Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200012822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200014446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 2,215,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi ̉ huy trươ ̉ ng công tri ̀ nh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng (hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ky ̃ thuâ ̣ t trư ̣ c tiê ́ p thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng (hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ky ̃ thuâ ̣ t trư ̣ c tiê ́ p thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Ky ̃ thuâ ̣ t phu ̣ tra ́ ch kiê ̉ m tra châ ́ t lươ ̣ ng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng (hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện Đang hoạt động bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy cắt cốt thép Đang hoạt động bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi Đang hoạt động | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn Đang hoạt động | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy nén khí Đang hoạt động bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy bơm nước ≥ 02 kW Đang hoạt động | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 12-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 80 lít Đang hoạt động | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 13-Ô tô tải ≥ 5T Đang hoạt động bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi