Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cộng trình (bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200022863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Sơn Vi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cộng trình (bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200013596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 10,612,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,191,685 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.471.971.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.183.883.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.183.883.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/05/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 5.306.389.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ: Đại học trở lên * Chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc giao thông hoặc cầu đường hoặc tương đương - Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật ha ̣ ng III trơ ̉ lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên - Scan kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: (i) văn bằng chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khác tương đương); (ii) hợp đồng lao động/ hoặc hợp đồng khoán việc/ hoặc hợp đồng thuê mướn nhân sự với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ: Đại học trở lên; * Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường hoặc tương đương. * Scan kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: (i) văn bằng chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khác tương đương); (ii) hợp đồng lao động/ hoặc hợp đồng khoán việc/ hoặc hợp đồng thuê mướn nhân sự với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ: Cao đẳng trở lên; *Chuyên ngành: Trắc đạc hoặc tương đương. * Scan kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: (i) văn bằng chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khác tương đương); (ii) hợp đồng lao động/ hoặc hợp đồng khoán việc/ hoặc hợp đồng thuê mướn nhân sự với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ: Cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. * Scan kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc: (i) văn bằng chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu; Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/ đại diện chủ đầu tư/ hoặc tài liệu khác tương đương); (ii) hợp đồng lao động/ hoặc hợp đồng khoán việc/ hoặc hợp đồng thuê mướn nhân sự với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép. Máy còn hoạt động tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô có gắn cẩu. Thiết bị còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc ho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV Thiết bị còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kw Máy còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi Máy còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l Máy còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn Thiết bị còn hoạt động tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy lu Thiết bị còn hoạt động tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký ki | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn hoạt động tốt (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Đăng ký/ Hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm tra/ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đă | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy còn hoạt động tốt. (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc Hóa đơn; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng (Scan kèm theo bản chụp chứng thực hoặc bản gốc giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên nghành xây dựng; Trường hợp đi thuê phải kèm theo bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Đăng ký kinh doanh/ hợp đồng nguyên tắc thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi