Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công hạng mục xây dựng phần BTCT và lắp đặt hệ thống điện công trình Nhà kho số 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200033624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT PTSC THANH HÓA | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ KỸ THUẬT PTSC THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công hạng mục xây dựng phần BTCT và lắp đặt hệ thống điện công trình Nhà kho số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200017704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu; Vốn vay/khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 3,335,273,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 4.550.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 10/03/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : “Xây dựng phần kết cấu BTCT và lắp đặt hệ thống điện công trình nhà kho/ xưởng”, bao gồm các công tác thi công chính như sau: + Ép cọc; + Thi công BTCT móng, giằng; + Thi công nền đường, sân bãi; + Thi công BTCT cột; + Xây, trát tường; + Lắp đặt hệ thống điện, chống sét., cấp: III (11) có giá trị là (V): 1.600.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên. - Có chứng chỉ hành nghề GSTC công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (công trình công nghiệp) trở lên. + Tài liệu chứng minh năng lực: 1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu. 2. Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Bằng cấp. - Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. - Chứng nhận huấn luyện ATLĐ. - Xác nhận của CĐT các công trình đã hoàn thành với vai trò là chỉ huy trưởng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành các công trình đã đưa vào sử dụng mà nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình (Biên bản nghiệm thu phải có dấu giáp lai của CĐT). - Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn hiệu lực đến khi công trình dự kiến hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 5 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. + Là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cùng loại cấp IV. + Chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự: 1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu. 2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Bằng cấp. - Chứng nhận huấn luyện ATLĐ. - Xác nhận của CĐT đã là Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp các công trình quy định nêu trên đã thi công hoàn thành. - Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn hiệu lực dự kiến đến ngày công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Cao đẳng trở lên chuyên ngành: xây dựng; Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động. + Chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu. 2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Bằng cấp. - Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn thời hạn (Trường hợp nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động). - Xác nhận của CĐT đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường các công trình nêu trên đã thi công hoàn thành. - Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu còn hiệu lực dự kiến đến ngày công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QC, QS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc kinh tế xây dựng. + Chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách QC, QS bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu. 2. Bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Bằng cấp. - Chứng nhận huấn luyện ATLĐ. - Xác nhận của CĐT đã là Cán bộ phụ trách QC, QS (1 công trình công nghiệp, cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp, cấp IV) đã thi công hoàn thành. - Bản chụp có chứng thực Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đến hết ngày dự kiến công trình hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 3 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc - P ≥ 60T - Giấy kiểm định máy ép cọc và áp kế kèm theo máy ép cọc có hiệu lực ≥ 60 ngày tính từ ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh lốp/ bánh xích - P ≥ 10T - Giấy kiểm định có hiệu lực ≥ 60 ngày tính từ ngày đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào + Thể tích gầu ≥ 0.5 m³ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san nền + P ≥ 63HP + Trọng lượng ≥ 9T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép + lu bánh hơi + Tự trọng ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn - Công suất ≥ 14 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc - Trọng lượng ≥ 60 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa - V ≥ 80 l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi bê tông - P ≥ 1,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông - P ≥ 7,5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép - P ≥ 5 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi