Gói thầu: Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc 21 mặt hàng (Thời gian sử dụng 12 tháng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500544032-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc 21 mặt hàng (Thời gian sử dụng 12 tháng)
Số hiệu KHLCNT PL2500305831
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 18,261,243,690 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 16/12/2025 10:15:00 16/12/2025 10:00:00 26/12/2025 10:00:00 Đến thời điểm đóng thầu không có nhà thầu tham dự
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500565194 - 3,032,400,000 4.548.600.000 2.122.680.000
2 PP2500565195 - 684,000,000 1.026.000.000 478.800.000
3 PP2500565196 - 131,520,480 197.280.720 92.064.336
4 PP2500565197 - 239,066,800 358.600.200 167.346.760
5 PP2500565198 - 927,936,600 1.391.904.900 649.555.620
6 PP2500565199 - 224,560,000 336.840.000 157.192.000
7 PP2500565200 - 2,994,420,000 4.491.630.000 2.096.094.000
8 PP2500565201 - 22,569,600 33.854.400 15.798.720
9 PP2500565202 - 77,048,910 115.573.365 53.934.237
10 PP2500565203 - 1,580,800,000 2.371.200.000 1.106.560.000
11 PP2500565204 - 133,000,000 199.500.000 93.100.000
12 PP2500565205 - 1,515,225,600 2.272.838.400 1.060.657.920
13 PP2500565206 - 441,000,000 661.500.000 308.700.000
14 PP2500565207 - 224,949,100 337.423.650 157.464.370
15 PP2500565208 - 765,601,600 1.148.402.400 535.921.120
16 PP2500565209 - 102,900,000 154.350.000 72.030.000
17 PP2500565210 - 1,565,900,000 2.348.850.000 1.096.130.000
18 PP2500565211 - 116,000,000 174.000.000 81.200.000
19 PP2500565212 - 59,591,000 89.386.500 41.713.700
20 PP2500565213 - 1,073,550,000 1.610.325.000 751.485.000
21 PP2500565214 - 2,349,204,000 3.523.806.000 1.644.442.800
Mã phần lô PP2500565194
Giá từng phần lô 3,032,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.548.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.122.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565195
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565196
Giá từng phần lô 131,520,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.280.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.064.336
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565197
Giá từng phần lô 239,066,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.600.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.346.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565198
Giá từng phần lô 927,936,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.391.904.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.555.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565199
Giá từng phần lô 224,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565200
Giá từng phần lô 2,994,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.491.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.096.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565201
Giá từng phần lô 22,569,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.854.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.798.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565202
Giá từng phần lô 77,048,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.573.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.934.237
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565203
Giá từng phần lô 1,580,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.371.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565204
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565205
Giá từng phần lô 1,515,225,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.272.838.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.657.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565206
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565207
Giá từng phần lô 224,949,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.423.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.464.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565208
Giá từng phần lô 765,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.148.402.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.921.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565209
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565210
Giá từng phần lô 1,565,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.348.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565211
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565212
Giá từng phần lô 59,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.713.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565213
Giá từng phần lô 1,073,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.610.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500565214
Giá từng phần lô 2,349,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.523.806.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.644.442.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->