Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400287111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400169154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 2,317,352,518 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.160.027.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 695.205.756(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 695.205.756 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 3 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/11/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, cấp: III(12) có giá trị là (V): 1.158.677.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cầu:Tốt nghiệp chuyên ngành xây và công nghiệp.chỉ huy trưởng công trường III trở lên theo quy định của chỉ hành nghề giám sát tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu gia thi công xây dựng ít nhất hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên)tự: Đã đảm nhận vị trí chỉ dân dụng cấp III trở lên.liệu kèm theo:tốt nghiệp;nghiệm vị trí tại công trình phê duyệt chứng minh loại, chứng minh vị trí đảm nhận.theo được scan từ bản gốc hoặc được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Yêu 1. Trình độ chuyên môn: dựng dân dụng Đủ điều kiện hành nghề công trình dân dụng hạng pháp luật hiện hành. (Chứng công trình dân dụng/hạ lực hoặc đã trực tiếp tham 01 công trình dân dụng/2. Kinh nghiệm vị trí tương huy trưởng công trình 3. Các tài - Bằng - Tài liệu chứng minh kinh tương tự gồm: Quyết định cấp công trình; tài liệu Tất cả các tài liệu kèm từ bản sao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cầu:Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lựctự: Đã đảm nhận vị trí phụ vệ sinh môi trường công trình công nghiệp cấp III trở lên.liệu kèm theo:tốt nghiệp;an toàn lao động;nghiệm vị trí tại công trình phê duyệt chứng minh loại, chứng minh vị trí đảm nhậntheo được scan từ bản gốc hoặc được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Yêu 1. Trình độ chuyên môn: thuộc khối - Có chứng chỉ hành nghề môi trường 2. Kinh nghiệm vị trí tương trách an toàn lao động, xây dựng dân dụng và 3. Các tài - Bằng - Chứng chỉ - Tài liệu chứng minh kinh tương tự gồm: Quyết định cấp công trình; tài liệu Tất cả các tài liệu kèm từ bản sao |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 7 tấnĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥ 1,5 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông ≥ 250 lítĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy trộn vữa ≥ 80 lítĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 KWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm cóc – trọng lượng ≥ 70 kgĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Máy hàn điện công suất ≥ 23 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kWĐặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi