Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400031596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2024 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng | Chủ đầu tư | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400015346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 8,889,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.028.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.606.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.606.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Kết cấu 01 - Công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng mặt đường cấp cao A1). Ngoài ra, nhà thầu đã từng sản xuất hoặc thi công một công trình có hạng mục thảm bê tông nhựa có sử dụng phụ gia SBS (không yêu cầu về giá trị), cấp: IV(12), có giá trị là (V1): 3.843.403.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Kết cấu 02 - Công trình giao thông cầu đường bộ (có hạng mục khe co giãn dạng răng lược), cấp: IV(12) có giá trị là (V2): 499.627.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông (đường bộ); Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ(quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). Để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Nếu chứng minh tối thiểu 2 năm kinh nghiệm: Được tính từ khi nhân sự bắt đầu công việc (là Chỉ huy trưởng công trình có loại kết cấu 1 theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, E-HSMT) đến thời điểm đóng thầu. Nếu chứng minh tối thiểu 1 hợp đồng: Hợp đồng có loại kết cấu 1 theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III HSMT. Với cả 2 trường hợp, tài liệu nhà thầu cần nộp: Tài liệu chứng minh loại kết cấu, loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự này là Chỉ huy trưởng hoặc các tài liệu khác có thể hiện nhân sự này là Chỉ huy trưởng (được xác nhận bởi Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh nội dung kê khai tại Mẫu 06B,06C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác kiểm tra chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về vật liệu xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan. Để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Nếu chứng minh tối thiểu 2 năm kinh nghiệm: Được tính từ khi nhân sự bắt đầu thực hiện công việc theo yêu cầu và phải có kinh nghiệm trong công tác sản xuất bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường có thêm phụ gia SBS đến thời điểm đóng thầu; Nếu chứng minh tối thiểu 1 hợp đồng: Hợp đồng có loại kết cấu mặt đường bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường có thêm phụ gia SBS. Với cả 2 trường hợp, tài liệu nhà thầu cần nộp: Tài liệu chứng minh loại kết cấu, loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự là kỹ thuật phụ trách công tác kiểm tra chất lượng vật liệu hoặc các tài liệu khác có thể hiện nhân sự là kỹ thuật phụ trách công tác kiểm tra chất lượng vật liệu; Tài liệu chứng minh nội dung kê khai tại Mẫu 06B, 06C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông (đường bộ); Để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Nếu chứng minh tối thiểu 2 năm kinh nghiệm: Được tính từ khi nhân sự bắt đầu công việc (là kỹ thuật thi công công trình có loại kết cấu 1 theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, EHSMT) đến thời điểm đóng thầu. Nếu chứng minh tối thiểu 1 hợp đồng: Hợp đồng có loại kết cấu 1 theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, E-HSMT.Với cả 2 trường hợp, tài liệu nhà thầu cần nộp: Tài liệu chứng minh loại kết cấu, loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự này là kỹ thuật thi công hoặc các tài liệu khác có thể hiện nhân sự này là kỹ thuật thi công (được xác nhận bởi Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh nội dung kê khai tại Mẫu 06B, 06C của E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình giao thông (cầu đường bộ). Để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự: Nếu chứng minh tối thiểu 2 năm kinh nghiệm: Được tính từ khi nhân sự bắt đầu công việc (là kỹ thuật thi công công trình có loại kết cấu 2 theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, EHSMT) đến thời điểm đóng thầu. Nếu chứng minh tối thiểu 1 hợp đồng: Hợp đồng có loại kết cấu 2 theo yêu cầu tại Mục 2.1, Chương III, E-HSMT. Với cả 2 trường hợp, tài liệu nhà thầu cần nộp: Tài liệu chứng minh loại kết cấu, loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự này là kỹ thuật thi công hoặc các tài liệu khác có thể hiện nhân sự này là kỹ thuật thi công (được xác nhận bởi Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh nội dung kê khai tại Mẫu 06B, 06C của E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN:- Đáp ứng các quy định của TCVN 13567-1-2022 và các quy định khác nếu có của Nhà nước. Phải chứng minh đãtừng sản xuất bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường có thêm phụ gia SBS.- Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.- Có chứng nhận kiểm tra/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép:- Lu bánh thép có tổng trọng lượng: 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Có chứng nhận kiểm tra/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép:- Có tổng trọng lượng: 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.- Có chứng nhận kiểm tra/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi:- Có tổng trọng lượng từ16 tấn đến dưới 25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.- Có chứng nhận kiểm tra/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi:- Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy.- Có chứng nhận kiểm tra/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc mặt đường:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động - Có chứng nhận kiểm tra/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ:- Có khối lượng hàng chuyên chở ≥7 tấn.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động- Có chứng nhận kiểm tra/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tưới nhựa, nhũ tương:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động- Có chứng nhận kiểm tra/kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn dẻo nhiệt phản quang:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi