Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuốc generic nhà thuốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500077269-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Nông Nghiệp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thuốc generic nhà thuốc
Số hiệu KHLCNT PL2500035484
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 23,926,006,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500095977 - 22,770,000 34.155.000 15.939.000 455,400
2 PP2500095978 - 1,500,000 2.250.000 1.050.000 30,000
3 PP2500095979 - 1,218,000 1.827.000 852.600 24,360
4 PP2500095980 - 14,500,000 21.750.000 10.150.000 290,000
5 PP2500095981 - 11,000,000 16.500.000 7.700.000 220,000
6 PP2500095982 - 69,180,000 103.770.000 48.426.000 1,383,600
7 PP2500095983 - 31,200,000 46.800.000 21.840.000 624,000
8 PP2500095984 - 168,000,000 252.000.000 117.600.000 3,360,000
9 PP2500095985 - 184,275,000 276.412.500 128.992.500 3,685,500
10 PP2500095986 - 12,500,000 18.750.000 8.750.000 250,000
11 PP2500095987 - 7,900,000 11.850.000 5.530.000 158,000
12 PP2500095988 - 19,000,000 28.500.000 13.300.000 380,000
13 PP2500095989 - 17,998,000 26.997.000 12.598.600 359,960
14 PP2500095990 - 62,400,000 93.600.000 43.680.000 1,248,000
15 PP2500095991 - 25,200,000 37.800.000 17.640.000 504,000
16 PP2500095992 - 9,840,000 14.760.000 6.888.000 196,800
17 PP2500095993 - 28,800,000 43.200.000 20.160.000 576,000
18 PP2500095994 - 294,000,000 441.000.000 205.800.000 5,880,000
19 PP2500095995 - 56,000,000 84.000.000 39.200.000 1,120,000
20 PP2500095996 - 39,654,000 59.481.000 27.757.800 793,080
21 PP2500095997 - 2,700,000 4.050.000 1.890.000 54,000
22 PP2500095998 - 19,000,000 28.500.000 13.300.000 380,000
23 PP2500095999 - 603,000,000 904.500.000 422.100.000 12,060,000
24 PP2500096000 - 394,560,000 591.840.000 276.192.000 7,891,200
25 PP2500096001 - 471,000,000 706.500.000 329.700.000 9,420,000
26 PP2500096002 - 69,500,000 104.250.000 48.650.000 1,390,000
27 PP2500096003 - 84,750,000 127.125.000 59.325.000 1,695,000
28 PP2500096004 - 7,550,000 11.325.000 5.285.000 151,000
29 PP2500096005 - 7,000,000 10.500.000 4.900.000 140,000
30 PP2500096006 - 6,900,000 10.350.000 4.830.000 138,000
31 PP2500096007 - 480,000,000 720.000.000 336.000.000 9,600,000
32 PP2500096008 - 16,917,000 25.375.500 11.841.900 338,340
33 PP2500096009 - 288,800,000 433.200.000 202.160.000 5,776,000
34 PP2500096010 - 20,500,000 30.750.000 14.350.000 410,000
35 PP2500096011 - 208,670,000 313.005.000 146.069.000 4,173,400
36 PP2500096012 - 84,000,000 126.000.000 58.800.000 1,680,000
37 PP2500096013 - 86,796,000 130.194.000 60.757.200 1,735,920
38 PP2500096014 - 69,600,000 104.400.000 48.720.000 1,392,000
39 PP2500096015 - 91,600,000 137.400.000 64.120.000 1,832,000
40 PP2500096016 - 16,800,000 25.200.000 11.760.000 336,000
41 PP2500096017 - 41,900,000 62.850.000 29.330.000 838,000
42 PP2500096018 - 5,400,000 8.100.000 3.780.000 108,000
43 PP2500096019 - 21,000,000 31.500.000 14.700.000 420,000
44 PP2500096020 - 32,450,000 48.675.000 22.715.000 649,000
45 PP2500096021 - 6,980,000 10.470.000 4.886.000 139,600
46 PP2500096022 - 349,500,000 524.250.000 244.650.000 6,990,000
47 PP2500096023 - 95,200,000 142.800.000 66.640.000 1,904,000
48 PP2500096024 - 558,000,000 837.000.000 390.600.000 11,160,000
49 PP2500096025 - 70,500,000 105.750.000 49.350.000 1,410,000
50 PP2500096026 - 61,750,000 92.625.000 43.225.000 1,235,000
51 PP2500096027 - 23,960,000 35.940.000 16.772.000 479,200
52 PP2500096028 - 86,600,000 129.900.000 60.620.000 1,732,000
53 PP2500096029 - 403,000,000 604.500.000 282.100.000 8,060,000
54 PP2500096030 - 402,000,000 603.000.000 281.400.000 8,040,000
55 PP2500096031 - 172,500,000 258.750.000 120.750.000 3,450,000
56 PP2500096032 - 3,326,400,000 4.989.600.000 2.328.480.000 66,528,000
57 PP2500096033 - 3,087,500,000 4.631.250.000 2.161.250.000 61,750,000
58 PP2500096034 - 469,000,000 703.500.000 328.300.000 9,380,000
59 PP2500096035 - 29,400,000 44.100.000 20.580.000 588,000
60 PP2500096036 - 135,940,000 203.910.000 95.158.000 2,718,800
61 PP2500096037 - 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1,800,000
62 PP2500096038 - 112,000,000 168.000.000 78.400.000 2,240,000
63 PP2500096039 - 6,200,000 9.300.000 4.340.000 124,000
64 PP2500096040 - 8,900,000 13.350.000 6.230.000 178,000
65 PP2500096041 - 10,800,000 16.200.000 7.560.000 216,000
66 PP2500096042 - 70,000,000 105.000.000 49.000.000 1,400,000
67 PP2500096043 - 10,800,000 16.200.000 7.560.000 216,000
68 PP2500096044 - 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1,100,000
69 PP2500096045 - 73,500,000 110.250.000 51.450.000 1,470,000
70 PP2500096046 - 356,000,000 534.000.000 249.200.000 7,120,000
71 PP2500096047 - 19,040,000 28.560.000 13.328.000 380,800
72 PP2500096048 - 10,153,000 15.229.500 7.107.100 203,060
73 PP2500096049 - 11,100,000 16.650.000 7.770.000 222,000
74 PP2500096050 - 35,000,000 52.500.000 24.500.000 700,000
75 PP2500096051 - 28,412,000 42.618.000 19.888.400 568,240
76 PP2500096052 - 48,000,000 72.000.000 33.600.000 960,000
77 PP2500096053 - 115,410,000 173.115.000 80.787.000 2,308,200
78 PP2500096054 - 9,999,000 14.998.500 6.999.300 199,980
79 PP2500096055 - 37,267,000 55.900.500 26.086.900 745,340
80 PP2500096056 - 40,554,000 60.831.000 28.387.800 811,080
81 PP2500096057 - 16,800,000 25.200.000 11.760.000 336,000
82 PP2500096058 - 16,800,000 25.200.000 11.760.000 336,000
83 PP2500096059 - 11,450,000 17.175.000 8.015.000 229,000
84 PP2500096060 - 13,100,000 19.650.000 9.170.000 262,000
85 PP2500096061 - 5,845,000 8.767.500 4.091.500 116,900
86 PP2500096062 - 49,500,000 74.250.000 34.650.000 990,000
87 PP2500096063 - 141,450,000 212.175.000 99.015.000 2,829,000
88 PP2500096064 - 168,000,000 252.000.000 117.600.000 3,360,000
89 PP2500096065 - 30,670,000 46.005.000 21.469.000 613,400
90 PP2500096066 - 34,020,000 51.030.000 23.814.000 680,400
91 PP2500096067 - 5,460,000 8.190.000 3.822.000 109,200
92 PP2500096068 - 6,400,000 9.600.000 4.480.000 128,000
93 PP2500096069 - 33,000,000 49.500.000 23.100.000 660,000
94 PP2500096070 - 40,500,000 60.750.000 28.350.000 810,000
95 PP2500096071 - 29,000,000 43.500.000 20.300.000 580,000
96 PP2500096072 - 27,500,000 41.250.000 19.250.000 550,000
97 PP2500096073 - 43,500,000 65.250.000 30.450.000 870,000
98 PP2500096074 - 89,000,000 133.500.000 62.300.000 1,780,000
99 PP2500096075 - 38,000,000 57.000.000 26.600.000 760,000
100 PP2500096076 - 35,000,000 52.500.000 24.500.000 700,000
101 PP2500096077 - 106,890,000 160.335.000 74.823.000 2,137,800
102 PP2500096078 - 87,500,000 131.250.000 61.250.000 1,750,000
103 PP2500096079 - 88,000,000 132.000.000 61.600.000 1,760,000
104 PP2500096080 - 8,400,000 12.600.000 5.880.000 168,000
105 PP2500096081 - 21,000,000 31.500.000 14.700.000 420,000
106 PP2500096082 - 79,800,000 119.700.000 55.860.000 1,596,000
107 PP2500096083 - 68,000,000 102.000.000 47.600.000 1,360,000
108 PP2500096084 - 6,600,000 9.900.000 4.620.000 132,000
109 PP2500096085 - 245,700,000 368.550.000 171.990.000 4,914,000
110 PP2500096086 - 260,000,000 390.000.000 182.000.000 5,200,000
111 PP2500096087 - 92,600,000 138.900.000 64.820.000 1,852,000
112 PP2500096088 - 104,250,000 156.375.000 72.975.000 2,085,000
113 PP2500096089 - 10,500,000 15.750.000 7.350.000 210,000
114 PP2500096090 - 5,000,000 7.500.000 3.500.000 100,000
115 PP2500096091 - 31,800,000 47.700.000 22.260.000 636,000
116 PP2500096092 - 50,100,000 75.150.000 35.070.000 1,002,000
117 PP2500096093 - 63,000,000 94.500.000 44.100.000 1,260,000
118 PP2500096094 - 7,500,000 11.250.000 5.250.000 150,000
119 PP2500096095 - 36,000,000 54.000.000 25.200.000 720,000
120 PP2500096096 - 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1,800,000
121 PP2500096097 - 10,700,000 16.050.000 7.490.000 214,000
122 PP2500096098 - 471,000,000 706.500.000 329.700.000 9,420,000
123 PP2500096099 - 456,000,000 684.000.000 319.200.000 9,120,000
124 PP2500096100 - 106,000,000 159.000.000 74.200.000 2,120,000
125 PP2500096101 - 80,000,000 120.000.000 56.000.000 1,600,000
126 PP2500096102 - 7,000,000 10.500.000 4.900.000 140,000
127 PP2500096103 - 88,200,000 132.300.000 61.740.000 1,764,000
128 PP2500096104 - 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1,200,000
129 PP2500096105 - 73,500,000 110.250.000 51.450.000 1,470,000
130 PP2500096106 - 86,800,000 130.200.000 60.760.000 1,736,000
131 PP2500096107 - 33,900,000 50.850.000 23.730.000 678,000
132 PP2500096108 - 51,715,000 77.572.500 36.200.500 1,034,300
133 PP2500096109 - 21,000,000 31.500.000 14.700.000 420,000
134 PP2500096110 - 176,500,000 264.750.000 123.550.000 3,530,000
135 PP2500096111 - 176,750,000 265.125.000 123.725.000 3,535,000
136 PP2500096112 - 207,900,000 311.850.000 145.530.000 4,158,000
137 PP2500096113 - 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1,200,000
138 PP2500096114 - 13,000,000 19.500.000 9.100.000 260,000
139 PP2500096115 - 53,445,000 80.167.500 37.411.500 1,068,900
140 PP2500096116 - 47,434,000 71.151.000 33.203.800 948,680
141 PP2500096117 - 190,200,000 285.300.000 133.140.000 3,804,000
142 PP2500096118 - 24,790,000 37.185.000 17.353.000 495,800
143 PP2500096119 - 161,392,000 242.088.000 112.974.400 3,227,840
144 PP2500096120 - 69,720,000 104.580.000 48.804.000 1,394,400
145 PP2500096121 - 27,000,000 40.500.000 18.900.000 540,000
146 PP2500096122 - 49,200,000 73.800.000 34.440.000 984,000
147 PP2500096123 - 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 14,400,000
148 PP2500096124 - 179,508,000 269.262.000 125.655.600 3,590,160
149 PP2500096125 - 140,000,000 210.000.000 98.000.000 2,800,000
150 PP2500096126 - 17,175,000 25.762.500 12.022.500 343,500
151 PP2500096127 - 16,400,000 24.600.000 11.480.000 328,000
152 PP2500096128 - 4,800,000 7.200.000 3.360.000 96,000
153 PP2500096129 - 26,900,000 40.350.000 18.830.000 538,000
154 PP2500096130 - 18,962,000 28.443.000 13.273.400 379,240
155 PP2500096131 - 2,005,000 3.007.500 1.403.500 40,100
156 PP2500096132 - 2,420,000 3.630.000 1.694.000 48,400
157 PP2500096133 - 8,820,000 13.230.000 6.174.000 176,400
158 PP2500096134 - 7,200,000 10.800.000 5.040.000 144,000
159 PP2500096135 - 6,600,000 9.900.000 4.620.000 132,000
160 PP2500096136 - 276,000,000 414.000.000 193.200.000 5,520,000
161 PP2500096137 - 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1,200,000
162 PP2500096138 - 105,000,000 157.500.000 73.500.000 2,100,000
163 PP2500096139 - 75,000,000 112.500.000 52.500.000 1,500,000
164 PP2500096140 - 26,100,000 39.150.000 18.270.000 522,000
165 PP2500096141 - 28,254,000 42.381.000 19.777.800 565,080
166 PP2500096142 - 22,301,000 33.451.500 15.610.700 446,020
167 PP2500096143 - 28,750,000 43.125.000 20.125.000 575,000
168 PP2500096144 - 10,800,000 16.200.000 7.560.000 216,000
169 PP2500096145 - 40,000,000 60.000.000 28.000.000 800,000
170 PP2500096146 - 20,000,000 30.000.000 14.000.000 400,000
171 PP2500096147 - 20,000,000 30.000.000 14.000.000 400,000
172 PP2500096148 - 20,000,000 30.000.000 14.000.000 400,000
173 PP2500096149 - 53,440,000 80.160.000 37.408.000 1,068,800
174 PP2500096150 - 30,000,000 45.000.000 21.000.000 600,000
175 PP2500096151 - 10,500,000 15.750.000 7.350.000 210,000
176 PP2500096152 - 75,440,000 113.160.000 52.808.000 1,508,800
177 PP2500096153 - 36,400,000 54.600.000 25.480.000 728,000
178 PP2500096154 - 17,400,000 26.100.000 12.180.000 348,000
179 PP2500096155 - 64,000,000 96.000.000 44.800.000 1,280,000
180 PP2500096156 - 195,000,000 292.500.000 136.500.000 3,900,000
181 PP2500096157 - 60,000,000 90.000.000 42.000.000 1,200,000
182 PP2500096158 - 11,000,000 16.500.000 7.700.000 220,000
183 PP2500096159 - 3,500,000 5.250.000 2.450.000 70,000
184 PP2500096160 - 55,790,000 83.685.000 39.053.000 1,115,800
185 PP2500096161 - 26,000,000 39.000.000 18.200.000 520,000
186 PP2500096162 - 57,000,000 85.500.000 39.900.000 1,140,000
187 PP2500096163 - 27,000,000 40.500.000 18.900.000 540,000
188 PP2500096164 - 48,200,000 72.300.000 33.740.000 964,000
189 PP2500096165 - 52,000,000 78.000.000 36.400.000 1,040,000
190 PP2500096166 - 14,364,000 21.546.000 10.054.800 287,280
191 PP2500096167 - 69,294,800 103.942.200 48.506.360 1,385,896
192 PP2500096168 - 52,400,000 78.600.000 36.680.000 1,048,000
193 PP2500096169 - 72,005,000 108.007.500 50.403.500 1,440,100
194 PP2500096170 - 15,000,000 22.500.000 10.500.000 300,000
195 PP2500096171 - 9,274,000 13.911.000 6.491.800 185,480
196 PP2500096172 - 9,274,000 13.911.000 6.491.800 185,480
197 PP2500096173 - 9,274,000 13.911.000 6.491.800 185,480
198 PP2500096174 - 100,000,000 150.000.000 70.000.000 2,000,000
199 PP2500096175 - 24,750,000 37.125.000 17.325.000 495,000
200 PP2500096176 - 23,750,000 35.625.000 16.625.000 475,000
201 PP2500096177 - 19,250,000 28.875.000 13.475.000 385,000
202 PP2500096178 - 231,000,000 346.500.000 161.700.000 4,620,000
203 PP2500096179 - 65,000,000 97.500.000 45.500.000 1,300,000
204 PP2500096180 - 14,600,000 21.900.000 10.220.000 292,000
205 PP2500096181 - 55,000,000 82.500.000 38.500.000 1,100,000
206 PP2500096182 - 90,000,000 135.000.000 63.000.000 1,800,000
207 PP2500096183 - 46,750,000 70.125.000 32.725.000 935,000
208 PP2500096184 - 35,600,000 53.400.000 24.920.000 712,000
209 PP2500096185 - 12,000,000 18.000.000 8.400.000 240,000
210 PP2500096186 - 206,500,000 309.750.000 144.550.000 4,130,000
211 PP2500096187 - 57,750,000 86.625.000 40.425.000 1,155,000
212 PP2500096188 - 15,900,000 23.850.000 11.130.000 318,000
213 PP2500096189 - 49,000,000 73.500.000 34.300.000 980,000
214 PP2500096190 - 41,500,000 62.250.000 29.050.000 830,000
215 PP2500096191 - 6,441,000 9.661.500 4.508.700 128,820
216 PP2500096192 - 6,441,000 9.661.500 4.508.700 128,820
217 PP2500096193 - 133,750,000 200.625.000 93.625.000 2,675,000
Mã phần lô PP2500095977
Giá từng phần lô 22,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095978
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095979
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095980
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095981
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095982
Giá từng phần lô 69,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,383,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095983
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095984
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095985
Giá từng phần lô 184,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,685,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095986
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095987
Giá từng phần lô 7,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095988
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095989
Giá từng phần lô 17,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.997.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.598.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095990
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095991
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095992
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095993
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095994
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095995
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095996
Giá từng phần lô 39,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.757.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095997
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095998
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500095999
Giá từng phần lô 603,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096000
Giá từng phần lô 394,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,891,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096001
Giá từng phần lô 471,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096002
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096003
Giá từng phần lô 84,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,695,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096004
Giá từng phần lô 7,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096005
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096006
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096007
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096008
Giá từng phần lô 16,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.375.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.841.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096009
Giá từng phần lô 288,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,776,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096010
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096011
Giá từng phần lô 208,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,173,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096012
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096013
Giá từng phần lô 86,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.757.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096014
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,392,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096015
Giá từng phần lô 91,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,832,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096016
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096017
Giá từng phần lô 41,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 838,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096018
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096019
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096020
Giá từng phần lô 32,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096021
Giá từng phần lô 6,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096022
Giá từng phần lô 349,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096023
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,904,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096024
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096025
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096026
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,235,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096027
Giá từng phần lô 23,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096028
Giá từng phần lô 86,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096029
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,060,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096030
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096031
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096032
Giá từng phần lô 3,326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.989.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.328.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096033
Giá từng phần lô 3,087,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.161.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096034
Giá từng phần lô 469,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096035
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096036
Giá từng phần lô 135,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,718,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096037
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096038
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096039
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096040
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096041
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096042
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096043
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096044
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096045
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096046
Giá từng phần lô 356,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096047
Giá từng phần lô 19,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096048
Giá từng phần lô 10,153,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.229.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.107.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096049
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096050
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096051
Giá từng phần lô 28,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.888.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096052
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096053
Giá từng phần lô 115,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,308,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096054
Giá từng phần lô 9,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.999.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096055
Giá từng phần lô 37,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.900.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.086.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096056
Giá từng phần lô 40,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.387.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 811,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096057
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096058
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096059
Giá từng phần lô 11,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096060
Giá từng phần lô 13,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096061
Giá từng phần lô 5,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.091.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096062
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096063
Giá từng phần lô 141,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,829,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096064
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096065
Giá từng phần lô 30,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.469.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096066
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096067
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096068
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096069
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096070
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096071
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096072
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096073
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096074
Giá từng phần lô 89,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096075
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096076
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096077
Giá từng phần lô 106,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096078
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096079
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096080
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096081
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096082
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096083
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096084
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096085
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,914,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096086
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096087
Giá từng phần lô 92,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096088
Giá từng phần lô 104,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,085,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096089
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096090
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096091
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096092
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096093
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096094
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096095
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096096
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096097
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096098
Giá từng phần lô 471,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096099
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096100
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096101
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096102
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096103
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096104
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096105
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096106
Giá từng phần lô 86,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,736,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096107
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096108
Giá từng phần lô 51,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,034,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096109
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096110
Giá từng phần lô 176,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096111
Giá từng phần lô 176,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,535,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096112
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096113
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096114
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096115
Giá từng phần lô 53,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.167.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.411.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096116
Giá từng phần lô 47,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.151.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.203.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096117
Giá từng phần lô 190,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,804,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096118
Giá từng phần lô 24,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096119
Giá từng phần lô 161,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.974.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,227,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096120
Giá từng phần lô 69,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,394,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096121
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096122
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096123
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096124
Giá từng phần lô 179,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.262.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.655.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,590,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096125
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096126
Giá từng phần lô 17,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096127
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096128
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096129
Giá từng phần lô 26,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096130
Giá từng phần lô 18,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.443.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.273.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096131
Giá từng phần lô 2,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.007.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096132
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096133
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096134
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096135
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096136
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096137
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096138
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096139
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096140
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096141
Giá từng phần lô 28,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.777.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 565,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096142
Giá từng phần lô 22,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.451.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.610.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096143
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096144
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096145
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096146
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096147
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096148
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096149
Giá từng phần lô 53,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,068,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096150
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096151
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096152
Giá từng phần lô 75,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096153
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096154
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096155
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096156
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096157
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096158
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096159
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096160
Giá từng phần lô 55,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,115,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096161
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096162
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096163
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096164
Giá từng phần lô 48,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 964,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096165
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096166
Giá từng phần lô 14,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.054.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096167
Giá từng phần lô 69,294,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.942.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.506.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,385,896
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096168
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,048,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096169
Giá từng phần lô 72,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.007.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096170
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096171
Giá từng phần lô 9,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.491.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096172
Giá từng phần lô 9,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.491.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096173
Giá từng phần lô 9,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.911.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.491.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,480
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096174
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096175
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096176
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096177
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096178
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096179
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096180
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096181
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096182
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096183
Giá từng phần lô 46,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096184
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096185
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096186
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096187
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096188
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096189
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096190
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096191
Giá từng phần lô 6,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.661.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.508.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096192
Giá từng phần lô 6,441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.661.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.508.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Mã phần lô PP2500096193
Giá từng phần lô 133,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù hàng tháng của nhà thuốc bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->