từ đại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng đường bộ, cầu đường;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng thi công 02 công trình đường bộ cấp IV trở lên (kết cấu mặt đường bê tông xi măng rộng >= 3.5m);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Tài liệu chứng minh: + Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng nhận, chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | .- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, kinh tế xây dựng. - Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng. - Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính): - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy (xe) lu rung: ≥ 16 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính): - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ: ≥ 7 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có g | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ban đất: ≥ 108CV;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính): - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu tĩnh ≥ 10 tấn;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính): - Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước: ≥ 5m3;Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250 lít; Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất bằng tay (đầm cóc): 70Kg; Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi: >=1.5KW; Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-máy cắt uốn cốt thép: >=5KW; Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):- Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi