Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư kết hợp xương năm 2026-2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500612320-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư kết hợp xương năm 2026-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500349569 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 36,875,150,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500616784 - Phần (lô): 1. Bộ nẹp khóa mini thẳng 2.0mm | 250,000,000 | 357.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 125.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 2 | PP2500616785 - Phần (lô): 2. Bộ nẹp khóa mini chữ T 2.0mm | 250,000,000 | 357.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 125.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 3 | PP2500616786 - Phần (lô): 3. Bộ nẹp khóa mini chữ Y 2.0mm | 250,000,000 | 357.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 125.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 4 | PP2500616787 - Phần (lô): 4. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay mặt lòng chữ T | 430,000,000 | 614.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 215.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 5 | PP2500616788 - Phần (lô): 5. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay | 345,000,000 | 492.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 172.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 6 | PP2500616789 - Phần (lô): 6. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng | 420,000,000 | 600.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 210.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 7 | PP2500616790 - Phần (lô): 7. Bộ nẹp khóa nén ép bản nhỏ (cẳng tay) thế hệ II | 282,000,000 | 402.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 141.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 8 | PP2500616791 - Phần (lô): 8. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay | 280,000,000 | 400.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 140.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 9 | PP2500616792 - Phần (lô): 9. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc | 281,000,000 | 401.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 140.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 10 | PP2500616793 - Phần (lô): 10. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay mặt trong | 281,000,000 | 401.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 140.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 11 | PP2500616794 - Phần (lô): 11. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương mác (ốp mắc cá chân) | 435,000,000 | 621.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 217.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 12 | PP2500616795 - Phần (lô): 12. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương mác | 453,000,000 | 647.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 226.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 13 | PP2500616796 - Phần (lô): 13. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong | 435,000,000 | 621.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 217.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 14 | PP2500616797 - Phần (lô): 14. Bộ nẹp khóa thân xương đòn chữ S | 327,000,000 | 467.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 163.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 15 | PP2500616798 - Phần (lô): 15. Bộ nẹp khóa nén ép tái tạo thân xương đòn | 342,000,000 | 488.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 171.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 16 | PP2500616799 - Phần (lô): 16. Bộ nẹp khóa mắc xích (tái tạo) thẳng | 342,000,000 | 488.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 171.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 17 | PP2500616800 - Phần (lô): 17. Bộ nẹp khóa nén ép mỏm khuỷu (đầu trên xương trụ) | 280,000,000 | 400.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 140.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 18 | PP2500616801 - Phần (lô): 18. Bộ nẹp khóa móc cùng đòn | 277,500,000 | 396.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 138.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 19 | PP2500616802 - Phần (lô): 19. Bộ nẹp khóa xương gót | 135,000,000 | 192.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 67.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 20 | PP2500616803 - Phần (lô): 20. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài I | 300,000,000 | 428.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 150.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 21 | PP2500616804 - Phần (lô): 21. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt trong thế hệ I | 300,000,000 | 428.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 150.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 22 | PP2500616805 - Phần (lô): 22. Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp (thân xương cánh tay, cẳng chân) | 236,000,000 | 337.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 118.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 23 | PP2500616806 - Phần (lô): 23. Bộ nẹp khóa bản rộng (thân xương đùi) | 130,000,000 | 185.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 65.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 24 | PP2500616807 - Phần (lô): 24. Bộ nẹp khóa DHS | 128,500,000 | 183.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 64.250.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 25 | PP2500616808 - Phần (lô): 25. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển) | 197,000,000 | 281.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 98.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 26 | PP2500616809 - Phần (lô): 26. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi mặt ngoài | 310,000,000 | 442.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 155.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 27 | PP2500616810 - Phần (lô): 27. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt trong | 465,000,000 | 664.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 232.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 28 | PP2500616811 - Phần (lô): 28. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài | 465,000,000 | 664.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 232.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 29 | PP2500616812 - Phần (lô): 29. Bộ Nẹp khoá thân xương đòn các cỡ | 433,800,000 | 619.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 216.900.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 30 | PP2500616813 - Phần (lô): 30. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc các cỡ | 245,400,000 | 350.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 122.700.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 31 | PP2500616814 - Phần (lô): 31. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương cánh tay các cỡ | 368,400,000 | 526.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 184.200.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 32 | PP2500616815 - Phần (lô): 32.Bộ Nẹp khoá xương cánh tay các cỡ | 266,700,000 | 381.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 133.350.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 33 | PP2500616816 - Phần (lô): 33. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài/trong các cỡ | 359,600,000 | 513.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 179.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 34 | PP2500616817 - Phần (lô): 34. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu các cỡ | 122,000,000 | 174.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 61.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 35 | PP2500616818 - Phần (lô): 35. Bộ Nẹp khoá chỏm quay các cỡ | 122,000,000 | 174.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 61.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 36 | PP2500616819 - Phần (lô): 36. Bộ Nẹp khoá bản nhỏ các cỡ | 339,000,000 | 484.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 169.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 37 | PP2500616820 - Phần (lô): 37. Bộ Nẹp khoá mắc xích các cỡ | 162,600,000 | 232.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 81.300.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 38 | PP2500616821 - Phần (lô): 38. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương trụ các cỡ | 109,600,000 | 156.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 54.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 39 | PP2500616822 - Phần (lô): 39. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương quay các cỡ | 235,200,000 | 336.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 117.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 40 | PP2500616823 - Phần (lô): 40. Bộ Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ | 276,400,000 | 394.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 138.200.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 41 | PP2500616824 - Phần (lô): 41. Bộ Nẹp khoá bàn ngón các cỡ | 92,200,000 | 131.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 46.100.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 42 | PP2500616825 - Phần (lô): 42. Bộ Nẹp khoá bàn ngón, chữ T các cỡ | 101,200,000 | 144.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 50.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 43 | PP2500616826 - Phần (lô): 43. Bộ Nẹp khoá bàn ngón, chữ L các cỡ | 101,200,000 | 144.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 50.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 44 | PP2500616827 - Phần (lô): 44. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi các cỡ | 260,800,000 | 372.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 130.400.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 45 | PP2500616828 - Phần (lô): 45. Bộ Nẹp khoá bản rộng các cỡ | 236,800,000 | 338.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 118.400.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 46 | PP2500616829 - Phần (lô): 46. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ | 273,500,000 | 390.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 136.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 47 | PP2500616830 - Phần (lô): 47. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ | 395,600,000 | 565.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 197.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 48 | PP2500616831 - Phần (lô): 48. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong các cỡ | 243,500,000 | 347.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 121.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 49 | PP2500616832 - Phần (lô): 49. Bộ Nẹp khoá bản hẹp các cỡ | 220,800,000 | 315.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 110.400.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 50 | PP2500616833 - Phần (lô): 50. Bộ Nẹp khoá lòng máng các cỡ | 161,600,000 | 230.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 80.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 51 | PP2500616834 - Phần (lô): 51. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày các cỡ | 367,200,000 | 524.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 183.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 52 | PP2500616835 - Phần (lô): 52. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài các cỡ | 183,600,000 | 262.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 91.800.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 53 | PP2500616836 - Phần (lô): 53.Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác các cỡ | 340,200,000 | 486.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 170.100.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 54 | PP2500616837 - Phần (lô): 54. Bộ Nẹp khoá xương gót các cỡ | 115,200,000 | 164.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 57.600.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 55 | PP2500616838 - Phần (lô): 55. CỘT SỐNG | 3,071,800,000 | 4.388.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 1.535.900.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 56 | PP2500616839 - Phần (lô): 56. NỘI SOI KHỚP | 6,810,500,000 | 9.729.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 3.405.250.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 57 | PP2500616840 - Phần (lô): 57. Vít xương thuyền đường kính 2.5 mm | 40,000,000 | 57.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 58 | PP2500616841 - Phần (lô): 58. Vít mũ nén ép không đầu đường kính 3.5mm | 40,000,000 | 57.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 59 | PP2500616842 - Phần (lô): 59. Vít xốp rỗng nén ép không đầu đường kính 4.0mm | 40,000,000 | 57.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 60 | PP2500616843 - Phần (lô): 60. Vít xốp đường kính 4.0mm, ren một phần thân, tự taro | 60,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 61 | PP2500616844 - Phần (lô): 61. Vít xốp đường kính 4.0mm, toàn ren, tự taro | 30,000,000 | 42.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 62 | PP2500616845 - Phần (lô): 62. Vít xốp đường kính 6.5mm, ren một phần thân, tự taro | 30,000,000 | 42.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 63 | PP2500616846 - Phần (lô): 63. Vít xốp đường kính 6.5mm, toàn ren, tự taro | 30,000,000 | 42.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 64 | PP2500616847 - Phần (lô): 64. Vít xốp rỗng, đường kính 3.5mm | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 65 | PP2500616848 - Phần (lô): 65. Vít xốp rỗng, đường kính 4.5mm | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 66 | PP2500616849 - Phần (lô): 66. Vít xốp rỗng, đường kính 7.3mm | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 100.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 67 | PP2500616850 - Phần (lô): 67. Loong đền | 60,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 30.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 68 | PP2500616851 - Phần (lô): 68. Dây cưa xương | 10,500,000 | 15.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 5.250.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 69 | PP2500616852 - Phần (lô): 69. Đinh nội tủy xương đùi Gamma rỗng nòng (PFNA) | 135,000,000 | 192.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 67.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 70 | PP2500616853 - Phần (lô): 70. Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng thế hệ II | 180,000,000 | 257.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 90.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 71 | PP2500616854 - Phần (lô): 71. Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng | 180,000,000 | 257.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 90.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 72 | PP2500616855 - Phần (lô): 72. Bộ đinh đầu trên xương đùi loại dài các cỡ | 140,000,000 | 200.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 70.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 73 | PP2500616856 - Phần (lô): 73. Bộ đinh xương đùi các cỡ | 165,000,000 | 235.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 82.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 74 | PP2500616857 - Phần (lô): 74. Bộ đinh xương chày các cỡ | 165,000,000 | 235.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 82.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 75 | PP2500616858 - Phần (lô): 75. Bộ đinh đầu trên xương đùi các cỡ | 180,000,000 | 257.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 90.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 76 | PP2500616859 - Phần (lô): 76. Khung cố định ngoài qua gối | 34,500,000 | 49.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17.250.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 77 | PP2500616860 - Phần (lô): 77. Khung cố định ngoài 3 thanh | 23,000,000 | 32.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 11.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 78 | PP2500616861 - Phần (lô): 78. Khung cố định ngoài tay | 15,500,000 | 22.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 7.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 79 | PP2500616862 - Phần (lô): 79. Khung cố định ngoài liên mấu chuyến | 21,500,000 | 30.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 10.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 80 | PP2500616863 - Phần (lô): 80. Khung cố định ngoài khung chậu | 31,500,000 | 45.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 15.750.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 81 | PP2500616864 - Phần (lô): 81. Khung cố định ngoài cẳng chân | 36,000,000 | 51.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 18.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 82 | PP2500616865 - Phần (lô): 82. Khung cố định ngoài chữ T | 41,000,000 | 58.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 20.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 83 | PP2500616866 - Phần (lô): 83. Khung cố định ngoài gần khớp | 35,250,000 | 50.357.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 17.625.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 84 | PP2500616867 - Phần (lô): 84. Khung cố định ngoài Ilizarov không cản quang | 45,000,000 | 64.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 22.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 85 | PP2500616868 - Phần (lô): 85. Đinh Kirschnercó ren (răng) (các cỡ) | 110,000,000 | 157.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 55.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 86 | PP2500616869 - Phần (lô): 86. Đinh Kirschnerkhông có ren (không răng)(cáccỡ) | 80,000,000 | 114.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 40.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 87 | PP2500616870 - Phần (lô): 87. Đinh Steinman | 5,000,000 | 7.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 2.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 88 | PP2500616871 - Phần (lô): 88. Khớp gối toàn phần tiết kiệm xương,lớp đệm vitamin E bảo tồn dây chằng chéo sau, bánh chè vitamin E | 680,000,000 | 971.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 340.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 89 | PP2500616872 - Phần (lô): 89. Khớp gối toàn phần nhân tạo PS, Hi-Flex, lớp đệm phủ Vitamin E ,bánh chè phủ vitamim E | 365,000,000 | 521.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 182.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 90 | PP2500616873 - Phần (lô): 90. Khớp gối toàn phần nhân tạo AAP hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR ,dạng PS, Hi-Flex | 640,000,000 | 914.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 320.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 91 | PP2500616874 - Phần (lô): 91. Khớp háng bán phần không xi măng VarioLocHA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ. | 490,000,000 | 700.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 245.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 92 | PP2500616875 - Phần (lô): 92. Khớp háng bán phần không xi măng TPS TitaniumPlasma. | 500,000,000 | 714.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 250.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 93 | PP2500616876 - Phần (lô): 93. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ,phủ HA toàn thân chuôi , góc cổ thân 131 độ. | 448,000,000 | 640.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 224.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 94 | PP2500616877 - Phần (lô): 94. Khớp háng toàn phần không xi măng VarioLocHA .Chỏm Ceramic COP, Ổ cối VarioCupPressfit | 518,000,000 | 740.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 259.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 95 | PP2500616878 - Phần (lô): 95. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic ,Ổ cối VarioCupPressfit | 450,000,000 | 642.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 225.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 96 | PP2500616879 - Phần (lô): 96. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi .Ổ cối VarioCupPressfit có bắt vít. | 400,000,000 | 571.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 200.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 97 | PP2500616880 - Phần (lô): 97. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi Ceramic,ổ cối đóng ép có bắt vít. | 450,000,000 | 642.857.143 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 225.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 98 | PP2500616881 - Phần (lô): 98. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 300,000,000 | 428.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 150.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 99 | PP2500616882 - Phần (lô): 99. Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài | 350,000,000 | 500.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 175.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 100 | PP2500616883 - Phần (lô): 100. Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng Sana HBI | 350,000,000 | 500.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 175.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 101 | PP2500616884 - Phần (lô): 101. Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite | 434,000,000 | 620.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 217.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 102 | PP2500616885 - Phần (lô): 102. Dụng cụ (kẹp) gỡ ghim khâu da | 150,000,000 | 214.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 75.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 103 | PP2500616886 - Phần (lô): 103. Kẹp da (Stapler) | 340,000,000 | 485.714.286 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 170.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 104 | PP2500616887 - Phần (lô): 104. Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore | 350,000,000 | 500.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 175.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 105 | PP2500616888 - Phần (lô): 105. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E | 315,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 157.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 106 | PP2500616889 - Phần (lô): 106. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E | 525,000,000 | 750.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 262.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 107 | PP2500616890 - Phần (lô): 107. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic | 425,000,000 | 607.142.858 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 212.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 108 | PP2500616891 - Phần (lô): 108. Khớp gối toàn phần Vega FB, gập gối tối đa 160 độ | 360,000,000 | 514.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 180.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 109 | PP2500616892 - Phần (lô): 109. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly loại tiêu chuẩn | 174,000,000 | 248.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 87.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 110 | PP2500616893 - Phần (lô): 110. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly góc cổ chuôi 125° | 192,000,000 | 274.285.715 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 96.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 111 | PP2500616894 - Phần (lô): 111. Khớp háng toàn phần không xi măng loại tiêu chuẩn | 153,000,000 | 218.571.429 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 76.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 112 | PP2500616895 - Phần (lô): 112. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic | 189,000,000 | 270.000.000 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 94.500.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| 113 | PP2500616896 - Phần (lô): 113. Khớp háng bán phần không xi măng loại tiêu chuẩn | 120,000,000 | 171.428.572 | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) | 60.000.000 | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
Phần (lô): 1. Bộ nẹp khóa mini thẳng 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616784 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 2. Bộ nẹp khóa mini chữ T 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616785 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 3. Bộ nẹp khóa mini chữ Y 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616786 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 4. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay mặt lòng chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500616787 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 5. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500616788 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 6. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500616789 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 7. Bộ nẹp khóa nén ép bản nhỏ (cẳng tay) thế hệ II |
|
| Mã phần lô | PP2500616790 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 8. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500616791 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 9. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc |
|
| Mã phần lô | PP2500616792 |
| Giá từng phần lô | 281,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 10. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500616793 |
| Giá từng phần lô | 281,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 11. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương mác (ốp mắc cá chân) |
|
| Mã phần lô | PP2500616794 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 12. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2500616795 |
| Giá từng phần lô | 453,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 13. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500616796 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 14. Bộ nẹp khóa thân xương đòn chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2500616797 |
| Giá từng phần lô | 327,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 15. Bộ nẹp khóa nén ép tái tạo thân xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500616798 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 16. Bộ nẹp khóa mắc xích (tái tạo) thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500616799 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 17. Bộ nẹp khóa nén ép mỏm khuỷu (đầu trên xương trụ) |
|
| Mã phần lô | PP2500616800 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 18. Bộ nẹp khóa móc cùng đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500616801 |
| Giá từng phần lô | 277,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 19. Bộ nẹp khóa xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2500616802 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 20. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài I |
|
| Mã phần lô | PP2500616803 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 21. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt trong thế hệ I |
|
| Mã phần lô | PP2500616804 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 22. Bộ nẹp khóa nén ép bản hẹp (thân xương cánh tay, cẳng chân) |
|
| Mã phần lô | PP2500616805 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 23. Bộ nẹp khóa bản rộng (thân xương đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2500616806 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 24. Bộ nẹp khóa DHS |
|
| Mã phần lô | PP2500616807 |
| Giá từng phần lô | 128,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 25. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển) |
|
| Mã phần lô | PP2500616808 |
| Giá từng phần lô | 197,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 26. Bộ nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500616809 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 27. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500616810 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 28. Bộ nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500616811 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 29. Bộ Nẹp khoá thân xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616812 |
| Giá từng phần lô | 433,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 30. Bộ Nẹp khoá xương đòn có móc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616813 |
| Giá từng phần lô | 245,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 31. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616814 |
| Giá từng phần lô | 368,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 32.Bộ Nẹp khoá xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616815 |
| Giá từng phần lô | 266,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 33. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương cánh tay, mặt ngoài/trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616816 |
| Giá từng phần lô | 359,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 34. Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616817 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 35. Bộ Nẹp khoá chỏm quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616818 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 36. Bộ Nẹp khoá bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616819 |
| Giá từng phần lô | 339,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 37. Bộ Nẹp khoá mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616820 |
| Giá từng phần lô | 162,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 38. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương trụ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616821 |
| Giá từng phần lô | 109,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 39. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616822 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 40. Bộ Nẹp khoá đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616823 |
| Giá từng phần lô | 276,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 41. Bộ Nẹp khoá bàn ngón các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616824 |
| Giá từng phần lô | 92,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 42. Bộ Nẹp khoá bàn ngón, chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616825 |
| Giá từng phần lô | 101,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 43. Bộ Nẹp khoá bàn ngón, chữ L các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616826 |
| Giá từng phần lô | 101,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 44. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616827 |
| Giá từng phần lô | 260,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 45. Bộ Nẹp khoá bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616828 |
| Giá từng phần lô | 236,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 46. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616829 |
| Giá từng phần lô | 273,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 47. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616830 |
| Giá từng phần lô | 395,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 48. Bộ Nẹp khoá đầu trên xương chày mặt trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616831 |
| Giá từng phần lô | 243,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 49. Bộ Nẹp khoá bản hẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616832 |
| Giá từng phần lô | 220,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 50. Bộ Nẹp khoá lòng máng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616833 |
| Giá từng phần lô | 161,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 51. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616834 |
| Giá từng phần lô | 367,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 52. Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương chày mặt ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616835 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 53.Bộ Nẹp khoá đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616836 |
| Giá từng phần lô | 340,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 54. Bộ Nẹp khoá xương gót các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616837 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 55. CỘT SỐNG |
|
| Mã phần lô | PP2500616838 |
| Giá từng phần lô | 3,071,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.388.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.535.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 56. NỘI SOI KHỚP |
|
| Mã phần lô | PP2500616839 |
| Giá từng phần lô | 6,810,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.729.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.405.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 57. Vít xương thuyền đường kính 2.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616840 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 58. Vít mũ nén ép không đầu đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616841 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 59. Vít xốp rỗng nén ép không đầu đường kính 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616842 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 60. Vít xốp đường kính 4.0mm, ren một phần thân, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500616843 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 61. Vít xốp đường kính 4.0mm, toàn ren, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500616844 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 62. Vít xốp đường kính 6.5mm, ren một phần thân, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500616845 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 63. Vít xốp đường kính 6.5mm, toàn ren, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500616846 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 64. Vít xốp rỗng, đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616847 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 65. Vít xốp rỗng, đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616848 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 66. Vít xốp rỗng, đường kính 7.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500616849 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 67. Loong đền |
|
| Mã phần lô | PP2500616850 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 68. Dây cưa xương |
|
| Mã phần lô | PP2500616851 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 69. Đinh nội tủy xương đùi Gamma rỗng nòng (PFNA) |
|
| Mã phần lô | PP2500616852 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 70. Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng thế hệ II |
|
| Mã phần lô | PP2500616853 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 71. Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500616854 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 72. Bộ đinh đầu trên xương đùi loại dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616855 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 73. Bộ đinh xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616856 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 74. Bộ đinh xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616857 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 75. Bộ đinh đầu trên xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500616858 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 76. Khung cố định ngoài qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2500616859 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 77. Khung cố định ngoài 3 thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500616860 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 78. Khung cố định ngoài tay |
|
| Mã phần lô | PP2500616861 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 79. Khung cố định ngoài liên mấu chuyến |
|
| Mã phần lô | PP2500616862 |
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 80. Khung cố định ngoài khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500616863 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 81. Khung cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2500616864 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 82. Khung cố định ngoài chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500616865 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 83. Khung cố định ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500616866 |
| Giá từng phần lô | 35,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 84. Khung cố định ngoài Ilizarov không cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500616867 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 85. Đinh Kirschnercó ren (răng) (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500616868 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 86. Đinh Kirschnerkhông có ren (không răng)(cáccỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500616869 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 87. Đinh Steinman |
|
| Mã phần lô | PP2500616870 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 88. Khớp gối toàn phần tiết kiệm xương,lớp đệm vitamin E bảo tồn dây chằng chéo sau, bánh chè vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2500616871 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 89. Khớp gối toàn phần nhân tạo PS, Hi-Flex, lớp đệm phủ Vitamin E ,bánh chè phủ vitamim E |
|
| Mã phần lô | PP2500616872 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 90. Khớp gối toàn phần nhân tạo AAP hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR ,dạng PS, Hi-Flex |
|
| Mã phần lô | PP2500616873 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 91. Khớp háng bán phần không xi măng VarioLocHA, chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2500616874 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 92. Khớp háng bán phần không xi măng TPS TitaniumPlasma. |
|
| Mã phần lô | PP2500616875 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 93. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thon nhỏ phù hợp lòng tủy nhỏ,phủ HA toàn thân chuôi , góc cổ thân 131 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2500616876 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 94. Khớp háng toàn phần không xi măng VarioLocHA .Chỏm Ceramic COP, Ổ cối VarioCupPressfit |
|
| Mã phần lô | PP2500616877 |
| Giá từng phần lô | 518,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 95. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic ,Ổ cối VarioCupPressfit |
|
| Mã phần lô | PP2500616878 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 96. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi .Ổ cối VarioCupPressfit có bắt vít. |
|
| Mã phần lô | PP2500616879 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 97. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi Ceramic,ổ cối đóng ép có bắt vít. |
|
| Mã phần lô | PP2500616880 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 98. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500616881 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 99. Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500616882 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 100. Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng Sana HBI |
|
| Mã phần lô | PP2500616883 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 101. Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối công nghệ chuôi phủ Hydroxy-apatite |
|
| Mã phần lô | PP2500616884 |
| Giá từng phần lô | 434,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 102. Dụng cụ (kẹp) gỡ ghim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500616885 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 103. Kẹp da (Stapler) |
|
| Mã phần lô | PP2500616886 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 104. Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore |
|
| Mã phần lô | PP2500616887 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 105. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2500616888 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 106. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2500616889 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 107. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500616890 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 108. Khớp gối toàn phần Vega FB, gập gối tối đa 160 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500616891 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 109. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly loại tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500616892 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 110. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly góc cổ chuôi 125° |
|
| Mã phần lô | PP2500616893 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 111. Khớp háng toàn phần không xi măng loại tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500616894 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 112. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500616895 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Phần (lô): 113. Khớp háng bán phần không xi măng loại tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500616896 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Theo ghi chú Số 10, bảng số 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi