Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc 17 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500541003-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc 17 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT PL2500306000
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 2,620,704,640 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 17/12/2025 10:01:00 17/12/2025 10:00:00 29/12/2025 10:00:00 Đến thời điểm đóng thầu, không có nhà thầu tham dự
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500566076 - 27,564,120 20.673.090 19.294.884
2 PP2500566077 - 268,548,000 201.411.000 187.983.600
3 PP2500566078 - 384,339,200 288.254.400 269.037.440
4 PP2500566079 - 164,399,400 123.299.550 115.079.580
5 PP2500566080 - 83,870,880 62.903.160 58.709.616
6 PP2500566081 - 122,360,000 91.770.000 85.652.000
7 PP2500566082 - 265,328,000 198.996.000 185.729.600
8 PP2500566083 - 183,077,700 137.308.275 128.154.390
9 PP2500566084 - 272,747,800 204.560.850 190.923.460
10 PP2500566085 - 158,332,000 118.749.000 110.832.400
11 PP2500566086 - 48,151,650 36.113.737,5 33.706.155
12 PP2500566087 - 48,944,000 36.708.000 34.260.800
13 PP2500566088 - 55,550,750 41.663.062,5 38.885.525
14 PP2500566089 - 160,880,400 120.660.300 112.616.280
15 PP2500566090 - 213,555,000 160.166.250 149.488.500
16 PP2500566091 - 35,134,340 26.350.755 24.594.038
17 PP2500566092 - 127,921,400 95.941.050 89.544.980
Mã phần lô PP2500566076
Giá từng phần lô 27,564,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.673.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.294.884
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566077
Giá từng phần lô 268,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.983.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566078
Giá từng phần lô 384,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.254.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.037.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566079
Giá từng phần lô 164,399,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.299.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.079.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566080
Giá từng phần lô 83,870,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.903.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.709.616
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566081
Giá từng phần lô 122,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566082
Giá từng phần lô 265,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.729.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566083
Giá từng phần lô 183,077,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.308.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.154.390
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566084
Giá từng phần lô 272,747,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.560.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.923.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566085
Giá từng phần lô 158,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.832.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566086
Giá từng phần lô 48,151,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.113.737,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.706.155
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566087
Giá từng phần lô 48,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566088
Giá từng phần lô 55,550,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.663.062,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.885.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566089
Giá từng phần lô 160,880,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.660.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.616.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566090
Giá từng phần lô 213,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.166.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.488.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566091
Giá từng phần lô 35,134,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.350.755
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.594.038
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500566092
Giá từng phần lô 127,921,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.941.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.544.980
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->