Gói thầu: Gói thầu số 01.MSHH 2023 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300070838-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐÔNG ANH
Tên gói thầu Gói thầu số 01.MSHH 2023 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh 6 tháng đầu năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300016630
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,330,225,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.303.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.177.581.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS): 6810,8544,3923,8535,8536 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.631.158.000 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 3.177.581.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :Thời gian giao hàng: 150 ngày STT Tên vật tư ĐVT Số lượng Sản lượng TB một tháng 1.Cột BTLT- PC.I-7,5-160-3- Thân liền Cái 10 4,00 2. Cột BTLT- PC.I-8,5-190-4.3- Thân liền Cái 20 8,00 3. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x10mm2 Mét 5000 2.000,00 4. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x16mm2 Mét 1000 400,00 5. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x120mm2 Mét 100 40,00 6. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-1x240mm2 Mét 50 20,00 7. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x6mm2 Mét 1000 400,00 8. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-2x10mm2 Mét 500 200,00 9. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Cu/ XLPE/ PVC-4x16mm2 Mét 1000 400,00 10. Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50mm2 Mét 3000 1.200,00 11. Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm2 Mét 2000 800,00 12. Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 Mét 1000 400,00 13. Ghíp LV- IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulông thép M6 Bộ 3000 1.200,00 14. Ghíp AC 3 bulông 50-240mm2 200 80,00 15. Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*(50-150)mm2 Cái 200 80,00 16. Kẹp siết cáp 4*50 Cái 100 40,00 17. Móc treo Cáp vặn xoắn Bộ 200 80,00 18. Khóa đai Cái 1000 400,00 19. Đai thép không gỉ Mét 1000 400,00 20. Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit Cái 700 280,00 21. Hộp 1 công tơ 3 pha- Gián tiếp- Composit Cái 50 20,00 22. Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit-1 MCB 3 cực-63A Cái 300 120,00 23. Đầu cốt AM50 1lỗ Cái 20 8,00 24. FCO 22kV-100A-10kArms- Cách điện polymer Bộ/1Pha 9 3,60 25. FCO 35kV-100A-10kArms- Cách điện polymer Bộ/1Pha 3 1,20 26. Dây chì FCO 22kV- Loại K-10A Cái 6 2,40 27. Dây chì FCO 35kV- Loại K-10A Cái 6 2,40 28. Dây chì FCO 22kV- Loại K-20A Cái 6 2,40 29. Dây chì FCO 22kV- Loại K-40A Cái 6 2,40 30. CSV đường dây 24kV/19,2kV- Class 1-10kA Quả 18 7,20 31. MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArmsKiểu gài/ Vặn vít Cái 1904 761,60 32. MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArmsKiểu gài/ Vặn vít Cái 30 12,00 33. MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArmsKiểu gài/ Vặn vít Cái 10 4,00 34. MCCB 3 cực 200A-690VAC/800V-36kArms- CO bằng tay Cái 5 2,00 35. MCCB 3 cực 250A-690VAC/800V-36kArms- CO bằng tay Cái 5 2,00 36. MCCB 3 cực 400A-690VAC/800V-50kArms- CO bằng tay Cái 6 2,40 37. Máy biến dòng-0,6kV-150/5A-0,5-10VATN quả 60 24,00 38. Máy biến dòng-0,6kV-200/5A-0,5-10VATN Quả 60 24,00 39. Máy biến dòng 0,6kV 250/5A 15VACCX0,5 TN Cái 30 12,00 40. Máy biến dòng-0,6kV-300/5A-0,5-15VATN Quả 30 12,00 41. Máy biến dòng-0,6kV-600/5A-0,5-15VATN Quả 30 12,00 42. Băng dính (keo) hạ thế 10m cuộn 200 80,00 43. Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2- Ngoài trờiCo ngót lạnh kiểu nhấn- đẩy- Kèm đầu cốt đồng Bộ 2 0,80 44. Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2- Dùng băngquấn- Đổ nhựa- Ống nối đồng Bộ 2 0,80 sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 10 11 12 13 14
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->