Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500074808-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm phục vụ hoạt động chuyên môn của Trung tâm Y tế thị xã Quảng Yên năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500037544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,383,760,756 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500101156 - Phần 01: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm sinh hóa Mindray BS200E 69,978,000 99.968.572 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 48.984.600 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 700,000
2 PP2500101157 - Phần 02: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm huyết học CELLTAC MEK6510 56,550,000 80.785.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 39.585.000 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 600,000
3 PP2500101158 - Phần 03: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất dùng cho giải phẫu bệnh 62,374,500 89.106.429 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 43.662.150 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 700,000
4 PP2500101159 - Phần 04: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411 1,790,393,824 2.557.705.4 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.253.275.677 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 20,000,000
5 PP2500101160 - Phần 05: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa Cobas C311 - Roche 862,866,921 1.232.667.030 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 604.006.845 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 10,000,000
6 PP2500101161 - Phần 06: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Cobas B221 245,326,200 350.466.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 171.728.340 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 3,000,000
7 PP2500101162 - Phần 07: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu Cobas U601 - Roche 157,147,050 224.495.786 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 110.002.935 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 2,000,000
8 PP2500101163 - Phần 08: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy đông máu Sysmex CA620 57,393,600 81.990.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 40.175.520 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 600,000
9 PP2500101164 - Phần 09: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm sinh hóa BeckmanCoulter AU480 872,715,221 1.246.736.030 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 610.900.655 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 10,000,000
10 PP2500101165 - Phần 10: Mua sắm môi trường nuôi cấy, bộ nhuộm vi sinh, khoanh giấy kháng sinh, hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động BacT/Alert 3D 60 và Máy định danh vi khuẩn Vitek 2 - Compact 408,367,440 583.382.058 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 285.857.208 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 5,000,000
11 PP2500101166 - Phần 11: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm huyết học AUTO DIFF 5 437,506,000 625.008.572 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 306.254.200 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 5,000,000
12 PP2500101167 - Phần 12: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm huyết học Swelab Lumi 439,050,000 627.214.286 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 307.335.000 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 5,000,000
13 PP2500101168 - Phần 13: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy điện giải I-Smart 30 pro 165,500,000 236.428.572 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 115.850.000 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 2,000,000
14 PP2500101169 - Phần 14: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sử dụng cho máy đo máu lắng 45,600,000 65.142.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 31.920.000 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 500,000
15 PP2500101170 - Phần 15: Mua sắm hoá chất sử dụng cho Máy xét nghiệm HbA1c HA-1200 411,492,000 587.845.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 288.044.400 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 5,000,000
16 PP2500101171 - Phần 16: Mua sắm sinh phẩm xét nghiệm ma túy 5 thông số 301,500,000 430.714.286 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 211.050.000 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365) 3,500,000
Phần 01: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm sinh hóa Mindray BS200E
Mã phần lô PP2500101156
Giá từng phần lô 69,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.968.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.984.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 02: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm huyết học CELLTAC MEK6510
Mã phần lô PP2500101157
Giá từng phần lô 56,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.785.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 03: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất dùng cho giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500101158
Giá từng phần lô 62,374,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.106.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.662.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 04: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411
Mã phần lô PP2500101159
Giá từng phần lô 1,790,393,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.705.4
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.275.677
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 05: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa Cobas C311 - Roche
Mã phần lô PP2500101160
Giá từng phần lô 862,866,921
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.667.030
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.006.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 06: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Cobas B221
Mã phần lô PP2500101161
Giá từng phần lô 245,326,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.466.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.728.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 07: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu Cobas U601 - Roche
Mã phần lô PP2500101162
Giá từng phần lô 157,147,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.495.786
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.002.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 08: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy đông máu Sysmex CA620
Mã phần lô PP2500101163
Giá từng phần lô 57,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.990.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.175.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 09: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm sinh hóa BeckmanCoulter AU480
Mã phần lô PP2500101164
Giá từng phần lô 872,715,221
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.736.030
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.900.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Mua sắm môi trường nuôi cấy, bộ nhuộm vi sinh, khoanh giấy kháng sinh, hóa chất sử dụng cho máy cấy máu tự động BacT/Alert 3D 60 và Máy định danh vi khuẩn Vitek 2 - Compact
Mã phần lô PP2500101165
Giá từng phần lô 408,367,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.382.058
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.857.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm huyết học AUTO DIFF 5
Mã phần lô PP2500101166
Giá từng phần lô 437,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.008.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.254.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Mua sắm hóa chất sử dụng cho Máy xét nghiệm huyết học Swelab Lumi
Mã phần lô PP2500101167
Giá từng phần lô 439,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.214.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy điện giải I-Smart 30 pro
Mã phần lô PP2500101168
Giá từng phần lô 165,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.428.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sử dụng cho máy đo máu lắng
Mã phần lô PP2500101169
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Mua sắm hoá chất sử dụng cho Máy xét nghiệm HbA1c HA-1200
Mã phần lô PP2500101170
Giá từng phần lô 411,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.845.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.044.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Mua sắm sinh phẩm xét nghiệm ma túy 5 thông số
Mã phần lô PP2500101171
Giá từng phần lô 301,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.714.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x(số lượng yêu cầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->